Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm văn phòng phẩm năm 2021 của Cục Quản lý thị trường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210968734-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CỤC QUẢN LÝ THỊ TRƯỜNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Mua sắm văn phòng phẩm năm 2021 của Cục Quản lý thị trường
Số hiệu KHLCNT 20210679321
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí NSNN cấp năm 2021 (kinh phí tự chủ và kinh phí không tự chủ)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-27 16:32:00 đến ngày 2021-10-04 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 309,903,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,100,000 VNĐ ((Ba triệu một trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.65E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Số lượng hợp đồng bằng 01 (một) hoặc khác 01 (một) cung cấp hàng hóa tương tự (trong đó mỗi hợp đồng phải có: Văn phòng phẩm), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 220.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 220.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 220.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán ≥ 01 ngườiGhi chú:Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc Kinh tế hoặc Tài chính hoặc Kế toán. (Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 CỤC QUẢN LÝ THỊ TRƯỜNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Mua sắm văn phòng phẩm năm 2021 của Cục Quản lý thị trường
Mua sắm văn phòng phẩm năm 2021 của Cục Quản lý thị trường Thành phố Hồ Chí Minh
6 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí NSNN cấp năm 2021 (kinh phí tự chủ và kinh phí không tự chủ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Quản lý thị trường Thành phố Hồ Chí Minh, địa chỉ: Số 242 Điện Biên Phủ, phường 7, quận 3, TP.HCM. Điện thoại: 028 3935 2120.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn Vạn Thiên Phát, địa chỉ: Số 108/38 Đào Duy Anh, phường 9, quận Phú Nhuận, TP. HCM. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư TSG, địa chỉ: 60/44/12/10 Lâm Văn Bền, phường Tân Kiểng, quận 7, TP.HCM.


- Bên mời thầu: CỤC QUẢN LÝ THỊ TRƯỜNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH , địa chỉ: 242 Điện Biên Phủ, P7, Q3, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Cục Quản lý thị trường Thành phố Hồ Chí Minh, địa chỉ: Số 242 Điện Biên Phủ, phường 7, quận 3, TP.HCM. Điện thoại: 028 3935 2120.


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp kèm tập tin bảng so sánh thông số kỹ thuật hàng hóa dự thầu và các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
- Có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất (Phải có); + Xuất xứ, nước sản xuất (Phải có).
E-CDNT 12.2
đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 Theo quy định của nhà sản xuất.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.100.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Quản lý thị trường Thành phố Hồ Chí Minh, địa chỉ: Số 242 Điện Biên Phủ, phường 7, quận 3, TP.HCM. Điện thoại: 028 3935 2120.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Quản lý thị trường, địa chỉ: 91 Đinh Tiên Hoàng, Tràng Tiền, Hoàn Kiếm, Hà Nội, điện thoại: 024 3825 5868.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh, địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, quận 1, TP.HCM, điện thoại: (028) 3829 3179.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bấm kim số 1079CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
2Băng keo 2M 1F2 - 10Y36CuộnXem Mục 2 chương V E-HSMT
3Băng keo simili 4F8 xanh dương93CuộnXem Mục 2 chương V E-HSMT
4Băng keo trong 4F8-100Y682CuộnXem Mục 2 chương V E-HSMT
5Bìa lá trắng1.265CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
6Bút bi xanh dương1.611CâyXem Mục 2 chương V E-HSMT
7Bút bi xanh526CâyXem Mục 2 chương V E-HSMT
8Bút dạ quang vàng296CâyXem Mục 2 chương V E-HSMT
9Dao rọc giấy nhỏ (2 lưỡi)112CâyXem Mục 2 chương V E-HSMT
10Giấy A4 801.068ReamXem Mục 2 chương V E-HSMT
11Kéo lớn31CâyXem Mục 2 chương V E-HSMT
12Kim bấm 10555HộpXem Mục 2 chương V E-HSMT
13Kệ 1 ngăn11CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
14Bìa 3 dây 10F564CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
15Bút bi xanh dương601CâyXem Mục 2 chương V E-HSMT
16Bàn cắt giấy A43CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
17Bút bi xanh325CâyXem Mục 2 chương V E-HSMT
18Bút chì bấm 0.567CâyXem Mục 2 chương V E-HSMT
19Bút dạ quang vàng128CâyXem Mục 2 chương V E-HSMT
20Cắm bút tròn lớn 4 màu11CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
21Chuốt chì62CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
22Giấy trắng A4 70500ReamXem Mục 2 chương V E-HSMT
23Gôm chì mini92CụcXem Mục 2 chương V E-HSMT
24Note 5 màu nhựa60XấpXem Mục 2 chương V E-HSMT
25Phân trang nhựa 12 số62BộXem Mục 2 chương V E-HSMT
26Pin 2A102CặpXem Mục 2 chương V E-HSMT
27Pin 3A117CặpXem Mục 2 chương V E-HSMT
28Bài trình ký đơn simili A49CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
29Băng keo văn phòng 1,8F32CuộnXem Mục 2 chương V E-HSMT
30Bìa 1 nút F41.282CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
31Bìa đục lỗ (4 lạng )28XấpXem Mục 2 chương V E-HSMT
32Bìa lá dày F4910CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
33Bìa thái màu F3 xanh dương27XấpXem Mục 2 chương V E-HSMT
34Bút bi xanh740CâyXem Mục 2 chương V E-HSMT
35Bút chì chuốt 2B138CâyXem Mục 2 chương V E-HSMT
36Bút lông bảng xanh153CâyXem Mục 2 chương V E-HSMT
37Giấy niêm phòng77XấpXem Mục 2 chương V E-HSMT
38Gỡ kim53CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
39Gôm bút chì65ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
40Hồ nước180ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
41Kéo văn phòng55CâyXem Mục 2 chương V E-HSMT
42Kẹp bướm 41mm192HộpXem Mục 2 chương V E-HSMT
43Kẹp bướm 51mm192HộpXem Mục 2 chương V E-HSMT
44Kẹp giấy nhọn390HộpXem Mục 2 chương V E-HSMT
45Lau bảng13CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
46Thước nhựa cứng 30cm68CâyXem Mục 2 chương V E-HSMT
47Dây thun đại3BịchXem Mục 2 chương V E-HSMT
48Gôm nhỏ39ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
49Giấy decan A4 đế xanh125XấpXem Mục 2 chương V E-HSMT
50Dao rọc giấy lớn61CâyXem Mục 2 chương V E-HSMT
51Bìa 1 nút A4479CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
52Bút lông dầu xanh310CâyXem Mục 2 chương V E-HSMT
53Kéo văn phòng 210mm47CâyXem Mục 2 chương V E-HSMT
54Kim bấm 0352HộpXem Mục 2 chương V E-HSMT
55Thước nhựa cứng 20cm34CâyXem Mục 2 chương V E-HSMT
56Băng keo simili 3F6 xanh dương24CuộnXem Mục 2 chương V E-HSMT
57Bút xanh1CâyXem Mục 2 chương V E-HSMT
58Bút xanh91CâyXem Mục 2 chương V E-HSMT
59Bút xóa91CâyXem Mục 2 chương V E-HSMT
60Bút xóa mini36CâyXem Mục 2 chương V E-HSMT
61Viết xóa79CâyXem Mục 2 chương V E-HSMT
62Băng keo giấy 2F45CuộnXem Mục 2 chương V E-HSMT
63Bao thư trắng A470CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
64Bao thư trắng A5350CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
65Giấy note 3x288XấpXem Mục 2 chương V E-HSMT
66Kẹp bướm 15mm491HộpXem Mục 2 chương V E-HSMT
67Bìa 3 dây 15F236CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
68Bìa còng 7F 2 mặt xi36CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
69Bút lông bảng xanh50CâyXem Mục 2 chương V E-HSMT
70Giấy note 3x368XấpXem Mục 2 chương V E-HSMT
71Kẹp bướm 25mm322HộpXem Mục 2 chương V E-HSMT
72Khay mica 3 tầng5CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
73Mực dấu đỏ41ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
74Mực lông bảng xanh6ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
75Sổ A4 dày51CuốnXem Mục 2 chương V E-HSMT
76Sổ caro 30x40 dày40CuốnXem Mục 2 chương V E-HSMT
77Bìa kiếng A422XấpXem Mục 2 chương V E-HSMT
78Giấy note 3x464XấpXem Mục 2 chương V E-HSMT
79Pin 2A67CặpXem Mục 2 chương V E-HSMT
80Pin 3A71CặpXem Mục 2 chương V E-HSMT
81Hồ khô207ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
82Kẹp bướm 19mm258HộpXem Mục 2 chương V E-HSMT
83Bút lông dầu xanh92CâyXem Mục 2 chương V E-HSMT
84Lưỡi dao lớn (10L/h)4TépXem Mục 2 chương V E-HSMT
85Bút dạ quang vàng74CâyXem Mục 2 chương V E-HSMT
86Bìa lá dày A4 trong Dày110CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
87Băng keo 2M 2F4 10Y94CuộnXem Mục 2 chương V E-HSMT
88Tập 200 Trang155CuốnXem Mục 2 chương V E-HSMT
89Tập 96 Trang234CuốnXem Mục 2 chương V E-HSMT
90Bút chì mộc 2B36CâyXem Mục 2 chương V E-HSMT
91Bìa nhựa 60 lá50CuốnXem Mục 2 chương V E-HSMT
92Bút gel90CâyXem Mục 2 chương V E-HSMT
93Kẹp bướm 32mm185HộpXem Mục 2 chương V E-HSMT
94Kẹp giấy tròn40HộpXem Mục 2 chương V E-HSMT
95Note 3x3 màu19XấpXem Mục 2 chương V E-HSMT
96Bấm kim1CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
97Bìa trình ký đơn dẻo4CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
98Giấy trắng A4 80306ReamXem Mục 2 chương V E-HSMT
99Bút bi xanh180CâyXem Mục 2 chương V E-HSMT
100Giấy A32ReamXem Mục 2 chương V E-HSMT
101Bìa hộp giấy 15F (xanh)25CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
102Giấy A52ReamXem Mục 2 chương V E-HSMT
103Kềm bấm 1 lỗ9CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
104USB 8GB5CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
105Bút bi xanh20CâyXem Mục 2 chương V E-HSMT
106Bìa hộp simili 15F loại tốt12CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
107Bìa hộp simili 20F loại tốt22CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.65E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Số lượng hợp đồng bằng 01 (một) hoặc khác 01 (một) cung cấp hàng hóa tương tự (trong đó mỗi hợp đồng phải có: Văn phòng phẩm), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 220.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 220.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 220.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ thanh toán ≥ 01 ngườiGhi chú:Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống). 1 Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc Kinh tế hoặc Tài chính hoặc Kế toán. (Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->