Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210953559-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nga Hải
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210953500
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn cấp quyền sử dụng đất ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-21 17:36:00 đến ngày 2021-10-03 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,854,287,757 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3281432E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.656E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục thi công kênh mương.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây được hiểu là hợp đồng hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn sau ngày 01/10/2018.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.198.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng công trình, đáp ứng một trong các điều kiện sau:(1) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Hạng III trở lên, còn hiệu lực; hoặc:(2) Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên hoặc 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư ngành xây dựng. Có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị (xe tải tự đổ, tải trọng hàng hoá ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Nga Hải
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Nâng cấp hệ thống kênh mương nội đồng, xã Nga Hải, Huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa; Hạng mục: Tuyến kênh số 1: Cầu Hào ra cống Ước; Tuyến kênh số 2: Kênh B4 (Kênh 19 đi Đường Quan - Ao Châu); Tuyến kênh số 3: Cống Minh Hùng đi cống trước Biết - Sông Cầu Huyền
4 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn cấp quyền sử dụng đất ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nga Hải , địa chỉ: Công sở xã Nga Hải, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: UBND xã Nga Hải (Địa chỉ: Công sở Xã Nga Hải, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hoá)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Hưng Đạo Nga Thủy (Địa chỉ: Thôn Hưng Đạo, Xã Nga Thủy, Huyện Nga Sơn, Tỉnh Thanh Hoá); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hoàng Thịnh (Địa chỉ: Số nhà 05B/304 Bà Triệu, Phường Đông Thọ, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá);


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nga Hải , địa chỉ: Công sở xã Nga Hải, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: UBND xã Nga Hải (Địa chỉ: Công sở Xã Nga Hải, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hoá)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 80 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: UBND xã Nga Hải (Địa chỉ: Công sở Xã Nga Hải, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hoá)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Nga Hải (Địa chỉ: Công sở xã Nga Hải, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hoá)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Kinh tế hạ tầng – UBND huyện Nga Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hoá); - Báo Đấu thầu
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kênh và công trình trên kênh tuyến số 1
B Kênh:
1Bê tông thanh giằng M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo BC KTKT được duyệt3,936m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo BC KTKT được duyệt124cái
3Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 50kgTheo BC KTKT được duyệt15cấu kiện
4Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo BC KTKT được duyệt115,168m3
5Ni lông tái sinhTheo BC KTKT được duyệt702,168m2
6Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75, XM PCB40Theo BC KTKT được duyệt227,172m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo BC KTKT được duyệt2.246,938m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, thanh giằngTheo BC KTKT được duyệt294,661kg
9Đào kênh mươngTheo BC KTKT được duyệt125,36m3
10Đắp đất kênh, độ chặt Y/C K = 0,95 (bao gồm chi phí mua vật liệu và vận chuyển đến vị trí đắp)Theo BC KTKT được duyệt533,08m3
11Đào xúc đất, vận chuyển ra bãi thải, bãi tập kếtTheo BC KTKT được duyệt47,97m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông, vận chuyển ra bãi thảiTheo BC KTKT được duyệt145,29m3
13Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo BC KTKT được duyệt52,03m2
C TUYẾN KÊNH:
D Kênh:
1Bê tông thanh giằng M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo BC KTKT được duyệt11,543m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo BC KTKT được duyệt301cái
3Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 50kgTheo BC KTKT được duyệt85cấu
4Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo BC KTKT được duyệt215,283m3
5Ni lông tái sinhTheo BC KTKT được duyệt735,395m2
6Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo BC KTKT được duyệt465,603m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo BC KTKT được duyệt4.734,414m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép thanh giằng, tấm nắpTheo BC KTKT được duyệt1.201,527kg
9Đào kênhTheo BC KTKT được duyệt400,97m3
10Đắp đất kênh, độ chặt Y/C K = 0,95 (bao gồm chi phí mua vật liệu và vận chuyển đến vị trí đắp)Theo BC KTKT được duyệt387,81m3
11Đào đất, vận chuyển ra bãi thảiTheo BC KTKT được duyệt185,64m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông, vận chuyển ra bãi thảiTheo BC KTKT được duyệt178,3m3
13Phá dỡ kết cấu gạch, vận chuyển ra bãi thảiTheo BC KTKT được duyệt193,27m3
14Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo BC KTKT được duyệt105,34m2
E 07 Cống qua đường:
1Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo BC KTKT được duyệt8,504m3
2Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo BC KTKT được duyệt41cấu
3Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo BC KTKT được duyệt23,102m3
4Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo BC KTKT được duyệt24,887m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo BC KTKT được duyệt26,458m3
6Nilon tái sinhTheo BC KTKT được duyệt233,932m2
7Đào móng cốngTheo BC KTKT được duyệt74,157m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo BC KTKT được duyệt74,2m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo BC KTKT được duyệt852,51kg
10Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo BC KTKT được duyệt21,24m2
11Phá dỡ kết cấu gạch, vận chuyển ra bãi thảiTheo BC KTKT được duyệt38,15m3
F 10 cống tưới trực tiếp trên kênh:
1Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo BC KTKT được duyệt18,11m3
2Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo BC KTKT được duyệt28,99m3
3Ni lông tái sinhTheo BC KTKT được duyệt71,53m2
4Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo BC KTKT được duyệt16,03m2
5Đào móng cốngTheo BC KTKT được duyệt111,43m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo BC KTKT được duyệt81,82m3
7Mua ống cống D400mmTheo BC KTKT được duyệt26m
8Lắp đặt ống bê tôngTheo BC KTKT được duyệt261 đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmTheo BC KTKT được duyệt16mối nối
G Thiết bị cơ khí:
1Gia công các kết cấu thépTheo BC KTKT được duyệt1,721tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BC KTKT được duyệt54,803m2
3Lắp đặt thiết bị đóng, mởTheo BC KTKT được duyệt1,721tấn
4Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít và tời - Thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tayTheo BC KTKT được duyệt0,18tấn
H TUYẾN SỐ 02:
I Kênh:
1Bê tông thanh giằng M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo BC KTKT được duyệt12,664m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo BC KTKT được duyệt472cái
3Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo BC KTKT được duyệt74cấu
4Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo BC KTKT được duyệt277,735m3
5Ni lông tái sinhTheo BC KTKT được duyệt2.046,759m2
6Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm XM PCB40Theo BC KTKT được duyệt623,474m3
7Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo BC KTKT được duyệt6.360,697m2
8Gia công, lắp đặt cốt thépTheo BC KTKT được duyệt1.259,305kg
9Đào kênh mươngTheo BC KTKT được duyệt485,65m3
10Đắp đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo BC KTKT được duyệt453,88m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (bao gồm chi phí mua vật liệu và vận chuyển về hiện trường)Theo BC KTKT được duyệt740,08m3
12Đào san đất, vận chuyển ra bãi thảiTheo BC KTKT được duyệt423,43m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông, vận chuyển ra bãi thảiTheo BC KTKT được duyệt314,93m3
14Phá dỡ kết cấu gạch, vận chuyển ra bãi thảiTheo BC KTKT được duyệt74,58m3
15Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo BC KTKT được duyệt138,408m2
J 05 Cống qua đường:
1Bê tông thanh giằng M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo BC KTKT được duyệt4,373m3
2Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo BC KTKT được duyệt25cấu
3Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo BC KTKT được duyệt12,474m3
4Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo BC KTKT được duyệt15,17m3
5Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo BC KTKT được duyệt16,128m3
6Ni lông tái sinhTheo BC KTKT được duyệt137,2m2
7Đào móngTheo BC KTKT được duyệt34,02m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo BC KTKT được duyệt25,704m3
9Gia công, lắp đặt cốt thépTheo BC KTKT được duyệt453,75kg
10Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo BC KTKT được duyệt13,8m2
11Phá dỡ kết cấu bê tông, vận chuyển ra bãi thảiTheo BC KTKT được duyệt27,25m3
K 13 cống tưới trực tiếp trên kênh:
1Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo BC KTKT được duyệt24,16m3
2Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo BC KTKT được duyệt32,97m3
3Ni lông tái sinhTheo BC KTKT được duyệt94,5m2
4Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo BC KTKT được duyệt18,2m2
5Đào móngTheo BC KTKT được duyệt144,24m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo BC KTKT được duyệt104,05m3
7Mua ống cống D400mmTheo BC KTKT được duyệt38m
8Lắp đặt ống bê tôngTheo BC KTKT được duyệt381 đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmTheo BC KTKT được duyệt25mối nối
L Thiết bị cơ khí:
1Gia công các kết cấu thépTheo BC KTKT được duyệt2,004tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BC KTKT được duyệt63,819m2
3Lắp đặt van phẳngTheo BC KTKT được duyệt2,004tấn
4Lắp đặt thiết bị đóng, mởTheo BC KTKT được duyệt0,234tấn
M Kênh và công trình trên kênh tuyến số 3 Đoạn từ K0+308,64~K0+577,59 và đoạn kênh nhánh 1
N Kênh:
1Bê tông thanh giằng M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo BC KTKT được duyệt5,237m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo BC KTKT được duyệt142cái
3Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo BC KTKT được duyệt48cấu
4Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo BC KTKT được duyệt75,651m3
5Ni lông tái sinhTheo BC KTKT được duyệt553,215m2
6Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75, XM PCB40Theo BC KTKT được duyệt160,249m3
7Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo BC KTKT được duyệt1.680,862m2
8Gia công, lắp đặt cốt thépTheo BC KTKT được duyệt549,62kg
9Đào móngTheo BC KTKT được duyệt73,89m3
10Đắp đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo BC KTKT được duyệt73,89m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (bao gồm chi phí mua vật liệu và vận chuyển về hiện trường)Theo BC KTKT được duyệt415,56m3
12Đào xúc đất, vận chuyển ra bãi thảiTheo BC KTKT được duyệt200,21m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông, vận chuyển ra bãi thảiTheo BC KTKT được duyệt33,33m3
14Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo BC KTKT được duyệt37,758m2
O Kênh và công trình trên kênh tuyến số 3:
P Kênh:
1Bê tông thanh giằng M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo BC KTKT được duyệt89,731m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo BC KTKT được duyệt376cái
3Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo BC KTKT được duyệt1.057cấu
4Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo BC KTKT được duyệt113,305m3
5Bê tông đáy, thành, chẹm chân khay M200, đá 1x2, PCB40Theo BC KTKT được duyệt290,447m3
6Ni lông tái sinhTheo BC KTKT được duyệt1.470,079m2
7Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75, XM PCB40Theo BC KTKT được duyệt248,647m3
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo BC KTKT được duyệt2.560,417m2
9Gia công, lắp đặt cốt thépTheo BC KTKT được duyệt10.730,186kg
10Đào móngTheo BC KTKT được duyệt643,04m3
11Đắp đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo BC KTKT được duyệt462,86m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (bao gồm chi phí mua vật liệu và vận chuyển về hiện trường)Theo BC KTKT được duyệt429,68m3
13Đào san đất, vận chuyển ra bãi thảiTheo BC KTKT được duyệt297,41m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông, vận chuyển ra bãi thảiTheo BC KTKT được duyệt180,24m3
15Phá dỡ kết cấu gạch, vận chuyển ra bãi thảiTheo BC KTKT được duyệt66,21m3
16Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo BC KTKT được duyệt125,794m2
Q 04 Cống qua đường:
1Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo BC KTKT được duyệt3,663m3
2Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo BC KTKT được duyệt21cấu
3Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo BC KTKT được duyệt10,403m3
4Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo BC KTKT được duyệt12,744m3
5Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo BC KTKT được duyệt13,549m3
6Ni lông tái sinhTheo BC KTKT được duyệt115,214m2
7Đào móngTheo BC KTKT được duyệt28,58m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo BC KTKT được duyệt21,593m3
9Gia công, lắp đặt cốt thépTheo BC KTKT được duyệt379,43kg
10Phá dỡ kết cấu bê tông, vận chuyển ra bãi thảiTheo BC KTKT được duyệt21,8m3
11Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo BC KTKT được duyệt11,04m2
R 12 cống tưới trực tiếp trên kênh:
1Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo BC KTKT được duyệt19,53m3
2Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo BC KTKT được duyệt27,09m3
3Ni lông tái sinhTheo BC KTKT được duyệt75,16m2
4Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo BC KTKT được duyệt15,52m2
5Đào móngTheo BC KTKT được duyệt115,2m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo BC KTKT được duyệt88,86m3
7Mua ống cống D400mmTheo BC KTKT được duyệt20m
8Lắp đặt ống bê tôngTheo BC KTKT được duyệt201 đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmTheo BC KTKT được duyệt12mối nối
10Mua ống cống D300mmTheo BC KTKT được duyệt8m
11Lắp đặt ống bê tôngTheo BC KTKT được duyệt81 đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmTheo BC KTKT được duyệt4mối nối
S Thiết bị cơ khí:
1Gia công các kết cấu thépTheo BC KTKT được duyệt1,708tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BC KTKT được duyệt54,382m2
3Lắp đặt van phẳngTheo BC KTKT được duyệt1,708tấn
4Lắp đặt thiết bị đóng, mởTheo BC KTKT được duyệt0,216tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3281432E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.656E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục thi công kênh mương.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây được hiểu là hợp đồng hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn sau ngày 01/10/2018.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.198.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trường 1 là kỹ sư xây dựng công trình, đáp ứng một trong các điều kiện sau:(1) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Hạng III trở lên, còn hiệu lực; hoặc:(2) Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên hoặc 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV51
2 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 là kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình31
3 cán bộ phụ trách KCS 1 là kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình31
4 cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 là kỹ sư ngành xây dựng. Có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
3 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
4 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
5 Ô tô vận chuyển (xe tải tự đổ, tải trọng hàng hoá ≥ 7T2
6 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
7 Máy trộn vữa ≥ 80 lít2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->