Gói thầu: Gói thầu 01 HHo: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình Hoàn thiện lưới điện khu vực huyện Sông Hinh, tỉnh Phú Yên năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210941509-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC PHÚ YÊN - TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG
Tên gói thầu Gói thầu 01 HHo: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình Hoàn thiện lưới điện khu vực huyện Sông Hinh, tỉnh Phú Yên năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20210920849
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo kế hoạch vốn đầu tư năm 2022 của Tổng Công ty Điện lực miền Trung giao
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-27 16:09:00 đến ngày 2021-10-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,496,208,247 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.744E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.48E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự: Được mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(1) từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(2) (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính khối lượng, quy mô, giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện). Tối thiểu 02 hợp đồng tương tự (Trong đó, nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất, giá trị tương tự gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn (tối đa là 03 hợp đồng) nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét). Cụ thể đáp ứng yêu cầu hợp đồng tương tự sau:(a)- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: - Tổng chiều dài tuyến phần Đường dây trung áp và hạ áp tối thiểu: 7,996 km.- Trong đó chiều dài tuyến phần đường dây trung áp tối thiểu: 1,421 km.- Tổng công suất TBA: 980 kVA.(b)- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp điện tối thiểu: 1,747 tỷ đồng (VN).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.747.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.494.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc xây dựng, và(ii) Tối thiểu 03 năm làm việc trong các công trình/dự án điện với cấp điện áp từ 0,4kV trở lên, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng III trở lên còn hiệu lực, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện và(ii) Tối thiểu 03 năm làm việc trong các công trình/dự án điện với cấp điện áp từ 0,4kV trở lên, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên xây dựng và(ii) Tối thiểu 03 năm làm việc trong các công trình/dự án điện với cấp điện áp từ 0,4kV trở lên, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện và(ii) Tối thiểu 03 năm làm việc trong các công trình/dự án điện với cấp điện áp từ 0,4kV trở lên, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ nghề thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, hàn (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân đính kèm), không tính kỹ sư, cử nhân, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu di động ≥ 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn cần trục tự hành còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải từ 2,5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Giấy đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn di động
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông loại 250 lít di động
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy tời để căng dây
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Plăng xích 5T+ Bộ chân tó
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Phú Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01 HHo: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình Hoàn thiện lưới điện khu vực huyện Sông Hinh, tỉnh Phú Yên năm 2022
Hoàn thiện lưới điện khu vực huyện Sông Hinh, tỉnh Phú Yên năm 2022
150 Ngày
E-CDNT 3 Theo kế hoạch vốn đầu tư năm 2022 của Tổng Công ty Điện lực miền Trung giao
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Phú Yên , địa chỉ: 104, Lê Lợi, phường 3, Tp Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phú Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Phú Yên


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Phú Yên , địa chỉ: 104, Lê Lợi, phường 3, Tp Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phú Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phú Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của đại diện chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phú Yên: - Số nhà, tên đường, phố: 104 Lê Lợi, phường 3, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Huỳnh Quốc Long Giám đốc Công ty Điện lực Phú Yên; - Số nhà, tên đường, phố: 104 Lê Lợi, phường 3. - Thành phố: Tuy Hòa- tỉnh Phú Yên. - Điện thoại: 02573.835.160.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD - Công ty Điện lực Phú Yên - Điện thoại: 02573.835.178 - Số nhà, tên đường, phố: 104 Lê Lợi, Phường 3. - Thành phố: Tuy Hòa- tỉnh Phú Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVNCPC: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TRÌNH: HOÀN THIỆN LƯỚI ĐIỆN KHU VỰC HUYỆN SÔNG HINH, TỈNH PHÚ YÊN NĂM 2022
B I. PHẦN LẮP ĐẶT VTTB TRẠM BIẾN ÁP
C I.1 PHẦN XÂY DỰNG MỚI TBA
1Lắp đặt Máy biến áp 22/0,4kV-100kVA (lõi thép vô định hình)VT A cấp10máy
2Lắp đặt Máy biến áp 22/0,4kV-250kVA (lõi thép vô định hình)VT A cấp1máy
3Lắp đặt Chống sét Van 22 kVVT A cấp18cái
4Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực CSVTheo HS BCKTKT18cái
5Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thếTheo HS BCKTKT36cái
6Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếTheo HS BCKTKT48cái
7Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)Theo HS BCKTKT36cái
8Lắp đặt Cầu chì tự rơi 22kV loại polymerVT A cấp33Cái
9Cung cấp và lắp đặt Dây chảy 10KTheo HS BCKTKT3Sợi
10Cung cấp và lắp đặt Dây chảy 6KTheo HS BCKTKT33Sợi
11Cung cấp và lắp đặt Sứ căng lock NGK ( lắp FCO )Theo HS BCKTKT33Quả
12Lắp đặt Dây đồng bọc CU/XLPE-12,7/22(24kV)-35 (cách điện bán phần)VT A cấp195Mét
13Lắp đặt Kẹp răng trung thế lưỡng kim cho dây nhôm bọc 50-120/50-120 (loại 2 bulong), bề dày cách điện 3~4,5mmVT A cấp9Cái
14Lắp đặt Cách điện đứng Polymer 22kV + ty (đã bao gồm kẹp dây)VT A cấp34Bộ
15Lắp đặt Tủ điện hạ áp 3 pha có thanh cái (loại Composite)VT A cấp12Tủ
16Lắp đặt Áp tô mát 600V-400AVT A cấp1Cái
17Lắp đặt Áp tô mát 600V-250AVT A cấp3Cái
18Lắp đặt Áp tô mát 600V-160AVT A cấp11Cái
19Lắp đặt Áp tô mát 600V-100AVT A cấp22Cái
20Lắp đặt Máy biến dòng TI 400/5AVT A cấp3Cái
21Lắp đặt Máy biến dòng TI 150/5AVT A cấp33Cái
22Lắp đặt Công tơ hữu công 3x5A 220/380VVT A cấp12Cái
23Lắp đặt Dây đồng bọc Cu(3x240+1x120)PVC/PVC-0,6/1kVVT A cấp8Mét
24Lắp đặt Dây đồng bọc Cu(3x95+1x70)PVC/PVC-0,6/1kVVT A cấp88Mét
25Lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột (1x240)MV-0.6/1kVVT A cấp1,5Mét
26Lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột (1x95)MV-0.6/1kVVT A cấp54Mét
27Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột (1x35)MV-0.6/1kV (dây nối tiếp địa)Theo HS BCKTKT126Mét
28Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt loại 2 lỗ cho dây đồng Cu-240 + nắp chụpTheo HS BCKTKT3Cái
29Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt loại 1 lỗ cho dây đồng Cu-240 + nắp chụpTheo HS BCKTKT9Cái
30Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt loại 2 lỗ cho dây đồng Cu-120 + nắp chụpTheo HS BCKTKT1Cái
31Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt loại 1 lỗ cho dây đồng Cu-120 + nắp chụpTheo HS BCKTKT1Cái
32Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt loại 2 lỗ cho dây đồng Cu-95 + nắp chụpTheo HS BCKTKT33Cái
33Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt loại 1 lỗ cho dây đồng Cu-95 + nắp chụpTheo HS BCKTKT249Cái
34Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt loại 2 lỗ cho dây đồng Cu-70 + nắp chụpTheo HS BCKTKT11Cái
35Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt loại 1 lỗ cho dây đồng Cu-70 + nắp chụpTheo HS BCKTKT11Cái
36Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt loại 1 lỗ cho dây đồng Cu-35 + nắp chụpTheo HS BCKTKT231Cái
37Cung cấp và lắp đặt Ốc siết cáp cho dây đồng Cu-35Theo HS BCKTKT72Cái
38Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp lộ tổng F160/125Theo HS BCKTKT96Mét
39Cung cấp và lắp đặt Ống thép luồn tiếp địa F21/27Theo HS BCKTKT72Mét
40Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE Ø32/25Theo HS BCKTKT54Mét
41Cung cấp và lắp đặt Đai thép không gỉ 20x0,7 dài 2 mét kèm 2 khóa đaiTheo HS BCKTKT96Bộ
42Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc 2 ruột (2x2,5)MV-0.6/1kVTheo HS BCKTKT24Mét
43Cung cấp và lắp đặt Cáp điều khiển Cu(4x2,5)PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV loại chống nhiễuTheo HS BCKTKT24Mét
44Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạm biến ápTheo HS BCKTKT12Cái
45Cung cấp và lắp đặt Bảng cấm trèoTheo HS BCKTKT12Cái
46Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ TBA cột BTLT đôi dọc tuyếnTheo HS BCKTKT8Bộ
47Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì cột BTLT: XCC-2DTheo HS BCKTKT8Bộ
48Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA cột BTLT đôi dọc tuyếnTheo HS BCKTKT8Bộ
49Cung cấp và lắp đặt Giá giữ MBA cột BTLT đôi dọc tuyếnTheo HS BCKTKT8Bộ
50Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ tủ điện hạ thế cột BTLT đôi dọc tuyếnTheo HS BCKTKT8Bộ
51Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ TBA cột BTLT đơnTheo HS BCKTKT3Bộ
52Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì TBA cột BTLT đơnTheo HS BCKTKT3Bộ
53Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA cột BTLT đơnTheo HS BCKTKT3Bộ
54Cung cấp và lắp đặt Giá giữ MBA cột BTLT đơnTheo HS BCKTKT3Bộ
55Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ tủ điện hạ thế cột BTLT đơnTheo HS BCKTKT3Bộ
56Cung cấp và lắp đặt Bách lắp chống sét vanTheo HS BCKTKT12Bộ
57Cung cấp và lắp đặt Hệ thống dây nối tiếp địa trạm 3 pha: DNTBA-3PTheo HS BCKTKT12HT
58Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa chân cột: CT-1Theo HS BCKTKT36Bộ
59Cung cấp và lắp đặt Móng gia cường cột BTLTTheo HS BCKTKT3Móng
60Cung cấp và lắp đặt Hệ thống tiếp địa trạm: LR-24Theo HS BCKTKT12HT
D I.2 PHẦN THÁO DỠ, THU HỒI TBA
1Thu hồi MBA 25KVA-22/0,23 kVThu hồi5máy
2Thu hồi MBA 30KVA-22/0,23 kVThu hồi1máy
3Thu hồi i chống sét van 22 kVThu hồi15cái
4Tháo dỡ lắp đặt lại MBA 100KVA-22/0,4 kVVT SDL1máy
5Thu hồi Tháo hạ cầu chì tự rơi 22 kVThu hồi12Cái
6Thu hồi Tháo hạ xà lắp cầu chì, chống sét van 2P trên cột BTLTThu hồi6Cái
7Thu hồi Dây đồng bọc Cu(3x95+1x50)PVC/PVC-0,6/1kV tháo dỡ thu hồiThu hồi7Mét
8Thu hồi Dây đồng bọc 1 ruột (1x70)MV-0.6/1kV tháo dỡ thu hồiThu hồi84Mét
9Thu hồi Tủ điện hạ áp 3 pha tháo dỡ thu hồiThu hồi1Tủ
10Thu hồi Tủ điện hạ áp 1 pha tháo dỡ thu hồiThu hồi6Tủ
E II. PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22 KV
F II.1 PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22 KV XÂY DỰNG MỚI
1Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-12-190-5,4-TC.TCVN 5847:2016 thi công bằng thủ côngTheo HS BCKTKT4Cột
2Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-12-190-5,4-CG.TCVN 5847:2016 thi công bằng thủ công kết hợp cẩuTheo HS BCKTKT9Cột
3Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-12-190-9-TC.TCVN 5847:2016 thi công bằng thủ côngTheo HS BCKTKT3Cột
4Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-12-190-9-CG.TCVN 5847:2016 thi công bằng thủ công kết hợp cẩuTheo HS BCKTKT28Cột
5Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch lắp trên cột BTLT đơn: ĐTL-7-L70Theo HS BCKTKT13Bộ
6Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc dạng chữ A lắp trên cột BTLT đôi ngang tuyến: ĐG-N-10T-L70Theo HS BCKTKT1Bộ
7Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT đơn: NG-8-L70Theo HS BCKTKT4Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT đôi dọc tuyến: NĐ-D-8-L70Theo HS BCKTKT10Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT đôi ngang tuyến: NĐ-N-8-L70Theo HS BCKTKT5Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT đôi ngang tuyến: NĐ-N-10-L70Theo HS BCKTKT3Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì cột BTLT đôi ngang tuyến: XCC-NTheo HS BCKTKT1Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Xà rẽ nhánh cầu chì cột BTLT đôi dọc tuyến: RNCC-DTheo HS BCKTKT1Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột đôi: CDGC-135Theo HS BCKTKT15Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa chân cột: CT-1Theo HS BCKTKT21Cái
15Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 1: CT-2Theo HS BCKTKT28Cái
16Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 2: CT-3Theo HS BCKTKT9Cái
17Lắp đặt Cầu chì tự rơi 22kV loại polymer (kèm dây chảy)VT A cấp6Cái
18Cung cấp và lắp đặt Sứ căng lock NGK ( lắp FCO )Theo HS BCKTKT6Quả
19Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt nhôm - đồng cho dây nhôm Al-95 + nắp chụpTheo HS BCKTKT33Cái
20Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt nhôm - nhôm cho dây nhôm Al-120 + nắp chụpTheo HS BCKTKT12Cái
21Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt nhôm - nhôm cho dây nhôm Al-95 + nắp chụpTheo HS BCKTKT25Cái
22Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt nhôm - nhôm cho dây nhôm Al-70 + nắp chụpTheo HS BCKTKT5Cái
23Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)Theo HS BCKTKT3Cái
24Lắp đặt Bộ thoát quá điện áp MP-95VT A cấp5Bộ
25Lắp đặt Cách điện đứng Polymer 22kV + ty (đã bao gồm kẹp dây)VT A cấp71Quả
26Lắp đặt Cách điện đứng Pin Post 22kV + tyVT A cấp7Quả
27Cung cấp và lắp đặt Dây đồng cứng bọc 1 ruột 0,6/1kV loại CV 30/10 (1,8 mét/ sợi)Theo HS BCKTKT7bộ
28Lắp đặt Cách điện néo 22kV: CN-22 (loại Polyme)VT A cấp90Chuỗi
29Lắp đặt Giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc AC/XLPE-95/16-12,7kV (cách điện bán phần) + yếm giáp níuVT A cấp64Cái
30Lắp đặt Khóa néo kiểu ép cho dây nhôm lõi thép ACSR-50/8VT A cấp6Cái
31Lắp đặt Khóa néo kiểu ép cho dây nhôm lõi thép ACSR-70/11VT A cấp14Cái
32Lắp đặt Khóa néo kiểu ép cho dây nhôm lõi thép ACSR-120/19VT A cấp6Cái
33Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bulong nhôm - nhôm cho dây nhôm lõi thép 120/19Theo HS BCKTKT30Cái
34Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bulong nhôm - nhôm cho dây nhôm lõi thép 95/16Theo HS BCKTKT18Cái
35Lắp đặt Kẹp răng trung thế lưỡng kim cho dây nhôm bọc 50-120/50-120 (loại 2 bulong), bề dày cách điện 3~4,5mmVT A cấp3Cái
36Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE Ø32/25Theo HS BCKTKT40,5Mét
37Cung cấp và lắp đặt Bulong móc 16x300 mạ kẽm nhúng nóngTheo HS BCKTKT6Cái
38Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2Theo HS BCKTKT6Cái
39Cung cấp và lắp đặt Ống nối cho dây nhôm lõi thép 120Theo HS BCKTKT0,036Cái
40Cung cấp và lắp đặt Ống nối cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE 95Theo HS BCKTKT8,8504Cái
41Cung cấp và lắp đặt Biển cấm trèo và đánh số thứ tựTheo HS BCKTKT29Cái
42Cung cấp và lắp đặt Dây nhôm lõi thép ACSR-120/19Theo HS BCKTKT12Mét
43Lắp đặt Kéo rãi dây nhôm lõi thép bọc AC/XLPE-12,7/22(24kV)-95/16 (cách điện bán phần)VT A cấp2.885Mét
44Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT đơn: MT-2-TC (hoàn toàn bằng thủ công)Theo HS BCKTKT5Móng
45Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT đơn: MT-2-CG (thủ công kết hợp cơ giới)Theo HS BCKTKT9Móng
46Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT đôi: MTĐ-2-TC (hoàn toàn bằng thủ công)Theo HS BCKTKT1Móng
47Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT đôi: MTĐ-2-CG (thủ công kết hợp cơ giới)Theo HS BCKTKT14Móng
48Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia: LR-4Theo HS BCKTKT19HT
49Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia: LR-8Theo HS BCKTKT2HT
G II.2 PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22 KV THÁO DỠ, THU HỒI NHẬP KHO
1Tháo hạ chụp đầu cột2Cột
2Tháo hạ xà néo góc cột BTLT: XNG5Bộ
3Tháo hạ xà đỡ thẳng cột BTLT: XĐG1Bộ
4Tháo hạ xà cầu chì cột BTLT: XĐT-10T1Bộ
5Tháo hạ xà cầu chì cột BTLT: XĐTL1Bộ
6Tháo hạ cột BTLT: TH H-10,55Cột
7Tháo hạ cột BTLT: TH H-8,43Cột
8Tháo hạ dây néo6Cột
9Tháo hạ sứ đứng 22kV12Cái
10Tháo hạ sứ chuỗi néo 22kV10Bộ
11Tháo hạ dây nhôm lõi thép bọc AC-XLPE 9538Mét
12Tháo hạ dây nhôm lõi thép ACSR-70/11129Mét
H II. PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
I II.1 PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ XÂY DỰNG MỚI
1Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-8,5-160-3-CG.TCVN 5847:2016 thi công bằng thủ công kết hợp cẩuTheo HS BCKTKT38Cột
2Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-8,5-160-4,3-CG.TCVN 5847:2016 thi công bằng thủ công kết hợp cẩuTheo HS BCKTKT69Cột
3Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-10-190-5,0-CG.TCVN 5847:2016 thi công bằng thủ công kết hợp cẩuTheo HS BCKTKT5Cột
4Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-12-190-5,4-CG.TCVN 5847:2016 thi công bằng thủ công kết hợp cẩuTheo HS BCKTKT5Cột
5Cung cấp và lắp đặt Biển cấm trèo và đánh số thứ tựTheo HS BCKTKT91Cái
6Cung cấp và lắp đặt Bulong móc 16x250 mạ kẽm nhúng nóngTheo HS BCKTKT57Cái
7Cung cấp và lắp đặt Giá móc đơn treo cápTheo HS BCKTKT291Cái
8Cung cấp và lắp đặt Đai thép không gỉ 20x0,7 dài 1,2 mét kèm 2 khóa đaiTheo HS BCKTKT248Cái
9Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x50mm2Theo HS BCKTKT14Cái
10Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 2x50mm2Theo HS BCKTKT1Cái
11Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 2x95mm2Theo HS BCKTKT70Cái
12Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2Theo HS BCKTKT96Cái
13Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x(11-50)mm2Theo HS BCKTKT17Cái
14Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 2x(11-50)mm2Theo HS BCKTKT4Cái
15Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x(50-95)mm2Theo HS BCKTKT79Cái
16Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 2x(50-95)mm2Theo HS BCKTKT61Cái
17Lắp đặt Kẹp răng cho dây bọc hạ thế (25-95)/(6-95) - 2 bulongVT A cấp74Cái
18Cung cấp và lắp đặt Ống nối cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 95 mm2Theo HS BCKTKT64Cái
19Lắp đặt Cầu dao hộp hạ thế 3 pha 4 cực 200AVT A cấp12Cái
20Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt nhôm - đồng cho dây nhôm Al-95 + nắp chụpTheo HS BCKTKT174Cái
21Cung cấp và lắp đặt Bịt đầu cáp: BĐC-50Theo HS BCKTKT13Cái
22Cung cấp và lắp đặt Bịt đầu cáp: BĐC-95Theo HS BCKTKT43Cái
23Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn: HDPE Ø110/90Theo HS BCKTKT230Mét
24Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE Ø32/25Theo HS BCKTKT54,5Mét
25Lắp đặt Kéo rải cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x50mm2VT A cấp859Mét
26Lắp đặt Kéo rải cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 2x50mm2VT A cấp96Mét
27Lắp đặt Kéo rải cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2VT A cấp4.806Mét
28Lắp đặt Kéo rải cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 2x95 mm2VT A cấp3.742Mét
29Cung cấp và lắp đặt Cách điện 0,6kV + tyTheo HS BCKTKT4Bộ
30Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ nhôm trần: A1.5Theo HS BCKTKT4Bộ
31Cung cấp và lắp đặt Dây đồng cứng bọc 1 ruột 0,6/1kV loại CV 30/10 (1,8 mét/ sợi)Theo HS BCKTKT22Bộ
32Lắp đặt Cách điện đứng Pin Post 22kV + tyVT A cấp22Bộ
33Cung cấp và lắp đặt Xà buly 2 sứ hạ thếTheo HS BCKTKT2Mét
34Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng chữ A lắp trên chụp đầu cột BTLT đơn: ĐT-10T-L70-CĐCTheo HS BCKTKT2Bộ
35Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch lắp trên cột BTLT đơn: ĐTL-7-L70Theo HS BCKTKT2Bộ
36Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ vượt dạng chữ A lắp trên cột BLTL đơn: ĐV-10T-L70Theo HS BCKTKT2Bộ
37Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột 1,5m lắp trên cột hạ thế đơnTheo HS BCKTKT1Bộ
38Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột 2,5m lắp trên cột hạ thế đơnTheo HS BCKTKT1Bộ
39Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa chân cột: CT-1Theo HS BCKTKT45Cái
40Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 1: CT-2Theo HS BCKTKT8Cái
41Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa giữa tuyến hạ áp: TĐN-GTTheo HS BCKTKT86Cái
42Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa cuối tuyến hạ áp: TĐN-CTTheo HS BCKTKT23Cái
43Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột: CDGC-105Theo HS BCKTKT26Bộ
44Cung cấp và lắp đặt Colier 1: COLIER-1Theo HS BCKTKT66Bộ
45Cung cấp và lắp đặt Colier 2: COLIER-2Theo HS BCKTKT48Bộ
46Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT đơn: MT-0H-TC (hoàn toàn bằng thủ công)Theo HS BCKTKT38Móng
47Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT đơn: MT-1H-TC (hoàn toàn bằng thủ công)Theo HS BCKTKT22Móng
48Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT đôi: MTĐ-1-TC (hoàn toàn bằng thủ công)Theo HS BCKTKT26Móng
49Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT đơn: MT-2-TC (hoàn toàn bằng thủ công)Theo HS BCKTKT5Móng
50Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia: LR-4Theo HS BCKTKT45HT
J II.1 PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ THÁO DỠ, THU HỒI NHẬP KHO
1Tháo hạ cột BTLT 8,4m7Cột
2Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC(2x70)964Mét
3Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC(2x50)1.238Mét
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.744E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.48E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự: Được mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(1) từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(2) (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính khối lượng, quy mô, giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện). Tối thiểu 02 hợp đồng tương tự (Trong đó, nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất, giá trị tương tự gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn (tối đa là 03 hợp đồng) nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét). Cụ thể đáp ứng yêu cầu hợp đồng tương tự sau:(a)- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: - Tổng chiều dài tuyến phần Đường dây trung áp và hạ áp tối thiểu: 7,996 km.- Trong đó chiều dài tuyến phần đường dây trung áp tối thiểu: 1,421 km.- Tổng công suất TBA: 980 kVA.(b)- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp điện tối thiểu: 1,747 tỷ đồng (VN).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.747.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.494.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc xây dựng, và(ii) Tối thiểu 03 năm làm việc trong các công trình/dự án điện với cấp điện áp từ 0,4kV trở lên, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng III trở lên còn hiệu lực, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện. 1 Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện và(ii) Tối thiểu 03 năm làm việc trong các công trình/dự án điện với cấp điện áp từ 0,4kV trở lên, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng: 1 Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên xây dựng và(ii) Tối thiểu 03 năm làm việc trong các công trình/dự án điện với cấp điện áp từ 0,4kV trở lên, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện và(ii) Tối thiểu 03 năm làm việc trong các công trình/dự án điện với cấp điện áp từ 0,4kV trở lên, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.33
5 Công nhân kỹ thuật 25 (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ nghề thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, hàn (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân đính kèm), không tính kỹ sư, cử nhân, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu di động ≥ 6 tấn - Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn cần trục tự hành còn hiệu lực.1
2 Ô tô tải từ 2,5-10 tấn - Giấy đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.2
3 Máy hàn di động Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
4 Máy trộn bê tông loại 250 lít di động Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
5 Máy tời để căng dây Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
6 Đầm dùi bê tông Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
7 Plăng xích 5T+ Bộ chân tó Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->