Gói thầu: Thay thế một số thiết bị phụ trợ cho trạm điều hành
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200368751-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Hải văn |
| Tên gói thầu | Thay thế một số thiết bị phụ trợ cho trạm điều hành |
| Số hiệu KHLCNT | 20200340013 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (các hoạt động kinh tế) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-27 16:48:00 đến ngày 2020-04-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 99,683,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | 1) Thay thế các thiết bị mạng iternet: 1.1 - Modem Draytek Vigor 2925FN | 1 | Cái | - 2 cổng Gigabit Ethernet WAN, WAN 1: slot SFP 100/1000Mbps, WAN 2: 10/100/1000 Mbps RJ45. - 1 cổng USB 2.0 - Firewall mạnh mẽ, linh hoạt, quản trị viên phân quyền truy cập Internet (IP/MAC Address…). | ||
| 2 | 1.2 - Switch Cisco SG350-28P | 1 | Cái | – 24 cổng 10/100/1000 (24 cổng PoE + với công suất 195W). - Hiệu suất: Công suất chuyển đổi 56 Gbps. Tốc độ chuyển tiếp 41,66 mpps hiệu suất tốc độ dây. | ||
| 3 | 1.3 - Ổ cắm điện 6 lỗ | Lioa hoặc tương đương | 5 | Cái | - Công suất tối đa 2200W - 3300W Max 10A - 16A 250V - Có bảo vệ quá tải bằng CB - Có nắp che an toàn - Chiều dài dây: 3 mét hoặc 5 mét -Số lõi dây: 2 | |
| 4 | 1.4 - Cáp mạng Iternet | 1 | Thùng | - Băng thông cáp là 100MB với tần số 200 MHz. – Điện dung: 5.6 nF/100m. Trở kháng: 100 ohms/-15%, 1 MHz to 200 MHz. – Điện trở dây dẫn: 9.38 ohms max/100m. – Độ trễ truyền: 538 ns/100 m max. @ 100 MHz. | ||
| 5 | 1.5 - Hạt mạng Lan | Panasonic hoặc tương đương | 10 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 6 | 1.6 - Ổ cắm mạng Lan RJ45 | 10 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 7 | 2) Thay thế Ổn áp 10KVA | Lioa hoặc tương đương | 1 | Cái | - Điện áp vào 90V ~ 2 50V - Điện áp ra 100V - 220V ± 1,5 ~ 2% - Thời gian đáp ứng với 10% điện áp vào thay đổi 0,4s ÷ 1s | |
| 8 | 3) Thay thế bộ lưu điện UPS (Có công suất từ 5 KVA trở lên) | 1 | Bộ | - Ngưỡng điện áp nguồn vào rộng – Thời gian chuyển mạch bằng không – Bảo vệ hầu hết các sự cố về nguồn điện – Tự kiểm tra hệ thống khi khởi động Bộ lưu điện (UPS) – Cảnh báo khi dây tiếp đất không đạt tiêu chuẩn - Nhiệt độ môi trường 0 ~ 40oC - Độ ẩm môi trường: 20% ~ 90% |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi