Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210966018-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uy Ban Nhân Dân xã Liên Châu
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210957132
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-27 18:48:00 đến ngày 2021-10-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,253,134,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.879701E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7594E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự.- Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự với vai trò chỉ huy trưởng+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng;Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên;-Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên- Đã từng phụ trách công việc tương tự 01 công trình có quy mô tương tựNộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Uy Ban Nhân Dân xã Liên Châu
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng nhà vệ sinh, lán xe UBND xã Liên Châu
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uy Ban Nhân Dân xã Liên Châu , địa chỉ: xã Liên Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liên Châu, xã Liên Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; SĐT: 0211.3.836060
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Uy Ban Nhân Dân xã Liên Châu , địa chỉ: xã Liên Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liên Châu, xã Liên Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; SĐT: 0211.3.836060


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; - Bảo lãnh dự thầu; - Cam kết tín dụng thực hiện gói thầu - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công công trình dân dụng; - Báo cáo tài chính của nhà thầu năm 2018,2019,2020 - Các hợp đồng tương tự - Các văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu. (Bản gốc hoặc bản công chứng) - Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công . - Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu… - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh, về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSYC để sẵn sàng đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu kê khai trong E-HSĐX khi có yêu cầu của Bên mời thầu (khi cần thiết)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liên Châu, xã Liên Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; SĐT: 0211.3.836060
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Liên Châu, xã Liên Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; SĐT: 0211.3.836060
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Liên Châu, xã Liên Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; SĐT: 0211.3.836060
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH huyện Yên Lạc, H. Yên Lạc, T. Vĩnh Phúc SĐT: 0211.3836.459
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH
1Cắt nền bê tôngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo20,5m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo2,895m3
3Vận chuyển bê tông vỡXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo0,029100m3
4Đào móng -đất cấp IIXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo70,071m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo0,6696100m3
6Bê tông nền M150, đá 1x2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo2,1159m3
7Đóng cọc tre, chiều dài cọc Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo26,542100m
8Ván khuôn móngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo0,1058100m2
9Bê tông lót móng đá 2x4, mác 150Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo5,3084m3
10Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo19,3468m3
11Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo14,4178m3
12Ván khuôn xà dầm, giằngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo0,2885100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo0,0563tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo0,4836tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo3,1735m3
16Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo5,6079m3
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo0,1772tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo0,3485tấn
19Ván khuôn xà dầm, giằngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo0,2634100m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo2,6782m3
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo0,448tấn
22Ván khuôn sàn máiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo0,8798100m2
23Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo7,28m3
24Xây gạch đất BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo27,0538m3
25Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo2,1877m3
26Xây gạch trang trí bằng gạch bông gió vxm M75# ( KT: 30x30) cmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo42viên
27Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 30x60 cmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo138,456m2
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo88,6622m2
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo86,0084m2
30Lắp đặt tấm HP compac dày 1,5cm (Phụ kiện Iocx 304)- Vách ngăn tiểuXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo4,644m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo26,3m2
32Trát trần, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo87,98m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo200,28m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo174,67m2
35Lát nền, sàn, gach trống trơn kích thước gạch 40x40cm, vữa XM mác 75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo56,2824m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo72,8m2
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo72,8m2
38Lát gạch đất nung kích thước gạch Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo72,8m2
39Hệ khung inox 304 đỡ mặt bàn đá 50x25x1,2mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo3bộ
40Lát đá mặt bệ các loạiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo2,97m2
41Cửa sổ nhôm hệ mở hất 01 cánh, kính dày 6.38mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo6,6m2
42Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dày 6.38mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo7,59m2
43Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại LED đèn 2 bóngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo4bộ
44Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại LED đèn 1 bóngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo2bộ
45Lắp đặt công tắc 1 hạtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo2cái
46Lắp đặt công tắc 2 hạtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo2cái
47Lắp đặt ô cắm đôiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo2cái
48Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-2C; 250V/16A-6KAXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo1cái
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x1,5mm2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo70m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x2,5mm2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo90m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x4,0mm2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo100m
52Lắp đặt ống ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo150m
53Đào móng - Cấp đất IIXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo16,2751m3
54Bê tông lót móng M100, đá 2x4Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo0,775m3
55Ván khuôn móngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo0,0268100m2
56Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo0,1653tấn
57Bê tông móng M200, đá 1x2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo1,0005m3
58Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo4,5254m3
59Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo0,3179m3
60Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo4,256m2
61Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo24,344m2
62Đánh màu thành bể xi măng nguyên chấtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo24,344m2
63Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo0,0486100m2
64Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo0,0661tấn
65Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo0,9962m3
66Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo8cái
67Xi phông sànhXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo3cái
68Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo5,4258m3
69Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 89mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo0,04100m
70Lắp đặt xí bệt +vòi rửa vệ sinhXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo2bộ
71Lắp đặt chậu rửa 1 vòiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo4bộ
72Lắp đặt gương soi (gồm cả các thiết bị cần thiết như kệ, để xà bông)Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo4cái
73Lắp đặt chậu tiểu namXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo3bộ
74Lắp đặt chậu tiểu nữXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo3bộ
75Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo8cái
76Lắp đặt vòi rửa 1 vòiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo2bộ
77Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo2cái
78Lắp đặt ống nhựa, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo0,18100m
79Lắp đặt ống nhựa , đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo0,04100m
80Lắp đặt ống nhựa , đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo0,4100m
81Lắp đặt ống nhựa , đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo0,2100m
82Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo8cái
83Lắp đặt cút PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo1cái
84Tê PPR, D50x25mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo4cái
85Tê PPR, ĐK 32mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo2cái
86Tê PPR, ĐK 25/20mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo5cái
87Tê ren trong PPR, ĐK 25/20mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo4cái
88Tê PPR, ĐK 20x20mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo3cái
89Tê PPR ren trong, D20x20mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo4cái
90Lắp đặt côn nhựa, ĐK 50mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo4cái
91Lắp đặt côn nhựa , ĐK 50mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo1cái
92Cút PPR D25Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo10cái
93Cút PPR D20Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo5cái
94Cút ren trong PPR D20Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo5cái
95Lắp đặt côn nhựa, ĐK 50mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo1cái
96Rắc co PPR D32Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo2cái
97Lắp đặt côn nhựa , ĐK 50mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo1cái
98Lắp đặt côn nhựa , ĐK 50mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo1cái
99Côn PPR D32x20Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo1cái
100Côn PPR D25x20Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo6cái
101Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo1cái
102Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo1bể
103Ống PVC D110Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo0,25100m
104Ống PVC D90Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo0,14100m
105Ống PVC D75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo0,15100m
106Ống PVC D60Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo0,09100m
107Ống PVC D42Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo0,07100m
108Tê PVC D110x110Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo3cái
109Tê Y PVC D110x110Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo2cái
110Tê Y PVC D110x60Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo3cái
111Tê Y cong PVC D110Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo6cái
112Tê Y PVC D90x75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo5cái
113Tê Y PVC D90x60Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo4cái
114Tê Y PVC D75x75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo4cái
115Tê Y PVC D75x42Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo4cái
116Tê Y PVC D60x60Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo3cái
117Cút PVC D110Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo4cái
118Cút PVC D90Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo3cái
119Cút PVC D75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo5cái
120Cút PVC D60Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo3cái
121Cút PVC D42Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo4cái
122Cút PVC D110Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo4cái
123Cút PVC D90Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo4cái
124Cút PVC D75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo5cái
125Cút PVC D42Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo5cái
126Côn PVC D110x75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo3cái
127Côn PVC D110x60Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo1cái
128Côn PVC D90x60Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo1cái
129Lắp nút bịt nhựa, ĐK 110mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo2cái
130Lắp nút bịt nhựa , ĐK 90mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo2cái
131Lắp nút bịt nhựa , ĐK 75mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo2cái
132Ống PVC D110Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo0,084100m
133Cút PVC D110x110Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo2Cái
134Rọ chắn rác bằng Inox D120Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo2Cái
135Đai sắt giữ ốngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo8cái
136Biển chỉ dẫn WC nam nữ bằng MicaXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo2cái
B XÂY DỰNG MỚI NHÀ ĐỂ XE CÁN BỘ
1Đào móng đất cấp IIXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo10,773m3
2Bê tông móng, đá 2x4, chiều dày mặt đường Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo10,773m3
3Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo0,0358100m3
4Lớp vải bạt da dứaXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo185,295m2
5Ván khuôn nềnbê tôngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo0,1005100m2
6Đổ bê tông bê tông nền, đá 1x2, mác 200Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo35,771m3
7Đánh nhẵn, cắt mạch khe biến dạngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo172,415m2
8Sản xuất cột bằng thép hình tráng kẽmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo0,5232tấn
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m ( Thép hình tráng kẽm)Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo0,1809tấn
10Gia công giằng thépXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo0,2803tấn
11Sản xuất xà gồ thép thép hình tráng kẽmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo0,4886tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo20m2
13Lắp dựng cột thép các loạiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo0,5232tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo0,1809tấn
15Lắp dựng giằng thép liên kết hànXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo0,2803tấn
16Lắp dựng xà gồ thépXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo0,4886tấn
17Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo1,9915100m2
18Máng tôn + xương thép vuông đặc 14x14 đỡ mángXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo36,2md
19Phễu thu + rọ chắn rấcXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo6cái
20Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống 90mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo0,18100m
21Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 90mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo6cái
C XÂY DỰNG MỚI NHÀ ĐỂ XE NHÂN DÂN
1Đào móng , đất cấp IIXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo5,103m3
2Ván khuôn nềnbê tôngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo0,0478100m2
3Bê tông móng, đá 2x4, chiều dày mặt đường Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo5,103m3
4Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo0,0177100m3
5Lớp vải bạt da dứaXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo69,23m2
6Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo13,202m3
7Đánh nhẵn, cắt mạch khe biến dạngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo62,79m2
8Sản xuất cột bằng thép hình tráng kẽmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo0,2742tấn
9Gia công giằng thépXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo0,0702tấn
10Sản xuất xà gồ thép thép hình tráng kẽmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo0,1935tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo10m2
12Lắp dựng cột thép các loạiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo0,2742tấn
13Lắp dựng giằng thép liên kết hànXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo0,0702tấn
14Lắp dựng xà gồ thépXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo0,1935tấn
15Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo0,6923100m2
16Máng tôn + xương thép vuông đặc 14x14 đỡ mángXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo32,2md
17Phễu thu + rọ chắn rấcXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo4cái
18Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống 90mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo0,12100m
19Lắp đặt côn, cút nhựa , đường kính côn, cút 90mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo4cái
D PHÁ DỠ CÁC HẠNG MỤC CŨ VÀ XÂY MỚI TƯỜNG RÀO, ĐỔ BÊ TÔNG SÂN VÀ MỘT SỐ HẠNG MỤC PHỤ KHÁC
1Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo13,9155m3
2Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo31,6629m3
3Phá dỡ móng các loại, móng gạchXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo23,606m3
4Chặt cây ở địa hình bằng phẳng , đường kính gốc cây Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo3cây
5Đào gốc cây, đường kính gốc Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo3gốc cây
6Đào hạ 1 cột điện H 6.5mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo1cột
7Đào xúc vận chuyển rác+ đất để làm mặt bằng xây dựng nhà để xe khu vực sau nhà xã độiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo61m3
8Vận chuyển phế thảiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo134,56m3
9Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo24,9081m3
10Phá dỡ móng gạch toàn nhàXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo20,7373m3
11Tháo dỡ cửaXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo22,752m2
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo44,6614m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo4,508m3
14Đào nền nhà, đất cấp IIXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo0,228100m3
15Tháo dỡ kết cấu gỗ cao Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo3,664m3
16Tháo dỡ mái ngói cao Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo90,712m2
17Bốc xếp gỗ các loạiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo3,66m3
18Bốc xếp ngói các loạiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo1,99581000 viên
19Vận chuyển phế thảiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo123,648m3
20Đào đất móng, đất cấp IIXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo16,36m3
21Đổ bê tông móng, chiều rộng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo4,958m3
22Xây gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo13,5198m3
23Xây gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo5,1282m3
24Đắp đất nền móng công trìnhXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo5,6333m3
25Vận chuyển phế thảiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo11,2m3
26Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo17,0861m3
27Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo323,9756m2
28Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo3,1494m3
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo45,5301m2
30Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo369,5m2
31Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo0,1584m3
32Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo0,396m2
33Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo0,396m2
34Gia công cửa song sắtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo1,44m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo1,44m2
36Lắp dựng cánh cổngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo1,44m2
37Ca máy san gạt làm mặt bằng trước khi đổ BT sânXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo1ca
38Lót bạt da dứa trước khi đổ BTXMXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo262m2
39Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo39,3m3
40Đánh nhẵn, cắt mạch sânXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo262m2
41Cốt thép tấm đanXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo0,0967tấn
42Ván khuôn tấm đanXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo0,068100m2
43Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo1,4m3
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo20cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.879701E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7594E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự.- Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự với vai trò chỉ huy trưởng+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng;Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên;-Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực31
3 Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán 1 - Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên- Đã từng phụ trách công việc tương tự 01 công trình có quy mô tương tựNộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
2 Máy trộn bê tông Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
3 Máy đầm dùi Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
4 Máy đầm bàn Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
5 Máy cắt uốn sắt Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
6 Máy hàn Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->