Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210969702-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2021 06:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Kim Bôi
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210945293
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-27 22:48:00 đến ngày 2021-10-05 06:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,242,654,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.54E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình thủy lợi (hồ chứa) từ cấp IV trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu có chứng thực dấu đỏ hoặc xác nhận của chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.969.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.939.600.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi và có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi. Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc An toàn lao động và Vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương). Đã là cán bộ kỹ An toàn lao động và Vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân đã qua đào tạo
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đã qua đào tạo, sát hạch tay nghề đối với thợ nề, thợ bê tông, thợ cơ khí, thợ điện nước, thợ hoàn thiện.....
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục bánh hơi 6T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông - công suất : 7,50 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan đứng - công suất : 4,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh : 16,0 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 8,5 T - 9 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh : 18T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 600,00 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất : 50 m3/h - 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy trộn vữa - dung tích : 150,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy ủi - công suất : 110,0 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô tự đổ - trọng tải : 7,0 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
19-Ô tô tưới nước - dung tích : 5,0 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Kim Bôi
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa, nâng cấp đập Rộc Mội, xã Vĩnh Tiến, huyện Kim Bôi
400 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Kim Bôi , địa chỉ: Thị trấn Bo, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty TNHH xây dựng Đức Duy Việt Nam. Địa chỉ: Vũ Ngoại, Liên Bạt, Ứng Hòa, thành phố Hà Nội - Điện thoại: 0914 592 689. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty TNHH tư vấn xây dựng G&T. Địa chỉ Số nhà 43, khu dân cư Bắc Trần Hưng Đạo, xóm 12, Xã Sủ Ngòi, TP. Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: 0913 038 566. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình. Địa chỉ: Thị trấn Bo, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: 02183 871 127. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá kết quả lựa chọn nhà thầu E-HSMT: Công ty TNHH xây dựng Đức Duy Việt Nam. Địa chỉ: Vũ Ngoại, Liên Bạt, Ứng Hòa, thành phố Hà Nội - Điện thoại: 0914 592 689. + Cơ quan thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Kim Bôi. Địa chỉ: Thị trấn Bo, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: 02183 870 861.


- Bên mời thầu: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Kim Bôi , địa chỉ: Thị trấn Bo, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản quét (scan) giấy phép đăng ký kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Bản quét (scan) văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. - Bản quét (scan) bản cam kết của nhà thầu chứng tỏ nhà thầu không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu. - Bản quét (scan) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục Quản lý hoạt động xây dựng - Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp cho lĩnh vực: Thi công công trình thủy lợi từ hạng III trở lên còn hiệu lực. - Bản quét (scan) Thư bảo lãnh của ngân hàng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy ban nhân dân huyện Kim Bôi; Địa chỉ: Thị trấn Bo, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: 02183 870 423.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty TNHH xây dựng Đức Duy Việt Nam. Địa chỉ: Vũ Ngoại, Liên Bặt, Ứng Hòa, thành phố Hà Nội - Điện thoại: 0914 592 689.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Kim Bôi. Địa chỉ: Thị trấn Bo, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: 02183 879 749.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẬP ĐẤT
1Đào phong hóa bãi vật liệu đất đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo phần II, mục 13 Chương V4,5100m3
2Đào phóng hóa mái đập bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo phần II, mục 13 Chương V0,4392100m3
3Đào đánh cấp mái đập + đào nền + bãi đúc BT bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo phần II, mục 13 Chương V40,678100m3
4Đào đất bằng thủ côngTheo phần II, mục 13 Chương V53,5086m3
5Đắp đất đập bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng =0,95)Theo phần II, mục 13 Chương V27,9718100m3
6Đắp mang dầm chân mái bằng đầm cóc, K = 0,95Theo phần II, mục 13 Chương V0,1368100m3
7Mua đất để đắpTheo phần II, mục 13 Chương V3.160,8111m3
8Vận chuyển đất đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V31,6081100m3
9Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V31,6081100m3/1km
10Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự 7 tấn trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V0,4392100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V40,678100m3
12San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo phần II, mục 13 Chương V41,6523100m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo phần II, mục 13 Chương V1,1459100m2
14Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo phần II, mục 13 Chương V2,476m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V28,7604m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,3409tấn
17Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo phần II, mục 13 Chương V3,5806100m2
18Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo phần II, mục 13 Chương V0,3581100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo phần II, mục 13 Chương V10m3
20Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn bê tông tấm lát (loại có ngàm)Theo phần II, mục 13 Chương V5,3712100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép móc tấm đanTheo phần II, mục 13 Chương V2,6856tấn
22Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 200, bê tông tấm lát (loại có ngàm)Theo phần II, mục 13 Chương V35,806m3
23Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo phần II, mục 13 Chương V78,7732tấn
24Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo phần II, mục 13 Chương V7,877310 tấn/1km
25Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo phần II, mục 13 Chương V78,7732tấn
26Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo phần II, mục 13 Chương V2.238cái
27Thi công tầng lọc bằng cátTheo phần II, mục 13 Chương V0,2548100m3
28Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo phần II, mục 13 Chương V0,2964100m3
29Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngTheo phần II, mục 13 Chương V150,642m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo phần II, mục 13 Chương V0,1216100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V7,2972m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V0,4865100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V3,6486m3
34Đắp đất màu để trồng cỏTheo phần II, mục 13 Chương V20,743m3
35Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo phần II, mục 13 Chương V2,0743100m2
36Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10mTheo phần II, mục 13 Chương V2,0743100m2
37Rải giấy dầu lớp cách lyTheo phần II, mục 13 Chương V2,155100m2
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo phần II, mục 13 Chương V0,1724100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo phần II, mục 13 Chương V47,41m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V0,2775100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V2,775m3
42Thi công khe co mặt đường bê tông (không có thanh truyền lực)Theo phần II, mục 13 Chương V58,5m
43Thi công khe giãn mặt đường bê tông (không có thanh truyền lực)Theo phần II, mục 13 Chương V9m
44Cắt khe 1x4 khe co mặt đường bê tôngTheo phần II, mục 13 Chương V5,8510m
45Cắt khe 2x4 khe giãn mặt đường bê tôngTheo phần II, mục 13 Chương V0,910m
B CỐNG LẤY NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo phần II, mục 13 Chương V22,336m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo phần II, mục 13 Chương V22,336m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo phần II, mục 13 Chương V1,8051100m3
4Đào móng chân khay cống, đất cấp II thủ côngTheo phần II, mục 13 Chương V3,641m3
5Đắp đê quây bằng đầm cóc, K = 0,85Theo phần II, mục 13 Chương V1,875100m3
6Mua đất nhiều sét đắp mang cốngTheo phần II, mục 13 Chương V431,9496m3
7Đắp đất nhiều sét bằng đầm cóc cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo phần II, mục 13 Chương V4,3195100m3
8Vận chuyển đất đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V4,3195100m3
9Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V4,3195100m3/1km
10Phá dỡ đê quây bằng máyTheo phần II, mục 13 Chương V1,875100m3
11Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V1,875100m3
12San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo phần II, mục 13 Chương V21,1249100m3
13Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 300mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,2932100m
14Lắp bích thép, đường kính ống d=300mmTheo phần II, mục 13 Chương V4cặp bích
15Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=300mmTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
16Bầu lọc đầu cống (gia công + lắp đặt)Theo phần II, mục 13 Chương V1cái
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V3,2196m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo phần II, mục 13 Chương V0,4777100m2
19Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCTheo phần II, mục 13 Chương V4,8m
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V1,0676tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V4,13m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,0509tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V14,4778m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,2152tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V0,6423100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V4,6332m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V3,336m3
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp cửa vàoTheo phần II, mục 13 Chương V0,1411tấn
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo phần II, mục 13 Chương V0,0054100m2
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V0,2618m3
31Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo phần II, mục 13 Chương V1cái
32Lưới chắn rácTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
33Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo phần II, mục 13 Chương V1,6502m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo phần II, mục 13 Chương V0,09100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,2846tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo phần II, mục 13 Chương V5,982m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,3538tấn
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V0,3196100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V6,8945m3
40Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V1,952m3
41Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V5,4926m3
42Ván khuôn dầm, giằngTheo phần II, mục 13 Chương V0,1901100m2
43Ván khuôn sàn máiTheo phần II, mục 13 Chương V0,1765100m2
44Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,0062tấn
45Cốt thép xà dầm, giằng, D Theo phần II, mục 13 Chương V0,0605tấn
46Cốt thép xà dầm, giằng, DTheo phần II, mục 13 Chương V0,0142tấn
47Cốt thép sàn mái DTheo phần II, mục 13 Chương V0,2273tấn
48Bê tông lanh tô R250#, đá 1x2Theo phần II, mục 13 Chương V0,0572m3
49Bê tông dầm đầu tường R250#, đá 1x2Theo phần II, mục 13 Chương V0,5227m3
50Bê tông R250# mái nhà van, đá 1x2Theo phần II, mục 13 Chương V1,7494m3
51Trát trần, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V14,88m2
52Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V26,608m2
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V36,9808m2
54Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V5,48m2
55Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo phần II, mục 13 Chương V5,5m2
56Láng sàn mái không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo phần II, mục 13 Chương V15,6984m2
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân nhà van, đá 2x4, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V1,404m3
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V34,108m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V44,3608m2
60Cửa đi sắt bọc tônTheo phần II, mục 13 Chương V1,52m2
61Cửa sổ sắt bọc tônTheo phần II, mục 13 Chương V1,44m2
62Bản lề + goòngTheo phần II, mục 13 Chương V4bộ
63Khoá minh khaiTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
64Chốt cửaTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
65Then càiTheo phần II, mục 13 Chương V1bộ
66Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn mặt bích, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 315mTheo phần II, mục 13 Chương V0,6285100m
67Lắp bích thép, đường kính ống d=315mmTheo phần II, mục 13 Chương V10cặp bích
68Khớp nối BE D300Theo phần II, mục 13 Chương V1cái
69Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo phần II, mục 13 Chương V19,2499100m3
70Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V19,2499100m3
C TRÀN XẢ LŨ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo phần II, mục 13 Chương V14,2739100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo phần II, mục 13 Chương V44,784m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo phần II, mục 13 Chương V3,7386100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V10,9831100m3
5San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo phần II, mục 13 Chương V10,9831100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo phần II, mục 13 Chương V26,3159m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo phần II, mục 13 Chương V1,5765100m2
8Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo phần II, mục 13 Chương V8,82m2
9Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCTheo phần II, mục 13 Chương V26,2m
10Nilong 2 lớp lót móngTheo phần II, mục 13 Chương V1,8028kg
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo phần II, mục 13 Chương V6,5198tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V29,9743m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Theo phần II, mục 13 Chương V108,0136m3
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày >45 cmTheo phần II, mục 13 Chương V3,9567100m2
15Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo phần II, mục 13 Chương V2,508m2
16Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCTheo phần II, mục 13 Chương V15,5m
17Lắp đặt ống thoát nước tường bên + đáy bểTheo phần II, mục 13 Chương V0,5385100m
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V15,8091m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V72,2087m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V1,0704tấn
21Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo phần II, mục 13 Chương V0,3492100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V1,0167tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250Theo phần II, mục 13 Chương V9,735m3
24Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường sắtTheo phần II, mục 13 Chương V0,29tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V7,1341m2
26Lắp dựng lan can sắtTheo phần II, mục 13 Chương V6,72m2
27Nilong 2 lớp lót móngTheo phần II, mục 13 Chương V0,2755kg
28Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo phần II, mục 13 Chương V0,1588100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V9,9578m3
30Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày >45 cmTheo phần II, mục 13 Chương V0,4677100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V12,7532m3
D TUYẾN KÊNH CHÍNH
1Đào móng kênh đất cấp IITheo phần II, mục 13 Chương V633,1815m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo phần II, mục 13 Chương V4,1337100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V2,1981100m3
4Đắp cátTheo phần II, mục 13 Chương V37,1516m3
5Ni lông 2 lớp chống mất nước xi măngTheo phần II, mục 13 Chương V22,2909kg
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo phần II, mục 13 Chương V2,9142100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V111,5747m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V18,6703100m2
9Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo phần II, mục 13 Chương V16,74m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V139,1969m3
11Ống nhựa PVC cửa vượt cấpTheo phần II, mục 13 Chương V0,03100m
12BTCT R200# đá 1x2 giằng kênhTheo phần II, mục 13 Chương V1,7856m3
13Cốt thép DTheo phần II, mục 13 Chương V1,1585tấn
14Gỗ cốt pha giằng kênhTheo phần II, mục 13 Chương V0,4464100m2
15BTCT R200# đá 1x2 tấm đan, cánh phaiTheo phần II, mục 13 Chương V0,4245m3
16Cốt thép DTheo phần II, mục 13 Chương V0,0612tấn
17Gỗ cốt pha tấm đan, cánh phaiTheo phần II, mục 13 Chương V0,0226100m2
18Lắp đặt tấm đan qua kênhTheo phần II, mục 13 Chương V3cấu kiện
19Lắp đặt cánh phai trên kênhTheo phần II, mục 13 Chương V6cái
20Đắp cát nền móng công trìnhTheo phần II, mục 13 Chương V0,3575m3
21Ni lông lót đáyTheo phần II, mục 13 Chương V0,2145kg
22Ván khuôn móng cốngTheo phần II, mục 13 Chương V0,0648100m2
23Bê tông móng cống, đá 2x4, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V2,475m3
24Ván khuôn thành cống, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V0,2033100m2
25Bê tông thành cống, đá 2x4, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V2,6575m3
26Bê tông, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V0,735m3
27Sản xuất, lắp đặt cốt thép cốt thép tấm đanTheo phần II, mục 13 Chương V0,0981tấn
28Ván khuôn nắp đanTheo phần II, mục 13 Chương V0,238100m2
29Lắp đặt tấm nắp cốngTheo phần II, mục 13 Chương V7cấu kiện
30Đắp cát nền móng công trìnhTheo phần II, mục 13 Chương V0,1925m3
31Ni lông lót đáyTheo phần II, mục 13 Chương V0,1155kg
32Ván khuôn móng cốngTheo phần II, mục 13 Chương V0,0468100m2
33Bê tông móng cống, đá 2x4, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V1,485m3
34Ván khuôn thành cống, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V0,1253100m2
35Bê tông thành cống, đá 2x4, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V1,5775m3
36Bê tông, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V0,42m3
37Sản xuất, lắp đặt cốt thép cốt thép tấm đanTheo phần II, mục 13 Chương V0,0561tấn
38Ván khuôn nắp đanTheo phần II, mục 13 Chương V0,136100m2
39Lắp đặt tấm nắp cốngTheo phần II, mục 13 Chương V4cấu kiện
40Đắp cát nền móng công trìnhTheo phần II, mục 13 Chương V0,06m3
41Ni lông 2 lớp chống mất nước vữa xi măngTheo phần II, mục 13 Chương V0,036kg
42Ván khuôn móng CCNTheo phần II, mục 13 Chương V0,0246100m2
43Bê tông R150# đá 2x4 móng CCNTheo phần II, mục 13 Chương V0,408m3
44Ván khuôn thành CCNTheo phần II, mục 13 Chương V0,0702100m2
45Bê tông R150# đá 2x4 thành CCNTheo phần II, mục 13 Chương V0,378m3
46BTCT R200# đá 1x2 cánh phai CCNTheo phần II, mục 13 Chương V0,0567m3
47Cốt thép DTheo phần II, mục 13 Chương V0,0106tấn
48Gỗ cốt pha cánh phai CCNTheo phần II, mục 13 Chương V0,005100m2
49Lắp đặt tấm đan cánh phaiTheo phần II, mục 13 Chương V4cái
50Đắp cát nền móng công trìnhTheo phần II, mục 13 Chương V0,0375m3
51Ni lông 2 lớp chống mất nước vữa xi măngTheo phần II, mục 13 Chương V0,0225kg
52Ván khuôn móng CNNTheo phần II, mục 13 Chương V0,0137100m2
53Bê tông R150# đá 2x4 móng CNNTheo phần II, mục 13 Chương V0,2595m3
54Ván khuôn thành CNNTheo phần II, mục 13 Chương V0,0351100m2
55Bê tông R150# đá 2x4 thành CNNTheo phần II, mục 13 Chương V0,189m3
56BTCT R200# đá 1x2 cánh phai CNNTheo phần II, mục 13 Chương V0,0378m3
57Cốt thép DTheo phần II, mục 13 Chương V0,0067tấn
58Gỗ cốt pha cánh phai CNNTheo phần II, mục 13 Chương V0,0029100m2
59Lắp đặt tấm đan cánh phaiTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
E TUYẾN KÊNH NHÁNH N1
1Đào móng kênh đất cấp IITheo phần II, mục 13 Chương V139,95m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo phần II, mục 13 Chương V0,8748100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V0,5248100m3
4Đắp cátTheo phần II, mục 13 Chương V7,56m3
5Ni lông 2 lớp chống mất nước xi măngTheo phần II, mục 13 Chương V4,536kg
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo phần II, mục 13 Chương V0,7797100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V22,77m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V3,0402100m2
9Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo phần II, mục 13 Chương V3,06m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V22,6665m3
11Đắp cát nền móng công trìnhTheo phần II, mục 13 Chương V0,015m3
12Ni lông 2 lớp chống mất nước vữa xi măngTheo phần II, mục 13 Chương V0,009kg
13Ván khuôn móng CCNTheo phần II, mục 13 Chương V0,0062100m2
14Bê tông R150# đá 2x4 móng CCNTheo phần II, mục 13 Chương V0,102m3
15Ván khuôn thành CCNTheo phần II, mục 13 Chương V0,0117100m2
16Bê tông R150# đá 2x4 thành CCNTheo phần II, mục 13 Chương V0,063m3
17BTCT R200# đá 1x2 cánh phai CCNTheo phần II, mục 13 Chương V0,0095m3
18Cốt thép DTheo phần II, mục 13 Chương V0,0023tấn
19Gỗ cốt pha cánh phai CCNTheo phần II, mục 13 Chương V0,0011100m2
20Lắp đặt tấm đan cánh phaiTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
F ĐƯỜNG QUẢN LÝ VẬN HÀNH
1Đào đất đánh cấp bằng thủ công, đất cấp IIITheo phần II, mục 13 Chương V25,33m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo phần II, mục 13 Chương V1,3385100m3
3Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo phần II, mục 13 Chương V4,1449100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo phần II, mục 13 Chương V3,7089100m3
5Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V2,0278100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo phần II, mục 13 Chương V2,3094100m3
7Rải giấy dầu lớp cách lyTheo phần II, mục 13 Chương V12,8299100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo phần II, mục 13 Chương V256,598m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo phần II, mục 13 Chương V1,6501100m2
10Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo phần II, mục 13 Chương V315m
11Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo phần II, mục 13 Chương V21m
12Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo phần II, mục 13 Chương V31,510m
13Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗTheo phần II, mục 13 Chương V2,110m
14Đục nhám mặt bê tôngTheo phần II, mục 13 Chương V168m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.54E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình thủy lợi (hồ chứa) từ cấp IV trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu có chứng thực dấu đỏ hoặc xác nhận của chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.969.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.939.600.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi và có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét.55
2 Kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi. Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét.32
3 An toàn lao động và Vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương). Đã là cán bộ kỹ An toàn lao động và Vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét.32
4 Công nhân đã qua đào tạo 10 Có chứng chỉ đã qua đào tạo, sát hạch tay nghề đối với thợ nề, thợ bê tông, thợ cơ khí, thợ điện nước, thợ hoàn thiện.....32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục bánh hơi 6T Hoạt động tốt1
2 Máy cắt bê tông - công suất : 7,50 kW Hoạt động tốt2
3 Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW Hoạt động tốt2
4 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 1,25 m3 Hoạt động tốt1
5 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW Hoạt động tốt2
6 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW Hoạt động tốt2
7 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg Hoạt động tốt2
8 Máy hàn 23 kW Hoạt động tốt2
9 Máy khoan đứng - công suất : 4,5 kW Hoạt động tốt2
10 Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh : 16,0 T Hoạt động tốt1
11 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 8,5 T - 9 T Hoạt động tốt1
12 Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh : 18T Hoạt động tốt1
13 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 600,00 m3/h Hoạt động tốt1
14 Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất : 50 m3/h - 60 m3/h Hoạt động tốt1
15 Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít Hoạt động tốt2
16 Máy trộn vữa - dung tích : 150,0 lít Hoạt động tốt2
17 Máy ủi - công suất : 110,0 CV Hoạt động tốt1
18 Ô tô tự đổ - trọng tải : 7,0 T Hoạt động tốt3
19 Ô tô tưới nước - dung tích : 5,0 m3 Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->