Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210828130-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BƯU ĐIỆN TỈNH QUẢNG TRỊ
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210792026
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn điều lệ của TCT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-27 18:19:00 đến ngày 2021-10-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,558,507,990 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 113,000,000 VNĐ ((Một trăm mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1337E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.267E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc 1
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường:+ Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương với các ngành trên hoặc kiến trúc sư đủ tiêu chuẩn là Chỉ huy trưởng công trường;(Trường hợp là nhà thầu liên danh thì phải có đầy đủ chỉ huy trưởng của từng thành viên liên danh, phải có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp với tính chất công việc (nếu có)Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực các tại liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực (trường hợp chứng chỉ còn hiệu lực nhưng chưa chuyển đổi xếp hạng thì căn cứ vào Khoản 1, Điều 1, Thông tư 24/2016/TT-BXD ngày 01/9/2016 để xếp hạng chứng chỉ hành nghề); hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công việc đảm nhận hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên của công trình có tính chất, qui mô tương tự (nội dung các tài liệu này phải chứng minh được tên của cá nhân do nhà thầu đề xuất đã tham gia thi công công trình với vai trò là chỉ huy trưởng);- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công gói thầu này (trừ trường hợp bất khả kháng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc 2
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng: Yêu cầu có trình độ từ Cao đẳng trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự như biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc 3
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Cán bộ kỹ thuật điện: Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tự động hóa, cơ điện... hoặc chuyên ngành khác có liên quan.Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự như biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc 4
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Cán bộ kỹ thuật nước: Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự như biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặccó xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc 5
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh môi trường+ Tốt nghiệp Trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng trở lên.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự như biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặccó xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Dàn giáo thi công
- Đặc điểm thiết bị Dàn giáo thi công
- Số lượng tối thiểu 250
2-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa 80 lít trở lên
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 80 lít trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe tải tự đổ ≥ 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe tải tự đổ ≥ 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào dung tích ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào dung tích ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện dự phòng ≥15KVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện dự phòng ≥15KVA
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 BƯU ĐIỆN TỈNH QUẢNG TRỊ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây mới Bưu điện Thị xã Quảng Trị, Bưu điện tỉnh Quảng Trị
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn điều lệ của TCT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BƯU ĐIỆN TỈNH QUẢNG TRỊ , địa chỉ: 291 LÊ DUẨN ĐÔNG HÀ QUẢNG TRỊ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng công ty Bưu điện Việt Nam; Địa chỉ: 05 Phạm Hùng - Mỹ Đình 2 - Nam Từ Liêm – Hà Nội; Bên mời thầu: Bưu điện tỉnh Quảng Trị, Địa chỉ: Số 291 đường Lê Duẩn – thành phố Đông Hà – tỉnh Quảng Trị
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Kiến trúc T’Home. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán thi công: Sở Xây dựng tỉnh Quảng Trị. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có (Bên mời thầu lập, Chủ đầu tư thẩm định) + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có (Bên mời thầu đánh giá, Chủ đầu tư thẩm định).


- Bên mời thầu: BƯU ĐIỆN TỈNH QUẢNG TRỊ , địa chỉ: 291 LÊ DUẨN ĐÔNG HÀ QUẢNG TRỊ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng công ty Bưu điện Việt Nam; Địa chỉ: 05 Phạm Hùng - Mỹ Đình 2 - Nam Từ Liêm – Hà Nội; Bên mời thầu: Bưu điện tỉnh Quảng Trị, Địa chỉ: Số 291 đường Lê Duẩn – thành phố Đông Hà – tỉnh Quảng Trị


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
File excel ghi toàn bộ giá dự thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 113.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng công ty Bưu điện Việt Nam; Địa chỉ: 05 Phạm Hùng - Mỹ Đình 2 - Nam Từ Liêm – Hà Nội; Bên mời thầu: Bưu điện tỉnh Quảng Trị, Địa chỉ: Số 291 đường Lê Duẩn – thành phố Đông Hà – tỉnh Quảng Trị
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Bưu điện Việt Nam - Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, T.P Hà Nội, Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Đinh Như Hạnh, Phó Tổng Giám đốc Tổng công ty Bưu điện Việt Nam – Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, T.P Hà Nội, Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn - Bộ Thông tin và truyền thông. Địa chỉ: Số 18 đường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Kế hoạch đầu tư - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam – Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, T.P Hà Nội, Điện thoại: 024.37689399.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
B I. Nhà làm việc
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật193,8812m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3304tấn
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60,048m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1595tấn
5Tháo dỡ trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật179,82m2
6Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật188,608m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật108,17m2
8Tháo dỡ chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
9Tháo dỡ bệ xíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
10Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật223,3532m3
11Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật175,0342m3
12Nhân công tháo dỡ bảng hiệu Bưu điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1công
13Nhân công tháo dỡ hệ thống thiết bị điện, ống nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3công
14Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,966100m3
15Vận chuyển đất đá, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,9499100m3
16Vận chuyển đất đá 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,9499100m3
C II. Nhà hợp tác kính doanh
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật260,7417m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5093tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật121,88m2
4Tháo dỡ bệ xíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
5Tháo dỡ lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,9m
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật163,523m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật125,0124m3
8Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật115,7949m3
9Nhân công tháo dỡ hệ thống thiết bị điện, ống nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2công
10Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,445100m3
11Vận chuyển đất đá, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,3303100m3
12Vận chuyển đất đá 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,3303100m3
D III. Nhà xe
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật75,9176m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4424tấn
E IV. Sân, cổng, tường rào
F 1. Sân
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,835m3
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3gốc
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,026tấn
G 2. Cổng, tường rào
1Phá dỡ hàng rào song sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,582m2
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,4348m3
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,386m3
4Vận chuyển đất đá, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2782100m3
5Vận chuyển đất đá 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2782100m3
H HẠNG MỤC: XÂY MỚI
I I. PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,1066100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45,0075m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,7451m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9768100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,4689m3
6Ván khuôn cổ móng - Cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4599100m2
7Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,3195m3
8Ván khuôn móng tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,3553100m2
9Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M100, đá 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,7509m3
10Xây bậc cấp, bồn hoa bằng gạch bê tông 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,5203m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,3371100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,5901m3
13Bê tông bản BTCT SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7206m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1008tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,3283tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1615tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6201tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,2889tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0247tấn
20Lắp dựng cốt thép bản BTCT, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0424tấn
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,4472100m3
22Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3302100m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,0546m3
24Rải lớp bạt nilon nền khai thácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5298100m2
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,947m3
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,0763100m2
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,3678m3
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6406tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7008tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4334tấn
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,4048100m2
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,5799100m2
33Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,5925m3
34Ván khuôn gỗ sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,6859100m2
35Ván khuôn gỗ sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,1411100m2
36Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật103,9377m3
37Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6553100m3
38Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6553100m3
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5634tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,0522tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2587tấn
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,3603tấn
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3102tấn
44Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7831100m2
45Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,3175m3
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1732tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4098tấn
J Cầu thang
1Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1839100m2
2Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1699tấn
3Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0819tấn
4Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6043m3
5Xây bậc thang bằng gạch đặc 6x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8492m3
6Xây tường bằng gạch ống 9x9x20cm câu gạch thẻ 6x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật105,8242m3
7Xây tường bằng bê tông rỗng 4 lỗ 9,5x9,5x20cm câu gạch bê tông đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật69,9775m3
8Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x14x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,938m3
9Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 14x9,5x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,688m3
10Xây cột, trụ bằng gạch đặc 6x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,5166m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật653,763m2
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật267,176m2
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.205,274m2
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật147,3844m2
15Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật231,786m2
16Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật246,126m2
17Trát trần, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,505m2
18Trát trần, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật203,243m2
19Trát gờ chỉ 30x100, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,937m
20Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật143,44m
21Trát gờ chỉ 30x50, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,3m
22Trát gờ chỉ 30x80, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật109,24m
23Thi công trần bằng tấm thả thạch cao kt 600x600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật699,57m2
24Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật256,73m2
25Thi công vách bằng tấm thạch caoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật82,14m2
26Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0116tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,081m2
28Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0116tấn
29Bả bằng bột bả vào tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.369,554m2
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật379,8594m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.749,4134m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật961,7519m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật731,8386m2
34Mài nhẵn nền bê tông + vệ sinh sạchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật245,35m2
35Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật245,351m2
36Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch 600x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật714,926m2
37Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 100x600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,268m2
38Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt -tiết diện gạch 300x300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,1619m2
39Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150,825m2
40Gia công khung Inox đỡ bàn đá LavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0532tấn
41Lắp dựng khung đỡ bàn đá lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0532tấn
42Lát đá mặt bệ các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,0678m2
43Vách ngăn compact dày 12mm +phụ kiện Inox 304 (tương đương HPL, bao gồm nhân công lắp đặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,6142m2
44Lát đá bậc tam cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật194,4796m2
45Lát đá bậc cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,0031m2
46Lát gạch Terazzo 400x400x30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,1532m2
47Ốp chân tường bằng đá bóc màu ghi 100x200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,3243m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,13m2
49Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,13m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật195,57m2
51Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật195,57m2
K Lan can Inox cầu thang
1Gia công lan can Inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1827tấn
2Trụ thanh Inox 304 sản xuất sẵn cao 1m1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27cái
3Vít inox 304 M12x100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật108cái
4Lắp dựng lan can InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,0613m2
L Mái tôn cost +3,90
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8473tấn
2Gia công giằng mái thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1283tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật67,35661m2
4Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8473tấn
5Lắp dựng giằng thép bu lôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1283tấn
6Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5264tấn
7Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5264tấn
8Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,42lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,449100m2
9Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,5lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2232100m2
10Máng nước Inox 304 dày 0,5mm nhà khai thácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,4m
11Ke chống bão (5 cái/m)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.451cái
M Mái tôn cost +7,80
1Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9354tấn
2Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9354tấn
3Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,42lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,3499100m2
4Ke chống bão (5cái/m)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.867,75cái
N Mái sảnh Aluminium
1Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6447tấn
2Bulong M18x150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật156bộ
3Lắp vì kèo thép hộp mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6447tấn
4Gia công giằng mái thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0779tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,1781m2
6Lắp dựng giằng thép bu lôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0779tấn
7Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5245tấn
8Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5245tấn
9Tấm hợp kim Nhôm Aluminum Composite ngoài trời dày 4mm phủ nhôm dày 0,21mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,523100m2
O Hệ lam trang trí Austrong
1Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm đỡ hệ lamChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,025tấn
2Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,025tấn
3Bulong nở M12x100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
4Hệ lam trang trí hình hộp 100x52x1,2mm (tương đương Austrong mh ABS-100x52x1,2mm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật75,6md
5Bịt đầu lam hộp 100-150 (tương đương Austrong)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật84cái
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,46831m2
7Lắp dựng hệ lam chắn nắngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,2014m2
P Hệ thống cửa, vách kính
Q Cửa kính cường lực bản lề thủy lực
1Kính cường lực dày 10lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật135,3m2
2Kính cường lực cong dày 10lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,665m2
3Thanh nẹp inox 30x30 chèn siliconChương V: Yêu cầu về kỹ thuật146,4m
4Bản lềChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
5Khóa sànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
6Kẹp kính VPPChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
7Kẹp chữ LChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
8Tay nắm InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48cái
9Lắp dựng cửa kính cường lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật148,965m2
R Vách mặt dựng giấu đố nhôm Việt Pháp hệ 1100
1Vách mặt dựng giấu đố nhôm Việt Pháp hệ 1100, kính dán an toàn dày 8,38lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật130,0486m2
2Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
3Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật130,0486m2
S Cửa nhựa lõi thép
1Vách kính cố định, kính trắng 6,38ly (tương đương Trọng Tín)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,61m2
2Cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng 6,38ly (tương đương Trọng Tín)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,05m2
3Cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng 6,38ly (tương đương Trọng Tín)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,98m2
4Cửa sổ mở trượt 2 cánh, kính trắng 6,38ly (tương đương Trọng Tín)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,52m2
5Cửa sổ mở hất 1 cánh, kính trắng 6,38ly (tương đương Trọng Tín)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,78m2
T Phụ kiện đi kèm GQ
1Bộ phụ kiện chốt klemon, khóa đa điểm có lưới gà cửa đi 2 cánh mở quayChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
2Bộ phụ kiện khóa đa điểm cửa đi 1 cánh mở quayChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
3Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt, khóa bán nguyệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
4Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất, khóa càiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
5Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật99,94m2
6Hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,02m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,10061m2
8Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,02m2
U Cửa cuốn
1Cửa cuốn khe thoáng (tương đương Austdoor A49i)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật151,585m2
2Bộ tời cửa cuốn AH300A (dùng cho cửa khe thoáng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
3Khóa cửa cuốn cơ KH1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
4Cửa cuốn tấm liền (tương đương Austdoor series 2)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,51m2
5Khóa cửa cuốn cơ KH1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
6Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,5927m3
7Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,9696100m2
8Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,6639tấn
9Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,4631m3
10Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,5587100m2
11Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,8692100m2
V II. PHẦN ĐIỆN, ĐIỀU HÒA, MẠNG LAN
W 1. Điện
1Lắp đặt đèn ốp trần D320, bóng compack 18W ánh sáng trắngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
2Lắp đặt đèn led tuýp bán nguyệt 1,2m - 36W đơn màuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
3Lắp đặt Đèn Led panel âm trần 300x1200-40WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23bộ
4Lắp đặt Đèn Led panel âm trần 600x1200-80WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36bộ
5Lắp đặt đèn âm trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
6Lắp đặt đèn hắt tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
7Lắp đặt Quạt hút âm trần T260x260Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
8Lắp đặt Quạt treo tường, điều khiển từ xaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
9Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu (mặt ổ cắm đôi + viền màu trắng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật63cái
10Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn (mặt ổ cắm đôi + viền màu trắng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
11Lắp đặt Công tắc 1 nút bấm (nút bấm + mặt che đơn + viền màu trắng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
12Lắp đặt Công tắc 2 nút bấm (nút bấm + mặt che đơn + viền màu trắng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
13Lắp đặt Công tắc 3 nút bấm (nút bấm + mặt che đơn + viền màu trắng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
14Lắp đặt Công tắc đảo chiều (nút bấm + mặt che đơn + viền màu trắng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Lắp đặt Cáp CXV/DSTA 4x35mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật110m
16Lắp đặt Cáp CU/PVC/PVC 4x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
17Lắp đặt Cáp CU/PVC/PVC 4x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
18Lắp đặt Cáp CU/PVC/PVC 2x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
19Lắp đặt Cáp CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật174m
20Lắp đặt Cáp CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật105m
21Lắp đặt Cáp CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật445m
22Lắp đặt Cáp CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật800m
23Lắp đặt Cáp CVV 1x35mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17m
24Lắp đặt Cáp CVV 1x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
25Lắp đặt Cáp CVV 1x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27m
26Lắp đặt Cáp CVV 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
27Lắp đặt Bảng điện SPL 06-08 Modul mặt nhựa đế sắt âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11hộp
28Đế âm công tắc, ổ cắmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật98cái
X Rảnh cáp ngầm R1 (30m)
1Đào rảnh cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,6m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,65m3
3Đắp móng đường ống bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,95m3
4Gạch thẻ 50x100x200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật300viên
5Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 - Luồn cáp 4x35Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35m
6Lắp đặt Ống nhựa cứng PVC Fi32 - Luồn cáp 2x10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
7Lắp đặt Ống nhựa cứng PVC Fi25 - Luồn cáp 2x6; 2x4; 2x2,5; 2x1,5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật620m
8Ống nhựa PVC Fi90 - Dẫn thông gióChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
Y Hệ thống tiếp đất an toàn hệ thống R
1Cọc đồng Fi16 L=2000, khoảng cách 4m/cọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cọc
2Dây liên kết các cọc tiếp địa dây đồng trần M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
3Dây liên kết đồng trần M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
4Mối hàn hóa nhiệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2vị trí
5Kẹp cáp đồngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
6Đầu cos đồng M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
Z Tủ điện
1Tủ điện chứa Aptomat KT 540x460x117, âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5tủ
2Lắp đặt Aptomat MCCB 150A-380VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Lắp đặt Aptomat MCCB 50A-380VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
4Lắp đặt Aptomat MCCB 40A-380VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Lắp đặt Aptomat 63A-220V-4,5KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Lắp đặt Aptomat 50A-220V-4,5KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Lắp đặt Aptomat 40A-220V-4,5KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Lắp đặt Aptomat 32A-220V-4,5KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
9Lắp đặt Aptomat 20A-220V-4,5KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
10Lắp đặt Aptomat 16A-220V-4,5KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
11Lắp đặt Aptomat 6A-220V-4,5KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
12Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều ≤200 AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
13Đầu cốt M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
14Đầu cốt M35Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
15Đầu cốt M10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
16Phụ kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
AA 2. Điều hòa nhiệt độ
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17máy
2Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6máy
3Lắp đặt ống đồng dẫn ga+bảo ôn, nối bằng p/p hàn, ĐK 6,35mm dày 0,71mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,22100m
4Lắp đặt ống đồng dẫn ga + bảo ôn, nối bằng p/p hàn, ĐK 12,7mm dày 0,71mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,28100m
5Lắp đặt ống đồng dẫn ga+bảo ôn, nối bằng p/p hàn, ĐK 15,9mm dày 0,71mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,41100m
6Co cút đồng Fi 6,35mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34cái
7Co cút đồng Fi 12,7mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
8Co cút đồng Fi 15,88mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
9Lắp đặt ống nhựa PVC D20 thoát nước ngưngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,05100m
10Lắp đặt Cáp CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 (tương đương Cadivi)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật360m
11Lắp đặt Cáp CV 1x2,5mm2 (tương đương Cadivi)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật160m
12Lắp đặt Aptomat 16A-220V-4,5KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23cái
13Lắp đặt Ống nhựa cứng PVC Fi32 - Luồn cáp 2x2,5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật250m
AB 3. Mạng lan
1Switch 48 port + patch panelChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
2Switch 16 port + patch panelChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
3Switch 8 port + patch panelChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
4Lắp đặt cáp mạng Cat-6EChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.060m
5Connector RJ45Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật59hạt
6Bấm đầu RJ 45Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật591 đầu
7ModemChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 thiết bị
8Lắp đặt Ổ cắm 1 lổ mạng (mặt 1 lỗ + đế + 1 hạt nhân mạng RJ45)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44cái
9Lắp đặt Ổ cắm 1 lổ mạng âm sàn (mặt 1 lỗ + đế + 1 hạt nhân mạng RJ45)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
10Cáp mạng bấm sẵn 2 đầu dài 5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật59sợi
11Tủ Rack 6uChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
12Ống nhựa PVC D16 (tương đương Sino)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật220m
13Ống nhựa PVC D25 (tương đương Sino)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật130m
14Ống nhựa PVC D32 (tương đương Sino)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
15Khớp nối D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
16Khớp nối D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
17Khớp nối D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
18Cút góc D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
19Cút góc D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
20Cút góc D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
21Cút T D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
22Cút T D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
23Cút T D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
AC Rảnh cáp (từ cột của viễn thông đến phòng máy chủ) 60m
1Đào rảnh cáp ngầm, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,2m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m3
3Đắp cát đường ống bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,9m3
4Gạch thẻ 50x100x200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật300viên
5Ống nhựa HDPE D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
AD 5. Điện thoại
1Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi (4Cx0,5)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật410m
2Lắp đặt cáp điện thoại 20 đôi (20x2)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
3Hộp đấu dây điện thoại 20 đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
4Ổ cắm 1 lổ điện thoại (mặt 1 lỗ + đế + 1 lỗ cắm điện thoại)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
5Ống nhựa PVC D16 (tương đương Sino)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật145m
6Ống nhựa PVC D25 (tương đương Sino)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
AE III. PHẦN NƯỚC
AF 1. Cấp nước
1Lắp đặt Ống lạnh nhựa nhiệt PP-R D32-10bar (Tương đương Tiền Phong)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,68100m
2Lắp đặt Ống lạnh nhựa nhiệt PP-R D25-10bar (Tương đương Tiền Phong)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,09100m
3Lắp đặt Ống lạnh nhựa nhiệt PP-R D20-10bar (Tương đương Tiền Phong)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,34100m
4Lắp đặt Tê nhựa nhiệt PP-R D32/32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
5Lắp đặt Tê nhựa nhiệt PP-R D32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
6Lắp đặt Tê nhựa nhiệt PP-R D32/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
7Lắp đặt Tê nhựa nhiệt PP-R D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
8Lắp đặt Tê nhựa nhiệt PP-R D20/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
9Lắp đặt Tê nhựa nhiệt PP-R D20/20-RNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Lắp đặt Cút nhựa nhiệt PP-R D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
11Lắp đặt Cút nhựa nhiệt PP-R D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
12Lắp đặt Cút nhựa nhiệt PP-R D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27cái
13Lắp đặt Cút nhựa nhiệt PP-R D20-RNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
14Lắp đặt Cút nhựa nhiệt PP-R D20-RTChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
15Lắp đặt Côn nhựa nhiệt PP-R D32/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
16Lắp đặt Khâu nối nhựa nhiệt PP-R D32-RNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
17Lắp đặt Măng song nhựa nhiệt PP-R D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
18Lắp đặt Măng song nhựa nhiệt PP-R D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
19Lắp đặt Măng song nhựa nhiệt PP-R D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
20Lắp đặt Van nhựa nhiệt PP-R D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
21Lắp đặt Van nhựa nhiệt PP-R D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
23Lắp đặt Rắc co nhựa nhiệt PP-R D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
24Lắp đặt bể nước Inox 1m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bể
AG 2. Thoát nước
1Lắp đặt Ống nhựa UPVC-PN8BAR D110 (Tương đương Tiền Phong)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,55100m
2Lắp đặt Ống nhựa UPVC-PN8BAR D90 (Tương đương Tiền Phong)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,37100m
3Lắp đặt Ống nhựa UPVC-PN8BAR D60 (Tương đương Tiền Phong)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,49100m
4Lắp đặt Ống nhựa UPVC-PN8BAR D34 (Tương đương Tiền Phong)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,13100m
5Lắp đặt Tê xiên nhựa UPVC D110/110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
6Lắp đặt Tê xiên nhựa UPVC D110/60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Lắp đặt Tê xiên nhựa UPVC D90/60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
8Lắp đặt Tê xiên nhựa UPVC D60/60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
9Lắp đặt Tê nhựa UPVC D110/110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
10Lắp đặt Tê nhựa UPVC D90/90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
11Lắp đặt Tê nhựa UPVC D60/60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
12Lắp đặt Cút xiên nhựa UPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
13Lắp đặt Cút xiên nhựa UPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Lắp đặt Cút xiên nhựa UPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
15Lắp đặt Cút nhựa UPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
16Lắp đặt Cút nhựa UPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Lắp đặt Cút nhựa UPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26cái
18Lắp đặt Cút nhựa UPVC D34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39cái
19Lắp đặt Côn nhựa UPVC D110/60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
20Lắp đặt Côn nhựa UPVC D90/60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
21Lắp đặt Côn nhựa UPVC D60/34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
22Lắp đặt Măng song nhựa UPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
23Lắp đặt Măng song nhựa UPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
24Lắp đặt Măng song nhựa UPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
25Lắp đặt Măng song nhựa UPVC D34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
26Lắp đặt Bịt xả nhựa UPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
27Lắp đặt bịt xả nhựa UPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
28Lắp đặt Xi phong nhựa UPVC D60 - phễu thuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
29Lắp đặt phễu thu nước InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
30Lắp đặt chậu rửa âm bànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
31Lắp đặt vòi rửa lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
32Lắp đặt Gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
33Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
34Lắp đặt Bồn cầu 2 khốiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
35Lắp đặt vòi xịt toiletChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
36Lắp đặt Giá treo giấy (tương đương Caesar Q7304V)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
AH 3. Thoát nước mái
1Lắp đặt Ống nhựa UPVC-PN8BAR D110 (Tương đương Tiền Phong)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,26100m
2Lắp đặt Ống nhựa UPVC-PN8BAR D90 (Tương đương Tiền Phong)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
3Lắp đặt Ống nhựa UPVC-PN8BAR D60 (Tương đương Tiền Phong)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
4Lắp đặt Ống nhựa UPVC-PN8BAR D34 (Tương đương Tiền Phong)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
5Lắp đặt Cút xiên nhựa UPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Lắp đặt Cút nhựa UPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
7Lắp đặt Cút nhựa UPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
8Lắp đặt Măng song nhựa UPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Lắp đặt Măng song nhựa UPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
10Cầu chắn rác inox D125Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
AI 4. Bể tự hoại
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2126100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,3142m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,997m3
4Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0392100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0598tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9941m3
7Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc 6x10x20cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,9804m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,086100m3
9Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,707m2
10Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,707m2
11Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,707m2
12Quét nước xi măng 2 nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,707m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,684m2
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0178100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,002tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0145tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1332m3
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0444100m2
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1458m3
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0736tấn
21Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
AJ 5. Mương thoát nước
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,4219m3
2Đệm cát đáy mương thoát nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,95m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1248100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,68m3
5Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc 6x10x20cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,1478m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2912100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6328m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,305m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,2m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0998100m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4976m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1517tấn
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1781tấn
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật65cái
15Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1338100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2495100m3
AK 5. Hố ga
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5091m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1037m3
3Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0086100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,311m3
5Xây hố ga bằng gạch đặc 6x10x20cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7832m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,9168m2
7Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,992m2
8Ván khuôn gỗ tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0035100m2
9Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0539m3
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0627tấn
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
AL HẠNG MỤC: SÂN, CỔNG TƯỜNG RÀO, NHÀ XE
AM I. Sân lát gạch Terrazzo
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,8m3
2Cắt khe co giãn sân bê tông khoảng cách 2mx2mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,160310m
3Trám khe đưường lăn, sân đỗ sân bay bằng mastic, khe 1x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,160310m
4Lát gạch Terazzo 400x400x30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật398m2
AN II. CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0999100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,9569m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,7155m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,156100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0963tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,76m3
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4896100m2
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0727tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2514tấn
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,448m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2752100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2238tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,752m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,067100m3
15Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,8316m3
16Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 14x9,5x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,2583m3
17Xây cột, trụ bằng gạch bê tông đặc Đ5 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,16m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật248,5476m2
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,64m2
20Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,44m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật306,6276m2
AO III. MÁI XẾP DI ĐỘNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5m3
4Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1124tấn
5Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3722tấn
6Lắp cột thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1124tấn
7Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3722tấn
8Bulong M22x700Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,08071m2
10Máng treo bạt U3x4x1,4lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật231,25md
11Bi treoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật100cái
12BuliChương V: Yêu cầu về kỹ thuật100cái
13Dây kéo bạt xếpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật89,4md
14Hệ thống Motor bạt xếp loại 100NChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Bạt myung sung Hàn quốcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật120,5738m2
16Lắp đặt bạt (chỉ tính nhân công)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2057100m2
AP THIẾT BỊ XÂY DỰNG
1Điều hòa KK gắn tường 9000BTU (tương đương Đaikin inverter)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2máy
2Điều hòa KK gắn tường 12000BTU (tương đương Đaikin inverter)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4máy
3Điều hòa KK gắn tường 18000BTU (tương đương Đaikin inverter)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11máy
4Điều hòa KK âm trần 18000BTU (tương đương Đaikin inverter)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6máy
5Switch 48 port + patch panel (tương đương TP-Link)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Switch 16 port + patch panel (tương đương TP-Link)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Switch 8 port + patch panel (tương đương TP-Link)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
8Hộp PCCC 600x400x220mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
9Bình bột MFZ4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bình
10Bình khí CO2 MT3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1337E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.267E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 1 1 Chỉ huy trưởng công trường:+ Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương với các ngành trên hoặc kiến trúc sư đủ tiêu chuẩn là Chỉ huy trưởng công trường;(Trường hợp là nhà thầu liên danh thì phải có đầy đủ chỉ huy trưởng của từng thành viên liên danh, phải có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp với tính chất công việc (nếu có)Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực các tại liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực (trường hợp chứng chỉ còn hiệu lực nhưng chưa chuyển đổi xếp hạng thì căn cứ vào Khoản 1, Điều 1, Thông tư 24/2016/TT-BXD ngày 01/9/2016 để xếp hạng chứng chỉ hành nghề); hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công việc đảm nhận hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên của công trình có tính chất, qui mô tương tự (nội dung các tài liệu này phải chứng minh được tên của cá nhân do nhà thầu đề xuất đã tham gia thi công công trình với vai trò là chỉ huy trưởng);- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công gói thầu này (trừ trường hợp bất khả kháng).53
2 2 1 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng: Yêu cầu có trình độ từ Cao đẳng trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự như biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.32
3 3 1 01 Cán bộ kỹ thuật điện: Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tự động hóa, cơ điện... hoặc chuyên ngành khác có liên quan.Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự như biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.32
4 4 1 01 Cán bộ kỹ thuật nước: Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự như biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặccó xác nhận của chủ đầu tư.32
5 5 1 01 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh môi trường+ Tốt nghiệp Trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng trở lên.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự như biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặccó xác nhận của chủ đầu tư.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Dàn giáo thi công Dàn giáo thi công250
2 Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít1
3 Máy trộn vữa 80 lít trở lên Máy trộn vữa 80 lít trở lên2
4 Xe tải tự đổ ≥ 3,5 tấn Xe tải tự đổ ≥ 3,5 tấn1
5 Máy đào dung tích ≥ 0,8m3 Máy đào dung tích ≥ 0,8m31
6 Máy phát điện dự phòng ≥15KVA Máy phát điện dự phòng ≥15KVA1
7 Máy toàn đạc Máy toàn đạc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->