Gói thầu: Gói thầu số 08 - Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210966059-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kinh doanh VNPT - Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08 - Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210939405 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư phân cấp của Tổng công ty Dịch vụ Viễn thông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-27 23:37:00 đến ngày 2021-10-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,467,635,613 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,014,534 VNĐ ((Hai mươi hai triệu mười bốn nghìn năm trăm ba mươi bốn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.20145342E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.402906839E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh kèm theo: (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) như hồ sơ nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; (3) Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế bản vẽ thi công (để chứng minh cấp công trình là công trình xây dựng dân dụng cấp III có hệ thống cột, khung bằng thép) (1) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên. Kết cấu móng bằng bê tông cốt thép; có hệ cột, khung bằng thép, chiều cao kết cấu thép lớn hơn hoặc bằng 24m Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.027.344.929 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.054.689.858 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) bằng cấp; (2) hợp đồng lao động; (3) chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc tài liệu đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc điện- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng trở lên(Có tài liệu chứng minh kèm theo: (1) Bằng cấp; (2) Hợp đồng lao động; (3) Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên trở lên ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô sức nâng 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ô tô sức nâng 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô sức nâng 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ô tô sức nâng 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào dung tích gầu >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào dung tích gầu >=0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn 1,0kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1,0kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn (14-23)kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn (14-23)kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy mài 1,0kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài 1,0kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ (5-7)T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ (5-7)T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Kinh doanh VNPT - Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08 - Thi công xây dựng Trang bị biển quảng cáo, nhận diện thương hiệu trên tuyến đường cao tốc Hà Nội - Hòa Bình - TTKD VNPT Hòa Bình 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư phân cấp của Tổng công ty Dịch vụ Viễn thông |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng trong đó có phạm vi hoạt động là thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.014.534 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kinh doanh VNPT- Hòa Bình (Địa chỉ: Đường QH 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Trung tâm Kinh doanh VNPT- Hòa Bình (Địa chỉ: Đường QH 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban chỉ đạo triển khai dự án biển tấm lớn Trung tâm Kinh doanh VNPT- Hòa Bình (Địa chỉ: Đường QH 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Nhân sự - Tổng hợp Trung tâm Kinh doanh VNPT-Hòa Bình (Địa chỉ: Đường QH 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,6972 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,304 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 80,31 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,744 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,7472 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,7479 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,6008 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,9023 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,7949 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,7949 | 100m3/1km |
| 11 | Bu lông liên kết chân cột M36x3,0 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28 | Bộ |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14,4562 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14,4562 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 130,5409 | m2 |
| 4 | Sản xuất hệ khung dàn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,2787 | tấn |
| 5 | Vận chuyển từ HN lên Hòa Bình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | Chuyến |
| 6 | Lắp dựng, kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,2787 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 248,2744 | m2 |
| 8 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất thép mặt biển | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,9456 | tấn |
| 9 | Lắp dựng, dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,9456 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 40,32 | m2 |
| 11 | Sản xuất hệ sàn đạo | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,7195 | tấn |
| 12 | Lắp sàn thao tác | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,7195 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 42,108 | m2 |
| 14 | Sản xuất thang lên bằng thép D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,1461 | tấn |
| 15 | Dán Bạt hiflex (bao gồm cả chữ + công gắn bạt + phụ kiện ) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 256 | m2 |
| 16 | Bu lông liên kết nối cột M36x3000 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28 | cái |
| 17 | Bu lông liên kết nối cột M27x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 54 | cái |
| 18 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 41 | m |
| 19 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 20 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16 | cọc |
| C | LẮP ĐẶT ĐÈN LED | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2- 2x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 120 | m |
| 2 | Đai thép + khóa đai | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | bộ |
| 3 | Khóa đỡ cáp + móc treo | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Khóa néo cáp + móc néo | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn pha Led 100W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 36 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bộ timer | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | sản xuất xà gồ lắp dựng tay treo đèn 30x30x3 dài 2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,1224 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép tay treo đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,1224 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,8 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.20145342E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.402906839E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh kèm theo: (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) như hồ sơ nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; (3) Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế bản vẽ thi công (để chứng minh cấp công trình là công trình xây dựng dân dụng cấp III có hệ thống cột, khung bằng thép) (1) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên. Kết cấu móng bằng bê tông cốt thép; có hệ cột, khung bằng thép, chiều cao kết cấu thép lớn hơn hoặc bằng 24m Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.027.344.929 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.054.689.858 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) bằng cấp; (2) hợp đồng lao động; (3) chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc tài liệu đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc điện- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng trở lên(Có tài liệu chứng minh kèm theo: (1) Bằng cấp; (2) Hợp đồng lao động; (3) Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên trở lên ) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 16T | Cần trục ô tô sức nâng 16T | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô sức nâng 10T | Cần trục ô tô sức nâng 10T | 1 |
| 3 | Máy đào dung tích gầu >=0,8m3 | Máy đào dung tích gầu >=0,8m3 | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn 1,0kw | Máy đầm bàn 1,0kw | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5kw | Máy đầm dùi 1,5kw | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Máy đầm đất cầm tay 70kg | 1 |
| 7 | Máy hàn (14-23)kw | Máy hàn (14-23)kw | 2 |
| 8 | Máy mài 1,0kw | Máy mài 1,0kw | 1 |
| 9 | Máy nén khí 360m3/h | Máy nén khí 360m3/h | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250L | Máy trộn bê tông 250L | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ (5-7)T | Ô tô tự đổ (5-7)T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi