Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm, vật dụng, dụng cụ phục vụ hoạt động năm 2021 của Bệnh viện Đa khoa khu vực Ba Tri

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210968737-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã
Tên gói thầu Mua sắm văn phòng phẩm, vật dụng, dụng cụ phục vụ hoạt động năm 2021 của Bệnh viện Đa khoa khu vực Ba Tri
Số hiệu KHLCNT 20210942884
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện Đa khoa khu vực Ba Tri
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-27 21:07:00 đến ngày 2021-10-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 657,233,570 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,800,000 VNĐ ((Chín triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8585E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.64E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự có cung cấp văn phòng phẩm.Đính kèm:+Hợp đồng;+Biên bản nghiệm thu hoặc giao nhận hàng hóa;+Hóa đơn GTGT hoặc thanh lý hợp đồng.(Tất cả tài liệu nêu trên phải thị thực hoặc công chứng khi cần thiết đối chiếu bản chính).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 460.063.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã
E-CDNT 1.2 Mua sắm văn phòng phẩm, vật dụng, dụng cụ phục vụ hoạt động năm 2021 của Bệnh viện Đa khoa khu vực Ba Tri
Mua sắm văn phòng phẩm, vật dụng, dụng cụ phục vụ hoạt động năm 2021 của Bệnh viện Đa khoa khu vực Ba Tri
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện Đa khoa khu vực Ba Tri
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa khu vực Ba Tri, địa chỉ: 29 Phan Ngọc Tòng, thị trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre, ĐT: 02753.762990
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ dự toán: - Đơn vị lập dự toán: Bệnh viện Đa Khoa Khu vực Ba Tri. - Đơn vị thẩm định giá: + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế & Thi công xây dựng Thị xã. - Thẩm định E-HSMT: Bệnh viện Đa Khoa Khu vực Ba Tri. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế & Thi công xây dựng Thị xã. - Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Bệnh viện Đa Khoa Khu vực Ba Tri. + Có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngành nghề liên quan nội dung mua sắm của gói thầu.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã , địa chỉ: 97E3, đường Đồng Văn Cống (QL.60 cũ), Khu phố Mỹ Tân, phường 7, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa khu vực Ba Tri, địa chỉ: 29 Phan Ngọc Tòng, thị trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre, ĐT: 02753.762990


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
Không yêu cầu
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam giá được vận chuyển đến chân công trình, và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 3 Chương IV, theo mẫu số 3 quy định
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.800.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa khu vực Ba Tri, địa chỉ: 29 Phan Ngọc Tòng, thị trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre, ĐT: 02753.762990
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng xây dựng cơ bản và Thẩm định – Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre, số 6 đường Cách mạng tháng 8, phường An Hội, Tp. Bến Tre; ĐT: 02753.823636
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng HCQT/ Bệnh viện đa khoa khu vực Ba Tri, địa chỉ: 29 Phan Ngọc Tòng, thị trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre, ĐT: 02753. 762 990
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Viết bíc đỏ315CâyQuy định tại Chương V
2Viết bic đen119CâyQuy định tại Chương V
3Viết chì170CâyQuy định tại Chương V
4Viết xóa23CâyQuy định tại Chương V
5Viết bảng xanh514CâyQuy định tại Chương V
6Viết bảng đỏ140CâyQuy định tại Chương V
7Bút lông dầu xanh66CâyQuy định tại Chương V
8Bút lông dầu đỏ66CâyQuy định tại Chương V
9Viết giấy kiếng xanh443CâyQuy định tại Chương V
10Viết giấy kiếng đỏ8CâyQuy định tại Chương V
11Viết cắm bàn cố định259CâyQuy định tại Chương V
12Viết dạ quang22CâyQuy định tại Chương V
13Thước kẻ mũ97CâyQuy định tại Chương V
14Keo dán giấy581LốQuy định tại Chương V
15Aráp nhỏ (bấm kim)158CáiQuy định tại Chương V
16Aráp lớn (bấm kim)4CáiQuy định tại Chương V
17Bấm lỗ8CáiQuy định tại Chương V
18Tập 100 trang347CuốnQuy định tại Chương V
19Tập 200 trang350CuốnQuy định tại Chương V
20Giấy manh105XấpQuy định tại Chương V
21Máy tính cầm tay44CáiQuy định tại Chương V
22Sáp đếm tiền186HộpQuy định tại Chương V
23Sổ bìa cứng trung160CuốnQuy định tại Chương V
24Sổ bìa cứng lớn25CuốnQuy định tại Chương V
25Sổ bìa cứng nhỏ187CuốnQuy định tại Chương V
26Sơ mi bìa cứng 3 dây275CáiQuy định tại Chương V
27Sơ mi mũ có nắp1.600CáiQuy định tại Chương V
28Sơ mi lá680CáiQuy định tại Chương V
29Kim bấm lớn60HộpQuy định tại Chương V
30Kim bấm nhỏ4.500HộpQuy định tại Chương V
31Kim kẹp giấy nhỏ292HộpQuy định tại Chương V
32Kim kẹp giấy lớn15HộpQuy định tại Chương V
33Kẹp giấy 51 mm150HộpQuy định tại Chương V
34Kẹp giấy vừa 41 mm150HộpQuy định tại Chương V
35Kẹp giấy 25mm145HộpQuy định tại Chương V
36Kẹp giấy nhỏ 15mm50HộpQuy định tại Chương V
37Giấy photo A5115GramQuy định tại Chương V
38Giấy photo A52.200GramQuy định tại Chương V
39Giấy photo A42.400GramQuy định tại Chương V
40Giấy photo A480GramQuy định tại Chương V
41Giấy kiếng A470XấpQuy định tại Chương V
42Giấy thơm xanh dày85XấpQuy định tại Chương V
43Giấy in nhiệt2.000CuộnQuy định tại Chương V
44Nẹp giấy, nẹp tài liệu55HộpQuy định tại Chương V
45Đồ chuốt viết chì36CáiQuy định tại Chương V
46Kéo cắt vải lớn5CáiQuy định tại Chương V
47Kéo cắt giấy lớn38CáiQuy định tại Chương V
48Kéo cắt giấy nhỏ26CáiQuy định tại Chương V
49Băng keo 2 mặt27cuộnQuy định tại Chương V
50Băng keo trong bảng lớn80cuộnQuy định tại Chương V
51Băng keo đóng cuốn25cuộnQuy định tại Chương V
52Băng keo đóng cuốn30cuộnQuy định tại Chương V
53Kệ mũ đứng 3 ngăn45CáiQuy định tại Chương V
54Mũ bao sổ150métQuy định tại Chương V
55Mực dấu55ChaiQuy định tại Chương V
56Mực dấu120chaiQuy định tại Chương V
57Hộp tampon đóng dấu25cáiQuy định tại Chương V
58Hộp tampon đóng dấu5cáiQuy định tại Chương V
59Kiềm gỡ kim20CáiQuy định tại Chương V
60Arap lớn đóng cuốn5cáiQuy định tại Chương V
61Giấy ghi chú10XấpQuy định tại Chương V
62Cục tẩy20CụcQuy định tại Chương V
63Giấy vệ sinh1.460cuộnQuy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ
64Xà bông (giặt máy cửa trước)220túiQuy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ
65Xà bông51TúiQuy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ
66Xà bông rửa tay1.750ChaiQuy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ
67Nước tẩy quần áo1.550ChaiQuy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ
68Bùi nhùi xanh20MiếngQuy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ
69Bùi nhùi cước144MiếngQuy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ
70Pin tiểu402CụcQuy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ
71Pin trung maxxell super42CụcQuy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ
72Đĩa CD+ hộp đĩa123CáiQuy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ
73Pin 3A maxxell super202CụcQuy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ
74Pin vuông150CụcQuy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ
75Lưỡi lam670CáiQuy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ
76Tăm bông vái tai lớn165LốcQuy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ
77Ly mũ11.997CáiQuy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ
78Đèn pin45CáiQuy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ
79Nước xả20ChaiQuy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ
80Dây thun vừa15KgQuy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ
81Dây thun lớn26KgQuy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ
82Túi mũ xốp247KgQuy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ
83Túi mũ xốp245KgQuy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ
84Túi mũ xốp125KgQuy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ
85Túi mũ xốp30KgQuy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ
86Túi mũ (đựng thuốc)30KgQuy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ
87Túi mũ (đựng thuốc)17KgQuy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ
88Túi mũ (đựng thuốc)41KgQuy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ
89Túi mũ xốp dày10KgQuy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ
90Nước rửa chén35chaiQuy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ
91Khăn giấy siêu âm550KgQuy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ
92Ca mũ uống nước có cán 100ml70CáiQuy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ
93Ca múc nước có cán 2L32CáiQuy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ
94Rổ vuông mũ 10x154CáiQuy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ
95Rổ vuông mũ 20x2556CáiQuy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ
96Rổ mũ vuông 30x4044CáiQuy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ
97Rổ mũ vuông 40x5012cáiQuy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ
98Rổ mũ 25x35 vuông12CáiQuy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ
99Chỉ trắng lớn (loại tốt)9CâyQuy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ
100Chỉ xanh đen lớn5CâyQuy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ
101Xô Mũ5CáiQuy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ
102Xô Mũ18CáiQuy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ
103Xô Mũ8CáiQuy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ
104Xô Mũ20CáiQuy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ
105Xô Mũ32CáiQuy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ
106Xô Mũ5CáiQuy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ
107Dây mũ trắng cuộn lớn40CuồnQuy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ
108Giỏ mũ đại18CáiQuy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ
109Thuốc xịt kiến60ChaiQuy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ
110Bàn chải mũ ( có cán lớn)29CáiQuy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ
111Dép tổ ong trắng ( nam)44ĐôiQuy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ
112Dép tổ ong trắng ( nữ)58ĐôiQuy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ
113Ghế đai mũ55CáiQuy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ
114Ghế đẩu mũ cao41CáiQuy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ
115Ghế đẩu mũ mini5cáiQuy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ
116Bình phong10CáiQuy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ
117Thùng rác đạp chân 2L15cáiQuy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ
118Thùng rác đạp chân 5L23CáiQuy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ
119Thùng rác đạp chân 15L39CáiQuy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ
120Thùng rác đạp chân 20L7CáiQuy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ
121Thùng rác đạp chân 30L9CáiQuy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ
122Long não14kgQuy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ
123Thước dây7SợiQuy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ
124Tấm lót70BịchQuy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ
125Chai phấn30chaiQuy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ
126Mũ lán xanh135métQuy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ
127Nút áo bệnh nhân450cáiQuy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ
128Chai xịt bảo quản dụng cụ20cáiQuy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ
129Sọt rác đại6cáiQuy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ
130Dao cạo7cáiQuy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ
131Đồng hồ treo tường15cáiQuy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ
132Xử lý hầm cầu120chaiQuy định tại Chương V, vật dụng, dụng cụ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8585E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.64E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự có cung cấp văn phòng phẩm.Đính kèm:+Hợp đồng;+Biên bản nghiệm thu hoặc giao nhận hàng hóa;+Hóa đơn GTGT hoặc thanh lý hợp đồng.(Tất cả tài liệu nêu trên phải thị thực hoặc công chứng khi cần thiết đối chiếu bản chính).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 460.063.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->