Gói thầu: Gói thầu số 08 - Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210966059-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kinh doanh VNPT - Hòa Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 08 - Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210939405
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư phân cấp của Tổng công ty Dịch vụ Viễn thông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-27 23:37:00 đến ngày 2021-10-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,467,635,613 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,014,534 VNĐ ((Hai mươi hai triệu mười bốn nghìn năm trăm ba mươi bốn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.20145342E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.402906839E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh kèm theo: (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) như hồ sơ nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; (3) Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế bản vẽ thi công (để chứng minh cấp công trình là công trình xây dựng dân dụng cấp III có hệ thống cột, khung bằng thép) (1) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên. Kết cấu móng bằng bê tông cốt thép; có hệ cột, khung bằng thép, chiều cao kết cấu thép lớn hơn hoặc bằng 24m
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.027.344.929 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.054.689.858 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) bằng cấp; (2) hợp đồng lao động; (3) chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc tài liệu đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc điện- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng trở lên(Có tài liệu chứng minh kèm theo: (1) Bằng cấp; (2) Hợp đồng lao động; (3) Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên trở lên )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô sức nâng 16T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ô tô sức nâng 16T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô sức nâng 10T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ô tô sức nâng 10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào dung tích gầu >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào dung tích gầu >=0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn 1,0kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1,0kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn (14-23)kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn (14-23)kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy mài 1,0kw
- Đặc điểm thiết bị Máy mài 1,0kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250L
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ (5-7)T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ (5-7)T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Kinh doanh VNPT - Hòa Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08 - Thi công xây dựng
Trang bị biển quảng cáo, nhận diện thương hiệu trên tuyến đường cao tốc Hà Nội - Hòa Bình - TTKD VNPT Hòa Bình
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư phân cấp của Tổng công ty Dịch vụ Viễn thông
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Kinh doanh VNPT - Hòa Bình , địa chỉ: Số 938 Đường Cù Chính Lan Phường Phương Lâm thành phố Hòa Bình tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Trung tâm Kinh doanh VNPT- Hòa Bình (Địa chỉ: Đường QH 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Thịnh Phát 668; địa chỉ: Số nhà 35, đường Trần Hưng Đạo, tổ 15, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La; + Tư vấn thẩm tra Báo cáo KTKT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng 406; địa chỉ: Tiểu khu 3, phường Chiềng Cơi, TP Sơn La, tỉnh Sơn La; + Đơn vị tư vấn QLDA: Công ty TNHH Xây dựng ATH Sơn La; địa chỉ: Số nhà 209, đường Lê Đức Thọ, tổ 14, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Xây dựng ATH Sơn La; địa chỉ: Số nhà 209, đường Lê Đức Thọ, tổ 14, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả LCNT: Công ty TNHH Xây dựng ATH Sơn La; địa chỉ: Số nhà 209, đường Lê Đức Thọ, tổ 14, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La;


- Bên mời thầu: Trung tâm Kinh doanh VNPT - Hòa Bình , địa chỉ: Số 938 Đường Cù Chính Lan Phường Phương Lâm thành phố Hòa Bình tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Trung tâm Kinh doanh VNPT- Hòa Bình (Địa chỉ: Đường QH 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng trong đó có phạm vi hoạt động là thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên;
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.014.534   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kinh doanh VNPT- Hòa Bình (Địa chỉ: Đường QH 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Trung tâm Kinh doanh VNPT- Hòa Bình (Địa chỉ: Đường QH 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban chỉ đạo triển khai dự án biển tấm lớn Trung tâm Kinh doanh VNPT- Hòa Bình (Địa chỉ: Đường QH 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Nhân sự - Tổng hợp Trung tâm Kinh doanh VNPT-Hòa Bình (Địa chỉ: Đường QH 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,6972100m3
2Đổ bê tông, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,304m3
3Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V80,31m3
4Ván khuôn cho bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,744100m2
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,7472tấn
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,7479tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,6008tấn
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,9023100m3
9Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,7949100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,7949100m3/1km
11Bu lông liên kết chân cột M36x3,0Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V28Bộ
B PHẦN THÂN
1Sản xuất cột bằng thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14,4562tấn
2Lắp dựng cột thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14,4562tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V130,5409m2
4Sản xuất hệ khung dànTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,2787tấn
5Vận chuyển từ HN lên Hòa BìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2Chuyến
6Lắp dựng, kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,2787tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V248,2744m2
8Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất thép mặt biểnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,9456tấn
9Lắp dựng, dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,9456tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V40,32m2
11Sản xuất hệ sàn đạoTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,7195tấn
12Lắp sàn thao tácTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,7195tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V42,108m2
14Sản xuất thang lên bằng thép D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,1461tấn
15Dán Bạt hiflex (bao gồm cả chữ + công gắn bạt + phụ kiện )Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V256m2
16Bu lông liên kết nối cột M36x3000Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V28cái
17Bu lông liên kết nối cột M27x100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V54cái
18Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V41m
19Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
20Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16cọc
C LẮP ĐẶT ĐÈN LED
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2- 2x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V120m
2Đai thép + khóa đaiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5bộ
3Khóa đỡ cáp + móc treoTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4bộ
4Khóa néo cáp + móc néoTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4bộ
5Lắp đặt đèn pha Led 100WTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V36bộ
6Lắp đặt bộ timerTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1Bộ
7sản xuất xà gồ lắp dựng tay treo đèn 30x30x3 dài 2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,1224tấn
8Lắp dựng xà gồ thép tay treo đèn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,1224tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,8m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.20145342E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.402906839E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh kèm theo: (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) như hồ sơ nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; (3) Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế bản vẽ thi công (để chứng minh cấp công trình là công trình xây dựng dân dụng cấp III có hệ thống cột, khung bằng thép) (1) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên. Kết cấu móng bằng bê tông cốt thép; có hệ cột, khung bằng thép, chiều cao kết cấu thép lớn hơn hoặc bằng 24m
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.027.344.929 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.054.689.858 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) bằng cấp; (2) hợp đồng lao động; (3) chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc tài liệu đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên)55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc điện- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng trở lên(Có tài liệu chứng minh kèm theo: (1) Bằng cấp; (2) Hợp đồng lao động; (3) Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên trở lên )33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô sức nâng 16T Cần trục ô tô sức nâng 16T1
2 Cần trục ô tô sức nâng 10T Cần trục ô tô sức nâng 10T1
3 Máy đào dung tích gầu >=0,8m3 Máy đào dung tích gầu >=0,8m31
4 Máy đầm bàn 1,0kw Máy đầm bàn 1,0kw2
5 Máy đầm dùi 1,5kw Máy đầm dùi 1,5kw2
6 Máy đầm đất cầm tay 70kg Máy đầm đất cầm tay 70kg1
7 Máy hàn (14-23)kw Máy hàn (14-23)kw2
8 Máy mài 1,0kw Máy mài 1,0kw1
9 Máy nén khí 360m3/h Máy nén khí 360m3/h1
10 Máy trộn bê tông 250L Máy trộn bê tông 250L1
11 Ô tô tự đổ (5-7)T Ô tô tự đổ (5-7)T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->