Gói thầu: Gói thầu số 23: Mua sắm vật tư quang-điện-điện tử, sửa chữa TBQS-A40 PX7
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210961363-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A40 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 23: Mua sắm vật tư quang-điện-điện tử, sửa chữa TBQS-A40 PX7 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210948994 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sửa chữa TSCD tại xí nghiệp - PKKQ - Ngành QLXN, TX - Năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 35 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-28 07:04:00 đến ngày 2021-10-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 199,986,500 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy A40 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 23: Mua sắm vật tư quang-điện-điện tử, sửa chữa TBQS-A40 PX7 Mua sắm vật tư sửa chữa tài sản chuyên dùng tại xí nghiệp-PKKQ đợt 6 năm 2021 tại Phân xưởng 7/Nhà máy A40 35 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sửa chữa TSCD tại xí nghiệp - PKKQ - Ngành QLXN, TX - Năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Aptomat | ВМ40 2Х-ухлз | 1 | Cái | Loại 2 cực, I danh định: 40A | |
| 2 | Aptomat 380V-50A | АК50КБ-2МГ | 1 | Cái | Loại 3 pha, I danh định: 50A | |
| 3 | Bán dẫn | 2Т808А | 1 | Cái | Tham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện | |
| 4 | Bán dẫn | КТ801Б | 1 | Cái | Tham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện | |
| 5 | Bán dẫn CS máy dẫn hướng SA-500 | IRF 244 QS | 12 | cái | Tham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện | |
| 6 | Bán dẫn CS máy dẫn hướng SA-500 | IRF 250 QS | 12 | cái | Tham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện | |
| 7 | Bán dẫn | 2N3440 | 7 | cái | Tham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện | |
| 8 | Bán dẫn | 2N5410 | 2 | cái | Tham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện | |
| 9 | Bán dẫn | 2N4032 | 6 | cái | Tham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện | |
| 10 | Bán dẫn | 2N3725 | 8 | cái | Tham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện | |
| 11 | Biến áp | Ф671331.012 | 2 | Cái | Tham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện | |
| 12 | Biến áp | Ф671112.001-05 | 2 | Cái | Tham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện | |
| 13 | Biến áp | DPC-34-300 | 1 | cái | Tham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện | |
| 14 | Biến áp | DPC-34-700 | 2 | cái | Tham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện | |
| 15 | Biến trở | 1Ω/100W | 4 | Cái | 1Ω/100W | |
| 16 | Biến trở | 1kΩ/2W | 4 | cái | 1kΩ/2W | |
| 17 | Biến trở | 2kΩ/2W | 2 | cái | 2kΩ/2W | |
| 18 | Bộ chia điện | M15-ГP1 | 1 | Bộ | Tham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện | |
| 19 | Bộ khởi động | CT3665-12V | 1 | Bộ | Tham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện | |
| 20 | Bộ lọc | SAC5549 | 2 | cái | Tham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện | |
| 21 | Bộ lọc | SAC5569 | 3 | cái | Tham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện | |
| 22 | Bộ nạp ắc qui | 12V | 1 | Cái | U nạp: 12VDC | |
| 23 | Cáp cao tần | RG 11/U AWG CL12 | 16 | mét | RG 11/U AWG CL12 | |
| 24 | Cáp nối khối, đầu cắm | M39012 | 3 | cái | Tham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện | |
| 25 | Cầu chì | 10A | 5 | Cái | I danh định: 10A | |
| 26 | Cầu chì sứ | 220 V | 2 | cái | U: 220V, I danh định: 10A | |
| 27 | Cầu nắn | KBL04-10A | 6 | cái | Tham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện | |
| 28 | Cầu nắn | KBL04-15A | 2 | cái | Tham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện | |
| 29 | Công tắc | M-2021/5V | 2 | cái | Tham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện | |
| 30 | Công tắc | 12V | 1 | cái | Tham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện | |
| 31 | Công tắc | 6 tiếp điểm | 5 | cái | Tham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện | |
| 32 | Cốt phíp | (5x8) | 1 | cái | (5x8) | |
| 33 | Cốt phíp | (8x13) | 1 | cái | (8x13) | |
| 34 | Cốt phíp | (6x10) | 1 | cái | (6x10) | |
| 35 | Cuộn chặn | RL1256-6-470 | 1 | cái | Tham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện | |
| 36 | Cuộn chặn | RL125S-4-470 | 2 | cái | Tham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện | |
| 37 | Cuộn chặn cao tần | 2,5Hz | 4 | cái | 2,5Hz | |
| 38 | Cuộn cộng hưởng băng sóng | CHBS/91 | 1 | cuộn | Tham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện | |
| 39 | Cuộn cộng hưởng KĐCS | CHKĐCS/91 | 1 | cuộn | Tham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện | |
| 40 | Đảo mạch | 55DP30 | 2 | cái | Tham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện | |
| 41 | Đảo mạch | 2 tầng 12 vị trí | 2 | cái | Tham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện | |
| 42 | Đảo mạch 3 pha | 25A | 1 | cái | Tham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện | |
| 43 | Đảo mạch băng sóng | 1 | cái | Tham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện | ||
| 44 | Đảo mạch ghép công suất | 2 | cái | Tham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện | ||
| 45 | Đảo mạch T. giảm Đ. áp | 1 | cái | Tham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện | ||
| 46 | Đảo mạch tắt mở nguồn | 1 | cái | Tham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện | ||
| 47 | Đầu cắm tròn | 2 chân | 1 | cái | Tham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện | |
| 48 | Đầu cắm tròn | 7 chân | 1 | cái | Tham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện | |
| 49 | Dây cao áp | AGG silicone 6mm | 15 | mét | AGG silicone 6mm | |
| 50 | Dây điện đôi | Cadivi 2x4.0 | 5 | mét | Cadivi 2x4.0 | |
| 51 | Dây đồng ê may | Ф 2,2 | 8,6 | kg | Ф 2,2 | |
| 52 | Dây đồng ê may | Ф 2,7 | 7,4 | kg | Ф 2,7 | |
| 53 | Dây đồng ê may | Ф 0,7 | 1,6 | kg | Ф 0,7 | |
| 54 | Dây đồng ê may | Ф 1,7 | 2,8 | kg | Ф 1,7 | |
| 55 | Dây đồng ê may | Ф 0,18 | 6,3 | kg | Ф 0,18 | |
| 56 | Dây đồng ê may | Ф 1,2 | 15,1 | kg | Ф 1,2 | |
| 57 | Dây đồng ê may | Ф 0,8 | 2,4 | kg | Ф 0,8 | |
| 58 | Dây nhiều sợi chống cháy | M 2.5 | 60 | m | Vỏ chống cháy, M 2.5 | |
| 59 | Dây nhiều sợi chống cháy | M 1.5 | 70 | m | Vỏ chống cháy, M 1.5 | |
| 60 | Đế đèn | Fu-13 | 1 | cái | Tham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện | |
| 61 | Đèn báo | 12V | 1 | bộ | Điện áp làm việc 12V | |
| 62 | Đèn báo sáng | 6,3V | 2 | bộ | Điện áp làm việc 6,3V | |
| 63 | Đèn cao áp xe đèn chiếu АПП-90ПМ | ДРИШ 2500-2 | 2 | Cái | Điện áp làm việc 220V, P: 2500W, kiểu để: SFa21-12 | |
| 64 | Đèn điện tử | Fu-13 | 1 | cái | Tham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện | |
| 65 | Đèn điện tử | Г-807 | 2 | cái | Tham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện | |
| 66 | Đi ốt | Д1009 | 8 | cái | Tham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện | |
| 67 | Đi ốt | КД-202В | 1 | Cái | Tham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện | |
| 68 | Đi ốt | 1N4744A | 22 | cái | Tham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện | |
| 69 | Đi ốt | MUR460/4A | 9 | cái | Tham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện | |
| 70 | Điện trở | 1KΩ-35W | 2 | cái | 1KΩ-35W | |
| 71 | Điện trở | 2KΩ-35W | 1 | cái | 2KΩ-35W | |
| 72 | Điện trở | 3KΩ-35W | 2 | cái | 3KΩ-35W | |
| 73 | Điện trở | 10Ω-1W | 3 | Cái | 10Ω-1W | |
| 74 | Điện trở | 51KΩ-150W | 2 | cái | 51KΩ-150W | |
| 75 | Điện trở | 20KΩ-100W | 1 | cái | 20KΩ-100W | |
| 76 | Điện trở | 3KΩ-75W | 1 | cái | 3KΩ-75W | |
| 77 | Điện trở | 2,5KΩ-75W | 1 | cái | 2,5KΩ-75W | |
| 78 | Điện trở | 39KΩ -2W | 5 | cái | 39KΩ -2W | |
| 79 | Điện trở màu | 10K/0,25W-0,5W | 20 | cái | 10K/0,25W-0,5W | |
| 80 | Đồng hồ | ( 0-200)% | 1 | cái | Dải đo ( 0-200)% | |
| 81 | Đồng hồ | (0-120)V/A | 1 | cái | Dải đo (0-120)V/A | |
| 82 | Đồng hồ | (ꝏ-0)MΩ | 1 | cái | Dải đo (ꝏ-0)MΩ | |
| 83 | Đồng hồ | (0-10)A | 1 | cái | Dải đo (0-10)A | |
| 84 | Đồng hồ | (48-52)Hz | 1 | cái | Dải đo (48-52)Hz | |
| 85 | Đồng hồ | (0-250)V | 1 | cái | Dải đo (0-250)V | |
| 86 | Đồng hồ | (0-300)V | 1 | cái | Dải đo (0-300)V | |
| 87 | Đồng hồ | (0-100)mA | 1 | cái | Dải đo (0-100)mA | |
| 88 | Đồng hồ | (0-300)mA | 1 | cái | Dải đo (0-300)mA | |
| 89 | Đồng hồ | (0-3)A | 1 | cái | Dải đo (0-3)A | |
| 90 | Đồng hồ áp suất dầu | 153810.0 | 1 | Cái | Dải đo (0-5)bar | |
| 91 | Đồng hồ báo dòng nạp | АП110 | 1 | Cái | Dải đo (-30-30)A | |
| 92 | Đồng hồ mức nhiên liệu | 1313806.0 | 1 | Cái | Dải đo (0-0.5-П) | |
| 93 | Đồng hồ nhiệt độ nước | 143807.0 | 1 | Cái | Dải đo (0-120) 0C | |
| 94 | Đồng hồ tốc độ | 31512-3802010 | 1 | Cái | Dải đo (0-160)Km/h | |
| 95 | Gen cách điện sợi thủy tinh | Ф4 | 13 | mét | Đường kính: Ф4 | |
| 96 | Giá, cầu chì | 6A | 6 | bộ | I định mức: 6A | |
| 97 | Giá, cầu chì | 5A | 1 | bộ | I định mức: 5A | |
| 98 | Giấy cách điện | d=0,1 | 19 | mét | d=0,1 | |
| 99 | Hộp cầu chì | PR103-3722000 | 1 | Cái | Loại PR103-3722000 | |
| 100 | Hộp đánh lửa | Б115В-3705000 | 1 | Cái | U định mức: 12 V. U thứ cấp: 17,5 kV | |
| 101 | IC | CD4049UBM | 2 | cái | Tham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện | |
| 102 | IC | CD4001SMD | 4 | cái | Tham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện | |
| 103 | IC | CD4043BE | 3 | cái | Tham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện | |
| 104 | IC | CD4066MB | 2 | cái | Tham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện | |
| 105 | IC | CD4070 | 3 | cái | Tham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện | |
| 106 | IC | CD4059 | 1 | cái | Tham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện | |
| 107 | IC | HCF4000BE | 2 | cái | Tham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện | |
| 108 | IC | LM324CE | 5 | cái | Tham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện | |
| 109 | IC | LM311N | 2 | cái | Tham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện | |
| 110 | IC | MM74C165N | 6 | cái | Tham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện | |
| 111 | IC | MM74C164 | 1 | cái | Tham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện | |
| 112 | IC | MM74C221 | 2 | cái | Tham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện | |
| 113 | IC | MM74C74 | 1 | cái | Tham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện | |
| 114 | IC | SG3524PMA-QS | 4 | cái | Tham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện | |
| 115 | IC | 7812CT | 2 | cái | Tham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện | |
| 116 | IC | BUS-HI/IR 2110 | 9 | cái | Tham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện | |
| 117 | IC | 7805CT | 2 | cái | Tham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện | |
| 118 | Khóa điện | СТ230Б2 | 1 | Bộ | СТ230Б2 | |
| 119 | Khóa điện | 12V | 1 | Cái | Điện áp làm việc: 12V | |
| 120 | Khởi động từ | SC-03 | 2 | cái | U điều kiển: 220V, I: 9A | |
| 121 | Kính khếch tán xe đèn chiếu АПП-90ПМ | Ф1130 | 1 | Cái | Tham số kỹ thuật theo thuyết minh xe đèn chiếu АПП-90ПМ | |
| 122 | Ma níp | 8 tiếp điểm | 1 | cái | Tham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện | |
| 123 | Mạch bảo vệ quá tải | СЗОП-АПП90ПМ | 1 | Cái | СЗОП-АПП90ПМ | |
| 124 | Mô tơ | АИС56В2УЗ | 2 | Cái | Loại 3 pha, công suất 0.12kW, đốc độ vòng quay 2700v/s | |
| 125 | Mô tơ | МЭ268-3730000 | 1 | Cái | U định mức: 12 V. P định mức: 10 W | |
| 126 | Mô tơ | МЭ14А-3730000 | 1 | Cái | U định mức: 12 V. P định mức: 7,2 W | |
| 127 | Module | PWB-96-4710 | 1 | cái | Modul tạo mã máy dẫn hướng SA-500, PWB-96-4710 | |
| 128 | Module | PWB-214-2063 | 1 | cái | Modul âm tần máy dẫn hướng SA-500, PWB-214-2063 | |
| 129 | Nút nhấn tắt mở cao áp | CR-301 Ф30 | 2 | cái | CR-301 Ф30 | |
| 130 | Ổ cắm 3 lỗ | 12V | 1 | cái | Loại 3 trấu, điện áp 12V | |
| 131 | Phíc cắm 2 trấu | Lioa | 1 | cái | Phích cắm tròn 2 chấu Ø5 | |
| 132 | Quạt | 24V-DC | 2 | cái | Điện áp làm việc: 24V-DC | |
| 133 | Rơ le | 5X847E-30A-1HP-240V | 5 | cái | Tham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện | |
| 134 | Rơ le | HB1E-24V | 3 | cái | Tham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện | |
| 135 | Rơ le | DS2E-M-DC-48V | 4 | cái | Tham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện | |
| 136 | Rơ le | DC-24-10A | 4 | cái | Tham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện | |
| 137 | Rơ le | РНЕ-22 | 1 | Cái | Tham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện | |
| 138 | Rơ le | РНЕ-44 | 1 | Cái | Tham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện | |
| 139 | Rơ le | РР132 | 1 | Cái | Tham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện | |
| 140 | Rơ le | TPB-YЗ-8,5A | 3 | cái | Tham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện | |
| 141 | Rơ le 380V | ПЭ-27 | 2 | Cái | Tham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện | |
| 142 | Sa cao áp | ШР28У7НШ9 | 1 | cái | Tham số kỹ thuật theo bảng dữ liệu giá trị linh kiện | |
| 143 | Tole Silic | Lõi E, I (8x13) | 1 | bộ | Lõi E, I (8x13) | |
| 144 | Tole silic | Lõi E, I (6x10) | 1 | bộ | Lõi E, I (6x10) | |
| 145 | Tole Silic | Lõi E, I (5x8) | 1 | bộ | Lõi E, I (5x8) | |
| 146 | Tole Silic (lõi E, I) | (48V-24V- 12V) | 2 | bộ | (48V-24V- 12V) | |
| 147 | Trở dây cuốn | 20Ω-50W | 3 | cái | 20Ω-50W | |
| 148 | Trở dây cuốn | 6Ω-50W | 2 | cái | 6Ω-50W | |
| 149 | Tụ điện | 3300mF/35V | 4 | cái | 3300mF/35V | |
| 150 | Tụ điện | 1000mF/63V | 2 | cái | 1000mF/63V | |
| 151 | Tụ điện | 3mF/400VDC | 4 | cái | 3mF/400VDC | |
| 152 | Tụ điện | 1mF/400VDC | 4 | cái | 1mF/400VDC | |
| 153 | Tụ điện | 6,8mF/100VDC | 3 | cái | 6,8mF/100VDC | |
| 154 | Tụ điện | К75-10 10µF-250V | 20 | Cái | К75-10 10µF-250V | |
| 155 | Tụ điện | 4µF-1KV | 2 | cái | 4µF-1KV | |
| 156 | Tụ điện | 4µF-3KV | 2 | cái | 4µF-3KV | |
| 157 | Tụ điện | 4700pF-500V | 3 | cái | 4700pF-500V | |
| 158 | Tụ điện | 2200pF-2500V | 3 | cái | 2200pF-2500V | |
| 159 | Tụ điện | 3000pF-1000V | 1 | cái | 3000pF-1000V | |
| 160 | Tụ lọc cao áp | 2900mF/400V | 2 | cái | 2900mF/400V | |
| 161 | Tụ xoay | 12-210pF | 2 | cái | 12-210pF | |
| 162 | Tụ xoay | 5-30pF | 1 | cái | 5-30pF | |
| 163 | Tụ xoay ghép KĐCS | GKĐCS/91 | 2 | cái | GKĐCS/91 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi