Gói thầu: Toàn bộ công việc Cải tạo công việc xây lắp, chi phí hạng mục

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210969765-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam chi nhánh tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Toàn bộ công việc Cải tạo công việc xây lắp, chi phí hạng mục
Số hiệu KHLCNT 20210948126
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa Tài sản cố định của Agribank
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-27 22:43:00 đến ngày 2021-10-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 685,263,007 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥840.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng- Hồ sơ chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn thời hạn)+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Có tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng- Hồ sơ chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn + Có bảng kê khai danh sách công nhân ≥ 10 thợ có chứng chỉ sơ cấp nghề bậc 3/7 trở lên+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực..
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≤ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam chi nhánh tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Toàn bộ công việc Cải tạo công việc xây lắp, chi phí hạng mục
Cải tạo sửa chữa Trụ sở Agribank chi nhánh Cô Tô tỉnh Quảng Ninh
70 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa Tài sản cố định của Agribank
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam chi nhánh tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Số 72 - Đường Trần Hưng Đạo - Phường Trần Hưng Đạo -Tp Hạ Long - Tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Agribank chi nhánh tỉnh Quảng Ninh - Chủ đầu tư: Agribank chi nhánh tỉnh Quảng Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng thủy lợi Quảng Ninh; + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và Xây dựng Cửa Lục. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Hạ Long.


- Bên mời thầu: Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam chi nhánh tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Số 72 - Đường Trần Hưng Đạo - Phường Trần Hưng Đạo -Tp Hạ Long - Tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Agribank chi nhánh tỉnh Quảng Ninh - Chủ đầu tư: Agribank chi nhánh tỉnh Quảng Ninh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: (Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) - Đối với các hợp đồng tương tự chứng minh năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng và một trong các giấy tờ sau đối với Hợp đồng đã hoàn thành: Giấy xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện công tác thi công đảm bảo yêu cầu; biên bản nghiệm thu bàn giao công trình để đưa vào sử dụng; thanh lý. Đối với hợp đồng đang thực hiện: Thanh toán giai đoạn, hạng mục. - Đối với nhân sự bố trí thực hiện gói thầu: Phải có bằng cấp chứng minh trình độ chuyên môn tương ứng, có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu, ví dụ: HĐLĐ với nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê chuyên gia, phù hợp với thời gian hoàn thành gói thầu. Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã tham gia gói thầu tương tự theo yêu cầu của E-HSMT. - Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm trở lại đây (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. (Đối với Nhà thầu Nộp qua mạng thì phải có xác nhận của cơ quan thuế qua mạng); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 03 năm 2018, 2019, 2020 (nếu có).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Agribank chi nhánh tỉnh Quảng Ninh - Chủ đầu tư: Agribank chi nhánh tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Agribank chi nhánh tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Hạ Long Địa chỉ: Số 6/4 phố Hải Lộc – phường Hồng Hải – TP Hạ Long – tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Agribank chi nhánh tỉnh Quảng Ninh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V18
2Tháo dỡ vách ngăn khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V50,156
3Phá dỡ hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V5,04
4Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V180,774
5Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,746
6Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V17,472
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V35,36
8Tháo dỡ điều hòa cục bộMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Tháo dỡ lan can gỗMô tả kỹ thuật theo chương V8,6m
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,479
11Bê tông cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,544
12GCLD cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,17tấn
13GCLD cốt thép cầu thang, đường kính >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
14Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,18
15Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,36
16Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4
17Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,472
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V90,621
19Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,76
20Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,75
21Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V175,132
22Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,023 m2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,634
23Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng...Mô tả kỹ thuật theo chương V35,36
24Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V167,386
25Cửa nhôm xingfa hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V7,7
26Lan can cấu thang gỗMô tả kỹ thuật theo chương V9m
27Cửa kho tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V2,2
28Trụ lan can gỗ lim 200*200Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V16,83
30Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V391,404
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V700,497
32Đèn Panel 600x600 led 36w lắp âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
33Đèn Panel 200x200 led 18w lắp âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
34Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
35Tháo dỡ cửa, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V13,58
36Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,86
37Phá dỡ xà, dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,258
38Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V72,938
39Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V32,208
40Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V48,044
41Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
42Thông hút bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V4,628
43Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,646
44Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,785
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V88,873
46Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,219
47Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,09 m2Mô tả kỹ thuật theo chương V57,266
48Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,416
49Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,628
50Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,16 m2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,208
51Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,023 m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,548
52Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V146,198
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V138,727
54Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V24,98
55Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng...Mô tả kỹ thuật theo chương V4,628
56Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,628
57Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V43,416
58Cửa nhôm xingfa hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V7
59Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
60Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
61Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
62Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
63Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
64Lắp đặt van xả khí đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
65Lắp đặt van xả khí đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
67Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
68Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
69Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
70Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
71Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Lắp đặt T nhựa PVC, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
73Đèn Panel 600x600 led 36w lắp âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
74Đèn Panel 200x200 led 18w lắp âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
75Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 1 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V4bảng
76Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
77Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
78Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
79Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
80Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
81Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥840.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng- Hồ sơ chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn thời hạn)+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Có tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng- Hồ sơ chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.32
3 Công nhân kỹ thuật 10 + Có bảng kê khai danh sách công nhân ≥ 10 thợ có chứng chỉ sơ cấp nghề bậc 3/7 trở lên+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực..11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≤ 10 tấn Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt1
2 Máy trộn bê tông Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt2
3 Máy trộn vữa Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt2
4 Máy đầm dùi Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt2
5 Máy cắt uốn thép Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt1
6 Máy hàn điện Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->