Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210964037-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210922230
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sổ xố kiến thiết (Theo Quyết định số 514/QĐ-UBND ngày 23/3/2021 của UBND tỉnh Sơn La)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-27 15:46:00 đến ngày 2021-10-08 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,046,935,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.57E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.14E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.260.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng và đáp ứng những điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công của nhà thầu (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã giám sát ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan đất đá cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan đất đá cầm tay f
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy nén khí diezen
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí diezen 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250l
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 150l
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy vận thăng (máy tời)
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng (máy tời) 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
16-Cốt pha
- Đặc điểm thiết bị mét vuông
- Số lượng tối thiểu 400
17-Máy nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy nhiệt cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Đầu tư xây dựng trạm y tế xã Chiềng Chung, huyện Mai Sơn
300 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu sổ xố kiến thiết (Theo Quyết định số 514/QĐ-UBND ngày 23/3/2021 của UBND tỉnh Sơn La)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La , địa chỉ: Tiểu khu 4 thị trấn Hát Lót huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Tái định cư huyện Mai Sơn;Địa chỉ: Tiểu khu 4, Thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Quốc tế Tây Bắc; Địa chỉ: Số nhà 99, đường Trường Chinh Phường Quyết Thắng thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSYC: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Nam Dương. Địa chỉ: Số nhà 78, đường Nguyễn Lương Bằng, tổ 4, Phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Tư vấnthẩm định E-HSYC; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch, huyện Mai Sơn.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La , địa chỉ: Tiểu khu 4 thị trấn Hát Lót huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Tái định cư huyện Mai Sơn;Địa chỉ: Tiểu khu 4, Thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Tái định cư huyện Mai Sơn;Địa chỉ: Tiểu khu 4, Thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Văn Tiến– Chức vụ: Giám đốc Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Tái định cư huyện Mai Sơn; Tiểu khu 4, thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.745.686
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ quản lý dự án Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Tái định cư huyện Mai Sơn; tiểu khu 4, thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mai Sơn; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.843.215.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ KHÁM BỆNH 2 TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V - E-HSYC2,5486100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V - E-HSYC3,2519m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V - E-HSYC6,276m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V - E-HSYC26,0533m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V - E-HSYC4,1489m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V - E-HSYC0,4712100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V - E-HSYC0,4056100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSYC0,3512Tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSYC0,9336Tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo Chương V - E-HSYC0,8909Tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V - E-HSYC7,4647m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V - E-HSYC0,674100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSYC0,2704Tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSYC1,1536Tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo Chương V - E-HSYC0,3Tấn
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V - E-HSYC0,8584m3
17Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo Chương V - E-HSYC5,2626m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Theo Chương V - E-HSYC14,597m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Chương V - E-HSYC6,0525m3
20Láng hè dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSYC5,1198m2
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V - E-HSYC2,5939100m2
22Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V - E-HSYC1,084m3
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V - E-HSYC0,0882100m2
24Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V - E-HSYC0,819m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V - E-HSYC0,441m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V - E-HSYC0,6m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V - E-HSYC0,012100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSYC0,0722tấn
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo Chương V - E-HSYC1,3746m3
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo Chương V - E-HSYC0,4m3
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V - E-HSYC0,0385tấn
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V - E-HSYC0,02100m2
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V - E-HSYC4Cấu kiện
34Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSYC2,9776m2
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSYC14,336m2
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSYC14,336m2
37Đánh màu bằng xi măng nguyên chất tường bểTheo Chương V - E-HSYC14,336m2
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V - E-HSYC0,0564100m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V - E-HSYC4,7204m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V - E-HSYC4,43m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V - E-HSYC1,3994100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSYC0,1776tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSYC0,505tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V - E-HSYC0,5208tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSYC0,1628tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSYC0,9249tấn
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - E-HSYC17,4612m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V - E-HSYC1,709100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSYC0,3519tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSYC1,4315tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V - E-HSYC0,3021tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSYC0,3593tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSYC0,6664tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V - E-HSYC0,0375tấn
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - E-HSYC26,2659m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo Chương V - E-HSYC2,5994100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSYC2,1561tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V - E-HSYC0,326tấn
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - E-HSYC1,6997m3
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V - E-HSYC0,1621100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSYC0,0647tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSYC0,2512tấn
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - E-HSYC2,5707m3
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo Chương V - E-HSYC0,2201100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSYC0,1732tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V - E-HSYC0,2913tấn
67Gia công xà gồ thépTheo Chương V - E-HSYC1,4603tấn
68Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V - E-HSYC1,4603tấn
69Bu lông ĐK 14 L=60 (Liên kế xà gồ )Theo Chương V - E-HSYC86cái
70Gia công giằng mái thépTheo Chương V - E-HSYC0,2657tấn
71Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo Chương V - E-HSYC0,2657tấn
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSYC95,5104m2
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSYC0,018tấn
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo Chương V - E-HSYC0,198m3
75Cửa thăm mái bằng tôn hoa D=0,8mmTheo Chương V - E-HSYC1cái
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - E-HSYC2,2289m3
77Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V - E-HSYC0,3509100m2
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSYC0,0493tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V - E-HSYC0,3252tấn
80Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Chương V - E-HSYC5,419m3
81Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V - E-HSYC34,2341m3
82Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo Chương V - E-HSYC0,5138m3
83Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Chương V - E-HSYC4,3093m3
84Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V - E-HSYC44,3894m3
85Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo Chương V - E-HSYC3,3674m3
86Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Chương V - E-HSYC0,6986m3
87Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Chương V - E-HSYC1,816100m2
88Tôn úp nóc R=0,4m, D=0,42mmTheo Chương V - E-HSYC46,14m
89Trụ cầu thang thép ống Inox ĐK 100Theo Chương V - E-HSYC1cái
90Lan can cầu thang thép Inox (Toàn bộ)Theo Chương V - E-HSYC11m
91Quả cầu Inox trụ cái cầu thang D140Theo Chương V - E-HSYC1Quả
92Lan can cầu thang thép Inox (Toàn bộ)Theo Chương V - E-HSYC126,2472kg
93Mặt bích inox các loại cả lắp dựngTheo Chương V - E-HSYC17cái
94Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V - E-HSYC9,35m2
95Thép lan can tầng 1 và tầng 2, sơn tĩnh điệnTheo Chương V - E-HSYC384,4729kg
96Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V - E-HSYC25,578m2
97Cửa đi pa nô kính khung nhôm Việt Pháp Shall (hoặc tương đương)Theo Chương V - E-HSYC37,395m2
98Bộ khóa cửa đi 2 cánhTheo Chương V - E-HSYC8bộ
99Bộ khóa cửa đi 1 cánhTheo Chương V - E-HSYC3bộ
100Cửa sổ kính khung nhôm Việt Pháp Shall (hoặc tương đương)Theo Chương V - E-HSYC19,488m2
101Cửa quay lật khu vệ sinh kính khuôn nhômTheo Chương V - E-HSYC0,45m2
102Vách kính khung nhôm Việt Pháp Shall (hoặc tương đương)Theo Chương V - E-HSYC26,148m2
103Gia công hoa sắt cửa, sơn tĩnh điệnTheo Chương V - E-HSYC94,08kg
104Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V - E-HSYC20,608m2
105Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSYC42,38m2
106Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô mái tính 5kg/m2Theo Chương V - E-HSYC42,38m2
107Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSYC262,2314m2
108Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSYC59,9392m2
109Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V - E-HSYC59,9392m2
110Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSYC46,9052m2
111Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSYC128,425m2
112Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSYC284,4199m2
113Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSYC445,654m2
114Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSYC165,92m
115Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSYC55,84m
116Kẻ chỉ lõm tường mặt ngoàiTheo Chương V - E-HSYC112,56m
117Phào chân mái đắp nổi 150x300 chân cộtTheo Chương V - E-HSYC6cái
118Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo Chương V - E-HSYC206,9996m2
119Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo Chương V - E-HSYC4,3582m2
120Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo Chương V - E-HSYC3,073m2
121Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo Chương V - E-HSYC114,9175m2
122Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo Chương V - E-HSYC4,5m2
123Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSYC25,3764m2
124Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSYC19,7704m2
125Mài mũi bậc vê trònTheo Chương V - E-HSYC80,28m
126Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSYC754,7906m2
127Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSYC408,3449m2
128Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V - E-HSYC3,6934100m2
129Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V - E-HSYC0,0739100m2
130Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo Chương V - E-HSYC0,1811tấn
131Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo Chương V - E-HSYC2,152100m2
132Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo Chương V - E-HSYC3,3846tấn
133Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo Chương V - E-HSYC11,4143m3
134Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo Chương V - E-HSYC4,8004m3
135Giá đón điện thép góc L50x50x5 L=900Theo Chương V - E-HSYC1cái
136Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo Chương V - E-HSYC12bộ
137Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo Chương V - E-HSYC12bộ
138Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo Chương V - E-HSYC6bộ
139Lắp đặt quạt trầnTheo Chương V - E-HSYC8cái
140Lắp đặt ô cắm đôiTheo Chương V - E-HSYC28cái
141Mặt 1 lỗTheo Chương V - E-HSYC9cái
142Mặt 2 lỗTheo Chương V - E-HSYC8cái
143Đế âm bảng điệnTheo Chương V - E-HSYC17cái
144Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Chương V - E-HSYC23cái
145Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Chương V - E-HSYC2cái
146Lắp đặt các automat 3 pha ≤50ATheo Chương V - E-HSYC4cái
147Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo Chương V - E-HSYC2cái
148Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo Chương V - E-HSYC8cái
149Mặt AutomatTheo Chương V - E-HSYC14cái
150Đế âm AutomatTheo Chương V - E-HSYC14cái
151Lắp đặt tủ điện 4000x5000mmTheo Chương V - E-HSYC1Tủ
152Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2Theo Chương V - E-HSYC1m
153Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2Theo Chương V - E-HSYC10m
154Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo Chương V - E-HSYC80m
155Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo Chương V - E-HSYC140m
156Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo Chương V - E-HSYC300m
157Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo Chương V - E-HSYC10m
158Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo Chương V - E-HSYC80m
159Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo Chương V - E-HSYC140m
160Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo Chương V - E-HSYC10m
161Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo Chương V - E-HSYC350m
162Gia công, đóng cọc chống sétTheo Chương V - E-HSYC4cọc
163Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mmTheo Chương V - E-HSYC14m
164Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mmTheo Chương V - E-HSYC1m
165Nội qui- Tiêu lệnh PCCCTheo Chương V - E-HSYC2bộ
166Hộp đựng bình chữa cháyTheo Chương V - E-HSYC2hộp
167Bình chữa cháy MFZ4Theo Chương V - E-HSYC4bình
168Bình C02 MT5Theo Chương V - E-HSYC2bình
169Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo Chương V - E-HSYC8cái
170Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo Chương V - E-HSYC140m
171Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo Chương V - E-HSYC44m
172Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V - E-HSYC14,08m3
173Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V - E-HSYC14,08m3
174Thép D10mmTheo Chương V - E-HSYC5,5283kg
175Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo Chương V - E-HSYC8cọc
176Quả hồ lô sứTheo Chương V - E-HSYC3quả
177Miếng chì đệmTheo Chương V - E-HSYC72cái
178Miếng đệm bằng thép 80x80:Theo Chương V - E-HSYC72cái
179Bulong M12-35Theo Chương V - E-HSYC36cái
180Thép dẹt 20x4mmTheo Chương V - E-HSYC0,628kg
181Kẹp kiểm traTheo Chương V - E-HSYC4cái
182Ống PVC D25mmTheo Chương V - E-HSYC8m
183Rọ chắn rác ĐK150 bằng THÉP D6Theo Chương V - E-HSYC8Cái
184Ống lồng PVC ĐK 90Theo Chương V - E-HSYC8Cái
185Hộp giảm tốc P.V.CTheo Chương V - E-HSYC8Cái
186Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo Chương V - E-HSYC0,1Cái
187Đai giữ hộp giảm tốcTheo Chương V - E-HSYC8100m
188Đai giữ ống D90mmTheo Chương V - E-HSYC56100m
189Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo Chương V - E-HSYC0,6100m
190Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Chương V - E-HSYC8cái
191Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm L=300Theo Chương V - E-HSYC0,05100m
192Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmTheo Chương V - E-HSYC0,01100m
193Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmTheo Chương V - E-HSYC0,2100m
194Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo Chương V - E-HSYC1cái
195Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo Chương V - E-HSYC1cái
196Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo Chương V - E-HSYC8cái
197Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo Chương V - E-HSYC2cái
198Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo Chương V - E-HSYC1cái
199Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo Chương V - E-HSYC1cái
200Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo Chương V - E-HSYC4cái
201Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo Chương V - E-HSYC1cái
202Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mmTheo Chương V - E-HSYC1cái
203Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mmTheo Chương V - E-HSYC2cái
204Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo Chương V - E-HSYC3cái
205Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmTheo Chương V - E-HSYC2cái
206Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo Chương V - E-HSYC1bể
207Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc - Đường kính 250mmTheo Chương V - E-HSYC1cái
208Măng sông 1 đầu ren trong PPR D25mmTheo Chương V - E-HSYC6cái
209Măng sông 1 đầu ren trong PPR D50mmTheo Chương V - E-HSYC2cái
210Măng sông 1 đầu ren ngoài PPR D50mmTheo Chương V - E-HSYC1cái
211Lắp đặt xí bệtTheo Chương V - E-HSYC1bộ
212Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V - E-HSYC1cái
213Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Chương V - E-HSYC1bộ
214Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Chương V - E-HSYC1bộ
215Lắp đặt gương soiTheo Chương V - E-HSYC1cái
216Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo Chương V - E-HSYC1cái
217Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Chương V - E-HSYC1bộ
218Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Chương V - E-HSYC1bộ
219Móc giữ ống D25mmTheo Chương V - E-HSYC10cái
220Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mmTheo Chương V - E-HSYC0,08100m
221Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo Chương V - E-HSYC0,04100m
222Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo Chương V - E-HSYC0,14100m
223Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmTheo Chương V - E-HSYC0,02100m
224Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo Chương V - E-HSYC1cái
225Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo Chương V - E-HSYC1cái
226Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo Chương V - E-HSYC2cái
227Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo Chương V - E-HSYC2cái
228Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmTheo Chương V - E-HSYC2cái
229Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmTheo Chương V - E-HSYC4cái
230Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo Chương V - E-HSYC4cái
231Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmTheo Chương V - E-HSYC2cái
232Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo Chương V - E-HSYC1cái
233Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 100mmTheo Chương V - E-HSYC1cái
234Chóp thông hơiTheo Chương V - E-HSYC1cái
235Móc giữ ống D60Theo Chương V - E-HSYC7cái
B NHÀ VỆ SINH NGOÀI 4 NGĂN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V - E-HSYC0,0972100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V - E-HSYC0,2465m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V - E-HSYC0,2915m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V - E-HSYC0,588m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo Chương V - E-HSYC5,3633m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V - E-HSYC0,1839m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V - E-HSYC0,1167100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSYC0,0289tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSYC0,1378tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - E-HSYC1,2837m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V - E-HSYC3,3374m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Theo Chương V - E-HSYC1,5242m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V - E-HSYC7,0219m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V - E-HSYC0,0168100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSYC0,0019tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V - E-HSYC0,0149tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - E-HSYC0,0924m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V - E-HSYC0,0473100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSYC0,0289tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSYC0,1237tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - E-HSYC0,2604m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo Chương V - E-HSYC0,2376100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSYC0,1334tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - E-HSYC2,178m3
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Theo Chương V - E-HSYC57,019m2
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Theo Chương V - E-HSYC30,71m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSYC3,256m2
28Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSYC21,78m2
29Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo Chương V - E-HSYC13,0844m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSYC55,746m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSYC57,019m2
32Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo Chương V - E-HSYC48,42m2
33Cửa đi pa nô kính khung nhôm Việt Pháp Shall (hoặc tương đương)Theo Chương V - E-HSYC6,72m2
34Bộ khóa cửa đi 1 cánhTheo Chương V - E-HSYC4bộ
35Sản xuất cửa sổ nhôm kính Việt Pháp Shall (hoặc tương đương)Theo Chương V - E-HSYC1,44m2
36Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V - E-HSYC0,0882100m3
37Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V - E-HSYC0,819m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V - E-HSYC0,441m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V - E-HSYC0,6m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V - E-HSYC0,012100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSYC0,0722tấn
42Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo Chương V - E-HSYC1,3746m3
43Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo Chương V - E-HSYC0,4m3
44Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V - E-HSYC0,0385tấn
45Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V - E-HSYC0,02100m2
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V - E-HSYC4cấu kiện
47Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSYC2,9776m2
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSYC14,336m2
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSYC14,336m2
50Đánh màu bằng xi măng nguyên chất tường bểTheo Chương V - E-HSYC14,336m2
51Lắp đặt xí bệtTheo Chương V - E-HSYC4bộ
52Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V - E-HSYC4cái
53Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo Chương V - E-HSYC4cái
54Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Chương V - E-HSYC4bộ
55Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Chương V - E-HSYC4bộ
56Lắp đặt gương soiTheo Chương V - E-HSYC4cái
57Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo Chương V - E-HSYC0,12100m
58Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmTheo Chương V - E-HSYC0,2100m
59Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mmTheo Chương V - E-HSYC0,015100m
60Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo Chương V - E-HSYC1cái
61Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo Chương V - E-HSYC2cái
62Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo Chương V - E-HSYC1cái
63Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo Chương V - E-HSYC6cái
64Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo Chương V - E-HSYC2cái
65Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo Chương V - E-HSYC7cái
66Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo Chương V - E-HSYC2cái
67Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo Chương V - E-HSYC2cái
68Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo Chương V - E-HSYC1cái
69Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo Chương V - E-HSYC5cái
70Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mmTheo Chương V - E-HSYC4cái
71Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mmTheo Chương V - E-HSYC8cái
72Măng sông PPR ren ngoài D50mmTheo Chương V - E-HSYC1cái
73Măng sông PPR ren trong D25mmTheo Chương V - E-HSYC6cái
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmTheo Chương V - E-HSYC0,3100m
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo Chương V - E-HSYC0,16100m
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmTheo Chương V - E-HSYC0,12100m
77Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo Chương V - E-HSYC4cái
78Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmTheo Chương V - E-HSYC7cái
79Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo Chương V - E-HSYC5cái
80Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Chương V - E-HSYC5cái
81Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmTheo Chương V - E-HSYC8cái
82Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo Chương V - E-HSYC2cái
83Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo Chương V - E-HSYC3cái
84Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo Chương V - E-HSYC1cái
85Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo Chương V - E-HSYC5cái
86Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo Chương V - E-HSYC4cái
87Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmTheo Chương V - E-HSYC1cái
88Chóp thông hơiTheo Chương V - E-HSYC1cái
89Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo Chương V - E-HSYC1bể
90Van phaoTheo Chương V - E-HSYC1cái
91Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo Chương V - E-HSYC4cái
92Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo Chương V - E-HSYC4bộ
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo Chương V - E-HSYC60m
94Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo Chương V - E-HSYC30m
95Mặt 1 lỗTheo Chương V - E-HSYC4cái
96Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Chương V - E-HSYC4cái
97Đế âm bảng điệnTheo Chương V - E-HSYC4cái
98Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo Chương V - E-HSYC4hộp
C NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V - E-HSYC6,16m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V - E-HSYC0,44m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V - E-HSYC1,0675m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSYC0,0486tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSYC0,0213tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V - E-HSYC0,076100m2
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V - E-HSYC2,1504m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V - E-HSYC0,7168m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V - E-HSYC2,464m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V - E-HSYC4,8235m3
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V - E-HSYC1,5798m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo Chương V - E-HSYC5,3656m3
13Gia công xà gồ thépTheo Chương V - E-HSYC0,2639tấn
14Gia công cột bằng thép hìnhTheo Chương V - E-HSYC0,2575tấn
15Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V - E-HSYC0,2639tấn
16Lắp dựng cột thép các loạiTheo Chương V - E-HSYC0,2575tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSYC29,3654m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Chương V - E-HSYC0,6288100m2
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Theo Chương V - E-HSYC16,128m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSYC16,128m2
D NHÀ CẢI TẠO
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V - E-HSYC32,9m2
2Tháo dỡ trầnTheo Chương V - E-HSYC16,2192m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V - E-HSYC6,48m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - E-HSYC0,4151m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSYC0,0152tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSYC0,0336tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V - E-HSYC0,0377100m2
8Gia công xà gồ thépTheo Chương V - E-HSYC0,1343tấn
9Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V - E-HSYC0,1343tấn
10Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Chương V - E-HSYC0,329100m2
11Úp nóc, ốp sườn R=42, d=0,42mmTheo Chương V - E-HSYC17,6m
12Làm trần bằng tấm thạch cao xương nổiTheo Chương V - E-HSYC16,2192m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V - E-HSYC142,4784m2
14Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - E-HSYC61,0064m2
15Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - E-HSYC81,472m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSYC61,0064m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSYC81,472m2
18Cửa đi, cửa sổ thép, pano kính sơn tĩnh điệnTheo Chương V - E-HSYC6,48m2
19Bản lề cửaTheo Chương V - E-HSYC20bộ
20Khóa quả chùy + chốtTheo Chương V - E-HSYC2bộ
21Gia công hoa sắt cửa, sơn tĩnh điệnTheo Chương V - E-HSYC9,952kg
22Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo Chương V - E-HSYC24,0994m2
23Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo Chương V - E-HSYC24,0994m2
24Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo Chương V - E-HSYC2,8811m3
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo Chương V - E-HSYC2,8811m3
26Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo Chương V - E-HSYC2,8811m3
27Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo Chương V - E-HSYC3bộ
28Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo Chương V - E-HSYC1cái
29Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo Chương V - E-HSYC2cái
30Lắp đặt ô cắm đôiTheo Chương V - E-HSYC4cái
31Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Chương V - E-HSYC3cái
32Mặt 1 lỗTheo Chương V - E-HSYC3cái
33Lắp đặt quạt ốp trầnTheo Chương V - E-HSYC2cái
34Đế âmTheo Chương V - E-HSYC7cái
35Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo Chương V - E-HSYC2hộp
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo Chương V - E-HSYC30m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo Chương V - E-HSYC16m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo Chương V - E-HSYC6m
39Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Theo Chương V - E-HSYC16m
40Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo Chương V - E-HSYC6m
41Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo Chương V - E-HSYC50m
42Nội qui- Tiêu lệnh PCCCTheo Chương V - E-HSYC1bộ
43Bình chữa cháy MFZ4Theo Chương V - E-HSYC1bình
44Giá đón điện thép góc L50x50x5 L=900Theo Chương V - E-HSYC1cái
45Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo Chương V - E-HSYC418,189m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSYC164,4316m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSYC253,9974m2
48Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V - E-HSYC29,4272m2
49Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Chương V - E-HSYC0,2943100m2
50Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo Chương V - E-HSYC50,2656m2
51Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 100Theo Chương V - E-HSYC50,2656m2
52Ngâm nước xi măngTheo Chương V - E-HSYC50,2656m2
53Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo Chương V - E-HSYC48,56m2
54Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo Chương V - E-HSYC35,92m2
55Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSYC48,56m2
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSYC35,92m2
57Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo Chương V - E-HSYC1,1058m3
58Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo Chương V - E-HSYC1,1058m3
59Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo Chương V - E-HSYC1,1058m3
60Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V - E-HSYC127,8m2
61Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V - E-HSYC0,9212tấn
62Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V - E-HSYC0,1725100m3
63Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V - E-HSYC11,4019m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V - E-HSYC1,5m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V - E-HSYC4,4888m3
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V - E-HSYC0,297100m2
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSYC0,1395tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSYC0,1485tấn
69Bulong M16-700Theo Chương V - E-HSYC60cái
70Lắp dựng cột thép các loạiTheo Chương V - E-HSYC0,4753tấn
71Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo Chương V - E-HSYC0,0303tấn
72Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Chương V - E-HSYC0,0303tấn
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSYC2,0178m2
74Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Chương V - E-HSYC0,1688tấn
75Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V - E-HSYC0,3045tấn
76Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Chương V - E-HSYC1,278100m2
E CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V - E-HSYC1,3456100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V - E-HSYC4,3629m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo Chương V - E-HSYC1,4m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo Chương V - E-HSYC76,9718m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Theo Chương V - E-HSYC9,4498m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo Chương V - E-HSYC92,2382m3
7Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM PCB30Theo Chương V - E-HSYC112,28m2
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo Chương V - E-HSYC0,7349m3
9Ống thoát nước D75mmTheo Chương V - E-HSYC82,668m
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V - E-HSYC0,5323100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V - E-HSYC0,774m3
12Thép lan can sơn tổng hợpTheo Chương V - E-HSYC591,8846kg
13Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V - E-HSYC49,016m2
14Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo Chương V - E-HSYC3,3251100m3
15Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIITheo Chương V - E-HSYC0,6509100m3
16San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V - E-HSYC8,9982100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V - E-HSYC3,3251100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V - E-HSYC3,3251100m3
19Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo Chương V - E-HSYC9,2471100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V - E-HSYC9,2471100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo Chương V - E-HSYC84,06m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V - E-HSYC0,4203100m3
23Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V - E-HSYC6,84m2
24Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo Chương V - E-HSYC0,152m3
25Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo Chương V - E-HSYC8,715m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSYC8,5125m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V - E-HSYC0,38m3
28Gia công thép cổng, sơn tĩnh điệnTheo Chương V - E-HSYC240,923kg
29Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V - E-HSYC6,84m2
30Thép hình V50x5mm làm ray bánh xeTheo Chương V - E-HSYC28,348kg
31Thép chờ liên kết ray cổng + cổngTheo Chương V - E-HSYC13,3245kg
32Mũi mácTheo Chương V - E-HSYC24cái
33Bánh xe sắtTheo Chương V - E-HSYC4cái
34Vòng bi bánh xe D40Theo Chương V - E-HSYC4cái
35Khóa cửa treoTheo Chương V - E-HSYC1cái
36Biển hiệu bằng đồng gắn chữ nổiTheo Chương V - E-HSYC0,2025m2
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V - E-HSYC2,625m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V - E-HSYC0,2625m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - E-HSYC1,6851m3
40Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V - E-HSYC0,6774m3
41Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo Chương V - E-HSYC0,756m3
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V - E-HSYC0,0827tấn
43Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTheo Chương V - E-HSYC0,1332100m2
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V - E-HSYC25cấu kiện
45Thép khung tường rào B40Theo Chương V - E-HSYC236,376kg
46Thép lưới B40 ô 50x50 dày 3,5mm (trọng lượng 3.3kg/m2)Theo Chương V - E-HSYC286,178kg
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSYC21,168m2
48Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V - E-HSYC81,632m2
49Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V - E-HSYC3,5693m3
50Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V - E-HSYC88,8196m2
51Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo Chương V - E-HSYC5,559m3
52Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo Chương V - E-HSYC5,559m3
53Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo Chương V - E-HSYC5,559m3
54Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V - E-HSYC4,5375m3
55Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V - E-HSYC0,825m3
56Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V - E-HSYC0,4125m3
57Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo Chương V - E-HSYC3,3m3
58Thép D6 liên kết tường cũTheo Chương V - E-HSYC2,9766kg
59Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo Chương V - E-HSYC6,2687m3
60Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Chương V - E-HSYC1,0702m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - E-HSYC1,2224m3
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSYC0,0246tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSYC0,1165tấn
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V - E-HSYC0,1111100m2
65Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSYC222,8599m2
66Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSYC26,433m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSYC249,2929m2
68Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V - E-HSYC0,5138100m3
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V - E-HSYC7,4329m3
70Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50Theo Chương V - E-HSYC17,093m3
71Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V - E-HSYC3,1028m3
72Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSYC144,5576m2
73Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSYC32,1m2
74Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo Chương V - E-HSYC5,8522m3
75Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V - E-HSYC0,2507tấn
76Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V - E-HSYC0,3643100m2
77Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V - E-HSYC124cấu kiện
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mmTheo Chương V - E-HSYC0,1100m
79Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mmTheo Chương V - E-HSYC2cái
80Đai giữ ống D200mmTheo Chương V - E-HSYC4cái
81Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo Chương V - E-HSYC22,5m3
82Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V - E-HSYC21,2734m3
83Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250mTheo Chương V - E-HSYC2,56100 m
84Khâu nối HDPE 1 đầu ren trong D25mmTheo Chương V - E-HSYC7cái
85Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmTheo Chương V - E-HSYC15cái
86Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmTheo Chương V - E-HSYC15cái
87Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmTheo Chương V - E-HSYC1cái
88Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmTheo Chương V - E-HSYC1cái
89Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmTheo Chương V - E-HSYC3cái
90Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo Chương V - E-HSYC4cái
91Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo Chương V - E-HSYC2cái
92Van phao thép D20Theo Chương V - E-HSYC1cái
93Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmTheo Chương V - E-HSYC1cái
94Hộp đựng đồng hồ đo nướcTheo Chương V - E-HSYC1cái
95Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60mmTheo Chương V - E-HSYC1cái
96Máy bơm nước sinh hoạt Q=45l/p, H=33m, P=0,37KWTheo Chương V - E-HSYC1cái
97Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V - E-HSYC0,0782100m3
98Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V - E-HSYC0,0346100m3
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V - E-HSYC1,1556m3
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V - E-HSYC1,0363m3
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSYC0,0884tấn
102Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V - E-HSYC0,0163100m2
103Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo Chương V - E-HSYC3,3431m3
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - E-HSYC0,6748m3
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSYC0,036tấn
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V - E-HSYC0,013tấn
107Thép thang bể D18mmTheo Chương V - E-HSYC15,984kg
108Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo Chương V - E-HSYC0,065100m2
109Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSYC4,5786m2
110Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSYC17,398m2
111Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSYC17,398m2
112Đánh màu bằng xi măng nguyên chất tường bểTheo Chương V - E-HSYC17,398m2
113Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSYC6,1884m2
114Nắp tônTheo Chương V - E-HSYC2cái
115Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Theo Chương V - E-HSYC0,9384m3
116Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V - E-HSYC0,4609m3
117Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSYC11,9516m2
118Vòi lấy nước D15Theo Chương V - E-HSYC4cái
119Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngTheo Chương V - E-HSYC1cái
120ATS 3 pha - 50ATheo Chương V - E-HSYC1cái
121Lắp đặt các automat 3 pha ≤100ATheo Chương V - E-HSYC2cái
122Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo Chương V - E-HSYC3cái
123Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo Chương V - E-HSYC5cái
124Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2Theo Chương V - E-HSYC1hộp
125Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2Theo Chương V - E-HSYC1hộp
126Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng thủ côngTheo Chương V - E-HSYC31 cột
127Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo Chương V - E-HSYC3bộ
128Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V - E-HSYC1,92m3
129Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V - E-HSYC1,92m3
130Bulong khung móng M16 240x240x600mmTheo Chương V - E-HSYC3bộ
131Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2Theo Chương V - E-HSYC0,7100m
132Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo Chương V - E-HSYC60m
133Rải cáp ngầmTheo Chương V - E-HSYC0,55100m
134Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo Chương V - E-HSYC15,4m3
135Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V - E-HSYC6,7375m3
136Xếp gạch chỉTheo Chương V - E-HSYC523,8095viên
137Băng nilongTheo Chương V - E-HSYC55m
138Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V - E-HSYC6,1875m3
139Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo Chương V - E-HSYC30m
140Ống nhựa gân xoắn D25mmTheo Chương V - E-HSYC55m
141Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V - E-HSYC0,64m3
142Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V - E-HSYC0,64m3
143Cột thép ống mạ kẽm D110 dày 1,5mmTheo Chương V - E-HSYC4,5m
144Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmTheo Chương V - E-HSYC55m
145Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo Chương V - E-HSYC6m
F PHẦN PHÃ DỠ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V - E-HSYC55m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V - E-HSYC3,0656m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V - E-HSYC19,7441m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V - E-HSYC0,2581100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V - E-HSYC0,2581100m3
6Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V - E-HSYC10,257m2
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V - E-HSYC6,0438m3
8Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V - E-HSYC17,9316m2
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V - E-HSYC1,3205m3
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V - E-HSYC7,029m3
11Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V - E-HSYC23,748m2
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V - E-HSYC0,9009m3
13Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo Chương V - E-HSYC41,9143m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo Chương V - E-HSYC41,9143m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo Chương V - E-HSYC41,9143m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.57E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.14E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.260.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng và đáp ứng những điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.33
2 Giám sát thi công của nhà thầu (KCS) 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã giám sát ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.33
3 Kỹ thuật trực tiếp 1 Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Máy đào 0,4m31
2 Máy khoan đất đá cầm tay Máy khoan đất đá cầm tay f 1
3 Máy nén khí diezen Máy nén khí diezen 360m3/h1
4 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ 5 tấn2
5 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ 7 tấn1
6 Đầm bàn Đầm bàn 1Kw2
7 Đầm dùi Đầm dùi 1,5 KW2
8 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông 250l2
9 Máy trộn vữa Máy trộn vữa 150l2
10 Máy cắt uốn cắt thép Máy cắt uốn cắt thép 5KW1
11 Máy hàn Máy hàn 23 KW1
12 Máy cắt gạch Máy cắt gạch 1,7kW2
13 Máy khoan bê tông cầm tay Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW1
14 Máy vận thăng (máy tời) Máy vận thăng (máy tời) 0,8 tấn1
15 Máy đầm cóc Máy đầm cóc 70kg1
16 Cốt pha mét vuông400
17 Máy nhiệt cầm tay Máy nhiệt cầm tay1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->