Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210969506-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/10/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Bình Hải
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210969494
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-27 20:51:00 đến ngày 2021-10-07 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,632,716,937 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.949E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.89E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình có qui mô tương tự với gói thầu đang xét (Hợp đồng là tương tự là Công trình dân dụng cấp III), Trong đó: Có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 5,0 tỷ đồng. Sẽ yêu cầu đối chứng bản gốc khi thương thảo hợp đồng.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 02 (không hai) công trình dân dụng cấp III từ 02 tầng trở lên, có giá trị ≥ 2,5 tỷ đồng, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (còn thời hạn hiệu lực).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động thuộc nhóm 2 trở lên.- Có hợp đồng lao động.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT. Đối chiếu nhân sự khi cần.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công chuyên ngành xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng,- Đã từng thi công 01 (không một) công trình dân dụng cấp III từ 02 tầng trở lên, có giá trị ≥ 2,5 tỷ đồng, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động thuộc nhóm 2 trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực);- Có hợp đồng lao động.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng (Khi thương thảo Hợp đồng bên mời thầu có thể yêu cầu nhân sự có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện, nước, bảo hộ lao động
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 01 người là là kỹ sư chuyên ngành điện, 01 người là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, và 01 kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động (hoặc bảo hộ lao động),- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động thuộc nhóm 2 trở lên.- Có hợp đồng lao động.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng (Khi thương thảo Hợp đồng bên mời thầu có thể yêu cầu nhân sự có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật gồm các nghề, hàn, điện,…: 25 công nhân, (tất cả đều có giấy chứng nghề trở lên >01 năm và còn hiệu lực, Có giấy Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực;- Thợ nề: 10 người;- Thợ sơn nước: 04 người;- Thợ điện: 03 người;- Thợ nước: 02 người;- Thợ hàn: 02 người- Thợ dàn giáo: 03 người- Công nhân vận hành máy đào: 01 người* Có hợp đồng lao động* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh điều kiện năng lực của công nhân phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gàu ≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8 m3 (có giấy chứng nhận đăng kí xe máy chuyên dụng, có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ ≤ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≤ 7 tấn, (có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị (có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1.5 KW (có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1.7 Kw (có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị 5 Kw (có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị (có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị (có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >250 lít (có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Bình Hải
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Trường Tiểu học số 1 Bình Hải, khối phòng học, cổng ngõ (cụm An Cường), hạng mục: 04 phòng học 2 tầng, nhà vệ sinh và nhà để xe
75 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn theo QĐ số 3090/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 của Chủ tịch UBND huyện Bình Sơn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Bình Hải , địa chỉ: Xã Bình Hải, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Ban quản lý Chương trình MTQG xã Bình Hải, xã Bình Hải, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Thăng Long; Địa chỉ: TDP Trường Thọ Tây, phường Trương Quang Trọng, TP. Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Quy hoạch Đô thị DCD; Địa chỉ: Đường Trần Khánh Dư, Tổ 18 phường Nghĩa Chánh, TP. Quảng Ngãi, Tỉnh Quảng Ngãi. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại dịch vụ và xây dựng Hoàng Duy; Địa chỉ: xã Bình Dương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng Tân Phát; Địa chỉ: 130a Trương Định, TP Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Bình Hải , địa chỉ: Xã Bình Hải, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Ban quản lý Chương trình MTQG xã Bình Hải, xã Bình Hải, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải SCAN và nộp lên Hệ thống đấu thầu qua mạng các tài liệu để đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT; chứng minh về năng lực và kinh nghiệm; về năng lực kỹ thuật và Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phạm vi thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Nhà thầu không nợ thuế đến thời điểm 30/6/2021 (có xác nhận của chi cục thuế nơi đăng ký thuế )
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý Chương trình MTQG xã Bình Hải, xã Bình Hải, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý Chương trình MTQG xã Bình Hải; Địa chỉ: xã Bình Hải, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý Chương trình MTQG xã Bình Hải; Địa chỉ: xã Bình Hải, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Bình Sơn tỉnh Quảng Ngãi.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đào đất nền móng (nhà lớp học)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng Theo Chương V-E-HSMT và HSTKBVTC1,916100m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,901,558100m3
B Móng (nhà lớp học)
1Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng 9,211m3
2Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng 25,141m3
3Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đ­ường kính cốt thép 0,2151 tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đ­ường kính cốt thép 1,1591 tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đ­ường kính cốt thép >18mm0,2831 tấn
6Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột0,395100m2
C Cổ móng (nhà lớp học)
1Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột 2,211m3
2Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đư­ờng kính cốt thép 0,0471 tấn
3Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép 0,4361 tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép >18mm0,2251 tấn
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,316100m2
D +) Nền nhà (nhà lớp học)
1Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng 4,031m3
2Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 504,6481m3
3Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao 1,4711m3
4Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao 0,6141m3
5Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 1504,9891m3
6Lát đá bậc tam cấp9,9171m2
7Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 750,7251m2
8Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước mầu lan can0,7251m2
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,950,317100m3
E +) phần thân (nhà lớp học)
1Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột 7,3751m3
2Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,21 tấn
3Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,1531 tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao 0,6271 tấn
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,301100m2
6Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 20023,3561m3
7Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,8571 tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,6531 tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao 0,3191 tấn
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao 2,56100m2
11Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 20031,1171m3
12Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 3,0051 tấn
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao 3,94100m2
14Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng, Đá dăm 1x2, mác 2004,5391m3
15Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,1571 tấn
16Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao 0,1061 tấn
17Ván khuôn gỗ; Ván khuôn lanh tô0,815100m2
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 2000,6741m3
19Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô, giằng0,005tấn
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ; Ván khuôn lanh tô, giằng0,169100m2
21Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng l­ợng cấu kiện 18cái
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 7516,91m2
23Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cầu thang thường, Đá dăm 1x2, mác 2003,5631m3
24Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,1821 tấn
25Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao 0,1871 tấn
26Ván khuôn gỗ; Ván khuôn cầu thang thường0,406100m2
27Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao 54,0571m3
28Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao 5,3841m3
29Xây gạch bê tông (5 x 10 x 20), xây tường thẳng, Chiều dày 5,3061m3
30Xây gạch bê tông (5 x 10 x 20), xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao 0,9131m3
31Xây tường thông gió, Gạch thông gió 20 x 20 cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 756,61m3
32Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 15018,71m3
33Đắp cát nền bục giảng6,121m3
34Lát nền, sàn; Tiết diện gạch 298,041m2
35ốp tường trụ, cột; Tiết diện gạch 19,921m2
36Lát đá bậc cầu thang, đá granit tự nhiên29,1961m2
37Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75350,5561m2
38Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75394,6681m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 7572,11m2
40Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75174,861m2
41Trát trần, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75434,61m2
42Quét vôi 3 nước trắng ngoài nhà350,5561m2
43Quét vôi 3 nước trắng trong nhà1.066,2321m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, không bả 1 nước lót, 2 nước phủ1.066,2321m2
45Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ350,5561m2
46Láng sê nô, mái hắt, máng nước, Chiều dày 1cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75136,7771m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng68,3891m2
48Gia công xà gồ thép C100*45*10*2.50,955tấn
49Sơn sắt thép 1 nước lót, 1 nước phủ97,2721m2
50Lắp dựng xà gồ thép, xà gồ0,955tấn
51Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.4mm2,032100m2
52Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75131,21m
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng ph­ơng pháp dán keo, Đường kính ống 100mm0,59100m
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng ph­ơng pháp dán keo, Đường kính ống 90mm8100m
55Lắp dựng dàn giáo ngoài, Chiều cao 4,368100m2
56SXLD cùm chống bão232cái
57SXLD hoàn thiện cửa đi bằng sắt hộp 40x80x1.8, kính trắng dày 6mm; sơn chống gỉ 3 lớp46,115m2
58SXLD hoàn thiện cửa sổ khung bằng sắt hộp 40x80x1.8, cánh cửa bằng sắt hộp 30x60x1.4; kính trắng dày 6mm; sơn chống gỉ 3 lớp38,08m2
59SXLD hoàn thiện hoa sắt cửa 14x14x1.4 sơn màu xám33,19m2
60SXLD hoàn thiện cửa đi D2, bằng nhôm2,16m2
61SXLD hoàn thiện ống Inox D60, dày 1.5mm45,4m
62SXLD hoàn thiện ống Inox D42, dày 1.5mm3m
63Lắp đặt ống thông dầm D600,8m
64SXLD cầu chắn rác8cái
65Đắp phù điêu chi tiết 16, đắp bánh ú lan can (NC bậc 4/7)4công
F +) phần cấp điện (nhà lớp học)
1Lắp đặt các automat 1 pha, C­ờng độ dòng điện 32A-16A8cái
2Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 211 cái
3Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 311 cái
4Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 441 cái
5Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại Tube BD T8L N01 M11/18Wx11bộ
6Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại CSLH 18Wx136bộ
7Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại CSBA 18Wx116bộ
8Lắp đặt đèn sát trần Led 14w D2706bộ
9Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đôi 3 chấu81 cái
10Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đơn 3 chấu41 cái
11Lắp đặt quạt điện, quạt ốp trần, loại quạt đảo 55W, cánh 40cm16cái
12Lắp đặt quạt điện, quạt treo tường, 2 dây 50W4cái
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây 2x4mm25m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây 2x6mm215m
15Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x1,5mm21.000m
16Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x2,5mm2300m
17Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x4,0mm25m
18Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) 16440m
19Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) 16, dày 1.5mm100m
20Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) 2515m
21Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) 3258m
22Lắp đặt hộp các loại, kích thướchộp 60*80mm47hộp
23Lắp đặt hộp các loại, kích thướchộp 100*100mm6hộp
24Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây đồng D=8mm40m
25Gia công và đóng cọc chống sét đồng d16, dàu 2,4m61 cọc
26Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 16m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công, độ chặt k95161m3
28Tủ điện sơn tĩnh điện, KT: 320x220x110 có khóa1cỏi
29Đầu cos đồng20cái
30Cầu chì hộp ngầm2cái
31Điều khiển quạt trần đào chiều âm tường16cái
32Đế âm4cái
33Mặt che4cái
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây 2x6mm250m
G +) phần chống sét (nhà lớp học)
1Gia công kim thu sét, Chiều dài kim 1m5cái
2Lắp đặt kim thu sét, Chiều dài kim 1m5cái
3Gia công kim thu sét, Chiều dài kim 0,5m10cái
4Lắp đặt kim thu sét, Chiều dài kim 0,5m10cái
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, Dây thép D=10mm150m
6Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép D=16mm30m
7Gia công nhúng nóng và đóng cọc chống sét51 cọc
8Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng 12m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công, độ chặt k95121m3
10Chân bậc đỡ dây12cái
11Mạ kẽm nhúng nóng thép D10+D16140kg
12Kẹp kiểm tra2cái
13Sơn chống gỉ1kg
14Đo điện trở đất1lần
H +) Nhà vệ sinh
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III0,163100m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,850,054100m3
3Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng 0,7661m3
4Ván khuôn gỗ; Ván khuôn móng bằng, móng bè, bệ máy0,014100m2
5Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây tường, chiều dày 2, mác 756,3421m3
6Láng nền, sàn có đánh mầu, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 753,931m2
7Trát tường trong, Chiều dày trát 2cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 7527,1381m2
8Trát tường trong, Chiều dày trát 1cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 7527,1381m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 2000,4931m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hơa, con sơn0,03tấn
11Ván khuôn gỗ; Ván khuôn sàn mái, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,026100m2
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng l­ợng cấu kiện 10cái
13Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 2000,3351m3
14Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0121 tấn
15Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằng0,042100m2
16Làm tầng lọc than củi dày 2000,216m3
17Làm tầng lọc than xỉ dày 2000,216m3
18Làm tầng lọc đá 4x6 dày 2000,216m3
19SX & LD ống nhựa fi 901ống
I */ Nhà vệ sinh
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III0,073100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,011m3
3Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng 0,5761m3
4Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột0,019100m2
5Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng 1,241m3
6Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột0,054100m2
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép 0,0061 tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép 0,0831 tấn
9Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột 0,4561m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,091100m2
11Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,011 tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0541 tấn
13Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình0,1351m3
14Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 750,7641m3
15Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,850,077100m3
16Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 2000,5441m3
17Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằng0,054100m2
18Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,011 tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0641 tấn
20Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng, Đá dăm 1x2, mác 2000,1561m3
21Ván khuôn gỗ; Ván khuôn sàn mái, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,029100m2
22Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 0,0031 tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao 0,0191 tấn
24Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 2000,6361m3
25Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằng0,085100m2
26Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0121 tấn
27Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0721 tấn
28Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 2001,3051m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,207100m2
30Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,081 tấn
31Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao 2,2491m3
32Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 7.5cm, chiều cao 0,2661m3
33Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 7529,3911m2
34Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 7516,8241m2
35Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao 0,1951m3
36Trát bậc cấp, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 751,561m2
37Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 758,51m2
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 754,551m2
39Trát trần, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 7511,91m2
40Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 755,521m2
41Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 7513,81m
42Láng sê nô, mái hắt, máng nước, Chiều dày 1cm, VXM cát vàng ML >2, mác 7532,6321m2
43Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình1,0121m3
44Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 4x6, mác 1500,5061m3
45Lát nền, sàn; Tiết diện gạch 6,9431m2
46ốp tường trụ, cột; Tiết diện gạch 10,21m2
47ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột; Tiết diện gạch 0,851m2
48Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước mầu53,7351m2
49SX & LD cửa đi nhôm Tungkang hệ 700, kính dày 5ly2,94m2
50SX & LD cửa sổ lật nhôm kính trắng dày 5ly0,72m2
51SX & LD ống nhựa fi 901ống
52Lắp đặt đèn ống dài 0,6m3bộ
53Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đơn11 cái
54Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc là 331 cái
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây 40m
56Lắp đặt dây đơn, Loại dây 15m
57Lắp đặt dây đơn, Loại dây 20m
58Lắp đặt cầu chì ngầm 10A1cái
59Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) 20m
60Mặt che công tắc 2 lổ1cái
61Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp 1hộp
62Lắp đặt chậu xí bệt2bộ
63Lắp đặt chậu rửa 1 vòi1bộ
64Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm2cái
65Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
66Vòi rửa đồng fi212cái
67Lắp đặt van ren, Đường kính van 32mm2cái
68Côn nhựa 34/213cái
69Co nhựa fi213cái
70Co nhựa fi346cái
71Tê nhựa fi342cái
72Tê nhựa fi421cái
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng ph­ơng pháp dán keo, Đường kính ống 20mm0,016100m
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng ph­ơng pháp dán keo, Đường kính ống 34mm0,052100m
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng ph­ơng pháp dán keo, Đường kính ống 40mm0,037100m
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng ph­ơng pháp dán keo, Đường kính ống 60mm0,052100m
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng ph­ơng pháp dán keo, Đường kính ống 90mm0,01100m
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng ph­ơng pháp dán keo, Đường kính ống 100mm0,05100m
79Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m31bể
80Giếng đóng sâu 10m, bao gồm phụ kiện1cái
81Máy bơm 1,5HP1cái
J Nhà để xe
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,813m3
2Đắp cát móng cột0,0631m3
3Bê tông móng cột, Đá dăm 1x2, mác 2000,3841m3
4Ván khuôn móng cột0,048100m2
5Đắp đất nền móng công trình0,3661m3
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, Khối l­ợng một cấu kiện 0,027tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, Khối lượng một cấu kiện 0,006tấn
8Gia công khung bằng thép hình0,377tấn
9Lắp dựng khung thép0,377tấn
10Bu lông D14, L200 mạ kẽm nhúng nóng20cái
11Gia công xà gồ thép0,39tấn
12Lắp dựng xà gồ thép0,39tấn
13Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ57,0671m2
14Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,40mm0,945100m2
15Cùm chống bảo (cách khoảng 0.5m/1cái)144cái
16Máng thu nước INOX 304, dày 0.3mm158,656kg
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng ph­ơng pháp dán keo, Đường kính ống 50mm0,066100m
18Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng ph­ơng pháp dán keo, đường kính cút 50mm2cái
19Rải giấy dầu lớp cách ly1,118100m2
20Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 2008,8151m3
K Tường rào xây kiên cố (Đoạn AB và CD)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III38,456m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng 0,032100m3
3Bê tông lót móng, Đá dăm 4x6, mác 1501,1881m3
4Bê tông móng, Đá dăm 1x2, mác 2002,3721m3
5Ván khuôn gỗ; Ván khuôn móng cột, Móng tròn, đa giác0,125100m2
6Bê tông cột, Tiết diện cột 0,9681m3
7Ván khuôn gỗ; Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,194100m2
8Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,151 tấn
9Đệm cát móng tường rào0,6711m3
10Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 754,531m3
11Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,900,361100m3
12Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao 7,5161m3
13Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5), xây cột, trụ, Chiều cao 1,211m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 2001,3421m3
15Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằng0,134100m2
16Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,1051 tấn
17Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 7598,341m2
18Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 7513,41m2
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 7561,381m2
20Đắp ú đầu trụ11cái
21Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75661m
22Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường98,341m2
23Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần74,781m2
24Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ98,341m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ74,781m2
L +) Tường rào kéo l­ới B40 (Đoạn D-E-F-G)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 8,87m3
2Bê tông móng, Đá dăm 2x4, mác 2005,0721m3
3Bê tông cọc, cột, Đá dăm 1x2, mác 2002,5881m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn; Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng; Đường kính cốt thép 0,434tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn Cọc, cột0,366100m2
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng l­ợng > 50kg bằng cần cẩu461 cấu kiện
7Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng 16,232m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình3,2471m3
9Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 759,2751m3
10Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao 7,3731m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 2003,2061m3
12Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằng0,427100m2
13Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,231 tấn
14Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75128,2261m2
15Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 7556,4181m2
16Trát trụ, cột, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 7545,1951m2
17Quét vôi 3 nước trắng229,8391m2
18Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 1 nước phủ128,2261m2
19Sơn dầm, trần, cột, không bả 1 nước lót, 1 nước phủ101,6131m2
20SXLD l­ới B40 loại ô l­ưới 56, đường kính sợi 3,5ly, cao 1.2m (2.6kg/m)296,335kg
M Cổng ngõ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng 0,335100m3
2Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng 0,234m3
3Bê tông lót móng, Đá dăm 4x6, mác 1501,391m3
4Ván khuôn gỗ; Ván khuôn móng cột, Móng vuông, chữ nhật0,041100m2
5Bê tông móng, Đá dăm 1x2, mác 2002,9111m3
6Ván khuôn gỗ; Ván khuôn móng cột, Móng vuông, chữ nhật0,099100m2
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép 0,0141 tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép 0,1891 tấn
9Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 751,7161m3
10Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 7.5cm, chiều cao 0,5461m3
11Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 754,0951m2
12ốp chân tường; Tiết diện gạch 4,0951m2
13Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,950,277100m3
14Bê tông cột, Tiết diện cột > 0,1m2, Chiều cao 1,1281m3
15Bê tông cột, Tiết diện cột 0,4861m3
16Ván khuôn gỗ; Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,197100m2
17Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0241 tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1361 tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 2003,0431m3
20Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằng0,388100m2
21Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3151 tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1111 tấn
23Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao 12,811m3
24Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 7511,121m2
25Trát trần, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 7525,461m2
26Lớp VXM mái tr­ớc khi lợp, Chiều dày 3cm, VXM cát vàng ML >2, mác 7530,8811m2
27Lợp mái ngói 22v/m2, Chiều cao0,309100m2
28Đắp VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75, đỉnh mái21,8371m
29ốp đá granit tự nhiên vào tường, Sử dụng keo dán38,561m2
30Sản xuất lắp dựng cửa song sắt theo thiết kế18,96m2
31Sản xuất và lắp dựng chữ nổi Inox mạ màu đồng4bộ
32Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần36,581m2
33Sơn dầm, trần, cột, không bả 1 nước lót, 2 nước phủ36,581m2
34Lắp dựng dàn giáo ngoài, Chiều cao 0,784100m2
N San nền Sân bê tông
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III2,937100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 t, Độ chặt yêu cầu K=0,852,08100m3
3Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,711100m3
O +) Đường bê tông nội bộ, S=155.28m2
1Đệm cát tạo phẳng, dày 5cm7,7641m3
2Rải ni lông lớp cách ly1,553100m2
3Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 20024,8451m3
4Ván khuôn gỗ; Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy0,013100m2
5Cắt khe đường lăn, sân đỗ; Khe 1x42,2510m
6Đệm cát tạo phẳng, dày 5cm41,011m3
7Rải ni lông lớp cách ly8,202100m2
8Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 20082,0191m3
9Cắt khe đường lăn, sân đỗ; Khe 1x441,0110m
P +) Bồn hoa
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 3,823m3
2Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao 6,8841m3
3Bê tông tường, Chiều dày 2,4841m3
4Ván khuôn gỗ; Ván khuôn tường thẳng chiều dày 0,331100m2
5Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 7525,8151m2
6Lát đá mặt bệ các loại27,6411m2
7Đắp đất thịt trồng cây8,4241m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.949E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.89E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình có qui mô tương tự với gói thầu đang xét (Hợp đồng là tương tự là Công trình dân dụng cấp III), Trong đó: Có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 5,0 tỷ đồng. Sẽ yêu cầu đối chứng bản gốc khi thương thảo hợp đồng.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 02 (không hai) công trình dân dụng cấp III từ 02 tầng trở lên, có giá trị ≥ 2,5 tỷ đồng, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (còn thời hạn hiệu lực).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động thuộc nhóm 2 trở lên.- Có hợp đồng lao động.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT. Đối chiếu nhân sự khi cần.55
2 Kỹ thuật thi công chuyên ngành xây dựng 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng,- Đã từng thi công 01 (không một) công trình dân dụng cấp III từ 02 tầng trở lên, có giá trị ≥ 2,5 tỷ đồng, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động thuộc nhóm 2 trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực);- Có hợp đồng lao động.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng (Khi thương thảo Hợp đồng bên mời thầu có thể yêu cầu nhân sự có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND).33
3 Kỹ thuật thi công điện, nước, bảo hộ lao động 3 01 người là là kỹ sư chuyên ngành điện, 01 người là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, và 01 kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động (hoặc bảo hộ lao động),- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động thuộc nhóm 2 trở lên.- Có hợp đồng lao động.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng (Khi thương thảo Hợp đồng bên mời thầu có thể yêu cầu nhân sự có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND).33
4 Công nhân 25 Công nhân kỹ thuật gồm các nghề, hàn, điện,…: 25 công nhân, (tất cả đều có giấy chứng nghề trở lên >01 năm và còn hiệu lực, Có giấy Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực;- Thợ nề: 10 người;- Thợ sơn nước: 04 người;- Thợ điện: 03 người;- Thợ nước: 02 người;- Thợ hàn: 02 người- Thợ dàn giáo: 03 người- Công nhân vận hành máy đào: 01 người* Có hợp đồng lao động* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh điều kiện năng lực của công nhân phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gàu ≤ 0,8 m3 ≤ 0,8 m3 (có giấy chứng nhận đăng kí xe máy chuyên dụng, có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực).1
2 Ô tô tải tự đổ ≤ 7 tấn ≤ 7 tấn, (có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực).2
3 Tời điện (có hóa đơn kèm theo)1
4 Đầm dùi 1.5 KW (có hóa đơn kèm theo)2
5 Đầm bàn (có hóa đơn kèm theo)2
6 Đầm cóc (có hóa đơn kèm theo)2
7 Máy cắt gạch đá 1.7 Kw (có hóa đơn kèm theo)2
8 Máy uốn cắt thép 5 Kw (có hóa đơn kèm theo)1
9 Máy phát điện (có hóa đơn kèm theo)1
10 Máy hàn (có hóa đơn kèm theo)2
11 Máy trộn bê tông >250 lít (có hóa đơn kèm theo)2
12 Máy thủy bình (có hóa đơn kèm theo)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->