Gói thầu: Gói thầu xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210968491-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI SÀI GÒN DCD |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210950378 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp giao thông năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-27 16:20:00 đến ngày 2021-10-07 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,177,855,927 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.266783891E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.53356E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) - Số lượng hợp đồng bằng N = 03 hoặc khác N = 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 1.524.499.149 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 4.573.497.447 đồng. Trong đó X= N x V = 03 x 1.524.499.149 = 4.573.497.447 đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình sửa chữa (hoặc thi công mới) giao thông từ cấp IV trở lên, trong đó có mặt đường bằng bê tông nhựa nóng, móng cấp phối đá dăm và thi công mương thoát nước bằng BTCT (có đan bằng BTCT), thi công vỉa hè.- Tương tự về quy mô công việc: + Hợp đồng (đáp ứng đủ điều kiện về bản chất, độ phức tạp nêu trên) có giá trị ≥ 1.524.499.149 VND.(Hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ hoặc hợp đồng có sự tham gia của nhà thầu phụ thì chỉ tính năng lực nhà thầu theo phần việc do chính nhà thầu thực hiện).Trường hợp liên danh thì hợp đồng tương tự của từng thành viên đáp ứng phù hợp tính chất công việc đảm nhận nhưng cấp công trình đều phải tương ứng phù hợp yêu cầu nêu trên.- Nhà thầu kê khai và phải chuẩn bị sẵn các tài liệu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) để chứng minh (khi có yêu cầu cần làm rõ của bên mời thầu hoặc cung cấp khi thương thảo hợp đồng) như sau:+ Hợp đồng gói thầu xây dựng, phụ lục hợp đồng (nếu có). Nếu là hợp đồng thầu phụ thì phải kèm hợp đồng giữa thầu chính với chủ đầu tư và hóa đơn GTGT thanh toán hợp đồng.+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký hoặc biên bản nghiệm khối lượng hoàn thành.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên của Chủ đầu tư tính đến ngày có thời điểm đóng thầu đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn.+ Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành (có chủ đầu tư xác nhận) mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có).+ Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình nêu trong hợp đồng như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc BCKTKT (Trường hợp các quyết định này không chứng thực thì thay thế bằng bản sao có xác nhận của chủ đầu tư) hoặc bản sao có chứng thực của Bản vẽ thiết kế đã được phê duyệt (nhà thầu phải chứng minh loại, cấp công trình tại thời điểm phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế. Trường hợp phê duyệt thiết kế khác so với dự án thì căn cứ phê duyệt thiết kế). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.524.499.149 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.573.497.447 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Kinh nghiệm với gói thầu tương tự: Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng thi công công trình hoàn thành ít nhất 01 (một) công trình sửa chữa (hoặc thi công mới) giao thông từ cấp IV trở lên, trong đó có mặt đường bằng bê tông nhựa nóng, móng cấp phối đá dăm và thi công mương thoát nước bằng BTCT (có đan bằng BTCT), thi công vỉa hè và giá trị hợp đồng ≥ 1.524.499.149 VND.- Kê khai và chuẩn bị sẵn các tài liệu (gốc hoặc sao chứng thực) để chứng minh (làm rõ hoặc cung cấp khi thương thảo hợp đồng):+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Tài liệu về kinh nghiệm: Biên bản nghiệm thu công trình, Quyết định bổ nhiệm, Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc BCKTKT (chứng thực hoặc bản sao có xác nhận của chủ đầu tư) hoặc bản sao chứng thực của BVTK đã phê duyệt để chứng minh loại cấp, bản chất độ phức tạp công trình kê khai kinh nghiệm.+ Tài liệu (phải cung cấp) để chứng minh khả năng chủ động huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm giấy CMND hoặc CCCD.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Chi tiết xem file E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường bộ.- 01 kỹ sư cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật.- 01 kỹ sư trắc đạc hoặc trắc địa hoặc địa chính (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình).- 01 kỹ sư kinh tế xây dựng (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng) để phụ trách công tác quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán và quản lý tiến độ thi công.- Yêu cầu:+ Kinh nghiệm: đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình sửa chữa (hoặc thi công mới) giao thông từ cấp IV trở lên, trong đó có mặt đường bằng bê tông nhựa nóng, móng cấp phối đá dăm và thi công mương thoát nước bằng BTCT (có đan bằng BTCT), thi công vỉa hè và giá trị hợp đồng ≥ 1.524.499.149 VND.+ Tất cả phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Kê khai và chuẩn bị sẵn các tài liệu (gốc hoặc sao có chứng thực) để chứng minh (làm rõ hoặc cung cấp khi thương thảo hợp đồng):+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Tài liệu về kinh nghiệm: Biên bản nghiệm thu, Quyết định bổ nhiệm. Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc BCKTKT (chứng thực hoặc bản sao có xác nhận của chủ đầu tư) hoặc bản sao có chứng thực của BVTK đã phê duyệt để chứng minh loại cấp, bản chất độ phức tạp công trình kê khai kinh nghiệm.+ Tài liệu (phải cung cấp) để chứng minh khả năng chủ động huy động được các nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm giấy CMND hoặc CCCD.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Chi tiết xem file E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.- Kinh nghiệm: đã phụ trách ATLĐ của hoàn thành ít nhất 01 công trình sửa chữa (hoặc thi công mới) giao thông từ cấp IV trở lên, trong đó có mặt đường bằng bê tông nhựa nóng, móng cấp phối đá dăm và thi công mương thoát nước bằng BTCT (có đan bằng BTCT), thi công vỉa hè và giá trị hợp đồng ≥ 1.524.499.149 VND.- Kê khai và chuẩn bị sẵn các tài liệu (gốc hoặc sao có chứng thực) để chứng minh (làm rõ hoặc cung cấp khi thương thảo hợp đồng):+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Tài liệu về kinh nghiệm: Biên bản nghiệm thu, Quyết định bổ nhiệm, tài liệu xác định loại cấp, bản chất độ phức tạp công trình kê khai kinh nghiệm.+ Tài liệu (phải cung cấp) để chứng minh khả năng chủ động huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm giấy CMND hoặc CCCD.Nếu kê kinh nghiệm nhân sự từ dự án do nhà thầu thi công thì phải kèm hợp đồng xây lắp chứng minh.- Chi tiết xem file E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề XD từ sơ cấp trở lên và phù hợp với gói thầu. Tất cả đã qua lớp đào tạo an toàn lao động.Gồm:+ 01 thợ máy đào, 01 thợ máy ủi, 02 thợ máy lu, 02 tài xế có bằng lái xe ô tô tải, 06 thợ kỹ thuật giao thông hoặc cầu đường và đủ các loại thợ sau: thợ cốt thép, thợ cấp thoát nước, thợ nề hoàn thiện.- Kê khai và chuẩn bị sẵn các tài liệu (gốc hoặc sao có chứng thực) để chứng minh (làm rõ hoặc cung cấp khi thương thảo hợp đồng):+ Danh sách công nhân kỹ thuật (kê khai).+ Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp yêu cầu.+ Tài liệu chứng minh được đào tạo ATLĐ.+ Tài liệu (phải cung cấp) để chứng minh khả năng chủ động huy động được các nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm giấy CMND hoặc CCCD.- Chi tiết xem file E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gàu ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công như: Máy đào, máy lu, máy ủi, xe ô tô, máy về trắc đạc, máy rải, máy nén khí, máy phun nhựa đường phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi ≥ 110 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công như: Máy đào, máy lu, máy ủi, xe ô tô, máy về trắc đạc, máy rải, máy nén khí, máy phun nhựa đường phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh hơi ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công như: Máy đào, máy lu, máy ủi, xe ô tô, máy về trắc đạc, máy rải, máy nén khí, máy phun nhựa đường phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công như: Máy đào, máy lu, máy ủi, xe ô tô, máy về trắc đạc, máy rải, máy nén khí, máy phun nhựa đường phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công như: Máy đào, máy lu, máy ủi, xe ô tô, máy về trắc đạc, máy rải, máy nén khí, máy phun nhựa đường phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công như: Máy đào, máy lu, máy ủi, xe ô tô, máy về trắc đạc, máy rải, máy nén khí, máy phun nhựa đường phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công như: Máy đào, máy lu, máy ủi, xe ô tô, máy về trắc đạc, máy rải, máy nén khí, máy phun nhựa đường phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tưới nước (hoặc xe tải chở bồn) - dung tích : ≥5,0 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công như: Máy đào, máy lu, máy ủi, xe ô tô, máy về trắc đạc, máy rải, máy nén khí, máy phun nhựa đường phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công như: Máy đào, máy lu, máy ủi, xe ô tô, máy về trắc đạc, máy rải, máy nén khí, máy phun nhựa đường phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ - trọng tải : ≥12,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công như: Máy đào, máy lu, máy ủi, xe ô tô, máy về trắc đạc, máy rải, máy nén khí, máy phun nhựa đường phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công như: Máy đào, máy lu, máy ủi, xe ô tô, máy về trắc đạc, máy rải, máy nén khí, máy phun nhựa đường phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công như: Máy đào, máy lu, máy ủi, xe ô tô, máy về trắc đạc, máy rải, máy nén khí, máy phun nhựa đường phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công như: Máy đào, máy lu, máy ủi, xe ô tô, máy về trắc đạc, máy rải, máy nén khí, máy phun nhựa đường phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công như: Máy đào, máy lu, máy ủi, xe ô tô, máy về trắc đạc, máy rải, máy nén khí, máy phun nhựa đường phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa công suất 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công như: Máy đào, máy lu, máy ủi, xe ô tô, máy về trắc đạc, máy rải, máy nén khí, máy phun nhựa đường phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : ≥600,00 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công như: Máy đào, máy lu, máy ủi, xe ô tô, máy về trắc đạc, máy rải, máy nén khí, máy phun nhựa đường phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công như: Máy đào, máy lu, máy ủi, xe ô tô, máy về trắc đạc, máy rải, máy nén khí, máy phun nhựa đường phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công như: Máy đào, máy lu, máy ủi, xe ô tô, máy về trắc đạc, máy rải, máy nén khí, máy phun nhựa đường phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI SÀI GÒN DCD |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây dựng Dặm vá, sửa chữa các tuyến đường trên địa bàn thành phố 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí sự nghiệp giao thông năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản lý đô thị thành phố Dĩ An. Địa chỉ: Đường số 10, Khu trung tâm hành chính thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương;
- Điện thoại: (0274) 3735631 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Dĩ An, Đường số 10, Khu trung tâm hành chính thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch thành phố Dĩ An, Đường số 10, Khu trung tâm hành chính thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG BÙI THỊ XUÂN | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,366 | 100m |
| 2 | Đào nền đường các vị trí hư hỏng bằng thủ công kết hợp máy | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2576 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2576 | 100m3 |
| 4 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm (2 lớp) | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 78,856 | 10m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1347 | 100m3 |
| 6 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhũ tương nhựa - tưới cơ giới | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,428 | 10m2 |
| 7 | Tưới nhũ tương nhựa lót tiêu chuẩn 1,1kg/m2 thi công - nhũ tương nhựa - tưới cơ giới | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,164 | 10m2 |
| 8 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 85,592 | 10m2 |
| 9 | Vệ sinh quét dọn đất mặt đường, sân bãi | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1936 | 100m2 |
| 10 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,345 | 100m2 |
| 11 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,345 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,345 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,1 kg/m2 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,345 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1936 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,8836 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,911 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 2.1km tiếp theo, ôtô tự đổ | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,911 | 100tấn |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,11 | m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2545 | 100m3 |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,75 | m3 |
| 21 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,103 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1244 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng, chiều rộng | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,57 | m3 |
| 24 | Ván khuôn tường, chiều cao | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6181 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tường chiều dày | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,82 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1167 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn; D | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1011 | tấn |
| 28 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn; D | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4264 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan, các loại cấu kiện đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 (bê tông thương phẩm) | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,98 | m3 |
| 30 | Sản xuất, gia công thép hình | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9915 | tấn |
| 31 | Sản xuất, gia công thép tấm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3504 | tấn |
| 32 | Mạ kẽm thép hình, thép tấm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.341,88 | kg |
| 33 | Cung cấp đai ốc Inox SUS 304 M12, L=36mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 34 | Cung cấp bulông Inox SUS 304 M12, L=50mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 44 | cấu kiện |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0663 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1796 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0011 | 100m3 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,05 | m3 |
| 41 | Phá dỡ nền gạch tự chèn | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,2 | m2 |
| 42 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,588 | 100m3 |
| 43 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,86 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6618 | 100m2 |
| 45 | Bê tông móng, chiều rộng | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,91 | m3 |
| 46 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1848 | 100m3 |
| 47 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (bê tông thương phẩm) | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,9 | m3 |
| 48 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn (gạch tận dụng lại) | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,2 | m2 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0705 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,588 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,473 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển vữa bê tông 29.3km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 14,5m3 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,473 | 100m3 |
| B | ĐƯỜNG LÊ HỒNG PHONG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,82 | 100m |
| 2 | Đào nền đường các vị trí hư hỏng bằng thủ công kết hợp máy | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,506 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,506 | 100m3 |
| 4 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm (2 lớp) | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,2 | 10m2 |
| 5 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhũ tương nhựa - tưới cơ giới | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,1 | 10m2 |
| 6 | Tưới nhũ tương nhựa lót tiêu chuẩn 1,1kg/m2 thi công - nhũ tương nhựa - tưới cơ giới | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,1 | 10m2 |
| 7 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,2 | 10m2 |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,22 | 100m2 |
| 9 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,22 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,22 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,1 kg/m2 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,22 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,44 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8649 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 2.1km tiếp theo, ôtô tự đổ | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8649 | 100tấn |
| C | ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ MINH KHAI | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,244 | 100m |
| 2 | Đào nền đường các vị trí hư hỏng bằng thủ công kết hợp máy | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,927 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,927 | 100m3 |
| 4 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm (2 lớp) | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 92,704 | 10m2 |
| 5 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhũ tương nhựa - tưới cơ giới | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,352 | 10m2 |
| 6 | Tưới nhũ tương nhựa lót tiêu chuẩn 1,1kg/m2 thi công - nhũ tương nhựa - tưới cơ giới | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,352 | 10m2 |
| 7 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 92,704 | 10m2 |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1662 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1.1km tiếp theo, ôtô tự đổ | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1662 | 100tấn |
| D | ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI | |||
| 1 | Vệ sinh quét dọn đất mặt đường, sân bãi | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,756 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,756 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,756 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,152 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1.3km tiếp theo, ôtô tự đổ | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,152 | 100tấn |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1056 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con; D | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0333 | tấn |
| 8 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con; D | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,696 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (bê tông thương phẩm) | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,98 | m3 |
| 10 | Cung cấp ống nhựa PVC D6cm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,8 | m |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | cấu kiện |
| 12 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | cấu kiện |
| 13 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0201 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển vữa bê tông 31.5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 14,5m3 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0201 | 100m3 |
| E | ĐƯỜNG NGUYỄN TRÃI | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3074 | 100m |
| 2 | Đào nền đường các vị trí hư hỏng bằng thủ công kết hợp máy | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1323 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1323 | 100m3 |
| 4 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm (2 lớp) | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,818 | 10m2 |
| 5 | Vệ sinh quét dọn đất mặt đường, sân bãi | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,006 | 100m2 |
| 6 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhũ tương nhựa - tưới cơ giới | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,409 | 10m2 |
| 7 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,8kg/m2 - nhũ tương nhựa - tưới cơ giới | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,06 | 10m2 |
| 8 | Tưới nhũ tương nhựa lót tiêu chuẩn 1,1kg/m2 thi công - nhũ tương nhựa - tưới cơ giới | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,409 | 10m2 |
| 9 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,878 | 10m2 |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2375 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 2km tiếp theo, ôtô tự đổ | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2375 | 100tấn |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,2 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.266783891E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.53356E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) - Số lượng hợp đồng bằng N = 03 hoặc khác N = 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 1.524.499.149 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 4.573.497.447 đồng. Trong đó X= N x V = 03 x 1.524.499.149 = 4.573.497.447 đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình sửa chữa (hoặc thi công mới) giao thông từ cấp IV trở lên, trong đó có mặt đường bằng bê tông nhựa nóng, móng cấp phối đá dăm và thi công mương thoát nước bằng BTCT (có đan bằng BTCT), thi công vỉa hè.- Tương tự về quy mô công việc: + Hợp đồng (đáp ứng đủ điều kiện về bản chất, độ phức tạp nêu trên) có giá trị ≥ 1.524.499.149 VND.(Hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ hoặc hợp đồng có sự tham gia của nhà thầu phụ thì chỉ tính năng lực nhà thầu theo phần việc do chính nhà thầu thực hiện).Trường hợp liên danh thì hợp đồng tương tự của từng thành viên đáp ứng phù hợp tính chất công việc đảm nhận nhưng cấp công trình đều phải tương ứng phù hợp yêu cầu nêu trên.- Nhà thầu kê khai và phải chuẩn bị sẵn các tài liệu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) để chứng minh (khi có yêu cầu cần làm rõ của bên mời thầu hoặc cung cấp khi thương thảo hợp đồng) như sau:+ Hợp đồng gói thầu xây dựng, phụ lục hợp đồng (nếu có). Nếu là hợp đồng thầu phụ thì phải kèm hợp đồng giữa thầu chính với chủ đầu tư và hóa đơn GTGT thanh toán hợp đồng.+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký hoặc biên bản nghiệm khối lượng hoàn thành.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên của Chủ đầu tư tính đến ngày có thời điểm đóng thầu đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn.+ Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành (có chủ đầu tư xác nhận) mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có).+ Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình nêu trong hợp đồng như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc BCKTKT (Trường hợp các quyết định này không chứng thực thì thay thế bằng bản sao có xác nhận của chủ đầu tư) hoặc bản sao có chứng thực của Bản vẽ thiết kế đã được phê duyệt (nhà thầu phải chứng minh loại, cấp công trình tại thời điểm phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế. Trường hợp phê duyệt thiết kế khác so với dự án thì căn cứ phê duyệt thiết kế). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.524.499.149 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.573.497.447 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Kinh nghiệm với gói thầu tương tự: Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng thi công công trình hoàn thành ít nhất 01 (một) công trình sửa chữa (hoặc thi công mới) giao thông từ cấp IV trở lên, trong đó có mặt đường bằng bê tông nhựa nóng, móng cấp phối đá dăm và thi công mương thoát nước bằng BTCT (có đan bằng BTCT), thi công vỉa hè và giá trị hợp đồng ≥ 1.524.499.149 VND.- Kê khai và chuẩn bị sẵn các tài liệu (gốc hoặc sao chứng thực) để chứng minh (làm rõ hoặc cung cấp khi thương thảo hợp đồng):+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Tài liệu về kinh nghiệm: Biên bản nghiệm thu công trình, Quyết định bổ nhiệm, Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc BCKTKT (chứng thực hoặc bản sao có xác nhận của chủ đầu tư) hoặc bản sao chứng thực của BVTK đã phê duyệt để chứng minh loại cấp, bản chất độ phức tạp công trình kê khai kinh nghiệm.+ Tài liệu (phải cung cấp) để chứng minh khả năng chủ động huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm giấy CMND hoặc CCCD.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Chi tiết xem file E-HSMT đính kèm. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công | 4 | - 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường bộ.- 01 kỹ sư cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật.- 01 kỹ sư trắc đạc hoặc trắc địa hoặc địa chính (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình).- 01 kỹ sư kinh tế xây dựng (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng) để phụ trách công tác quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán và quản lý tiến độ thi công.- Yêu cầu:+ Kinh nghiệm: đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình sửa chữa (hoặc thi công mới) giao thông từ cấp IV trở lên, trong đó có mặt đường bằng bê tông nhựa nóng, móng cấp phối đá dăm và thi công mương thoát nước bằng BTCT (có đan bằng BTCT), thi công vỉa hè và giá trị hợp đồng ≥ 1.524.499.149 VND.+ Tất cả phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Kê khai và chuẩn bị sẵn các tài liệu (gốc hoặc sao có chứng thực) để chứng minh (làm rõ hoặc cung cấp khi thương thảo hợp đồng):+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Tài liệu về kinh nghiệm: Biên bản nghiệm thu, Quyết định bổ nhiệm. Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc BCKTKT (chứng thực hoặc bản sao có xác nhận của chủ đầu tư) hoặc bản sao có chứng thực của BVTK đã phê duyệt để chứng minh loại cấp, bản chất độ phức tạp công trình kê khai kinh nghiệm.+ Tài liệu (phải cung cấp) để chứng minh khả năng chủ động huy động được các nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm giấy CMND hoặc CCCD.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Chi tiết xem file E-HSMT đính kèm. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật về an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.- Kinh nghiệm: đã phụ trách ATLĐ của hoàn thành ít nhất 01 công trình sửa chữa (hoặc thi công mới) giao thông từ cấp IV trở lên, trong đó có mặt đường bằng bê tông nhựa nóng, móng cấp phối đá dăm và thi công mương thoát nước bằng BTCT (có đan bằng BTCT), thi công vỉa hè và giá trị hợp đồng ≥ 1.524.499.149 VND.- Kê khai và chuẩn bị sẵn các tài liệu (gốc hoặc sao có chứng thực) để chứng minh (làm rõ hoặc cung cấp khi thương thảo hợp đồng):+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Tài liệu về kinh nghiệm: Biên bản nghiệm thu, Quyết định bổ nhiệm, tài liệu xác định loại cấp, bản chất độ phức tạp công trình kê khai kinh nghiệm.+ Tài liệu (phải cung cấp) để chứng minh khả năng chủ động huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm giấy CMND hoặc CCCD.Nếu kê kinh nghiệm nhân sự từ dự án do nhà thầu thi công thì phải kèm hợp đồng xây lắp chứng minh.- Chi tiết xem file E-HSMT đính kèm. | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 15 | - Có bằng cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề XD từ sơ cấp trở lên và phù hợp với gói thầu. Tất cả đã qua lớp đào tạo an toàn lao động.Gồm:+ 01 thợ máy đào, 01 thợ máy ủi, 02 thợ máy lu, 02 tài xế có bằng lái xe ô tô tải, 06 thợ kỹ thuật giao thông hoặc cầu đường và đủ các loại thợ sau: thợ cốt thép, thợ cấp thoát nước, thợ nề hoàn thiện.- Kê khai và chuẩn bị sẵn các tài liệu (gốc hoặc sao có chứng thực) để chứng minh (làm rõ hoặc cung cấp khi thương thảo hợp đồng):+ Danh sách công nhân kỹ thuật (kê khai).+ Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp yêu cầu.+ Tài liệu chứng minh được đào tạo ATLĐ.+ Tài liệu (phải cung cấp) để chứng minh khả năng chủ động huy động được các nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm giấy CMND hoặc CCCD.- Chi tiết xem file E-HSMT đính kèm. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gàu ≥ 0,8 m3 | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công như: Máy đào, máy lu, máy ủi, xe ô tô, máy về trắc đạc, máy rải, máy nén khí, máy phun nhựa đường phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. | 1 |
| 2 | Máy ủi ≥ 110 cv | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công như: Máy đào, máy lu, máy ủi, xe ô tô, máy về trắc đạc, máy rải, máy nén khí, máy phun nhựa đường phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. | 1 |
| 3 | Máy lu bánh hơi ≥16T | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công như: Máy đào, máy lu, máy ủi, xe ô tô, máy về trắc đạc, máy rải, máy nén khí, máy phun nhựa đường phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công như: Máy đào, máy lu, máy ủi, xe ô tô, máy về trắc đạc, máy rải, máy nén khí, máy phun nhựa đường phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. | 1 |
| 5 | Máy lu rung ≥ 25T | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công như: Máy đào, máy lu, máy ủi, xe ô tô, máy về trắc đạc, máy rải, máy nén khí, máy phun nhựa đường phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. | 1 |
| 6 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công như: Máy đào, máy lu, máy ủi, xe ô tô, máy về trắc đạc, máy rải, máy nén khí, máy phun nhựa đường phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công như: Máy đào, máy lu, máy ủi, xe ô tô, máy về trắc đạc, máy rải, máy nén khí, máy phun nhựa đường phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. | 1 |
| 8 | Ô tô tưới nước (hoặc xe tải chở bồn) - dung tích : ≥5,0 m3 | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công như: Máy đào, máy lu, máy ủi, xe ô tô, máy về trắc đạc, máy rải, máy nén khí, máy phun nhựa đường phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. | 1 |
| 9 | Xe ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 10T | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công như: Máy đào, máy lu, máy ủi, xe ô tô, máy về trắc đạc, máy rải, máy nén khí, máy phun nhựa đường phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ - trọng tải : ≥12,0 T | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công như: Máy đào, máy lu, máy ủi, xe ô tô, máy về trắc đạc, máy rải, máy nén khí, máy phun nhựa đường phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. | 1 |
| 11 | Đầm dùi | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công như: Máy đào, máy lu, máy ủi, xe ô tô, máy về trắc đạc, máy rải, máy nén khí, máy phun nhựa đường phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. | 1 |
| 12 | Máy mài | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công như: Máy đào, máy lu, máy ủi, xe ô tô, máy về trắc đạc, máy rải, máy nén khí, máy phun nhựa đường phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. | 1 |
| 13 | Máy cắt uốn | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công như: Máy đào, máy lu, máy ủi, xe ô tô, máy về trắc đạc, máy rải, máy nén khí, máy phun nhựa đường phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. | 1 |
| 14 | Máy hàn | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công như: Máy đào, máy lu, máy ủi, xe ô tô, máy về trắc đạc, máy rải, máy nén khí, máy phun nhựa đường phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. | 1 |
| 15 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa công suất 130-140CV | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công như: Máy đào, máy lu, máy ủi, xe ô tô, máy về trắc đạc, máy rải, máy nén khí, máy phun nhựa đường phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. | 1 |
| 16 | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : ≥600,00 m3/h | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công như: Máy đào, máy lu, máy ủi, xe ô tô, máy về trắc đạc, máy rải, máy nén khí, máy phun nhựa đường phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. | 1 |
| 17 | Máy phun nhựa đường | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công như: Máy đào, máy lu, máy ủi, xe ô tô, máy về trắc đạc, máy rải, máy nén khí, máy phun nhựa đường phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. | 1 |
| 18 | Máy cắt bê tông | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Đối với thiết bị thi công như: Đối với Thiết bị thi công như: Máy đào, máy lu, máy ủi, xe ô tô, máy về trắc đạc, máy rải, máy nén khí, máy phun nhựa đường phải có đầy đủ tài liệu chứng minh còn an toàn (thời hạn kiểm định còn giá trị tối thiểu 30 ngày tính từ ngày mở thầu, trường hợp thời hạn hiệu lực không đủ 30 ngày thì phải cam kết bổ sung kiểm định trước khi ký kết hợp đồng nếu trúng thầu) theo quy định hiện hành tại Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH. Thiết bị phải có hồ sơ chứng minh sở hữu bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hồ sơ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy thiết bị. Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải được chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi