Gói thầu: Gói thầu XL-01: Xây lắp các hạng mục

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210969775-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4
Tên gói thầu Gói thầu XL-01: Xây lắp các hạng mục
Số hiệu KHLCNT 20210964039
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-27 22:51:00 đến ngày 2021-10-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,496,626,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.745E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.45E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 1.750.000.000 VND; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Lưu ý:Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực như sau:- Hợp đồng thi công xây dựng;- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; và hóa đơn VAT (Liên 1);- Thỏa thuận liên danh (nếu có);
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.250.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng- Năng lực Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Chỉ huy trưởng công trường với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, xác nhận tham gia gói thầu của Chủ đầu tư); và khả năng huy động nhân lực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựngLưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, xác nhận tham gia gói thầu của Chủ đầu tư); và khả năng huy động nhân lực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kiến trúc sư – Phụ trách kỹ thuật kiến trúc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kiến trúcLưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Phụ trách kỹ thuật kiến trúc với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, xác nhận tham gia gói thầu của Chủ đầu tư); và khả năng huy động nhân lực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư điện – Phụ trách kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điệnLưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Phụ trách kỹ thuật Điện với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, xác nhận tham gia gói thầu của Chủ đầu tư); và khả năng huy động nhân lực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư kinh tế xây dựng – Phụ trách kiểm soát khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựngLưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Phụ trách kiểm soát khối lượng với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, xác nhận tham gia gói thầu của Chủ đầu tư); và khả năng huy động nhân lực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật, Thợ chính
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu lập Bảng danh sách nêu rõ họ tên, ngành nghề, bậc thợ, nhiệm vụ trong gói thầu phù hợp với ngành nghề được đào đào. Tối thiểu có các nghành nghề và số lượng như sau:+ Thợ cốp pha ≥ 1 người+ Thợ bê tông ≥ 1 người+ Thợ cốt thép / hàn ≥ 1 người+ Thợ nề ≥ 1 người+ Thợ sơn ≥ 1 người- Có chứng chỉ đào tạo nghề xây dựng- Có chứng nhận An toàn, vệ sinh lao động còn thời hạnLưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Công nhân kỹ thuật với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, xác nhận tham gia gói thầu của Chủ đầu tư); và khả năng huy động nhân lực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 (cái)
- Đặc điểm thiết bị Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô chở đất ≥ 5T (cái)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô chở đất ≥ 5T (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250L (cái)
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250L (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW (cái)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥ 1,5KW (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép ≥ 5KW (cái)
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép ≥ 5KW (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn ≥ 14KW (cái)
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥ 14KW (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW (cái)
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần trục, sức nâng ≥ 10T (cái)
- Đặc điểm thiết bị Cần trục, sức nâng ≥ 10T (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc) (cái)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc) (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ván coffa (m2)
- Đặc điểm thiết bị Ván coffa (m2)
- Số lượng tối thiểu 500
11-Giàn giáo (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo (bộ)
- Số lượng tối thiểu 200
E-CDNT 1.1 Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL-01: Xây lắp các hạng mục
Kho Xăng dầu chiến dịch: Kho DM-KTXD
80 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4 , địa chỉ: số 189 - Đường ĐT743B - Khu phố Thống Nhất 2 - Phường Dĩ An - Thị xã Dĩ An - Bình Dương
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Cục Hậu cần/Quân đoàn 4, địa chỉ: Số 189 đường DT 743B, KP.Thống Nhất 2, phường Dĩ An, TP.Dĩ An, tỉnh Bình Dương + Bên mời thầu là: Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4, địa chỉ: Số 189 đường DT 743B, KP.Thống Nhất 2, phường Dĩ An, TP.Dĩ An, tỉnh Bình Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Chi nhánh Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế và Đầu tư xây dựng - BQP + Đơn vị Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: + Đơn vị Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4; địa chỉ: 189 đường DT 743B, KP.Thống Nhất 2, phường Dĩ An, TP.Dĩ An, tỉnh Bình Dương + Đơn vị Tư vấn lập HSMT: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch Vụ Đăng Khuê – Số 35 đường 2B, Khu dân cư Vĩnh Lộc, P.Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân, Tp.HCM; + Đơn vị Thẩm định E-HSMT: Cục Hậu cần/Quân đoàn 4, địa chỉ: Số 189 đường DT 743B, KP.Thống Nhất 2, phường Dĩ An, TP.Dĩ An, tỉnh Bình Dương + Đơn vị Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch Vụ Đăng Khuê – Số 35 đường 2B, Khu dân cư Vĩnh Lộc, P.Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân, Tp.HCM; + Đơn vị Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Cục Hậu cần/Quân đoàn 4, địa chỉ: Số 189 đường DT 743B, KP.Thống Nhất 2, phường Dĩ An, TP.Dĩ An, tỉnh Bình Dương.


- Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4 , địa chỉ: số 189 - Đường ĐT743B - Khu phố Thống Nhất 2 - Phường Dĩ An - Thị xã Dĩ An - Bình Dương
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Cục Hậu cần/Quân đoàn 4, địa chỉ: Số 189 đường DT 743B, KP.Thống Nhất 2, phường Dĩ An, TP.Dĩ An, tỉnh Bình Dương + Bên mời thầu là: Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4, địa chỉ: Số 189 đường DT 743B, KP.Thống Nhất 2, phường Dĩ An, TP.Dĩ An, tỉnh Bình Dương


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước cấp. - Các báo cáo tài chính tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (Thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (Xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm hiện tại; + Báo cáo kiểm toán (Nếu có); - Tờ khai xác định điều kiện về cấp doanh nghiệp theo Nghị định 39/2018/NĐ-CP (Cùng các tài liệu chứng minh các thông tin kê khai) - Bảo lãnh dự thầu. - Thỏa thuận liên danh (Nếu có). - Giấy ủy quyền (Trường hợp ủy quyền ký hồ sơ dự thầu) - Hồ sơ đề xuất về kỹ thuật (Cùng các tài liệu chứng minh Năng lực, Kinh nghiệm). - Hồ sơ đề xuất về tài chính (Cùng bảng chiết tính đơn giá dự thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Cục Hậu cần/Quân đoàn 4, địa chỉ: Số 189 đường DT 743B, KP.Thống Nhất 2, phường Dĩ An, TP.Dĩ An, tỉnh Bình Dương + Bên mời thầu là: Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4, địa chỉ: Số 189 đường DT 743B, KP.Thống Nhất 2, phường Dĩ An, TP.Dĩ An, tỉnh Bình Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4; địa chỉ: 189 đường DT 743B, KP.Thống Nhất 2, phường Dĩ An, TP.Dĩ An, tỉnh Bình Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Hậu cần/Quân đoàn 4; địa chỉ: 189 đường DT 743B, KP.Thống Nhất 2, phường Dĩ An, TP.Dĩ An, tỉnh Bình Dương
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Hậu cần/Quân đoàn 4; địa chỉ: 189 đường DT 743B, KP.Thống Nhất 2, phường Dĩ An, TP.Dĩ An, tỉnh Bình Dương
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TRẠM CẤP PHÁT XĂNG DẦU NỘI BỘ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Bản vẽ kỹ thuật kèm theo0,1558100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III-nt-3,8938m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng -nt-3,0888m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,1504100m3
5Nilon lót-nt-0,2808100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-1,824m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng -nt-2,56m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột -nt-1,662m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200-nt-2,808m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200-nt-4,208m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200-nt-0,7636m3
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200-nt-0,616m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu-nt-11cấu kiện
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,048100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật-nt-0,0548100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật-nt-0,2088100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng-nt-0,2256100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng-nt-0,24100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan-nt-0,1044100m2
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,0299100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,0637tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,1269tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-0,084tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-0,1278tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,048tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,2299tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,04tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,228tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép -nt-0,0563tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao -nt-0,0269tấn
31Gia công xà gồ thép mạ kẽm-nt-0,2641tấn
32Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm-nt-0,2641tấn
33Gia công giằng mái thép mạ kẽm-nt-0,0403tấn
34Lắp dựng giằng thép mạ kẽm liên kết bằng bu lông-nt-0,0403tấn
35Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ -nt-1,4097tấn
36Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ -nt-1,4097tấn
37Bulon M16, L200-nt-16cái
38Bulon M16, L75-nt-24cái
39Bulon M12, L75-nt-60cái
40Tăng đơ D14-nt-8cái
41Xây gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường chiều cao -nt-9,4806m3
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-13,9374m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75-nt-19,968m2
44Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75-nt-4,16m2
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-69,7m2
46Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-52,67m2
47Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-28,08m2
48Tăng cứng bề mặt bằng Sika hardenner-nt-29,646m2
49Tôn sóng múi vuông, dày 0.45mm-nt-1,3642100m2
50Trần thạch cao chịu nước khung nhôm chìm-nt-28,08m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần-nt-28,08m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-28,08m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-69,7m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-90,7354m2
55Cửa xếp inox, lá xếp dày 0.3mm-nt-21,06m2
56Cửa đi khung sắt, pano tôn dày 1.5mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh-nt-2,43m2
57Cửa sổ khung sắt, pano tôn dày 1.5mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh-nt-4,32m2
58Hoa sắt cửa sổ, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh-nt-4,32m2
59Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn-nt-21,06m2
60Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm-nt-6,75m2
61Lắp dựng hoa sắt cửa-nt-4,32m2
62Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao -nt-1,9352100m2
63Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m-nt-0,594100m2
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-0,8m3
65Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày -nt-0,96m3
66Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-12m2
67Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-4m2
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-0,192m3
69Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày -nt-0,288m3
70Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-2,88m2
71Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-0,48m2
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-0,064m3
73Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày -nt-0,072m3
74Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-1,08m2
75Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-0,16m2
76Thép V50x50x5 bo miệng hố ga-nt-2m
77Nắp đan grating mạ kẽm nhúng nóng, KT500x500-nt-1cái
78uPVC Ống D114-nt-0,015100m
79Cọc nối đất STK L63x63x5 mạ kẽm-nt-8cọc
80Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm-nt-65m
81Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm-nt-70m
82Kẹp cọc sắt-nt-10cái
83Đo kiểm tra điện trở nối đất-nt-1điểm
84Hộp kiểm tra điện trở đất 200x300x100-nt-1cái
85Mối hàn hóa nhiệt-nt-1mối
86Công tắc đôi, mặt nạ 2 lỗ + đế, có chụp chống nổ-nt-1cái
87Đèn LED panel 300x1200 có chụp chống nổ-nt-3bộ
88Cáp điện 3 lõi CXV/FR - 3x1.5mm2-nt-20m
89Cáp điện 3 lõi CXV/FR - 3x2.5mm2-nt-20m
90STK Ống luồn dây D21-nt-22m
91STK Ống luồn dây D21-nt-22m
92Tủ điện mặt nhựa 6 MCB KT 280x213x213-nt-1hộp
93RCBO 2 cực 30mmA, 10A/6Ka-nt-2cái
94RCBO 2 cực 30mmA, 16A/6Ka-nt-3cái
95MCB 2 cực, 32A/10Ka-nt-1cái
96Giếng khoan D60, sâu 20m-nt-1cái
97Cáp đồng trần D16-nt-28m
98Cọc sắt mạ đồng D16x2400-nt-1cọc
99Đầu báo khói-nt-1bộ
100Đèn báo cháy-nt-0,25 đèn
101Chuông báo cháy-nt-0,25 chuông
102Nút ấn báo cháy khẩn cấp-nt-0,25 nút
103Hộp báo cháy tổ hợp, KT210x400x80-nt-1bộ
104Đầu báo nhiệt-nt-1bộ
105PVC Ống bảo vệ dây dẫn D25-nt-120m
106Cáp tín hiệu báo cháy Cu/CV/FR, 2x1mm2-nt-25m
107Cáp điện 2 lõi Cu/CV/FR, 2x1.5mm2-nt-20m
108Tủ báo cháy 2 loop-nt-1bộ
B HẠNG MỤC: KHO DẦU MỠ - VẬT TƯ KHÍ TÀI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,5587100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III-nt-13,9661m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng -nt-15,2724m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-2,9807100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,0764100m3
6Nilon lót-nt-0,35100m2
7Nilon lót-nt-3,2937100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-9,776m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng -nt-8,682m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột -nt-7,775m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150-nt-3,5m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200-nt-32,937m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200-nt-18,0148m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200-nt-1,9928m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,2568100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật-nt-0,4204100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật-nt-1,0128100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy-nt-0,0638100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng-nt-0,7486100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng-nt-1,1845100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan-nt-0,2816100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,2382tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,5985tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-0,3543tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-0,6762tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,3418tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,7081tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,2147tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,9656tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, ram dốc, đường kính cốt thép -nt-0,1075tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, ram dốc, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao -nt-0,0252tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép -nt-0,1219tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao -nt-0,0359tấn
34Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ -nt-0,7894tấn
35Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ -nt-0,7894tấn
36Gia công giằng mái thép-nt-0,2646tấn
37Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông-nt-0,2646tấn
38Gia công xà gồ thép mạ kẽm-nt-1,3888tấn
39Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm-nt-1,3888tấn
40Bulon M16, L200-nt-43cái
41Bulon M12, L70-nt-234cái
42Tăng đơ D14-nt-72cái
43Xây gạch thẻ nung 4x8x18, xây móng chiều dày -nt-12,6794m3
44Xây gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường chiều cao -nt-40,3934m3
45Xây gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường chiều cao -nt-23,256m3
46Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-42,88m2
47Trát xà dầm, vữa XM mác 75-nt-100,45m2
48Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75-nt-17,68m2
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-325,8578m2
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-482,8078m2
51Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-377,824m2
52Tăng cứng bề mặt bằng Sika hardenner-nt-334,4m2
53Tôn sóng múi vuông, dày 0.45mm-nt-3,5224100m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-325,8578m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-643,8178m2
56Cửa cuốn (khe thoáng nan dày 0,9-1,1mm)-nt-36,72m2
57Mô tơ + Bình lưu điện + Hộp kỹ thuật-nt-3bộ
58Cửa đi khung sắt, pano tôn dày 1.5mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh-nt-9,72m2
59Cửa sổ khung sắt, pano tôn dày 1.5mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh-nt-19,8m2
60Hoa sắt cửa sổ, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh-nt-19,8m2
61Khung inox, lưới chống côn trùng-nt-19,44m2
62Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn-nt-36,72m2
63Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm-nt-29,52m2
64Lắp dựng hoa sắt cửa-nt-19,8m2
65Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao -nt-4,3036100m2
66Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m-nt-3,2032100m2
67Cọc nối đất STK L63x63x5 mạ kẽm-nt-14cọc
68STK Ống D21-nt-0,0083100m
69Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm mạ kẽm-nt-110m
70Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm mạ kẽm-nt-150m
71Sắt LA-50x3.5 lắp đỉnh mái-nt-9cái
72Đo kiểm tra điện trở nối đất-nt-2điểm
73Kẹp cọc sắt D12-nt-8cái
74Mối hàn hóa nhiệt-nt-14mối
75Tủ điện mặt nhựa 6 MCB KT 280x213x58-nt-1hộp
76MCB 2 cực, 32A/10Ka-nt-1cái
77MCB 1 cực, 10A/4.5Ka-nt-1cái
78RCBO 2 cực 30mmA, 10A/4.5Ka-nt-2cái
79Đèn LED tube đơn 1.2m, 18W/220V-nt-3bộ
80Đèn LED treo trần có chụp chống nổ, 14W/220V-nt-16bộ
81Công tắc đơn, 1 cực, mặt nạ 1 lỗ + đế, 10A/220V-nt-6cái
82Công tắc đôi, 1 cực, mặt nạ 2 lỗ + đế, 10A/220V-nt-3cái
83Cáp điện 1 lõi Cu/XLPE/PVC, 1x1.5mm2-nt-400m
84PVC Ống bảo vệ dây dẫn D25-nt-160m
85Đèn ngoài trời cần vươn xa 1.5m, 75W/220V-nt-1bộ
86Đầu báo khói-nt-5bộ
87Đèn báo cháy-nt-0,25 đèn
88Chuông báo cháy-nt-0,25 chuông
89Nút ấn báo cháy khẩn cấp-nt-0,25 nút
90Hộp báo cháy tổ hợp, KT210x400x80-nt-1bộ
91PVC Ống bảo vệ dây dẫn D25-nt-120m
92Cáp tín hiệu báo cháy Cu/CV/FR, 2x1mm2-nt-70m
93Cáp điện 2 lõi Cu/CV/FR, 2x1.5mm2-nt-60m
94Đèn emergency 2x5W/220V-nt-15 đèn
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-0,064m3
96Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày -nt-0,072m3
97Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-1,08m2
98Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-0,16m2
99Thép V50x50x5 bo miệng hố ga-nt-2m
100Nắp đan grating mạ kẽm nhúng nóng, KT500x500-nt-1cái
101uPVC Ống D114-nt-0,015100m
C HẠNG MỤC: BỂ CHỨA BỒN XĂNG DẦU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-2,456100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp III-nt-61,4004m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-1,0918100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100-nt-9,639m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250-nt-25,46m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày -nt-19,03m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,2015100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày -nt-1,903100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,0887tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-2,3048tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,1888tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,3179tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép -nt-0,2204tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép -nt-2,4668tấn
15Gia công giằng mái thép mạ kẽm-nt-0,1152tấn
16Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông-nt-0,1152tấn
17Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ -nt-0,7063tấn
18Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ -nt-0,7063tấn
19Gia công giằng mái thép mạ kẽm-nt-0,1044tấn
20Lắp dựng giằng thép mạ kẽm liên kết bằng bu lông-nt-0,1044tấn
21Gia công xà gồ thép mạ kẽm-nt-0,3698tấn
22Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm-nt-0,3698tấn
23Tăng đơ D14-nt-16cái
24Bulon M16, L300-nt-24cái
25Bulon M16, L75-nt-24cái
26Bulon M12, L75-nt-84cái
27Waterstop V200-nt-34,6m
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-190,3m2
29Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75-nt-190,3m2
30Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75-nt-78,28m2
31Quét nước xi măng 2 nước-nt-268,58m2
32Tôn sóng múi vuông, dày 0.45mm-nt-0,8664100m2
33Nắp đậy lỗ thăm bằng thép tấm 1.4mmm, khung sắt V50x5-nt-1cái
34Thang inox lên nắp bể, KT1800x400-nt-1cái
35Cọc nối đất STK L63x63x5 mạ kẽm-nt-6cọc
36Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm-nt-55m
37Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm-nt-5m
38Kẹp cọc sắt-nt-12cái
39Đo kiểm tra điện trở nối đất-nt-1điểm
40Hộp kiểm tra điện trở đất 200x300x100-nt-1cái
41Mối hàn hóa nhiệt-nt-6mối
42Đèn LED panel 300x1200 có chụp chống nổ-nt-6bộ
43Cáp điện 3 lõi CXV/FR - 3x1.5mm2-nt-30m
44STK Ống luồn dây D21-nt-25m
45Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép mạ kẽm D10mm-nt-25m
46Đầu báo khói-nt-2bộ
47Đầu báo nhiệt-nt-2bộ
48STK Ống luồn dây D21-nt-120m
49Cáp tín hiệu báo cháy Cu/CV/FR, 2x1mm2-nt-30m
50Cáp điện 2 lõi Cu/CV/FR, 2x1.5mm2-nt-25m
D HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I-nt-8,1536m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,0815100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-0,392m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng -nt-4,32m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,144100m2
6Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm-nt-1,2482tấn
7Lắp dựng cột thép các loại-nt-1,2482tấn
8Kim thu sét mạ đồng, D18, L=1.5m-nt-2cái
9Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D14mm mạ kẽm-nt-44m
10STK Ống D34-nt-0,12100m
11Giếng khoan D60, sâu 20m-nt-2cái
E HẠNG MỤC: ĐƯỜNG Ô TÔ
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-1,1100m3
2Nilon lót-nt-11100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường -nt-198m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy-nt-0,486100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.745E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.45E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 1.750.000.000 VND; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Lưu ý:Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực như sau:- Hợp đồng thi công xây dựng;- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; và hóa đơn VAT (Liên 1);- Thỏa thuận liên danh (nếu có);
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.250.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng- Năng lực Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Chỉ huy trưởng công trường với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, xác nhận tham gia gói thầu của Chủ đầu tư); và khả năng huy động nhân lực của nhà thầu52
2 Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựngLưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, xác nhận tham gia gói thầu của Chủ đầu tư); và khả năng huy động nhân lực của nhà thầu52
3 Kiến trúc sư – Phụ trách kỹ thuật kiến trúc 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kiến trúcLưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Phụ trách kỹ thuật kiến trúc với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, xác nhận tham gia gói thầu của Chủ đầu tư); và khả năng huy động nhân lực của nhà thầu52
4 Kỹ sư điện – Phụ trách kỹ thuật điện 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điệnLưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Phụ trách kỹ thuật Điện với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, xác nhận tham gia gói thầu của Chủ đầu tư); và khả năng huy động nhân lực của nhà thầu52
5 Kỹ sư kinh tế xây dựng – Phụ trách kiểm soát khối lượng 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựngLưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Phụ trách kiểm soát khối lượng với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, xác nhận tham gia gói thầu của Chủ đầu tư); và khả năng huy động nhân lực của nhà thầu52
6 Công nhân kỹ thuật, Thợ chính 5 Yêu cầu lập Bảng danh sách nêu rõ họ tên, ngành nghề, bậc thợ, nhiệm vụ trong gói thầu phù hợp với ngành nghề được đào đào. Tối thiểu có các nghành nghề và số lượng như sau:+ Thợ cốp pha ≥ 1 người+ Thợ bê tông ≥ 1 người+ Thợ cốt thép / hàn ≥ 1 người+ Thợ nề ≥ 1 người+ Thợ sơn ≥ 1 người- Có chứng chỉ đào tạo nghề xây dựng- Có chứng nhận An toàn, vệ sinh lao động còn thời hạnLưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Công nhân kỹ thuật với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, xác nhận tham gia gói thầu của Chủ đầu tư); và khả năng huy động nhân lực của nhà thầu52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 (cái) Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 (cái)1
2 Ô tô chở đất ≥ 5T (cái) Ô tô chở đất ≥ 5T (cái)1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L (cái) Máy trộn bê tông ≥ 250L (cái)1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW (cái) Máy đầm dùi ≥ 1,5KW (cái)1
5 Máy cắt uốn thép ≥ 5KW (cái) Máy cắt uốn thép ≥ 5KW (cái)1
6 Máy hàn ≥ 14KW (cái) Máy hàn ≥ 14KW (cái)1
7 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW (cái) Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW (cái)1
8 Cần trục, sức nâng ≥ 10T (cái) Cần trục, sức nâng ≥ 10T (cái)1
9 Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc) (cái) Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc) (cái)1
10 Ván coffa (m2) Ván coffa (m2)500
11 Giàn giáo (bộ) Giàn giáo (bộ)200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->