Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210957539-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Thanh Hà Ban Mê |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210954669 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-27 18:22:00 đến ngày 2021-10-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,863,505,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.79E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.59E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có quy mô: + Cấp công trình: Cấp IV hoặc cấp cao hơn. + Loại công trình: Đường phố nội bộ. + Mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 1,31 tỷ VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.310.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường được đề xuất tham gia thực hiện công trình đang dự thầu. Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cùng loại đường phố nội bộ, cấp công trình cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công được đề xuất tham gia thực hiện công trình đang dự thầu. Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cùng loại đường phố nội bộ, cấp công trình cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách thanh toán có trình độ Cử nhân kinh tế trở lên thuộc chuyên ngành kế toán, kinh tế hoặc kinh tế xây dựng. Đã tham gia phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toáng ít nhất 01 công trình giao thông cùng loại đường phố nội bộ, cấp công trình cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách An toàn lao động, tốt nghiệp Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, Có chứng nhận huấn luyện An tòan lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cùng loại đường phố nội bộ, cấp công trình cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực, tài liệu chứng minh chủ sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy đào (0,8-1,6m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực, tài liệu chứng minh chủ sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi (hoặc máy san) ≥ 110CV. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực, tài liệu chứng minh chủ sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu rung 16T-:-25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực, tài liệu chứng minh chủ sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu bánh sắt 8-:-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực, tài liệu chứng minh chủ sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Lu bánh lốp 12T-:-25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực, tài liệu chứng minh chủ sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tưới nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn Bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp Hóa đơn, giấy kiểm định thiết bị hoặc tài liệu chứng minh công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp Hóa đơn, giấy kiểm định thiết bị hoặc tài liệu chứng minh công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp Hóa đơn, giấy kiểm định thiết bị hoặc tài liệu chứng minh công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đàm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp Hóa đơn, giấy kiểm định thiết bị hoặc tài liệu chứng minh công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp Hóa đơn, giấy kiểm định thiết bị hoặc tài liệu chứng minh công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Thanh Hà Ban Mê |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Thông tuyến hẻm 01 Đỗ Nhuận, phường Tân Lợi 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Tân Lợi, số 02 Hà Huy Tập, thành phố Buôn Ma Thuột, số điện thoại: 02623.952.312, số fax: 02623.952.312. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Buôn Ma Thuột, số điện thoại: 02623 952345, số fax: 02623 952345. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TVĐTXD Thanh Hà Ban Mê, số 123 đường A7, xã Cư ÊBur, thành phố Buôn Ma Thuột. SĐT: 0947688865 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Buôn Ma Thuột, Số 01 -Lý Nam Đế - thành phố Buôn Ma Thuột - tỉnh Đắk Lắk. ĐT: 0262 3989293. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường cũ ( đổ đi) đổ lên PTVC, đất cấp 4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9301 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào khuôn đường đổ đi, đất cấp 4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9301 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường + đào cống dọc TD đắp cự ly 50 m, đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2491 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường (đổ đi) đổ lên PTVC, đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9909 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đổ đi, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9909 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh dọc hình thang ( đổ đi) đổ lên PTVC, đất cấp 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9496 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đào rãnh đổ đi, đất cấp 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9496 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường; K>0.95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2204 | 100m3 |
| 9 | Lu nguyên thổ nên đường đào; K>0.95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,5322 | 100m3 |
| B | MÓNG, MẶT ĐƯỜNG, HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Làm mặt đường BTXM đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 142,29 | m3 |
| 2 | Giấy dầu tạo phẳng dưới mặt đường BTXM | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,9048 | 100m2 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm), dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1788 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt cột và Biển báo giao nhau với đường ưu tiên lý trình km0+17.26 (w208) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất rãnh dọc (tận dung và đổ đi), đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2872 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất phạm vi rãnh dọc đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6695 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6177 | 100m3 |
| D | HỐ THU + TẤM ĐAN LOẠI 1 | |||
| 1 | Bê tông hố thu đúc sẵn đá 1x2 M250 | 2,97 | m3 | |
| 2 | Cốt thép hố thu đúc săn CT3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | tấn |
| 3 | Cốt thép hố thu đúc săn CT5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1019 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép hố thu đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,351 | 100m2 |
| 5 | Đá dăm + cát đệm móng dày 10 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,84 | m3 |
| 6 | Đào đất phạm vi hố thu, đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2556 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất hoàn thiện phạm vi hố thu: K>0.95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1734 | 100m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan đúc săn đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,76 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn CT5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0858 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn CT3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0472 | tấn |
| 11 | Gia công khung thép hình tấm đan V (120x120x10)mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6115 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan BTCT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cấu kiện |
| E | HỐ THU 2 + TẤM ĐAN LOẠI 2 | |||
| 1 | Bê tông thân + móng hố thu đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,53 | m3 |
| 2 | Đá dăm + cát đệm móng dày 10 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. bê tông hố thu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1068 | 100m2 |
| 4 | Đào đất phạm vi hố thu, đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0342 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất hoàn thiện phạm vi hố thu: K>0.95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0163 | 100m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan đúc săn đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,36 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0198 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn CT3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0194 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn CT5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0402 | tấn |
| 10 | Gia công khung thép hình tấm đan V (120x120x10)mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1402 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm đan BTCT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cấu kiện |
| F | HỐ THU 3 + TẤM ĐAN | |||
| 1 | Bê tông thân + móng hố thu đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,03 | m3 |
| 2 | Đá dăm + cát đệm móng dày 10 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,51 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. bê tông hố thu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2269 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép thang giếng CT3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0189 | tấn |
| 5 | Đào đất phạm vi hố thu, đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2149 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất hoàn thiện phạm vi hố thu: K>0.95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1027 | 100m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan đúc săn đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,57 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0242 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn CT3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0319 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn CT5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0562 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm đan BTCT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cấu kiện |
| G | DẦM CHỐNG ĐÚC SẴN | |||
| 1 | Bê tông đúc săn dầm chống đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,73 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6376 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn CT3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0042 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn CT5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0203 | tấn |
| 5 | Lắp đặt dầm chống BTCT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cấu kiện |
| H | RÃNH HỘP LẮP GHÉP | |||
| 1 | Bê tông đúc rãnh chữ U đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150,19 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép đúc săn rãnh U lắp ghép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,976 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép đúc sẵn rãnh U CT3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3212 | tấn |
| 4 | Cốt thép đúc sẵn rãnh U CT3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,9782 | tấn |
| 5 | Đá dăm + cát đệm móng dày 10 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,6 | m3 |
| 6 | Lắp đặt rãnh U BTCT đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 460 | đoạn ống |
| 7 | Vữa xi măng M100 đệm rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,38 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan đúc săn đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,68 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,0177 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn CT3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1755 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn CT5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4095 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan BTCT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 460 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.79E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.59E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có quy mô: + Cấp công trình: Cấp IV hoặc cấp cao hơn. + Loại công trình: Đường phố nội bộ. + Mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 1,31 tỷ VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.310.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Chỉ huy trưởng công trường được đề xuất tham gia thực hiện công trình đang dự thầu. Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cùng loại đường phố nội bộ, cấp công trình cấp IV trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công: | 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công được đề xuất tham gia thực hiện công trình đang dự thầu. Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cùng loại đường phố nội bộ, cấp công trình cấp IV trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán: | 1 | Cán bộ phụ trách thanh toán có trình độ Cử nhân kinh tế trở lên thuộc chuyên ngành kế toán, kinh tế hoặc kinh tế xây dựng. Đã tham gia phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toáng ít nhất 01 công trình giao thông cùng loại đường phố nội bộ, cấp công trình cấp IV trở lên. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động, tốt nghiệp Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, Có chứng nhận huấn luyện An tòan lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cùng loại đường phố nội bộ, cấp công trình cấp IV trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 10T | Nhà thầu cung cấp Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực, tài liệu chứng minh chủ sở hữu. | 5 |
| 2 | Máy đào (0,8-1,6m3) | Nhà thầu cung cấp Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực, tài liệu chứng minh chủ sở hữu. | 2 |
| 3 | Máy ủi (hoặc máy san) ≥ 110CV. | Nhà thầu cung cấp Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực, tài liệu chứng minh chủ sở hữu. | 1 |
| 4 | Lu rung 16T-:-25T | Nhà thầu cung cấp Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực, tài liệu chứng minh chủ sở hữu. | 1 |
| 5 | Lu bánh sắt 8-:-12T | Nhà thầu cung cấp Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực, tài liệu chứng minh chủ sở hữu. | 2 |
| 6 | Lu bánh lốp 12T-:-25T | Nhà thầu cung cấp Giấy đăng kiểm, Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực, tài liệu chứng minh chủ sở hữu. | 1 |
| 7 | Máy tưới nước ≥ 5m3 | Tưới nước | 1 |
| 8 | Máy trộn Bê tông ≥ 250l | Nhà thầu cung cấp Hóa đơn, giấy kiểm định thiết bị hoặc tài liệu chứng minh công suất | 2 |
| 9 | Máy hàn ≥ 23kW | Nhà thầu cung cấp Hóa đơn, giấy kiểm định thiết bị hoặc tài liệu chứng minh công suất | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | Nhà thầu cung cấp Hóa đơn, giấy kiểm định thiết bị hoặc tài liệu chứng minh công suất | 1 |
| 11 | Máy đàm bàn ≥ 1kW | Nhà thầu cung cấp Hóa đơn, giấy kiểm định thiết bị hoặc tài liệu chứng minh công suất | 2 |
| 12 | Máy đầm cầm tay | Nhà thầu cung cấp Hóa đơn, giấy kiểm định thiết bị hoặc tài liệu chứng minh công suất | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi