Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210967139-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210959467
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công từ ngân sách tỉnh cân đối theo tiêu chí đầu tư cho lĩnh vực giáo dục và đào tạo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-27 16:39:00 đến ngày 2021-10-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,134,310,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3512413E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.689051E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.094.017.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.282.051.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình dân dụng cấp III Tài liệu chứng minh: Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ Đầu tư) về cấp và loại công trình; thời gian, vị trí Chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Hệ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình dân dụng;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất ít nhất 02 (hai) công trình dân dụng cấp III. Tài liệu chứng minh: Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ Đầu tư) về cấp và loại công trình; thời gian, vị trí cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Hệ Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật xây dựng;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC;(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình cấp III. Tài liệu chứng minh: Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ Đầu tư) về cấp và loại công trình; thời gian, vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Trình độ yêu cầu: Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn phù hợp với yêu cầu công việc, Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm III, Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC. (Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cân laze
- Đặc điểm thiết bị thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị (≥ 5tấn) (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị (thể tích gầu ≥0,5m3) (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị 5kVA trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Trường THCSTHPT Bến Quan, hạng mục: Nhà̀ học thực hành
540 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công từ ngân sách tỉnh cân đối theo tiêu chí đầu tư cho lĩnh vực giáo dục và đào tạo
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: 133 Lý Thường Kiệt, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: • Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty cổ phần Trường Hải • Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Quảng Trị, số 59 đường Hùng Vương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Gio Linh Quảng Trị + Thẩm định E-HSMT: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tư vấn đánh giá E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Gio Linh Quảng Trị Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: 133 Lý Thường Kiệt, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Trị; + Địa chỉ: 45 Hùng Vương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; + Điện thoại: 0233 3852.501
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; + Địa chỉ: Số 128 Hoàng Diệu, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; + Số điện thoại: 0233 3852 529;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; + Địa chỉ: Số 128 Hoàng Diệu, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; + Số điện thoại: 0233 3852 529;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B PHẦN XÂY DỰNG NHÀ HỌC
1Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V- HSMT8,8851100m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V- HSMT39,2546m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V- HSMT42,8944m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- HSMT0,4989100m2
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V- HSMT118,0958m3
6Ván khuôn móng cộtChương V- HSMT1,7645100m2
7Bê tông tường chắn đất, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Chương V- HSMT51,7538m3
8Bê tông móng bậc cấp M150, đá 4x6Chương V- HSMT3,3706m3
9Ván khuôn tường chắn đấtChương V- HSMT4,042100m2
10Ván khuôn móng bậc cấpChương V- HSMT0,2248100m2
11Bê tông cột, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V- HSMT22,4837m3
12Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Chương V- HSMT58,8463m3
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V- HSMT11,0336100m2
14Lấp đất hố móng độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- HSMT7,2965100m3
15Đào xúc đất, đất cấp IIIChương V- HSMT4,586100m3
16Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V- HSMT4,586100m3
17Đắp đất nền độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- HSMT5,9701100m3
18Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V- HSMT0,8442tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V- HSMT6,8382tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V- HSMT1,8796tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V- HSMT1,2572tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V- HSMT5,5637tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V- HSMT5,1297tấn
24Bê tông bậc cấp M250, đá 1x2Chương V- HSMT6,5364m3
25Bê tông thang M250, đá 1x2Chương V- HSMT16,6641m3
26Lót bạt ni longChương V- HSMT6,9039100m2
27Ván khuôn cầu thang, chiều cao ≤28mChương V- HSMT1,9478100m2
28Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V- HSMT1,4151tấn
29Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V- HSMT1,0876tấn
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Chương V- HSMT24,3684m3
31Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- HSMT3,7169100m2
32Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V- HSMT1,923tấn
33Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V- HSMT0,4688tấn
34Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2Chương V- HSMT156,2163m3
35Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V- HSMT16,1237100m2
36Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V- HSMT4,5357tấn
37Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V- HSMT7,5025tấn
38Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V- HSMT19,4397tấn
39Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2Chương V- HSMT187,1882m3
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V- HSMT18,8469100m2
41Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V- HSMT20,0802tấn
42Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (gạch nung)Chương V- HSMT113,6452m3
43Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (gạch không nung)Chương V- HSMT41,0956m3
44Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V- HSMT13,9854m3
45Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V- HSMT61,8647m3
46Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (gạch không nung)Chương V- HSMT40,4869m3
47Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (gạch nung)Chương V- HSMT22,8264m3
48Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (gạch không nung)Chương V- HSMT16,4902m3
49Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V- HSMT6,4305m3
50Xây bậc thang bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V- HSMT4,1041m3
51Gia công thanh kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V- HSMT0,8748tấn
52Buloong M20-650Chương V- HSMT5cái
53Buloong M16-500Chương V- HSMT20cái
54Buloong M12-50Chương V- HSMT20cái
55Gia công xà gồ thépChương V- HSMT3,4029tấn
56Lắp dựng xà gồ thép, thanh kèoChương V- HSMT4,2777tấn
57Ke chống bãoChương V- HSMT3.335,64cái
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- HSMT277,86681m2
59Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm AZ100Chương V- HSMT8,3391100m2
60Lắp đặt ống nhựa, D32 dày 2lyChương V- HSMT0,08100m
61Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ Xingfa , kính cường lực 8ly + phụ kiện Kinglong đồng bộChương V- HSMT125,64m2
62Cửa đI 1 cánh mở quay nhôm hệ Xingfa , kính cường lực 8ly + dán decan mờ. + phụ kiện Kinglong đồng bộChương V- HSMT29,9964m2
63Cửa sổ 4 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6,38ly + phụ kiện Kinglong đồng bộChương V- HSMT155,04m2
64Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6,38ly + phụ kiện Kinglong đồng bộChương V- HSMT17,1828m2
65Cửa sổ 1 cánh mở hất, nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6,38ly + phụ kiện Kinglong đồng bộChương V- HSMT15,84m2
66Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6,38ly + phụ kiện Kinglong đồng bộChương V- HSMT36,48m2
67Vách kính cố định kính cường lực 8lyChương V- HSMT50,703m2
68Cửa cuốn Autodoor khe thoángChương V- HSMT31,6m2
69Bộ tời cửa cuốn Austdoor AK500AChương V- HSMT2m2
70Bộ lưu điệnChương V- HSMT2bộ
71Điều khiển từ xaChương V- HSMT2bộ
72Bộ khóa KH1Chương V- HSMT2bộ
73Lắp dựng cửa cuốnChương V- HSMT31,6m2
74Sản xuất lan can thép ống mạ kẽmChương V- HSMT0,0904tấn
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- HSMT4,47991m2
76Lắp dựng lan can sắtChương V- HSMT4,743m2
77Gia công, lắp dựng hoa sắt cửaChương V- HSMT205,2m2
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- HSMT205,21m2
79Gia công, lắp dựng tấm ngăn wc bằng tấm compack HPL, khung inoxChương V- HSMT3,36m2
80Gia công, lắp dựng trần thạch cao chịu ẩm tấm Gproc dày 8mm+ khung xương Vĩnh TườngChương V- HSMT42,0896m2
81Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V- HSMT1,5167m3
82Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Chương V- HSMT1,1508m3
83Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương V- HSMT0,0583100m2
84Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V- HSMT0,0632tấn
85Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V- HSMT291cấu kiện
86Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V- HSMT24,4482m2
87Ốp bàn rửa gạch KT 200x250Chương V- HSMT25,8754m2
88Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V- HSMT931,5946m2
89Trát chân tường dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V- HSMT113,6363m2
90Kẻ đá rối chân tườngChương V- HSMT113,6363m2
91Quét nước xi măng 2 nướcChương V- HSMT113,6363m2
92Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V- HSMT2.105,6821m2
93Trát lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 treo hồ xi măngChương V- HSMT489,6m2
94Trát xà dầm, vữa XM M75 treo hồ xi măngChương V- HSMT1.092,4772m2
95Trát trần, vữa XM M75 treo hồ xi măngChương V- HSMT1.842,6004m2
96Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 treo hồ xi măngChương V- HSMT761,0956m2
97Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75Chương V- HSMT196,711m2
98Quét dung dịch chống thấm + xi măngChương V- HSMT196,711m2
99Bê tông sạn ngang bục giảng, M50Chương V- HSMT10,422m3
100Đắp ụ nổi trang trí + đắp hoa vănChương V- HSMT45chi tiết
101Tôn đậy lỗ thăm máiChương V- HSMT1,445m2
102Xử lý khe co giãnChương V- HSMT1vị trí
103Bê tông nền, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V- HSMT69,1368m3
104Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V- HSMT101,8206m2
105Lát gạch Terazo 400x400Chương V- HSMT11,2875m2
106Lát nền, sàn gạch Granit- KT 600x600Chương V- HSMT1.754,5868m2
107Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300Chương V- HSMT60,0899m2
108Ốp chân tường, trụ, cột-KT 120x600Chương V- HSMT116,1612m2
109Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch KT 300x600Chương V- HSMT459,972m2
110Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Chương V- HSMT103,0935m2
111Lát đá bậc tam cấpChương V- HSMT186,9264m2
112Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- HSMT2.437,9116m2
113Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- HSMT4.260,6648m2
114Đào móng cột, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V- HSMT5,1722m3
115Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V- HSMT0,2836m3
116Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V- HSMT1,409m3
117Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V- HSMT2,322m2
118Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V- HSMT0,6075m2
119Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Chương V- HSMT0,1891m3
120Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V- HSMT0,0096100m2
121Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- HSMT0,0489tấn
122Đổ sạn ngang hố thấmChương V- HSMT0,5254m3
123Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgChương V- HSMT5cái
124Đào móng, rộng ≤20m-đất cấp IIIChương V- HSMT0,2044100m3
125Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V- HSMT0,997m3
126Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V- HSMT3,5045m3
127Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- HSMT0,1336100m2
128Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V- HSMT4,5297m3
129Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Chương V- HSMT26,07m2
130Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Chương V- HSMT26,07m2
131Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Chương V- HSMT26,07m2
132Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V- HSMT26,814m2
133Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V- HSMT32,528m2
134Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V- HSMT0,858m3
135Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V- HSMT0,0444100m2
136Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2Chương V- HSMT0,1332m3
137Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- HSMT0,0178100m2
138Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- HSMT0,1501tấn
139Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgChương V- HSMT12cái
140Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoChương V- HSMT117,8304m3
141Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoChương V- HSMT120,732310m2
142Vận chuyển Các loại sơn, bột bả lên caoChương V- HSMT1,4855tấn
143Vận chuyển Tấm lợp các loại lên caoChương V- HSMT9,8818100m2
144Vận chuyển Xi măng lên caoChương V- HSMT30,5417tấn
145Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V- HSMT17,3484100m2
146HỆ THỐNG TIÊU ÂM PHÒNG ÂM NHẠCChương V- HSMT1phòng
C HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt đèn led tuýp T8 đơnChương V- HSMT45bộ
2Lắp đặt đèn Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS40/36 x 2 CM1*EChương V- HSMT78bộ
3Lắp đặt đèn Led âm trầnChương V- HSMT27bộ
4Lắp đặt quạt đảo trần Asia X16002 - 60W hoặc tương đươngChương V- HSMT68cái
5Lắp đặt quạt treo tường 2 dây Senko TC1626Chương V- HSMT36cái
6Lắp đặt quạt thông gió 1 chiều Panasonic FV-25AL9Chương V- HSMT12cái
7Lắp đặt ô cắm đôi + đế hộp âm tườngChương V- HSMT105cái
8Lắp đặt công tắc 1 cực 10a + đế hộp âm tườngChương V- HSMT44cái
9Lắp đặt công tắc 2 cực 10a + đế hộp âm tườngChương V- HSMT24cái
10Lắp đặt công tắc 3 cực 10a + đế hộp âm tườngChương V- HSMT3cái
11Lắp đặt công tắc 2 ngã 10a + đế hộp âm tườngChương V- HSMT8cái
12Chuôi cắmChương V- HSMT55cái
13Lắp đặt tủ điện KT600 x 400 x 150 SinoChương V- HSMT1hộp
14Lắp đặt tủ điện KT200x300x150Chương V- HSMT1hộp
15Lắp đặt tủ nhựa chứa 4 modulChương V- HSMT10hộp
16Lắp đặt tủ nhựa chứa 6 modulChương V- HSMT11hộp
17Lắp đặt cáp điện LV abc 2x50mm2Chương V- HSMT20m
18Lắp đặt dây cvv 2x16mm2Chương V- HSMT45m
19Lắp đặt dây cv 1x10mm2Chương V- HSMT170m
20Lắp đặt dây cv 1x6mm2Chương V- HSMT95m
21Lắp đặt dây cv 1x4mm2Chương V- HSMT232m
22Lắp đặt dây vcmo 2x2,5mm2Chương V- HSMT585m
23Lắp đặt dây Vcmo 2x1,5mm2Chương V- HSMT1.711m
24Lắp đặt dây cv 1x2,5mm2Chương V- HSMT128m
25Lắp đặt dây cv 1x10mm2Chương V- HSMT130m
26Lắp đặt dây cv 2x16mm2Chương V- HSMT25m
27Lắp đặt các automat 2 cực 10a-32aChương V- HSMT62cái
28Lắp đặt các automat 2 cực 50aChương V- HSMT6cái
29Lắp đặt các automat 3 cực 100aChương V- HSMT1cái
30Lắp đặt ống nhựa D16 + phụ kiện ốngChương V- HSMT1.954m
31Lắp đặt ống nhựa D25 + phụ kiện ốngChương V- HSMT220m
32Lắp đặt ống nhựa D32 + phụ kiện ốngChương V- HSMT45m
33Lắp đặt hộp chia dây điện chống cháyChương V- HSMT25hộp
34Gia công kim thu sét, chiều dài 0,7 vuốt nhọn 0,3Chương V- HSMT14cái
35Lắp đặt kim thu sét, chiều dài 0,7 vuốt nhọn 0,3Chương V- HSMT14cái
36Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmChương V- HSMT425m
37Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=18mmChương V- HSMT135m
38Chân bật thép CT3 fi 14 mạ kẽm nhúng nóngChương V- HSMT30m
39Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2mChương V- HSMT28cọc
40Cát vàngChương V- HSMT0,5m3
41Xi măng PC30Chương V- HSMT100kg
42Que hàn điệnChương V- HSMT8kg
43Ống gốm trang tríChương V- HSMT14cái
44Sơn bạch tuyếtChương V- HSMT3hộp
45Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20mmChương V- HSMT24m
46Bảng đồng nối tiếp đất an toàn 300x50x5 + phụ kiệnChương V- HSMT1bộ
47Lắp đặt dây đồng xanh sọc vàng CV10Chương V- HSMT20m
48Bulon inox M10-25Chương V- HSMT4con
49Đầu cos đồng M10Chương V- HSMT6cái
50Đào đất bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V- HSMT43,2m3
51Lấp đất đàoChương V- HSMT43,2m3
D HỆ THỐNG NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR D 32mm, chiều dày 2,9mmChương V- HSMT0,94100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR D 25mm, chiều dày 2,3mmChương V- HSMT0,68100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR D 20mm , chiều dày 1,9mmChương V- HSMT0,24100m
4Lắp đặt tê nhựa PPR D32/32Chương V- HSMT4cái
5Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25Chương V- HSMT7cái
6Lắp đặt tê nhựa PPR D32/20Chương V- HSMT3cái
7Lắp đặt tê nhựa PPR D25/25Chương V- HSMT9cái
8Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20Chương V- HSMT18cái
9Lắp đặt tê nhựa PPR D20/20Chương V- HSMT3cái
10Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 - RNChương V- HSMT9cái
11Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 - RTChương V- HSMT6cái
12Lắp đặt tê nhựa PPR D20/20 - RNChương V- HSMT6cái
13Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR D32Chương V- HSMT24cái
14Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR D25Chương V- HSMT14cái
15Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR D20Chương V- HSMT28cái
16Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR D20 - RNChương V- HSMT30cái
17Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR D20 - RTChương V- HSMT9cái
18Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25Chương V- HSMT1cái
19Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20Chương V- HSMT15cái
20Lắp đặt đấu nối nhựa HDPE D32 - RNChương V- HSMT12cái
21Lắp đặt đấu nối nhựa HDPE D25 - RNChương V- HSMT3cái
22Lắp đặt nút bịt nhựa PPR D32Chương V- HSMT1cái
23Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32Chương V- HSMT42cái
24Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25Chương V- HSMT14cái
25Lắp đặt măng sông nhựa PPR D20Chương V- HSMT8cái
26Lắp đặt van nhựa nhiệt PPR D32Chương V- HSMT6cái
27Lắp đặt van nhựa nhiệt PPR D25Chương V- HSMT9cái
28Lắp đặt van nhựa nhiệt PPR D20Chương V- HSMT6cái
29Lắp đặt van 1 chiều D32Chương V- HSMT1cái
30Lắp đặt rắc co nhựa nhiệt D32Chương V- HSMT5cái
31Lắp đặt vòi rửa RunineChương V- HSMT6bộ
32Tủ điều khiểnChương V- HSMT1tủ
33Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V- HSMT1cái
34Lắp đặt dây dẫn CXV 2x4 - cadiviChương V- HSMT40m
35Bộ cảm ứng mực nước Omron 61F-G-AP AC110/220Chương V- HSMT1cái
36Lắp đặt dây CVV 2x2,5mm2Chương V- HSMT50m
37Lắp đặt bể nước Inox 1m3Chương V- HSMT2bể
38Lắp đặt van phao tự động D25Chương V- HSMT1cái
39Crefil Dn 50 - rọ bơmChương V- HSMT1cái
40Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 - PN 8barChương V- HSMT0,86100m
41Lắp đặt ống nhựa uPVC D76 - PN 8barChương V- HSMT0,16100m
42Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 - PN 8barChương V- HSMT0,88100m
43Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 - PN 8barChương V- HSMT0,48100m
44Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D110/110Chương V- HSMT17cái
45Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D110/76Chương V- HSMT1cái
46Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D110/60Chương V- HSMT10cái
47Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D76/60Chương V- HSMT4cái
48Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D60/60Chương V- HSMT6cái
49Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D34/34Chương V- HSMT12cái
50Lắp đặt tê nhựa D110/110Chương V- HSMT5cái
51Lắp đặt tê nhựa D76/76Chương V- HSMT2cái
52Lắp đặt tê nhựa D60/60Chương V- HSMT26cái
53Lắp đặt tê nhựa D60/34Chương V- HSMT6cái
54Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC D110Chương V- HSMT13cái
55Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC D76Chương V- HSMT3cái
56Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC D60Chương V- HSMT16cái
57Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC D34Chương V- HSMT3cái
58Lắp đặt cút nhựa uPVC D110Chương V- HSMT15cái
59Lắp đặt cút nhựa uPVC D76Chương V- HSMT1cái
60Lắp đặt cút nhựa uPVC D60Chương V- HSMT51cái
61Lắp đặt cút nhựa uPVC D34Chương V- HSMT108cái
62Lắp đặt côn nhựa uPVC D110/60Chương V- HSMT1cái
63Lắp đặt côn nhựa uPVC D70/60Chương V- HSMT1cái
64Lắp đặt côn nhựa uPVC D60/34Chương V- HSMT21cái
65Lắp đặt bịt xả uPVC D110Chương V- HSMT5cái
66Lắp đặt bịt xả uPVC D76Chương V- HSMT2cái
67Lắp đặt bịt xả uPVC D60Chương V- HSMT4cái
68Xi phong nhựa - phểu thuChương V- HSMT18cái
69Phểu thu inox D60Chương V- HSMT18cái
70Lắp đặt bồn rửa thí nghiệmChương V- HSMT18bộ
71Lắp đặt lavabol trọn bộChương V- HSMT12bộ
72Lắp đặt chậu tiểu namChương V- HSMT9bộ
73Lắp đặt xí bệtChương V- HSMT15bộ
74Lắp đặt ống nhựa uPVC D76 - PN8barChương V- HSMT2,14100m
75Lắp đặt cút nhựa uPVC D76Chương V- HSMT48cái
76Cầu cản rác inox D90Chương V- HSMT16cái
77Đai giữ ống D76Chương V- HSMT144cái
E HỆ THỐNG MẠNG LAN
1Lắp đặt cáp amp cat 6 utp 4 pairChương V- HSMT1.212m
2Hạt cắm JackChương V- HSMT82cái
3Lắp đặt jack ampe RJ 45Chương V- HSMT82cái
4Lắp đặt ống nhựa cứng D32 + Phụ kiệnChương V- HSMT0,2100m
5Lắp đặt ống nhựa cứng D25 + Phụ kiệnChương V- HSMT0,88100m
6Lắp đặt ống nhựa cứng D20 + Phụ kiệnChương V- HSMT0,73100m
7Lắp đặt ống nhựa cứng D16 + Phụ kiệnChương V- HSMT1,48100m
8Lắp đặt hộp rẽ cáp KT 100x100x50Chương V- HSMT11hộp
9Mặt + đế âmChương V- HSMT49bộ
10Tủ khung nhôm mặt kính KT 400x4000x300Chương V- HSMT4hộp
F SÂN BÊ TÔNG
1Đệm cát tạo phẳng sân bê tôngChương V- HSMT32,4m3
2Bê tông nền, M150, đá 4x6Chương V- HSMT97,2m3
3Ván khuôn nền bê tôngChương V- HSMT0,2308100m2
4Lát gạch Terrazo 400x400Chương V- HSMT648m2
5Đào móng rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V- HSMT5,6431m3
6Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V- HSMT1,881m3
7Ván khuôn móng tườngChương V- HSMT0,1254100m2
8Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V- HSMT5,0161m3
G NHÀ ĐẶT MÁY BƠM
1Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽmChương V- HSMT0,0232tấn
2Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V- HSMT0,0581tấn
3Gia công xà gồ thépChương V- HSMT0,0356tấn
4Lắp cột thép các loạiChương V- HSMT0,0232tấn
5Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V- HSMT0,0581tấn
6Lắp dựng xà gồ thépChương V- HSMT0,0356tấn
7Lợp mái bằng tôn dày 0,42lyChương V- HSMT0,1404100m2
8Ốp tôn dày 0,4 lyChương V- HSMT0,2486100m2
9Gia công cửa sắtChương V- HSMT0,008tấn
10Ốp tôn dày 0,4 ly vào cửaChương V- HSMT0,0198100m2
11Lắp dựng cửa sắtChương V- HSMT1,98m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- HSMT11,49361m2
13Lắp đặt hàn móc khóa cửa Việt TiệpChương V- HSMT1bộ
14Bản mã KT 150x190x5Chương V- HSMT4,47kg
15Giằng chéo D12Chương V- HSMT13,42kg
16Tăng đơChương V- HSMT4bộ
17Bulong M14x400Chương V- HSMT16cái
18Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V- HSMT0,3294100m2
H PHẦN THIẾT BỊ
1Máy bơm điện sinh hoạt trục ngang Q=3,6m3/h, H=30mChương V- HSMT1máy
2Switch 48 Port - TP Link TL-SG1048Chương V- HSMT1bộ
3Switch 24 Port 10/100/1000 MBPSChương V- HSMT2bộ
4Switch 16 Port Cisco SG95-16Chương V- HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3512413E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.689051E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.094.017.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.282.051.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình dân dụng cấp III Tài liệu chứng minh: Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ Đầu tư) về cấp và loại công trình; thời gian, vị trí Chỉ huy trưởng công trình.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình 1 + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Hệ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình dân dụng;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất ít nhất 02 (hai) công trình dân dụng cấp III. Tài liệu chứng minh: Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ Đầu tư) về cấp và loại công trình; thời gian, vị trí cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Hệ Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật xây dựng;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC;(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình cấp III. Tài liệu chứng minh: Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ Đầu tư) về cấp và loại công trình; thời gian, vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động.32
4 Công nhân kỹ thuật 15 Trình độ yêu cầu: Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn phù hợp với yêu cầu công việc, Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm III, Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC. (Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu1
2 Máy cân laze thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu1
3 Ô tô vận chuyển (≥ 5tấn) (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu)2
4 Máy đào (thể tích gầu ≥0,5m3) (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu)1
5 Máy phát điện 5kVA trở lên1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->