Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210966018-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uy Ban Nhân Dân xã Liên Châu |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210957132 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-27 18:48:00 đến ngày 2021-10-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,253,134,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.879701E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7594E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự.- Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự với vai trò chỉ huy trưởng+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng;Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên;-Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên- Đã từng phụ trách công việc tương tự 01 công trình có quy mô tương tựNộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Uy Ban Nhân Dân xã Liên Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng nhà vệ sinh, lán xe UBND xã Liên Châu 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; - Bảo lãnh dự thầu; - Cam kết tín dụng thực hiện gói thầu - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công công trình dân dụng; - Báo cáo tài chính của nhà thầu năm 2018,2019,2020 - Các hợp đồng tương tự - Các văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu. (Bản gốc hoặc bản công chứng) - Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công . - Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu… - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh, về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSYC để sẵn sàng đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu kê khai trong E-HSĐX khi có yêu cầu của Bên mời thầu (khi cần thiết) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Liên Châu, xã Liên Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc;
SĐT: 0211.3.836060 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Liên Châu, xã Liên Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; SĐT: 0211.3.836060 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Liên Châu, xã Liên Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; SĐT: 0211.3.836060 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH huyện Yên Lạc, H. Yên Lạc, T. Vĩnh Phúc SĐT: 0211.3836.459 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Cắt nền bê tông | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 20,5 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2,895 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bê tông vỡ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,029 | 100m3 |
| 4 | Đào móng -đất cấp II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 70,071 | m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,6696 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2,1159 | m3 |
| 7 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 26,542 | 100m |
| 8 | Ván khuôn móng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,1058 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng đá 2x4, mác 150 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 5,3084 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 19,3468 | m3 |
| 11 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 14,4178 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,2885 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,0563 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,4836 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 3,1735 | m3 |
| 16 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 5,6079 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,1772 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,3485 | tấn |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,2634 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2,6782 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,448 | tấn |
| 22 | Ván khuôn sàn mái | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,8798 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 7,28 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 27,0538 | m3 |
| 25 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2,1877 | m3 |
| 26 | Xây gạch trang trí bằng gạch bông gió vxm M75# ( KT: 30x30) cm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 42 | viên |
| 27 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 30x60 cm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 138,456 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 88,6622 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 86,0084 | m2 |
| 30 | Lắp đặt tấm HP compac dày 1,5cm (Phụ kiện Iocx 304)- Vách ngăn tiểu | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 4,644 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 26,3 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 87,98 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 200,28 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 174,67 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, gach trống trơn kích thước gạch 40x40cm, vữa XM mác 75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 56,2824 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 72,8 | m2 |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 72,8 | m2 |
| 38 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 72,8 | m2 |
| 39 | Hệ khung inox 304 đỡ mặt bàn đá 50x25x1,2mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 40 | Lát đá mặt bệ các loại | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2,97 | m2 |
| 41 | Cửa sổ nhôm hệ mở hất 01 cánh, kính dày 6.38mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 6,6 | m2 |
| 42 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dày 6.38mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 7,59 | m2 |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại LED đèn 2 bóng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại LED đèn 1 bóng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt ô cắm đôi | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-2C; 250V/16A-6KA | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x1,5mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 70 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x2,5mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 90 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x4,0mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 100 | m |
| 52 | Lắp đặt ống ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 150 | m |
| 53 | Đào móng - Cấp đất II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 16,275 | 1m3 |
| 54 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,775 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,0268 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,1653 | tấn |
| 57 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1,0005 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 4,5254 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,3179 | m3 |
| 60 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 4,256 | m2 |
| 61 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 24,344 | m2 |
| 62 | Đánh màu thành bể xi măng nguyên chất | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 24,344 | m2 |
| 63 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,0486 | 100m2 |
| 64 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,0661 | tấn |
| 65 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,9962 | m3 |
| 66 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 8 | cái |
| 67 | Xi phông sành | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 68 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 5,4258 | m3 |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 89mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,04 | 100m |
| 70 | Lắp đặt xí bệt +vòi rửa vệ sinh | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 4 | bộ |
| 72 | Lắp đặt gương soi (gồm cả các thiết bị cần thiết như kệ, để xà bông) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 74 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 75 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,18 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa , đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,04 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa , đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,4 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa , đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,2 | 100m |
| 82 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 84 | Tê PPR, D50x25mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 85 | Tê PPR, ĐK 32mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 86 | Tê PPR, ĐK 25/20mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 5 | cái |
| 87 | Tê ren trong PPR, ĐK 25/20mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 88 | Tê PPR, ĐK 20x20mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 89 | Tê PPR ren trong, D20x20mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 50mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn nhựa , ĐK 50mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 92 | Cút PPR D25 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 10 | cái |
| 93 | Cút PPR D20 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 5 | cái |
| 94 | Cút ren trong PPR D20 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 50mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 96 | Rắc co PPR D32 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn nhựa , ĐK 50mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn nhựa , ĐK 50mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 99 | Côn PPR D32x20 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 100 | Côn PPR D25x20 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 101 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1 | bể |
| 103 | Ống PVC D110 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,25 | 100m |
| 104 | Ống PVC D90 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,14 | 100m |
| 105 | Ống PVC D75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,15 | 100m |
| 106 | Ống PVC D60 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,09 | 100m |
| 107 | Ống PVC D42 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,07 | 100m |
| 108 | Tê PVC D110x110 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 109 | Tê Y PVC D110x110 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 110 | Tê Y PVC D110x60 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 111 | Tê Y cong PVC D110 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 112 | Tê Y PVC D90x75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 5 | cái |
| 113 | Tê Y PVC D90x60 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 114 | Tê Y PVC D75x75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 115 | Tê Y PVC D75x42 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 116 | Tê Y PVC D60x60 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 117 | Cút PVC D110 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 118 | Cút PVC D90 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 119 | Cút PVC D75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 5 | cái |
| 120 | Cút PVC D60 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 121 | Cút PVC D42 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 122 | Cút PVC D110 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 123 | Cút PVC D90 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 124 | Cút PVC D75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 5 | cái |
| 125 | Cút PVC D42 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 5 | cái |
| 126 | Côn PVC D110x75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 127 | Côn PVC D110x60 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 128 | Côn PVC D90x60 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 129 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK 110mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 130 | Lắp nút bịt nhựa , ĐK 90mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 131 | Lắp nút bịt nhựa , ĐK 75mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 132 | Ống PVC D110 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,084 | 100m |
| 133 | Cút PVC D110x110 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2 | Cái |
| 134 | Rọ chắn rác bằng Inox D120 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2 | Cái |
| 135 | Đai sắt giữ ống | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 8 | cái |
| 136 | Biển chỉ dẫn WC nam nữ bằng Mica | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| B | XÂY DỰNG MỚI NHÀ ĐỂ XE CÁN BỘ | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 10,773 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều dày mặt đường | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 10,773 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,0358 | 100m3 |
| 4 | Lớp vải bạt da dứa | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 185,295 | m2 |
| 5 | Ván khuôn nềnbê tông | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,1005 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 35,771 | m3 |
| 7 | Đánh nhẵn, cắt mạch khe biến dạng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 172,415 | m2 |
| 8 | Sản xuất cột bằng thép hình tráng kẽm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,5232 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m ( Thép hình tráng kẽm) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,1809 | tấn |
| 10 | Gia công giằng thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,2803 | tấn |
| 11 | Sản xuất xà gồ thép thép hình tráng kẽm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,4886 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 20 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,5232 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,1809 | tấn |
| 15 | Lắp dựng giằng thép liên kết hàn | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,2803 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,4886 | tấn |
| 17 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1,9915 | 100m2 |
| 18 | Máng tôn + xương thép vuông đặc 14x14 đỡ máng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 36,2 | md |
| 19 | Phễu thu + rọ chắn rấc | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống 90mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,18 | 100m |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 90mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| C | XÂY DỰNG MỚI NHÀ ĐỂ XE NHÂN DÂN | |||
| 1 | Đào móng , đất cấp II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 5,103 | m3 |
| 2 | Ván khuôn nềnbê tông | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,0478 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều dày mặt đường | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 5,103 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,0177 | 100m3 |
| 5 | Lớp vải bạt da dứa | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 69,23 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 13,202 | m3 |
| 7 | Đánh nhẵn, cắt mạch khe biến dạng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 62,79 | m2 |
| 8 | Sản xuất cột bằng thép hình tráng kẽm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,2742 | tấn |
| 9 | Gia công giằng thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,0702 | tấn |
| 10 | Sản xuất xà gồ thép thép hình tráng kẽm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,1935 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 10 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,2742 | tấn |
| 13 | Lắp dựng giằng thép liên kết hàn | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,0702 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,1935 | tấn |
| 15 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,6923 | 100m2 |
| 16 | Máng tôn + xương thép vuông đặc 14x14 đỡ máng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 32,2 | md |
| 17 | Phễu thu + rọ chắn rấc | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống 90mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,12 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa , đường kính côn, cút 90mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| D | PHÁ DỠ CÁC HẠNG MỤC CŨ VÀ XÂY MỚI TƯỜNG RÀO, ĐỔ BÊ TÔNG SÂN VÀ MỘT SỐ HẠNG MỤC PHỤ KHÁC | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 13,9155 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 31,6629 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 23,606 | m3 |
| 4 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng , đường kính gốc cây | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 3 | cây |
| 5 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 3 | gốc cây |
| 6 | Đào hạ 1 cột điện H 6.5m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1 | cột |
| 7 | Đào xúc vận chuyển rác+ đất để làm mặt bằng xây dựng nhà để xe khu vực sau nhà xã đội | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 61 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 134,56 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 24,9081 | m3 |
| 10 | Phá dỡ móng gạch toàn nhà | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 20,7373 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ cửa | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 22,752 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 44,6614 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 4,508 | m3 |
| 14 | Đào nền nhà, đất cấp II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,228 | 100m3 |
| 15 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 3,664 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ mái ngói cao | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 90,712 | m2 |
| 17 | Bốc xếp gỗ các loại | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 3,66 | m3 |
| 18 | Bốc xếp ngói các loại | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1,9958 | 1000 viên |
| 19 | Vận chuyển phế thải | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 123,648 | m3 |
| 20 | Đào đất móng, đất cấp II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 16,36 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 4,958 | m3 |
| 22 | Xây gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 13,5198 | m3 |
| 23 | Xây gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 5,1282 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 5,6333 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 11,2 | m3 |
| 26 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 17,0861 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 323,9756 | m2 |
| 28 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 3,1494 | m3 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 45,5301 | m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 369,5 | m2 |
| 31 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,1584 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,396 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,396 | m2 |
| 34 | Gia công cửa song sắt | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1,44 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1,44 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cánh cổng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1,44 | m2 |
| 37 | Ca máy san gạt làm mặt bằng trước khi đổ BT sân | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1 | ca |
| 38 | Lót bạt da dứa trước khi đổ BTXM | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 262 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 39,3 | m3 |
| 40 | Đánh nhẵn, cắt mạch sân | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 262 | m2 |
| 41 | Cốt thép tấm đan | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,0967 | tấn |
| 42 | Ván khuôn tấm đan | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 0,068 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 1,4 | m3 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo | 20 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.879701E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7594E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự.- Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự với vai trò chỉ huy trưởng+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng;Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên;-Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán | 1 | - Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên- Đã từng phụ trách công việc tương tự 01 công trình có quy mô tương tựNộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn sắt | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 6 | Máy hàn | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi