Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210969444-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201165282
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-27 21:02:00 đến ngày 2021-10-18 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 44,103,953,551 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 661,000,000 VNĐ ((Sáu trăm sáu mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3077965163E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.512994193E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.872.767.486 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 61.745.534.972 VND. * Hợp đồng tương tự được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên, trong đó có kết cấu khung bê tông cốt thép, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện, hệ thống phòng cháy chữa cháy, hệ thống chống sét, xử lý chống mối, sân đường nội bộ, cây xanh.Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 30.872.767.486 VND.Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 30.872.767.486 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.872.767.486 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥61.745.534.972 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành đào tạo kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên (công trình dân dụng).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên, trong đó có kết cấu khung bê tông cốt thép, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện, hệ thống phòng cháy chữa cháy, hệ thống chống sét, xử lý chống mối, sân đường nội bộ, cây xanh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo cấp thoát nước hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc kỹ sư cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo điện hoặc điện - điện tử;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa, bản đồ hoặc trắc đạc hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;(Trường hợp: Nếu nhân sự tốt nghiệp ngành kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng thì phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ trắc đạc hoặc trắc địa công trình);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);;- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo bảo hộ an toàn lao động hoặc kỹ sư xây dựng hoặc quản lý tài nguyên và môi trường;- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động, Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc xây dựng;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề phù hợp, trong đó có ít nhất:+ Thợ nề, hoặc bê tông hoặc kỹ thuật xây dựng: 10 người+ Thợ cốt thép hoặc thợ sắt: 02 người+ Thợ cốp pha hoặc thợ mộc: 02 người+ Thợ sơn: 02 người+ Thợ điện: 02 người+ Thợ nước: 02 người+ Thợ vận hành máy công trình: 05 người.+ Tài xế ô tô: 02 người (có giấy phép lái xe tối thiểu từ hạng C).+ Thợ cơ khí: 01 người+ Thợ hàn: 02 người- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trải qua lớp huấn luyện an toàn hoặc thẻ An toàn lao động (Đối với thẻ An toàn lao động do doanh nghiệp phát hành thì phải có danh sách xác nhận đã đạt kết quả huấn luyện do tổ chức huấn luyện cung cấp).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=100 KVA
- Số lượng tối thiểu 1
2-Giàn giáo (số lượng tính theo bộ. 01 bộ gồm 02 chân + 02 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao từ 0,9m đến 1,7m.
- Số lượng tối thiểu 100
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=5kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,7kW
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 0,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ván khuôn (Coppha) (số lượng tính theo m2)
- Đặc điểm thiết bị Ván khuôn (Coppha)
- Số lượng tối thiểu 2000
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >= 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị Năng suất ≥ 360 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng >=0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy vận thăng lồng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng > 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >=0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >= 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
20-Cần trục bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=10 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
21-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng từ 06 tấn đến 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
22-Lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=108CV
- Số lượng tối thiểu 1
24-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
25-Thiết bị ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép >=150 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
26-Xe bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Năng suất >=50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
27-Máy đóng cừ tràm
- Đặc điểm thiết bị Khả năng tạo lực từ 1000 kg đến 1500 kg
- Số lượng tối thiểu 2
28-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Kho lưu trữ chuyên dụng thành phố Cần Thơ
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ , địa chỉ: 2A Đại lộ Hòa Bình, phường An Hội, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: Số 2A đường Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập thiết kế, dự toán: Viện Quy hoạch Xây dựng Cần Thơ. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng Xây dựng Cần Thơ. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng thành phố Cần Thơ. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh. + Cơ quan thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kế hoạch - Thẩm định - Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ , địa chỉ: 2A Đại lộ Hòa Bình, phường An Hội, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: Số 2A đường Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bản quét (scan màu) tài liệu chứng minh nhà thầu có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, trong đó lĩnh vực hoạt động: (Lĩnh vực/Loại công trình/Hạng): Thi công/Dân dụng/Hạng II trở lên còn hiệu lực. - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, bản cam kết, các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). Trường hợp liên danh dự thầu, từng thành viên trong liên danh phải kê năng lực tài chính, kèm theo tài liệu chứng minh như yêu cầu nêu trên. - Tài liệu chứng minh về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến hết ngày 31/12/2020.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 661.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: Số 2A đường Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ Địa chỉ: Số 2A đường Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; Số điện thoại: 0292 3819 763 Số Fax: 0292 3812 423 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ Địa chỉ: Số 2 đường Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. Số điện thoại: 080 71162
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – thẩm định, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: Số 2A đường Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. Số điện thoại: 0292 3819 763 Số Fax: 0292 3812 423
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Kế hoạch – thẩm định, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: Số 2A đường Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. Số điện thoại: 0292 3819 763 Số Fax: 0292 3812 423
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ CHÍNH VÀ NHÀ KHO: PHẦN XÂY DỰNG
1Phát quang mặt bằng xây dựngMô tả kỹ thuật theo Chương V14,043100m2
2Cung cấp và ép trước cọc bê tông ly tâm D300 loại AMô tả kỹ thuật theo Chương V45,21100m
3Cung cấp và ép trước cọc bê tông ly tâm D400 loại AMô tả kỹ thuật theo Chương V58,96100m
4Nối cọc Ống bê tông cốt thép D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V2741 mối nối
5Nối cọc Ống bê tông cốt thép D400Mô tả kỹ thuật theo Chương V4021 mối nối
6Bê tông đá 1x2 M350 nối cọc vào đàiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0835m3
7Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1789tấn
8Sản xuất lắp dựng cốt thép đầu cọc, đường kính cốt thép 14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4801tấn
9Sản xuất, lắp dựng mặt bích đặcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,108tấn
10Đào móng Công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V6,6898100m3
11Đắp cát bằng máy lu bánh thép, độ chặt K>=0,9 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4601100m3
12Bê tông lót móng M150, đá 4x6 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,6104m3
13Bê tông móng sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 350 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V350,0635m3
14Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm CB240TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1022tấn
15Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm CB300VMô tả kỹ thuật theo Chương V4,252tấn
16Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm CB300VMô tả kỹ thuật theo Chương V4,7602tấn
17Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm CB300VMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6906tấn
18Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm CB400VMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3568tấn
19Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 20mm CB400VMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3286tấn
20Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 22mm CB400VMô tả kỹ thuật theo Chương V1,223tấn
21Bê tông lót dầm móng M150, đá 4x6 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,5992m3
22Bê tông dầm móng đá 1x2, M350 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V101,4848m3
23Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép 06mm CB300VMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0145tấn
24Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép 08mm CB240TMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8582tấn
25Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép 08mm CB240TMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8312tấn
26Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép 14mm CB300VMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6853tấn
27Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép 16mm CB300VMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0553tấn
28Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép 18mm CB300VMô tả kỹ thuật theo Chương V7,41tấn
29Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép 18mm CB400VMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2182tấn
30Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, M350 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V98,9933m3
31Sản xuất lắp dựng cốt thép đà tầng 1, đường kính cốt thép 06mm CB300VMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6245tấn
32Sản xuất lắp dựng cốt thép đà tầng 1, đường kính cốt thép 06mm CB240TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0052tấn
33Sản xuất lắp dựng cốt thép đà tầng 1, đường kính cốt thép 08mm CB300VMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4328tấn
34Sản xuất lắp dựng cốt thép đà tầng 1, đường kính cốt thép 08mm CB240TMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7279tấn
35Sản xuất lắp dựng cốt thép đà tầng 1, đường kính cốt thép 12mm CB300VMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2424tấn
36Sản xuất lắp dựng cốt thép đà tầng 1, đường kính cốt thép 14mm CB300VMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2154tấn
37Sản xuất lắp dựng cốt thép đà tầng 1, đường kính cốt thép 16mm CB300VMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3022tấn
38Sản xuất lắp dựng cốt thép đà tầng 1, đường kính cốt thép 16mm CB400VMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2175tấn
39Sản xuất lắp dựng cốt thép đà tầng 1, đường kính cốt thép 18mm CB400VMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6936tấn
40Sản xuất lắp dựng cốt thép đà tầng 1, đường kính cốt thép 20mm CB400VMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7784tấn
41Bê tông hố thang sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc bê tông thương phẩm, đá 1x2, vữa bê tông M350 dày ≤45cm (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2838m3
42Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,135m2
43Đắp cát Công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt K>= 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0103100m3
44Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, M350 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V161,6121m3
45Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn tầng 1, đường kính cốt thép 08mm CB300VMô tả kỹ thuật theo Chương V7,3268tấn
46Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn tầng 1, đường kính cốt thép 08mm CB240TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0584tấn
47Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn tầng 1, đường kính cốt thép 10mm CB300VMô tả kỹ thuật theo Chương V8,7636tấn
48Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc bê tông thương phẩm, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông M350 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,5045m3
49Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc bê tông thương phẩm, bê tông cột đá 1x2, M350 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V254,7929m3
50Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 06mm CB300VMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8237tấn
51Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 06mm CB240TMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0112tấn
52Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 08m CB240TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9101tấn
53Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 10m CB300VMô tả kỹ thuật theo Chương V6,6473tấn
54Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 12m CB300VMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2984tấn
55Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 14m CB300VMô tả kỹ thuật theo Chương V6,7978tấn
56Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 16m CB300VMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7255tấn
57Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 18m CB300VMô tả kỹ thuật theo Chương V5,76tấn
58Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 18m CB400VMô tả kỹ thuật theo Chương V12,2056tấn
59Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 20m CB400VMô tả kỹ thuật theo Chương V9,0343tấn
60Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 22m CB400VMô tả kỹ thuật theo Chương V15,7952tấn
61Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, M350 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V455,7682m3
62Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 2 trở lên + tầng mái, đường kính cốt thép 06mm CB300VMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9644tấn
63Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 2 trở lên + tầng mái, đường kính cốt thép 06mm CB240TMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4529tấn
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 2 trở lên + tầng mái, đường kính 08mm CB240TMô tả kỹ thuật theo Chương V18,7256tấn
65Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm tầng 2 trở lên + tầng mái, đường kính cốt thép 12mm CB300VMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6958tấn
66Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm tầng 2 trở lên + tầng mái, đường kính cốt thép 14mm CB300VMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3485tấn
67Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm tầng 2 trở lên + tầng mái, đường kính cốt thép 16mm CB300VMô tả kỹ thuật theo Chương V29,9922tấn
68Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm tầng 2 trở lên + tầng mái, đường kính cốt thép 18mm CB400VMô tả kỹ thuật theo Chương V26,2538tấn
69Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm tầng 2 trở lên + tầng mái, đường kính cốt thép 20mm CB400VMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3652tấn
70Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm tầng 2 trở lên + tầng mái, đường kính cốt thép 22mm CB400VMô tả kỹ thuật theo Chương V5,7788tấn
71Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng, sàn tầng 2 trở lên + tầng mái, đá 1x2, M350 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V418,0507m3
72Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 trở lên + tầng mái, đường kính cốt thép 08mm CB300VMô tả kỹ thuật theo Chương V15,1976tấn
73Sản xuất lắp dựng cốt thép sàntầng 2 trở lên + tầng mái, đường kính cốt thép 08mm CB240TMô tả kỹ thuật theo Chương V10,9555tấn
74Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 trở lên + tầng mái, đường kính cốt thép 10mm CB300VMô tả kỹ thuật theo Chương V33,5964tấn
75Bê tông đá 1x2, M350 thang khối hành chính + khối kho (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9622m3
76Bê tông cầu thang thường đá 1x2, M350 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,877m3
77Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 06mm CB300VMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0264tấn
78Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 06mm CB240TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0756tấn
79Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 08mm CB300VMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2081tấn
80Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 10mm CB300VMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8524tấn
81Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 14mm CB300VMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0098tấn
82Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 16mm CB300VMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4299tấn
83Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 18mm CB400VMô tả kỹ thuật theo Chương V0,446tấn
84Bê tông lanh tô, đá 1x2, M250 (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,018m3
85Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mm CB300VMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1796tấn
86Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mm CB240TMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9357tấn
87Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm CB300VMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3009tấn
88Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 14mm CB300VMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4334tấn
89Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 16mm CB300VMô tả kỹ thuật theo Chương V0,545tấn
90Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 18mm CB300VMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4128tấn
91Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, vữa XM mác 75 (thang 1-2-3-4 và bậc thang lên mái)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,3312m3
92Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,3257m3
93Xây tường bó nền gạch thẻ không nung 4x8x19 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,46m3
94Xây tường (ngoài nhà) bằng gạch Ống không nung 8x8x19, dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V136,8843m3
95Xây tường (ngoài nhà) bằng gạch Ống không nung 8x8x19, dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V234,1546m3
96Xây tường trong nhà gạch Ống không nung 8x8x19 M75 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo Chương V174,7395m3
97Xây tường trong nhà gạch Ống không nung 8x8x19 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo Chương V435,6726m3
98Xây tường trong nhà gạch Ống không nung 8x8x19 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,6982m3
99Xây tường trong nhà gạch Ống không nung 8x8x19 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8504m3
100Xây tường thẳng bằng gạch Ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,133m3
101Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1983m3
102Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V160,8696m2
103Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V267,84m2
104Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V129,884m2
105Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V276,315m2
106Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V140,444m2
107Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V974,77m2
108Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V378,7845m2
109Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V543,9158m2
110Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V387,857m2
111Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8.380,4435m2
112Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.282,4641m2
113Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V290,2288m2
114Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V198,5424m2
115Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V255,879m2
116Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,85m2
117Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V175,7002m2
118Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,7447m2
119Ốp gạch trang trí tương đương gạch InaxVM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V247,9364m2
120Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,193m2
121Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V45,6197m2
122Lát gạch bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V266,2224m2
123Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Ceramic 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3.360,065m2
124Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic nhám, chỐng trượt 300x300mm màu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V145,22m2
125Lát nền ngạch cửa đá granite màu đenMô tả kỹ thuật theo Chương V33,94m2
126Ốp tường vệ sinh, kích thước gạch ceramic 300x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V327,2m2
127Ốp viền chân tường kích thước gạch ceramic 300x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V652,935m2
128Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 - ram dốcMô tả kỹ thuật theo Chương V4,236m2
129Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.029,9969m2
130Quét dung dịch chỐng thấm sàn vệ sinh, sàn mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.570,7469m2
131Cung cấp, lắp dựng Cửa đi mở 2 cánh nhôm hệ 55 dày 1,4mm, kính dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V105m2
132Cung cấp, lắp dựng Cửa đi 1 cánh mở chỐng cháy EI60, có cơ cấu tự động đóng, khe cửa được chèn kínMô tả kỹ thuật theo Chương V30,36m2
133Cung cấp, lắp dựng Cửa đi 2 cánh mở chỐng cháy EI60, có cơ cấu tự động đóng, khe cửa được chèn kínMô tả kỹ thuật theo Chương V112,64m2
134Cung cấp, lắp dựng Cửa đi mở 1 cánh nhôm hệ 55 dày 1,4mm, kính dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V65,34m2
135Cung cấp, lắp dựng Cửa đi mở 4 cánh nhôm hệ 55 dày 1,4mm, kính dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,8m2
136Cung cấp, lắp dựng Cửa đi 2 cánh mở, quay Compact HPL dày 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4m2
137Cung cấp, lắp dựng Cửa sổ bật 1 cánh nhôm hệ 55, kính dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m2
138Cung cấp, lắp dựng Cửa sổ mở lùa 2 cánh nhôm hệ 55, kính trong dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V67,2m2
139Cung cấp, lắp dựng Cửa sổ mở lùa 4 cánh nhôm hệ 55, kính trong dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V199,68m2
140Sản xuất, lắp dựng khung bảo vệ nhôm inox vuông 304 14x14x1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V266,88m2
141Cung cấp, lắp dựng vách kính cố định, khung nhôm hệ 55, kính trong dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,76m2
142Cung cấp, lắp dựng Vách ngăn vệ sinh tấm Compact HPL dày 12mm khung nhôm ( bao gồm cả phụ kiện )Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,2m2
143Cung cấp, lắp dựng vách kính cố định, khung nhôm hệ 55, sơn màu trắng, kính cường lực trong dày 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V43,7032m2
144Cung cấp, lắp đặt tay vịn ram dốc Ống Inox 304 tròn 60,5x1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,8m
145Sản xuất, lắp đặt khung bệ rửa thép hôp mạ kẽm 30x30x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2413tấn
146Ốp đá granít màu đen mặt bệ rửa khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V18,96m2
147Sản xuất, lắp đặt khung lam nhôm hộp sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V552,0485m2
148Sản xuất, lắp đặt lam khung nhôm hộp 50mm x 150mm x 1,6mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.712,86Mét
149Cung cấp bulong M20x500Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
150thi công trần bằng tấm xi măng sợi cellulose (tương đương Prima) khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V3.415,645m2
151Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V3.201,7712m2
152Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V9.411,1197m2
153Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V8.729,4565m2
154Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3.883,3344m2
155Cung cấp, lắp dựng lan can cầu thang Ống Inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V189,4552m2
156Gia Công, lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1101tấn
157Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3373tấn
158Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4674100m2
B KHỐI NHÀ CHÍNH VÀ NHÀ KHO: PHẦN CẤP ĐIỆN NỘI VI
1Cung cấp, lắp đặt bộ máng đèn xương cá 3 bóng 1m² (3x18w)Mô tả kỹ thuật theo Chương V302bộ
2Cung cấp, lắp đặt đèn LED tuýp T8 1,2m 18WMô tả kỹ thuật theo Chương V906bộ
3Cung cấp, lắp đặt đèn LED tuýp T8L M11/1x18WMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
4Cung cấp, lắp đặt bộ đèn LED PANEL âm trần 135/12WMô tả kỹ thuật theo Chương V41bộ
5Cung cấp, lắp đặt bộ đèn LED ốp trần tròn - 220/18WMô tả kỹ thuật theo Chương V174bộ
6Cung cấp, lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A-250V LOẠI LỚNMô tả kỹ thuật theo Chương V135cái
7Cung cấp, lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 16A-250V LOẠI LỚNMô tả kỹ thuật theo Chương V236cái
8Cung cấp, lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 chấu có màn che loại lớnMô tả kỹ thuật theo Chương V218cái
9Cung cấp, lắp đặt hộp nối dây loại tứ thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V123hộp
10Cung cấp, lắp đặt đế đơn âm tương loại chống cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V135hộp
11Cung cấp, lắp đặt đế đôi âm tường loại chống cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V127hộp
12Cung cấp, lắp đặt mặt 1-3 thiết bịMô tả kỹ thuật theo Chương V75hộp
13Cung cấp, lắp đặt mặt 4-6 thiết bịMô tả kỹ thuật theo Chương V48hộp
14Cung cấp, lắp đặt hạt cầu chì 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V341cái
15Cung cấp, lắp đặt tủ điện (TPP-T1, TPP-T2) bằng kim loại sơn tĩnh điện âm tường, kích thước 600x400x210 dày 1,5mm2 + phụ kiện.Mô tả kỹ thuật theo Chương V8hộp
16Cung cấp, lắp đặt tủ điện âm tường bằng kim loại sơn tĩnh điện + phụ kiện loại 12 đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V48hộp
17Cung cấp, lắp đặt đầu Cosse ép 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
18Cung cấp, lắp đặt đầu Cosse ép 35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
19Cung cấp, lắp đặt đầu Cosse ép 16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
20Cung cấp, lắp đặt đầu Cosse ép 10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V53cái
21Cung cấp, lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
22Cung cấp, lắp đặt cọc tiếp đất bằng đồng 16mm2 dài 2.4m + kẹpMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
23Cung cấp, lắp đặt dây đồng trần tiếp địa 16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
24CCung cấp, lắp đặt dây cáp ngầm Cu/XLPE/SEhh/DSTA/PVC 4x70-0,6/1kV TCVN 5935 (dây cáp ngầm từ TBA đến tủ TPP-A & TPPB)Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
25Cung cấp, lắp đặt dây diện đơn Cu/PVC CV_1x35- 0.45/0.75kV - TCVN 6610-3:2000Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
26Cung cấp, lắp đặt dây diện đơn Cu/PVC CV_1x25- 0.45/0.75kV - TCVN 6610-3:2000Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
27Cung cấp, lắp đặt dây diện đơn Cu/PVC CV_1x16- 0.45/0.75kV - TCVN 6610-3:2000Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.355m
28Cung cấp, lắp đặt dây diện đơn Cu/PVC CV_1x10- 0.45/0.75kV - TCVN 6610-3:2000Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.270m
29Cung cấp, lắp đặt dây diện đơn Cu/PVC CV_1x6.0- 0.45/0.75kV - TCVN 6610-3:2000Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.307m
30Cung cấp, lắp đặt dây diện đơn Cu/PVC CV_1x4.0- 0.45/0.75kV - TCVN 6610-3:2000Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.634m
31Cung cấp, lắp đặt dây diện đơn Cu/PVC CV_1x1.5- 0.45/0.75kV - TCVN 6610-3:2000Mô tả kỹ thuật theo Chương V12.557m
32Cung cấp, lắp đặt cầu dao tự động MCCB 3P - 400A -42kA " IEC 60947-2 "Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
33Cung cấp, lắp đặt cầu dao tự động MCCB 3P - 200A -36kA " IEC 60947-2 "Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
34Cung cấp, lắp đặt cầu dao tự động MCCB 3P - 175A -36kA " IEC 60947-2 "Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
35Cung cấp, lắp đặt cầu dao tự động MCCB 3P - 100A -30kA " IEC 60947-2 "Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
36Cung cấp, lắp đặt cầu dao tự động MCCB 3P - 75A -30kA " IEC 60947-2 "Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
37Cung cấp, lắp đặt cầu dao tự động MCCB 3P - 50A -30kA " IEC 60947-2 "Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
38Cung cấp, lắp đặt cầu dao tự động MCCB 3P - 20A -30kA " IEC 60947-2 "Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
39Cung cấp, lắp đặt cầu dao tự động MCCB 3P - 40A -30kA " IEC 60947-2 "Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
40Cung cấp, lắp đặt cầu dao tự động MCB 2P - 50A -15KA " IEC 60947-2 "Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
41Cung cấp, lắp đặt cầu dao tự động MCB 2P - 40A -15KA " IEC 60947-2 "Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
42Cung cấp, lắp đặt cầu dao tự động MCB 2P - 32A -15kA " IEC 60947-2 "Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
43Cung cấp, lắp đặt cầu dao tự động MCB 2P - 25A -15kA " IEC 60947-2 "Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
44Cung cấp, lắp đặt cầu dao tự động MCB 2P - 20A -15kA " IEC 60947-2 "Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
45Cung cấp, lắp đặt cầu dao tự động MCB 2P - 16A -15kA " IEC 60947-2 "Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
46Cung cấp, lắp đặt cầu dao tự động MCB 2P - 10A -15kA " IEC 60947-2 "Mô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
47Cung cấp, lắp đặt cầu dao tự động MCB 1P - 16A -6.0KA " IEC 60947-2 "Mô tả kỹ thuật theo Chương V123cái
48Cung cấp, lắp đặt cầu dao tự động MCB 1P - 6A -6.0KA " IEC 60947-2 "Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
49Cung cấp, lắp đặt ống luồn dây PVC D25 loại chống cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V830m
50Cung cấp, lắp đặt ống luồn dây PVC D32 loại chống cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V754m
51cung cấp, lắp đặt lđ ống nhựa gân xoắn luồn dây điện D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V527m
52cung cấp, lắp đặt hộp nối 4 ngã D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V187hộp
53cung cấp, lắp đặt hộp nối 4 ngã D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V194hộp
54Cung cấp, lắp đặt máng cáp 200x100mm+ nắpMô tả kỹ thuật theo Chương V320m
55Cung cấp, lắp đặt khớp chữ L máng cáp 200x100mm+ nắpMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
56Cung cấp, lắp đặt khớp chữ T máng cáp 200x100mm+ nắpMô tả kỹ thuật theo Chương V37cái
57Cung cấp, lắp đặt Co lên máng cáp 200x100mm+ nắpMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
58cung cấp, lắp đặt Co xuống máng cáp 200x100mm+ nắpMô tả kỹ thuật theo Chương V51cái
C KHỐI NHÀ CHÍNH VÀ NHÀ KHO: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC NỘI VI
1Cung cấp, lắp đặt Chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V31bộ
2Cung cấp, lắp đặt Vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V31cái
3Cung cấp, lắp đặt Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V17bộ
4Cung cấp, lắp đặt Vòi tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V17bộ
5Cung cấp, lắp đặt LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V26bộ
6Cung cấp, lắp đặt Bộ 7 món (kệ, móc, treo...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
7Cung cấp, lắp đặt Vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V26bộ
8Cung cấp, lắp đặt Vòi xả rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
9Cung cấp, lắp đặt Máy sấy tayMô tả kỹ thuật theo Chương V14Cái
10Cung cấp, lắp đặt Phểu thu inox 15cmx15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
11Cung cấp, lắp đặt Phểu thông tắc inox 15cmx15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
12Cung cấp, lắp đặt Phểu thu inox 10cmx10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
13Cung cấp, lắp đặt Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V29cái
14Cung cấp, lắp đặt Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
15Cung cấp, lắp đặt Máy bơm nước 2HP, Q=1,2-7,2m3/h, H=45,1-33,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
16Cung cấp, lắp đặt Ống HDPE D110 - PN = 8bar (thoát nước CTN.VS-2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,162100m
17Cung cấp, lắp đặt Ống HDPE D60 - PN = 8barMô tả kỹ thuật theo Chương V0,118100m
18Cung cấp, lắp đặt Ống HDPE D40 - PN = 8barMô tả kỹ thuật theo Chương V0,048100m
19Cung cấp, lắp đặt Y D110 (loại HDPE)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
20Cung cấp, lắp đặt Y D60 (loại HDPE)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
21Cung cấp, lắp đặt Tê D110 (loại HDPE)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
22Cung cấp, lắp đặt Tê D60 (loại HDPE)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
23Cung cấp, lắp đặt Côn D110/125 (loại HDPE)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
24Cung cấp, lắp đặt Côn D110/60 (loại HDPE)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
25Cung cấp, lắp đặt Côn D60/40 (loại HDPE)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
26Cung cấp, lắp đặt Co D110 góc 135 (loại HDPE)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
27Cung cấp, lắp đặt Co D60 góc 90 (loại HDPE)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
28Cung cấp, lắp đặt Co D40 góc 135 (loại HDPE)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
29Cung cấp, lắp đặt Co D40 góc 90 (loại HDPE)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
30Cung cấp, lắp đặt Bít loại D110 (loại HDPE)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
31Cung cấp, lắp đặt Bít loại D60 (loại HDPE)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
32Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PPR D25, PN = 10bar (cấp nước lạnh CTN.VS-1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,298100m
33Cung cấp, lắp đặt Van khóa D25 (loại PPR)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
34Cung cấp, lắp đặt Tê D25 (loại PPR)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
35Cung cấp, lắp đặt Tê D25/20 (loại PPR)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
36Cung cấp, lắp đặt Co D25 góc 90 (loại PPR)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
37Cung cấp, lắp đặt Co D20 góc 90 1 đầu răng (loại PPR)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
38Cung cấp, lắp đặt Nối D25 1 đầu răng (loại PPR)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
39Cung cấp, lắp đặt Bít D25 (loại PPR)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
40Cung cấp, lắp đặt Ống HDPE D110 - PN = 8bar (thoát nước CTN.VS-2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,532100m
41Cung cấp, lắp đặt Ống HDPE D60 - PN = 8barMô tả kỹ thuật theo Chương V0,406100m
42Cung cấp, lắp đặt Ống HDPE D40 - PN = 8barMô tả kỹ thuật theo Chương V0,144100m
43Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa miệng bát D100mm L=6mMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
44Cung cấp, lắp đặt Y D60 (loại HDPE)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
45Cung cấp, lắp đặt Tê D110 (loại HDPE)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
46Cung cấp, lắp đặt Tê D60 (loại HDPE)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
47Cung cấp, lắp đặt Côn D110/125 (loại HDPE)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
48Cung cấp, lắp đặt Côn D110/125 (loại HDPE)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
49Cung cấp, lắp đặt Côn D60/40 (loại HDPE)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
50Cung cấp, lắp đặt Co D110 góc 135 (loại HDPE)Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
51Cung cấp, lắp đặt Co D60 góc 135 (loại HDPE)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
52Cung cấp, lắp đặt Co D60 góc 90 (loại HDPE)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
53Cung cấp, lắp đặt Co D40 góc 135 (loại HDPE)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
54Cung cấp, lắp đặt Co D40 góc 90 (loại HDPE)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
55Cung cấp, lắp đặt Bít loại D60 (loại HDPE)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
56Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PPR D40, PN = 10bar (cấp nước CTN.VS-2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,298100m
57Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PPR D25, PN = 10barMô tả kỹ thuật theo Chương V0,662100m
58Cung cấp, lắp đặt Van khóa D40 (loại PPR)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
59Cung cấp, lắp đặt Tê D40/25 (loại PPR)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
60Cung cấp, lắp đặt Tê D25 (loại PPR)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
61Cung cấp, lắp đặt Tê D25/20 (loại PPR)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
62Cung cấp, lắp đặt Co D40 góc 90 (loại PPR)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
63Cung cấp, lắp đặt Co D20 góc 90 1 đầu răng (loại PPR)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
64Cung cấp, lắp đặt Co D25 góc 90 (loại PPR)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
65Cung cấp, lắp đặt Nối D40 1 đầu răng (loại PPR)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
66Cung cấp, lắp đặt Bít D25 (loại PPR)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
67Cung cấp, lắp đặt Ống HDPE D110 - PN = 8bar (thoát nước CTN.VS-3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,134100m
68Cung cấp, lắp đặt Ống HDPE D60 - PN = 8barMô tả kỹ thuật theo Chương V0,071100m
69Cung cấp, lắp đặt Ống HDPE D40 - PN = 8barMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m
70Cung cấp, lắp đặt Y D110 (loại HDPE)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
71Cung cấp, lắp đặt Tê D110 (loại HDPE)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
72Cung cấp, lắp đặt Tê D60 (loại HDPE)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
73Cung cấp, lắp đặt Côn D110/60 (loại HDPE)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
74Cung cấp, lắp đặt Côn D60/40 (loại HDPE)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
75Cung cấp, lắp đặt Co D110 góc 135 (loại HDPE)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
76Cung cấp, lắp đặt Co D60 góc 90 (loại HDPE)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
77Cung cấp, lắp đặt Co D40 góc 135 (loại HDPE)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
78Cung cấp, lắp đặt Bít loại D110 (loại HDPE)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
79Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PPR D25, PN = 10bar (cấp nước CTN.VS-3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,226100m
80Cung cấp, lắp đặt Van khóa D25 (loại PPR)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
81Cung cấp, lắp đặt Tê D25 (loại PPR)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
82Cung cấp, lắp đặt Tê D25/20 1 đầu răng giữa (loại PPR)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
83Cung cấp, lắp đặt Co D25 góc 90 (loại PPR)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
84Cung cấp, lắp đặt Nối D25 1 đầu răng (loại PPR)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
85Cung cấp, lắp đặt Bít D25 (loại PPR)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
86Cung cấp, lắp đặt Ống HDPE D110 - PN = 8bar (thoát nước CTN.VS-4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,151100m
87Cung cấp, lắp đặt Ống HDPE D60 - PN = 8barMô tả kỹ thuật theo Chương V0,119100m
88Cung cấp, lắp đặt Ống HDPE D40 - PN = 8barMô tả kỹ thuật theo Chương V0,056100m
89Cung cấp, lắp đặt Y D110 (loại HDPE)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
90Cung cấp, lắp đặt Y D60 (loại HDPE)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
91Cung cấp, lắp đặt Tê D110 (loại HDPE)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
92Cung cấp, lắp đặt Tê D60 (loại HDPE)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
93Cung cấp, lắp đặt Côn D110/125 (loại HDPE)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
94Cung cấp, lắp đặt Côn D110/60 (loại HDPE)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
95Cung cấp, lắp đặt Côn D60/40 (loại HDPE)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
96Cung cấp, lắp đặt Co D110 góc 135 (loại HDPE)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
97Cung cấp, lắp đặt Co D60 góc 135 (loại HDPE)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
98Cung cấp, lắp đặt Co D60 góc 90 (loại HDPE)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
99Cung cấp, lắp đặt Co D40 góc 135 (loại HDPE)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
100Cung cấp, lắp đặt Co D40 góc 90 (loại HDPE)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
101Cung cấp, lắp đặt Bít loại D60 (loại HDPE)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
102Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PPR D25, PN = 10bar (cấp nước CTN.VS-4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,261100m
103Cung cấp, lắp đặt Van khóa D25 (loại PPR)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
104Cung cấp, lắp đặt Tê D25 (loại PPR)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
105Cung cấp, lắp đặt Tê D25/20 (loại PPR)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
106Cung cấp, lắp đặt Co D25 góc 90 (loại PPR)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
107Cung cấp, lắp đặt Co D20 1 đầu răng (loại PPR)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
108Cung cấp, lắp đặt Nối D25 1 đầu răng (loại PPR)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
109Cung cấp, lắp đặt Bít D25 (loại PPR)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
110Cung cấp, lắp đặt Ống HDPE D110 - PN = 8bar (thoát nước CTN.VS-4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,486100m
111Cung cấp, lắp đặt Ống HDPE D60 - PN = 8barMô tả kỹ thuật theo Chương V0,258100m
112Cung cấp, lắp đặt Ống HDPE D40 - PN = 8barMô tả kỹ thuật theo Chương V0,048100m
113Cung cấp, lắp đặt Y D110 (loại HDPE)Mô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
114Cung cấp, lắp đặt Tê D110 (loại HDPE)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
115Cung cấp, lắp đặt Tê D60 (loại HDPE)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
116Cung cấp, lắp đặt Côn D110/125 (loại HDPE)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
117Cung cấp, lắp đặt Côn D110/60 (loại HDPE)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
118Cung cấp, lắp đặt Côn D60/40 (loại HDPE)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
119Cung cấp, lắp đặt Co D110 góc 135 (loại HDPE)Mô tả kỹ thuật theo Chương V63cái
120Cung cấp, lắp đặt Co D60 góc 90 (loại HDPE)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
121Cung cấp, lắp đặt Co D40 góc 135 (loại HDPE)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
122Cung cấp, lắp đặt Co D40 góc 90 (loại HDPE)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
123Cung cấp, lắp đặt Bít loại D110 (loại HDPE)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
124Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PPR D25, PN = 10bar (cấp nước CTN.VS-5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,633100m
125Cung cấp, lắp đặt Van khóa D25 (loại PPR)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
126Cung cấp, lắp đặt Tê D25 (loại PPR)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
127Cung cấp, lắp đặt Tê D25/20 (loại PPR)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
128Cung cấp, lắp đặt Co D25 góc 90 (loại PPR)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
129Cung cấp, lắp đặt Co D20 góc 90 1 đầu răng (loại PPR)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
130Cung cấp, lắp đặt Nối D25 1 đầu răng (loại PPR)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
131Cung cấp, lắp đặt Bít D25 (loại PPR)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9Cái
132Cung cấp, lắp đặt Ống HDPE D125 - PN = 8bar (ống đứng thoát nước + hơi ga CTN.VS2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,158100m
133Cung cấp, lắp đặt Ống HDPE D90 - PN = 8barMô tả kỹ thuật theo Chương V0,089100m
134Cung cấp, lắp đặt Y D125 (loại HDPE)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
135Cung cấp, lắp đặt Y D90 (loại HDPE)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
136Cung cấp, lắp đặt Tê D90 (loại HDPE)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
137Cung cấp, lắp đặt Côn D125/90 (loại HDPE)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
138Cung cấp, lắp đặt Côn D90/60 (loại HDPE)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
139Cung cấp, lắp đặt Co D125 góc 135 (loại HDPE)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
140Cung cấp, lắp đặt Co D90 góc 135 (loại HDPE)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
141Cung cấp, lắp đặt Bít loại D125 (loại HDPE)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
142Cung cấp, lắp đặt Bít loại D90 (loại HDPE)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
143Cung cấp, lắp đặt Ống HDPE D125 - PN = 8bar (ống đứng thoát nước + hơi ga CTN.VS5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,314100m
144Cung cấp, lắp đặt Ống HDPE D90 - PN = 8barMô tả kỹ thuật theo Chương V0,212100m
145Cung cấp, lắp đặt Y D125 (loại HDPE)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
146Cung cấp, lắp đặt Y D90 (loại HDPE)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
147Cung cấp, lắp đặt Tê D90 (loại HDPE)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
148Cung cấp, lắp đặt Côn D125/90 (loại HDPE)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
149Cung cấp, lắp đặt Côn D90/60 (loại HDPE)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
150Cung cấp, lắp đặt Co D125 góc 135 (loại HDPE)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
151Cung cấp, lắp đặt Co D90 góc 135 (loại HDPE)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
152Cung cấp, lắp đặt Bít loại D125 (loại HDPE)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
153Cung cấp, lắp đặt Bít loại D90 (loại HDPE)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
154Cung cấp, lắp đặt Ống uPVC D60 - PN = 6bar (ống đứng thoát hơi ga bể tự hoại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,359100m
155Cung cấp, lắp đặt Tê D60 (loại uPVC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
156Cung cấp, lắp đặt Co D60 góc 135 (loại uPVC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
157Cung cấp, lắp đặt Ống uPVC D60 - PN = 6barMô tả kỹ thuật theo Chương V0,359100m
158Cung cấp, lắp đặt Tê D60 (loại uPVC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
159Cung cấp, lắp đặt Co D60 góc 135 (loại uPVC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
160Cung cấp, lắp đặt Ống uPVC D90 - PN = 8bar (ống đứng thoát nước mưa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,057100m
161Cung cấp, lắp đặt Co D90 góc 135 (loại uPVC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
162Cung cấp, lắp đặt Ống uPVC D90 - PN = 8barMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
163Cung cấp, lắp đặt Co D90 góc 135 (loại uPVC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
164Cung cấp, lắp đặt Ống uPVC D90 - PN = 8barMô tả kỹ thuật theo Chương V0,488100m
165Cung cấp, lắp đặt Y D90 (loại uPVC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
166Cung cấp, lắp đặt Co D90 góc 135 (loại uPVC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
167Cung cấp, lắp đặt Ống uPVC D90 - PN = 8barMô tả kỹ thuật theo Chương V0,96100m
168Cung cấp, lắp đặt Y D90 (loại uPVC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
169Cung cấp, lắp đặt Co D90 góc 135 (loại uPVC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
170Cung cấp, lắp đặt Ống uPVC D90 - PN = 8barMô tả kỹ thuật theo Chương V0,205100m
171Cung cấp, lắp đặt Co D90 góc 135 (loại uPVC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
172Cung cấp, lắp đặt Ống uPVC D90 - PN = 8barMô tả kỹ thuật theo Chương V0,035100m
173Cung cấp, lắp đặt Co D90 góc 135 (loại uPVC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
174Cung cấp, lắp đặt Ống uPVC D90 - PN = 8barMô tả kỹ thuật theo Chương V2,09100m
175Cung cấp, lắp đặt Y D90 (loại uPVC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
176Cung cấp, lắp đặt Co D90 góc 135 (loại uPVC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
177Cung cấp, lắp đặt Bít loại D90 (loại uPVC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
178Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PPR D40, PN = 10bar (ống cấp bồn nước + khu WC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,472100m
179Cung cấp, lắp đặt Co D40 góc 90 (loại PPR)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
180Cung cấp, lắp đặt Co D40 góc 135 (loại PPR)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
181Cung cấp, lắp đặt Nối D40 1 đầu răng (loại PPR)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
182Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PPR D40, PN = 10barMô tả kỹ thuật theo Chương V1,035100m
183Cung cấp, lắp đặt Co D40 góc 90 (loại PPR)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
184Cung cấp, lắp đặt Co D40 góc 135 (loại PPR)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
185Cung cấp, lắp đặt Nối D40 1 đầu răng (loại PPR)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
186Cung cấp, lắp đặt Van khóa D40 (loại PPR)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
187Cung cấp, lắp đặt RẮC Co D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
188Cung cấp, lắp đặt Tê D40 (loại PPR)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
189Cung cấp, lắp đặt Van khóa D40 (loại PPR)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
190Cung cấp, lắp đặt Nối D40 1 đầu răng (loại PPR)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
191Cung cấp, lắp đặt Co D40 góc 90 (loại PPR)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
192Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PPR D40, PN = 10bar (đấu nối máy bơm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,055100m
193Cung cấp, lắp đặt Van khóa D40 (loại PPR)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
194Cung cấp, lắp đặt RẮC Co D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
195Cung cấp, lắp đặt Tê D40 (loại PPR)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
196Cung cấp, lắp đặt Y D40 (loại PPR)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
197Cung cấp, lắp đặt Co D40 góc 90 (loại PPR)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
198Cung cấp, lắp đặt Co D40 góc 135 (loại PPR)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
199Cung cấp, lắp đặt Nối D40 1 đầu răng (loại PPR)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
200Cung cấp, lắp đặt Bít D40 (loại PPR)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
201Cung cấp, lắp đặt Ống uPVC D110 - PN = 6bar (ống thoát bể tự hoại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
202Cung cấp, lắp đặt Ống uPVC D140 - PN = 6barMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
203Cung cấp, lắp đặt Tê D110 (loại uPVC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
204Cung cấp, lắp đặt Tê D140 (loại uPVC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
205Đào móng bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6936100M3
206Đắp đất nền móng K>=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,24M3
207Đóng cừ tràm Bể tự hoại L=4,7m, ngọn >=4,2cm, 16 cây/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,748100M
208Vét bùn đầu cừMô tả kỹ thuật theo Chương V2,808M3
209Đắp cát chèn đầu cừMô tả kỹ thuật theo Chương V2,808M3
210Bê tông lót đá 4x6 M100 (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,312M3
211Bê tông đáy bể tự hoại, đá 1x2 M250 (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6M3
212Bê tông tấm đan, đá 1x2 M250 (độ sụt 6-8)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,736M3
213Làm tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,005100M3
214Làm tầng lọc than củiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005100M3
215Làm tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,005100M3
216Láng đáy bể tự hoại chiều dầy 3cm, vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V23M2
217Sản xuất lắp dựng cốt thép bể tự hoại, đường kính cốt thép 06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1798tấn
218Sản xuất lắp dựng cốt thép bể tự hoại, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1367tấn
219Sản xuất lắp dựng cốt thép bể tự hoại, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4245tấn
220Sản xuất lắp dựng cốt thép bể tự hoại, đường kính cốt thép 14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1933tấn
221Xây tường ngăn bể tự hoại bằng gạch thẻ không nung 4x8x18 M75 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2528M3
222Trát thành hầm tự hoại, dày trát 1,5cm, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,32M2
D NHÀ XE: PHẦN XÂY DỰNG
1Sản xuất, lắp dựng cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2509tấn
2Sản xuất, lắp dựng vì kèo thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4621tấn
3Sản xuất hệ khung dàn.Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1731tấn
4Sản xuất, lắp dựng tăng đưa cáp D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Bộ
5Sản xuất, lắp dựng dây Cáp D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V60Mét
6Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép 40x80x1,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5223tấn
7Sản xuất, lắp dựng Thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1535tấn
8Cung cấp, lắp đặt Bulong neo D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V48Bộ
9Lợp mái Tole lạnh sóng vuông dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2395100m2
10Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 1 lót 2 phủMô tả kỹ thuật theo Chương V82,2182m2
E NHÀ XE: PHẦN ĐIỆN
1Cung cấp, lắp đặt đèn LED TUBE T8- M21.1/18WMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
2Cung cấp, lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều hạt lớnMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
3Cung cấp, lắp đặt đế nổi tường đôi loại chống cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Cung cấp, lắp đặt mặt 4-6 thiết bịMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Cung cấp, lắp đặt hạt cầu chì 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Cung cấp, lắp đặt hộp nối dây 100x100x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
7Cung cấp, lắp đặt đầu cose ép 6mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
8Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây PVC D20 loại chống cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V46,4m
9Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn luồn dây điện D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V95m
10Cung cấp, lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC CV_1x1.5 - 0.6/1kV - TCVN 6610-3:2000Mô tả kỹ thuật theo Chương V165m
11Cung cấp, lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC CV_1x4.0 - 0.6/1kV - TCVN 6610-3:2000Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
12Cung cấp, lắp đặt Co góc T, Co góc L CÓ NẮP D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
F NHÀ BẢO VỆ: PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng công trình bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1767100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1178100m3
3Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V9,464m3
4Bê tông lót nền, đá 4x6 M100 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,512m3
5Cán nền xi măng nhámMô tả kỹ thuật theo Chương V4,48m2
6Đóng cừ tràm L=5,0m, 25 cây/m2, ngọn D>=4,2 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,3100m
7Vét bùn lỏng đầu cừMô tả kỹ thuật theo Chương V0,776m3
8Đổ cát lót móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,776m3
9Bê tông lót móng, đá 4x6, M100 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,776m3
10Bê tông móng, đá 1x2, M250 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3039m3
11Bê tông cột, đá 1x2 M250 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,06m3
12Bê tông đà kiềng, đà hộp gain nhà, đá 1x2 M250 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,179m3
13Bê tông đà mái nhà, đá 1x2 M250 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,392m3
14Bê tông lanh tô, giằng tường, đá 1x2 M200 (độ sụt 6-8) (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,573m3
15Bê tông sàn mái, đá 1x2 M250 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,552m3
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0318tấn
17Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0262tấn
18Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0317tấn
19Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2152tấn
20Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0656tấn
21Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0073tấn
22Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2523tấn
23Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1379tấn
24Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0362tấn
25Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 08mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2115tấn
26Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1302tấn
27Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, lam + giằng tường, đường kính cốt thép 06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0074tấn
28Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, lam + giằng tường, đường kính cốt thép 08mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0138tấn
29Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0222tấn
30Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, lam + giằng tường, đường kính cốt thép 14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0276tấn
31Xây tường 10 bằng gạch 180x80x80 không nung, vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6454m3
32Xây tường bằng gạch Ống không nung 8x8x18, dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,51m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75.Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,359m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,264m2
35Trát đà, vữa xi măng M75 (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,36m2
36Trát đà sàn, vữa xi măng M75 (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,32m2
37Trát trần, vữa xi măng M75 (trong)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,64m2
38Trát trần, vữa xi măng M75 (ngoài)Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,28m2
39Trát cột chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng M75 (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,33m2
40Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng M75 (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,95m2
41Kẻ chỉ tường, vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,7m
42Ốp đá chẻ chân tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,025m2
43Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V62,334m2
44Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V53,264m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V56,97m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V13,91m2
47Sơn tường cột, đà, trần trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V67,174m2
48Sơn tường cột, đà, trần ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V119,304m2
49Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,68m2
50Chống thấm sàn mái, sênôMô tả kỹ thuật theo Chương V11,68m2
51Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3317tấn
52Lợp mái Tole lạnh sóng vuông dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1982100m2
53Lát nền Gạch ceramic 400x400cm màu kemMô tả kỹ thuật theo Chương V11,68m2
54Cửa đi nhôm kính hệ 55, dày 2,0mm, kính dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6m2
55Cung cấp, lắp dựng cửa sổ lùa nhôm kính hệ 55, dày 1,4mm, kính dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9m2
56Cung cấp, lắp đặt ống thoát nước mưa uPVC D90 - PN=6barMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
57Cung cấp, lắp đặt Co uPVC D90 góc 135 độMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
58Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
G NHÀ BẢO VỆ: PHẦN ĐIỆN
1Cung cấp, lắp đặt đèn LED TUBE T8-M21.1/18WMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
2Cung cấp, lắp đặt công tắc đơn 1 chiều hạt lớnMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
3Cung cấp, lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 chấu có màn cheMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
4Cung cấp, lắp đặt đế đơn âm tường loại chống cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
5Cung cấp, lắp đặt mặt 1-3 thiết bịMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Cung cấp, lắp đặt hạt cầu chì 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
7Cung cấp, lắp đặt hộp nối dây 100x100x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
8Cung cấp, lắp đặt đầu Cosse ép 6mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
9Cung cấp, lắp đặt tủ điện bằng kim loại sơn tĩnh điện kích thước 400x300x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
10Cung cấp, lắp đặt dây cáp ngầm Cu/XLPE/SEhh/DSTA/PVC 3x16+1x10mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
11Cung cấp, lắp đặt ống luồn dây PVC FI-20 LOẠI CHỐng CHÁY 2,9M/CÂYMô tả kỹ thuật theo Chương V107,3m
12Cung cấp, lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC CV_1x1.5- 0.6/1kV - TCVN 6610-3:2000Mô tả kỹ thuật theo Chương V98m
13Cung cấp, lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC CV_1x2.5 - 0.6/1kV - TCVN 6610-3:2000Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
14Cung cấp, lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC CV_1x4.0- 0.6/1kV - TCVN 6610-3:2000Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
15Cung cấp, lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC CV_1x10- 0.6/1kV - TCVN 6610-3:2000Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
16Cung cấp, lắp đặt cầu dao tự động MCCB 3P - 20A - 30KA " IEC 60947-2 "Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Cung cấp, lắp đặt cầu dao tự động MCB 1P - 16A -6.0KA " IEC 60947-2 "Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
18Cung cấp, lắp đặt phụ kiện ống D20 (nối + T + lơi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
H CỔNG, HÀNG RÀO
1Sản xuất cọc bằng bê tông cốt thép tiết diện 25x25cm, đá 1x2 M300 (bao gồm cốt thép các loại, ván khuôn, phụ trợ thi công…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,3185m3
2Ép trước cọc bê tông cốt thép tiết diện 25x25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,7100m
3Đào móng công trình bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0303100m3
4Đào đất đà kiềng bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1792100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8063100m3
6Bê tông lót móng, đá 4x6 M100 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,1595m3
7Bê tông móng, đá 1x2 M250 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,525m3
8Bê tông cột, đá 1x2 M250 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,66m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 M250 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,6152m3
10Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3753tấn
11Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,317tấn
12Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,391tấn
13Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5199tấn
14Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3926tấn
15Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,456tấn
16Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4711tấn
17Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18 loại không nung, vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V93,5436m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.819,9612m2
19Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V96,6m2
20Trát xà dầm, vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V213,08m2
21Bả bằng ma tít vào tường.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.819,9612m2
22Bả bằng bột bả vào cột, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V309,68m2
23Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.129,6412m2
24Ốp đá granit màu nâu đỏ vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,9692m2
25Ốp tường bồn hoa gạch giả cổ bồn hoa 95x45x17cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,76m2
26Cung cấp, lắp dựng Búp hoa sắt hàng rào (sắt tròn đặc D20)Mô tả kỹ thuật theo Chương V92,055m2
27Cung cấp, lắp dựng hàng rào song sắt hộp (50x100x1,4mm, 50x50x2,0mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V237,737m2
28Cung cấp, lắp dựng Cửa cổng sắt hộp (50x100x1,6mm, 25x50x1,5mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,28m2
29Cung cấp, lắp dựng Cửa sắt đẩy hàng rào sắt hộp (50x100x1,6mm,50x50x5mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,75m2
30Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V509,534m2
31Cung cấp, lắp đặt bộ chữ "KHO LƯU TRỮ CHUYÊN DỤNG THÀNH PHỐ CẦN THƠ", kiểu chữ VNI-Helve-Condense, cao 300mm, dày 30mm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
32Cung cấp, lắp đặt bộ chữ địa chỉ "PHƯỜNG PHÚ THỨ, QUẬN CÁI RĂNG,THÀNH PHỐ CẦN THƠ", chất liệu bằng Đồng, kiểu chữ VNI-Helve-Condense, cao 100mm, dày 30mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
33Cung cấp, lắp đặt bộ đèn cầu trụ nhỏ Basket Ball PMMA, bóng tháp (D200, IP65, tuổi thọ 50.000 giờ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
34Cung cấp, lắp đặt bộ đèn LED PL1-30W (kích thước 180x140x85, IP65, 30W, 50.000 giờ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
35Cung cấp, lắp đặt tủ điện âm tường bằng kim loại sơn tĩnh điện + phụ kiện loại 12 đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
36Cung cấp, lắp đặt cầu dao tự động MCB 2P - 16A -15KA " IEC 60947-2 "Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
37Cung cấp, lắp đặt cầu dao tự động MCB 1P - 16A -6.0KA " IEC 60947-2 "Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
38Cung cấp, lắp đặt lắp đặt tủ điện âm tường bằng kim loại sơn tĩnh điện + phụ kiện loại 9 đường (kích thước: 200x270x67)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
39Cung cấp, lắp đặt lắp đặt ống nhựa, gân xoắn HDPE FI 32 ± 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3100m
40Cung cấp, lắp đặt dây điện Cu/PVC CXV_2x10- 0.6/1kV - TCVN 6610-3:2000Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
41Cung cấp, lắp đặt dây điện Cu/PVC CXV_2x6- 0.6/1kV - TCVN 6610-3:2000Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
42Cung cấp, lắp đặt dây điện Cu/PVC CXV_2x4- 0.6/1kV - TCVN 6610-3:2000Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
43Cung cấp, lắp đặt dây điện Cu/PVC CXV_2x2,5- 0.6/1kV - TCVN 6610-3:2000Mô tả kỹ thuật theo Chương V180m
I PHÒNG NGHỈ: PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2546100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1697100m3
3Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V11,988m3
4Đóng cừ tràm L=5,0m, 25 cây/m2, ngọn D>=4,2 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V10100m
5Vét bùn lỏng đầu cừMô tả kỹ thuật theo Chương V1,152m3
6Đổ cát lót móng Công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,152m3
7Bê tông lót móng, đá 4x6 M100 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,152m3
8Bê tông móng, đá 1x2 M250 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8613m3
9Bê tông đà kiềng, đá 1x2 M250 (độ sụt 6-8) (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,716m3
10Bê tông cột, đá 1x2 M250 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,504m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 M250 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,896m3
12Bê tông lanh tô, giằng tường, đá 1x2 M200 (độ sụt 6-8) (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,144m3
13Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,728m3
14Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0798tấn
15Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,046tấn
16Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3021tấn
17Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0912tấn
18Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0085tấn
19Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3293tấn
20Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1556tấn
21Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0494tấn
22Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 08mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2821tấn
23Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09tấn
24Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0029tấn
25Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
26Xây tường 10 bằng gạch 180x80x80 không nung, vữa xi măng M75 ( ngoài nhà )Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,604m3
27Xây tường 10 bằng gạch 180x80x80 không nung, vữa xi măng M75 ( trong nhà )Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,646m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa M75.Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,04m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,96m2
30Trát đà sàn, vữa xi măng M75 (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,36m2
31Trát đà sàn, vữa xi măng M75 (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,2m2
32Trát trần, vữa xi măng M75 (trong)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,98m2
33Trát trần, vữa xi măng M75 (ngoài)Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,2m2
34Trát cột chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng M75 (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,52m2
35Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng M75 (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,1m2
36Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V56,04m2
37Bả bằng bột bả vào tường.Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,185m2
38Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần.Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,08m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V21,3m2
40Sơn tường cột, đà, trần trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V95,485m2
41Sơn tường cột, đà, trần ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V116,12m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,3m2
43Lát nền, sàn vữa xi măng mác 75, gạch Ceramic nhám chỐng trượt 300x300mm màu kemMô tả kỹ thuật theo Chương V2,64m2
44Lát nền bằng gạch ceramic 400x400cmMô tả kỹ thuật theo Chương V19,82m2
45Lát ngạch cửa vữa xi măng mác 75 bằng đá granite màu đen Kim SaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,43m2
46Ốp len chân tường gạch ceramic 200x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m2
47Ốp tường vệ sinh gạch ceramic 300x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,975m2
48Thi công trần tấm xi măng sợi cellulose (tương đương Prima), khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V22,46m2
49Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm kính hệ 55, dày 2,0mm, kính dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,94m2
50Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm kính hệ 55, dày 1,4mm, kính dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,92m2
J PHÒNG NGHỈ: PHẦN ĐIỆN
1Cung cấp, lắp đặt đèn LED TUBE T8- M21.1/18WMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
2Cung cấp, lắp đặt đèn LED TUBE T8- M21.1/10WMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3CônG TẮC ĐƠN 1 CHIỀU HẠT LỚNMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
4Cung cấp, lắp đặt công tắc đơn 1 chiều hạt lớnMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
5Cung cấp, lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 chấu có màn cheMô tả kỹ thuật theo Chương V5hộp
6Cung cấp, lắp đặt đế đơn âm tường loại chống cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
7Cung cấp, lắp đặt đế đôi âm tường loại chống cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
8Cung cấp, lắp đặt mặt 1-3 thiết bịMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
9Cung cấp, lắp đặt hạt cầu chì 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
10Cung cấp, lắp đặt đầu cose ép 6mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
11Cung cấp, lắp đặt ống luồn dây PVC D20 loại chống cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V156,6m
12Cung cấp, lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC CV_1x1.5 - 0.6/1kV - TCVN 6610-3:2000Mô tả kỹ thuật theo Chương V230m
13Cung cấp, lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC CV_1x2.5 - 0.6/1kV - TCVN 6610-3:2000Mô tả kỹ thuật theo Chương V125m
14Cung cấp, lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC CV_1x4.0 - 0.6/1kV - TCVN 6610-3:2000Mô tả kỹ thuật theo Chương V55m
15Cung cấp, lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC CV_1x6.0 - 0.6/1kV - TCVN 6610-3:2000Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
16Cung cấp, lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC CV_1x10 - 0.6/1kV - TCVN 6610-3:2000Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
17Cung cấp, lắp đặt cầu dao tự động MCB 2P - 16A -15KA " IEC 60947-2 "Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Cung cấp, lắp đặt cầu dao tự động MCB 1P - 16A - 6.0KA " IEC 60947-2 "Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
19Cung cấp, lắp đặt Co góc T, Co góc L có nắp D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
20Cung cấp, lắp đặt Co góc T, Co góc L có nắp D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V36Cái
K SÂN ĐƯỜNG, BÃI XE
1Dọn dẹp mặt bằng để thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V22,3251100m2
2Lu lèn lại khuôn đường đã đào đạt độ chặt yêu cầu K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,6801100m2
3Đào xúc đất bằng máy đào.Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4138100m3
4Đắp đê bao bằng máy đạt dung trọng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4138100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K>=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,33100m3
6Cán cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax=37,5) làm móng lớp dưới, dày 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8021100m3
7Cán cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25) làm móng lớp trên, dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4011100m3
8Cán cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25) làm móng lớp trên, dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5582100m3
9Bê tông gờ chắn lề, đá 1x2 M250 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,3616m3
10Bê tông nền, đá 1x2 M250 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V267,8652m3
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,0766tấn
12Láng nền, chiều dầy 2cm, vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.232,51m2
L CÂY XANH
1Đào hố đất trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V37,9392m3
2Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng.Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,6272m3
3Vận chuyển rác cây đốn hạ, cây đỗ ngãMô tả kỹ thuật theo Chương V57cây
4Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu (60x60)cm. Cây Bàng Đài Loan (cao 3-5m; đường kính thân 10-25cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cây
5Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu (60x60)cm. Cây Hoàng Nam (cao 2-3m, đường kính thân 5-10cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V34cây
6Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu (60x60)cm. Cây Lộc vừng (cao 4-5m; đường kính thân 20-40cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cây
7Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu (60x60)cm. Cây Cao vua (cao 5-7mm; đường kính gốc 20cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cây
8Duy trì cây bóng mát mới trồng (06 tháng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,51cây/năm
9Bảo dưỡng cây, bằng nước máy.Mô tả kỹ thuật theo Chương V57cây/90 ngày
10Cung cấp và trồng cỏ nhung NhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V10,441100m2
11Cung cấp và trồng cỏ lá gừng TháiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6575100m2
12Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào, Bằng nước máy thời gian 3 thángMô tả kỹ thuật theo Chương V12,0985100m2/tháng
13Cung cấp lớp đất trồng cỏ dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V241,97m3
M HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOẠI VI
1Đào móng tủ chiếu sáng, trụ đènMô tả kỹ thuật theo Chương V11,439m3
2Đào đất rãnh cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V112,5956m3
3Đắp cát rãnh cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V65,754m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6 M100 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,724m3
5Bê tông móng, đá 1x2 M200 (độ sụt 6-8) (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,71m3
6Cung cấp, lắp đặt tiếp địa cho cột điện, tủ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
7Cung cấp, lắp dựng trụ thép kẻ xoắn côn mạ kẽm nóng sắt tráng kẽm 6m, dày 3,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cột
8Cung cấp, lắp dựng cần đèn đơn mạ nhúng kẽm nóng cao H= 2m, vươn Y=1,5m, dài L=2mMô tả kỹ thuật theo Chương V11cần đèn
9Cung cấp, lắp đặt đèn cao áp DCSD02L/120W ánh sáng vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
10Luồn dây cáp đồng bọc CXV-2x1.5 mm2 -0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9100m
11Rải dây cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC CXV-3x10.0 mm2 -0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V3,28100m
12Rãi dây cáp đồng trần tiếp địa 16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,49100m
13Ống nhựa xoắn HDPE 40/30, dày 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,84100m
14Rải nylon cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,843100m2
15Rải gạch tàu bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8431000v
16Bê tông mương cáp, đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,4456m3
17Cung cấp, lắp đặt ống luồn dây cứng PVC 20mm2 ( luồn lên cửa tủ )Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,21100m
18Cung cấp, lắp đặt bảng điện 120x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V11bảng
19Cung cấp, lắp đặt Domino 4P 30AMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
20Cung cấp, lắp đặt đầu Cosse 10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V66cái
21Cung cấp, lắp đặt đầu Cosse 16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
22Cung cấp, lắp đặt cầu dao MCB 2P-10A-6,0kA+ hộp nhựa che MCBMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
23Cung cấp, lắp đặt khung sắt móng trụ đèn cao áp + bulon mạ kẽm nhúng nóng M16x800 + vòng đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V111 bộ
24Cung cấp, lắp đặt tủ chiếu sáng 2 ngăn nhựa Composeter 1200x600x350 + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
25Cung cấp, lăp đặt sắt móng tủ chiếu sáng + bulon mạ kẽm nhúng nóng M10x80 + vòng đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
N HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NGOẠI VI
1Đào san đất bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6578100m3
2Đắp đất nền cho mương, ống, cống công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V139,734m3
3Đắp cát nền cho hố thu, cống (tận dụng cát nền đã đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,729m3
4Đóng cừ tràm , L= 4,7m, ngọn D>=4,2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V116,09100m
5Bê tông lót đáy hố ga, đá 4x6 M100 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,186m3
6Bê tông hố ga, độ sụt 6~8, đá 1x2 M250 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,4093m3
7Bê tông tấm đan độ sụt 6-8, đá 1x2 M250 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 M250 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,792m3
9Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, tấm đan, đường kính cốt thép 06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4939tấn
10Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, tấm đan, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,1668tấn
11Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, tấm đan, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3735tấn
12Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, tấm đan, đường kính cốt thép 14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2087tấn
13Sản xuất, lắp dựng thép góc V, thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6119tấn
14Sơn chống sét màu trắng nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V26m2
15Láng đáy hố thu, dày 2cm, vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,78m2
16Cung cấp, lắp đặt cống bê tông ly tâm, đường kính ống 300mm-H30 (bao gồm gối cống, gioăng…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,375đoạn Ống
17Lắp đặt cống bê tông ly tâm đường kính ống 400mm-H30 (bao gồm gối cống, gioăng…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,75đoạn Ống
18Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa HDPE nối bằng PP dán keo, đoạn Ống dài 6m, đường kính Ống 315mm,PN=8bar (bao gồm mối nối ống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,089100m
19Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa HDPE nối bằng PP dán keo, đoạn Ống dài 6m, đường kính Ống 200mm,PN=8barMô tả kỹ thuật theo Chương V1,089100m
20Lắp đặt Ống nhựa HDPE nối bằng PP dán keo, đoạn Ống dài 6m, đường kính Ống 140mm,PN=10barMô tả kỹ thuật theo Chương V0,64100m
21Cung cấp, lắp đặt Co D140 góc 135,PN=10barMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
22Cung cấp, lắp đặt Côn HDPE D140/125Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
23Cung cấp, lắp đặt Côn HDPE D140/110Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
24Cung cấp, lắp đặt Ống D40 HDPE, PN=8barMô tả kỹ thuật theo Chương V1,348100m
25Cung cấp, lắp đặt Ống D20 HDPE, PN=8barMô tả kỹ thuật theo Chương V0,511100m
26Cung cấp, lắp đặt Tê D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V55cái
27Cung cấp, lắp đặt Tê D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V39cái
28Cung cấp, lắp đặt Côn HDPE D40/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
29Cung cấp, lắp đặt Co D20 góc 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
30Cung cấp, lắp đặt Van D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
31Cung cấp, lắp đặt Đầu phun D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V82cái
32Cung cấp, lắp đặt Nối 1 đầu răng D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V82cái
33Cung cấp, lắp đặt Bít D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
34Cung cấp, lắp đặt Bít D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
35Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PPR D40, PN = 20barMô tả kỹ thuật theo Chương V1,015100m
36Cung cấp, lắp đặt Tê D40 (loại PPR)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
37Cung cấp, lắp đặt Co D40 góc 90 (loại PPR)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
38Cung cấp, lắp đặt Lắp đặt Ống nhựa HDPE nối bằng PP dán keo, đoạn Ống dài 6m, đường kính Ống 110mm, PN=8barMô tả kỹ thuật theo Chương V2,587100m
39Cung cấp, lắp đặt Co HDPE D110 góc 135Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
40Cung cấp, lắp đặt Côn HDPE D40/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
41Cung cấp, lắp đặt Co D20 góc 90 (HDPE)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
42Cung cấp, lắp đặt Van D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
43Cung cấp, lắp đặt Đầu phun D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V82cái
44Cung cấp, lắp đặt Nối 1 đầu răng D20 (HDPE)Mô tả kỹ thuật theo Chương V82cái
45Cung cấp, lắp đặt Bít D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
46Cung cấp, lắp đặt Bít D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
47Cung cấp, lắp đặt Ống cấp nước PPR D40, PN = 20barMô tả kỹ thuật theo Chương V1,015100m
48Cung cấp, lắp đặt Tê D40 (loại PPR)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
49Cung cấp, lắp đặt Co D40 góc 90 (loại PPR)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
50Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa HDPE nối bằng PP dán keo, đoạn Ống dài 6m, đường kính Ống 110mm, PN=8barMô tả kỹ thuật theo Chương V1,284100m
51Cung cấp, lắp đặt Co HDPE D110 góc 135Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
52Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng PP dán keo, đoạn Ống dài 6m, đường kính Ống 110mm, PN=8barMô tả kỹ thuật theo Chương V1,303100m
53Cung cấp, lắp đặt Co HDPE D110 góc 135Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
O HỆ THỐNG PCCC, CHỐNG SÉT
1Cung cấp, lắp đặt Trung tâm báo cháy địa chỉ 2 loop - 254 địa chỉ kèm bộ nguồn dự phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Cung cấp, lắp đặt Bộ nâng nguồn còiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Cung cấp, lắp đặt Đầu dò khói địa chỉ kèm đế gắn dưới trần giảMô tả kỹ thuật theo Chương V143bộ
4Cung cấp, lắp đặt Đầu dò khói địa chỉ kèm đế gắn trên trần giảMô tả kỹ thuật theo Chương V38bộ
5Cung cấp, lắp đặt còi báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
6Cung cấp, lắp đặt Nút nhấn khẩn địa chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
7Cung cấp, lắp đặt Module giám sát (Tủ điều khiển xả khí, Công tắc dòng chảy)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
8Cung cấp, lắp đặt Module điều khiển chuông báo cháy, tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
9Cung cấp, lắp đặt Dây tín hiệu chỐng cháy, chỐng nhiễu 2x1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.000m
10Cung cấp, lắp đặt Dây tín hiệu chỐng cháy, chỐng nhiễu 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.000m
11Cung cấp, lắp đặt Ống PVC D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.000m
12Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE 65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
13Cung cấp, lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diesel Q=67,6 (l/s), H=75 (chỉ tính công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Cung cấp, lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=67,6 (l/s), H=75 (chỉ tính công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Cung cấp, lắp đặt Máy bơm bù áp động cơ điện Q=1 (l/s), H=80 (chỉ tính công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Cung cấp, lắp đặt Tủ điện điều khiển 3 máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Cung cấp, lắp đặt Dây điện 3 pha 4 x 38 mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
18Cung cấp, lắp đặt Cáp 3 pha 4 x 6 mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
19Cung cấp, lắp đặt Bình tích áp 100 lítMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
20Cung cấp, lắp đặt Co hàn DN125Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
21Cung cấp, lắp đặt Co hàn DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
22Cung cấp, lắp đặt Co ren DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
23Cung cấp, lắp đặt Tê hàn DN125Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
24Cung cấp, lắp đặt Tê giảm hàn DN125/DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
25Cung cấp, lắp đặt Mặt bích mù DN125Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
26Cung cấp, lắp đặt Mặt bích DN125Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
27Cung cấp, lắp đặt Mặt bích DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
28Cung cấp, lắp đặt Ron DN125Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
29Cung cấp, lắp đặt Ron DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
30Cung cấp, lắp đặt Bulong 16 li 6 phânMô tả kỹ thuật theo Chương V88cái
31Cung cấp, lắp đặt Van xả áp DN125Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
32Cung cấp, lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN125Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
33Cung cấp, lắp đặt Van khóa cổng DN125Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
34Cung cấp, lắp đặt Van khóa cổng DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
35Cung cấp, lắp đặt Van một chiều DN125Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
36Cung cấp, lắp đặt Van một chiều DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
37Cung cấp, lắp đặt ChỐng rung DN125Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
38Cung cấp, lắp đặt ChỐng rung DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
39Cung cấp, lắp đặt Y lọc DN125Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
40Cung cấp, lắp đặt Y lọc DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
41Cung cấp, lắp đặt Luppê DN125Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
42Cung cấp, lắp đặt Luppê DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
43Cung cấp, lắp đặt Van khóa DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
44Cung cấp, lắp đặt Van khóa DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
45Cung cấp, lắp đặt Si phông DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
46Cung cấp, lắp đặt Hai đầu răng DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
47Cung cấp, lắp đặt Đồng hồ đo áp lực 15KMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
48Cung cấp, lắp đặt Công tắc áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
49Cung cấp, lắp đặt Ống sắt tráng kẽm DN125 (bao gồm sơn đỏ đường ống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
50Cung cấp, lắp đặt Ống sắt tráng kẽm DN50 (bao gồm sơn đỏ đường ống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
51Cung cấp, lắp đặt Ống sắt tráng kẽm DN25 (bao gồm sơn đỏ đường ống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
52Cung cấp, lắp đặt Ống sắt tráng kẽm DN125 (bao gồm sơn đỏ đường ống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44100m
53Cung cấp, lắp đặt Ống sắt tráng kẽm DN100 (bao gồm sơn đỏ đường ống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,76100m
54Cung cấp, lắp đặt Ống sắt tráng kẽm DN50 (bao gồm sơn đỏ đường ống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
55Cung cấp, lắp đặt Ống sắt tráng kẽm DN65 (bao gồm sơn đỏ đường ống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,32100m
56Cung cấp, lắp đặt Ống sắt tráng kẽm DN32 (bao gồm sơn đỏ đường ống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
57Cung cấp, lắp đặt Tủ chữa cháy trong nhà (650x450x220mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21hộp
58Cung cấp, lắp đặt Vòi chữa cháy D50x20mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
59Cung cấp, lắp đặt Van góc chuyên dụng D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
60Cung cấp, lắp đặt Lăng phun nước D50-13mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
61Cung cấp, lắp đặt Vòi chữa cháy D65x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
62Cung cấp, lắp đặt Van góc chuyên dụng D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
63Cung cấp, lắp đặt Lăng phun nước D65-19mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
64Cung cấp, lắp đặt Họng chờ xe chữa cháy đôi D65 (D65x2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
65Cung cấp, lắp đặt Van xả khí DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
66Cung cấp, lắp đặt Van khóa DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
67Cung cấp, lắp đặt Van khóa DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
68Cung cấp, lắp đặt Van khóa tay gạt DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
69Cung cấp, lắp đặt Công tắc dòng chảy DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
70Cung cấp, lắp đặt Co hàn DN125Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
71Cung cấp, lắp đặt Co hàn DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
72Cung cấp, lắp đặt Co DN65Mô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
73Cung cấp, lắp đặt Co DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
74Cung cấp, lắp đặt Co DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
75Cung cấp, lắp đặt Tê giảm hàn DN125/DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
76Cung cấp, lắp đặt Tê hàn DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
77Cung cấp, lắp đặt Tê giảm hàn DN100/DN65Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
78Cung cấp, lắp đặt Tê giảm hàn DN100/DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
79Cung cấp, lắp đặt Tê DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
80Cung cấp, lắp đặt Hai đầu răng DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
81Cung cấp, lắp đặt Hai đầu răng DN65Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
82Cung cấp, lắp đặt Măng sông DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
83Cung cấp, lắp đặt Măng sông DN65Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
84Cung cấp, lắp đặt Mặt bích DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
85Cung cấp, lắp đặt Ron DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
86Cung cấp, lắp đặt Bulong 16mm x 6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V112cái
87Cung cấp, lắp đặt Bát treo Ống DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V192cái
88Cung cấp, lắp đặt Bát đỡ Ống DN65Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
89Cung cấp, lắp đặt Bát đỡ Ống DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
90Cung cấp, lắp đặt Ty 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V192cái
91Cung cấp, lắp đặt Ống sắt tráng kẽm DN40 (bao gồm sơn đỏ đường ống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,86100m
92Cung cấp, lắp đặt Ống sắt tráng kẽm DN32 (bao gồm sơn đỏ đường ống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,1100m
93Cung cấp, lắp đặt Đầu phun SprinklerMô tả kỹ thuật theo Chương V298cái
94Cung cấp, lắp đặt Đế đầu phun inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V298cái
95Cung cấp, lắp đặt Co ren DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V121cái
96Cung cấp, lắp đặt Tê ren DN40/32Mô tả kỹ thuật theo Chương V108cái
97Cung cấp, lắp đặt Tê ren DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V69cái
98Cung cấp, lắp đặt Côn thu ren DN40/32Mô tả kỹ thuật theo Chương V69cái
99Cung cấp, lắp đặt Côn thu ren DN32/15Mô tả kỹ thuật theo Chương V298cái
100Cung cấp, lắp đặt Hai đầu răng DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V894cái
101Cung cấp, lắp đặt Bát treo Ống DN40Mô tả kỹ thuật theo Chương V108cái
102Cung cấp, lắp đặt Bát treo Ống DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V190cái
103Cung cấp, lắp đặt Ty 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V298cái
104Cung cấp, lắp đặt Dây cáp nguồn 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.950m
105Cung cấp, lắp đặt Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.950m
106Cung cấp, lắp đặt Đèn thoát hiểm EXITMô tả kỹ thuật theo Chương V50bộ
107Cung cấp, lắp đặt Đèn chỉ dẫn lối thoát hiểm 1 hướngMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
108Cung cấp, lắp đặt Đèn chỉ dẫn lối thoát hiểm 2 hướngMô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
109Cung cấp, lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V77bộ
110Cung cấp, lắp đặt Ổ cắm đôi + mặt nạMô tả kỹ thuật theo Chương V149cái
111Cung cấp, lắp đặt CB đóng ngắt nguồnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
112Cung cấp, lắp đặt Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
113Cung cấp, lắp đặt Bình chữa cháy khí CO2 5kgMô tả kỹ thuật theo Chương V46cái
114Cung cấp, lắp đặt Bình chữa cháy bột BC 8kgMô tả kỹ thuật theo Chương V46cái
115Cung cấp, lắp đặt Kệ để bình đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V46cái
116Cung cấp, lắp đặt Hộp đựng phương tiện phá dỡ (búa, xà beng, kìm cồng lực)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
117Cung cấp, lắp đặt Đầu kim thu sét Bx125, Rbv=75mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
118Cung cấp, lắp đặt Trụ đỡ kim thu sét cao 5mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
119Cung cấp, lắp đặt Chân đế trụ đỡ kim thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
120Cung cấp, lắp đặt Cọc tiếp địa D16x2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
121Cung cấp, lắp đặt Cáp bọc PVC 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V55m
122Cung cấp, lắp đặt Cáp đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V22m
123Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V55m
124Cung cấp, lắp đặt Dây neo, cáp 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
125Cung cấp, lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
126Cung cấp, lắp đặt Ốc siết cáp bằng đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
127Cung cấp, lắp đặt Bát, tăng đơMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
P BỂ NƯỚC NGẦM
1Sản xuất cọc bằng bê tông cốt thép tiết diện 25x25cm, đá 1x2 M300 (bao gồm cốt thép các loại, ván khuôn, phụ trợ thi công…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,686m3
2Ép trước cọc BTCT tiết diện 25x25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m
3Đào móng công trình bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1971100m3
4Vét bùn đầu cừMô tả kỹ thuật theo Chương V2,166m3
5Đắp đất, cát đã đào, độ chặt yêu cầu K>=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,71m3
6Bê tông lót móng, đá 4x6, M100 (độ sụt 6-8) (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,2722m3
7Bê tông móng, đá 1x2 M250 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,875m3
8Bê tông bể nước ngầm đá 1x2 M250 (độ sụt 6-8) (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,6936m3
9Sản xuất lắp dựng cốt thép bể nước ngầm, đường kính cốt thép 06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2043tấn
10Sản xuất lắp dựng cốt thép bể nước ngầm, đường kính cốt thép 08mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,544tấn
11Sản xuất lắp dựng cốt thép bể nước ngầm, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,5867tấn
12Sản xuất lắp dựng cốt thép bể nước ngầm, đường kính cốt thép 14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,752tấn
13Sản xuất lắp dựng cốt thép bể nước ngầm, đường kính cốt thép 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3763tấn
14Quét chống thấm mặt trong bể nước bằng chất chống thấm gốc sillicon hệ nước (tương đương CT-11A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V371,2644m2
15Láng đáy bể, nắp bể, chiều dầy 3cm, vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V278,3844m2
Q PHÒNG CHỐNG MỐI MỌT
1Hàng rào phòng mối bên ngoài Công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V249m
2Xử lý phòng mối mặt nền tầng trệt Công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1.307m2
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3077965163E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.512994193E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.872.767.486 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 61.745.534.972 VND. * Hợp đồng tương tự được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên, trong đó có kết cấu khung bê tông cốt thép, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện, hệ thống phòng cháy chữa cháy, hệ thống chống sét, xử lý chống mối, sân đường nội bộ, cây xanh.Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 30.872.767.486 VND.Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 30.872.767.486 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.872.767.486 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥61.745.534.972 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành đào tạo kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên (công trình dân dụng).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên, trong đó có kết cấu khung bê tông cốt thép, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện, hệ thống phòng cháy chữa cháy, hệ thống chống sét, xử lý chống mối, sân đường nội bộ, cây xanh.53
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên.32
3 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo cấp thoát nước hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên.32
4 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc kỹ sư cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên.32
5 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo điện hoặc điện - điện tử;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên.32
6 Kỹ sư phụ trách trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa, bản đồ hoặc trắc đạc hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;(Trường hợp: Nếu nhân sự tốt nghiệp ngành kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng thì phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ trắc đạc hoặc trắc địa công trình);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);;- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên.32
7 Quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo bảo hộ an toàn lao động hoặc kỹ sư xây dựng hoặc quản lý tài nguyên và môi trường;- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động, Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên.32
8 Kỹ sư phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc xây dựng;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên.22
9 Công nhân kỹ thuật 30 - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề phù hợp, trong đó có ít nhất:+ Thợ nề, hoặc bê tông hoặc kỹ thuật xây dựng: 10 người+ Thợ cốt thép hoặc thợ sắt: 02 người+ Thợ cốp pha hoặc thợ mộc: 02 người+ Thợ sơn: 02 người+ Thợ điện: 02 người+ Thợ nước: 02 người+ Thợ vận hành máy công trình: 05 người.+ Tài xế ô tô: 02 người (có giấy phép lái xe tối thiểu từ hạng C).+ Thợ cơ khí: 01 người+ Thợ hàn: 02 người- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trải qua lớp huấn luyện an toàn hoặc thẻ An toàn lao động (Đối với thẻ An toàn lao động do doanh nghiệp phát hành thì phải có danh sách xác nhận đã đạt kết quả huấn luyện do tổ chức huấn luyện cung cấp).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy phát điện Công suất >=100 KVA1
2 Giàn giáo (số lượng tính theo bộ. 01 bộ gồm 02 chân + 02 chéo) Chiều cao từ 0,9m đến 1,7m.100
3 Máy cắt uốn thép Công suất >=5kW2
4 Máy cắt gạch, đá Công suất >=1,7kW4
5 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất >= 0,5kW1
6 Đầm dùi Công suất >=1,5kW3
7 Đầm bàn Công suất >= 1kW1
8 Đầm cóc Không yêu cầu1
9 Ván khuôn (Coppha) (số lượng tính theo m2) Ván khuôn (Coppha)2000
10 Máy trộn bê tông Dung tích >= 250 lít1
11 Máy trộn vữa Dung tích >=80 lít2
12 Máy hàn Công suất > 23kW1
13 Máy nén khí diezel Năng suất ≥ 360 m3/h1
14 Máy vận thăng Sức nâng >=0,8 tấn1
15 Máy vận thăng lồng Sức nâng > 3 tấn1
16 Máy thủy bình Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất1
17 Máy toàn đạc Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất1
18 Máy đào Dung tích gầu >=0,4 m31
19 Máy đào Dung tích gầu >= 0,8 m31
20 Cần trục bánh xích Tải trọng >=10 tấn3
21 Cần trục ô tô Sức nâng từ 06 tấn đến 16 tấn1
22 Lu bánh hơi Tải trọng >=16 tấn1
23 Máy ủi Công suất >=108CV1
24 Lu bánh thép Tải trọng >=10 tấn1
25 Thiết bị ép cọc Lực ép >=150 tấn3
26 Xe bơm bê tông Năng suất >=50m3/h1
27 Máy đóng cừ tràm Khả năng tạo lực từ 1000 kg đến 1500 kg2
28 Ô tô tự đổ Tải trọng >=5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->