Gói thầu: Cung cấp vật tư ống
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210969645-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần kinh doanh nước sạch Hải Dương |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư ống |
| Số hiệu KHLCNT | 20210966048 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn công ty và vốn vay ngân hàng thương mại |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-27 21:58:00 đến ngày 2021-10-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,326,798,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải là các hợp đồng thực hiện với các đơn vị trực tiếp sản xuất và cung cấp nước sạch phục vụ sản xuất và sinh hoạt (Không áp dụng các hợp đồng với các đơn vị thương mại không trực tiếp sử dụng) Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: •Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét; •Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng 70% hoặc lớn hơn giá trị của gói thầu đang xét. Khi được chủ đầu tư yêu cầu đối chiếu tài liệu: Nhà thầu phải nộp bản gốc hợp đồng tương tự đã kê khai trong HSDT, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hàng hóa, xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng …. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian tối đa 5 ngày làm việc kể từ ngày Chủ đầu tư thông báo bằng văn bản. điện thoại, fax hoặc email. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ trì dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn tối thiểu Đại học hoặc tương đương, thuộc các chuyên ngành: Kỹ sư Hệ thống điện, Kỹ sư cấp thoát nước phù hợp gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hướng dẫn lắp đặt, vận hành, chuyển giao và hướng dẫn sử dụng: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn tối thiểu Đại học hoặc tương đương, thuộc các chuyên ngành: Kỹ sư Hệ thống điện, Kỹ sư cấp thoát nước phù hợp gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần kinh doanh nước sạch Hải Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư ống Xây dựng đường ống nâng cao năng lực truyền tải cấp nước cho trạm bơm tăng áp Thạch Khôi (Đoạn từ cầu Phú Tảo đến Trạm Bơm) 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn công ty và vốn vay ngân hàng thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Catalogue được dịch sang tiếng Việt của tất cả các hàng hóa trong hồ sơ mời thầu (Nhà thầu phải nộp phải bản dịch có chứng thực của nhà nước khi được chủ đầu tư yêu cầu) |
| E-CDNT 10.2(c) | - Đối với tài liệu sử dụng tiếng nước ngoài phải được gửi kèm theo bản dịch sang tiếng Việt của tài liệu đó) a)Thời hạn bảo hành: 12 tháng kể từ ngày lắp đặt, 18 tháng kể từ ngày giao hàng (Tùy theo điều kiện nào đến trước) b) Yêu cầu về tính ổn định của hàng hóa: Khi đã hàng hóa đã được sử dụng tại Công ty cổ phần kinh doanh nước sạch Hải Dương, mà không xẩy ra sự cố hỏng hóc do chất lượng của hàng hóa - Trường hợp nhà thầu chào loại vật tư chưa được sử dụng tại Công ty CP kinh doanh nước sạch Hải Dương, thì nhà thầu phải chứng minh được các loại vật tư đó, đã được sử dụng tốt trong thời gian tối thiểu là 05 năm gần đây (kể từ năm 2015) với đầy đủ các chủng loại tương tự như gói thầu này. Hồ sơ chứng minh bao gồm: Xác nhận của đơn vị trực tiếp sử dụng, hợp đồng, thanh lý hợp đồng và hóa đơn bán hàng. c) Có giấy chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất (khi giao hàng) - Có Catalogue kỹ thuật của hàng hóa - Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất (Đối với nhà cung cấp không phải nhà sản xuất) d) Đối với hàng hóa nhập khẩu: Giấy chứng nhận chất lượng sản phẩm (bản gốc hoặc công chứng) - Có giấy chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất (khi giao hàng) - Có vận đơn vận chuyển hàng hóa (khi giao hàng) - Có Catalogue kỹ thuật của hàng hóa. - Có giấy chứng chỉ xuất xứ hàng hóa (C/O) - Có giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) - Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất (Đối với nhà cung cấp không phải nhà sản xuất) |
| E-CDNT 12.2 | Đơn giá dự thầu là đơn giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) và cước phí vận chuyển bốc xếp đến chân công trình tại thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương theo Mẫu số 08 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 20 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: +) Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương; +) Cam kết bảo hành sản phẩm của nhà sản xuất, có thời hạn theo như mục 3 tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật +) Tài liệu chứng minh sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại mục 3 - Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Bản gốc hoặc bản phô tô có công chứng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần kinh doanh nước sạch Hải Dương Địa chỉ: số 10, đường Hồng Quang, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương Điện thoại: 02203840380 Fax: 02203859010 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần kinh doanh nước sạch Hải Dương Địa chỉ: số 10, đường Hồng Quang, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương Điện thoại: 02203840380 Fax: 02203859010 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch kinh doanh-Công ty cổ phần kinh doanh nước sạch Hải Dương Địa chỉ: số 10, đường Hồng Quang, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương Điện thoại: 02203840380 Fax: 02203859010 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty cổ phần kinh doanh nước sạch Hải Dương/ Địa chỉ: Số 10 đường Hồng Quang, Thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương Điện thoại: 02203840380 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ống nhựa HDPE PE100 PN8 D400x19,1mm | 1.356,75 | mét | Hàng hóa phải đáp ứng theo yêu cầu của Mục 2 - Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Ống nhựa HDPE PE100 PN8 D225x10,8mm | 5,025 | mét | Hàng hóa phải đáp ứng theo yêu cầu của Mục 2 - Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Ống nhựa HDPE PE80 PN10 D75 | 5,001 | mét | Hàng hóa phải đáp ứng theo yêu cầu của Mục 2 - Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải là các hợp đồng thực hiện với các đơn vị trực tiếp sản xuất và cung cấp nước sạch phục vụ sản xuất và sinh hoạt (Không áp dụng các hợp đồng với các đơn vị thương mại không trực tiếp sử dụng) Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: •Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét; •Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng 70% hoặc lớn hơn giá trị của gói thầu đang xét. Khi được chủ đầu tư yêu cầu đối chiếu tài liệu: Nhà thầu phải nộp bản gốc hợp đồng tương tự đã kê khai trong HSDT, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hàng hóa, xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng …. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian tối đa 5 ngày làm việc kể từ ngày Chủ đầu tư thông báo bằng văn bản. điện thoại, fax hoặc email. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ trì dự án | 1 | Trình độ chuyên môn tối thiểu Đại học hoặc tương đương, thuộc các chuyên ngành: Kỹ sư Hệ thống điện, Kỹ sư cấp thoát nước phù hợp gói thầu | 5 | 4 |
| 2 | Kỹ thuật hướng dẫn lắp đặt, vận hành, chuyển giao và hướng dẫn sử dụng: | 2 | Trình độ chuyên môn tối thiểu Đại học hoặc tương đương, thuộc các chuyên ngành: Kỹ sư Hệ thống điện, Kỹ sư cấp thoát nước phù hợp gói thầu | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi