Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210968549-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA xây dựng và phát triển Cụm công nghiệp huyện Yên Lạc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210620805 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh + ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-27 16:37:00 đến ngày 2021-10-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,758,502,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0137E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.689E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.730.000.000 VND.* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị xây lắp của gói thầu đang xét; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.730.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (kèm theo là chứng chỉ hành nghề hoặc tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công các công trình như giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương có tính khách quan khác,…).- Đã từng là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương có tính khách quan khác,…).- Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí nhân sự chỉ huy trưởng tương ứng phù hợp với phần công việc thực hiện trong liên danh, có tổng số năm kinh nghiệm, kinh nghiệm qua công việc tương tự đáp ứng yêu cầu của bảng trên và có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công còn hiệu lực phù hợp với phần công việc thực hiện trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp);- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương có tính khách quan khác,…). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp);- Đã trực tiếp tham gia thi công lắp đặt thiết bị điện ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương có tính khách quan khác,…). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy văn hoặc thủy lợi;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp);- Đã trực tiếp tham gia thi công lắp đặt thiết bị cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương có tính khách quan khác,…). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp);- Đã trực tiếp tham gia thi công lắp đặt thiết bị PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương có tính khách quan khác,…). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp);- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương có tính khách quan khác,…). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp);- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương có tính khách quan khác,…). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Tời điện hoặc máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA xây dựng và phát triển Cụm công nghiệp huyện Yên Lạc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, sửa chữa trường THPT Đồng Đậu cũ thành trường THCS Yên Lạc. huyện Yên Lạc. 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh + ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Đối với phần xây lắp: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên (áp dụng đối với từng thành viên trong trường hợp nhà thầu liên danh); - Đối với phần Phòng cháy chữa cháy: Giấy Chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh (thi công) về PCCC theo quy định tại Nghị định 79/2014/NĐ-CP (áp dụng đối với từng thành viên trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Xác nhận của cơ quan Thuế về việc nhà thầu thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế với nhà nước đến hết quý II/2021 (áp dụng đối với từng thành viên trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về việc nhà thầu thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp bảo hiểm xã hội với người lao động đến hết quý II/20201 (áp dụng đối với từng thành viên trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật và các tài liệu khác theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Nhà thầu phải có bản cam kết sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu mà nhà thầu cung cấp trong HSDT cũng như đồng ý cho Chủ đầu tư, Bên mời thầu xác minh với các cơ quan về các tài liệu đó như cơ quan thuế, cơ quan bảo hiểm xã hội, các chủ đầu tư của các hợp đồng, các đơn vị cung cấp vật tư, vật liệu,… trong trường hợp cần thiết. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án xây dựng và phát triển CCN huyện Yên Lạc - Thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Lạc - Thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu cần giải quyết. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch – Tài chính huyện Yên Lạc. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 15 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.242,4945 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,6476 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 895,1278 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.242,4945 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 895,1278 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.493,9077 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,0884 | 100m2 |
| 8 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 196,0704 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 113,5 | m |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 117,7468 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 232,2 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 117,255 | m2 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9844 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,7318 | m2 |
| 15 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,972 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 320,14 | m2 |
| 17 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 106,7443 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện nước | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 19 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,054 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,1626 | 100m2 |
| 23 | Bốc xếp và Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 123,9071 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 544,8374 | m2 |
| 25 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.265,3345 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 268,156 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 182,361 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 712,7668 | m2 |
| 29 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 164,1666 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.024,9676 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.320,9245 | m2 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3281 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6563 | m3 |
| 34 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 349,455 | m2 |
| 35 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,9377 | m2 |
| 36 | S/X lắp dựng vách ngăn Compact | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4 | m2 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,0427 | m3 |
| 38 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.199,8484 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch chống trơn - tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,6696 | m2 |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 119,6997 | m2 |
| 41 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 108,69 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 196,0704 | m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4ly | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,0884 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 92,15 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,135 | 100m |
| 46 | Chắn rác + họng thu nước | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 47 | Cút nhựa D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 52 | cái |
| 48 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 39 | cái |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 117,7468 | m2 |
| 50 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 117,7468 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 143,7163 | m2 |
| 52 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,3193 | m2 |
| 53 | S/X lan can Inox | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 431,993 | kg |
| 54 | Lắp dựng lan can inox | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,9419 | m2 |
| 55 | S/X lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính dày 5mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,42 | m2 |
| 56 | S/X lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính dày 5mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,78 | m2 |
| 57 | S/X lắp dựng cửa sổ 2,3 cánh mở trượt nhôm hệ kính dày 5mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 173,42 | m2 |
| 58 | S/X lắp dựng cửa sổ mở hất nhôm hệ kính dày 5mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,32 | m2 |
| 59 | S/X lắp dựng vách kính nhôm hệ kính dày 5mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,2 | m2 |
| B | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 733,9835 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,2287 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 300,0171 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.712,628 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 700,04 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 221,0555 | m2 |
| 7 | Vệ sinh đánh bóng granito | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,1794 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3519 | 100m2 |
| 9 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 149,6 | m |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,9052 | m2 |
| 11 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,708 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 179,06 | m2 |
| 13 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 179,4211 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,3605 | 100m2 |
| 16 | Bốc xếp và Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,632 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 184,9845 | m2 |
| 18 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 403,5519 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,5875 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,2972 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 235,72 | m2 |
| 22 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,8596 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.134,6672 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.345,23 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 400x400mm2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 221,0555 | m2 |
| 26 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 135,19 | m2 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,496 | 100m |
| 28 | Chắn rác + họng thu nước | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 29 | Cút nhựa D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 64 | cái |
| 30 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | cái |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,9052 | m2 |
| 32 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,9052 | m2 |
| 33 | S/X lan can hành lang inox 304 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.131,85 | kg |
| 34 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,8798 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 192,1291 | m2 |
| 36 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8381 | m2 |
| 37 | S/X lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính dày 5mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,68 | m2 |
| 38 | S/X lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính dày 5mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,54 | m2 |
| 39 | S/X lắp dựng cửa sổ 2,3,4 cánh mở trượt nhôm hệ kính dày 5mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 118,44 | m2 |
| 40 | S/X lắp dựng vách kính nhôm hệ kính dày 5mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,823 | m2 |
| C | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 4 TẦNG 12 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.055,3662 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,379 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.339,5795 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.325,6702 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,9205 | 100m2 |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 348,243 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 227,25 | m |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,4267 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 654,848 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 135,5088 | m2 |
| 11 | Vệ sinh tay vịn cầu thang inox | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,5376 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 555,3989 | m2 |
| 13 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 448,286 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện nước | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 15 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | bộ |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,6766 | 100m2 |
| 19 | Bốc xếp + Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 191,6848 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 886,29 | m2 |
| 21 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.941,4219 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 156,181 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 272,348 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.067,2315 | m2 |
| 25 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 150,8524 | m2 |
| 26 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 200x600mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 180,12 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.386,6467 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6.381,8828 | m2 |
| 29 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 654,848 | m2 |
| 30 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 135,5088 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.900,3624 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch chống trơn tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 142,9008 | m2 |
| 33 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 96,7814 | m2 |
| 34 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 185,6256 | m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1793 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0121 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0393 | tấn |
| 38 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0442 | 100m2 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4866 | m3 |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9174 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9174 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,3512 | 1m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 348,243 | m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4ly | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,6555 | 100m2 |
| 45 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 137,32 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2725 | 100m |
| 47 | Chắn rác + họng thu nước | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 48 | Cút nhựa D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 49 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 75 | cái |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 83,9315 | m2 |
| 51 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,4267 | m2 |
| 52 | Lát gạch gốm - Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,5048 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 458,366 | m2 |
| 54 | S/X lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính dày 5mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,92 | m2 |
| 55 | S/X lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính dày 5mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,22 | m2 |
| 56 | S/X lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ kính dày 5mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 145,6 | m2 |
| 57 | S/X lắp dựng cửa sổ mở hất nhôm hệ kính dày 5mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,84 | m2 |
| 58 | S/X lắp dựng vách kính nhôm hệ kính dày 5mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 232,4349 | m2 |
| 59 | Cửa bịt tôn khung xương thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,472 | m2 |
| 60 | Bản lề, chốt sắt cửa bịt tôn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 61 | Gắn chữ Inox mạ vàng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | chữ |
| D | CẢI TẠO NHÀ RÈN LUYỆN THỂ CHẤT | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 996,6702 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 242,4683 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.409,1033 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 565,7593 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 854,0602 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 426,4624 | m2 |
| 7 | Vệ sinh đánh bóng granito | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 85,1095 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,336 | 100m2 |
| 9 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 81 | m |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 243,1488 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 147,125 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 149,19 | m2 |
| 13 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 534,102 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện nước | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 15 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,4455 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,3502 | 100m2 |
| 19 | Bốc xếp + Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,8127 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 340,8553 | m2 |
| 21 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 494,7425 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,56 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9216 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 238,5467 | m2 |
| 25 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 144,5124 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.792,4345 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.457,3692 | m2 |
| 28 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 147,125 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 826,2175 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch chống trơn tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,8427 | m2 |
| 31 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 426,4624 | m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớp, chiều dài bất kỳ dày 0,42ly | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,336 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,81 | 100m |
| 34 | Chắn rác + họng thu nước | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 35 | Cút nhựa D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 36 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 243,1488 | m2 |
| 38 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 243,1488 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 567,222 | m2 |
| 40 | S/X lắp dựng cửa đi 4 cánh nhôm hệ kính dày 5mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,6 | m2 |
| 41 | S/X lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính dày 5mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,36 | m2 |
| 42 | S/X lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính dày 5mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,31 | m2 |
| 43 | S/X lắp dựng cửa sổ 2,3,4 cánh mở trượt nhôm hệ kính dày 5mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 78,12 | m2 |
| 44 | S/X lắp dựng cửa sổ mở hất nhôm hệ kính dày 5mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,64 | m2 |
| 45 | S/X lắp dựng sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ kính dày 5mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,16 | m2 |
| E | CẢI TẠO KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 617,4153 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,6865 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 185,5301 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.307,1492 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 432,9037 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 149,939 | m2 |
| 7 | Vệ sinh đánh bóng granito | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,3402 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9145 | 100m2 |
| 9 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 112,2 | m |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,0052 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,5775 | m2 |
| 12 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,5832 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 179,0563 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 244,37 | m |
| 15 | Phá dỡ hàng rào hoa sắt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,76 | m2 |
| 16 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 91,1951 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện nước | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 18 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,0007 | 100m2 |
| 21 | Bốc xếp + Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,7977 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 143,9702 | m2 |
| 23 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 328,2122 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,0877 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,2378 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 160,2923 | m2 |
| 27 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,9367 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 833,0017 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.712,4746 | m2 |
| 30 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 121,6265 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 400x400mm2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 132,5437 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch chống trơn tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,3954 | m2 |
| 33 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9145 | m2 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,122 | 100m |
| 35 | Chắn rác + họng thu nước | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 36 | Cút nhựa D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 37 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,0052 | m2 |
| 39 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,0052 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 103,7783 | m2 |
| 41 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8102 | m2 |
| 42 | S/X lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính dày 5mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,74 | m2 |
| 43 | S/X lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính dày 5mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,2263 | m2 |
| 44 | S/X lắp dựng cửa sổ 2,3,4 cánh mở trượt nhôm hệ kính dày 5mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,36 | m2 |
| 45 | S/X lắp dựng cửa sổ mở hất nhôm hệ kính dày 5mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8 | m2 |
| 46 | S/X lắp dựng vách kính nhôm hệ kính dày 5mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,5065 | m2 |
| F | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1853 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1479 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1238 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,3061 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,315 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1495 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0391 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1875 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6447 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0635 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,233 | tấn |
| 12 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2893 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0086 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0192 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1126 | tấn |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0448 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4931 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1269 | tấn |
| 19 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1967 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1009 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0731 | tấn |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0715 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7867 | m3 |
| 24 | Gia công xà gồ thép thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2485 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2485 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,1 | 1m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớp dày 0,42mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5605 | 100m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,1655 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7814 | m3 |
| 30 | Xây gạch trang trí bằng gạch bông gió vxm M75# | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 91 | viên |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 138,9544 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 75,6217 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,48 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,67 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 99,7717 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 138,9544 | m2 |
| 37 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,188 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,7908 | m2 |
| 39 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,438 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,0404 | m2 |
| 41 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,0404 | m2 |
| 42 | Thi công trần bằng tấm trần nhôm khung xương | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,6368 | m2 |
| 43 | Hệ khung inox đỡ mặt bàn 50x25x1,2mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 44 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,535 | m2 |
| 45 | Vách ngăn tấm Compoxit | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,144 | m2 |
| 46 | Cửa sổ nhôm hệ mở hất 3 cánh, kính dày 5mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,4 | m2 |
| 47 | Cửa sổ nhôm hệ mở hất 2 cánh, kính dày 5mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4 | m2 |
| 48 | Cửa sổ nhôm hệ mở hất 1 cánh, kính dày 5mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | m2 |
| 49 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dày 5mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,96 | m2 |
| 50 | Biển chỉ dẫn Mica | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt đèn Led liền thân 1,2mx18W | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 52 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-2C; 250V/16A-6KA | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x4,0mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 60 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 62 | Lắp đặt gương soi KT 3x0,8m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 66 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 67 | Si phông tiểu nhấn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 68 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 69 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 70 | Vòi nước D15 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 71 | Van phao bể nước D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 100m |
| 75 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 77 | Tê nhựa hàn D40x32 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 78 | Tê nhựa hàn D32x20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 79 | Tê nhựa hàn D20x20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 80 | Cút nhựa hàn 90 độ D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 81 | Cút nhựa hàn 90 độ D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 82 | Côn thu nhựa hàn D32x20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,36 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 88 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 89 | Tê chếch 45 độ D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 90 | Tê chếch 45 độ D110/60 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 91 | Tê chếch 45 độ D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 92 | Tê chếch 45 độ D60/34 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 93 | Cút chếch 135 độ D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 94 | Cút chếch 135 độ D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 95 | Cút chếch 135 độ D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 96 | Cút chếch 135 độ D34 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 97 | Nắp thông tắc D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 98 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1953 | 100m3 |
| 99 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0542 | 100m3 |
| 100 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,775 | m3 |
| 101 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0005 | m3 |
| 102 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1654 | tấn |
| 103 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0156 | 100m2 |
| 104 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5969 | m3 |
| 105 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,395 | m2 |
| 106 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,0432 | m2 |
| 107 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,4382 | m2 |
| 108 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0324 | 100m2 |
| 109 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0778 | tấn |
| 110 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6641 | m3 |
| 111 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| G | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2623 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống vì kèo xà gồ cũ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,4 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 111,867 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,1648 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,1898 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,04 | m2 |
| 7 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4 | m2 |
| 8 | Bốc xếp + Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3043 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5708 | m3 |
| 10 | Gia công xà gồ thép hộp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2056 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2056 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,7496 | 1m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3812 | 100m2 |
| 14 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,609 | m |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,476 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,391 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,1648 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,476 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,5558 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,1898 | m2 |
| 21 | S/X lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính dày 5mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,64 | m2 |
| 22 | S/X lắp dựng cửa sổ mở trượt 2 cánh nhôm hệ kính dày 5mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4 | m2 |
| 23 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp 13x26x1,2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0504 | tấn |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4 | m2 |
| 25 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,39 | kg |
| H | CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,288 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,0615 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,5018 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,4769 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,5042 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3234 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,6736 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,008 | m2 |
| 9 | Bốc xếp + Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9143 | m3 |
| 10 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,288 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6336 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,848 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,6538 | m2 |
| 14 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,4279 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,5444 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,6736 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch Nem tách - Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,6736 | m2 |
| 18 | Gia công cổng sắt bằng thép hộp các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2616 | tấn |
| 19 | Bản lề cối | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 20 | Khóa cổng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 21 | Tay nắm sắt tròn 20x20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 22 | Lắp dựng cổng sắt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,4 | m2 |
| 23 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 261,6 | kg |
| 24 | Gắn chữ Inox mạ vàng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | chữ |
| 25 | Gắn logo Inox mạ vàng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 26 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0563 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0188 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3125 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9845 | m3 |
| 30 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,016 | m3 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,16 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,46 | m2 |
| 33 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7404 | m2 |
| 34 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7404 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,4196 | m2 |
| 36 | Gia công cổng sắt bằng thép hộp các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1531 | tấn |
| 37 | Bản lề cối | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 38 | Khóa cổng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 39 | Tay nắm sắt tròn 20x20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 40 | Lắp dựng cổng sắt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,275 | m2 |
| 41 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 153,1 | kg |
| 42 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1775 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0592 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1183 | 100m3 |
| 45 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4089 | m3 |
| 46 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,664 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7118 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3907 | m3 |
| 49 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9148 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,9008 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,1076 | m2 |
| 52 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 90,0084 | m2 |
| 53 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0463 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0084 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0524 | tấn |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7643 | m3 |
| 57 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 751,0645 | m2 |
| 58 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.752,4839 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 668,0497 | m2 |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 83,0148 | m2 |
| 61 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.503,5484 | m2 |
| I | SÂN VƯỜN RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào xúc đất khu vực đường dạo - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9696 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất khu vực sân lát gạch - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9501 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9696 | 100m3 |
| 4 | Lớp bạt lót công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8.546,55 | m2 |
| 5 | Bê tông nền sân, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 590,016 | m3 |
| 6 | Bê tông nền đường, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 396,9585 | m3 |
| 7 | Thi công khe co giãn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.211 | md |
| 8 | Lát gạch Terrzzo - Tiết diện gạch 400x400x30mm2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5.900,16 | m2 |
| 9 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,0524 | m3 |
| 10 | Đá tự nhiên bó vỉa KT:220x180x1000 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.027,7 | md |
| 11 | Đá tự nhiên bó vỉa KT:150x100x1000 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.096,2 | md |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 390,524 | m2 |
| 13 | Lắp đặt bó vỉa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.123,9 | 1cấu kiện |
| 14 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5473 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5157 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0315 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,296 | m3 |
| 18 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,3944 | m3 |
| 19 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9307 | m3 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 355,8104 | m2 |
| 21 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 129,5584 | m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4607 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6352 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,1385 | m3 |
| 25 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 539 | 1cấu kiện |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,5706 | m3 |
| 27 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 222,6164 | m2 |
| 28 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 448,04 | m2 |
| 29 | Bốc xếp + Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 105,8145 | m3 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 448,04 | m2 |
| 31 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 222,6164 | m2 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6833 | 100m2 |
| 33 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7319 | tấn |
| 34 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,5706 | m3 |
| 35 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 817 | 1cấu kiện |
| J | NHÀ BẾP ĂN BÁN TRÚ | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1215 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,458 | 100m3 |
| 3 | Mua cát đen tôn nền | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,6537 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,9157 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,9666 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1703 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5366 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3983 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5205 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3724 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2097 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3787 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4407 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5096 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3092 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4962 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5961 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3309 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7212 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6577 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6577 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 450,846 | 1m2 |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,27 | tấn |
| 24 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,27 | tấn |
| 25 | Bu lông M22x500 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | bộ |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,644 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0218 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9387 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6169 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4371 | 100m2 |
| 31 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,8448 | m3 |
| 32 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,141 | m3 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,3257 | m3 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,317 | m3 |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,9249 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 96,8226 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,4939 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,3066 | m3 |
| 39 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,8414 | m3 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,771 | 100m2 |
| 41 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,44 | m |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 198,0625 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 364,5338 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 197,272 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 150,04 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 361,69 | m2 |
| 47 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 111,576 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 278,76 | m |
| 49 | Lát nền, sàn gạch chống trơn- Tiết diện gạch KT 600x600mm2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 487,9541 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,9311 | m2 |
| 51 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,1345 | m2 |
| 52 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,9472 | m2 |
| 53 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,1188 | m2 |
| 54 | S/X lắp dựng conson inox đỡ bàn đá | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,3803 | kg |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 72,896 | m2 |
| 56 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 72,896 | m2 |
| 57 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 269,188 | m2 |
| 58 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 500x860mm2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,3192 | m2 |
| 59 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 200x600mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,812 | m2 |
| 60 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch Thẻ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,25 | m2 |
| 61 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 243,8884 | m2 |
| 62 | Gia công lan can thép hộp 60x60x1,4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0554 | tấn |
| 63 | Gia công lan can thép hộp 20x20x1,2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0021 | tấn |
| 64 | Gia công lan can thép hộp 40x80x1,5 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3574 | tấn |
| 65 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,994 | m2 |
| 66 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép vuông 13x26x1,2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3453 | tấn |
| 67 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,04 | m2 |
| 68 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 760,2025 | kg |
| 69 | S/X lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính dày 5mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,5 | m2 |
| 70 | S/X lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính dày 5mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,975 | m2 |
| 71 | S/X lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở trượt nhôm hệ kính dày 5mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,5 | m2 |
| 72 | S/X lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ kính dày 5mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,28 | m2 |
| 73 | S/X lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở quay nhôm hệ kính dày 5mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,71 | m2 |
| 74 | S/X lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ kính dày 5mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,72 | m2 |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9 | 100m |
| 76 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | cái |
| 77 | Chắn rác + họng thu nước | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 78 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 80 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 243,8884 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 243,8884 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 860,4518 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 506,9105 | m2 |
| K | PHÁ DỠ NHÀ CẤP 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,795 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu Lito, XG, VK | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 164,34 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 129,5892 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,756 | m3 |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5899 | m3 |
| 6 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4037 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,28 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,9187 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2996 | 100m2 |
| 10 | Tháo dỡ các kết cấu Lito, XG, VK | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,28 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,64 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,52 | m2 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6992 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,892 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7386 | 100m2 |
| 16 | Tháo dỡ các kết cấu Lito, XG, VK | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,5 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,8744 | m2 |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,3938 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,19 | m2 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,9216 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5133 | 100m2 |
| 22 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4388 | m3 |
| 23 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,3898 | m3 |
| 24 | Tháo dỡ các kết cấu Lito, XG, VK | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 125,9796 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,36 | m2 |
| 26 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,0106 | m3 |
| 27 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,0132 | m3 |
| 28 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6667 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,999 | m3 |
| 30 | Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3802 | 100m2 |
| 31 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2124 | m3 |
| 32 | Tháo dỡ các kết cấu Lito, XG, VK | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 128,52 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8449 | 100m2 |
| 34 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2651 | m3 |
| 35 | Tháo dỡ các kết cấu Lito, XG, VK | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 358,02 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3943 | 100m2 |
| 37 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0708 | m3 |
| 38 | Tháo dỡ các kết cấu Lito, XG, VK | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,72 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,76 | 100m2 |
| 40 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5173 | m3 |
| 41 | Tháo dỡ các kết cấu Lito, XG, VK | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 271,32 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6026 | 100m2 |
| 43 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1888 | m3 |
| 44 | Tháo dỡ các kết cấu Lito, XG, VK | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,6 | m2 |
| 45 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,706 | m3 |
| 46 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,92 | m3 |
| 47 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6438 | 100m2 |
| 48 | Tháo dỡ các kết cấu Lito, XG, VK | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 121,5 | m2 |
| 49 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 85,4284 | m2 |
| 50 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,1988 | m3 |
| 51 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3068 | m3 |
| 52 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,66 | m2 |
| 53 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2007 | m3 |
| 54 | Phá dỡ móng gạch | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,834 | m3 |
| 55 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,6564 | m3 |
| 56 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3171 | 100m2 |
| 57 | Tháo dỡ các kết cấu Lito, XG, VK | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 97,2 | m2 |
| 58 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,7638 | m3 |
| 59 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7378 | m3 |
| 60 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,697 | m3 |
| 61 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,782 | m3 |
| 62 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,26 | m2 |
| 63 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,2704 | m3 |
| 64 | Bốc xếp + Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 339,5596 | m3 |
| L | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TRONG NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Đèn Led -2x18W | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 56 | bộ |
| 2 | Đèn Led - 1x18W | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 3 | Led-D220x48-14W | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc - Đơn 1 chiều 250V/10A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt - Đơn 2 chiều 250V/10A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt - Đôi 1 chiều 250V/10A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt - Ba 1 chiều 250V/10A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đơn - Đơn 3 chấu 250V/10A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi - Đôi 3 chấu 250V/10A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha - MCB-1p-250V/16A-6kA | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha - MCB-1p-250V/30A-6kA | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha - MCB-1p-250V/40A-6kA | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha - RCCB-1p-250V/30A-20mA | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha - RCCB-1p-250V/40A-30mA | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha - MCB-2p-250V/16A-6kA | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 3 pha - MCB-3p-500V/75A-22kA | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 - Cu/PVC/PVC-2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 960 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 - Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 550 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 - Cu/PVC/PVC-2x6mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 220 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2 - Cu/PVC-1x35mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 - Cu/XLPE/PVC-3x35+1x16mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 22 | Lắp đặt Ống ruột gà D16 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.510 | m |
| 23 | Lắp đặt Ống ruột gà D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 24 | Lắp đặt quạt treo tường - Quạt D400-45W | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt quạt trần - Quạt điều tốc | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 26 | Móc treo quạt trần D18 mạ kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 27 | Lắp đặt Vỏ tủ chống thấm nước KT500x400x150 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt Hộp cài 04 ATM | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | hộp |
| 29 | Lắp đặt Đế âm tường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 52 | hộp |
| M | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TRONG NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 15 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp đặt Led -2x18W | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 93 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn Led - 1x18W | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Led-D220x48-14W | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 55 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt - Đơn 1 chiều 250V/10A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt - Đơn 2 chiều 250V/10A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt - Đôi 1 chiều 250V/10A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt - Ba 1 chiều 250V/10A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đơn - Đơn 3 chấu 250V/10A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi - Đôi 3 chấu 250V/10A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 51 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha - MCB-1p-250V/16A-6kA | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha - MCB-1p-250V/30A-6kA | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha - RCCB-1p-250V/30A-30mA | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha - MCB-2p-250V/16A-6kA | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha - MCCB-3p-500V/40A-18kA | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 3 pha - MCCB-3p-500V/75A-22kA | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 3 pha - MCCB-3p-500V/125A-30kA | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 - Cu/PVC/PVC-2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.800 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 - Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 900 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 - Cu/PVC/PVC-2x4mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 - Cu/PVC/PVC-2x6mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 400 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2 - Cu/PVC-1x35mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 95mm2 - Cu/XLPE/PVC-3x70+1x35mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 - Cu/XLPE/PVC-3x35+1x16mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 24 | Lắp đặt Ống ruột gà D16 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.800 | m |
| 25 | Lắp đặt Ống ruột gà D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 26 | Lắp đặt Ống ruột gà D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 400 | m |
| 27 | Lắp đặt quạt treo tường - Quạt D400-45W | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 28 | Lắp đặt quạt trần - Quạt điều tốc | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 29 | Móc treo quạt trần D18 mạ kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 30 | Lắp đặt Vỏ tủ chống thấm nước KT600x500x180 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 31 | Lắp đặt Hộp cài 04 ATM | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | hộp |
| 32 | Lắp đặt Đế âm tường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 110 | hộp |
| 33 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn - Cọc L63x63x6-2,5m mạ kẽm: | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cọc |
| 34 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất - D16 mạ kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 35 | Đào kênh rãnh tiếp địa - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8 | 1m3 |
| 36 | Đắp đất móng rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8 | m3 |
| N | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TRONG NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Lắp đặt Led -2x18W | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Led-D220x48-14W | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt - Đơn 1 chiều 250V/10A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt - Đơn 2 chiều 250V/10A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt - Đôi 1 chiều 250V/10A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi - Đôi 3 chấu 250V/10A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 37 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha - MCB-1p-250V/16A-6kA | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha - MCB-1p-250V/30A-6kA | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha - MCB-1p-250V/40A-6kA | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha - RCB-1p-250V/30A-20mA | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha - RCB-1p-250V/40A-30mA | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha - MCB-2p-250V/16A-6kA | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 3 pha - MCB-3p-500V/40A-18kA | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 - Cu/PVC/PVC-2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 500 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 - Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 450 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 - Cu/PVC/PVC-2x4mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 210 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 - Cu/PVC/PVC-2x6mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2 - Cu/PVC-1x35mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 19 | Lắp đặt Ống ruột gà D16 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 950 | m |
| 20 | Lắp đặt Ống ruột gà D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 210 | m |
| 21 | Lắp đặt Ống ruột gà D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 22 | Lắp đặt quạt trần - Quạt trần 80W | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 23 | Móc treo quạt trần D18 mạ kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 24 | Lắp đặt Vỏ tủ âm tường KT500x400x150 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 25 | Lắp đặt Hộp cài 4-6 ATM | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | hộp |
| 26 | Lắp đặt Đế âm tường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 62 | hộp |
| O | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TRONG NHÀ THỂ CHẤT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng - Led-2x18W | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp - Led-D300-22W | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn chống nổ có chụp - Led công nghiệp D430-150W | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt - Đơn 1 chiều 250V/10A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đơn - Đơn 3 chấu 250V/10A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A - MCB-1p-250V/16A-6kA | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A - MCB-1p-250V/25A-6kA | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A - MCB-3p-500V/30A-18kA | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 - Cu/PVC/PVC-2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 160 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 - Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 - Cu/PVC/PVC-2x4mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 - Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 400 | m |
| 13 | Lắp đặt Ống ruột gà D16 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 240 | m |
| 14 | Lắp đặt Ống ruột gà D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 15 | Lắp đặt Ống ruột gà D30 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 400 | m |
| 16 | Lắp đặt Vỏ tủ chống thấm nước KT500x400x150 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt Đế âm tường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | hộp |
| P | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TRONG NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 4 TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng - Led -2x18W | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 168 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng - Đèn Led - 1x18W | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp - Led-D220x48-14W | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 76 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt - Đơn 1 chiều 250V/10A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt - Đơn 2 chiều 250V/10A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt - Đôi 1 chiều 250V/10A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt - Ba 1 chiều 250V/10A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đơn - Đơn 3 chấu 250V/10A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi - Đôi 3 chấu 250V/10A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 108 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A - MCB-1p-250V/10A-6kA | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A - MCB-1p-250V/16A-6kA | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A - MCB-1p-250V/30A-6kA | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A - MCB-1p-250V/60A-6kA | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A - RCCB-1p-250V/60A-30mA | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A - MCB-2p-250V/16A-6kA | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A - MCCB-3p-500V/100A-22kA | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A - MCCB-3p-500V/150A-30kA | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 - Cu/PVC/PVC-2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.700 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 - Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 400 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 - Cu/PVC/PVC-2x4mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 500 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 - Cu/PVC/PVC-2x6mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 900 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 - Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 550 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2 - Cu/PVC-1x35mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 95mm2 - Cu/XLPE/PVC-3x95+1x50mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 - Cu/XLPE/PVC-3x50+1x25mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 26 | Lắp đặt Ống ruột gà D16 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.500 | m |
| 27 | Lắp đặt Ống ruột gà D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 500 | m |
| 28 | Lắp đặt Ống ruột gà D30 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 550 | m |
| 29 | Lắp đặt quạt treo tường - Quạt D400-45W | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt quạt trần - Quạt điều tốc | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 112 | cái |
| 31 | Móc treo quạt trần D18 mạ kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 112 | cái |
| 32 | Lắp đặt Vỏ tủ chống thấm nước KT550x450x150 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 33 | Lắp đặt Hộp cài 06 ATM | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | hộp |
| 34 | Lắp đặt Đế âm tường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 184 | hộp |
| Q | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TRONG NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng - Led -1x18W | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 hạt - Đơn 1 chiều 250V/10A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đơn - Đơn 3 chấu 250V/10A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A - MCB-1p-250V/16A-6kA | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A - MCB-1p-250V/30A-6kA | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 - Cu/PVC/PVC-2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 - Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 - Cu/PVC/PVC-2x4mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt Ống ruột gà D16 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 95 | m |
| 10 | Lắp đặt Đế âm tường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | hộp |
| R | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TRONG NHÀ BẾP ĂN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng - Led -2x18W | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp - Led-D220x48-14W | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp - Dowlight âm trần led D120-12W | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng - Led Panel âm trần 1200x300-36W | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt - Đơn 1 chiều 250V/10A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 3 hạt - Ba 1 chiều 250V/10A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi - Đôi 3 chấu 250V/10A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A - MCB-1p-250V/10A-6kA | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A - MCB-1p-250V/20A-6kA | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha - MCB-2p-250V/60A-10kA | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 - Cu/PVC/PVC-2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 540 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 - Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 - Cu/PVC/PVC-2x4mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 - Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 15 | Lắp đặt Ống ruột gà D16 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 620 | m |
| 16 | Lắp đặt Ống ruột gà D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 17 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 18 | Móc treo quạt trần D18 mạ kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 19 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường - QTG âm tường 300x300 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt Vỏ tủ chống thấm nước KT400x300x120 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt Đế âm tường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | hộp |
| S | NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,348 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,6 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,232 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,35 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6293 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,631 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3004 | tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,551 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,551 | tấn |
| 10 | Bu lông D16 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 232 | cái |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0533 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0533 | tấn |
| 13 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6.604,32 | kg |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,075 | 100m2 |
| 15 | Bạt lót nền | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 489,56 | m2 |
| 16 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,956 | m3 |
| 17 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 489,56 | m2 |
| T | NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 149,1 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0746 | 100m3 |
| 3 | Bạt lót nền | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 149,1 | m2 |
| 4 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,91 | m3 |
| 5 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 149,1 | m2 |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,9707 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,9707 | 1m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 179,55 | m2 |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7955 | 100m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,008 | m2 |
| 11 | Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,008 | m2 |
| U | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 15 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,32 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút PP-R, ĐK 32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê PP-R, ĐK32/25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê PP-R, ĐK25/20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút PP-R, ĐK25/20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút PP-R, ĐK25/20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, ĐK 20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt van phao, ĐK32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,32 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 16 | Lắp đặt phễu thu INOX ĐK110 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ, ĐK 110/110mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ, ĐK 90/60mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ, ĐK 60/60mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ, ĐK 60/34mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê thông tắc, ĐK 90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa thông tắc, ĐK 110mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 26 | Nắp thông tắc D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 27 | Nắp thông tắc D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 28 | Keo dán ống | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | tuýp |
| 29 | Băng tan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cuộn |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 34 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bể |
| 38 | Bộ phụ kiện phòng WC | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| V | CẤP THOÁT NƯỚC NƯỚC KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,804 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,603 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC C2 đường kính 42mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,282 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC C2 đường kính 60mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Cút nhựa ren trong ĐK 20-1/2" | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút PP-R, ĐK 20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút PP-R, ĐK 25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút PP-R, ĐK 32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút U.PVC C2, ĐK 60mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê PP-R, ĐK 25/20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê PP-R, ĐK32/25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê PP-R, ĐK 20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê PP-R, ĐK 25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng xông U.PVC, ĐK 34mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút U.PVC, ĐK 34mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút U.PVC, ĐK 42mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 18 | Lắp côn thu PP-R, ĐK25/20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt van phao, ĐK32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt rắc co PP-R, ĐK 32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn PP-R, ĐK 32/25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn U.PVC, ĐK 60/42mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn U.PVC, ĐK 42/34mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn PP-R, ĐK 25/20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt rắc co U.PNC, ĐK 60mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 27 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK 20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,554 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,172 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,344 | 100m |
| 34 | Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát 135 độ, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát 135 độ, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát 135 độ, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát 135 độ, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát 135 độ, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê , nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/75mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát 135 độ, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát 135 độ, nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát 135 độ, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát 135 độ, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt măng xông, nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt măng xông, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt măng xông, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/75mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn thu nhựa bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn thu nhựa bằng p/p dán keo - Đường kính 90/75mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn thu nhựa bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt phễu thu INOX ĐK76 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê thông hơi D75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 55 | Keo dán ống | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | tuýp |
| 56 | Băng tan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cuộn |
| 57 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 60 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 61 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 62 | Bộ phụ kiện phòng WC | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| W | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LỚP HỌC 4 TẦNG 12 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,44 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 75mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,8mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Cút nhựa ren trong ĐK 20-1/2" | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút PP-R, ĐK 20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút PP-R, ĐK 25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút PP-R, ĐK 32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút PP-R, ĐK 63mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê PP-R, ĐK 63/25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê PP-R, ĐK63/20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê PP-R, ĐK40/25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê PP-R, ĐK40/20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê PP-R, ĐK25/20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê PP-R, ĐK 20/20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê PP-R, ĐK 25/25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê PP-R ren trong, ĐK 25-1/2" | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê PP-R ren trong, ĐK 20-1/2" | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn PP-R, ĐK 63/40mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn PP-R, ĐK 40/25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn PP-R, ĐK 25/20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren, ĐK63mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren, ĐK 25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren, ĐK 20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 28 | Lắp đặt van phao, ĐK25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt rắc co PP-R, ĐK 63mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt rắc co PP-R, ĐK 32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt rắc co PP-R, ĐK 25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 32 | Lắp đặt rắc co PP-R, ĐK 20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 33 | Lắp đặt kép, ĐK 50mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt kép, ĐK 25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt kép, ĐK 20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 36 | Lắp đặt kép, ĐK 15mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt khâu nối ren trong DN63-2" | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt khâu nối ren trong DN32-1" | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt khâu nối ren trong DN25-3/4" | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 40 | Lắp đặt khâu nối ren trong DN20-1/2" | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 41 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK 20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,05 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,05 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,05 | 100m |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ, ĐK 110/110mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ, ĐK 90/75mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ, ĐK 75/75mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ, ĐK 75/34mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ, ĐK 34/34mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát 135 độ, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát 135 độ, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát 135 độ, nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát 135 độ, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát 135 độ, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 144 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/34mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/75mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/60mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 60 | Lắp đặt phễu thu INOX ĐK76 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 110mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 62 | Keo dán ống | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | tuýp |
| 63 | Băng tan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | cuộn |
| 64 | Đai vít neo các cỡ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 192 | cái |
| 65 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 68 | Lắp đặt vòi xí bệt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 69 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 70 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 71 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 72 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bể |
| 73 | Bộ phụ kiện phòng WC ( đã có gương soi ) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| X | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ RÈN LUYỆN THỂ CHẤT | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 8 | Bộ phụ kiện phòng WC ( Đã bao gồm gương soi ) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| Y | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ BẾP ĂN BÁN TRÚ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,14 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,23 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 75mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,8mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,07 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Cút nhựa ren trong ĐK 20-1/2" | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút PP-R, ĐK 20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút PP-R, ĐK 32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút PP-R, ĐK 63mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút PP-R, ĐK 75mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê PP-R, ĐK 32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê PP-R, ĐK 32/20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn PP-R, ĐK63/32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn PP-R, ĐK32/20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt khâu nối ren trong DN63-2" | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt khâu nối ren trong DN32-1" | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt khâu nối ren trong DN20-1/2" | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 17 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK 20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,303 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9425 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 22 | Lắp đặt chếch nhựa ĐK 90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút, ĐK 90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 110mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/34mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 27 | Rọ chắn rác D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 28 | Lắp đặt phễu thu INOX ĐK76 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 29 | Keo dán ống | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | tuýp |
| 30 | Băng tan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cuộn |
| 31 | Đai vít neo các cỡ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa rau 1 vòi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 37 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,6643 | 1m3 |
| 38 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9644 | m3 |
| 39 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2655 | m3 |
| 40 | Xây bể chứa bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2622 | m3 |
| 41 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,526 | m2 |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,341 | m2 |
| 43 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,864 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0374 | 100m2 |
| 45 | Lắp các loại tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,074 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0337 | tấn |
| Z | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8811 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7831 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,5124 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1375 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,1715 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3241 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5039 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3022 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0191 | tấn |
| 10 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8067 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6839 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,7791 | m3 |
| 13 | Bê tông tường, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,3095 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,1388 | m3 |
| 15 | Nắp cửa bể bằng tôn hoa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4675 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 136,202 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 90,3939 | m2 |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,0888 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 217,2908 | m2 |
| 20 | Gioăng cao su chống thấm XQ bể | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,6 | m |
| AA | NHÀ ĐỂ MÁY BƠM | |||
| 1 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,63 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4948 | m3 |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0768 | 100m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,208 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,716 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,208 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,716 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0019 | tấn |
| 9 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0036 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0143 | m3 |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0393 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0393 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5011 | 1m2 |
| 14 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộp 20x40x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0126 | tấn |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8 | m2 |
| 16 | Tôn dập 0,45ly bọc cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,604 | 1m2 |
| AB | CẦU THANG THÉP SỐ 1 | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0477 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0159 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0928 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,54 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0137 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0617 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0875 | m3 |
| 8 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9555 | m3 |
| 9 | Dải vải bạt xác dắn chống thấm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0084 | m2 |
| 10 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3008 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9888 | m3 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,7684 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2224 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6 | m2 |
| 15 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3859 | tấn |
| 16 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3859 | tấn |
| 17 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0326 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0326 | tấn |
| 19 | Gia công dầm ngang dàn hở | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3426 | tấn |
| 20 | Gia công dầm dọc dàn hở | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5249 | tấn |
| 21 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại trên cạn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8675 | tấn |
| 22 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2733 | tấn |
| 23 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4967 | tấn |
| 24 | Lắp sàn thao tác | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,77 | tấn |
| 25 | Bulong M20x400 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 26 | Bulong M20x50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | bộ |
| 27 | Gia công lan can | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2943 | tấn |
| 28 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,94 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 121,2023 | 1m2 |
| AC | CẦU THANG THÉP SỐ 2 | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0477 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0159 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0928 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,54 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0137 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0617 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0875 | m3 |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7761 | m3 |
| 9 | Dải vải bạt xác dắn chống thấm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7324 | m2 |
| 10 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2732 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9888 | m3 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4044 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8584 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6 | m2 |
| 15 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3859 | tấn |
| 16 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3859 | tấn |
| 17 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0326 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0326 | tấn |
| 19 | Gia công dầm ngang dàn hở | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3366 | tấn |
| 20 | Gia công dầm dọc dàn hở | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5176 | tấn |
| 21 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại trên cạn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8542 | tấn |
| 22 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2733 | tấn |
| 23 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4826 | tấn |
| 24 | Lắp sàn thao tác | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7559 | tấn |
| 25 | Bulong M20x400 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 26 | Bulong M20x50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | bộ |
| 27 | Gia công lan can | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2909 | tấn |
| 28 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,5 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 119,7725 | 1m2 |
| AD | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Cắt bê tông nền sân | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 400 | m |
| 2 | Đục phá dỡ bê tông nền sân | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 3 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,12 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,12 | 100m3 |
| 5 | Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu >3cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 85 | m |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,5 | m2 |
| 7 | Đục hộp vách tường, trát hoàn thiện hộp 50x60x18 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 73 | cái |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,81 | 1m2 |
| 9 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút, tê, chếch, kép... D50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,5 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 100m |
| 13 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,5 | 100m |
| 14 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 100m |
| 15 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt trụ tiếp nước cứu hoả, đường kính trụ d=100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,07 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,583 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà, KT: 800x700x200 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt vòi rồng chữa cháy D65x20 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giá quay: | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt họng cứu hỏa âm tường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 31 | cái |
| 22 | Lắp đặt T thu 100/50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút D100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 24 | Lắp đặt mặt bích D10 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | cái |
| 25 | Lắp đặt phụ kiện D50 phòng bơm cứu hỏa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 26 | Khớp chống rung D100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 27 | Rọ lọc Y100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt rọ hút D100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt rỏ hút D50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt bình tích áp 100 lít | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc áp lực | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 32 | Van một chiều D100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 33 | Van chặn D100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 34 | Van một chặn, van 1 chiều D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 35 | Van xả khí D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 36 | Gia công giá đỡ hệ thống đường ống phòng bơm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | ht |
| 37 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 39 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | cặp bích |
| 40 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 41 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 44 | Chôn xứ cảnh báo đường cáp điện | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 45 | Đào san đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,96 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,72 | 100m3 |
| 47 | Lắp đặt tủ điện điều khiển | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 48 | Giá thép V4 để bồn nước mồi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | khoản |
| 49 | Lắp đặt bể nước mồi 500l bằng nhựa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | khoản |
| 50 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezen (h=85mcn, q=90m3/h) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | khoản |
| 51 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện (h=85mcn, q=90m3/h) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | khoản |
| 52 | Lắp đặt máy bơm bù áp Q=3,6m3/h; H=92mcn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | khoản |
| 53 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy vách tường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 73 | cái |
| 56 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | cái |
| 57 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 84 | cái |
| 58 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | bộ |
| 59 | Lắp đặt Cuộn vòi D50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 31 | cái |
| 60 | Lắp đặt Lăng phun | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 31 | cái |
| 61 | Lắp đặt Khớp nối vòi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 62 | cái |
| 62 | Lắp đặt van góc, kép D50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 31 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | cái |
| 65 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 67 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m3 |
| 68 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m3 |
| 69 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc - Đường kính 300mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy tự động 20 Zone | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 71 | Lắp đặt ắc quy dự phòng cho tủ báo cháy | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 72 | Tiếp địa cho tủ báo cháy | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 73 | Đào san đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,12 | 100m3 |
| 74 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,12 | 100m3 |
| 75 | Bê tông buồng xoắn, ống hút, bê tông M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 52 | m3 |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,5 | 100 m |
| 77 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 400 | m |
| 78 | Gia công, lắp đặt tấm treo đầu báo cháy áp sát xà gồ mái nhà đa năng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | cái |
| 79 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy . | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,7 | 10 đầu |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.500 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.500 | m |
| 82 | Linh kiện báo cháy vỏ tổ hợp báo cháy | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | bộ |
| 83 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,6 | 5 chuông |
| 84 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,6 | 5 nút |
| 85 | Lắp đặt đèn báo cháy . | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,6 | 5 đèn |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,6 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,093 | 100m2 |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.500 | m |
| 89 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.500 | m |
| 90 | Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu >3cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 91 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m2 |
| 92 | Lắp đặt đèn thoát hiểm . | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | 5 đèn |
| 93 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 174 | bộ |
| 94 | Linh kiện báo cháy (điện trở cuối kênh) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | bộ |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.200 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.200 | m |
| 97 | Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu >3cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 98 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m2 |
| 99 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | hộp |
| 100 | Lắp đặt tủ điều khiển đèn exit, sự cố | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | tủ |
| 101 | Hóa chất chuyên dùng xử lý giảm điện trở đất | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bao |
| 102 | Gia công kim thu sét dài 0,5m (kim thu sét đường kính bảo vệ 100m) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 103 | Bộ ống nối đầu trụ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 104 | Trụ đỡ kim thu sét STK d50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 105 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 106 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,288 | 1m3 |
| 107 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2112 | m3 |
| 108 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,018 | m3 |
| 109 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0012 | 100m2 |
| 110 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 111 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cọc |
| 112 | Lăp đặt cáp đồng M70mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 113 | Cáp lụa 6mm2 giữ trụ đỡ kim | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 114 | Ống PVC D27 bảo vệ cáp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 115 | Ghíp neo dây với cọc tiếp địa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 116 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 120 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 124 | Hộp chứa ATM kèm aptomat 1P | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 125 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 126 | Đinh vít + nở nhựa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 127 | Bơm nước đầy bể | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 225 | m3 |
| 128 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0137E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.689E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.730.000.000 VND.* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị xây lắp của gói thầu đang xét; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.730.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (kèm theo là chứng chỉ hành nghề hoặc tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công các công trình như giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương có tính khách quan khác,…).- Đã từng là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương có tính khách quan khác,…).- Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí nhân sự chỉ huy trưởng tương ứng phù hợp với phần công việc thực hiện trong liên danh, có tổng số năm kinh nghiệm, kinh nghiệm qua công việc tương tự đáp ứng yêu cầu của bảng trên và có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công còn hiệu lực phù hợp với phần công việc thực hiện trong liên danh. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần xây dựng | 2 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp);- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương có tính khách quan khác,…). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần điện | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp);- Đã trực tiếp tham gia thi công lắp đặt thiết bị điện ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương có tính khách quan khác,…). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy văn hoặc thủy lợi;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp);- Đã trực tiếp tham gia thi công lắp đặt thiết bị cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương có tính khách quan khác,…). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần PCCC | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp);- Đã trực tiếp tham gia thi công lắp đặt thiết bị PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương có tính khách quan khác,…). | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp);- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương có tính khách quan khác,…). | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp);- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương có tính khách quan khác,…). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đào | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 9 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 11 | Tời điện hoặc máy vận thăng | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 13 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi