Gói thầu: Gói thầu xây lắp + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210969472-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn thiết kế Xây dựng Thịnh Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210867297 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay + khấu hao |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-27 20:50:00 đến ngày 2021-10-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,778,570,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 86,000,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.73E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về công nghệ: Hợp đồng đã thi công, lắp đặt công trình cấp nước sử dụng công nghệ lắng – lọc tiếp xúc (tham khảo công nghệ trong bản vẽ thiết kế kèm theo). + Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng về cải tạo, thi công công trình sử dụng công nghệ lắng – lọc tiếp xúc và đã cung cấp từ 06 tế bào lọc trở lên.+ Cung cấp video, hình ảnh công trình lắp đặt.+ Cung cấp thông tin CĐT, số điện thoại liên hệ của người ký hợp đồng để xác minh.*Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư (trong đó có nêu điều khoản về sử dụng thầu phụ trong hợp đồng).- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư chứng minh nhà thầu là nhà thầu phụ.- Giấy tờ chứng minh việc chuyển tiền thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ qua Ngân hàng và hóa đơn VAT kèm theo.Tất cả tài liệu nêu trên phải là bản sao có chứng thực.- Tương tự về giá trị: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường chuyên ngành cấp thoát nước, hoặc xây dựng. (Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước hạng III trở lên)Tài liệu chứng minh:- Có bản sao bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ giám sát đã công chứng kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc cơ khí.Tài liệu chứng minh:- Có bản sao bằng tốt nghiệp đại học đã công chứng kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc Điều khiển và tự động hóa.Tài liệu chứng minh:- Có bản sao bằng tốt nghiệp đại học đã công chứng kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn hoặc tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn hoặc tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn hoặc tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn hoặc tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô, cẩu tự hành > 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn hoặc tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn hoặc tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cẩu chuyên dụng > 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn hoặc tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Tư vấn thiết kế Xây dựng Thịnh Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp + thiết bị Cải tạo sửa chữa cụm xử lý số 3 4 - Nhà máy nước Cần Thơ 1 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay + khấu hao |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hạng III trở lên; - Báo cáo tài chính kiểm toán hoặc báo cáo qua mạng 03 năm gần nhất; - Hóa đơn GTGT xuất cho các hợp đồng xây lắp chứng minh doanh tu từ hoạt động xây dựng trong 03 năm gần nhất; - Bảo lãnh dự thầu/cam kết tín dụng (nếu có); - Hợp đồng thi công, dự toán kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hóa đơn GTGT xuất cho hợp đồng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình...; - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện gói thầu tương tự công trình mời thầu; - Hồ sơ máy móc thiết bị phục vụ gói thầu (giấy đăng ký, kiểm định, hóa đơm mua thiết bị); - Giải pháp kỹ thuật thực hiện gói thầu; - Catalogue thông số kỹ thuật hàng hóa thiết bị chào thầu. - Các tài liệu cần thiết khác. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ đề nghị tất cả các nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu để đối chiếu với các thông tin nhà thầu đã kê khai trên hệ thống. Trong trường hợp nhà thầu không cung cấp bản gốc đối chiếu hoặc cung cấp bản gốc không phù hợp với thông tin kê khai trên hệ thống thì E-HSDT không đáp ứng E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 86.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Cần Thơ. Địa chỉ: Số 2A, Nguyễn Trãi, P. Tân An, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. Điện thoại: 0292 3810188 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Cần Thơ; Địa chỉ: Số 2A, Nguyễn Trãi, P. Tân An, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. Điện thoại: 0292 3810188. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật - Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Cần Thơ; Địa chỉ: Số 2A, Nguyễn Trãi, P. Tân An, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Cần Thơ; Địa chỉ: Số 2A, Nguyễn Trãi, P. Tân An, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO BỂ LẮNG SỐ 3 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bên trong bể cũ: - Xả nước, hút bùn vệ sinh bể hiện trạng. - Phá dỡ tấm lắng. Phá dỡ đường ống thu bùn. - Phá dỡ các vách ngăn bên trong bể. - Phá dỡ hệ thống lan can, sàn thao tác. - Di chuyển phế liệu đến nơi tập kết. | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | Hệ |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy. | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,585 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông thành bể lọc, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 41,625 | m3 |
| 4 | Gia công kết cấu thép thành bình lọc | Mô tả tại chương V E-HSMT | 31,6979 | tấn |
| 5 | Lắp đặt kết cấu thép thành bể | Mô tả tại chương V E-HSMT | 31,7185 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1.518,8364 | m2 |
| 7 | Gia công kết cấu thép mạ kẽm cầu thang, sàn thao tác | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,45 | tấn |
| 8 | Lắp đặt kết cấu thép mạ kẽm cầu thang, sàn thao tác | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,45 | tấn |
| 9 | Làm tầng lọc cát. | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,35 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,11 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả tại chương V E-HSMT | 5,55 | m3 |
| 3 | Lắp đặt mối nối mềm EE D200 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt bu BE D250 bể nước sạch | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 200mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,2745 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 200mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp bích rỗng thép D200 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 8 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 150mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Lắp bích rỗng thép, ĐK 150mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 10 | cặp bích |
| 11 | Lắp đặt mối nối mềm EE D150 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Lắp bích rỗng thép, ĐK 250mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 13 | Lắp đặt van bướm dạng kẹp xả lọc đầu và đầu ra bể nước sạch, đường kính van D250 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 250mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống xả lọc đầu thép mạ kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 250mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0526 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn thu thép mạ kẽm nối bằng p/p hàn, ĐK 250x150mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 150mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống xả tràn thép mạ kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm. | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,054 | 100m |
| 19 | Lắp bích rỗng thép, ĐK 150mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 20 | Lắp bích rỗng thép, ĐK 100mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 21 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 250mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,172 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 250mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp bích rỗng thép, ĐK 250mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,5 | cặp bích |
| 26 | Lắp đặt bơm, đường ống, van, phụ kiện cụm bể trung gian và 3 bể lắng đứng (tận dụng bơm, đường ống, van, phụ kiện cũ)- Phá dỡ đường ống, phụ kiện kết nối vào bể trung gian, bơm hiện trạng.- Xả vật liệu lọc bể trung gian, vệ sinh bể trung gian.Đấu nối đường ống vào/ra bể trung gian.- Di chuyển vật liệu lọc, đường ống.- Sơn lại bên ngoài bể | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | Hệ |
| 27 | Lắp đặt ống hồi lưu thép mạ kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,2207 | 100m |
| 28 | Lắp bích bịt thép, ĐK 150mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 29 | Lắp bích rỗng thép, ĐK 150mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,5 | cặp bích |
| 30 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 150mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê thép cân mạ kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D150 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn thu thép mạ kẽm nối bằng p/p hàn, ĐK 150/100mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,295 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 35 | Lắp bích rỗng thép, ĐK 100mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 9 | cặp bích |
| 36 | Lắp bích bịt thép, ĐK 100mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 37 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt bu BE đường kính D100 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 100mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,052 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,252 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 150mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 43 | Lắp bích rỗng thép, ĐK 150mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 44 | Lắp bích bịt thép, ĐK 150mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 45 | Lắp đặt bu BE đường kính D150 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 150mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt van bướm tay gạt, ĐK 150mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn thép mạ kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D150x80 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| C | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ỐNG DẪN KHÍ VÀ CÁP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm. | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê cân TMK nối bằng p/p hàn, ĐK 32x32mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren, ĐK =15mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 15mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm nối bằng p/p hàn, ĐK 15mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren, ĐK=20mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 3X10+1X6mm2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 27 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 6X1.0mm2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 25 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 3X6+1X4mm2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 14 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn CU 3X1.5mm2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 8 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC để luồn dây điện, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| D | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tế bào lọc tuần hoàn cát liên tục | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 2 | Tế bào lọc tuần hoàn cát liên tục | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 3 | Hệ thống Airlift pump, zic zắc rửa cát | Mô tả tại chương V E-HSMT | 10 | Bộ |
| 4 | Hệ thống điện điều khiển rửa ngược liên tục | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Máy nén khí | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.73E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về công nghệ: Hợp đồng đã thi công, lắp đặt công trình cấp nước sử dụng công nghệ lắng – lọc tiếp xúc (tham khảo công nghệ trong bản vẽ thiết kế kèm theo). + Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng về cải tạo, thi công công trình sử dụng công nghệ lắng – lọc tiếp xúc và đã cung cấp từ 06 tế bào lọc trở lên.+ Cung cấp video, hình ảnh công trình lắp đặt.+ Cung cấp thông tin CĐT, số điện thoại liên hệ của người ký hợp đồng để xác minh.*Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư (trong đó có nêu điều khoản về sử dụng thầu phụ trong hợp đồng).- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư chứng minh nhà thầu là nhà thầu phụ.- Giấy tờ chứng minh việc chuyển tiền thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ qua Ngân hàng và hóa đơn VAT kèm theo.Tất cả tài liệu nêu trên phải là bản sao có chứng thực.- Tương tự về giá trị: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trường chuyên ngành cấp thoát nước, hoặc xây dựng. (Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước hạng III trở lên)Tài liệu chứng minh:- Có bản sao bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ giám sát đã công chứng kèm theo) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc cơ khí.Tài liệu chứng minh:- Có bản sao bằng tốt nghiệp đại học đã công chứng kèm theo | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cung cấp và lắp đặt thiết bị | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc Điều khiển và tự động hóa.Tài liệu chứng minh:- Có bản sao bằng tốt nghiệp đại học đã công chứng kèm theo | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn 1kw | (Có hóa đơn hoặc tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê ) | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5kw | (Có hóa đơn hoặc tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê ) | 1 |
| 3 | Máy hàn | (Có hóa đơn hoặc tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê ) | 2 |
| 4 | Máy bơm nước | (Có hóa đơn hoặc tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê ) | 2 |
| 5 | Ô tô, cẩu tự hành > 5T | (Có hóa đơn hoặc tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê ) | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | (Có hóa đơn hoặc tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê ) | 1 |
| 7 | Cẩu chuyên dụng > 25T | (Có hóa đơn hoặc tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê ) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi