Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210953869-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Muha
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210864528
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-27 16:41:00 đến ngày 2021-10-04 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,566,627,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.349941E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.069988E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.496.639.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực+ Đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.+ Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 1 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn cách hiện trường thi công tối đa 5km để phục vụ thí nghiệm (là phòng thí nghiệm có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS theo quy định còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử).Trường hợp nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn, phải có hợp đồng thuê thí nghiệm. Trường hơp phòng thí nghiệm được thuê ở xa hiện trường trên 5km thì phải thuê mặt bằng trong phạm vi 5km để đặt phòng thí nghiệm đảm bảo đầy đủ máy móc, thiết bị, nhân sự thí nghiệm theo yêu cầu của gói thầu để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng. Các thiết bị thí nghiệm phải có kết quả kiểm định (hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương) còn hiệu lực và có bảng kê khai thiết bị thí nghiệm kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Ô tô tải tự đổ có tải trọng ≥ 5 tấn;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Máy đào bánh lốp có dung tích gầu ≥ 0,5m3, có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông >=250L
- Đặc điểm thiết bị - Máy trộn bê tông dung tích từ 250 lít trở lên* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản chụp hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa >=80L
- Đặc điểm thiết bị - Máy trộn vữa xây, vữa gia trát từ 80 lít trở lên* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản chụp hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị - Máy hàn điện có công suất từ 23Kw trở lên.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản chụp hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị - Máy cắt uốn sắt thép công suất từ 5Kw trở lên.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản chụp hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay 1.5Kw
- Đặc điểm thiết bị - Máy khoan cầm tay công suất từ 1.5Kw trở lên.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản chụp hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Máy đầm cóc cầm tay.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản chụp hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Muha
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình
Xây dựng nhà học 6 phòng trường trung học cơ sở Thanh Lĩnh, huyện Thanh Chương
8 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Muha , địa chỉ: 37 Hoàng Kế Viêm, phường Vinh Tân, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Lĩnh, huyện Thanh Chương Địa chỉ: Xã Thanh Lĩnh, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần MUHA Địa chỉ: 75A, đường Nguyễn Thị Minh Khai, phường Lê Mao, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Tư vấn lập E-HSDT: Công ty cổ phần MUHA Địa chỉ: 75A, đường Nguyễn Thị Minh Khai, phường Lê Mao, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần MUHA Địa chỉ: 75A, đường Nguyễn Thị Minh Khai, phường Lê Mao, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Muha , địa chỉ: 37 Hoàng Kế Viêm, phường Vinh Tân, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Lĩnh, huyện Thanh Chương Địa chỉ: Xã Thanh Lĩnh, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bảo lãnh dự thầu (Scan); Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; Các tài liệu pháp lý liên quan (Scan); Các văn bằng chứng chỉ cán bộ kỹ thuật, Hợp đồng tương tự và các tài liệu liên quan đến công trình tương tự đó; Các hóa đơn máy, đăng ký, đăng kiểm máy móc; Báo cáo tài chính từ năm 2018 dến năm 2020.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 53.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Lĩnh, huyện Thanh Chương Địa chỉ: Xã Thanh Lĩnh, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Lĩnh huyện Thanh Chương: Địa chỉ: Xã Thanh Lĩnh, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An. -Người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Trường Tam Chức vụ: Chủ tịch UBND xã Thanh Lĩnh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bên mời thầu: Công ty cổ phần MUHA. Địa chỉ: 75A, đường Nguyễn Thị Minh Khai, phường Lê Mao, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Số điện thoại 0912208244
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Nghệ An. + Số điện thoại “đường dây nóng”: 0238. 3594554. +Số điện thoại của thường trực tham mưu về QLĐT: 0983037314.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng trụ đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT 188,215m3
2Đào đất móng băng đất cấp III Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT 52,708m3
3Bê tông lót móng đá 4x6, mác 150 Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT 21,936m3
4Bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT 24,461m3
5Bê tông móng đá 1x2, mác 200 Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT 40,772m3
6Cốt thép móng trụ ĐK <= 10mm Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT 138kg
7Cốt thép móng trụ ĐK <= 18mm Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT 1.293kg
8Cốt thép móng trụ ĐK thép > 18mm Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT 1.189,7kg
9Xây móng đá hộc chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT 69,48m3
10Xây móng đá hộc chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT 122,915m3
11Trát móng chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT 75,15m3
12Xây bó giằng móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 vữa XM mác 50Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT 6,64m3
13Xây bậc tam cấp gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 vữa mác 50Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT 10,29m3
14Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200 Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT 7,069m3
15Cốt thép giằng móng ĐK<= 10mmMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT 162,5kg
16Cốt thép giằng móng ĐK <= 18mmMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT 944,3kg
17Đắp đất chân móng, tôn nền độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT 323,731m3
18Trát thành, mặt bậc tam cấp, bồn hoa vữa XM mác 50Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT 72,046m2
19Quét nước xi măng 2 nước, chân móng, bồn hoaMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT91,375m2
20Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT 49,778m2
B PHẦN THÂN
1Bê tông cột đá 1x2, mác 200
Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT 12,01m3
2Cốt thép cột ĐK<= 10mmMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT 310,3kg
3Cốt thép cột ĐK <= 18mmMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT 1.865,2kg
4Cốt thép cột ĐK > 18mmMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT 1.242,9kg
5Cốt thép dầm ĐK <= 10mmMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT 361,9kg
6Cốt thép dầm ĐK <= 18mmMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT 1.469,6kg
7Cốt thép dầm ĐK > 18mmMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT 2.398,9kg
8Cốt thép dầm ĐK<= 10mmMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT 369,1kg
9Cốt thép dầm ĐK<= 18mmMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT 1.706,3kg
10Cốt thép dầm ĐK> 18mmMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT 2.398,9kg
11Bê tông dầm tầng 2, tầng mai, giằng thu hồi lan can đá 1x2, mác 200Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT 36,543m3
12Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT 65,213m3
13Cốt thép sàn mái ĐK <=10mmMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT 10.117,3kg
14Bê tông lanh tô, lam ngang đá 1x2, mác 200Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT 5,003kg
15 Cốt thép lanh tô, lam ngang ĐK<= 10mmMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT 117,4kg
16Cốt thép lanh tô, lam ngang ĐK > 10mmMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT 603,7kg
17Bê tông bản thang; chiếu nghỉ, dầm chiếu nghỉ cầu thang đá 1x2, mác 200Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT 3,024m3
18Cốt thép cầu thang ĐK <= 10mmMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT 394kg
19Cốt thép cầu thang ĐK > 10mmMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT 92,1kg
20Xây bậc cầu thang bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 vữa XM mác 50Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT 0,891m3
21Trát bậc cấp cầu thang, bản chiếu nghỉ chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT 28,566m2
22Lát đá granni màu xám bậc cầu thangMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT 32,538m2
23Thép hộp tay vịn cầu thang D60x2 đan song thép hộp 15x15x0.8, trụ đứng 50x50*2Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT 10,06md
24Sản xuất, lắp dựng trụ chính lan can cầu thang bằng InoxMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT 1Cái
25Xây ốp trụ hành lang, tường lan can gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 vữa mác 75Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT 17,378m3
26Xây tường tầng 1 bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 vữa XM mác 50Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT 52,793m3
27Xây tường tầng 2, thu hồi bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 vữa XM mác 50Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT 78,643m3
28Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mmMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT 390,85m2
29Xà gồ thép C100x50x50*20x2mmMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT 1.729,8kg
30Sơn xà gồ C100x50x20x2mm Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT 190,475m2
31Lắp dựng xà gồ thép C100x50x50x20x2mmMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT 1.729,8kg
32Ke chống bão vít trên tôn Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT1.560,32cái
33Tôn úp nóc tôn 0,45m, khổ 0.6mMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT 54,34md
34Sản xuất, lắp đặt cửa nhựa lõi thép phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm), loại cửa đi mở quay 2 cánhMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT 43,68m2
35Sản xuất, lắp đặt cửa nhựa lõi thép phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm), loại cửa đi mở quay 1 cánhMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT 3,52m2
36Sản xuất, lắp đặt cửa nhựa lõi thép phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm), loại cửa sổ mở quay 2 cánhMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT 50,4m2
37Sản xuất, lắp đặt vách kính, khung nhựa lõi thép cố định phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm)Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT 7,02m2
38Sản xuất, lắp đặt cửa nhựa lõi thép phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm), loại cửa sổ mở trượt 4 cánhMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT 2,8m2
39Hoa sắt cửa thép hộp mạ kẽm 14x14x1.4mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT 50,4m2
40Lan can hành lang sắt hộp mã kẽmMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT 21,449md
41Lát gạch granit 600x600mm bóng mờ mác 75Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT 515,796m2
42Trát tường ngoài nhà vữa XM mác 50Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT 215,745m2
43Trát tường trong, vữa XM mác 50Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT 966,877m2
44Trát trụ cột má cửa vữa XMmác 75Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT 372,014m2
45Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT 590,7m2
46Trát dầm, lanh tô, lan can vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT 446,555m2
47Đắp phào trần vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT 612,1m
48Trát chỉ lõm lan can, nẹp cửa vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT 391,73m
49Đắp chi tiết đầu cộtMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT 15cái
50Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT 896,83m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT 1.208,747m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT 1.822,762m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT 448,769m2
C PHẦN ĐIỆN, PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY, CHỐNG SÉT
1Tủ điện 300x600x150
Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT 2hộp
2Áp tô mát 3 pha-60AMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT 1cái
3Áp tô mát 3 pha-30AMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT 2 cái
4Áp tô mát 1 pha -20AMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT 6cái
5Dây dẫn 4x16mm2Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT 80m
6Dây dẫn 4x10mm2Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT 7m
7Dây dẫn điện ngaamg 2x6mm2Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT 256m
8Dân dẫn điện ngầm 2x1,5mm2Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT 280m
9Ống gen nhựa luồn dâyMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT 530m
10Đèn nê ông 1200-19W-220vMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT32bộ
11Bóng đèn ốp trần bán cầu 24wMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT 9bộ
12Bóng đèn treo tường 75WMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT 1bộ
13Quạt trần 75w/220v cả hộp sốMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT16cái
14Quạt treo tườngMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT 16cái
15Công tắc 1 phím+ 1 ổ cắmMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT 16bảng
16Công tắc 1 phímMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT 32cái
17Đế âm , ổ cắm, công tắcMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT 64hộp
18Tủ đựng bình chữa cháy âm tường KT 600*500*180Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT 2hộp
19Bình chữa cháy CO2 TQ MT3Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT 4cái
20Tiêu lệnh + nội quy chữa cháyMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT 2cái
21Lắp đặt kim thu sét dài 1mMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT 3cái
22Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT 7cọc
23Kéo rải dây chống sét D10mmMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT 85m
24Kéo rải dây chống sét D12mmMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT 30m
25Đào đất rải dây chống sét đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT 10,15m3
26Lấp đất rải dây chống sét đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT 10,15m3
D PHẦN THOÁT NƯỚC
1Ống nhựa D89mm
Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT 7,6m
2Cút nhựa D89mmMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT 2cái
E TAM CẤP LỐI LÊN DÃY NHÀ HỌC
1Đào móng băng đất cấp III
Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT 11,866m3
2Bê tông lót móng đá 4x6, mác 150 Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT 47,3m3
3Xây móng đá hộc vữa mác 50Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT 26,915m3
4Lấp đất chân móng, tôn nền bậc cấp độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT 171,47m3
5Lát sân bằng gạch Terazzo 600x600Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT 199,77m2
6Trát móng vữa XM mác 50Mô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT 34,793m3
7Quét chân móng nước xi măng 2 nướcMô tả kỷ thuật theo mục C chương V của E-HSMT 15,353m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.349941E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.069988E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.496.639.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực+ Đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 + Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.+ Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 1 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn cách hiện trường thi công tối đa 5km để phục vụ thí nghiệm (là phòng thí nghiệm có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS theo quy định còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử).Trường hợp nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn, phải có hợp đồng thuê thí nghiệm. Trường hơp phòng thí nghiệm được thuê ở xa hiện trường trên 5km thì phải thuê mặt bằng trong phạm vi 5km để đặt phòng thí nghiệm đảm bảo đầy đủ máy móc, thiết bị, nhân sự thí nghiệm theo yêu cầu của gói thầu để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng. Các thiết bị thí nghiệm phải có kết quả kiểm định (hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương) còn hiệu lực và có bảng kê khai thiết bị thí nghiệm kèm theo.1
2 Ô tô tải tự đổ - Ô tô tải tự đổ có tải trọng ≥ 5 tấn;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.2
3 Máy đào - Máy đào bánh lốp có dung tích gầu ≥ 0,5m3, có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.1
4 Máy trộn bê tông >=250L - Máy trộn bê tông dung tích từ 250 lít trở lên* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản chụp hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị.2
5 Máy trộn vữa >=80L - Máy trộn vữa xây, vữa gia trát từ 80 lít trở lên* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản chụp hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị.2
6 Máy hàn 23KW - Máy hàn điện có công suất từ 23Kw trở lên.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản chụp hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị.2
7 Máy cắt uốn thép 5kW - Máy cắt uốn sắt thép công suất từ 5Kw trở lên.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản chụp hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị.1
8 Máy khoan cầm tay 1.5Kw - Máy khoan cầm tay công suất từ 1.5Kw trở lên.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản chụp hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị.2
9 Máy đầm cóc - Máy đầm cóc cầm tay.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản chụp hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->