Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210967139-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210959467 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công từ ngân sách tỉnh cân đối theo tiêu chí đầu tư cho lĩnh vực giáo dục và đào tạo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-27 16:39:00 đến ngày 2021-10-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,134,310,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3512413E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.689051E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.094.017.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.282.051.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình dân dụng cấp III Tài liệu chứng minh: Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ Đầu tư) về cấp và loại công trình; thời gian, vị trí Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Hệ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình dân dụng;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất ít nhất 02 (hai) công trình dân dụng cấp III. Tài liệu chứng minh: Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ Đầu tư) về cấp và loại công trình; thời gian, vị trí cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Hệ Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật xây dựng;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC;(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình cấp III. Tài liệu chứng minh: Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ Đầu tư) về cấp và loại công trình; thời gian, vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ yêu cầu: Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn phù hợp với yêu cầu công việc, Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm III, Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC. (Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cân laze | |
| - Đặc điểm thiết bị | thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | (≥ 5tấn) (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | (thể tích gầu ≥0,5m3) (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kVA trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trường THCSTHPT Bến Quan, hạng mục: Nhà̀ học thực hành 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công từ ngân sách tỉnh cân đối theo tiêu chí đầu tư cho lĩnh vực giáo dục và đào tạo |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Trị; + Địa chỉ: 45 Hùng Vương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; + Điện thoại: 0233 3852.501 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; + Địa chỉ: Số 128 Hoàng Diệu, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; + Số điện thoại: 0233 3852 529; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; + Địa chỉ: Số 128 Hoàng Diệu, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; + Số điện thoại: 0233 3852 529; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | PHẦN XÂY DỰNG NHÀ HỌC | |||
| 1 | Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V- HSMT | 8,8851 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V- HSMT | 39,2546 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V- HSMT | 42,8944 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- HSMT | 0,4989 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V- HSMT | 118,0958 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V- HSMT | 1,7645 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường chắn đất, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chương V- HSMT | 51,7538 | m3 |
| 8 | Bê tông móng bậc cấp M150, đá 4x6 | Chương V- HSMT | 3,3706 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tường chắn đất | Chương V- HSMT | 4,042 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng bậc cấp | Chương V- HSMT | 0,2248 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V- HSMT | 22,4837 | m3 |
| 12 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V- HSMT | 58,8463 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V- HSMT | 11,0336 | 100m2 |
| 14 | Lấp đất hố móng độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- HSMT | 7,2965 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V- HSMT | 4,586 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V- HSMT | 4,586 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất nền độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- HSMT | 5,9701 | 100m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V- HSMT | 0,8442 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V- HSMT | 6,8382 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V- HSMT | 1,8796 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- HSMT | 1,2572 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V- HSMT | 5,5637 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V- HSMT | 5,1297 | tấn |
| 24 | Bê tông bậc cấp M250, đá 1x2 | Chương V- HSMT | 6,5364 | m3 |
| 25 | Bê tông thang M250, đá 1x2 | Chương V- HSMT | 16,6641 | m3 |
| 26 | Lót bạt ni long | Chương V- HSMT | 6,9039 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn cầu thang, chiều cao ≤28m | Chương V- HSMT | 1,9478 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- HSMT | 1,4151 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- HSMT | 1,0876 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V- HSMT | 24,3684 | m3 |
| 31 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- HSMT | 3,7169 | 100m2 |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- HSMT | 1,923 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- HSMT | 0,4688 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Chương V- HSMT | 156,2163 | m3 |
| 35 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V- HSMT | 16,1237 | 100m2 |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- HSMT | 4,5357 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V- HSMT | 7,5025 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V- HSMT | 19,4397 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Chương V- HSMT | 187,1882 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V- HSMT | 18,8469 | 100m2 |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- HSMT | 20,0802 | tấn |
| 42 | Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (gạch nung) | Chương V- HSMT | 113,6452 | m3 |
| 43 | Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (gạch không nung) | Chương V- HSMT | 41,0956 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V- HSMT | 13,9854 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V- HSMT | 61,8647 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (gạch không nung) | Chương V- HSMT | 40,4869 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (gạch nung) | Chương V- HSMT | 22,8264 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (gạch không nung) | Chương V- HSMT | 16,4902 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V- HSMT | 6,4305 | m3 |
| 50 | Xây bậc thang bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V- HSMT | 4,1041 | m3 |
| 51 | Gia công thanh kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V- HSMT | 0,8748 | tấn |
| 52 | Buloong M20-650 | Chương V- HSMT | 5 | cái |
| 53 | Buloong M16-500 | Chương V- HSMT | 20 | cái |
| 54 | Buloong M12-50 | Chương V- HSMT | 20 | cái |
| 55 | Gia công xà gồ thép | Chương V- HSMT | 3,4029 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép, thanh kèo | Chương V- HSMT | 4,2777 | tấn |
| 57 | Ke chống bão | Chương V- HSMT | 3.335,64 | cái |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- HSMT | 277,8668 | 1m2 |
| 59 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm AZ100 | Chương V- HSMT | 8,3391 | 100m2 |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa, D32 dày 2ly | Chương V- HSMT | 0,08 | 100m |
| 61 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ Xingfa , kính cường lực 8ly + phụ kiện Kinglong đồng bộ | Chương V- HSMT | 125,64 | m2 |
| 62 | Cửa đI 1 cánh mở quay nhôm hệ Xingfa , kính cường lực 8ly + dán decan mờ. + phụ kiện Kinglong đồng bộ | Chương V- HSMT | 29,9964 | m2 |
| 63 | Cửa sổ 4 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6,38ly + phụ kiện Kinglong đồng bộ | Chương V- HSMT | 155,04 | m2 |
| 64 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6,38ly + phụ kiện Kinglong đồng bộ | Chương V- HSMT | 17,1828 | m2 |
| 65 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6,38ly + phụ kiện Kinglong đồng bộ | Chương V- HSMT | 15,84 | m2 |
| 66 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6,38ly + phụ kiện Kinglong đồng bộ | Chương V- HSMT | 36,48 | m2 |
| 67 | Vách kính cố định kính cường lực 8ly | Chương V- HSMT | 50,703 | m2 |
| 68 | Cửa cuốn Autodoor khe thoáng | Chương V- HSMT | 31,6 | m2 |
| 69 | Bộ tời cửa cuốn Austdoor AK500A | Chương V- HSMT | 2 | m2 |
| 70 | Bộ lưu điện | Chương V- HSMT | 2 | bộ |
| 71 | Điều khiển từ xa | Chương V- HSMT | 2 | bộ |
| 72 | Bộ khóa KH1 | Chương V- HSMT | 2 | bộ |
| 73 | Lắp dựng cửa cuốn | Chương V- HSMT | 31,6 | m2 |
| 74 | Sản xuất lan can thép ống mạ kẽm | Chương V- HSMT | 0,0904 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- HSMT | 4,4799 | 1m2 |
| 76 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V- HSMT | 4,743 | m2 |
| 77 | Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- HSMT | 205,2 | m2 |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- HSMT | 205,2 | 1m2 |
| 79 | Gia công, lắp dựng tấm ngăn wc bằng tấm compack HPL, khung inox | Chương V- HSMT | 3,36 | m2 |
| 80 | Gia công, lắp dựng trần thạch cao chịu ẩm tấm Gproc dày 8mm+ khung xương Vĩnh Tường | Chương V- HSMT | 42,0896 | m2 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V- HSMT | 1,5167 | m3 |
| 82 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V- HSMT | 1,1508 | m3 |
| 83 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V- HSMT | 0,0583 | 100m2 |
| 84 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V- HSMT | 0,0632 | tấn |
| 85 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V- HSMT | 29 | 1cấu kiện |
| 86 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- HSMT | 24,4482 | m2 |
| 87 | Ốp bàn rửa gạch KT 200x250 | Chương V- HSMT | 25,8754 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- HSMT | 931,5946 | m2 |
| 89 | Trát chân tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- HSMT | 113,6363 | m2 |
| 90 | Kẻ đá rối chân tường | Chương V- HSMT | 113,6363 | m2 |
| 91 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V- HSMT | 113,6363 | m2 |
| 92 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- HSMT | 2.105,6821 | m2 |
| 93 | Trát lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 treo hồ xi măng | Chương V- HSMT | 489,6 | m2 |
| 94 | Trát xà dầm, vữa XM M75 treo hồ xi măng | Chương V- HSMT | 1.092,4772 | m2 |
| 95 | Trát trần, vữa XM M75 treo hồ xi măng | Chương V- HSMT | 1.842,6004 | m2 |
| 96 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 treo hồ xi măng | Chương V- HSMT | 761,0956 | m2 |
| 97 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- HSMT | 196,711 | m2 |
| 98 | Quét dung dịch chống thấm + xi măng | Chương V- HSMT | 196,711 | m2 |
| 99 | Bê tông sạn ngang bục giảng, M50 | Chương V- HSMT | 10,422 | m3 |
| 100 | Đắp ụ nổi trang trí + đắp hoa văn | Chương V- HSMT | 45 | chi tiết |
| 101 | Tôn đậy lỗ thăm mái | Chương V- HSMT | 1,445 | m2 |
| 102 | Xử lý khe co giãn | Chương V- HSMT | 1 | vị trí |
| 103 | Bê tông nền, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V- HSMT | 69,1368 | m3 |
| 104 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- HSMT | 101,8206 | m2 |
| 105 | Lát gạch Terazo 400x400 | Chương V- HSMT | 11,2875 | m2 |
| 106 | Lát nền, sàn gạch Granit- KT 600x600 | Chương V- HSMT | 1.754,5868 | m2 |
| 107 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300 | Chương V- HSMT | 60,0899 | m2 |
| 108 | Ốp chân tường, trụ, cột-KT 120x600 | Chương V- HSMT | 116,1612 | m2 |
| 109 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch KT 300x600 | Chương V- HSMT | 459,972 | m2 |
| 110 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V- HSMT | 103,0935 | m2 |
| 111 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V- HSMT | 186,9264 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- HSMT | 2.437,9116 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- HSMT | 4.260,6648 | m2 |
| 114 | Đào móng cột, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V- HSMT | 5,1722 | m3 |
| 115 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V- HSMT | 0,2836 | m3 |
| 116 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V- HSMT | 1,409 | m3 |
| 117 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- HSMT | 2,322 | m2 |
| 118 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- HSMT | 0,6075 | m2 |
| 119 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V- HSMT | 0,1891 | m3 |
| 120 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V- HSMT | 0,0096 | 100m2 |
| 121 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- HSMT | 0,0489 | tấn |
| 122 | Đổ sạn ngang hố thấm | Chương V- HSMT | 0,5254 | m3 |
| 123 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Chương V- HSMT | 5 | cái |
| 124 | Đào móng, rộng ≤20m-đất cấp III | Chương V- HSMT | 0,2044 | 100m3 |
| 125 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V- HSMT | 0,997 | m3 |
| 126 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V- HSMT | 3,5045 | m3 |
| 127 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- HSMT | 0,1336 | 100m2 |
| 128 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V- HSMT | 4,5297 | m3 |
| 129 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V- HSMT | 26,07 | m2 |
| 130 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V- HSMT | 26,07 | m2 |
| 131 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V- HSMT | 26,07 | m2 |
| 132 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- HSMT | 26,814 | m2 |
| 133 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- HSMT | 32,528 | m2 |
| 134 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V- HSMT | 0,858 | m3 |
| 135 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V- HSMT | 0,0444 | 100m2 |
| 136 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V- HSMT | 0,1332 | m3 |
| 137 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- HSMT | 0,0178 | 100m2 |
| 138 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- HSMT | 0,1501 | tấn |
| 139 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Chương V- HSMT | 12 | cái |
| 140 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Chương V- HSMT | 117,8304 | m3 |
| 141 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Chương V- HSMT | 120,7323 | 10m2 |
| 142 | Vận chuyển Các loại sơn, bột bả lên cao | Chương V- HSMT | 1,4855 | tấn |
| 143 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | Chương V- HSMT | 9,8818 | 100m2 |
| 144 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Chương V- HSMT | 30,5417 | tấn |
| 145 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V- HSMT | 17,3484 | 100m2 |
| 146 | HỆ THỐNG TIÊU ÂM PHÒNG ÂM NHẠC | Chương V- HSMT | 1 | phòng |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tuýp T8 đơn | Chương V- HSMT | 45 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS40/36 x 2 CM1*E | Chương V- HSMT | 78 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led âm trần | Chương V- HSMT | 27 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần Asia X16002 - 60W hoặc tương đương | Chương V- HSMT | 68 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường 2 dây Senko TC1626 | Chương V- HSMT | 36 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt thông gió 1 chiều Panasonic FV-25AL9 | Chương V- HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt ô cắm đôi + đế hộp âm tường | Chương V- HSMT | 105 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 cực 10a + đế hộp âm tường | Chương V- HSMT | 44 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 cực 10a + đế hộp âm tường | Chương V- HSMT | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 3 cực 10a + đế hộp âm tường | Chương V- HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 ngã 10a + đế hộp âm tường | Chương V- HSMT | 8 | cái |
| 12 | Chuôi cắm | Chương V- HSMT | 55 | cái |
| 13 | Lắp đặt tủ điện KT600 x 400 x 150 Sino | Chương V- HSMT | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt tủ điện KT200x300x150 | Chương V- HSMT | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt tủ nhựa chứa 4 modul | Chương V- HSMT | 10 | hộp |
| 16 | Lắp đặt tủ nhựa chứa 6 modul | Chương V- HSMT | 11 | hộp |
| 17 | Lắp đặt cáp điện LV abc 2x50mm2 | Chương V- HSMT | 20 | m |
| 18 | Lắp đặt dây cvv 2x16mm2 | Chương V- HSMT | 45 | m |
| 19 | Lắp đặt dây cv 1x10mm2 | Chương V- HSMT | 170 | m |
| 20 | Lắp đặt dây cv 1x6mm2 | Chương V- HSMT | 95 | m |
| 21 | Lắp đặt dây cv 1x4mm2 | Chương V- HSMT | 232 | m |
| 22 | Lắp đặt dây vcmo 2x2,5mm2 | Chương V- HSMT | 585 | m |
| 23 | Lắp đặt dây Vcmo 2x1,5mm2 | Chương V- HSMT | 1.711 | m |
| 24 | Lắp đặt dây cv 1x2,5mm2 | Chương V- HSMT | 128 | m |
| 25 | Lắp đặt dây cv 1x10mm2 | Chương V- HSMT | 130 | m |
| 26 | Lắp đặt dây cv 2x16mm2 | Chương V- HSMT | 25 | m |
| 27 | Lắp đặt các automat 2 cực 10a-32a | Chương V- HSMT | 62 | cái |
| 28 | Lắp đặt các automat 2 cực 50a | Chương V- HSMT | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt các automat 3 cực 100a | Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa D16 + phụ kiện ống | Chương V- HSMT | 1.954 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa D25 + phụ kiện ống | Chương V- HSMT | 220 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa D32 + phụ kiện ống | Chương V- HSMT | 45 | m |
| 33 | Lắp đặt hộp chia dây điện chống cháy | Chương V- HSMT | 25 | hộp |
| 34 | Gia công kim thu sét, chiều dài 0,7 vuốt nhọn 0,3 | Chương V- HSMT | 14 | cái |
| 35 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài 0,7 vuốt nhọn 0,3 | Chương V- HSMT | 14 | cái |
| 36 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V- HSMT | 425 | m |
| 37 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=18mm | Chương V- HSMT | 135 | m |
| 38 | Chân bật thép CT3 fi 14 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V- HSMT | 30 | m |
| 39 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2m | Chương V- HSMT | 28 | cọc |
| 40 | Cát vàng | Chương V- HSMT | 0,5 | m3 |
| 41 | Xi măng PC30 | Chương V- HSMT | 100 | kg |
| 42 | Que hàn điện | Chương V- HSMT | 8 | kg |
| 43 | Ống gốm trang trí | Chương V- HSMT | 14 | cái |
| 44 | Sơn bạch tuyết | Chương V- HSMT | 3 | hộp |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20mm | Chương V- HSMT | 24 | m |
| 46 | Bảng đồng nối tiếp đất an toàn 300x50x5 + phụ kiện | Chương V- HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt dây đồng xanh sọc vàng CV10 | Chương V- HSMT | 20 | m |
| 48 | Bulon inox M10-25 | Chương V- HSMT | 4 | con |
| 49 | Đầu cos đồng M10 | Chương V- HSMT | 6 | cái |
| 50 | Đào đất bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V- HSMT | 43,2 | m3 |
| 51 | Lấp đất đào | Chương V- HSMT | 43,2 | m3 |
| D | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V- HSMT | 0,94 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D 25mm, chiều dày 2,3mm | Chương V- HSMT | 0,68 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D 20mm , chiều dày 1,9mm | Chương V- HSMT | 0,24 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/32 | Chương V- HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25 | Chương V- HSMT | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/20 | Chương V- HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/25 | Chương V- HSMT | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 | Chương V- HSMT | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20/20 | Chương V- HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 - RN | Chương V- HSMT | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 - RT | Chương V- HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20/20 - RN | Chương V- HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR D32 | Chương V- HSMT | 24 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR D25 | Chương V- HSMT | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR D20 | Chương V- HSMT | 28 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR D20 - RN | Chương V- HSMT | 30 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR D20 - RT | Chương V- HSMT | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 | Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 | Chương V- HSMT | 15 | cái |
| 20 | Lắp đặt đấu nối nhựa HDPE D32 - RN | Chương V- HSMT | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt đấu nối nhựa HDPE D25 - RN | Chương V- HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR D32 | Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32 | Chương V- HSMT | 42 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 | Chương V- HSMT | 14 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D20 | Chương V- HSMT | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt van nhựa nhiệt PPR D32 | Chương V- HSMT | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt van nhựa nhiệt PPR D25 | Chương V- HSMT | 9 | cái |
| 28 | Lắp đặt van nhựa nhiệt PPR D20 | Chương V- HSMT | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt rắc co nhựa nhiệt D32 | Chương V- HSMT | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa Runine | Chương V- HSMT | 6 | bộ |
| 32 | Tủ điều khiển | Chương V- HSMT | 1 | tủ |
| 33 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x4 - cadivi | Chương V- HSMT | 40 | m |
| 35 | Bộ cảm ứng mực nước Omron 61F-G-AP AC110/220 | Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây CVV 2x2,5mm2 | Chương V- HSMT | 50 | m |
| 37 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V- HSMT | 2 | bể |
| 38 | Lắp đặt van phao tự động D25 | Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 39 | Crefil Dn 50 - rọ bơm | Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 - PN 8bar | Chương V- HSMT | 0,86 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D76 - PN 8bar | Chương V- HSMT | 0,16 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 - PN 8bar | Chương V- HSMT | 0,88 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 - PN 8bar | Chương V- HSMT | 0,48 | 100m |
| 44 | Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D110/110 | Chương V- HSMT | 17 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D110/76 | Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D110/60 | Chương V- HSMT | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D76/60 | Chương V- HSMT | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D60/60 | Chương V- HSMT | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D34/34 | Chương V- HSMT | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa D110/110 | Chương V- HSMT | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa D76/76 | Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa D60/60 | Chương V- HSMT | 26 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa D60/34 | Chương V- HSMT | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC D110 | Chương V- HSMT | 13 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC D76 | Chương V- HSMT | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC D60 | Chương V- HSMT | 16 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC D34 | Chương V- HSMT | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 | Chương V- HSMT | 15 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D76 | Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 | Chương V- HSMT | 51 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D34 | Chương V- HSMT | 108 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D110/60 | Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D70/60 | Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D60/34 | Chương V- HSMT | 21 | cái |
| 65 | Lắp đặt bịt xả uPVC D110 | Chương V- HSMT | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt bịt xả uPVC D76 | Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt bịt xả uPVC D60 | Chương V- HSMT | 4 | cái |
| 68 | Xi phong nhựa - phểu thu | Chương V- HSMT | 18 | cái |
| 69 | Phểu thu inox D60 | Chương V- HSMT | 18 | cái |
| 70 | Lắp đặt bồn rửa thí nghiệm | Chương V- HSMT | 18 | bộ |
| 71 | Lắp đặt lavabol trọn bộ | Chương V- HSMT | 12 | bộ |
| 72 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V- HSMT | 9 | bộ |
| 73 | Lắp đặt xí bệt | Chương V- HSMT | 15 | bộ |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D76 - PN8bar | Chương V- HSMT | 2,14 | 100m |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D76 | Chương V- HSMT | 48 | cái |
| 76 | Cầu cản rác inox D90 | Chương V- HSMT | 16 | cái |
| 77 | Đai giữ ống D76 | Chương V- HSMT | 144 | cái |
| E | HỆ THỐNG MẠNG LAN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp amp cat 6 utp 4 pair | Chương V- HSMT | 1.212 | m |
| 2 | Hạt cắm Jack | Chương V- HSMT | 82 | cái |
| 3 | Lắp đặt jack ampe RJ 45 | Chương V- HSMT | 82 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa cứng D32 + Phụ kiện | Chương V- HSMT | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa cứng D25 + Phụ kiện | Chương V- HSMT | 0,88 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa cứng D20 + Phụ kiện | Chương V- HSMT | 0,73 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa cứng D16 + Phụ kiện | Chương V- HSMT | 1,48 | 100m |
| 8 | Lắp đặt hộp rẽ cáp KT 100x100x50 | Chương V- HSMT | 11 | hộp |
| 9 | Mặt + đế âm | Chương V- HSMT | 49 | bộ |
| 10 | Tủ khung nhôm mặt kính KT 400x4000x300 | Chương V- HSMT | 4 | hộp |
| F | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đệm cát tạo phẳng sân bê tông | Chương V- HSMT | 32,4 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, M150, đá 4x6 | Chương V- HSMT | 97,2 | m3 |
| 3 | Ván khuôn nền bê tông | Chương V- HSMT | 0,2308 | 100m2 |
| 4 | Lát gạch Terrazo 400x400 | Chương V- HSMT | 648 | m2 |
| 5 | Đào móng rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V- HSMT | 5,6431 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V- HSMT | 1,881 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng tường | Chương V- HSMT | 0,1254 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V- HSMT | 5,0161 | m3 |
| G | NHÀ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V- HSMT | 0,0232 | tấn |
| 2 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V- HSMT | 0,0581 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Chương V- HSMT | 0,0356 | tấn |
| 4 | Lắp cột thép các loại | Chương V- HSMT | 0,0232 | tấn |
| 5 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V- HSMT | 0,0581 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- HSMT | 0,0356 | tấn |
| 7 | Lợp mái bằng tôn dày 0,42ly | Chương V- HSMT | 0,1404 | 100m2 |
| 8 | Ốp tôn dày 0,4 ly | Chương V- HSMT | 0,2486 | 100m2 |
| 9 | Gia công cửa sắt | Chương V- HSMT | 0,008 | tấn |
| 10 | Ốp tôn dày 0,4 ly vào cửa | Chương V- HSMT | 0,0198 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa sắt | Chương V- HSMT | 1,98 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- HSMT | 11,4936 | 1m2 |
| 13 | Lắp đặt hàn móc khóa cửa Việt Tiệp | Chương V- HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Bản mã KT 150x190x5 | Chương V- HSMT | 4,47 | kg |
| 15 | Giằng chéo D12 | Chương V- HSMT | 13,42 | kg |
| 16 | Tăng đơ | Chương V- HSMT | 4 | bộ |
| 17 | Bulong M14x400 | Chương V- HSMT | 16 | cái |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V- HSMT | 0,3294 | 100m2 |
| H | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm điện sinh hoạt trục ngang Q=3,6m3/h, H=30m | Chương V- HSMT | 1 | máy |
| 2 | Switch 48 Port - TP Link TL-SG1048 | Chương V- HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Switch 24 Port 10/100/1000 MBPS | Chương V- HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Switch 16 Port Cisco SG95-16 | Chương V- HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3512413E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.689051E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.094.017.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.282.051.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình dân dụng cấp III Tài liệu chứng minh: Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ Đầu tư) về cấp và loại công trình; thời gian, vị trí Chỉ huy trưởng công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Hệ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình dân dụng;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất ít nhất 02 (hai) công trình dân dụng cấp III. Tài liệu chứng minh: Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ Đầu tư) về cấp và loại công trình; thời gian, vị trí cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Hệ Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật xây dựng;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC;(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình cấp III. Tài liệu chứng minh: Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ Đầu tư) về cấp và loại công trình; thời gian, vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Trình độ yêu cầu: Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn phù hợp với yêu cầu công việc, Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm III, Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC. (Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Máy cân laze | thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Ô tô vận chuyển | (≥ 5tấn) (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 4 | Máy đào | (thể tích gầu ≥0,5m3) (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | Máy phát điện | 5kVA trở lên | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi