Gói thầu: Cung cấp và lắp máy điều hòa nhiệt độ âm trần tại hội sở Agribank- Chi nhánh Láng Hạ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210947245-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam Chi nhánh Láng Hạ
Tên gói thầu Cung cấp và lắp máy điều hòa nhiệt độ âm trần tại hội sở Agribank- Chi nhánh Láng Hạ
Số hiệu KHLCNT 20210947222
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Mua sắm tài sản cố định 2021 của Agribank- Chi nhánh Láng Hạ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-20 22:16:00 đến ngày 2021-10-04 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 635,340,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trong vòng 03 năm trở lại đây được hiểu là hợp đồng được ký kết tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu- Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thi công hệ thống điều hòa âm trần công suất 36000BTU trở lên. - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản chụp các tài liệu kèm theo để làm căn cứ đánh giá, bao gồm: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng đối với công trình hoàn thành toàn bộ; xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã hoàn thành đối với công trình hoàn thành phần lớn; Quyết định phê duyệt dự án để xác định loạicông trình, trong trường hợp không có thì cung cấp giấy xác nhận của chủ đầu tư về loại công trình hoặc các tài liệu chứng minh khác
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 444.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành điện hoặc nhiệt lạnh- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP của Chính phủ- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực - Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân – Kinh nghiệm tham gia hợp đồng tương tự chứng minh bằng quyết định bổ nhiệm nhân sự có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Bao gồm: 02 kỹ sư điện hoặc nhiệt lạnh- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực - Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân – Kinh nghiệm tham gia hợp đồng tương tự chứng minh bằng quyết định bổ nhiệm nhân sự có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân – Kinh nghiệm tham gia hợp đồng tương tự chứng minh bằng quyết định bổ nhiệm nhân sự có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam Chi nhánh Láng Hạ
E-CDNT 1.2 Cung cấp và lắp máy điều hòa nhiệt độ âm trần tại hội sở Agribank- Chi nhánh Láng Hạ
Cung cấp và lắp máy điều hòa nhiệt độ âm trần tại hội sở Agribank- Chi nhánh Láng Hạ
7 Ngày
E-CDNT 3 Mua sắm tài sản cố định 2021 của Agribank- Chi nhánh Láng Hạ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Agribank Chi nhánh Láng Hạ Địa chỉ: 24 Láng Hạ, Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Số điện thoại: 024 3831 1844 Số Fax: 024 3831 2250
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Agribank Chi nhánh Láng Hạ Địa chỉ: 24 Láng Hạ, Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Số điện thoại: 024 3831 1844 Số Fax: 024 3831 2250


- Bên mời thầu: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam Chi nhánh Láng Hạ , địa chỉ: 24 Láng Hạ, Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Agribank Chi nhánh Láng Hạ Địa chỉ: 24 Láng Hạ, Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Số điện thoại: 024 3831 1844 Số Fax: 024 3831 2250


E-CDNT 10.1(g)
- Hợp đồng tương tự kèm danh mục hàng hoá cung cấp lắp đặt, Biên bản nghiệm thu, Thoả thuận liên danh (nếu là hợp đồng liên danh) và bản chụp hoá đơn VAT; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu; - Giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 Chương IV đối với trường hợp ủy quyền; - Bản chụp có chứng thực Báo cáo tài chính được kiểm toán theo quy định của các năm 2018, 2019, 2020. Trường hợp nhà thầu không thuộc đối tượng bắt buộc phải thực hiện kiểm toán theo quy định thì nhà thầu phải nộp kèm theo bản chụp chứng thực một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế, tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế của các năm 2018, 2019, 2020. - Hoặc tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử, văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số thuế nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của các năm 2018, 2019, 2020. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu có liên quan theo yêu cầu của E-HSMT, để cung cấp cho bên mời thầu xem xét, đối chiếu E_HSDT. Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ có biên bản lưu giữ tài liệu để xác minh, thời gian hoàn trả cho nhà thầu không quá 15 ngày.
E-CDNT 10.2(c)
E-HSDT phải ghi rõ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn - mác hàng hóa, đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ. - Phải cung cấp đầy đủ tài liệu (catalogue) giới thiệu nhà sản xuất, mô tả, hướng dẫn sử dụng hàng hóa do nhà sản xuất cung cấp. - Tài liệu về chất lượng hàng hóa chào thầu: - Nhà thầu phải có cam kết mọi thiết bị, máy móc do nhà thầu cung cấp đảm bảo mới 100% và chưa qua sử dụng, còn nguyên đai, nguyên kiện, sản xuất từ năm 2021 trở về sau. - Nhà thầu phải có cam kết cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi giao hàng, đối với hàng hóa sản xuất ngoài nước. - Đối với hàng hóa trong nước sản xuất: Bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền cấp, theo yêu cầu của HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc (hoặc bản chính) các tài liệu có liên quan theo yêu cầu của E-HSMT, để cung cấp cho bên mời thầu xem xét, đối chiếu E_HSDT. Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ có biên bản lưu giữ tài liệu để xác minh, thời gian hoàn trả cho nhà thầu không quá 15 ngày.
E-CDNT 12.2
- Hàng hóa được sản xuất, gia công hoàn chỉnh được vận chuyển đến tại địa điểm qui định. Lắp đặt theo yêu cầu của bên mời thầu và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí, dịch vụ liên quan (giao nhận, lắp đặt vào vị trí yêu cầu, vận hành, chuyển giao) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 3 năm
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) ở khu vực các tỉnh đồng bằng sông Hồng, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. - Nhà thầu phải có cam kết thực hiện các yêu cầu bảo hành trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của đơn vị sử dụng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Agribank Chi nhánh Láng Hạ Địa chỉ: 24 Láng Hạ, Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Số điện thoại: 024 3831 1844 Số Fax: 024 3831 2250
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Agribank Chi nhánh Láng Hạ Địa chỉ: 24 Láng Hạ, Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Số điện thoại: 024 3831 1844 Số Fax: 024 3831 2250
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Agribank Chi nhánh Láng Hạ Địa chỉ: 24 Láng Hạ, Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Số điện thoại: 024 3831 1844 Số Fax: 024 3831 2250
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Agribank Chi nhánh Láng Hạ Địa chỉ: 24 Láng Hạ, Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Số điện thoại: 024 3831 1844 Số Fax: 024 3831 2250
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy điều hòa Daikin hoặc tương đương 36000 BTU Casseter âm trần2BộTheo mô tả tại chương VPhòng hội trường tầng 4
2ống đồng ĐK16*D0.8173mTheo mô tả tại chương VPhòng hội trường tầng 4
3ống đồng ĐK10*D0.8173mTheo mô tả tại chương VPhòng hội trường tầng 4
4bảo ôn ĐK16*D1975mTheo mô tả tại chương VPhòng hội trường tầng 4
5bảo ôn ĐK10*D1973mTheo mô tả tại chương VPhòng hội trường tầng 4
6Dây điện 2*2.575mTheo mô tả tại chương VPhòng hội trường tầng 4
7Dây điện 2*1.575mTheo mô tả tại chương VPhòng hội trường tầng 4
8cáp điện 3 *4+1*2.540mTheo mô tả tại chương VPhòng hội trường tầng 4
9công tháo máy2bộTheo mô tả tại chương VPhòng hội trường tầng 4
10công lắp máy 36000-48.000 BTU2bộTheo mô tả tại chương VPhòng hội trường tầng 4
11ống nước PVC ĐK27 +bảo ôn15mTheo mô tả tại chương VPhòng hội trường tầng 4
12vật tư phụ2bộTheo mô tả tại chương VPhòng hội trường tầng 4
13Máy điều hòa Daikin hoặc tương đương 48000 BTU Casseter âm trần1bộTheo mô tả tại chương VPhòng kế toán ngân quỹ tầng 7
14ống đồng ĐK16*D0.8149mTheo mô tả tại chương VPhòng kế toán ngân quỹ tầng 7
15ống đồng ĐK10*D0.8149mTheo mô tả tại chương VPhòng kế toán ngân quỹ tầng 7
16bảo ôn ĐK16*D1949mTheo mô tả tại chương VPhòng kế toán ngân quỹ tầng 7
17bảo ôn ĐK10*D1949mTheo mô tả tại chương VPhòng kế toán ngân quỹ tầng 7
18Dây điện 2*2.560mTheo mô tả tại chương VPhòng kế toán ngân quỹ tầng 7
19Dây điện 2*1.560mTheo mô tả tại chương VPhòng kế toán ngân quỹ tầng 7
20cáp điện 3 *4+1*2.550mTheo mô tả tại chương VPhòng kế toán ngân quỹ tầng 7
21công tháo máy2bộTheo mô tả tại chương VPhòng kế toán ngân quỹ tầng 7
22công lắp máy 36000-48.000 BTU1bộTheo mô tả tại chương VPhòng kế toán ngân quỹ tầng 7
23ống nước PVC ĐK27 +bảo ôn30mTheo mô tả tại chương VPhòng kế toán ngân quỹ tầng 7
24vật tư phụ1bộTheo mô tả tại chương VPhòng kế toán ngân quỹ tầng 7
25Máy điều hòa Daikin hoặc tương đương 36000 BTU Casseter âm trần2bộTheo mô tả tại chương VPhòng Họp tầng 5
26ống đồng ĐK16*D0.8160mTheo mô tả tại chương VPhòng Họp tầng 5
27ống đồng ĐK10*D0.8160mTheo mô tả tại chương VPhòng Họp tầng 5
28bảo ôn ĐK16*D1960mTheo mô tả tại chương VPhòng Họp tầng 5
29bảo ôn ĐK10*D1960mTheo mô tả tại chương VPhòng Họp tầng 5
30Dây điện 2*2.590mTheo mô tả tại chương VPhòng Họp tầng 5
31Dây điện 2*1.590mTheo mô tả tại chương VPhòng Họp tầng 5
32cáp điện 3 *4+1*2.550mTheo mô tả tại chương VPhòng Họp tầng 5
33công tháo máy2bộTheo mô tả tại chương VPhòng Họp tầng 5
34công lắp máy 36000-48.000 BTU2bộTheo mô tả tại chương VPhòng Họp tầng 5
35ống nước PVC ĐK27 +bảo ôn50mTheo mô tả tại chương VPhòng Họp tầng 5
36vật tư phụ2bộTheo mô tả tại chương VPhòng Họp tầng 5
37Máy điều hòa Daikin hoặc tương đương 36000 BTU Casseter âm trần2bộTheo mô tả tại chương VNhà ăn tầng 4
38ống đồng ĐK16*D0.8158mTheo mô tả tại chương VNhà ăn tầng 4
39ống đồng ĐK10*D0.8158mTheo mô tả tại chương VNhà ăn tầng 4
40bảo ôn ĐK16*D1958mTheo mô tả tại chương VNhà ăn tầng 4
41bảo ôn ĐK10*D1958mTheo mô tả tại chương VNhà ăn tầng 4
42Dây điện 2*2.580mTheo mô tả tại chương VNhà ăn tầng 4
43Dây điện 2*1.580mTheo mô tả tại chương VNhà ăn tầng 4
44cáp điện 3 *4+1*2.550mTheo mô tả tại chương VNhà ăn tầng 4
45công tháo máy6bộTheo mô tả tại chương VNhà ăn tầng 4
46công lắp máy 36000-48.000 BTU2bộTheo mô tả tại chương VNhà ăn tầng 4
47ống nước PVC ĐK27 +bảo ôn50mTheo mô tả tại chương VNhà ăn tầng 4
48vật tư phụ2bộTheo mô tả tại chương VNhà ăn tầng 4
49Máy điều hòa Daikin hoặc tương đương 36000 BTU Casseter âm trần1bộTheo mô tả tại chương VPhòng truyền thống tầng 4
50ống đồng ĐK16*D0.8115mTheo mô tả tại chương VPhòng truyền thống tầng 4
51ống đồng ĐK10*D0.8115mTheo mô tả tại chương VPhòng truyền thống tầng 4
52bảo ôn ĐK16*D1915mTheo mô tả tại chương VPhòng truyền thống tầng 4
53bảo ôn ĐK10*D1915mTheo mô tả tại chương VPhòng truyền thống tầng 4
54Dây điện 2*2.525mTheo mô tả tại chương VPhòng truyền thống tầng 4
55Dây điện 2*1.525mTheo mô tả tại chương VPhòng truyền thống tầng 4
56cáp điện 3 *4+1*2.535mTheo mô tả tại chương VPhòng truyền thống tầng 4
57công tháo máy1bộTheo mô tả tại chương VPhòng truyền thống tầng 4
58công lắp máy 36000-48.000 BTU1bộTheo mô tả tại chương VPhòng truyền thống tầng 4
59ống nước PVC ĐK27 +bảo ôn15mTheo mô tả tại chương VPhòng truyền thống tầng 4
60vật tư phụ1bộTheo mô tả tại chương VPhòng truyền thống tầng 4
61Máy điều hòa Daikin hoặc tương đương 36000 BTU Casseter âm trần2bộTheo mô tả tại chương VPhòng PGĐ tầng 6
62ống đồng ĐK16*D0.8165mTheo mô tả tại chương VPhòng PGĐ tầng 6
63ống đồng ĐK10*D0.8165mTheo mô tả tại chương VPhòng PGĐ tầng 6
64bảo ôn ĐK16*D1965mTheo mô tả tại chương VPhòng PGĐ tầng 6
65bảo ôn ĐK10*D1965mTheo mô tả tại chương VPhòng PGĐ tầng 6
66Dây điện 2*2.5115mTheo mô tả tại chương VPhòng PGĐ tầng 6
67Dây điện 2*1.5115mTheo mô tả tại chương VPhòng PGĐ tầng 6
68cáp điện 3 *4+1*2.550mTheo mô tả tại chương VPhòng PGĐ tầng 6
69công tháo máy2bộTheo mô tả tại chương VPhòng PGĐ tầng 6
70công lắp máy 36000-48.000 BTU2bộTheo mô tả tại chương VPhòng PGĐ tầng 6
71ống nước PVC ĐK27 +bảo ôn50mTheo mô tả tại chương VPhòng PGĐ tầng 6
72vật tư phụ2bộTheo mô tả tại chương VPhòng PGĐ tầng 6
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trong vòng 03 năm trở lại đây được hiểu là hợp đồng được ký kết tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu- Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thi công hệ thống điều hòa âm trần công suất 36000BTU trở lên. - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản chụp các tài liệu kèm theo để làm căn cứ đánh giá, bao gồm: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng đối với công trình hoàn thành toàn bộ; xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã hoàn thành đối với công trình hoàn thành phần lớn; Quyết định phê duyệt dự án để xác định loạicông trình, trong trường hợp không có thì cung cấp giấy xác nhận của chủ đầu tư về loại công trình hoặc các tài liệu chứng minh khác
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 444.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Đại học chuyên ngành điện hoặc nhiệt lạnh- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP của Chính phủ- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực - Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân – Kinh nghiệm tham gia hợp đồng tương tự chứng minh bằng quyết định bổ nhiệm nhân sự có xác nhận của chủ đầu tư.33
2 Cán bộ hiện trường 2 - Bao gồm: 02 kỹ sư điện hoặc nhiệt lạnh- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực - Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân – Kinh nghiệm tham gia hợp đồng tương tự chứng minh bằng quyết định bổ nhiệm nhân sự có xác nhận của chủ đầu tư.31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân – Kinh nghiệm tham gia hợp đồng tương tự chứng minh bằng quyết định bổ nhiệm nhân sự có xác nhận của chủ đầu tư.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->