Gói thầu: Gói thầu số 05PTV: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210968764-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ THÀNH PHỐ TUY HÒA, TỈNH PHÚ YÊN
Tên gói thầu Gói thầu số 05PTV: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210910890
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn cân đối ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-27 17:03:00 đến ngày 2021-10-05 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,764,257,361 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 529.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: *Ghi chú: Hợp đồng tương tự(7) là hợp đồng trong đó dịch vụ được cung cấp tương tự với dịch vụ của gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về chủng loại, tính chất: Có cùng tính chất với tính chất dịch vụ của gói thầu đang xét (Duy tu, sửa chữa, cải tạo, nạo vét hệ thống thoát nước mưa đô thị).+ Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng > 1.500.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng hoặc Đô thị hoặc Cấp thoát nước hoặc Giao thông.- Có chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (Cấp, thoát nước) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu gói thầu này đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng (gói thầu) tương tự(7) gói thầu đang xét.- Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản Scan từ bản gốc gồm các tài liệu sau:1. Bằng tốt nghiệp;2. Chứng chỉ, chứng nhận;3. Hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình tương tự hoặc tài liệu chứng minh khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật cung cấp dịch vụ:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng hoặc Đô thị hoặc Cấp thoát nước hoặc Giao thông hoặc Môi trường.- Có chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu gói thầu này đã là chỉ huy trưởng hoặc CBKT ít nhất 01 hợp đồng (gói thầu) tương tự(7) gói thầu đang xét.- Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản Scan từ bản gốc gồm các tài liệu sau:1. Bằng tốt nghiệp;2. Chứng nhận;3. Hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình tương tự hoặc tài liệu chứng minh khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải (có gắn cần cẩu)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng: ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng: ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe hút bùn, hút chất thải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng: ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe ô tô xi téc nước, xe chở nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích : > 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Dụng cụ chứa bùn (thùng chứa nhựa, thùng tole..)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích : > 240 lít
- Số lượng tối thiểu 10
6-Máy thi công hệ thống thoát nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2,5 Hp
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ THÀNH PHỐ TUY HÒA, TỈNH PHÚ YÊN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05PTV: Toàn bộ phần xây lắp
Hệ thống thoát nước mưa thành phố Tuy Hòa (Hạng mục: Duy tu, sửa chữa, cải tạo, nạo vét hệ thống thoát nước mưa năm 2021)
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn cân đối ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng QLĐT thành phố Tuy Hòa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và Thương mại Đồng Phát. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Kiến trúc Nhiệt Đới. + Thẩm định E-HSMT, KQLCNT: Công ty CP tư vấn thiết kế và xây dựng Phú Yên


- Bên mời thầu: PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ THÀNH PHỐ TUY HÒA, TỈNH PHÚ YÊN , địa chỉ: 27 LÊ THÁNH TÔN, THÀNH PHỐ TUY HÒA, TỈNH PHÚ YÊN
- Chủ đầu tư: Phòng QLĐT thành phố Tuy Hòa.


E-CDNT 10.7
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kỹ thuật và kinh nghiệm: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp. - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm tài chính gần nhất (năm 2020). + Tờ khai quyết toán thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh nghĩa vụ và nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý của các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai. - Tài liệu chứng minh về cung cấp dịch vụ. - Danh sách nhân sự của nhà thầu trực tiếp tham gia gói thầu, đính kèm theo bản kê khai năng lực, kinh nghiệm công tác, các văn bằng, chứng chỉ hành nghề (nếu có) của từng nhân sự; - Phương pháp luận của nhà thầu về kế hoạch, biện pháp, giải pháp cung cấp dịch vụ theo yêu cầu tại Chương III và Chương V. b. Bảo lãnh dự thầu hợp lệ. c. Đối với nhà thầu liên danh, phải cung cấp các tài liệu sau đây: - Các tài liệu nêu tại Điểm a. Khoản này đối với từng thành viên trong liên danh; - Văn bản thỏa thuận liên danh giữa các thành viên theo Mẫu số 6.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Các tài liệu bản gốc mà nhà thầu đã nộp cùng E-HSDT là bản sao hợp lệ để phục vụ việc đối chiếu tài liệu mà nhà thầu cung cấp dịch vụ với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng QLĐT thành phố Tuy Hòa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Khoa Khang (Địa chỉ: 01 Trần Hưng Đạo, phường 1, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có nhu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng QLĐT thành phố Tuy Hòa; (Địa chỉ: 01 Trần Hưng Đạo, phường 1, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên).
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Nạo vét bùn hố ga bằng thủ công, cự ly trung chuyển bùn 1000m - Đô thị loại II Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m3 92,003
2 Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ công, đường kính ống 300mm - 600mm, cự ly trung chuyển 1000m - Đô thị loại II Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m3 28,212
3 Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ công, đường kính ống 700mm - 1000mm, cự ly trung chuyển bùn 1000m - Đô thị loại II Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m3 405,3
4 Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ 2,5 tấn, cự ly vận chuyển bình quân 10km Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m3 433,513
5 Nhân công khơi thông hệ thống thoát nước (trọn gói) Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 50
6 Gia công lắp đặt lưới chắn rác bằng thép D18mm Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật tấn 0,9264
7 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 110
8 Lắp đặt thép hình (V3) viền tấm đan Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật tấn 2,051
9 Lắp đặt cốt thép tấm đan bê tông, đường kính thép Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật tấn 0,888
10 Lắp đặt cốt thép tấm đan bê tông, đường kính thép D14 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật tấn 0,519
11 Bê tông tấm đan bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m3 11,295
12 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cấu kiện 250
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1cấu kiện 250
14 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 tấn/1km 2,598
15 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 100m2 0,18
16 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1m3 24,736
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 100m3 0,1926
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 300mm 100m 100m 0,3
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m3 1,6
20 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m3 1,04
21 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m3 0,18
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật tấn 0,0125
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 100m2 0,084
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m3 0,9297
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật tấn 0,0102
26 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m3 0,3
27 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 529.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 529.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: *Ghi chú: Hợp đồng tương tự(7) là hợp đồng trong đó dịch vụ được cung cấp tương tự với dịch vụ của gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về chủng loại, tính chất: Có cùng tính chất với tính chất dịch vụ của gói thầu đang xét (Duy tu, sửa chữa, cải tạo, nạo vét hệ thống thoát nước mưa đô thị).+ Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng > 1.500.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 - Có trình độ đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng hoặc Đô thị hoặc Cấp thoát nước hoặc Giao thông.- Có chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (Cấp, thoát nước) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu gói thầu này đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng (gói thầu) tương tự(7) gói thầu đang xét.- Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản Scan từ bản gốc gồm các tài liệu sau:1. Bằng tốt nghiệp;2. Chứng chỉ, chứng nhận;3. Hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình tương tự hoặc tài liệu chứng minh khác.22
2 Phụ trách kỹ thuật cung cấp dịch vụ: 2 - Có trình độ đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng hoặc Đô thị hoặc Cấp thoát nước hoặc Giao thông hoặc Môi trường.- Có chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu gói thầu này đã là chỉ huy trưởng hoặc CBKT ít nhất 01 hợp đồng (gói thầu) tương tự(7) gói thầu đang xét.- Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản Scan từ bản gốc gồm các tài liệu sau:1. Bằng tốt nghiệp;2. Chứng nhận;3. Hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình tương tự hoặc tài liệu chứng minh khác.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải (có gắn cần cẩu) Tải trọng: ≥ 5 tấn1
2 Ô tô tải Tải trọng: ≥ 2,5 tấn2
3 Xe hút bùn, hút chất thải Tải trọng: ≥ 2,5 tấn1
4 Xe ô tô xi téc nước, xe chở nước Dung tích : > 5m31
5 Dụng cụ chứa bùn (thùng chứa nhựa, thùng tole..) Dung tích : > 240 lít10
6 Máy thi công hệ thống thoát nước Công suất ≥ 2,5 Hp1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->