Gói thầu: Gói thầu số 07: Cung cấp lắp đặt thang máy, hệ thống điều hòa cho công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210951975-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành của Ngân hàng Nhà nước
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Cung cấp lắp đặt thang máy, hệ thống điều hòa cho công trình
Số hiệu KHLCNT 20200959460
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư XDCB và mua sắm tài sản cố định của NHNN; và Kinh phí quản lý của NHNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-22 17:23:00 đến ngày 2021-10-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,847,124,010 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc của gói thầu đang xét; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 7.000.000.000 VND (hợp đồng bao gồm điều hòa và thang máy) hoặc: (hợp đồng điều hòa 5.200.000.000 VND), (hợp đồng thang máy 1.800.000.000 VND)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bản sao chứng thực bằng tổt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật có chuyên môn về một trong các ngành Nhiệt, Lạnh, Điều hòa không khí, Điện, Điện tử; Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình hạng II trở lên. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 hợp đồng hoặc công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu (áp dụng phần hợp đồng tương tự đã thực hiện với nhà thầu độc lập hoặc phần hợp đồng tương tự đối với đại diện liên danh nếu là nhà thầu liên danh).Phải là nhân viên của nhà thầu: Có bản sao hợp đồng hợp lệ với nhà thầu, có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trường:(01 kỹ sư cơ khí, 01 kỹ sư cơ điện tử, 01 kỹ sư Công nghệ chế tạo máy, 01 kỹ sư điện lạnh, 01 kỹ sư kinh tế xây dựng phụ trách thanh quyết toán)
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn -Có ít nhất 2 người có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị hạng II trở lên.-Kỹ sư kinh tế xây dựng phụ trách thanh quyết toán phải có chứng chỉ định giá xây dựng hạng II trở lên.- Có bản sao chứng thực bằng tổt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật.- Phải là nhân viên của nhà thầu: Có bản sao hợp đồng hợp lệ với nhà thầu, có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công:
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ là bản sao có chứng thực các nghề như: điện, hàn, cơ khí v.v...
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Bơm chân không
- Đặc điểm thiết bị Bơm chân không
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Khoan
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bàn
- Đặc điểm thiết bị Khoan
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ampe kìm
- Đặc điểm thiết bị Đo dòng điện
- Số lượng tối thiểu 1
6-Súng bắn, xiết ốc
- Đặc điểm thiết bị Bắn, xiết ốc
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đo điện trở tiếp xúc
- Đặc điểm thiết bị Đo điện trỏ
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay ≥1.5 kw
- Đặc điểm thiết bị Khoan
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài ≥ 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Mài
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đột thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Đột thủy lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành của Ngân hàng Nhà nước
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Cung cấp lắp đặt thang máy, hệ thống điều hòa cho công trình
Nhà làm việc kiêm kho NHNN Chi nhánh tỉnh Hòa Bình
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư XDCB và mua sắm tài sản cố định của NHNN; và Kinh phí quản lý của NHNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành của Ngân hàng Nhà nước , địa chỉ: Số 49 Lý Thái Tổ, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; Địa chỉ: 49 Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành của Ngân hàng Nhà nước; Địa chỉ: số 49 Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. SĐT: 02439351447
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty TNHH Một thành viên Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng - Bộ Quốc phòng; Địa chỉ: Số 21 Lê Văn Lương, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, Hà Nội. + Tư vấn lập, thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Trung tâm tư vấn xây dựng công nghiệp và hạ tầng - Viện khoa học công nghệ xây dựng; Địa chỉ: 81 phố Trần Cung, phường Nghĩa Tân, quận Cầu Giấy, Hà Nội; + Tư vấn lập HSMT: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng COTANA; Địa chỉ: Tầng 4 Lô CC5A, Bán đảo Linh Đàm, phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, Hà Nội; + Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng COTANA; Địa chỉ: Tầng 4 Lô CC5A, Bán đảo Linh Đàm, phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, Hà Nội


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành của Ngân hàng Nhà nước , địa chỉ: Số 49 Lý Thái Tổ, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; Địa chỉ: 49 Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành của Ngân hàng Nhà nước; Địa chỉ: số 49 Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. SĐT: 02439351447


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; Địa chỉ: 49 Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành của Ngân hàng Nhà nước; Địa chỉ: số 49 Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. SĐT: 02439351447
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành của Ngân hàng Nhà nước, Địa chỉ: 64 Nguyễn Chí Thanh, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.39351415; Fax: 024.39351447
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo địa chỉ của chủ đầu tư.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành của Ngân hàng Nhà nước, Địa chỉ: 64 Nguyễn Chí Thanh, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.39351415; Fax: 024.39351447
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây lắp
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại âm trần (ống và dây điện theo thiết kế)Chương V của E-HSMT56máy
2Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế)Chương V của E-HSMT3máy
3Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió trên tườngChương V của E-HSMT14cái
4Lắp đặt cửa gió thải nhôm tĩnh điện + chớp chống hắt và lưới chắn côn trùng 500x200 ( của quạt hút WC )Chương V của E-HSMT4cửa
5Lắp đặt cửa lấy gió ngoài nhôm sơn tĩnh điện + chớp chống hắt và lưới chắn côn trùng 600x250, kèm lọc bụi (của quạt cấp khí)Chương V của E-HSMT4cửa
6Lắp đặt cửa lấy gió ngoài nhôm sơn tĩnh điện + chớp chống hắt và lưới chắn côn trùng 1000x250, kèm lọc bụi (của quạt cấp khí)Chương V của E-HSMT1cửa
7Lắp đặt cửa gió nhôm sơn tĩnh điện 600x600Chương V của E-HSMT55cửa
8Hộp gió bọc cách nhiệt thermobreak, aeroflex hoặc tương đương dày 15mm, K=0.032w, tỷ trọng 25kg/m3, kèm van điều tiết 600x600xH200Chương V của E-HSMT55cửa
9Lắp đặt cửa gió hồi nhôm sơn tĩnh điện 600x600Chương V của E-HSMT35cửa
10Lắp đặt cửa gió thải nhôm sơn tĩnh điện, kèm van điều tiết, hộp gió 200x200xH100 (hút vệ sinh)Chương V của E-HSMT35cửa
11Lắp đặt Tiêu âm cho dàn lạnh âm trần nối ống gió - Hộp tiêu âm gió hồi dàn lạnh 940x350xL600mm (theo kt dàn lạnh)Chương V của E-HSMT20cửa
12Lắp đặt Tiêu âm cho dàn lạnh âm trần nối ống gió - Hộp tiêu âm 940x300xL600mm (theo kt dàn lạnh)Chương V của E-HSMT20cửa
13Lắp đặt Côn cấp gió dàn lạnh 940x300/600x300L600mm (theo kt dàn lạnh)Chương V của E-HSMT20cửa
14Lắp đặt tiêu âm trước, sau quạt kt 500x200/500x200xL600mmChương V của E-HSMT8cửa
15Ống gió thép mạ kẽm, bọc cách nhiệt thermobreak, aeroflex hoặc tương đương dày 15mm, K=0.032w, tỷ trọng 25kg/m3 KT 800x300, tôn dày 1mmChương V của E-HSMT38,5m
16Ống gió thép mạ kẽm, bọc cách nhiệt thermobreak, aeroflex hoặc tương đương dày 15mm, K=0.032w, tỷ trọng 25kg/m3 KT 600x300, tôn dày 1mmChương V của E-HSMT58m
17Ống gió thép mạ kẽm, bọc cách nhiệt thermobreak, aeroflex hoặc tương đương dày 15mm, K=0.032w, tỷ trọng 25kg/m3 KT 450x300, tôn dày 0.8mmChương V của E-HSMT25m
18Ống gió thép mạ kẽm, bọc cách nhiệt thermobreak, aeroflex hoặc tương đương dày 15mm, K=0.032w, tỷ trọng 25kg/m3 KT 400x300, tôn dày 0.8mmChương V của E-HSMT32m
19Ống gió thép mạ kẽm, bọc cách nhiệt thermobreak, aeroflex hoặc tương đương dày 15mm, K=0.032w, tỷ trọng 25kg/m3 KT 300x300, tôn dày 0.8mmChương V của E-HSMT16m
20Lắp đặt Ống mềm D250Chương V của E-HSMT2,2100m
21Lắp đặt Ống mềm D300Chương V của E-HSMT0,6100m
22Lắp đặt Ống gió thép mạ kẽm D100 tôn dày 0.6mmChương V của E-HSMT0,455m
23Ống gió thép mạ kẽm 150x150 tôn dày 0.6mmChương V của E-HSMT135m
24Ống gió thép mạ kẽm 200x150 tôn dày 0.6mmChương V của E-HSMT33m
25Ống gió thép mạ kẽm 200x200 tôn dày 0.6mmChương V của E-HSMT31,5m
26Ống gió thép mạ kẽm 250x200 tôn dày 0.6mmChương V của E-HSMT6,5m
27Ống gió thép mạ kẽm 350x200 tôn dày 0.6mmChương V của E-HSMT30,5m
28Ống gió thép mạ kẽm 400x200 tôn dày 0.6mmChương V của E-HSMT6,5m
29Ống gió thép mạ kẽm 500x200 tôn dày 0.6mmChương V của E-HSMT51m
30Ống gió thép mạ kẽm 500x300 tôn dày 0.6mmChương V của E-HSMT5m
31Ống gió thép mạ kẽm 700x300 tôn dày 0.8mmChương V của E-HSMT18m
32Van điều chỉnh lưu lượng bằng tay KT 150x150Chương V của E-HSMT40cái
33Van điều chỉnh lưu lượng bằng tay KT 250x200Chương V của E-HSMT6cái
34Van điều chỉnh lưu lượng bằng tay KT D300Chương V của E-HSMT20cái
35Van điều gió 1 chiều KT 500x200Chương V của E-HSMT4cái
36Van điều gió 1 chiều KT 700x300Chương V của E-HSMT1cái
37Côn, cút nối ống gióChương V của E-HSMT1LOT
38Ống đồng dẫn tác nhân lạnh Φ6.4Chương V của E-HSMT0,168100m
39Ống đồng dẫn tác nhân lạnh Φ9.5Chương V của E-HSMT3,31100m
40Ống đồng dẫn tác nhân lạnh Φ12.7Chương V của E-HSMT1,352100m
41Ống đồng dẫn tác nhân lạnh Φ15.9Chương V của E-HSMT2,95100m
42Ống đồng dẫn tác nhân lạnh Φ19.1Chương V của E-HSMT1,05100m
43Ống đồng dẫn tác nhân lạnh Φ22.2Chương V của E-HSMT0,85100m
44Ống đồng dẫn tác nhân lạnh Φ28.6Chương V của E-HSMT1,452100m
45Ống đồng dẫn tác nhân lạnh Φ34.9Chương V của E-HSMT1,15100m
46Ống đồng dẫn tác nhân lạnh Φ41.3Chương V của E-HSMT0,453100m
47Bảo ôn ống GAS: Φ6,4 cách nhiệt dày 9mmChương V của E-HSMT0,168100m
48Bảo ôn ống GAS: Φ9,5 cách nhiệt dày 9mmChương V của E-HSMT3,31100m
49Bảo ôn ống GAS: Φ12,7 cách nhiệt dày 13mmChương V của E-HSMT1,352100m
50Bảo ôn ống GAS: Φ15,9 cách nhiệt dày 19mmChương V của E-HSMT2,95100m
51Bảo ôn ống GAS: Φ19,1 cách nhiệt dày 19mmChương V của E-HSMT1,05100m
52Bảo ôn ống GAS: Φ22,2 cách nhiệt dày 19mmChương V của E-HSMT0,85100m
53Bảo ôn ống GAS: Φ28,6 cách nhiệt dày 19mmChương V của E-HSMT1,452100m
54Bảo ôn ống GAS: Φ34,9 cách nhiệt dày 25mmChương V của E-HSMT1,15100m
55Bảo ôn ống GAS: Φ41,3 cách nhiệt dày 25mmChương V của E-HSMT0,453100m
56Ống PVC dẫn nước ngưng tụ D27Chương V của E-HSMT3,3100m
57Ống PVC dẫn nước ngưng tụ D34Chương V của E-HSMT0,752100m
58Ống PVC dẫn nước ngưng tụ D42Chương V của E-HSMT1,65100m
59Ống PVC dẫn nước ngưng tụ D48Chương V của E-HSMT1,25100m
60Bảo ôn ống nước ngưng D27 Aeroflea 9mmChương V của E-HSMT3,3100m
61Bảo ôn ống nước ngưng D34 Aeroflea 9mmChương V của E-HSMT0,752100m
62Bảo ôn ống nước ngưng D42 Aeroflea 9mmChương V của E-HSMT1,65100m
63Bảo ôn ống nước ngưng D48 Aeroflea 9mmChương V của E-HSMT1,25100m
64Thử kín đường ống nước ngưng D27Chương V của E-HSMT3,3100m
65Thử kín đường ống nước ngưng D34Chương V của E-HSMT0,752100m
66Thử kín đường ống nước ngưng D42Chương V của E-HSMT1,65100m
67Thử kín đường ống nước ngưng D48Chương V của E-HSMT1,25100m
68Dây điều khiển dùng cho remote controler STP 3x0.75 mm2Chương V của E-HSMT1.800m
69Dây điều khiển dùng nối cục ngoài, cục trong 1x1.5 mm2Chương V của E-HSMT5.000m
70Ống nhựa luồn dây điện D16Chương V của E-HSMT2.400m
B Phần thiết bị Điều hòa Nhà làm việc
1Dàn nóng điều hòa trung tâm Multi V 5 hai chiều
Công suất lạnh/sưởi: 78.4/88.2 kW
 Chương V của E-HSMT1Bộ
2Dàn nóng điều hòa trung tâm Multi V 5 hai chiềuCông suất lạnh/sưởi: 84.0/94.5 kW Chương V của E-HSMT2Bộ
3Dàn nóng điều hòa trung tâm Multi V 5 hai chiềuCông suất lạnh/sưởi: 106.4/118.4 kW Chương V của E-HSMT2Bộ
4Dàn lạnh điều hòa âm trần nối ống gió áp suất tĩnh trung bìnhCông suất lạnh: 8.2 kW (28,000 Btu/h) Chương V của E-HSMT2Bộ
5Dàn lạnh điều hòa âm trần nối ống gió áp suất tĩnh trung bìnhCông suất lạnh: 10.6 kW (36,200 Btu/h) Chương V của E-HSMT3Bộ
6Dàn lạnh điều hòa âm trần nối ống gió áp suất tĩnh trung bìnhCông suất lạnh: 12.3 kW (42,000 Btu/h) Chương V của E-HSMT6Bộ
7Dàn lạnh điều hòa âm trần nối ống gió áp suất tĩnh trung bìnhCông suất lạnh: 14.1 kW (48,100 Btu/h) Chương V của E-HSMT10Bộ
8Dàn lạnh điều hòa cassette 4 hướng thổiCông suất lạnh: 4.5 kW (15,400 Btu/h) Chương V của E-HSMT1Bộ
9Dàn lạnh điều hòa cassette 4 hướng thổiCông suất lạnh: 7.1 kW (24,200 Btu/h) Chương V của E-HSMT19Bộ
10Dàn lạnh điều hòa cassette 4 hướng thổiCông suất lạnh: 10.6 kW (36,200 Btu/h) Chương V của E-HSMT6Bộ
11Panel cho dàn lạnh cassette 4 hướng thổi 5k~21k BTU/h Chương V của E-HSMT1Bộ
12Panel cho dàn lạnh cassette 4 hướng thổi 24k~54k Btu/h Chương V của E-HSMT25Bộ
13Điều khiển nối dây gắn tường cho dàn lạnh Chương V của E-HSMT47Bộ
14Bộ chia gas dàn lạnh Chương V của E-HSMT2Bộ
15Bộ chia gas dàn lạnh Chương V của E-HSMT12Bộ
16Bộ chia gas dàn lạnh Chương V của E-HSMT17Bộ
17Bộ chia gas dàn lạnh Chương V của E-HSMT11Bộ
18Bộ chia gas dàn nóng Chương V của E-HSMT5Bộ
19Dàn nóng Multi V 5, công suất lạnh/sưởi: 39.2/44.1 kW Chương V của E-HSMT2Bộ
20AHU Al-ko. CSL: 35kW, LL gió cấp/hồi: 5500//4400 m3, áp suất: 250Pa Chương V của E-HSMT1Bộ
21AHU Al-ko. CSL: 35kW, LL gió cấp/hồi: 5500//4400 m3, áp suất: 150Pa Chương V của E-HSMT1Bộ
22Bộ điều khiển AHU Chương V của E-HSMT2Bộ
23Van tiết lưu nhiệt (8-16HP) Chương V của E-HSMT2Bộ
24Điều hòa treo tường inverter hai chiều, gas R410ACông suất lạnh: 2.70 kW (9,200 Btu/h) Chương V của E-HSMT2Bộ
25Điều hòa âm trần cassette 4 hướng thổi, inverter một chiều, gas R410A Công suất lạnh: 7.00 kW (24,000 Btu/h) (Đã bao gồm panel, bơm nước ngưng và điều khiển không dây cho dàn lạnh) Chương V của E-HSMT1Bộ
26Quạt hút khí kiểu hướng trục treo trần nối ống-Lưu lượng: 1000m3-Áp suất: 150Pa- Công suất điện:0,5Kw (1 pha/220V/50Hz) Chương V của E-HSMT5Bộ
27Quạt hút khí kiểu hướng trục gắn tường-Lưu lượng: 750m3-Áp suất: 50Pa- Công suất điện:150Kw (1 pha/220V/50Hz) Chương V của E-HSMT4Bộ
28Quạt cấp khí kiểu hướng trục treo trần nối ống-Lưu lượng: 2000m3-Áp suất: 250Pa- Công suất điện:2,2Kw (3 pha/380V/50Hz) Chương V của E-HSMT4Bộ
29Quạt cấp khí kiểu hướng trục treo trần nối ống-Lưu lượng: 5000m3-Áp suất: 350Pa- Công suất điện:3Kw (3 pha/380V/50Hz) Chương V của E-HSMT1Bộ
C Phần thiết bị Điều hòa Nhà lưu trú, công an bảo vệ
1Điều hòa treo tường inverter một chiều, gas R32
Công suất lạnh: 3.5 kW (12,000 Btu/h)
 Chương V của E-HSMT13Bộ
2Điều hòa treo tường inverter một chiều, gas R32Công suất lạnh: 5.28 kW (18,000 Btu/h) Chương V của E-HSMT1Bộ
3Điều hòa âm trần cassette 4 hướng thổi, inverter một chiều, gas R410ACông suất lạnh: 7.00 kW (24,000 Btu/h)(Đã bao gồm panel, bơm nước ngưng và điều khiển không dây cho dàn lạnh) Chương V của E-HSMT5Bộ
D Phần thiết bị thang máy
1Loại thang tải có phòng máy KT 2000x2450mm
- Số điểm dừng: 6
- Tải trọng: 1000kg
- Tốc độ: lên 60m/phút - xuống 60m/phút
- Sử dụng máy kéo không hộp số với động cơ dùng từ trường nam châm vĩnh cửu
- Hai vách hông cabin: Inox gương xen inox sọc suyễn….
Chương V của E-HSMT1Bộ
2Loại thang tải không có phòng máy KT2300x2730- Số điểm dừng: 2- Tải trọng: 2000kg- Tốc độ: lên 45m/phút - xuống 45m/phút- Sử dụng máy kéo không hộp số với động cơ dùng từ trường nam châm vĩnh cửu- Hai vách hông cabin: Inox gương xen inox sọc suyễn….Chương V của E-HSMT1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc của gói thầu đang xét; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 7.000.000.000 VND (hợp đồng bao gồm điều hòa và thang máy) hoặc: (hợp đồng điều hòa 5.200.000.000 VND), (hợp đồng thang máy 1.800.000.000 VND)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Có bản sao chứng thực bằng tổt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật có chuyên môn về một trong các ngành Nhiệt, Lạnh, Điều hòa không khí, Điện, Điện tử; Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình hạng II trở lên. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 hợp đồng hoặc công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu (áp dụng phần hợp đồng tương tự đã thực hiện với nhà thầu độc lập hoặc phần hợp đồng tương tự đối với đại diện liên danh nếu là nhà thầu liên danh).Phải là nhân viên của nhà thầu: Có bản sao hợp đồng hợp lệ với nhà thầu, có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ.85
2 Cán bộ kỹ thuật công trường:(01 kỹ sư cơ khí, 01 kỹ sư cơ điện tử, 01 kỹ sư Công nghệ chế tạo máy, 01 kỹ sư điện lạnh, 01 kỹ sư kinh tế xây dựng phụ trách thanh quyết toán) 5 -Có ít nhất 2 người có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị hạng II trở lên.-Kỹ sư kinh tế xây dựng phụ trách thanh quyết toán phải có chứng chỉ định giá xây dựng hạng II trở lên.- Có bản sao chứng thực bằng tổt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật.- Phải là nhân viên của nhà thầu: Có bản sao hợp đồng hợp lệ với nhà thầu, có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ.53
3 Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công: 10 Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ là bản sao có chứng thực các nghề như: điện, hàn, cơ khí v.v...11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Bơm chân không Bơm chân không1
2 Máy khoan cầm tay Khoan1
3 Máy hàn 5kW Hàn điện1
4 Máy khoan bàn Khoan1
5 Ampe kìm Đo dòng điện1
6 Súng bắn, xiết ốc Bắn, xiết ốc1
7 Máy đo điện trở tiếp xúc Đo điện trỏ1
8 Máy khoan cầm tay ≥1.5 kw Khoan1
9 Máy mài ≥ 2,7kW Mài1
10 Máy đột thủy lực Đột thủy lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->