Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị Công nghệ thông tin
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210969238-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng đăng ký đất đai Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị Công nghệ thông tin |
| Số hiệu KHLCNT | 20210864591 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi thường xuyên ngân sách tỉnh và nguồn thu tại đơn vị năm 2021 và năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-27 17:22:00 đến ngày 2021-10-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,581,156,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.37173505E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp trang thiết bị Công nghệ thông tin có phạm vi triển khai tối thiểu 10 huyện/thành phố, giá trị của máy scan tối thiểu là 750.000.000 VND.- Không tính Hợp đồng giữa 2 công ty, doanh nghiệp tư nhân.- Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình các tài liệu là bản gốc và các tài liệu khác để chứng minh các thông tin do nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được các tài liệu theo yêu cầu của Bên mời thầu thì các thông tin do nhà thầu kê khai trong E-HSDT không được xem xét đánh giá đồng thời nhà thầu có thể bị xem xét là kê khai không trung thực trong quá trình tham dự thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.020.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cơ sở tiếp nhận bảo hành có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Tối đa trong vòng 24 giờ sau khi nhận được yêu cầu xem xét bảo hành (bằng văn bản đề nghị hoặc bằng điện thoại trực tiếp của đơn vị sử dụng), nhà thầu có trách nhiệm xem xét và kiểm tra trực tiếp hoặc bằng điện thoại để xác nhận, thực hiện nghĩa vụ bảo hành. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin; Điện tử viễn thông hoặc tương đươngĐã tham gia tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp thiết bị cho cơ quan/ đơn vị Nhà nước với vị trí công việc tương đương (Nhà thầu đính kèm hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng).(Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin; Điện tử viễn thông hoặc tương đươngĐã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp thiết bị cho cơ quan/ đơn vị Nhà nước với vị trí công việc tương đương (Nhà thầu đính kèm hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng).(Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng đăng ký đất đai Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị Công nghệ thông tin nhiệm vụ: Kết nối, trao đổi thông tin giữa cơ quan Thuế và cơ quan Tài nguyên và môi trường 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí chi thường xuyên ngân sách tỉnh và nguồn thu tại đơn vị năm 2021 và năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Biểu phạm vi cung cấp và tiến độ giao hàng, địa điểm giao hàng; thời gian bảo hành hàng hóa theo yêu cầu của HSMT. - Các tài liệu khác: Cam kết về thời gian và điều kiện giao hàng; cam kết về điều kiện và phương thức bảo hành; cam kết về thực hiện các dịch vụ sau bán hàng. - Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với sản phẩm máy scan A3 và máy chủ. - Tài liệu về mặt kỹ thuật của hàng hóa: Thông số kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật, catalogue của các thiết bị (không bao gồm đường truyền) được chào (quy định tại Mục 2, Chương V- Phạm vi cung cấp); - Báo cáo tài chính được kiểm toán từ năm 2018, 2019, 2020 hoặc nộp bản scan báo cáo tài chính từ năm 2018, 2019, 2020 cùng với bản scan văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm/ văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu khối lượng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn), Biên bản tổng nghiệm thu/ thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính đối với các hợp đồng đã hoàn thành. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ (nếu có) và tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự đáp ứng yêu cầu nêu tại Mẫu số 04A (webform trên Hệ thống) – Chương IV – E-HSMT. - Các tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mục 3 – Chương III – E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Bảng liệt kê chi tiết danh mục các chủng loại vật tư, thiết bị cung cấp cho gói thầu phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp của gói thầu; trong đó chỉ rõ mã hiệu, xuất xứ hàng hoá, nhà sản xuất, quy cách tiêu chuẩn kỹ thuật. - Nhà thầu có cam kết: + Hàng hóa thiết bị cung cấp phải mới nguyên, đầy đủ nhãn mác của nhà sản xuất, hàng hóa mới 100% được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây. + Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng/ chứng thực Giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) của hãng sản xuất đối với hàng hóa sau: Máy chủ, Router, Switch, Firewall, Máy scan A3, máy tính, UPS 6KVA, UPS 2KVA. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đơn giá chào thầu đã bao gồm đầy đủ các chi phí mua sắm, cung cấp, lắp đặt, cài đặt, thử nghiệm hoàn chỉnh thiết bị đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật; bao gồm các chi phí đào tạo vận hành và chuyển giao công nghệ. - Giá chào thầu là giá cung cấp, lắp đặt tại các địa điểm của Bên mời thầu như quy định ở Chương V Phạm vi cung cấp, địa điểm giao hàng và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: 03 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Có cam kết về bảo hành như sau: - Cam kết bảo hành 12 tháng kể từ ngày hàng hóa được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. - Tối đa trong vòng 24 giờ sau khi nhận được yêu cầu xem xét bảo hành (bằng văn bản đề nghị hoặc bằng điện thoại trực tiếp của đơn vị sử dụng), nhà thầu có trách nhiệm xem xét và kiểm tra. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Văn phòng đăng ký đất đai Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hòa Bình
Tên Chủ đầu tư là: Văn phòng đăng ký đất đai Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Quang Trung – Quyền Giám đốc Văn phòng đăng ký đất đai Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Số 391 đường Trần Hưng Đạo, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; số điện thoại: 02183.602.666 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ giúp việc thành lập theo Quyết định số 26/QĐ-VPĐKĐĐ ngày 29/01/2021 của Giám đốc Văn phòng đăng ký đất đai; Địa chỉ: Số 391 đường Trần Hưng Đạo, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; số điện thoại: 02183.602.666 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hòa Bình. - Sở Tài chính tỉnh Hòa Bình - Báo Đấu thầu: 1900 6126 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy chủ lưu trữ CSDL và ứng dụng | 2 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục II- Chương V | Đối với Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Hòa Bình | |
| 2 | Thiết bị router | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục II- Chương V | Đối với Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Hòa Bình | |
| 3 | Core Swich 24 port | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục II- Chương V | Đối với Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Hòa Bình | |
| 4 | UPS 6 KVA Online (cho máy chủ) | 2 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục II- Chương V | Đối với Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Hòa Bình | |
| 5 | VPN- Firewall | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục II- Chương V | Đối với Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Hòa Bình | |
| 6 | Tủ Rack | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục II- Chương V | Đối với Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Hòa Bình | |
| 7 | Hệ điều hành Windows server 2019 Standard | 2 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục II- Chương V | Đối với Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Hòa Bình | |
| 8 | Đường truyền cáp quang (1năm/01 điểm). | 1 | Gói | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục II- Chương V | Đối với Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Hòa Bình | |
| 9 | Máy scan A3 màu 02 mặt | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục II- Chương V | Đối với Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Hòa Bình | |
| 10 | Máy in A3 2 mặt | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục II- Chương V | Đối với Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Hòa Bình | |
| 11 | Máy tính để bàn | 5 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục II- Chương V | Đối với Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Hòa Bình | |
| 12 | UPS 2 KVA (cho máy tính để bàn) | 5 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục II- Chương V | Đối với Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Hòa Bình | |
| 13 | Đường truyền cáp quang (01 năm/01 điểm). | 10 | Gói | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục II- Chương V | Đối với Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai 10 (huyện/thành phố) | |
| 14 | Máy scan A3 màu 02 mặt | 10 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục II- Chương V | Đối với Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai 10 (huyện/thành phố) | |
| 15 | Máy in A3 2 mặt | 10 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục II- Chương V | Đối với Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai 10 (huyện/thành phố) | |
| 16 | Máy tính để bàn | 20 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục II- Chương V | Đối với Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai 10 (huyện/thành phố) | |
| 17 | UPS 2 KVA (cho máy tính để bàn) | 20 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục II- Chương V | Đối với Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai 10 (huyện/thành phố) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.37173505E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp trang thiết bị Công nghệ thông tin có phạm vi triển khai tối thiểu 10 huyện/thành phố, giá trị của máy scan tối thiểu là 750.000.000 VND.- Không tính Hợp đồng giữa 2 công ty, doanh nghiệp tư nhân.- Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình các tài liệu là bản gốc và các tài liệu khác để chứng minh các thông tin do nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được các tài liệu theo yêu cầu của Bên mời thầu thì các thông tin do nhà thầu kê khai trong E-HSDT không được xem xét đánh giá đồng thời nhà thầu có thể bị xem xét là kê khai không trung thực trong quá trình tham dự thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.020.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cơ sở tiếp nhận bảo hành có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Tối đa trong vòng 24 giờ sau khi nhận được yêu cầu xem xét bảo hành (bằng văn bản đề nghị hoặc bằng điện thoại trực tiếp của đơn vị sử dụng), nhà thầu có trách nhiệm xem xét và kiểm tra trực tiếp hoặc bằng điện thoại để xác nhận, thực hiện nghĩa vụ bảo hành. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin; Điện tử viễn thông hoặc tương đươngĐã tham gia tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp thiết bị cho cơ quan/ đơn vị Nhà nước với vị trí công việc tương đương (Nhà thầu đính kèm hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng).(Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ) | 10 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 10 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin; Điện tử viễn thông hoặc tương đươngĐã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp thiết bị cho cơ quan/ đơn vị Nhà nước với vị trí công việc tương đương (Nhà thầu đính kèm hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng).(Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi