Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210968720-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/10/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210968656 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-27 16:06:00 đến ngày 2021-10-07 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,354,677,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0032E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.006E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,348 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 28, 044 triệu đồng.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông trong đó có đầy đủ hạng mục nền mặt đường, rãnh thoát nước.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 9,348 tỷ đồng.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng; biên bản xác nhận giá trị quyết toán hoàn thành của Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.348.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.044.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư Giao thông hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm bản công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương) hoặc có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông; 01 kỹ sư chuyên ngành dân dụng và 01 kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật Hạ tầng đô thị, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm bản công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư một trong các chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự ( tài liệu chứng minh bao gồm bản công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt1 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây dựng công trình Hạ tầng điểm dân cư số 2 xã Minh Lãng, huyện Vũ Thư; Hạng mục: Đường giao thông, vỉa hè, rãnh thoát nước, điện chiếu sáng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn từ bán đấu giá quyền sử dụng đất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Minh Lãng; Đia chỉ: xã Minh Lãng, huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Minh Lãng - Địa chỉ: Xã Minh Lãng, huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG QH 1 VÀ CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN | |||
| 1 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 15,031 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 15,031 | 100m2 |
| 3 | Đá vỉa 200*250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 12,275 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 3,437 | m³ |
| 5 | Ván khuôn rãnh thoát nước mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,1719 | 100m² |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 4,5732 | 100m³ |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 55,7586 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 1,8789 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 3,2519 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 3,2519 | 100m3 |
| 11 | Đào san đất trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 3,2519 | 100m3 |
| 12 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 33,825 | 100m |
| 13 | Đệm cát đen đầu cọc dày 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 5,412 | m³ |
| 14 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 27,852 | m³ |
| 15 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 2,8529 | m³ |
| 16 | Bê tông đáy móng rãnh thoát nước, đá 1x2, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 30,404 | m³ |
| 17 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,117 | m³ |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đậy rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 26,041 | m³ |
| 19 | Bê tông giằng hai bên thành rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 11,682 | m³ |
| 20 | Ván khuôn lót đáy rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,49 | 100m² |
| 21 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,6239 | 100m² |
| 22 | Ván khuôn giằng hai bên thành rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,98 | 100m² |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 3,8368 | 100m² |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy rãnh, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 2,4652 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà giằng rãnh, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,8228 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 2,9198 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 250 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 41 | cái |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 305 | cái |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 104,9008 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 501,2218 | m2 |
| 31 | Láng đáy rãnh thoát nước, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 146,8824 | m2 |
| 32 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 35,291 | m³ |
| 33 | Lát gạch TERAZO vỉa hè 300x300 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 574,2 | m2 |
| 34 | Lót nilong nền | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 352,91 | m2 |
| 35 | Đê tông lót đáy bó vỉa bồn cây, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 2,136 | m3 |
| 36 | Ván khuôn bê tông lót | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,1424 | 100m2 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 3,2894 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,5482 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 25,632 | m2 |
| 40 | Đổ đất màu trồng cây vào bồn dày trung bình 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 9,8 | m3 |
| 41 | Bê tông lót đáy booc đuya, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 6,383 | m3 |
| 42 | Ván khuôn bê tông lót | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,491 | 100m2 |
| 43 | Láng vữa đáy boocđuya dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 63,83 | m2 |
| 44 | Boocđuya đá vỉa hè màu xanh xám KT(230*260*1000)cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 14,6809 | m3 |
| 45 | Lắp đặt bó vỉa đá | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 245,5 | cái |
| 46 | Đào móng băng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 13,125 | m3 |
| 47 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,0438 | 100m³ |
| 48 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,0875 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,0875 | 100m3 |
| 50 | Đào san đất trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,0875 | 100m3 |
| 51 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 8,75 | m³ |
| 52 | Ván khuôn bê tông lót | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m² |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 13,475 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 102,5 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG QH 02 VÀ CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN | |||
| 1 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 4,577 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 4,577 | 100m2 |
| 3 | Đá vỉa 200*250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 8,34 | m³ |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 2,3352 | m³ |
| 5 | Ván khuôn rãnh thoát nước mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,1168 | 100m² |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 2,9222 | 100m³ |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 35,5117 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 1,1919 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 2,0852 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 2,0852 | 100m3 |
| 11 | Đào san đất trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 2,0852 | 100m3 |
| 12 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 15,147 | 100m |
| 13 | Đệm cát đen đầu cọc dày 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 2,4235 | m³ |
| 14 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 19,4955 | m³ |
| 15 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 1,7556 | m³ |
| 16 | Bê tông đáy móng rãnh thoát nước, đá 1x2, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 19,9998 | m³ |
| 17 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,072 | m³ |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đậy rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 16,578 | m³ |
| 19 | Bê tông giằng hai bên thành rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 8,0406 | m³ |
| 20 | Ván khuôn lót đáy rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,3471 | 100m² |
| 21 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,4157 | 100m² |
| 22 | Ván khuôn giằng hai bên thành rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,6942 | 100m² |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 2,6266 | 100m² |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy rãnh, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 1,6193 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà giằng rãnh, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,5671 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 1,9359 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 250 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 230 | cái |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 77,566 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 376,2688 | m2 |
| 31 | Láng đáy rãnh thoát nước, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 103,152 | m2 |
| 32 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 27,546 | m³ |
| 33 | Lát gạch TERAZO vỉa hè 300x300 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 441,3 | m2 |
| 34 | Lót nilong nền | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 275,54 | m2 |
| 35 | Đê tông lót đáy bó vỉa bồn cây, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,918 | m3 |
| 36 | Ván khuôn bê tông lót | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,1224 | 100m2 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 2,9605 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,4934 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 23,0688 | m2 |
| 40 | Đổ đất màu trồng cây vào bồn dày trung bình 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 8,82 | m3 |
| 41 | Bê tông lót đáy booc đuya, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 4,3368 | m3 |
| 42 | Ván khuôn bê tông lót | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,3336 | 100m2 |
| 43 | Láng vữa đáy boocđuya dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 43,368 | m2 |
| 44 | Boocđuya đá vỉa hè màu xanh xám KT(230*260*1000)cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 9,9746 | m3 |
| 45 | Lắp đặt bó vỉa đá | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 166,8 | cái |
| 46 | Đào móng băng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 7,623 | m3 |
| 47 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,0254 | 100m³ |
| 48 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,0508 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,0508 | 100m3 |
| 50 | Đào san đất trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,0508 | 100m3 |
| 51 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 5,082 | m³ |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 7,8263 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 59,532 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG QH SỐ 03 VÀ CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN | |||
| 1 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 7,609 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 7,609 | 100m2 |
| 3 | Đá vỉa 200*250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 12,79 | m³ |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 3,5812 | m³ |
| 5 | Ván khuôn rãnh thoát nước mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,1791 | 100m² |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 4,595 | 100m³ |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 56,3803 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 1,8766 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 3,2822 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 3,2822 | 100m3 |
| 11 | Đào san đất trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 3,2822 | 100m3 |
| 12 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 22,7205 | 100m |
| 13 | Đệm cát đen đầu cọc dày 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 3,6353 | m³ |
| 14 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 30,384 | m³ |
| 15 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 3,0723 | m³ |
| 16 | Bê tông đáy móng rãnh thoát nước, đá 1x2, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 31,0368 | m³ |
| 17 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,126 | m³ |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đậy rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 25,746 | m³ |
| 19 | Bê tông giằng hai bên thành rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 12,5171 | m³ |
| 20 | Ván khuôn lót đáy rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,5414 | 100m² |
| 21 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,6524 | 100m² |
| 22 | Ván khuôn giằng hai bên thành rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 1,0829 | 100m² |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 4,1058 | 100m² |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy rãnh, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 2,5147 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà giằng rãnh, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,8825 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 3,032 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 250 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 362 | cái |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 127,1107 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 615,3942 | m2 |
| 31 | Láng đáy rãnh thoát nước, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 162,0248 | m2 |
| 32 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 40,331 | m³ |
| 33 | Lát gạch TERAZO vỉa hè 300x300 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 665,1 | m2 |
| 34 | Lót nilong nền | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 403,31 | m2 |
| 35 | Đê tông lót đáy bó vỉa bồn cây, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 1,785 | m3 |
| 36 | Ván khuôn bê tông lót | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,238 | 100m2 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 5,7565 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,9594 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 44,856 | m2 |
| 40 | Đổ đất màu trồng cây vào bồn dày trung bình 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 17,15 | m3 |
| 41 | Bê tông lót đáy booc đuya, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 6,6508 | m3 |
| 42 | Ván khuôn bê tông lót | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,5116 | 100m2 |
| 43 | Láng vữa đáy boocđuya dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 66,508 | m2 |
| 44 | Boocđuya đá vỉa hè màu xanh xám KT(230*260*1000)cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 15,2968 | m3 |
| 45 | Lắp đặt bó vỉa đá | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 255,8 | cái |
| 46 | Đào móng băng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 12,3533 | m3 |
| 47 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,0412 | 100m³ |
| 48 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,0823 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,0823 | 100m3 |
| 50 | Đào san đất trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,0823 | 100m3 |
| 51 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 8,2355 | m³ |
| 52 | Ván khuôn bê tông lót | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,4706 | 100m² |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 12,6826 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 96,473 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG QH SỐ 4 VÀ CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN | |||
| 1 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 8,78 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 8,78 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 12,12 | m3 |
| 4 | Lót nilong nền | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 26 | m2 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m3 |
| 6 | Đá vỉa 200*250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 14,74 | m³ |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 4,1272 | m³ |
| 8 | Ván khuôn rãnh thoát nước mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,2064 | 100m² |
| 9 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 2,6367 | 100m³ |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 38,2287 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 1,0937 | 100m³ |
| 12 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 1,9253 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 1,9253 | 100m3 |
| 14 | Đào san đất trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 1,9253 | 100m3 |
| 15 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 17,49 | 100m |
| 16 | Đệm cát đen đầu cọc dày 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 2,7984 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 16,8284 | m³ |
| 18 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 5,153 | m³ |
| 19 | Bê tông đáy móng rãnh thoát nước, đá 1x2, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 17,9568 | m³ |
| 20 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,135 | m³ |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đậy rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 17,783 | m³ |
| 22 | Bê tông giằng hai bên thành rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 7,0631 | m³ |
| 23 | Ván khuôn lót đáy rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,2988 | 100m² |
| 24 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,4349 | 100m² |
| 25 | Ván khuôn giằng hai bên thành rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,5942 | 100m² |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 2,5957 | 100m² |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy rãnh, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 1,3348 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà giằng rãnh, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,4971 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 1,8492 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 250 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 202 | cái |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 73,0788 | m3 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 349,1746 | m2 |
| 34 | Láng đáy rãnh thoát nước, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 100,2184 | m2 |
| 35 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 9,4082 | 100m³ |
| 36 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 104,5361 | m³ |
| 37 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 3,4845 | 100m³ |
| 38 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 6,9691 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 6,9691 | 100m3 |
| 40 | Đào san đất trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 6,9691 | 100m3 |
| 41 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 94,6028 | m³ |
| 42 | Bê tông đáy móng kênh mương, đá 1x2, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 31,5343 | m³ |
| 43 | Bê tông giằng hai bên thành kênh mương, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 28,3648 | m³ |
| 44 | Ván khuôn lót đáy kênh mương | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 1,267 | 100m² |
| 45 | Ván khuôn đáy kênh mương | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,4223 | 100m² |
| 46 | Ván khuôn giằng hai bên thành kênh mương | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 1,9012 | 100m² |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy kênh mương, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 2,4041 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng kênh mương, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 1,8276 | tấn |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 244,4664 | m3 |
| 50 | Trát thành kênh mương, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 795,8 | m2 |
| 51 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 70,447 | m³ |
| 52 | Lát gạch TERAZO vỉa hè 300x300 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 860,3 | m2 |
| 53 | Lót nilong nền | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 704,47 | m2 |
| 54 | Đê tông lót đáy bó vỉa bồn cây, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 1,377 | m3 |
| 55 | Ván khuôn bê tông lót | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,1836 | 100m2 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 4,4407 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,7401 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 34,6032 | m2 |
| 59 | Đổ đất màu trồng cây vào bồn dày trung bình 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 13,23 | m3 |
| 60 | Bê tông lót đáy booc đuya, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 7,6648 | m3 |
| 61 | Ván khuôn bê tông lót | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,5896 | 100m2 |
| 62 | Láng vữa đáy boocđuya dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 76,648 | m2 |
| 63 | Boocđuya đá vỉa hè màu xanh xám KT(230*260*1000)cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 17,629 | m3 |
| 64 | Lắp đặt bó vỉa đá | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 294,8 | cái |
| 65 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 16,653 | m3 |
| 66 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,0782 | 100m³ |
| 67 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,0883 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,0883 | 100m3 |
| 69 | Đào san đất trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,0883 | 100m3 |
| 70 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 4,27 | m³ |
| 71 | Ván khuôn bê tông lót | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,244 | 100m² |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 6,5758 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 50,02 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG QH SỐ 5 VÀ CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN | |||
| 1 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 9,0342 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 9,0342 | 100m2 |
| 3 | Đá vỉa 200*250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 11,2 | m³ |
| 4 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 35,28 | m3 |
| 5 | Lót nilong nền | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 176,4 | m2 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,492 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 3,136 | m³ |
| 8 | Ván khuôn rãnh thoát nước mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,1568 | 100m² |
| 9 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 5,52 | 100m³ |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 63,2349 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 2,0169 | 100m³ |
| 12 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 4,1354 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 4,1354 | 100m3 |
| 14 | Đào san đất trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 4,1354 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 10,0419 | m³ |
| 16 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 1,0973 | m³ |
| 17 | Bê tông đáy móng rãnh thoát nước, đá 1x2, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 9,129 | m³ |
| 18 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,045 | m³ |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đậy rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 7,035 | m³ |
| 20 | Bê tông giằng hai bên thành rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 4,0168 | m³ |
| 21 | Ván khuôn lót đáy rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,2026 | 100m² |
| 22 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,1826 | 100m² |
| 23 | Ván khuôn giằng hai bên thành rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,3652 | 100m² |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 1,3092 | 100m² |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy rãnh, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,7363 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà giằng rãnh, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,2834 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,9142 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 130 | cái |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 250 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 43,9955 | m3 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 218,2374 | m2 |
| 32 | Láng đáy rãnh thoát nước, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 54,8464 | m2 |
| 33 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 57,828 | m³ |
| 34 | Lát gạch TERAZO vỉa hè 300x300 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 676,22 | m2 |
| 35 | Lót nilong nền | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 578,28 | m2 |
| 36 | Đê tông lót đáy bó vỉa bồn cây, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 1,173 | m3 |
| 37 | Ván khuôn bê tông lót | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,1564 | 100m2 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 3,7829 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,6305 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 29,4768 | m2 |
| 41 | Đổ đất màu trồng cây vào bồn dày trung bình 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 11,27 | m3 |
| 42 | Bê tông lót đáy booc đuya, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 5,824 | m3 |
| 43 | Ván khuôn bê tông lót | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,448 | 100m2 |
| 44 | Láng vữa đáy boocđuya dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 58,24 | m2 |
| 45 | Boocđuya đá vỉa hè màu xanh xám KT(230*260*1000)cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 13,3952 | m3 |
| 46 | Lắp đặt bó vỉa đá | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 224 | cái |
| 47 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 29,3475 | m3 |
| 48 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,1378 | 100m³ |
| 49 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,1557 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,1557 | 100m3 |
| 51 | Đào san đất trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,1557 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất, phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,1557 | 100m³ |
| 53 | Đào san đất phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,1557 | 100m³ |
| 54 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 7,525 | m³ |
| 55 | Ván khuôn bê tông lót | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,43 | 100m² |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 11,5885 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 88,15 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG QH SỐ 6 VÀ CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN | |||
| 1 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 3,7972 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 3,7972 | 100m2 |
| 3 | Đá vỉa 200*250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 6,87 | m³ |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 1,9236 | m³ |
| 5 | Ván khuôn rãnh thoát nước mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,0962 | 100m² |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 2,4913 | 100m³ |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 30,7237 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 1,0047 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 1,7938 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 1,7938 | 100m3 |
| 11 | Đào san đất trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 1,7938 | 100m3 |
| 12 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 15,147 | 100m |
| 13 | Đệm cát đen đầu cọc dày 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 2,4235 | m³ |
| 14 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 16,9215 | m³ |
| 15 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 1,7556 | m³ |
| 16 | Bê tông đáy móng rãnh thoát nước, đá 1x2, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 17,6598 | m³ |
| 17 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,072 | m³ |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đậy rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 14,961 | m³ |
| 19 | Bê tông giằng hai bên thành rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 7,011 | m³ |
| 20 | Ván khuôn lót đáy rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,3003 | 100m² |
| 21 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,3689 | 100m² |
| 22 | Ván khuôn giằng hai bên thành rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,6006 | 100m² |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 2,317 | 100m² |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy rãnh, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 1,4316 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà giằng rãnh, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,4944 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 1,7296 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 250 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 197 | cái |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 63,0561 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 305,6348 | m2 |
| 31 | Láng đáy rãnh thoát nước, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 90,048 | m2 |
| 32 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 22,522 | m³ |
| 33 | Lát gạch TERAZO vỉa hè 300x300 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 367,66 | m2 |
| 34 | Lót nilong nền | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 225,22 | m2 |
| 35 | Đê tông lót đáy bó vỉa bồn cây, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,51 | m3 |
| 36 | Ván khuôn bê tông lót | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,068 | 100m2 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 1,6447 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,2741 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 12,816 | m2 |
| 40 | Đổ đất màu trồng cây vào bồn dày trung bình 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 4,9 | m3 |
| 41 | Bê tông lót đáy booc đuya, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 3,5724 | m3 |
| 42 | Ván khuôn bê tông lót | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,2748 | 100m2 |
| 43 | Láng vữa đáy boocđuya dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 35,724 | m2 |
| 44 | Boocđuya đá vỉa hè màu xanh xám KT(230*260*1000)cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 8,2165 | m3 |
| 45 | Lắp đặt bó vỉa đá | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 137,4 | cái |
| 46 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 6,6465 | m3 |
| 47 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,0222 | 100m³ |
| 48 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,0443 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,0443 | 100m3 |
| 50 | Đào san đất trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,0443 | 100m3 |
| 51 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 4,431 | m³ |
| 52 | Ván khuôn bê tông lót | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,2532 | 100m² |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 6,8238 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 51,906 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG QH SỐ 7 VÀ CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN | |||
| 1 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 10,117 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 10,117 | 100m2 |
| 3 | Đá vỉa 200*250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 14,75 | m³ |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 4,13 | m³ |
| 5 | Ván khuôn rãnh thoát nước mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,2065 | 100m² |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 5,8147 | 100m³ |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 72,216 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 2,4299 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 4,107 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 4,107 | 100m3 |
| 11 | Đào san đất trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 4,107 | 100m3 |
| 12 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 30,294 | 100m |
| 13 | Đệm cát đen đầu cọc dày 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 4,847 | m³ |
| 14 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 36,384 | m³ |
| 15 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 4,389 | m³ |
| 16 | Bê tông đáy móng rãnh thoát nước, đá 1x2, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 37,6297 | m³ |
| 17 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,18 | m³ |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đậy rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 31,778 | m³ |
| 19 | Bê tông giằng hai bên thành rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 15,0383 | m³ |
| 20 | Ván khuôn lót đáy rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,6468 | 100m² |
| 21 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,8001 | 100m² |
| 22 | Ván khuôn giằng hai bên thành rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 1,2937 | 100m² |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 4,985 | 100m² |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy rãnh, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 3,0469 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà giằng rãnh, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 1,0601 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 3,6958 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 250 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 37 | cái |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 430 | cái |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 138,101 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 670,384 | m2 |
| 31 | Láng đáy rãnh thoát nước, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 196,0112 | m2 |
| 32 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 46,696 | m³ |
| 33 | Lát gạch TERAZO vỉa hè 300x300 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 780,26 | m2 |
| 34 | Lót nilong nền | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 466,96 | m2 |
| 35 | Đê tông lót đáy bó vỉa bồn cây, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 1,122 | m3 |
| 36 | Ván khuôn bê tông lót | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,1496 | 100m2 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 3,6184 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,6031 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 28,1952 | m2 |
| 40 | Đổ đất màu trồng cây vào bồn dày trung bình 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 10,78 | m3 |
| 41 | Bê tông lót đáy booc đuya, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 7,67 | m3 |
| 42 | Ván khuôn bê tông lót | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,59 | 100m2 |
| 43 | Láng vữa đáy boocđuya dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 76,7 | m2 |
| 44 | Boocđuya đá vỉa hè màu xanh xám KT(230*260*1000)cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 17,641 | m3 |
| 45 | Lắp đặt bó vỉa đá | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 295 | cái |
| 46 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 15,3825 | m3 |
| 47 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,0513 | 100m³ |
| 48 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,1025 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,1025 | 100m3 |
| 50 | Đào san đất trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,1025 | 100m3 |
| 51 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 10,255 | m³ |
| 52 | Ván khuôn bê tông lót | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,586 | 100m² |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 15,7927 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 120,13 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG GOM VÀ CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN | |||
| 1 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 10,8205 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 10,8205 | 100m2 |
| 3 | Đá vỉa 200*250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 17,5 | m³ |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 4,9 | m³ |
| 5 | Ván khuôn rãnh thoát nước mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,245 | 100m² |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 3,5725 | 100m³ |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 43,6441 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 1,5511 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 2,4578 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 2,4578 | 100m3 |
| 11 | Đào san đất trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 2,4578 | 100m3 |
| 12 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 17,0693 | 100m |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 2,7311 | m³ |
| 14 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 20,0909 | m³ |
| 15 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 1,9751 | m³ |
| 16 | Bê tông đáy móng rãnh thoát nước, đá 1x2, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 20,8582 | m³ |
| 17 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,081 | m³ |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đậy rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 17,4194 | m³ |
| 19 | Bê tông giằng hai bên thành rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 8,3611 | m³ |
| 20 | Ván khuôn lót đáy rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,3584 | 100m² |
| 21 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,4357 | 100m² |
| 22 | Ván khuôn giằng hai bên thành rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,7134 | 100m² |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 2,7196 | 100m² |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy rãnh, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 1,6922 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà giằng rãnh, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,5879 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 2,025 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 231 | cái |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 250 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 85,0313 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 404,0178 | m2 |
| 31 | Láng đáy rãnh thoát nước, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 106,0896 | m2 |
| 32 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 27,503 | m³ |
| 33 | Lát gạch TERAZO vỉa hè 300x300 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 442 | m2 |
| 34 | Lót nilong nền | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 275,03 | m2 |
| 35 | Đê tông lót đáy bó vỉa bồn cây, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,663 | m3 |
| 36 | Ván khuôn bê tông lót | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,0884 | 100m2 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 2,1381 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,3564 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 16,6608 | m2 |
| 40 | Đổ đất màu trồng cây vào bồn dày trung bình 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 6,37 | m3 |
| 41 | Bê tông lót đáy booc đuya, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 9,1 | m3 |
| 42 | Ván khuôn bê tông lót | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,7 | 100m2 |
| 43 | Láng vữa đáy boocđuya dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 91 | m2 |
| 44 | Boocđuya đá vỉa hè màu xanh xám KT(230*260*1000)cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 20,93 | m3 |
| 45 | Lắp đặt bó vỉa đá | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 350 | cái |
| 46 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 9,4238 | m3 |
| 47 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,0314 | 100m³ |
| 48 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,0628 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,0628 | 100m3 |
| 50 | Đào san đất trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,0628 | 100m3 |
| 51 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 6,2825 | m³ |
| 52 | Ván khuôn bê tông lót | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,359 | 100m² |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 9,6751 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 73,595 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: TƯỜNG KÈ CHẮN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 8,2829 | 100m3 |
| 2 | Đào móng kè | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 92,0322 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 4,7196 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 4,4836 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 4,4836 | 100m3 |
| 6 | Đào san đất trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 4,4836 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 319,5563 | 100m |
| 8 | Phủ cát đen đầu cọc tre dày 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 51,129 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 51,129 | m³ |
| 10 | Ván khuôn bê tông lót | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,7866 | 100m² |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 357,903 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 495,558 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 15,732 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,7866 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,9379 | tấn |
| J | TẦNG LỌC NGƯỢC (K/C 10m/1 cái) | |||
| 1 | Ống thoát nước D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,429 | 100m |
| 2 | Bao dứa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 3,51 | m2 |
| 3 | Đá dăm sỏi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,0035 | 100m3 |
| 4 | Đất sét | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,702 | m3 |
| K | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 1,172 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 1,172 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 1,172 | 100m3 |
| 4 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 234,4 | m3 |
| 5 | Lớp nilong chống mất nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 1.172 | m2 |
| 6 | Lớp cấp phối đá dăm loại 2 dày 20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 2,344 | 100m3 |
| 7 | Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 275,625 | 1m |
| 8 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 1,742 | 100m2 |
| L | HẠNG MỤC: ĐIỆN SINH HOẠT, CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 1,6832 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,9417 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,7415 | 100m3 |
| 4 | Đào san đất trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,7415 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 8,632 | m³ |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,2028 | 100m² |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 12,8886 | m³ |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 52,6314 | m³ |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 1,755 | 100m² |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,5348 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,3083 | tấn |
| 12 | Kẹp siết 16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 52 | bộ |
| 13 | Dây đai + khóa (bộ/2 dây) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 66 | bộ |
| 14 | Mã ốp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 34 | bộ |
| 15 | Cặp cáp rẽ nhánh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 16 | Bịt đầu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 17 | Cáp vặn xoắn AL/XLE 4x16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 1.080 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤4x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 1,08 | km/dây |
| 19 | Rải căng dây lấy độ võng, tiết diện dây ≤16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 1,08 | km/dây |
| 20 | Cần đèn mạ kẽm nhúng nóng cao 2m vươn 1,5m của Slighting Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 27 | cái |
| 21 | Đèn cao áp 250W, Sodium SLI-S5 chiếu sáng không bao gồm bóng của Slighting Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 27 | cái |
| 22 | Bóng đèn Philips lắp cho Đèn cao áp 250W, Sodium SLI-S5 hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 27 | cái |
| 23 | Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, chao chụp và chóa đèn các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 27 | bộ |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 350 | m |
| 25 | Tủ điều khiển | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 2 | tủ |
| 26 | Tủ đỡ tủ điều khiển | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 2 | tủ |
| 27 | Cặp cáp 2 bu lông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 29 | cái |
| 28 | Cột bê tông ly tâm 10B cao 10m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 6 | cột |
| 29 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 6 | cột |
| 30 | Cột bê tông ly tâm 10D cao 10m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 27 | cột |
| 31 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 27 | cột |
| 32 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 1.110 | m |
| 33 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 1,11 | km/dây |
| 34 | Rải căng dây lấy độ võng, tiết diện dây ≤50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 1,11 | km/dây |
| 35 | Kép néo 4 (50-95) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 58 | bộ |
| 36 | Móc treo fi20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 58 | bộ |
| 37 | Kẹp siết | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 40 | bộ |
| 38 | Kẹp treo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 29 | bộ |
| 39 | Ghíp 1 bu lông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 58 | bộ |
| 40 | Đầu cốt đồng nhôm AM-11 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 41 | Khóa đai thép không rỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 62 | bộ |
| 42 | Đai thép không rỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 45 | kg |
| 43 | Kép cáp nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 29 | bộ |
| 44 | COLIE ốp cột đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 45 | Bốc dỡ 1 tấn cột bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 31,167 | tấn |
| 46 | Vận chuyển 1 tấn cột bê tông, cự ly vận chuyển ≤300m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 31,167 | tấn |
| 47 | Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,2995 | tấn |
| 48 | Sơn các loại thép 3 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 12,7379 | m² |
| 49 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,2994 | tấn |
| 50 | Bu lông, đai ốc, vòng đệm M12 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 162 | cái |
| 51 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 43,5 | m |
| 52 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 28 | cọc |
| 53 | Vỏ tủ 2 lộ treo trên cột KT 160x1000x500 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 54 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 55 | Vôn kế 0-450V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 56 | Ampekế 0-250/5A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 250/5A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 59 | Công tơ 3 pha KWh 3x5A/380V/220V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 60 | Thu lôi hạ áp GZ-500V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt chống sét hạ thế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 62 | Aptomat 3 pha 250A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 63 | Aptomat 3 pha 150A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 64 | Cáp 0,6/1KV Cu/XLPE/PVC/DSTAPVC 3x120+1x70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 7 | m |
| 65 | Lắp cáp 0,6/1KV Cu/XLPE/PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,7 | 10m |
| 66 | Cách điện bọc đầu cốt 400V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 67 | Dây đồng bọc PVC M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 3 | m |
| 68 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 4 | cuộn |
| 69 | Dây nhựa buộc dài 13cm (Utyux) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 70 | Dây đồng mềm Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 71 | Ống xoắn nhựa fi 10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 72 | Đầu cốt đồng fi5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 73 | Cút nối thẳng M4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 74 | Cút nối thẳng M3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 75 | Vít fi3x27 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 76 | Bu lông fi8x40 + rong đen | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 77 | Bu lông fi6x20 + rong đen | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 78 | Bốc xếp vật liệu dây và xà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 2 | tấn |
| 79 | Vận chuyển nội bộ vật liệu xà sứ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,3 | tấn |
| 80 | Hạ vật liệu dây xà sứ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 2 | tấn |
| 81 | Bốc xếp dụng cụ thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,5 | tấn |
| 82 | Vận chuyển dụng cụ thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,5 | tấn |
| 83 | Hạ dụng cụ thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,5 | tấn |
| 84 | Sản xuất tủ công tơ hộ gia đình tương đương tiêu chuẩn IP5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 17 | tủ |
| 85 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, loại tủ cấp nguồn xoay chiều, 1 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 17 | tủ |
| 86 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 2 | 1 vị trí |
| 87 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 2 | sợi |
| 88 | Thí nghiệm vôn kế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 89 | Thí nghiệm Ampe kế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 90 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện250A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 91 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện150A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0032E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.006E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,348 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 28, 044 triệu đồng.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông trong đó có đầy đủ hạng mục nền mặt đường, rãnh thoát nước.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 9,348 tỷ đồng.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng; biên bản xác nhận giá trị quyết toán hoàn thành của Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.348.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.044.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | là kỹ sư Giao thông hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm bản công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương) hoặc có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 3 | 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông; 01 kỹ sư chuyên ngành dân dụng và 01 kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật Hạ tầng đô thị, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm bản công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương) | 5 | 3 |
| 3 | cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | là kỹ sư một trong các chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự ( tài liệu chứng minh bao gồm bản công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương ) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy uốn cắt thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy lu | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt1 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi