Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm, vật dụng, dụng cụ phục vụ hoạt động năm 2021 của Bệnh viện Đa khoa khu vực Ba Tri
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210968737-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã |
| Tên gói thầu | Mua sắm văn phòng phẩm, vật dụng, dụng cụ phục vụ hoạt động năm 2021 của Bệnh viện Đa khoa khu vực Ba Tri |
| Số hiệu KHLCNT | 20210942884 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện Đa khoa khu vực Ba Tri |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-27 21:07:00 đến ngày 2021-10-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 657,233,570 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,800,000 VNĐ ((Chín triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8585E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.64E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự có cung cấp văn phòng phẩm.Đính kèm:+Hợp đồng;+Biên bản nghiệm thu hoặc giao nhận hàng hóa;+Hóa đơn GTGT hoặc thanh lý hợp đồng.(Tất cả tài liệu nêu trên phải thị thực hoặc công chứng khi cần thiết đối chiếu bản chính). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 460.063.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm văn phòng phẩm, vật dụng, dụng cụ phục vụ hoạt động năm 2021 của Bệnh viện Đa khoa khu vực Ba Tri Mua sắm văn phòng phẩm, vật dụng, dụng cụ phục vụ hoạt động năm 2021 của Bệnh viện Đa khoa khu vực Ba Tri 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện Đa khoa khu vực Ba Tri |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam giá được vận chuyển đến chân công trình, và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 3 Chương IV, theo mẫu số 3 quy định |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện đa khoa khu vực Ba Tri, địa chỉ: 29 Phan Ngọc Tòng, thị trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre, ĐT: 02753.762990 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng xây dựng cơ bản và Thẩm định – Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre, số 6 đường Cách mạng tháng 8, phường An Hội, Tp. Bến Tre; ĐT: 02753.823636 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng HCQT/ Bệnh viện đa khoa khu vực Ba Tri, địa chỉ: 29 Phan Ngọc Tòng, thị trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre, ĐT: 02753. 762 990 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Viết bíc đỏ | 315 | Cây | Quy định tại Chương V | ||
| 2 | Viết bic đen | 119 | Cây | Quy định tại Chương V | ||
| 3 | Viết chì | 170 | Cây | Quy định tại Chương V | ||
| 4 | Viết xóa | 23 | Cây | Quy định tại Chương V | ||
| 5 | Viết bảng xanh | 514 | Cây | Quy định tại Chương V | ||
| 6 | Viết bảng đỏ | 140 | Cây | Quy định tại Chương V | ||
| 7 | Bút lông dầu xanh | 66 | Cây | Quy định tại Chương V | ||
| 8 | Bút lông dầu đỏ | 66 | Cây | Quy định tại Chương V | ||
| 9 | Viết giấy kiếng xanh | 443 | Cây | Quy định tại Chương V | ||
| 10 | Viết giấy kiếng đỏ | 8 | Cây | Quy định tại Chương V | ||
| 11 | Viết cắm bàn cố định | 259 | Cây | Quy định tại Chương V | ||
| 12 | Viết dạ quang | 22 | Cây | Quy định tại Chương V | ||
| 13 | Thước kẻ mũ | 97 | Cây | Quy định tại Chương V | ||
| 14 | Keo dán giấy | 581 | Lố | Quy định tại Chương V | ||
| 15 | Aráp nhỏ (bấm kim) | 158 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 16 | Aráp lớn (bấm kim) | 4 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 17 | Bấm lỗ | 8 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 18 | Tập 100 trang | 347 | Cuốn | Quy định tại Chương V | ||
| 19 | Tập 200 trang | 350 | Cuốn | Quy định tại Chương V | ||
| 20 | Giấy manh | 105 | Xấp | Quy định tại Chương V | ||
| 21 | Máy tính cầm tay | 44 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 22 | Sáp đếm tiền | 186 | Hộp | Quy định tại Chương V | ||
| 23 | Sổ bìa cứng trung | 160 | Cuốn | Quy định tại Chương V | ||
| 24 | Sổ bìa cứng lớn | 25 | Cuốn | Quy định tại Chương V | ||
| 25 | Sổ bìa cứng nhỏ | 187 | Cuốn | Quy định tại Chương V | ||
| 26 | Sơ mi bìa cứng 3 dây | 275 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 27 | Sơ mi mũ có nắp | 1.600 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 28 | Sơ mi lá | 680 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 29 | Kim bấm lớn | 60 | Hộp | Quy định tại Chương V | ||
| 30 | Kim bấm nhỏ | 4.500 | Hộp | Quy định tại Chương V | ||
| 31 | Kim kẹp giấy nhỏ | 292 | Hộp | Quy định tại Chương V | ||
| 32 | Kim kẹp giấy lớn | 15 | Hộp | Quy định tại Chương V | ||
| 33 | Kẹp giấy 51 mm | 150 | Hộp | Quy định tại Chương V | ||
| 34 | Kẹp giấy vừa 41 mm | 150 | Hộp | Quy định tại Chương V | ||
| 35 | Kẹp giấy 25mm | 145 | Hộp | Quy định tại Chương V | ||
| 36 | Kẹp giấy nhỏ 15mm | 50 | Hộp | Quy định tại Chương V | ||
| 37 | Giấy photo A5 | 115 | Gram | Quy định tại Chương V | ||
| 38 | Giấy photo A5 | 2.200 | Gram | Quy định tại Chương V | ||
| 39 | Giấy photo A4 | 2.400 | Gram | Quy định tại Chương V | ||
| 40 | Giấy photo A4 | 80 | Gram | Quy định tại Chương V | ||
| 41 | Giấy kiếng A4 | 70 | Xấp | Quy định tại Chương V | ||
| 42 | Giấy thơm xanh dày | 85 | Xấp | Quy định tại Chương V | ||
| 43 | Giấy in nhiệt | 2.000 | Cuộn | Quy định tại Chương V | ||
| 44 | Nẹp giấy, nẹp tài liệu | 55 | Hộp | Quy định tại Chương V | ||
| 45 | Đồ chuốt viết chì | 36 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 46 | Kéo cắt vải lớn | 5 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 47 | Kéo cắt giấy lớn | 38 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 48 | Kéo cắt giấy nhỏ | 26 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 49 | Băng keo 2 mặt | 27 | cuộn | Quy định tại Chương V | ||
| 50 | Băng keo trong bảng lớn | 80 | cuộn | Quy định tại Chương V | ||
| 51 | Băng keo đóng cuốn | 25 | cuộn | Quy định tại Chương V | ||
| 52 | Băng keo đóng cuốn | 30 | cuộn | Quy định tại Chương V | ||
| 53 | Kệ mũ đứng 3 ngăn | 45 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 54 | Mũ bao sổ | 150 | mét | Quy định tại Chương V | ||
| 55 | Mực dấu | 55 | Chai | Quy định tại Chương V | ||
| 56 | Mực dấu | 120 | chai | Quy định tại Chương V | ||
| 57 | Hộp tampon đóng dấu | 25 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 58 | Hộp tampon đóng dấu | 5 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 59 | Kiềm gỡ kim | 20 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 60 | Arap lớn đóng cuốn | 5 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 61 | Giấy ghi chú | 10 | Xấp | Quy định tại Chương V | ||
| 62 | Cục tẩy | 20 | Cục | Quy định tại Chương V | ||
| 63 | Giấy vệ sinh | 1.460 | cuộn | Quy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ | ||
| 64 | Xà bông (giặt máy cửa trước) | 220 | túi | Quy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ | ||
| 65 | Xà bông | 51 | Túi | Quy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ | ||
| 66 | Xà bông rửa tay | 1.750 | Chai | Quy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ | ||
| 67 | Nước tẩy quần áo | 1.550 | Chai | Quy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ | ||
| 68 | Bùi nhùi xanh | 20 | Miếng | Quy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ | ||
| 69 | Bùi nhùi cước | 144 | Miếng | Quy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ | ||
| 70 | Pin tiểu | 402 | Cục | Quy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ | ||
| 71 | Pin trung maxxell super | 42 | Cục | Quy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ | ||
| 72 | Đĩa CD+ hộp đĩa | 123 | Cái | Quy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ | ||
| 73 | Pin 3A maxxell super | 202 | Cục | Quy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ | ||
| 74 | Pin vuông | 150 | Cục | Quy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ | ||
| 75 | Lưỡi lam | 670 | Cái | Quy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ | ||
| 76 | Tăm bông vái tai lớn | 165 | Lốc | Quy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ | ||
| 77 | Ly mũ | 11.997 | Cái | Quy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ | ||
| 78 | Đèn pin | 45 | Cái | Quy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ | ||
| 79 | Nước xả | 20 | Chai | Quy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ | ||
| 80 | Dây thun vừa | 15 | Kg | Quy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ | ||
| 81 | Dây thun lớn | 26 | Kg | Quy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ | ||
| 82 | Túi mũ xốp | 247 | Kg | Quy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ | ||
| 83 | Túi mũ xốp | 245 | Kg | Quy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ | ||
| 84 | Túi mũ xốp | 125 | Kg | Quy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ | ||
| 85 | Túi mũ xốp | 30 | Kg | Quy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ | ||
| 86 | Túi mũ (đựng thuốc) | 30 | Kg | Quy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ | ||
| 87 | Túi mũ (đựng thuốc) | 17 | Kg | Quy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ | ||
| 88 | Túi mũ (đựng thuốc) | 41 | Kg | Quy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ | ||
| 89 | Túi mũ xốp dày | 10 | Kg | Quy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ | ||
| 90 | Nước rửa chén | 35 | chai | Quy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ | ||
| 91 | Khăn giấy siêu âm | 550 | Kg | Quy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ | ||
| 92 | Ca mũ uống nước có cán 100ml | 70 | Cái | Quy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ | ||
| 93 | Ca múc nước có cán 2L | 32 | Cái | Quy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ | ||
| 94 | Rổ vuông mũ 10x15 | 4 | Cái | Quy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ | ||
| 95 | Rổ vuông mũ 20x25 | 56 | Cái | Quy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ | ||
| 96 | Rổ mũ vuông 30x40 | 44 | Cái | Quy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ | ||
| 97 | Rổ mũ vuông 40x50 | 12 | cái | Quy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ | ||
| 98 | Rổ mũ 25x35 vuông | 12 | Cái | Quy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ | ||
| 99 | Chỉ trắng lớn (loại tốt) | 9 | Cây | Quy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ | ||
| 100 | Chỉ xanh đen lớn | 5 | Cây | Quy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ | ||
| 101 | Xô Mũ | 5 | Cái | Quy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ | ||
| 102 | Xô Mũ | 18 | Cái | Quy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ | ||
| 103 | Xô Mũ | 8 | Cái | Quy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ | ||
| 104 | Xô Mũ | 20 | Cái | Quy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ | ||
| 105 | Xô Mũ | 32 | Cái | Quy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ | ||
| 106 | Xô Mũ | 5 | Cái | Quy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ | ||
| 107 | Dây mũ trắng cuộn lớn | 40 | Cuồn | Quy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ | ||
| 108 | Giỏ mũ đại | 18 | Cái | Quy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ | ||
| 109 | Thuốc xịt kiến | 60 | Chai | Quy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ | ||
| 110 | Bàn chải mũ ( có cán lớn) | 29 | Cái | Quy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ | ||
| 111 | Dép tổ ong trắng ( nam) | 44 | Đôi | Quy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ | ||
| 112 | Dép tổ ong trắng ( nữ) | 58 | Đôi | Quy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ | ||
| 113 | Ghế đai mũ | 55 | Cái | Quy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ | ||
| 114 | Ghế đẩu mũ cao | 41 | Cái | Quy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ | ||
| 115 | Ghế đẩu mũ mini | 5 | cái | Quy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ | ||
| 116 | Bình phong | 10 | Cái | Quy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ | ||
| 117 | Thùng rác đạp chân 2L | 15 | cái | Quy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ | ||
| 118 | Thùng rác đạp chân 5L | 23 | Cái | Quy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ | ||
| 119 | Thùng rác đạp chân 15L | 39 | Cái | Quy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ | ||
| 120 | Thùng rác đạp chân 20L | 7 | Cái | Quy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ | ||
| 121 | Thùng rác đạp chân 30L | 9 | Cái | Quy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ | ||
| 122 | Long não | 14 | kg | Quy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ | ||
| 123 | Thước dây | 7 | Sợi | Quy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ | ||
| 124 | Tấm lót | 70 | Bịch | Quy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ | ||
| 125 | Chai phấn | 30 | chai | Quy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ | ||
| 126 | Mũ lán xanh | 135 | mét | Quy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ | ||
| 127 | Nút áo bệnh nhân | 450 | cái | Quy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ | ||
| 128 | Chai xịt bảo quản dụng cụ | 20 | cái | Quy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ | ||
| 129 | Sọt rác đại | 6 | cái | Quy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ | ||
| 130 | Dao cạo | 7 | cái | Quy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ | ||
| 131 | Đồng hồ treo tường | 15 | cái | Quy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ | ||
| 132 | Xử lý hầm cầu | 120 | chai | Quy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8585E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.64E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự có cung cấp văn phòng phẩm.Đính kèm:+Hợp đồng;+Biên bản nghiệm thu hoặc giao nhận hàng hóa;+Hóa đơn GTGT hoặc thanh lý hợp đồng.(Tất cả tài liệu nêu trên phải thị thực hoặc công chứng khi cần thiết đối chiếu bản chính). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 460.063.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi