Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210874955-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20210874916
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện, Quỹ phòng chống thiên tai của tỉnh và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-27 20:58:00 đến ngày 2021-10-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,558,029,373 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.34E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.067408811E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: bản chụp công chứng hợp đồng kinh tế và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) có đính kèm bảng giá trị phụ lục theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (hoặc công trình dỡ dang được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành đạt yêu cầu nói trên).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc như: Hợp đồng kinh tế, bản vẽ thiết kế được duyệt, biên bản nghiệm thu hoàn thành và khối lượng hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) để phục vụ việc xác minh, làm rõ khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp.- Đã làm chỉ huy trưởng các hợp đồng thi công xây dựng tương tự ít nhất 01 hợp đồng trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầuNhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình;2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản scan từ bản gốc các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công các hợp đồng thi công xây dựng tương tự ít nhất 01 hợp đồng tương tực trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầuNhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học;2) Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản scan từ bản gốc các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động nếu thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình;2) Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản scan từ bản gốc các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò vai trò phụ trách an toàn lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Lớn hơn hoặc bằng 07 tấn - có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 1
2-Lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị 8 - 10 tấn - có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị 16 - 25 tấn - có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị (110 – 140 cv) - có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị lớn hơn hoặc bằng 0,5 m3 - có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Lớn hơn hoặc bằng 5m3 - có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị lớn hơn hoặc bằng 250 lít - có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị - có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 3
13-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị lớn hơn hoặc bằng 40 tấn - có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 2
15-Búa căng khí nén
- Đặc điểm thiết bị lớn hơn hoặc bằng 3m3/h - có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Cầu Suối Cát, xã Hàm Liêm
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện, Quỹ phòng chống thiên tai của tỉnh và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN , địa chỉ: C1-22 đường Hoàng Quốc Việt khu dân cư Bắc Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKT Kỹ thuật – dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Sao Mai. + Tư vấn thẩm tra BCKT Kỹ thuật – dự toán: Công ty Cổ phần Thiết kế - Xây dựng Thương mại Trường Thành + Đơn vị thẩm định BCKT Kỹ thuật – dự toán: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Triệu Tín. Địa chỉ: C1-22 đường Hoàng Quốc Việt Khu dân cư Bắc Xuân An, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : UBND huyện Hàm Thuận Bắc và Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN , địa chỉ: C1-22 đường Hoàng Quốc Việt khu dân cư Bắc Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công/ Cầu đường bộ/ Hạng III trở lên (Còn hiệu lực). Nhà thầu phải nộp các tài liệu Scan kèm theo E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (Hiện nay dung lượng tệp tin (file) đính kèm trong E-HSDT của các gói thầu thuộc lĩnh vực hàng hóa, xây lắp, tư vấn và phi tư vấn được nâng lên tối đa 300MB/tệp tin (file), Bên mời thầu sẽ xem xét đánh giá đạt /không đạt giữa các thông tin nhà thầu kê khai với tài liệu đính kèm
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 02523.821128
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
theo quy định tại Khoản 3 Điều 87 Luật đấu thầu 2013 và Điều 126 Nghị định 63/2014/NĐ-CP
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A DẦM CẦU I, L = 18,6M
1Cung cấp dầm BTCT ƯST I, L=18,6mYêu cầu xây lắp tại Chương V5dầm
2Vận chuyển dầm BTCT ƯST I, L=18,6mYêu cầu xây lắp tại Chương V 5dầm
3Di chuyển dầm cầu , dài 12Yêu cầu xây lắp tại Chương V 5dầm
4Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, dài 18Yêu cầu xây lắp tại Chương V5dầm
5Lắp dựng dầm bản cầu (18mYêu cầu xây lắp tại Chương V 5dầm
B DẦM NGANG, MẶT CẦU
1Bêtông mặt cầu đá 1 x 2 M300Yêu cầu xây lắp tại Chương V41,364m3
2Bêtông dầm ngang đá 1 x 2 M300Yêu cầu xây lắp tại Chương V 2,528m3
3Sản xuất LD cốt thép mặt cầu H≤ 28, D ≤ 10Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,6484tấn
4Sản xuất LD cốt thép mặt cầu H≤ 28, D ≤ 18Yêu cầu xây lắp tại Chương V6,5477tấn
5Sản xuất LD cốt thép mặt cầu H≤ 16, D > 18Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,2876tấn
6Sản xuất thép hìnhYêu cầu xây lắp tại Chương V 0,0346tấn
7Gia công lắp đặt cốt thép ụ neo D ≤ 10Yêu cầu xây lắp tại Chương V0,0007tấn
8Sản xuất LD cốt thép dầm cầu (trên cạn) D ≤ 18Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,0569tấn
9Sản xuất LD cốt thép dầm cầu (trên cạn) D > 18Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,0303tấn
10Sản xuất LD cốt thép mặt cầu H≤ 28, D ≤ 18 (khe co giãn)Yêu cầu xây lắp tại Chương V0,4426tấn
11Vưã Sikagrout 214-11 tạo phẳng mặt dầmYêu cầu xây lắp tại Chương V 1,12m3
12Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu ( lắp sau)Yêu cầu xây lắp tại Chương V 14m
13Sản xuất thép tấm ống thoát nước, bộ nắp đậyYêu cầu xây lắp tại Chương V0,2622tấn
14Sản xuất lan can thép mạ kẽmYêu cầu xây lắp tại Chương V 2,7822tấn
15Sơn 2 nước gờ chắn , lan canYêu cầu xây lắp tại Chương V 62,496m2
16Lắp đặt gối cầu cao su loại 300x200x50mmYêu cầu xây lắp tại Chương V10Cái
17GC LD ván khuôn thép sàn mái, mặt cầuYêu cầu xây lắp tại Chương V 1,7233100m2
18SX LD, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chổYêu cầu xây lắp tại Chương V 29,984m2
C MỐ CẤU M1 & M2
1Đào móng thi công, ĐC3 , M.đào ≤ 0,80m3 (2958.2525*0,9)Yêu cầu xây lắp tại Chương V 26,6243100m3
2Đào đất hố móng R≤ 3, H≤ 2 đất cấp 3 (2958.2525*0,1)Yêu cầu xây lắp tại Chương V 295,8252m3
3Đắp đất công trình, máy đầm cóc, K=0,95Yêu cầu xây lắp tại Chương V14,7913100m3
4V/C đất đào đi đổ, ôtô 10T, CL ≤ 1Km, đất cấp 3Yêu cầu xây lắp tại Chương V 14,7913100m3
5Bêtông móng đá 1 x 2 M150Yêu cầu xây lắp tại Chương V 26,316m3
6Bêtông mố cầu đá 1 x 2 M300Yêu cầu xây lắp tại Chương V283,3609m3
7Vưã ximăng tạo dốc thân mố - M100Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,3104m3
8Sản xuất LD cốt thép mố, trụ cầu (trên cạn) D ≤ 10Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,2077tấn
9Sản xuất LD cốt thép mố, trụ cầu (trên cạn) D ≤ 18Yêu cầu xây lắp tại Chương V7,0755tấn
10Sản xuất LD cốt thép mố, trụ cầu (trên cạn) D > 18Yêu cầu xây lắp tại Chương V 11,1tấn
11Làm móng CP đá dăm (Dmax 37,5mm) loại 2 - Lớp dướiYêu cầu xây lắp tại Chương V 0,1496100m3
12Bêtông bản quá độ đá 1 x 2 M250Yêu cầu xây lắp tại Chương V11,537m3
13Gia công lắp đặt cốt thép móng D ≤ 10 (Bản quá độ)Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,4339tấn
14Gia công lắp đặt cốt thép móng D ≤ 18 (Bản quá độ)Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,5257tấn
15Quét nhựa đường chống thấm sau mốYêu cầu xây lắp tại Chương V189,0196m2
16Bơm hút nước hố móng, máy bơm 8CV (tạm tính)Yêu cầu xây lắp tại Chương V 20ca
17Sơn 2 nước gờ chắn , lan canYêu cầu xây lắp tại Chương V 24,62m2
18SX LD, tháo dỡ ván khuôn thép mố trụ cầu (trên cạn)Yêu cầu xây lắp tại Chương V5,7277100m2
D NÓN MỐ + SAU MỐ
1Đào móng thi công, ĐC3 , M.đào ≤ 0,80m3 (334.0273*0,9)Yêu cầu xây lắp tại Chương V 3,0062100m3
2Đào đất hố móng R≤ 3, H≤ 2 đất cấp 3 (334.0273*0,1)Yêu cầu xây lắp tại Chương V33,4027m3
3Đắp đất công trình, máy đầm cóc, K=0,95Yêu cầu xây lắp tại Chương V 1,7502100m3
4V/C đất đào đi đổ, ôtô 10T, CL ≤ 1Km, đất cấp 3Yêu cầu xây lắp tại Chương V 1,59100m3
5Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặtYêu cầu xây lắp tại Chương V8,9838m3
6Bêtông chân khay đá 1 x 2 M200Yêu cầu xây lắp tại Chương V 18,4032m3
7Bêtông tường chắn đá 1 x 2 M200Yêu cầu xây lắp tại Chương V 128,4m3
8Bêtông móng đá 1 x 2 M200Yêu cầu xây lắp tại Chương V74m3
9Bêtông mái taluy, tứ nón đá 1 x 2 M200Yêu cầu xây lắp tại Chương V 20,0408m3
10Rải lớp nilon làm móng công trìnhYêu cầu xây lắp tại Chương V 1,6701100m2
11Làm tầng lọc ngược đá 4 x 6Yêu cầu xây lắp tại Chương V0,27m3
12Lắp đặt ống thoát nước PVC D100Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,21100m
13GC lắp dựng ván khuôn thép móngYêu cầu xây lắp tại Chương V 3,4335100m2
14Đào thanh thải lòng sông, máy đào 1.25m3, đất C3Yêu cầu xây lắp tại Chương V2,28100m3
E PHÁ DỠ CẦU CŨ
1Phá dỡ kết cấu bêtông có cốt thép, bằng búa cănYêu cầu xây lắp tại Chương V 19,372m3
F ĐƯỜNG TRÁNH THI CÔNG
1Đào nền đường đổ lên p.tiện ĐC3, MĐ ≤ 1,60m3Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,1231100m3
2Cung cấp đất đắp nền đường, đất cấp 3 (tại mỏ) + vcYêu cầu xây lắp tại Chương V 5,8794100m3
3Đắp đất nền đường, máy đầm 16T, K=0,95Yêu cầu xây lắp tại Chương V5,203100m3
4Lắp đặt ống BTLT ĐK D1000_H30, L=3mYêu cầu xây lắp tại Chương V 2Đốt
5Lắp đặt ống BTLT ĐK D1000_H30, L=4mYêu cầu xây lắp tại Chương V 4Đốt
6Tháo dỡ ống cũ ĐK D1000, L=1mYêu cầu xây lắp tại Chương V61m
7Đào thanh thải lòng sông, máy đào 1.25m3, đất C3Yêu cầu xây lắp tại Chương V 3,6421100m3
G ĐƯỜNG DẪN ĐẦU CẦU
1Đào nền đường đổ lên p.tiện ĐC3, MĐ ≤ 1,60m3Yêu cầu xây lắp tại Chương V2,7505100m3
2V/C đất đào nền TD để đắp, ôtô 10T CL ≤ 300m, đất C3Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,2658100m3
3Đắp đất nền đường, máy đầm 16T, K=0,95Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,2352100m3
4V/C đất đào đi đổ, ôtô 10T, CL ≤ 1Km, đất cấp 3Yêu cầu xây lắp tại Chương V2,4847100m3
5Làm móng CP đá dăm (Dmax 37,5mm) loại 2 - Lớp dướiYêu cầu xây lắp tại Chương V 0,2586100m3
6Rải lớp nilon làm móng công trìnhYêu cầu xây lắp tại Chương V 2,5858100m2
7Bêtông mặt đường, đá 1 x 2 M250Yêu cầu xây lắp tại Chương V56,8876m3
8GC lắp dựng ván khuôn thép mặt đường bê tôngYêu cầu xây lắp tại Chương V 0,0858100m2
H PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào đất hố móng cọc tiêu, tường hộ lan, biển báo đất cấp 3Yêu cầu xây lắp tại Chương V0,8m3
2Bêtông móng đá 1 x 2 M150Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,8m3
3Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang (90x45)cmYêu cầu xây lắp tại Chương V 2cái
4Cung cấp biển báo tròn phản quang, D70Yêu cầu xây lắp tại Chương V2cái
5Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, dày 1,5mm, dài 3,3mYêu cầu xây lắp tại Chương V 2Trụ
6Lắp đặt tường hộ lan tôn lượn sóngYêu cầu xây lắp tại Chương V 18m
7Cung cấp tole sóng 3320x310x3mm hộ lanYêu cầu xây lắp tại Chương V6Thanh
8Cung cấp đầu cong 310x700x3mm hộ lanYêu cầu xây lắp tại Chương V 4Cái
9Cung cấp bản đệm 5x70x300Yêu cầu xây lắp tại Chương V 8Tấm
10Cung cấp Cột thép D113,5x4*1320Yêu cầu xây lắp tại Chương V8Trụ
11Cung cấp bu lông chuyên dùng M16x35mm hộ lanYêu cầu xây lắp tại Chương V 80cái
12Cung cấp bu lông chuyên dùng M19x180mm hộ lanYêu cầu xây lắp tại Chương V 8cái
13Cung cấp tiêu phản quangYêu cầu xây lắp tại Chương V8cái
14Cung cấp Mũ cột D120x5Yêu cầu xây lắp tại Chương V 8cái
I ĐẢM BẢO ATGT PHỤC VỤ CÔNG TÁC THI CÔNG
1Cung cấp biển báo tròn phản quang, D70Yêu cầu xây lắp tại Chương V4cái
2Cung cấp biển báo tam giác phản quang C=70cmYêu cầu xây lắp tại Chương V 2cái
3Cung cấp biển báo chữ nhật PQ(100x50)cm + giá đỡYêu cầu xây lắp tại Chương V 4cái
4Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, dày 1,5mm,dài 2,9mYêu cầu xây lắp tại Chương V6Trụ
5Bêtông móng đá 1 x 2 M150Yêu cầu xây lắp tại Chương V 0,375m3
6Cung cấp đèn chớp xoayYêu cầu xây lắp tại Chương V 4bộ
7Cung cấp áo phản quang + cờ hiệu + gậyYêu cầu xây lắp tại Chương V 2Bộ
8Nhân công 3,0/7 điều tiết lưu thôngYêu cầu xây lắp tại Chương V 90công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.34E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.067408811E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: bản chụp công chứng hợp đồng kinh tế và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) có đính kèm bảng giá trị phụ lục theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (hoặc công trình dỡ dang được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành đạt yêu cầu nói trên).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc như: Hợp đồng kinh tế, bản vẽ thiết kế được duyệt, biên bản nghiệm thu hoàn thành và khối lượng hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) để phục vụ việc xác minh, làm rõ khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp.- Đã làm chỉ huy trưởng các hợp đồng thi công xây dựng tương tự ít nhất 01 hợp đồng trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầuNhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình;2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản scan từ bản gốc các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng).55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công các hợp đồng thi công xây dựng tương tự ít nhất 01 hợp đồng tương tực trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầuNhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học;2) Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản scan từ bản gốc các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật).33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động nếu thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình;2) Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản scan từ bản gốc các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò vai trò phụ trách an toàn lao động).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Lớn hơn hoặc bằng 07 tấn - có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D1
2 Lu tĩnh 8 - 10 tấn - có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D1
3 Máy lu rung 16 - 25 tấn - có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D1
4 Máy ủi (110 – 140 cv) - có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D1
5 Máy đào lớn hơn hoặc bằng 0,5 m3 - có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D1
6 Ô tô tưới nước Lớn hơn hoặc bằng 5m3 - có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D1
7 Máy trộn bê tông lớn hơn hoặc bằng 250 lít - có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D2
8 Máy cắt thép - có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D1
9 Máy uốn thép - có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D1
10 Máy hàn - có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D3
11 Máy đầm cóc - có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D3
12 Máy đầm dùi - có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D3
13 Cần cẩu lớn hơn hoặc bằng 40 tấn - có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D1
14 Máy bơm nước có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D2
15 Búa căng khí nén lớn hơn hoặc bằng 3m3/h - có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->