Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210828130-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BƯU ĐIỆN TỈNH QUẢNG TRỊ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210792026 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn điều lệ của TCT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-27 18:19:00 đến ngày 2021-10-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,558,507,990 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 113,000,000 VNĐ ((Một trăm mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1337E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.267E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường:+ Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương với các ngành trên hoặc kiến trúc sư đủ tiêu chuẩn là Chỉ huy trưởng công trường;(Trường hợp là nhà thầu liên danh thì phải có đầy đủ chỉ huy trưởng của từng thành viên liên danh, phải có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp với tính chất công việc (nếu có)Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực các tại liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực (trường hợp chứng chỉ còn hiệu lực nhưng chưa chuyển đổi xếp hạng thì căn cứ vào Khoản 1, Điều 1, Thông tư 24/2016/TT-BXD ngày 01/9/2016 để xếp hạng chứng chỉ hành nghề); hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công việc đảm nhận hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên của công trình có tính chất, qui mô tương tự (nội dung các tài liệu này phải chứng minh được tên của cá nhân do nhà thầu đề xuất đã tham gia thi công công trình với vai trò là chỉ huy trưởng);- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công gói thầu này (trừ trường hợp bất khả kháng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | 2 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng: Yêu cầu có trình độ từ Cao đẳng trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự như biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | 3 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Cán bộ kỹ thuật điện: Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tự động hóa, cơ điện... hoặc chuyên ngành khác có liên quan.Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự như biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | 4 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Cán bộ kỹ thuật nước: Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự như biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặccó xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | 5 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh môi trường+ Tốt nghiệp Trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng trở lên.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự như biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặccó xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Dàn giáo thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dàn giáo thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 250 |
| 2-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa 80 lít trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 80 lít trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe tải tự đổ ≥ 3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải tự đổ ≥ 3,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào dung tích ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào dung tích ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện dự phòng ≥15KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện dự phòng ≥15KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BƯU ĐIỆN TỈNH QUẢNG TRỊ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây mới Bưu điện Thị xã Quảng Trị, Bưu điện tỉnh Quảng Trị 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn điều lệ của TCT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | File excel ghi toàn bộ giá dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 113.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Tổng công ty Bưu điện Việt Nam;
Địa chỉ: 05 Phạm Hùng - Mỹ Đình 2 - Nam Từ Liêm – Hà Nội;
Bên mời thầu: Bưu điện tỉnh Quảng Trị,
Địa chỉ: Số 291 đường Lê Duẩn – thành phố Đông Hà – tỉnh Quảng Trị -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Bưu điện Việt Nam - Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, T.P Hà Nội, Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Đinh Như Hạnh, Phó Tổng Giám đốc Tổng công ty Bưu điện Việt Nam – Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, T.P Hà Nội, Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn - Bộ Thông tin và truyền thông. Địa chỉ: Số 18 đường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch đầu tư - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam – Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, T.P Hà Nội, Điện thoại: 024.37689399. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| B | I. Nhà làm việc | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 193,8812 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3304 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,048 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1595 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 179,82 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 188,608 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 108,17 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 223,3532 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 175,0342 | m3 |
| 12 | Nhân công tháo dỡ bảng hiệu Bưu điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| 13 | Nhân công tháo dỡ hệ thống thiết bị điện, ống nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| 14 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,966 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đá, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9499 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đá 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9499 | 100m3 |
| C | II. Nhà hợp tác kính doanh | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 260,7417 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5093 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 121,88 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,9 | m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 163,523 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 125,0124 | m3 |
| 8 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 115,7949 | m3 |
| 9 | Nhân công tháo dỡ hệ thống thiết bị điện, ống nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 10 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,445 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đá, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3303 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đá 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3303 | 100m3 |
| D | III. Nhà xe | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,9176 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4424 | tấn |
| E | IV. Sân, cổng, tường rào | |||
| F | 1. Sân | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,835 | m3 |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | gốc |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | tấn |
| G | 2. Cổng, tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,582 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,4348 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,386 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đá, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2782 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đá 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2782 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC: XÂY MỚI | |||
| I | I. PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1066 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,0075 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,7451 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9768 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,4689 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cổ móng - Cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4599 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,3195 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3553 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,7509 | m3 |
| 10 | Xây bậc cấp, bồn hoa bằng gạch bê tông 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,5203 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3371 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,5901 | m3 |
| 13 | Bê tông bản BTCT SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7206 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1008 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3283 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1615 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6201 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2889 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0247 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép bản BTCT, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0424 | tấn |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4472 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3302 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,0546 | m3 |
| 24 | Rải lớp bạt nilon nền khai thác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5298 | 100m2 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,947 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0763 | 100m2 |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,3678 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6406 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7008 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4334 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4048 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5799 | 100m2 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,5925 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6859 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1411 | 100m2 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 103,9377 | m3 |
| 37 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6553 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6553 | 100m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5634 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0522 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2587 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,3603 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3102 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7831 | 100m2 |
| 45 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3175 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1732 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4098 | tấn |
| J | Cầu thang | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1839 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1699 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0819 | tấn |
| 4 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6043 | m3 |
| 5 | Xây bậc thang bằng gạch đặc 6x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8492 | m3 |
| 6 | Xây tường bằng gạch ống 9x9x20cm câu gạch thẻ 6x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105,8242 | m3 |
| 7 | Xây tường bằng bê tông rỗng 4 lỗ 9,5x9,5x20cm câu gạch bê tông đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,9775 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x14x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,938 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 14x9,5x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,688 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc 6x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5166 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 653,763 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 267,176 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.205,274 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 147,3844 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 231,786 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 246,126 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,505 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 203,243 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ 30x100, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,937 | m |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 143,44 | m |
| 21 | Trát gờ chỉ 30x50, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,3 | m |
| 22 | Trát gờ chỉ 30x80, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 109,24 | m |
| 23 | Thi công trần bằng tấm thả thạch cao kt 600x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 699,57 | m2 |
| 24 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 256,73 | m2 |
| 25 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82,14 | m2 |
| 26 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0116 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | 1m2 |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0116 | tấn |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.369,554 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 379,8594 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.749,4134 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 961,7519 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 731,8386 | m2 |
| 34 | Mài nhẵn nền bê tông + vệ sinh sạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 245,35 | m2 |
| 35 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 245,35 | 1m2 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 714,926 | m2 |
| 37 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 100x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,268 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt -tiết diện gạch 300x300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,1619 | m2 |
| 39 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150,825 | m2 |
| 40 | Gia công khung Inox đỡ bàn đá Lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0532 | tấn |
| 41 | Lắp dựng khung đỡ bàn đá lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0532 | tấn |
| 42 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0678 | m2 |
| 43 | Vách ngăn compact dày 12mm +phụ kiện Inox 304 (tương đương HPL, bao gồm nhân công lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,6142 | m2 |
| 44 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 194,4796 | m2 |
| 45 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,0031 | m2 |
| 46 | Lát gạch Terazzo 400x400x30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1532 | m2 |
| 47 | Ốp chân tường bằng đá bóc màu ghi 100x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3243 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,13 | m2 |
| 49 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,13 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 195,57 | m2 |
| 51 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 195,57 | m2 |
| K | Lan can Inox cầu thang | |||
| 1 | Gia công lan can Inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1827 | tấn |
| 2 | Trụ thanh Inox 304 sản xuất sẵn cao 1m1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 3 | Vít inox 304 M12x100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | cái |
| 4 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,0613 | m2 |
| L | Mái tôn cost +3,90 | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8473 | tấn |
| 2 | Gia công giằng mái thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1283 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,3566 | 1m2 |
| 4 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8473 | tấn |
| 5 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1283 | tấn |
| 6 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5264 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5264 | tấn |
| 8 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,42ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,449 | 100m2 |
| 9 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,5ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2232 | 100m2 |
| 10 | Máng nước Inox 304 dày 0,5mm nhà khai thác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,4 | m |
| 11 | Ke chống bão (5 cái/m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.451 | cái |
| M | Mái tôn cost +7,80 | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9354 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9354 | tấn |
| 3 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,42ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3499 | 100m2 |
| 4 | Ke chống bão (5cái/m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.867,75 | cái |
| N | Mái sảnh Aluminium | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6447 | tấn |
| 2 | Bulong M18x150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 156 | bộ |
| 3 | Lắp vì kèo thép hộp mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6447 | tấn |
| 4 | Gia công giằng mái thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0779 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,178 | 1m2 |
| 6 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0779 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5245 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5245 | tấn |
| 9 | Tấm hợp kim Nhôm Aluminum Composite ngoài trời dày 4mm phủ nhôm dày 0,21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,523 | 100m2 |
| O | Hệ lam trang trí Austrong | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm đỡ hệ lam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 3 | Bulong nở M12x100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 4 | Hệ lam trang trí hình hộp 100x52x1,2mm (tương đương Austrong mh ABS-100x52x1,2mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,6 | md |
| 5 | Bịt đầu lam hộp 100-150 (tương đương Austrong) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | cái |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4683 | 1m2 |
| 7 | Lắp dựng hệ lam chắn nắng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2014 | m2 |
| P | Hệ thống cửa, vách kính | |||
| Q | Cửa kính cường lực bản lề thủy lực | |||
| 1 | Kính cường lực dày 10ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 135,3 | m2 |
| 2 | Kính cường lực cong dày 10ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,665 | m2 |
| 3 | Thanh nẹp inox 30x30 chèn silicon | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 146,4 | m |
| 4 | Bản lề | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 5 | Khóa sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 6 | Kẹp kính VPP | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 7 | Kẹp chữ L | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 8 | Tay nắm Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 9 | Lắp dựng cửa kính cường lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 148,965 | m2 |
| R | Vách mặt dựng giấu đố nhôm Việt Pháp hệ 1100 | |||
| 1 | Vách mặt dựng giấu đố nhôm Việt Pháp hệ 1100, kính dán an toàn dày 8,38ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130,0486 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 3 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130,0486 | m2 |
| S | Cửa nhựa lõi thép | |||
| 1 | Vách kính cố định, kính trắng 6,38ly (tương đương Trọng Tín) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,61 | m2 |
| 2 | Cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng 6,38ly (tương đương Trọng Tín) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,05 | m2 |
| 3 | Cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng 6,38ly (tương đương Trọng Tín) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,98 | m2 |
| 4 | Cửa sổ mở trượt 2 cánh, kính trắng 6,38ly (tương đương Trọng Tín) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,52 | m2 |
| 5 | Cửa sổ mở hất 1 cánh, kính trắng 6,38ly (tương đương Trọng Tín) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,78 | m2 |
| T | Phụ kiện đi kèm GQ | |||
| 1 | Bộ phụ kiện chốt klemon, khóa đa điểm có lưới gà cửa đi 2 cánh mở quay | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 2 | Bộ phụ kiện khóa đa điểm cửa đi 1 cánh mở quay | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 3 | Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt, khóa bán nguyệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 4 | Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất, khóa cài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99,94 | m2 |
| 6 | Hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,02 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,1006 | 1m2 |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,02 | m2 |
| U | Cửa cuốn | |||
| 1 | Cửa cuốn khe thoáng (tương đương Austdoor A49i) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 151,585 | m2 |
| 2 | Bộ tời cửa cuốn AH300A (dùng cho cửa khe thoáng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 3 | Khóa cửa cuốn cơ KH1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Cửa cuốn tấm liền (tương đương Austdoor series 2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,51 | m2 |
| 5 | Khóa cửa cuốn cơ KH1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,5927 | m3 |
| 7 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9696 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6639 | tấn |
| 9 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,4631 | m3 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5587 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8692 | 100m2 |
| V | II. PHẦN ĐIỆN, ĐIỀU HÒA, MẠNG LAN | |||
| W | 1. Điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp trần D320, bóng compack 18W ánh sáng trắng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led tuýp bán nguyệt 1,2m - 36W đơn màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đèn Led panel âm trần 300x1200-40W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Đèn Led panel âm trần 600x1200-80W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn âm trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn hắt tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Quạt hút âm trần T260x260 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt Quạt treo tường, điều khiển từ xa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu (mặt ổ cắm đôi + viền màu trắng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | cái |
| 10 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn (mặt ổ cắm đôi + viền màu trắng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt Công tắc 1 nút bấm (nút bấm + mặt che đơn + viền màu trắng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt Công tắc 2 nút bấm (nút bấm + mặt che đơn + viền màu trắng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt Công tắc 3 nút bấm (nút bấm + mặt che đơn + viền màu trắng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt Công tắc đảo chiều (nút bấm + mặt che đơn + viền màu trắng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Cáp CXV/DSTA 4x35mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 16 | Lắp đặt Cáp CU/PVC/PVC 4x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt Cáp CU/PVC/PVC 4x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 18 | Lắp đặt Cáp CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 19 | Lắp đặt Cáp CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 174 | m |
| 20 | Lắp đặt Cáp CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | m |
| 21 | Lắp đặt Cáp CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 445 | m |
| 22 | Lắp đặt Cáp CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | m |
| 23 | Lắp đặt Cáp CVV 1x35mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | m |
| 24 | Lắp đặt Cáp CVV 1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 25 | Lắp đặt Cáp CVV 1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | m |
| 26 | Lắp đặt Cáp CVV 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 27 | Lắp đặt Bảng điện SPL 06-08 Modul mặt nhựa đế sắt âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | hộp |
| 28 | Đế âm công tắc, ổ cắm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 98 | cái |
| X | Rảnh cáp ngầm R1 (30m) | |||
| 1 | Đào rảnh cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,65 | m3 |
| 3 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,95 | m3 |
| 4 | Gạch thẻ 50x100x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | viên |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 - Luồn cáp 4x35 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 6 | Lắp đặt Ống nhựa cứng PVC Fi32 - Luồn cáp 2x10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt Ống nhựa cứng PVC Fi25 - Luồn cáp 2x6; 2x4; 2x2,5; 2x1,5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 620 | m |
| 8 | Ống nhựa PVC Fi90 - Dẫn thông gió | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| Y | Hệ thống tiếp đất an toàn hệ thống R | |||
| 1 | Cọc đồng Fi16 L=2000, khoảng cách 4m/cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cọc |
| 2 | Dây liên kết các cọc tiếp địa dây đồng trần M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 3 | Dây liên kết đồng trần M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 4 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | vị trí |
| 5 | Kẹp cáp đồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Đầu cos đồng M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| Z | Tủ điện | |||
| 1 | Tủ điện chứa Aptomat KT 540x460x117, âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | tủ |
| 2 | Lắp đặt Aptomat MCCB 150A-380V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat MCCB 50A-380V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat MCCB 40A-380V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat 63A-220V-4,5KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Aptomat 50A-220V-4,5KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Aptomat 40A-220V-4,5KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Aptomat 32A-220V-4,5KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt Aptomat 20A-220V-4,5KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt Aptomat 16A-220V-4,5KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt Aptomat 6A-220V-4,5KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều ≤200 Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Đầu cốt M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 14 | Đầu cốt M35 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 15 | Đầu cốt M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 16 | Phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| AA | 2. Điều hòa nhiệt độ | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | máy |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga+bảo ôn, nối bằng p/p hàn, ĐK 6,35mm dày 0,71mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,22 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga + bảo ôn, nối bằng p/p hàn, ĐK 12,7mm dày 0,71mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga+bảo ôn, nối bằng p/p hàn, ĐK 15,9mm dày 0,71mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,41 | 100m |
| 6 | Co cút đồng Fi 6,35mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 7 | Co cút đồng Fi 12,7mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Co cút đồng Fi 15,88mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 thoát nước ngưng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,05 | 100m |
| 10 | Lắp đặt Cáp CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 (tương đương Cadivi) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 360 | m |
| 11 | Lắp đặt Cáp CV 1x2,5mm2 (tương đương Cadivi) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 12 | Lắp đặt Aptomat 16A-220V-4,5KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 13 | Lắp đặt Ống nhựa cứng PVC Fi32 - Luồn cáp 2x2,5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| AB | 3. Mạng lan | |||
| 1 | Switch 48 port + patch panel | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Switch 16 port + patch panel | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Switch 8 port + patch panel | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cáp mạng Cat-6E | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.060 | m |
| 5 | Connector RJ45 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59 | hạt |
| 6 | Bấm đầu RJ 45 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59 | 1 đầu |
| 7 | Modem | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| 8 | Lắp đặt Ổ cắm 1 lổ mạng (mặt 1 lỗ + đế + 1 hạt nhân mạng RJ45) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 9 | Lắp đặt Ổ cắm 1 lổ mạng âm sàn (mặt 1 lỗ + đế + 1 hạt nhân mạng RJ45) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 10 | Cáp mạng bấm sẵn 2 đầu dài 5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59 | sợi |
| 11 | Tủ Rack 6u | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 12 | Ống nhựa PVC D16 (tương đương Sino) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m |
| 13 | Ống nhựa PVC D25 (tương đương Sino) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 14 | Ống nhựa PVC D32 (tương đương Sino) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 15 | Khớp nối D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 16 | Khớp nối D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 17 | Khớp nối D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 18 | Cút góc D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 19 | Cút góc D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 20 | Cút góc D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 21 | Cút T D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 22 | Cút T D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 23 | Cút T D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| AC | Rảnh cáp (từ cột của viễn thông đến phòng máy chủ) 60m | |||
| 1 | Đào rảnh cáp ngầm, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát đường ống bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9 | m3 |
| 4 | Gạch thẻ 50x100x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | viên |
| 5 | Ống nhựa HDPE D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| AD | 5. Điện thoại | |||
| 1 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi (4Cx0,5) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 410 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp điện thoại 20 đôi (20x2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 3 | Hộp đấu dây điện thoại 20 đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 4 | Ổ cắm 1 lổ điện thoại (mặt 1 lỗ + đế + 1 lỗ cắm điện thoại) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 5 | Ống nhựa PVC D16 (tương đương Sino) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 145 | m |
| 6 | Ống nhựa PVC D25 (tương đương Sino) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| AE | III. PHẦN NƯỚC | |||
| AF | 1. Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt Ống lạnh nhựa nhiệt PP-R D32-10bar (Tương đương Tiền Phong) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,68 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống lạnh nhựa nhiệt PP-R D25-10bar (Tương đương Tiền Phong) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Ống lạnh nhựa nhiệt PP-R D20-10bar (Tương đương Tiền Phong) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Tê nhựa nhiệt PP-R D32/32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê nhựa nhiệt PP-R D32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê nhựa nhiệt PP-R D32/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê nhựa nhiệt PP-R D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa nhiệt PP-R D20/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê nhựa nhiệt PP-R D20/20-RN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Cút nhựa nhiệt PP-R D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 11 | Lắp đặt Cút nhựa nhiệt PP-R D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt Cút nhựa nhiệt PP-R D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 13 | Lắp đặt Cút nhựa nhiệt PP-R D20-RN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt Cút nhựa nhiệt PP-R D20-RT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt Côn nhựa nhiệt PP-R D32/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt Khâu nối nhựa nhiệt PP-R D32-RN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt Măng song nhựa nhiệt PP-R D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt Măng song nhựa nhiệt PP-R D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Măng song nhựa nhiệt PP-R D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt Van nhựa nhiệt PP-R D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt Van nhựa nhiệt PP-R D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt Rắc co nhựa nhiệt PP-R D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| AG | 2. Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa UPVC-PN8BAR D110 (Tương đương Tiền Phong) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống nhựa UPVC-PN8BAR D90 (Tương đương Tiền Phong) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,37 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Ống nhựa UPVC-PN8BAR D60 (Tương đương Tiền Phong) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,49 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Ống nhựa UPVC-PN8BAR D34 (Tương đương Tiền Phong) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Tê xiên nhựa UPVC D110/110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê xiên nhựa UPVC D110/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê xiên nhựa UPVC D90/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê xiên nhựa UPVC D60/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê nhựa UPVC D110/110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê nhựa UPVC D90/90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê nhựa UPVC D60/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt Cút xiên nhựa UPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt Cút xiên nhựa UPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Cút xiên nhựa UPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 15 | Lắp đặt Cút nhựa UPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt Cút nhựa UPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Cút nhựa UPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 18 | Lắp đặt Cút nhựa UPVC D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | cái |
| 19 | Lắp đặt Côn nhựa UPVC D110/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Côn nhựa UPVC D90/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Côn nhựa UPVC D60/34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 22 | Lắp đặt Măng song nhựa UPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt Măng song nhựa UPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt Măng song nhựa UPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt Măng song nhựa UPVC D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt Bịt xả nhựa UPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt bịt xả nhựa UPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt Xi phong nhựa UPVC D60 - phễu thu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt phễu thu nước Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 32 | Lắp đặt Gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt Bồn cầu 2 khối | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi xịt toilet | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 36 | Lắp đặt Giá treo giấy (tương đương Caesar Q7304V) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| AH | 3. Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa UPVC-PN8BAR D110 (Tương đương Tiền Phong) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống nhựa UPVC-PN8BAR D90 (Tương đương Tiền Phong) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Ống nhựa UPVC-PN8BAR D60 (Tương đương Tiền Phong) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Ống nhựa UPVC-PN8BAR D34 (Tương đương Tiền Phong) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Cút xiên nhựa UPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Cút nhựa UPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt Cút nhựa UPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt Măng song nhựa UPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Măng song nhựa UPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Cầu chắn rác inox D125 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| AI | 4. Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2126 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3142 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,997 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0392 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0598 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9941 | m3 |
| 7 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc 6x10x20cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9804 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,086 | 100m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,707 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,707 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,707 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,707 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,684 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0178 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0145 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1332 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0444 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1458 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0736 | tấn |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| AJ | 5. Mương thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,4219 | m3 |
| 2 | Đệm cát đáy mương thoát nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,95 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1248 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,68 | m3 |
| 5 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc 6x10x20cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1478 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2912 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6328 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,305 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,2 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0998 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4976 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1517 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1781 | tấn |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | cái |
| 15 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1338 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2495 | 100m3 |
| AK | 5. Hố ga | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5091 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1037 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0086 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,311 | m3 |
| 5 | Xây hố ga bằng gạch đặc 6x10x20cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7832 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9168 | m2 |
| 7 | Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,992 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0035 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0539 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0627 | tấn |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| AL | HẠNG MỤC: SÂN, CỔNG TƯỜNG RÀO, NHÀ XE | |||
| AM | I. Sân lát gạch Terrazzo | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,8 | m3 |
| 2 | Cắt khe co giãn sân bê tông khoảng cách 2mx2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,1603 | 10m |
| 3 | Trám khe đưường lăn, sân đỗ sân bay bằng mastic, khe 1x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,1603 | 10m |
| 4 | Lát gạch Terazzo 400x400x30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 398 | m2 |
| AN | II. CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0999 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9569 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7155 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,156 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0963 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,76 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4896 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0727 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2514 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,448 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2752 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2238 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,752 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | 100m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8316 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 14x9,5x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2583 | m3 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông đặc Đ5 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,16 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 248,5476 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,64 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,44 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 306,6276 | m2 |
| AO | III. MÁI XẾP DI ĐỘNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 4 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1124 | tấn |
| 5 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3722 | tấn |
| 6 | Lắp cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1124 | tấn |
| 7 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3722 | tấn |
| 8 | Bulong M22x700 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,0807 | 1m2 |
| 10 | Máng treo bạt U3x4x1,4ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 231,25 | md |
| 11 | Bi treo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 12 | Buli | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 13 | Dây kéo bạt xếp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89,4 | md |
| 14 | Hệ thống Motor bạt xếp loại 100N | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Bạt myung sung Hàn quốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120,5738 | m2 |
| 16 | Lắp đặt bạt (chỉ tính nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2057 | 100m2 |
| AP | THIẾT BỊ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Điều hòa KK gắn tường 9000BTU (tương đương Đaikin inverter) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | máy |
| 2 | Điều hòa KK gắn tường 12000BTU (tương đương Đaikin inverter) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | máy |
| 3 | Điều hòa KK gắn tường 18000BTU (tương đương Đaikin inverter) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | máy |
| 4 | Điều hòa KK âm trần 18000BTU (tương đương Đaikin inverter) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | máy |
| 5 | Switch 48 port + patch panel (tương đương TP-Link) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Switch 16 port + patch panel (tương đương TP-Link) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Switch 8 port + patch panel (tương đương TP-Link) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Hộp PCCC 600x400x220mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 9 | Bình bột MFZ4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bình |
| 10 | Bình khí CO2 MT3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1337E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.267E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 | 1 | Chỉ huy trưởng công trường:+ Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương với các ngành trên hoặc kiến trúc sư đủ tiêu chuẩn là Chỉ huy trưởng công trường;(Trường hợp là nhà thầu liên danh thì phải có đầy đủ chỉ huy trưởng của từng thành viên liên danh, phải có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp với tính chất công việc (nếu có)Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực các tại liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực (trường hợp chứng chỉ còn hiệu lực nhưng chưa chuyển đổi xếp hạng thì căn cứ vào Khoản 1, Điều 1, Thông tư 24/2016/TT-BXD ngày 01/9/2016 để xếp hạng chứng chỉ hành nghề); hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công việc đảm nhận hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên của công trình có tính chất, qui mô tương tự (nội dung các tài liệu này phải chứng minh được tên của cá nhân do nhà thầu đề xuất đã tham gia thi công công trình với vai trò là chỉ huy trưởng);- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công gói thầu này (trừ trường hợp bất khả kháng). | 5 | 3 |
| 2 | 2 | 1 | 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng: Yêu cầu có trình độ từ Cao đẳng trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự như biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 3 | 3 | 1 | 01 Cán bộ kỹ thuật điện: Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tự động hóa, cơ điện... hoặc chuyên ngành khác có liên quan.Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự như biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 4 | 4 | 1 | 01 Cán bộ kỹ thuật nước: Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự như biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặccó xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 5 | 5 | 1 | 01 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh môi trường+ Tốt nghiệp Trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng trở lên.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự như biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặccó xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Dàn giáo thi công | Dàn giáo thi công | 250 |
| 2 | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa 80 lít trở lên | Máy trộn vữa 80 lít trở lên | 2 |
| 4 | Xe tải tự đổ ≥ 3,5 tấn | Xe tải tự đổ ≥ 3,5 tấn | 1 |
| 5 | Máy đào dung tích ≥ 0,8m3 | Máy đào dung tích ≥ 0,8m3 | 1 |
| 6 | Máy phát điện dự phòng ≥15KVA | Máy phát điện dự phòng ≥15KVA | 1 |
| 7 | Máy toàn đạc | Máy toàn đạc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi