Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210969506-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/10/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Bình Hải |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210969494 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-27 20:51:00 đến ngày 2021-10-07 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,632,716,937 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.949E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.89E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình có qui mô tương tự với gói thầu đang xét (Hợp đồng là tương tự là Công trình dân dụng cấp III), Trong đó: Có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 5,0 tỷ đồng. Sẽ yêu cầu đối chứng bản gốc khi thương thảo hợp đồng.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 02 (không hai) công trình dân dụng cấp III từ 02 tầng trở lên, có giá trị ≥ 2,5 tỷ đồng, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (còn thời hạn hiệu lực).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động thuộc nhóm 2 trở lên.- Có hợp đồng lao động.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT. Đối chiếu nhân sự khi cần. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công chuyên ngành xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng,- Đã từng thi công 01 (không một) công trình dân dụng cấp III từ 02 tầng trở lên, có giá trị ≥ 2,5 tỷ đồng, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động thuộc nhóm 2 trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực);- Có hợp đồng lao động.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng (Khi thương thảo Hợp đồng bên mời thầu có thể yêu cầu nhân sự có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện, nước, bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người là là kỹ sư chuyên ngành điện, 01 người là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, và 01 kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động (hoặc bảo hộ lao động),- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động thuộc nhóm 2 trở lên.- Có hợp đồng lao động.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng (Khi thương thảo Hợp đồng bên mời thầu có thể yêu cầu nhân sự có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật gồm các nghề, hàn, điện,…: 25 công nhân, (tất cả đều có giấy chứng nghề trở lên >01 năm và còn hiệu lực, Có giấy Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực;- Thợ nề: 10 người;- Thợ sơn nước: 04 người;- Thợ điện: 03 người;- Thợ nước: 02 người;- Thợ hàn: 02 người- Thợ dàn giáo: 03 người- Công nhân vận hành máy đào: 01 người* Có hợp đồng lao động* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh điều kiện năng lực của công nhân phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gàu ≤ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8 m3 (có giấy chứng nhận đăng kí xe máy chuyên dụng, có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ ≤ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 7 tấn, (có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.5 KW (có hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.7 Kw (có hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 Kw (có hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >250 lít (có hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Bình Hải |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học số 1 Bình Hải, khối phòng học, cổng ngõ (cụm An Cường), hạng mục: 04 phòng học 2 tầng, nhà vệ sinh và nhà để xe 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn theo QĐ số 3090/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 của Chủ tịch UBND huyện Bình Sơn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải SCAN và nộp lên Hệ thống đấu thầu qua mạng các tài liệu để đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT; chứng minh về năng lực và kinh nghiệm; về năng lực kỹ thuật và Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phạm vi thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Nhà thầu không nợ thuế đến thời điểm 30/6/2021 (có xác nhận của chi cục thuế nơi đăng ký thuế ) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý Chương trình MTQG xã Bình Hải, xã Bình Hải, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý Chương trình MTQG xã Bình Hải; Địa chỉ: xã Bình Hải, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý Chương trình MTQG xã Bình Hải; Địa chỉ: xã Bình Hải, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Bình Sơn tỉnh Quảng Ngãi. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đào đất nền móng (nhà lớp học) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng | Theo Chương V-E-HSMT và HSTKBVTC | 1,916 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,558 | 100m3 | |
| B | Móng (nhà lớp học) | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng | 9,21 | 1m3 | |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng | 25,14 | 1m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép | 0,215 | 1 tấn | |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép | 1,159 | 1 tấn | |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép >18mm | 0,283 | 1 tấn | |
| 6 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột | 0,395 | 100m2 | |
| C | Cổ móng (nhà lớp học) | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột | 2,21 | 1m3 | |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép | 0,047 | 1 tấn | |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép | 0,436 | 1 tấn | |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép >18mm | 0,225 | 1 tấn | |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,316 | 100m2 | |
| D | +) Nền nhà (nhà lớp học) | |||
| 1 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng | 4,031 | m3 | |
| 2 | Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 50 | 4,648 | 1m3 | |
| 3 | Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao | 1,471 | 1m3 | |
| 4 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao | 0,614 | 1m3 | |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 150 | 4,989 | 1m3 | |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp | 9,917 | 1m2 | |
| 7 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | 0,725 | 1m2 | |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước mầu lan can | 0,725 | 1m2 | |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,317 | 100m3 | |
| E | +) phần thân (nhà lớp học) | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột | 7,375 | 1m3 | |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,2 | 1 tấn | |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,153 | 1 tấn | |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao | 0,627 | 1 tấn | |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,301 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | 23,356 | 1m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,857 | 1 tấn | |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,653 | 1 tấn | |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao | 0,319 | 1 tấn | |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao | 2,56 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 200 | 31,117 | 1m3 | |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 3,005 | 1 tấn | |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 3,94 | 100m2 | |
| 14 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng, Đá dăm 1x2, mác 200 | 4,539 | 1m3 | |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,157 | 1 tấn | |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao | 0,106 | 1 tấn | |
| 17 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn lanh tô | 0,815 | 100m2 | |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 | 0,674 | 1m3 | |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô, giằng | 0,005 | tấn | |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ; Ván khuôn lanh tô, giằng | 0,169 | 100m2 | |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lợng cấu kiện | 18 | cái | |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | 16,9 | 1m2 | |
| 23 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cầu thang thường, Đá dăm 1x2, mác 200 | 3,563 | 1m3 | |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,182 | 1 tấn | |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao | 0,187 | 1 tấn | |
| 26 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn cầu thang thường | 0,406 | 100m2 | |
| 27 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao | 54,057 | 1m3 | |
| 28 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao | 5,384 | 1m3 | |
| 29 | Xây gạch bê tông (5 x 10 x 20), xây tường thẳng, Chiều dày | 5,306 | 1m3 | |
| 30 | Xây gạch bê tông (5 x 10 x 20), xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao | 0,913 | 1m3 | |
| 31 | Xây tường thông gió, Gạch thông gió 20 x 20 cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | 6,6 | 1m3 | |
| 32 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 150 | 18,7 | 1m3 | |
| 33 | Đắp cát nền bục giảng | 6,12 | 1m3 | |
| 34 | Lát nền, sàn; Tiết diện gạch | 298,04 | 1m2 | |
| 35 | ốp tường trụ, cột; Tiết diện gạch | 19,92 | 1m2 | |
| 36 | Lát đá bậc cầu thang, đá granit tự nhiên | 29,196 | 1m2 | |
| 37 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | 350,556 | 1m2 | |
| 38 | Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | 394,668 | 1m2 | |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | 72,1 | 1m2 | |
| 40 | Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | 174,86 | 1m2 | |
| 41 | Trát trần, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | 434,6 | 1m2 | |
| 42 | Quét vôi 3 nước trắng ngoài nhà | 350,556 | 1m2 | |
| 43 | Quét vôi 3 nước trắng trong nhà | 1.066,232 | 1m2 | |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.066,232 | 1m2 | |
| 45 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 350,556 | 1m2 | |
| 46 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, Chiều dày 1cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | 136,777 | 1m2 | |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 68,389 | 1m2 | |
| 48 | Gia công xà gồ thép C100*45*10*2.5 | 0,955 | tấn | |
| 49 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 1 nước phủ | 97,272 | 1m2 | |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép, xà gồ | 0,955 | tấn | |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.4mm | 2,032 | 100m2 | |
| 52 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | 131,2 | 1m | |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phơng pháp dán keo, Đường kính ống 100mm | 0,59 | 100m | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phơng pháp dán keo, Đường kính ống 90mm | 8 | 100m | |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, Chiều cao | 4,368 | 100m2 | |
| 56 | SXLD cùm chống bão | 232 | cái | |
| 57 | SXLD hoàn thiện cửa đi bằng sắt hộp 40x80x1.8, kính trắng dày 6mm; sơn chống gỉ 3 lớp | 46,115 | m2 | |
| 58 | SXLD hoàn thiện cửa sổ khung bằng sắt hộp 40x80x1.8, cánh cửa bằng sắt hộp 30x60x1.4; kính trắng dày 6mm; sơn chống gỉ 3 lớp | 38,08 | m2 | |
| 59 | SXLD hoàn thiện hoa sắt cửa 14x14x1.4 sơn màu xám | 33,19 | m2 | |
| 60 | SXLD hoàn thiện cửa đi D2, bằng nhôm | 2,16 | m2 | |
| 61 | SXLD hoàn thiện ống Inox D60, dày 1.5mm | 45,4 | m | |
| 62 | SXLD hoàn thiện ống Inox D42, dày 1.5mm | 3 | m | |
| 63 | Lắp đặt ống thông dầm D60 | 0,8 | m | |
| 64 | SXLD cầu chắn rác | 8 | cái | |
| 65 | Đắp phù điêu chi tiết 16, đắp bánh ú lan can (NC bậc 4/7) | 4 | công | |
| F | +) phần cấp điện (nhà lớp học) | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha, Cờng độ dòng điện 32A-16A | 8 | cái | |
| 2 | Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 2 | 1 | 1 cái | |
| 3 | Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 3 | 1 | 1 cái | |
| 4 | Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 4 | 4 | 1 cái | |
| 5 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại Tube BD T8L N01 M11/18Wx1 | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại CSLH 18Wx1 | 36 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại CSBA 18Wx1 | 16 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt đèn sát trần Led 14w D270 | 6 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đôi 3 chấu | 8 | 1 cái | |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đơn 3 chấu | 4 | 1 cái | |
| 11 | Lắp đặt quạt điện, quạt ốp trần, loại quạt đảo 55W, cánh 40cm | 16 | cái | |
| 12 | Lắp đặt quạt điện, quạt treo tường, 2 dây 50W | 4 | cái | |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây 2x4mm2 | 5 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây 2x6mm2 | 15 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x1,5mm2 | 1.000 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x2,5mm2 | 300 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x4,0mm2 | 5 | m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) 16 | 440 | m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) 16, dày 1.5mm | 100 | m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) 25 | 15 | m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) 32 | 58 | m | |
| 22 | Lắp đặt hộp các loại, kích thướchộp 60*80mm | 47 | hộp | |
| 23 | Lắp đặt hộp các loại, kích thướchộp 100*100mm | 6 | hộp | |
| 24 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây đồng D=8mm | 40 | m | |
| 25 | Gia công và đóng cọc chống sét đồng d16, dàu 2,4m | 6 | 1 cọc | |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 16 | m3 | |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công, độ chặt k95 | 16 | 1m3 | |
| 28 | Tủ điện sơn tĩnh điện, KT: 320x220x110 có khóa | 1 | cỏi | |
| 29 | Đầu cos đồng | 20 | cái | |
| 30 | Cầu chì hộp ngầm | 2 | cái | |
| 31 | Điều khiển quạt trần đào chiều âm tường | 16 | cái | |
| 32 | Đế âm | 4 | cái | |
| 33 | Mặt che | 4 | cái | |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây 2x6mm2 | 50 | m | |
| G | +) phần chống sét (nhà lớp học) | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, Chiều dài kim 1m | 5 | cái | |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, Chiều dài kim 1m | 5 | cái | |
| 3 | Gia công kim thu sét, Chiều dài kim 0,5m | 10 | cái | |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, Chiều dài kim 0,5m | 10 | cái | |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, Dây thép D=10mm | 150 | m | |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép D=16mm | 30 | m | |
| 7 | Gia công nhúng nóng và đóng cọc chống sét | 5 | 1 cọc | |
| 8 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng | 12 | m3 | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công, độ chặt k95 | 12 | 1m3 | |
| 10 | Chân bậc đỡ dây | 12 | cái | |
| 11 | Mạ kẽm nhúng nóng thép D10+D16 | 140 | kg | |
| 12 | Kẹp kiểm tra | 2 | cái | |
| 13 | Sơn chống gỉ | 1 | kg | |
| 14 | Đo điện trở đất | 1 | lần | |
| H | +) Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,163 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,054 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng | 0,766 | 1m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn móng bằng, móng bè, bệ máy | 0,014 | 100m2 | |
| 5 | Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây tường, chiều dày 2, mác 75 | 6,342 | 1m3 | |
| 6 | Láng nền, sàn có đánh mầu, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | 3,93 | 1m2 | |
| 7 | Trát tường trong, Chiều dày trát 2cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | 27,138 | 1m2 | |
| 8 | Trát tường trong, Chiều dày trát 1cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | 27,138 | 1m2 | |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 | 0,493 | 1m3 | |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hơa, con sơn | 0,03 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn sàn mái, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,026 | 100m2 | |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lợng cấu kiện | 10 | cái | |
| 13 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | 0,335 | 1m3 | |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,012 | 1 tấn | |
| 15 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,042 | 100m2 | |
| 16 | Làm tầng lọc than củi dày 200 | 0,216 | m3 | |
| 17 | Làm tầng lọc than xỉ dày 200 | 0,216 | m3 | |
| 18 | Làm tầng lọc đá 4x6 dày 200 | 0,216 | m3 | |
| 19 | SX & LD ống nhựa fi 90 | 1 | ống | |
| I | */ Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,073 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,011 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng | 0,576 | 1m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột | 0,019 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng | 1,24 | 1m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột | 0,054 | 100m2 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép | 0,006 | 1 tấn | |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép | 0,083 | 1 tấn | |
| 9 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột | 0,456 | 1m3 | |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,091 | 100m2 | |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,01 | 1 tấn | |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,054 | 1 tấn | |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | 0,135 | 1m3 | |
| 14 | Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | 0,764 | 1m3 | |
| 15 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,077 | 100m3 | |
| 16 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | 0,544 | 1m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,054 | 100m2 | |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,01 | 1 tấn | |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,064 | 1 tấn | |
| 20 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng, Đá dăm 1x2, mác 200 | 0,156 | 1m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn sàn mái, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,029 | 100m2 | |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | 0,003 | 1 tấn | |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao | 0,019 | 1 tấn | |
| 24 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | 0,636 | 1m3 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,085 | 100m2 | |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,012 | 1 tấn | |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,072 | 1 tấn | |
| 28 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 200 | 1,305 | 1m3 | |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,207 | 100m2 | |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,08 | 1 tấn | |
| 31 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao | 2,249 | 1m3 | |
| 32 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 7.5cm, chiều cao | 0,266 | 1m3 | |
| 33 | Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | 29,391 | 1m2 | |
| 34 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | 16,824 | 1m2 | |
| 35 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao | 0,195 | 1m3 | |
| 36 | Trát bậc cấp, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | 1,56 | 1m2 | |
| 37 | Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | 8,5 | 1m2 | |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | 4,55 | 1m2 | |
| 39 | Trát trần, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | 11,9 | 1m2 | |
| 40 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | 5,52 | 1m2 | |
| 41 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | 13,8 | 1m | |
| 42 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, Chiều dày 1cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | 32,632 | 1m2 | |
| 43 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | 1,012 | 1m3 | |
| 44 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 4x6, mác 150 | 0,506 | 1m3 | |
| 45 | Lát nền, sàn; Tiết diện gạch | 6,943 | 1m2 | |
| 46 | ốp tường trụ, cột; Tiết diện gạch | 10,2 | 1m2 | |
| 47 | ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột; Tiết diện gạch | 0,85 | 1m2 | |
| 48 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước mầu | 53,735 | 1m2 | |
| 49 | SX & LD cửa đi nhôm Tungkang hệ 700, kính dày 5ly | 2,94 | m2 | |
| 50 | SX & LD cửa sổ lật nhôm kính trắng dày 5ly | 0,72 | m2 | |
| 51 | SX & LD ống nhựa fi 90 | 1 | ống | |
| 52 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m | 3 | bộ | |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đơn | 1 | 1 cái | |
| 54 | Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc là 3 | 3 | 1 cái | |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây | 40 | m | |
| 56 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây | 15 | m | |
| 57 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây | 20 | m | |
| 58 | Lắp đặt cầu chì ngầm 10A | 1 | cái | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) | 20 | m | |
| 60 | Mặt che công tắc 2 lổ | 1 | cái | |
| 61 | Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp | 1 | hộp | |
| 62 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 63 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 64 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | 2 | cái | |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 66 | Vòi rửa đồng fi21 | 2 | cái | |
| 67 | Lắp đặt van ren, Đường kính van 32mm | 2 | cái | |
| 68 | Côn nhựa 34/21 | 3 | cái | |
| 69 | Co nhựa fi21 | 3 | cái | |
| 70 | Co nhựa fi34 | 6 | cái | |
| 71 | Tê nhựa fi34 | 2 | cái | |
| 72 | Tê nhựa fi42 | 1 | cái | |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phơng pháp dán keo, Đường kính ống 20mm | 0,016 | 100m | |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phơng pháp dán keo, Đường kính ống 34mm | 0,052 | 100m | |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phơng pháp dán keo, Đường kính ống 40mm | 0,037 | 100m | |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phơng pháp dán keo, Đường kính ống 60mm | 0,052 | 100m | |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phơng pháp dán keo, Đường kính ống 90mm | 0,01 | 100m | |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phơng pháp dán keo, Đường kính ống 100mm | 0,05 | 100m | |
| 79 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | 1 | bể | |
| 80 | Giếng đóng sâu 10m, bao gồm phụ kiện | 1 | cái | |
| 81 | Máy bơm 1,5HP | 1 | cái | |
| J | Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,813 | m3 | |
| 2 | Đắp cát móng cột | 0,063 | 1m3 | |
| 3 | Bê tông móng cột, Đá dăm 1x2, mác 200 | 0,384 | 1m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột | 0,048 | 100m2 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | 0,366 | 1m3 | |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, Khối lợng một cấu kiện | 0,027 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, Khối lượng một cấu kiện | 0,006 | tấn | |
| 8 | Gia công khung bằng thép hình | 0,377 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng khung thép | 0,377 | tấn | |
| 10 | Bu lông D14, L200 mạ kẽm nhúng nóng | 20 | cái | |
| 11 | Gia công xà gồ thép | 0,39 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,39 | tấn | |
| 13 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | 57,067 | 1m2 | |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,40mm | 0,945 | 100m2 | |
| 15 | Cùm chống bảo (cách khoảng 0.5m/1cái) | 144 | cái | |
| 16 | Máng thu nước INOX 304, dày 0.3mm | 158,656 | kg | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phơng pháp dán keo, Đường kính ống 50mm | 0,066 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phơng pháp dán keo, đường kính cút 50mm | 2 | cái | |
| 19 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 1,118 | 100m2 | |
| 20 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 200 | 8,815 | 1m3 | |
| K | Tường rào xây kiên cố (Đoạn AB và CD) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | 38,456 | m3 | |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng | 0,032 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, Đá dăm 4x6, mác 150 | 1,188 | 1m3 | |
| 4 | Bê tông móng, Đá dăm 1x2, mác 200 | 2,372 | 1m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn móng cột, Móng tròn, đa giác | 0,125 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông cột, Tiết diện cột | 0,968 | 1m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,194 | 100m2 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,15 | 1 tấn | |
| 9 | Đệm cát móng tường rào | 0,671 | 1m3 | |
| 10 | Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | 4,53 | 1m3 | |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,361 | 100m3 | |
| 12 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao | 7,516 | 1m3 | |
| 13 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5), xây cột, trụ, Chiều cao | 1,21 | 1m3 | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | 1,342 | 1m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,134 | 100m2 | |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,105 | 1 tấn | |
| 17 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | 98,34 | 1m2 | |
| 18 | Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | 13,4 | 1m2 | |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | 61,38 | 1m2 | |
| 20 | Đắp ú đầu trụ | 11 | cái | |
| 21 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | 66 | 1m | |
| 22 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường | 98,34 | 1m2 | |
| 23 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần | 74,78 | 1m2 | |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 98,34 | 1m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 74,78 | 1m2 | |
| L | +) Tường rào kéo lới B40 (Đoạn D-E-F-G) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 8,87 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng, Đá dăm 2x4, mác 200 | 5,072 | 1m3 | |
| 3 | Bê tông cọc, cột, Đá dăm 1x2, mác 200 | 2,588 | 1m3 | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn; Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng; Đường kính cốt thép | 0,434 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn Cọc, cột | 0,366 | 100m2 | |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lợng > 50kg bằng cần cẩu | 46 | 1 cấu kiện | |
| 7 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng | 16,232 | m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | 3,247 | 1m3 | |
| 9 | Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | 9,275 | 1m3 | |
| 10 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao | 7,373 | 1m3 | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | 3,206 | 1m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,427 | 100m2 | |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,23 | 1 tấn | |
| 14 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | 128,226 | 1m2 | |
| 15 | Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | 56,418 | 1m2 | |
| 16 | Trát trụ, cột, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | 45,195 | 1m2 | |
| 17 | Quét vôi 3 nước trắng | 229,839 | 1m2 | |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 1 nước phủ | 128,226 | 1m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, không bả 1 nước lót, 1 nước phủ | 101,613 | 1m2 | |
| 20 | SXLD lới B40 loại ô lưới 56, đường kính sợi 3,5ly, cao 1.2m (2.6kg/m) | 296,335 | kg | |
| M | Cổng ngõ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng | 0,335 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng | 0,234 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, Đá dăm 4x6, mác 150 | 1,39 | 1m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn móng cột, Móng vuông, chữ nhật | 0,041 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông móng, Đá dăm 1x2, mác 200 | 2,911 | 1m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn móng cột, Móng vuông, chữ nhật | 0,099 | 100m2 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép | 0,014 | 1 tấn | |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép | 0,189 | 1 tấn | |
| 9 | Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | 1,716 | 1m3 | |
| 10 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 7.5cm, chiều cao | 0,546 | 1m3 | |
| 11 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | 4,095 | 1m2 | |
| 12 | ốp chân tường; Tiết diện gạch | 4,095 | 1m2 | |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,277 | 100m3 | |
| 14 | Bê tông cột, Tiết diện cột > 0,1m2, Chiều cao | 1,128 | 1m3 | |
| 15 | Bê tông cột, Tiết diện cột | 0,486 | 1m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,197 | 100m2 | |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,024 | 1 tấn | |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,136 | 1 tấn | |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | 3,043 | 1m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,388 | 100m2 | |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,315 | 1 tấn | |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,111 | 1 tấn | |
| 23 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao | 12,81 | 1m3 | |
| 24 | Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | 11,12 | 1m2 | |
| 25 | Trát trần, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | 25,46 | 1m2 | |
| 26 | Lớp VXM mái trớc khi lợp, Chiều dày 3cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | 30,881 | 1m2 | |
| 27 | Lợp mái ngói 22v/m2, Chiều cao | 0,309 | 100m2 | |
| 28 | Đắp VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75, đỉnh mái | 21,837 | 1m | |
| 29 | ốp đá granit tự nhiên vào tường, Sử dụng keo dán | 38,56 | 1m2 | |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cửa song sắt theo thiết kế | 18,96 | m2 | |
| 31 | Sản xuất và lắp dựng chữ nổi Inox mạ màu đồng | 4 | bộ | |
| 32 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần | 36,58 | 1m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 36,58 | 1m2 | |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, Chiều cao | 0,784 | 100m2 | |
| N | San nền Sân bê tông | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 2,937 | 100m3 | |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 t, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 2,08 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,711 | 100m3 | |
| O | +) Đường bê tông nội bộ, S=155.28m2 | |||
| 1 | Đệm cát tạo phẳng, dày 5cm | 7,764 | 1m3 | |
| 2 | Rải ni lông lớp cách ly | 1,553 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 200 | 24,845 | 1m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | 0,013 | 100m2 | |
| 5 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ; Khe 1x4 | 2,25 | 10m | |
| 6 | Đệm cát tạo phẳng, dày 5cm | 41,01 | 1m3 | |
| 7 | Rải ni lông lớp cách ly | 8,202 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 200 | 82,019 | 1m3 | |
| 9 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ; Khe 1x4 | 41,01 | 10m | |
| P | +) Bồn hoa | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 3,823 | m3 | |
| 2 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao | 6,884 | 1m3 | |
| 3 | Bê tông tường, Chiều dày | 2,484 | 1m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn tường thẳng chiều dày | 0,331 | 100m2 | |
| 5 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | 25,815 | 1m2 | |
| 6 | Lát đá mặt bệ các loại | 27,641 | 1m2 | |
| 7 | Đắp đất thịt trồng cây | 8,424 | 1m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.949E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.89E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình có qui mô tương tự với gói thầu đang xét (Hợp đồng là tương tự là Công trình dân dụng cấp III), Trong đó: Có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 5,0 tỷ đồng. Sẽ yêu cầu đối chứng bản gốc khi thương thảo hợp đồng.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 02 (không hai) công trình dân dụng cấp III từ 02 tầng trở lên, có giá trị ≥ 2,5 tỷ đồng, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (còn thời hạn hiệu lực).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động thuộc nhóm 2 trở lên.- Có hợp đồng lao động.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT. Đối chiếu nhân sự khi cần. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công chuyên ngành xây dựng | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng,- Đã từng thi công 01 (không một) công trình dân dụng cấp III từ 02 tầng trở lên, có giá trị ≥ 2,5 tỷ đồng, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động thuộc nhóm 2 trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực);- Có hợp đồng lao động.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng (Khi thương thảo Hợp đồng bên mời thầu có thể yêu cầu nhân sự có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND). | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công điện, nước, bảo hộ lao động | 3 | 01 người là là kỹ sư chuyên ngành điện, 01 người là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, và 01 kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động (hoặc bảo hộ lao động),- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động thuộc nhóm 2 trở lên.- Có hợp đồng lao động.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng (Khi thương thảo Hợp đồng bên mời thầu có thể yêu cầu nhân sự có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND). | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân | 25 | Công nhân kỹ thuật gồm các nghề, hàn, điện,…: 25 công nhân, (tất cả đều có giấy chứng nghề trở lên >01 năm và còn hiệu lực, Có giấy Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực;- Thợ nề: 10 người;- Thợ sơn nước: 04 người;- Thợ điện: 03 người;- Thợ nước: 02 người;- Thợ hàn: 02 người- Thợ dàn giáo: 03 người- Công nhân vận hành máy đào: 01 người* Có hợp đồng lao động* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh điều kiện năng lực của công nhân phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gàu ≤ 0,8 m3 | ≤ 0,8 m3 (có giấy chứng nhận đăng kí xe máy chuyên dụng, có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực). | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ ≤ 7 tấn | ≤ 7 tấn, (có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực). | 2 |
| 3 | Tời điện | (có hóa đơn kèm theo) | 1 |
| 4 | Đầm dùi | 1.5 KW (có hóa đơn kèm theo) | 2 |
| 5 | Đầm bàn | (có hóa đơn kèm theo) | 2 |
| 6 | Đầm cóc | (có hóa đơn kèm theo) | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | 1.7 Kw (có hóa đơn kèm theo) | 2 |
| 8 | Máy uốn cắt thép | 5 Kw (có hóa đơn kèm theo) | 1 |
| 9 | Máy phát điện | (có hóa đơn kèm theo) | 1 |
| 10 | Máy hàn | (có hóa đơn kèm theo) | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông | >250 lít (có hóa đơn kèm theo) | 2 |
| 12 | Máy thủy bình | (có hóa đơn kèm theo) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi