Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210969788-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2021 23:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210943859 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thực hiện không tự chủ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-27 22:59:00 đến ngày 2021-09-30 23:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 873,852,681 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kiến trúc sư trở lên.- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp đã qua lớp đào tạo nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm chỉ huy trưởng cho ≥ 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên trong 3 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên. Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường cho 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên trong 3 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành quản lý xây dựng trở lên; Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành trở lên- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Cán bộ quản lý chất lượng cho ≥ 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên trong 3 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng Sửa chữa Trụ sở làm việc Đội Quản lý thị trường số 3 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thực hiện không tự chủ năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế | 60,25 | m2 |
| 2 | Sản xuất xà gồ 40x80x1,2 | Đúng quy cách sản xuất theo yêu cầu thiết kế, Hoà hát, Hoa Sen, Vina One hoặc tương đương | 71,7 | m |
| 3 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Đúng quy cách sản xuất theo yêu cầu thiết kế, Nhà Bè, Vina One hoặc tương đương | 0,0717 | tấn |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế, Hoa Sen hoặc tương đương | 0,6025 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế | 0,231 | m3 |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế, đạt TCVN 7570 : 2006: Cốt liệu cho bê tông và vữa; cát vàng: Tân Châu, An Giang hoặc tương đương; Đá 1x2: Biên Hòa, Đồng Nai hoặc tương đương, nước: sạch, không lẫn tạp chất, Xi măng Tây Đô Export, Hà Tiên hoặc tương đương | 0,231 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế | 0,0539 | 100m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế | 5,39 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế | 34,15 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế; cát vàng: Tân Châu, Đồng Nai hoặc tương đương; nước: sạch, không lẫn tạp chất, Xi măng Tây Đô Export, Hà Tiên hoặc tương đương | 34,15 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế | 34,15 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế | 60,66 | m2 |
| 13 | Trần Prima khung kim loại nổi (luôn công) | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế Tấm Prima, khung Thuận Hưng hoặc tương đương | 60,66 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đúng quy cách sản xuất theo yêu cầu thiết kế | 251,56 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế; cát vàng: Tân Châu, Đồng Nai hoặc tương đương; nước: sạch, không lẫn tạp chất, Xi măng Tây Đô Export, Hà Tiên hoặc tương đương | 251,56 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế, Taicera, Hoàng Gia hoặc tương đương | 251,56 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế | 4,86 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế; cát vàng: Tân Châu, Đồng Nai hoặc tương đương; nước: sạch, không lẫn tạp chất, Xi măng Tây Đô Export, Hà Tiên hoặc tương đương | 4,86 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế, Taicera, Hoàng Gia hoặc tương đương | 4,86 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế | 21,6 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế | 21,6 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế ICI hoặc tương đương | 22,08 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế | 42,88 | m2 |
| 24 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ nhôm | Đúng quy cách sản xuất theo yêu cầu thiết kế Tungshin, YNGHUA hoặc tương đương | 42,88 | m2 |
| 25 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Đúng quy cách sản xuất theo yêu cầu thiết kế | 42,88 | 1m cấu kiện |
| 26 | Hệ thống thoát nước: | Đúng quy cách sản xuất theo yêu cầu thiết kế Bình Minh hoặc tương đương | 1 | toàn bộ |
| 27 | Lắp đế âm, ổ cắm điện loại 4 hai chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250V | Đúng quy cách sản xuất theo yêu cầu thiết kế Panasonic hoặc tương đương | 19 | cái |
| 28 | Lắp công tắc điện 1 chiều 16A | Đúng quy cách sản xuất theo yêu cầu thiết kế Panasonic hoặc tương đương | 23 | cái |
| 29 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Đúng quy cách sản xuất theo yêu cầu thiết kế Duhal, Rạng Đông hoặc ương đương | 25 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Đúng quy cách sản xuất theo yêu cầu thiết kế Duhal, Rạng Đông hoặc ương đương | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Đúng quy cách sản xuất theo yêu cầu thiết kế Duhal, Rạng Đông hoặc ương đương | 5 | bộ |
| 32 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Đúng quy cách sản xuất theo yêu cầu thiết kế CADIVI hoặc ương đương | 800 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Đúng quy cách sản xuất theo yêu cầu thiết kế CADIVI hoặc ương đương | 100 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Đúng quy cách sản xuất theo yêu cầu thiết kế Tiến Phát, Viwa, Vanlock hoặc ương đương | 350 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Đúng quy cách sản xuất theo yêu cầu thiết kế, Tiến Phát, Viwa, Vanlock hoặc ương đương | 27 | m |
| 36 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Đúng quy cách sản xuất theo yêu cầu thiết kế Panasonic hoặc ương đương | 20 | hộp |
| 37 | Lắp đặt quạt treo tường | Đúng quy cách sản xuất theo yêu cầu thiết kế Panasonic hoặc ương đương | 16 | cái |
| 38 | Đầu coss các loại | Đúng quy cách sản xuất theo yêu cầu thiết kế | 10 | Bịt |
| 39 | Tắc kê nhựa | Đúng quy cách sản xuất theo yêu cầu thiết kế | 20 | Bịt |
| 40 | Băng keo nhựa | Đúng quy cách sản xuất theo yêu cầu thiết kế | 35 | Cuộn |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế | 287,726 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế | 80,7355 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế | 14,556 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế | 582,5565 | m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế | 166,95 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế | 20,79 | m2 |
| 47 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế Đá đỏ RUBY hoặc tương | 21,252 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế, ICI hoặc tương đương | 287,726 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế, ICI hoặc tương đương | 94,503 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế, ICI hoặc tương đương | 582,5565 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế, ICI hoặc tương đương | 166,95 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế ICI hoặc tương đương | 381,229 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế ICI hoặc tương đương | 698,5065 | m2 |
| 54 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Đúng quy cách sản xuất theo yêu cầu thiết kế Panasonic, Daikin tiết kiệm điện hoặc tương đương | 1 | máy |
| 55 | Máy điều hòa 2,5HP phòng làm việc tầng trệt | Đúng quy cách sản xuất theo yêu cầu thiết kế Panasonic, Daikin tiết kiệm điện hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 56 | Máy điều hòa 1,5HP Phòng vách nhôm lầu 1 | Đúng quy cách sản xuất theo yêu cầu thiết kế Panasonic, Daikin tiết kiệm điện hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 57 | Vách nhôm khung kính, cửa đi khung nhôm | Đúng quy cách sản xuất theo yêu cầu thiết kế Khung Xifa kính Bình Dương hoặc tương đương | 12,45 | m2 |
| 58 | Cửa đi phòng vách nhôm lầu 1 | Đúng quy cách sản xuất theo yêu cầu thiết kế, Tungshing, YNGHUA hoặc tương đương | 1,98 | m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Đúng quy cách sản xuất theo yêu cầu thiết kế | 6,954 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Đúng quy cách sản xuất theo yêu cầu thiết kế | 5,3314 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt xí bệt | Đúng quy cách sản xuất theo yêu cầu thiết kế CAESER, Thiên Thanh hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đúng quy cách sản xuất theo yêu cầu thiết kế CAESER hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt gương soi | Đúng quy cách sản xuất theo yêu cầu thiết kế CAESER hoặc tương đương | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt kệ kính | Đúng quy cách sản xuất theo yêu cầu thiết kế CAESER hoặc tương đương | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Đúng quy cách sản xuất theo yêu cầu thiết kế INOX 304 hoặc tương đương | 2 | cái |
| 66 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế | 7,84 | m2 |
| 67 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế | 1,76 | m2 |
| 68 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế | 0,51 | m3 |
| 69 | Vận chuyển xà bần ra khỏi công trình | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế | 7,9053 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi