Gói thầu: Lắp đặt hệ thống âm thanh và hình ảnh tích hợp cho phòng học tầng 2 và tầng 3
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200415358-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Bồi dưỡng chính trị huyện Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Lắp đặt hệ thống âm thanh và hình ảnh tích hợp cho phòng học tầng 2 và tầng 3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200415175 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-09 12:11:00 đến ngày 2020-04-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,537,676,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | 4x4 4K/60 HDMI with 2 Audio Outputs * Ma trận chuyển mạch tín hiệu hình ảnh số trung tâm | 1 | Bộ | Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật: mục 2- Chương V | ||
| 2 | IP Link® Pro Control Processor * Bộ điều khiển trung tâm hỗ trợ các giao tiếp serial, ether, IR, Relay… | 1 | bộ | Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật: mục 2- Chương V | ||
| 3 | 5″ Series/2 Cable Cubby TouchLink Pro Touchpanel * Màn hình điều khiển cảm ứng dành cho Giảng viên | 1 | bộ | Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật: mục 2- Chương V | ||
| 4 | Collaboration Gateway – Network Version - no WAP * Thiết bị chia sẻ nội dung trình chiếu qua mạng | 1 | bộ | Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật: mục 2- Chương V | ||
| 5 | Cable Cubby 202 Multi-Region AC, Black * Hộp kết nối thiết bị ngoại vi âm bàn cho Giảng viên | 1 | chiếc | Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật: mục 2- Chương V | ||
| 6 | 12x8 ProDSP Digital Matrix Processor with AEC * Ma trận chuyển mạch tín hiệu âm thanh số chuyên dùng | 1 | bộ | Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật: mục 2- Chương V | ||
| 7 | 4K Premium High Speed HDMI Ultra-Flexible Cable - 6' (1.8 m) * Cáp HDMI truyền dẫn 4K chuyên dụng, độ dài 1.8m | 3 | sợi | Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật: mục 2- Chương V | ||
| 8 | 4K Premium High Speed HDMI Ultra-Flexible Cable - 9' (2.7 m)* Cáp HDMI truyền dẫn 4K chuyên dụng, độ dài 2.7m | 1 | Sợi | Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật: mục 2- Chương V | ||
| 9 | Serial Control/Audio Cable: * Cáp chuyên dùng cho âm thanh và điều khiển | 32 | m | Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật: mục 2- Chương V | ||
| 10 | Mic đứng công nghệ Revoluto, màu đen, giắc 3 chân XLR, low-cut filter | 1 | chiếc | Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật: mục 2- Chương V | ||
| 11 | Đế mic có nắp che lỗ cắm mic, màu đen; dùng cho các mic giắc 3 chân XLR | 1 | chiếc | Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật: mục 2- Chương V | ||
| 12 | Active speaker system 12" + 1", 400Wrms, 800Wpeak * Loa hội trường tích hợp âm ly, công suất 400/800 watts | 2 | chiếc | Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật: mục 2- Chương V | ||
| 13 | Camera PTZ thu hình Giảng viên: Chất lượng FullHD 1080p, cổng kết nối HDMI, 12X zoom quang | 1 | cái | Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật: mục 2- Chương V | ||
| 14 | Cáp HDMI dài 25m, truyền dẫn 4K | 2 | sợi | Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật: mục 2- Chương V | ||
| 15 | Switch mạng: 16-port 10/100/1000T, 802.3at PoE+ Ethernet | 1 | chiếc | Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật: mục 2- Chương V | ||
| 16 | Cáp mạng, 8 lõi, đường kính lõi 24AWG | 47 | m | Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật: mục 2- Chương V | ||
| 17 | Màn hình dành cho Giảng viên, kèm giá treo:Kích thước 32inch, độ phân giải FullHD, cổng kết nối HDMI | 1 | chiếc | Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật: mục 2- Chương V | ||
| 18 | Router Wi-Fi Chuẩn N tốc độ 300Mbps | 1 | bộ | Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật: mục 2- Chương V | ||
| 19 | Tủ rack 10U cho thiết bị: - Kích thước: 560* 550 * 400 mm (H*W*D) - Vật liệu thép tấm, độ dày 1.2mm, sơn phủ tĩnh điện - Quạt tản nhiệt, có khóa, khay cố định | 1 | chiếc | Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật: mục 2- Chương V | ||
| 20 | Bục thuyết trình: chất liệu gỗ, cho phép gắn Micro, thiết bị điều khiển, trình chiếu… | 1 | chiếc | Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật: mục 2- Chương V | ||
| 21 | Vật tư, phụ kiện lắp đặt hệ thống: gen, máng, cáp nguồn, lạt nhựa, vít nở… | 1 | gói | Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật: mục 2- Chương V | ||
| 22 | Màn hình LED cố định / trong nhà / P2 / Kích thước hiển thị 2400mm x 4480 mm): + Độ phân giải màn hình: 1200*2240 PIXEL + Lắp đặt từ module và nam châm, khung màn hình phẳng. Chủng loại module P2. Kích thước module 160*320mm. + Tổng diện tích màn hình: 10.75 m2 | 1 | hệ thống | Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật: mục 2- Chương V | ||
| 23 | Bộ điều khiển hình ảnh màn hình LED: Kết nối tín hiệu từ đầu đĩa, truyền hình kỹ thuật số, máy tính… | 1 | bộ | Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật: mục 2- Chương V | ||
| 24 | Tủ điện, dây mạng và dây nguồn phục vụ hệ màn hình LED | 1 | hệ thống | Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật: mục 2- Chương V | ||
| 25 | Khung thép màn hình: Khung màn hình led cố định, ốp alu bo viền, bo sườn và chân đế màn hình. | 1 | hệ thống | Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật: mục 2- Chương V | ||
| 26 | Chi phí hoàn công nội thất: tường, trần thạch cao, vách ngăn, rèm và bục sân khấu | 1 | gói | Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật: mục 2- Chương V | ||
| 27 | HDMI Twisted Pair Transmitter - 230 feet (70 m) * Bộ khuếch đại truyền tín hiệu số cho hình ảnh và điều khiển | 2 | bộ | Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật: mục 2- Chương V | ||
| 28 | HDMI Twisted Pair Receiver - 230 feet (70 m) * Bộ khuếch đại nhận tín hiệu số cho hình ảnh và điều khiển | 2 | bộ | Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật: mục 2- Chương V | ||
| 29 | eBUS Button Panel with 4 Buttons - MK * Mặt điều khiển âm bàn cho Giảng viên | 1 | bộ | Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật: mục 2- Chương V | ||
| 30 | 1-gang Mounting Kit for MK Junction Boxes – White | 1 | chiếc | Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật: mục 2- Chương V | ||
| 31 | 4K Premium High Speed HDMI Ultra-Flexible Cable - 6' (1.8 m) * Cáp HDMI truyền dẫn 4K chuyên dụng, độ dài 1.8m | 3 | sợi | Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật: mục 2- Chương V | ||
| 32 | 4K Premium High Speed HDMI Ultra-Flexible Cable - 9' (2.7 m) * Cáp HDMI truyền dẫn 4K chuyên dụng, độ dài 2.7m | 1 | sợi | Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật: mục 2- Chương V | ||
| 33 | Serial Control/Audio Cable: * Cáp chuyên dùng cho âm thanh và điều khiển | 130 | m | Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật: mục 2- Chương V | ||
| 34 | Mic đứng công nghệ Revoluto, màu đen, giắc 3 chân XLR, low-cut filter | 1 | chiếc | Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật: mục 2- Chương V | ||
| 35 | Đế mic có nắp che lỗ cắm mic, màu đen; dùng cho các mic giắc 3 chân XLR | 1 | chiếc | Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật: mục 2- Chương V | ||
| 36 | Camera PTZ thu hình Học viên: Chất lượng FullHD 1080p, cổng kết nối HDMI, 20X zoom quang | 1 | cái | Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật: mục 2- Chương V | ||
| 37 | Cáp HDMI dài 25m, truyền dẫn 4K | 1 | sợi | Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật: mục 2- Chương V | ||
| 38 | Cáp mạng, 8 lõi, đường kính lõi 24AWG | 125 | m | Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật: mục 2- Chương V | ||
| 39 | Bục thuyết trình: chất liệu gỗ, cho phép gắn Micro, thiết bị điều khiển, trình chiếu… | 1 | chiếc | Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật: mục 2- Chương V | ||
| 40 | Vật tư, phụ kiện lắp đặt hệ thống: gen, máng, cáp nguồn, lạt nhựa, vít nở… | 1 | gói | Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật: mục 2- Chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi