Gói thầu: Gói thầu số 23: Mua sắm vật tư quang-điện-điện tử, sửa chữa TBQS-A40 PX7

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210961363-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A40
Tên gói thầu Gói thầu số 23: Mua sắm vật tư quang-điện-điện tử, sửa chữa TBQS-A40 PX7
Số hiệu KHLCNT 20210948994
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sửa chữa TSCD tại xí nghiệp - PKKQ - Ngành QLXN, TX - Năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 35 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-28 07:04:00 đến ngày 2021-10-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 199,986,500 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Nhà máy A40
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 23: Mua sắm vật tư quang-điện-điện tử, sửa chữa TBQS-A40 PX7
Mua sắm vật tư sửa chữa tài sản chuyên dùng tại xí nghiệp-PKKQ đợt 6 năm 2021 tại Phân xưởng 7/Nhà máy A40
35 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí sửa chữa TSCD tại xí nghiệp - PKKQ - Ngành QLXN, TX - Năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Nhà máy A40 , địa chỉ: Khối 4, La Khê, Hà Đông, Hà Nội
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 35 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1AptomatВМ40 2Х-ухлз1CáiLoại 2 cực, I danh định: 40A
2Aptomat 380V-50AАК50КБ-2МГ1CáiLoại 3 pha, I danh định: 50A
3Bán dẫn2Т808А1CáiTham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện
4Bán dẫnКТ801Б1CáiTham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện
5Bán dẫn CS máy dẫn hướng SA-500IRF 244 QS12cáiTham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện
6Bán dẫn CS máy dẫn hướng SA-500IRF 250 QS12cáiTham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện
7Bán dẫn2N34407cáiTham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện
8Bán dẫn2N54102cáiTham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện
9Bán dẫn2N40326cáiTham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện
10Bán dẫn2N37258cáiTham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện
11Biến ápФ671331.0122CáiTham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện
12Biến ápФ671112.001-052CáiTham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện
13Biến ápDPC-34-3001cáiTham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện
14Biến ápDPC-34-7002cáiTham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện
15Biến trở1Ω/100W4Cái1Ω/100W
16Biến trở1kΩ/2W4cái1kΩ/2W
17Biến trở2kΩ/2W2cái2kΩ/2W
18Bộ chia điệnM15-ГP11BộTham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện
19Bộ khởi độngCT3665-12V1BộTham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện
20Bộ lọcSAC55492cáiTham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện
21Bộ lọcSAC55693cáiTham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện
22Bộ nạp ắc qui12V1CáiU nạp: 12VDC
23Cáp cao tầnRG 11/U AWG CL1216métRG 11/U AWG CL12
24Cáp nối khối, đầu cắmM390123cáiTham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện
25Cầu chì10A5Cái I danh định: 10A
26Cầu chì sứ220 V2cáiU: 220V, I danh định: 10A
27Cầu nắnKBL04-10A6cáiTham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện
28Cầu nắnKBL04-15A2cáiTham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện
29Công tắcM-2021/5V2cáiTham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện
30Công tắc12V1cáiTham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện
31Công tắc6 tiếp điểm5cáiTham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện
32Cốt phíp(5x8)1cái(5x8)
33Cốt phíp(8x13)1cái(8x13)
34Cốt phíp(6x10)1cái(6x10)
35Cuộn chặnRL1256-6-4701cáiTham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện
36Cuộn chặnRL125S-4-4702cáiTham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện
37Cuộn chặn cao tần2,5Hz4cái2,5Hz
38Cuộn cộng hưởng băng sóngCHBS/911cuộnTham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện
39Cuộn cộng hưởng KĐCSCHKĐCS/911cuộnTham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện
40Đảo mạch55DP302cáiTham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện
41Đảo mạch2 tầng 12 vị trí2cáiTham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện
42Đảo mạch 3 pha25A1cáiTham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện
43Đảo mạch băng sóng1cáiTham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện
44Đảo mạch ghép công suất2cáiTham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện
45Đảo mạch T. giảm Đ. áp1cáiTham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện
46Đảo mạch tắt mở nguồn1cáiTham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện
47Đầu cắm tròn2 chân1cáiTham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện
48Đầu cắm tròn7 chân1cáiTham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện
49Dây cao ápAGG silicone 6mm15métAGG silicone 6mm
50Dây điện đôiCadivi 2x4.05métCadivi 2x4.0
51Dây đồng ê mayФ 2,28,6kgФ 2,2
52Dây đồng ê mayФ 2,77,4kgФ 2,7
53Dây đồng ê mayФ 0,71,6kgФ 0,7
54Dây đồng ê mayФ 1,72,8kgФ 1,7
55Dây đồng ê mayФ 0,186,3kgФ 0,18
56Dây đồng ê mayФ 1,215,1kgФ 1,2
57Dây đồng ê mayФ 0,82,4kgФ 0,8
58Dây nhiều sợi chống cháyM 2.560mVỏ chống cháy, M 2.5
59Dây nhiều sợi chống cháyM 1.570mVỏ chống cháy, M 1.5
60Đế đènFu-131cáiTham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện
61Đèn báo12V1bộ Điện áp làm việc 12V
62Đèn báo sáng6,3V2bộĐiện áp làm việc 6,3V
63Đèn cao áp xe đèn chiếu АПП-90ПМДРИШ 2500-22CáiĐiện áp làm việc 220V, P: 2500W, kiểu để: SFa21-12
64Đèn điện tửFu-131cáiTham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện
65Đèn điện tửГ-8072cáiTham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện
66Đi ốtД10098cáiTham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện
67Đi ốtКД-202В1CáiTham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện
68Đi ốt1N4744A22cáiTham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện
69Đi ốtMUR460/4A9cáiTham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện
70Điện trở1KΩ-35W2cái1KΩ-35W
71Điện trở2KΩ-35W1cái2KΩ-35W
72Điện trở3KΩ-35W2cái3KΩ-35W
73Điện trở10Ω-1W3Cái10Ω-1W
74Điện trở51KΩ-150W2cái51KΩ-150W
75Điện trở20KΩ-100W1cái20KΩ-100W
76Điện trở3KΩ-75W1cái3KΩ-75W
77Điện trở2,5KΩ-75W1cái2,5KΩ-75W
78Điện trở39KΩ -2W5cái39KΩ -2W
79Điện trở màu10K/0,25W-0,5W20cái10K/0,25W-0,5W
80Đồng hồ( 0-200)%1cáiDải đo ( 0-200)%
81Đồng hồ(0-120)V/A1cáiDải đo (0-120)V/A
82Đồng hồ(ꝏ-0)MΩ1cáiDải đo (ꝏ-0)MΩ
83Đồng hồ(0-10)A1cáiDải đo (0-10)A
84Đồng hồ(48-52)Hz1cáiDải đo (48-52)Hz
85Đồng hồ(0-250)V1cáiDải đo (0-250)V
86Đồng hồ(0-300)V1cáiDải đo (0-300)V
87Đồng hồ(0-100)mA1cáiDải đo (0-100)mA
88Đồng hồ(0-300)mA1cáiDải đo (0-300)mA
89Đồng hồ(0-3)A1cáiDải đo (0-3)A
90Đồng hồ áp suất dầu153810.01CáiDải đo (0-5)bar
91Đồng hồ báo dòng nạp АП1101CáiDải đo (-30-30)A
92Đồng hồ mức nhiên liệu1313806.01CáiDải đo (0-0.5-П)
93Đồng hồ nhiệt độ nước143807.01CáiDải đo (0-120) 0C
94Đồng hồ tốc độ31512-38020101CáiDải đo (0-160)Km/h
95Gen cách điện sợi thủy tinhФ413métĐường kính: Ф4
96Giá, cầu chì6A6bộI định mức: 6A
97Giá, cầu chì5A1bộI định mức: 5A
98Giấy cách điệnd=0,119métd=0,1
99Hộp cầu chìPR103-37220001CáiLoại PR103-3722000
100Hộp đánh lửaБ115В-37050001CáiU định mức: 12 V. U thứ cấp: 17,5 kV
101ICCD4049UBM2cáiTham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện
102ICCD4001SMD4cáiTham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện
103ICCD4043BE3cáiTham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện
104ICCD4066MB2cáiTham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện
105ICCD40703cáiTham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện
106ICCD40591cáiTham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện
107ICHCF4000BE2cáiTham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện
108ICLM324CE5cáiTham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện
109ICLM311N2cáiTham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện
110ICMM74C165N6cáiTham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện
111ICMM74C1641cáiTham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện
112ICMM74C2212cáiTham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện
113ICMM74C741cáiTham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện
114ICSG3524PMA-QS4cáiTham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện
115IC7812CT2cáiTham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện
116ICBUS-HI/IR 21109cáiTham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện
117IC7805CT2cáiTham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện
118Khóa điệnСТ230Б21BộСТ230Б2
119Khóa điện12V1CáiĐiện áp làm việc: 12V
120Khởi động từSC-032cáiU điều kiển: 220V, I: 9A
121Kính khếch tán xe đèn chiếu АПП-90ПМФ11301CáiTham số kỹ thuật theo thuyết minh xe đèn chiếu АПП-90ПМ
122Ma níp8 tiếp điểm1cáiTham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện
123Mạch bảo vệ quá tảiСЗОП-АПП90ПМ1CáiСЗОП-АПП90ПМ
124Mô tơАИС56В2УЗ2CáiLoại 3 pha, công suất 0.12kW, đốc độ vòng quay 2700v/s
125Mô tơМЭ268-37300001CáiU định mức: 12 V. P định mức: 10 W
126Mô tơМЭ14А-37300001CáiU định mức: 12 V. P định mức: 7,2 W
127ModulePWB-96-47101cái Modul tạo mã máy dẫn hướng SA-500, PWB-96-4710
128ModulePWB-214-20631cáiModul âm tần máy dẫn hướng SA-500, PWB-214-2063
129Nút nhấn tắt mở cao ápCR-301 Ф302cáiCR-301 Ф30
130Ổ cắm 3 lỗ12V1cáiLoại 3 trấu, điện áp 12V
131Phíc cắm 2 trấuLioa1cáiPhích cắm tròn 2 chấu Ø5
132Quạt24V-DC2cáiĐiện áp làm việc: 24V-DC
133Rơ le5X847E-30A-1HP-240V5cáiTham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện
134Rơ leHB1E-24V3cáiTham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện
135Rơ leDS2E-M-DC-48V4cáiTham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện
136Rơ leDC-24-10A4cáiTham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện
137Rơ leРНЕ-221CáiTham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện
138Rơ leРНЕ-441CáiTham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện
139Rơ leРР1321CáiTham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện
140Rơ leTPB-YЗ-8,5A3cáiTham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện
141Rơ le 380VПЭ-272CáiTham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện
142Sa cao ápШР28У7НШ91cáiTham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện
143Tole SilicLõi E, I (8x13)1bộLõi E, I (8x13)
144Tole silicLõi E, I (6x10)1bộLõi E, I (6x10)
145Tole SilicLõi E, I (5x8)1bộLõi E, I (5x8)
146Tole Silic (lõi E, I)(48V-24V- 12V)2bộ(48V-24V- 12V)
147Trở dây cuốn20Ω-50W3cái20Ω-50W
148Trở dây cuốn6Ω-50W2cái6Ω-50W
149Tụ điện3300mF/35V4cái3300mF/35V
150Tụ điện1000mF/63V2cái1000mF/63V
151Tụ điện3mF/400VDC4cái3mF/400VDC
152Tụ điện1mF/400VDC4cái1mF/400VDC
153Tụ điện6,8mF/100VDC3cái6,8mF/100VDC
154Tụ điệnК75-10 10µF-250V20CáiК75-10 10µF-250V
155Tụ điện4µF-1KV2cái4µF-1KV
156Tụ điện4µF-3KV2cái4µF-3KV
157Tụ điện4700pF-500V3cái4700pF-500V
158Tụ điện2200pF-2500V3cái2200pF-2500V
159Tụ điện3000pF-1000V1cái3000pF-1000V
160Tụ lọc cao áp2900mF/400V2cái2900mF/400V
161Tụ xoay12-210pF2cái12-210pF
162Tụ xoay5-30pF1cái5-30pF
163Tụ xoay ghép KĐCSGKĐCS/912cáiGKĐCS/91
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->