Gói thầu: Cung cấp một số mặt hàng ăn nhẹ cho người hiến máu năm 2020 tại Trung tâm Huyết học- Truyền máu Nghệ An
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200406520-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung Tâm Huyết Học Truyền Máu Nghệ An |
| Tên gói thầu | Cung cấp một số mặt hàng ăn nhẹ cho người hiến máu năm 2020 tại Trung tâm Huyết học- Truyền máu Nghệ An |
| Số hiệu KHLCNT | 20200403193 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu nhượng máu, chế phẩm máu của Trung tâm Huyết học – Truyền máu Nghệ An |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-03 17:33:00 đến ngày 2020-04-14 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 990,548,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bánh mỳ ≈ 40g/cái | 1.600 | 1 lốc | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của sản phẩm yêu cầu tại Mục 2, Chương V | |
| 2 | Sữa đậu nành hộp ≈220ml | 695 | 1 Thùng | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của sản phẩm yêu cầu tại Mục 2, Chương V | |
| 3 | Sữa TH có đường hộp ≈180ml | 167 | 1 Thùng | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của sản phẩm yêu cầu tại Mục 2, Chương V | |
| 4 | Sữa Vinamil có đường ≈180ml | 167 | 1 thùng | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của sản phẩm yêu cầu tại Mục 2, Chương V | |
| 5 | Thạch sữa chua đựng túi lưới ≥920g | 1.455 | 1 gói | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của sản phẩm yêu cầu tại Mục 2, Chương V | |
| 6 | Bánh trứng sữa ≥240g | 800 | 1 gói | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của sản phẩm yêu cầu tại Mục 2, Chương V | |
| 7 | Bánh MARIECOSY gói ≥576g | 667 | 1 gói | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của sản phẩm yêu cầu tại Mục 2, Chương V | |
| 8 | Bánh trứng ≥282gr | 1.334 | 1 gói | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của sản phẩm yêu cầu tại Mục 2, Chương V | |
| 9 | Bánh gạo gói ≥230g | 1.905 | 1 hộp | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của sản phẩm yêu cầu tại Mục 2, Chương V | |
| 10 | Bánh bông lan hộp ≥360g | 400 | 1 gói | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của sản phẩm yêu cầu tại Mục 2, Chương V | |
| 11 | Bánh kem xốp thanh gói ≥145g | 600 | 1 gói | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của sản phẩm yêu cầu tại Mục 2, Chương V | |
| 12 | Bánh gạo gói ≥150g | 9.000 | 1 gói | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của sản phẩm yêu cầu tại Mục 2, Chương V | |
| 13 | Trà gừng VN gói ≥400gr | 1.022 | 1 gói | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của sản phẩm yêu cầu tại Mục 2, Chương V | |
| 14 | Nước uống bình ≥20Lít | 1.192 | 1 bình | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của sản phẩm yêu cầu tại Mục 2, Chương V | |
| 15 | Ống hút nhựa dùng 1 lần, gói ≈70 cái | 238 | 1 gói | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của sản phẩm yêu cầu tại Mục 2, Chương V | |
| 16 | Cốc nhựa dùng 1 lần, lố ≈ 50 cái | 1.320 | 1 lốc | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của sản phẩm yêu cầu tại Mục 2, Chương V | |
| 17 | Đĩa nhựa dùng 1 lần, lố ≈ 50 cái. | 660 | 1 lốc | Như Mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết của sản phẩm yêu cầu tại Mục 2, Chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi