Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210952716-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210952633 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2021 và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-21 16:29:00 đến ngày 2021-10-01 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,282,879,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.925E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.84863E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về quy mô công việc: Có hạng mục thi công dân dụng, thiết bị âm thanh Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện hoặc công nghệ thông tin.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình có hạng mục thiết bị tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện ≥23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá ≥1,7 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây lắp Cải tạo, sửa chữa Đài truyền thanh huyện Yên Mô 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện năm 2021 và các nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng nhận ISO 9001:2015 (còn hiệu lực) về lĩnh vực kinh doanh, sản xuất, lắp đặt, bảo hành, bảo trì các thiết bị truyền hình, thiết bị đầu cuối thông tin di động, thiết bị thu phát vô tuyến, thiết bị truyền thanh có hỗ trợ kết nối wifi, hỗ trợ kết nối mạng thông tin di động, hỗ trợ kết nối internet (Bản sao công chứng/chứng thực) - Chứng nhận ISO 27001:2013 (còn hiệu lực) cho lĩnh vực sản xuất thiết bị truyền thanh, truyền hình và cung cấp dịch vụ trong lĩnh vực quản lý, giám sát an toàn thông tin, an ninh mạng (Bản sao công chứng/chứng thực) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Mô. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Mô.; Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Yên Mô. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 126,3488 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo yêu cầu của HSTK | 16,8 | m |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo yêu cầu của HSTK | 338,763 | m2 |
| 4 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 338,763 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu của HSTK | 8,64 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 8,64 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu của HSTK | 15,75 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu của HSTK | 176,5553 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu của HSTK | 57,762 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu của HSTK | 23,256 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,678 | m3 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK | 6,8138 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK | 13,0728 | m2 |
| 17 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu của HSTK | 47,2802 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà, tường cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK | 583,731 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà, tường cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK | 630,646 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK | 537,419 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK | 489,338 | m2 |
| 22 | Đào xúc phế thải | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1159 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1159 | 100m3 |
| 24 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 56,2304 | m2 |
| 25 | Quét vật liệu chống thấm bằng vật liệu composite và lưới thủy tinh mác 300 | Theo yêu cầu của HSTK | 56,2304 | m2 |
| 26 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 47,2802 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,9502 | m2 |
| 28 | Bê tông xỉ nhẹ tôn nền | Theo yêu cầu của HSTK | 0,565 | m3 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu của HSTK | 171,3671 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu của HSTK | 13,0728 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu của HSTK | 20,8612 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu của HSTK | 81,018 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,8138 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 1.664,2168 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 583,731 | m2 |
| 36 | Mua cửa sổ, cửa pano chớp gỗ lim Nam Phi | Theo yêu cầu của HSTK | 4,95 | m2 |
| 37 | Mua cửa sổ, cửa pano gỗ lim Nam Phi kính 5mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4,95 | m2 |
| 38 | Mua khuôn cửa kép 60x250, gỗ Lim Nam Phi | Theo yêu cầu của HSTK | 16,8 | m |
| 39 | Mua nẹp khuôn cửa, gỗ lim Nam Phi | Theo yêu cầu của HSTK | 33,6 | m |
| 40 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo yêu cầu của HSTK | 16,8 | m |
| 41 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu của HSTK | 9,9 | m2 |
| 42 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1177 | tấn |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 5,76 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 4,284 | m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 4,44 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu của HSTK | 2,3406 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 48 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu của HSTK | 35 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu của HSTK | 25 | m |
| 53 | Đế âm + mặt | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 54 | Băng dính PVC | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cuộn |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 50 | m |
| 56 | Lắp đặt máy điều hoà 1 chiều, loại máy treo tường 9000BTU | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | máy |
| 57 | Lắp đặt máy điều hoà 1 chiều, loại máy treo tường 12000BTU | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | máy |
| 58 | Lắp đặt ống đồng, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,15 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống đồng, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,15 | 100m |
| 60 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,15 | 100m |
| 61 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,15 | 100m |
| 62 | Vật tư hệ thống ống đồng (quang treo, cùm, bu lông, đai ốc, băng dính, keo dán, đệm mút) | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | lô |
| 63 | Thử kín ống đồng | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | lô |
| 64 | Lắp đặt ống nước ngưng UPVC, đường kính ống 21mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,15 | 100m |
| 65 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 50mm, đường kính ống 21mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,15 | 100m |
| 66 | Thử kín ống ngưng | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | lô |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính D21 | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt chếch nhựa, đường kính D21 | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính D21 | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu của HSTK | 40 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 40 | m |
| 73 | Băng dính PVC | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cuộn |
| 74 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 75 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 76 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20L | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 85 | Hút bể phốt | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | m3 |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2 | 100m |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 42-25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 76mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4 | 100m |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 76mm | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 100 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | cái |
| 101 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 76mm | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 102 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 103 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 76mm | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 76mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| B | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ kết sắt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2276 | tấn |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK | 23,382 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 23,382 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu của HSTK | 18,205 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 18,205 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo yêu cầu của HSTK | 9,1025 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hàng rào sắt | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0538 | tấn |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK | 71,3432 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 71,3432 | m2 |
| 10 | Gia công hàng rào | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0293 | tấn |
| 11 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo yêu cầu của HSTK | 50,925 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 37,4304 | m2 |
| C | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy phát thanh FM Stereo công suất 50W, tần số (88-108) MHz | Máy phát thanh FM STEREO 50 W - Công suất danh định đầu ra:50-100W - Dải tần hoạt động: 88- 108Mhz - Khối công suất sử dụng IC MRFE 6VP6300H ( Mỹ ) chất lượng cao hơn so với IC BLF 177 trên thị trường ( có tài liệu kỹ thuật đi kèm ) - Hiệu suất IC đạt 74 đến 80% - Nguồn nuôi điều chỉnh từ 30V đến 50V - hệ số khuyech đại đạt 25 đến 26.5dB - Độ di tần cực đại: ± 75KHz - Tỷ số tín hiệu/tạp âm S/N: ≥ 65dB - có cổng âm tần và cổng RDS, cổng BNC kết nối với bản mã - Máy phát thanh FM stereo có hiệu suất, độ ổn định và độ tin cậy cao. - Máy phát thanh có Module công suất dải rộng sử dụng MOSFET, đảm bảo mức tuyến tính cao. - Nguồn Switching kích thước nhỏ gọn, ổn định, có tính chống nhiễu tốt. - Tự động điều chỉnh khống chế công suất, điện áp một chiều nuôi công suất, dòng đèn công suất, nhiệt độ tản nhiệt, hở hay chập tải và chống sét, bảo vệ an toàn hệ thống. - Khả năng điều khiển từ xa: Máy phát được giám sát và có khả năng nhận điều khiển thay đổi công suất, tần số từ xa mà không cần tác động trực tiếp. - Màn hình, ngôn ngữ hiển thị: Màn hình LCD; Ngôn ngữ Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh. - Đã được công bố hợp quy theo QCVN 70:2013/BTTTT - Đạt theo tiêu chuẩn TCVN 6850 -2 : 2001 - Áp dụng sản xuất theo ISO 9001:2015 (Hoặc chất lượng tương đương) | 1 | Chiếc |
| 2 | Anten phát sóng cao tần FM | Hệ thống Anten FM 01 Dipol , bộ gá- Góc bức xạ rộng, thích hợp phát sóng ở mọi địa hình, sóng dội VSWR thấp, hệ số khuếch đại lớn. - Số lượng dipol: 01 dipol- Trở kháng: 50Ω- Phân cực: Đứng- Dắc vào: N- Phát trên toàn dải FM (dải 54 - 68 Mhz)- Công suất hoạt động tối đa: 300 W- Tải trọng gió 160Km/h- Sóng dội VSWR thấp: | 1 | Bộ |
| 3 | Cáp dẫn sóng RG 8A/u cao tần 50Ω | Cáp dẫn sóng Feeder nối từ máy phát tới anten, loại 8 A/U- Cấu trúc: Feeder được thiết kế 4 lớp, trong đó Lớp 1 (trung tâm): được chế tạo bằng đồng đặc; Lớp 2: Chất điện môi không dẫn điện (dieletric insulator);Lớp 3: Được chế tạo bằng dây đồng bọc xung quanh chất điện môi vừa bảo vệ khỏi sự phát xạ nhiễm điện từ; Lớp 4: Vỏ bảo vệ ngoài được làm bằng nhựa PVC. - Đường kính lõi cáp : 2,8 mm- Đường dây dẫn bên ngoài: 8,8 mm- Đường kính bọc ngoài: 11,1 mm- Tần số cắt (GHz): 15,1 GHz- Trở kháng đặc tính (Ω): 50 Ω(Hoặc chất lượng tương đương) | 30 | m |
| 4 | Đầu thu chuyên dụng AM/FM kỹ thuật số | Đặc tính:Sử dụng công nghệ vi xử lý+ Hiển thị hoàn toàn bàng màn LCD, độ sáng cao+ Các phím chức năng dễ sử dụng + Dò kênh tự động+ Bộ nhớ chương trình không cần dùng pinCó bộ chống sét, chống quá áp đường nguồnThông số kỹ thuật:- Phần thu sóng FM:+ Dải tần số thu: 87.5-108 Mhz+ Độ nhạy có thể đạt được: 0,5dB+ Độ nhạy với S/N là 26dB: 3V max+ Tỷ số S/N: Mono 85dB+ Méo tín hiệu: Mono 0.3%+ Phân tách Stereo: 45dB+ Mức ra Audio: -10 ~+3dB- Phần thu AM và chỉ tiêu chung:+ Dải tần số thu: 520 ~ 1720KHz+ Độ nhạy có thể đạt được: 1.5dB+ Tỷ số S/N: 55dB + Điện áp hoạt động: 170 ~ 240V50Hz+ Công suất tiêu thụ: 15W(Hoặc chất lượng tương đương) | 2 | Bộ |
| 5 | An ten thu sóng AM/FM kèm 50m cáp đồng trục 75Ω | 2 | Chiếc | |
| 6 | Bộ thu truyền thanh không dây công nghệ RDS | Bộ thu FM không dây (Đã bao gồm Card giải mã) 50W- Dải tần số thu FM: 88 ÷ 108 MHz - Trở kháng ra loa: 16 Ω- Độ nhạy thu giới hạn bởi nhiễu: 26dBµV- Tỷ số tín hiệu trên tạp âm S/N: ≥ 60dB- Nhận điều khiển từ xa với công nghệ mã hóa và giải mã liên tục RDS. - Bộ thu thu sử dụng vi mạch xử lý kỹ thuật số, có độ nhạy và độ ổn định cao.- Bộ thu được trang bị bộ thu sóng (tuner) chất lượng cao, sử dụng mạch vòng khóa pha tạo tần số thu ổn định, độ nhạy cao.- Hiển thị các thông số hoạt động trên màn hình LCD và LED. Giao diện thân thiện dễ sử dụng. - Khuyếch đại công suất sử dụng các IC công nghệ mới đạt hiệu suất cao, âm thanh trung thực.- Điều chỉnh âm lượng bằng phương pháp điện tử cho cả 2 chế độ tại chỗ và từ xa.- Tự động tắt tín hiệu ra loa khi không nhận được tín hiệu điều khiển. Tự động mở khi có điện trở lại (trường hợp mất điện ở bộ thu và có điện lại khi hệ thống đang hoạt động)- Di tần 75Khz - Tỉ số S/N 61,58dB- Độ nhạy thu giới hạn bởi nhiễu 28,2 dBuV- Méo phi tuyến âm tần | 19 | Chiếc |
| 7 | Bộ phát mã điều khiển trung tâm RDS | Bộ thu FM không dây (Đã bao gồm Card giải mã) 50W- Dải tần số thu FM: 88 ÷ 108 MHz - Trở kháng ra loa: 16 Ω- Độ nhạy thu giới hạn bởi nhiễu: 26dBµV- Tỷ số tín hiệu trên tạp âm S/N: ≥ 60dB- Nhận điều khiển từ xa với công nghệ mã hóa và giải mã liên tục RDS. - Bộ thu thu sử dụng vi mạch xử lý kỹ thuật số, có độ nhạy và độ ổn định cao.- Bộ thu được trang bị bộ thu sóng (tuner) chất lượng cao, sử dụng mạch vòng khóa pha tạo tần số thu ổn định, độ nhạy cao.- Hiển thị các thông số hoạt động trên màn hình LCD và LED. Giao diện thân thiện dễ sử dụng. - Khuyếch đại công suất sử dụng các IC công nghệ mới đạt hiệu suất cao, âm thanh trung thực.- Điều chỉnh âm lượng bằng phương pháp điện tử cho cả 2 chế độ tại chỗ và từ xa.- Tự động tắt tín hiệu ra loa khi không nhận được tín hiệu điều khiển. Tự động mở khi có điện trở lại (trường hợp mất điện ở bộ thu và có điện lại khi hệ thống đang hoạt động)- Di tần 75Khz - Tỉ số S/N 61,58dB- Độ nhạy thu giới hạn bởi nhiễu 28,2 dBuV- Méo phi tuyến âm tần | 1 | Bộ |
| 8 | Loa nén phóng thanh Toa 30W | Công suất danh định: 30WCông suất max: 45WTrở kháng vào: 16 OhmCường độ âm thanh: 110 dBĐáp tuyến tần số: 200 - 7000 HzNhiệt độ làm việc: -25oC ~ 60 oCTiêu chuẩn chống cháy: IP-65Thành phẩm: Phần vành loa: nhôm, màu trắng nhạt, chống rung. Phần phản xạ của loa: nhựa ABS, màu trắng nhạt- Kích thước: B157Φ500 ® x 463 (S) mm- Trọng lượng: 4,1kg(Hoặc chất lượng tương đương) | 16 | Chiếc |
| 9 | Hộp bảo quản bộ thu | Hộp bảo vệ cụm thu ( vật liệu nhựa ) , kích thước 42x32 x16 cm (Hoặc chất lượng tương đương) | 19 | Chiếc |
| 10 | Cọc treo loa | Chân loa đứng Chiều cao :1000-1880mm Trọng lượng:4.05kg Chịu tải max :60kgVật liệu ống sắt cường lực và nhôm định hình(Hoặc chất lượng tương đương) | 19 | Chiếc |
| 11 | Dây điện 2x0,75mm (dây nối từ thiết bị cụm thu lên loa) | 800 | m | |
| 12 | Dây điện 2x1,5mm (để đấu nguồn vào cụm thu) | 400 | m | |
| 13 | Bàn trộn âm thanh | – Lexicon 24bit có 32 Hiệu ứng chia làm 2 Band– 12 Mono Channels– 2 stereo channels with– 4-band EQ and input– Neutrik mic XLR– Dãi kết nối ‘DuoPre’– 2 cổng Aux sends– Kiểm soát tín hiệu PFL và cảnh báo khi đến điểm Peak– Độ dài Fader 1 tất với 12 bar meter– Hổ trợ USB stereo audio in/out(Hoặc chất lượng tương đương) | 2 | Bộ |
| 14 | Micro cho phát thanh | Kích thước: Chiều dài cáp: 2m; Dài 132 mm, đường kính tối đa Ø49 mmNguồn điện:USB Power (5V 100mA)Xuất xứ: Nhật BảnTrọng lượng:252gTần số:20~20,000 Hz(Hoặc chất lượng tương đương) | 4 | Chiếc |
| 15 | Máy ghi âm | * Bộ nhớ trong: 16Gb* Hỗ trợ mở rộng bố nhớ ngoài Max 128G* Micro tích hợp sẵn: Stereo - Mic XY* Kết nối máy tính dễ dàng* Điều khiển từ xa qua điện thoại: Có* Định dạng ghi âm Linear PCM / MP3 ( 96KHZ-24BIT )* Định dạng chơi nhạc MP3 / AAC / WMA / WAV / FLAC* Tin / Thư mục 5000/400 (199 tin nhắn trong 1 thư mục)* Jac cắm tai nghe 3.5* Loại pin Built-In Litium thơi gian ghi âm 24h(Hoặc chất lượng tương đương) | 2 | Chiếc |
| 16 | Máy ảnh: | - Cảm biến Exmor CMOS loại APS-C 24.2 Megapixels- Bộ xử lý BIONZ X & trade- Màn hình cảm ứng 3.0 inch lật 180 độ- Khung ngắm điện tử 1.0 cm- Lấy nét 4D Focus với 425 điểm theo pha- Độ nhạy sáng ISO 100-32000( mở rộng 102400)- Tốc độ màn trập 30 - 1/4000 giây- Tốc độ chụp 11 ảnh/giây - Quay phim UHD 4K dạng AXVC-Z 30p/24p- Chống rung SteadyShot INSIDE 5 trục- Tích hợp Wifi/ NFC/ Bluetooth- Pin tương thích NP-FZ100- Trọng lượng 503g( gồm pin, thẻ nhớ)- Phụ kiện đi kèm: Pin NP-FZ100, Adapter nguồn, Dây đeo, Cáp Micro USB, Dây nguồn, Eyecup, Cataloge'- Tặng kèm Thẻ nhớ SDHC Sony 32GB 90Mb/70Mb/s'- Bảo hành: 24 tháng(Hoặc chất lượng tương đương) | 1 | Chiếc |
| 17 | Ống kính máy ảnh | -Ống Kính Sony E PZ 18-105mm f/4 G OSS- Khẩu độ: F4- Độ phóng phóng đại tối đa: 0.11x- Số lượng lá khẩu 7- Khoảng cách lấy nét gần nhất: 0.45m- Kích thước bộ lọc: ø72mm- Công nghệ Handycam- Ổn định hình ảnh SteadyShot- Trọng lượng: 427g- Phụ kiện đi kèm: Nắp trước, nắp sau, phiếu bảo hành- Bảo hành 12 tháng(Hoặc chất lượng tương đương) | 1 | Chiếc |
| 18 | Máy tỉnh bảng | Hãng sản xuất:SamsungModel: Galaxy Tab S6 Lite 10.4Inch P615Màn hình: PLS TFT LCD, 10.4InchĐộ phân giải1200x2000Chipset/ CPU:Exynos 9611 8 nhân(Hoặc chất lượng tương đương) | 1 | Chiếc |
| 19 | Ôn áp LiOA 7.5 DR II | 2 | Chiếc | |
| 20 | Loa Kéo | Loại loa: Loa KéoBass loa : 25mBánh xe di chuyển: CóCông suất: 250WTrở kháng: 4Ω+4Ω+6ΩChức năng karaoke: CóKết nối: Usb/BluetoothChất liệu thùng loa: GỗẮc quy: 12VĐiện thế pin: 12VTrọng lượng 19 Kg.Bảo hành 12 tháng(Hoặc chất lượng tương đương) | 1 | Chiếc |
| 21 | Máy bộ đàm | Máy bộ đàm* Số Kênh: 16 kênh* Dãy Tấn UHF: 400-470 Mhz* Chỉ sổ chống nước, bụi: IP67* Công Suất Phát: 8W* Cự li liên thoại: 1-3km* Độ cao cho phép: 30-40 Tầng lầu* Pin : 3800mAh ( 7,4v)* Thời gian thoại: 18h* Còi báo động: Có* Đèn báo pin yếu: Có* Trọng lượng: 210g* Bộ sản phẩm bao gồm: Thân máy, Pin, Cốc sạc, angten,kẹp treo, dây đeo(Hoặc chất lượng tương đương) | 5 | Chiếc |
| 22 | Chi phí lắp đặt hệ thống | 1 | Gói | |
| 23 | Chi phí vận chuyển, chuyển giao công nghệ | 1 | Gói | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.925E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.84863E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về quy mô công việc: Có hạng mục thi công dân dụng, thiết bị âm thanh Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện hoặc công nghệ thông tin.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình có hạng mục thiết bị tương tự. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ quản lý ATLĐ | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | Sẵn sàng huy động | 2 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | Sẵn sàng huy động | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥5T | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn ≥1kW | Sẵn sàng huy động | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Sẵn sàng huy động | 2 |
| 6 | Máy hàn điện ≥23kw | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá ≥1,7 kw | Sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi