Gói thầu: Mua vật tư nguyên liệu, phụ tùng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210969973-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHÀ MÁY X48
Tên gói thầu Mua vật tư nguyên liệu, phụ tùng
Số hiệu KHLCNT 20210968953
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa tàu (NSQP)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-28 08:15:00 đến ngày 2021-10-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 633,157,515 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu có cam kết bảo hành và cử người đến trong vòng 48h khi có yêu cầu của Bên mời thầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 NHÀ MÁY X48
E-CDNT 1.2 Mua vật tư nguyên liệu, phụ tùng
Mua vật tư sửa chữa tàu 285
15 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa tàu (NSQP)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy X48; 502 Đặng Châu Tuệ, Quang Hanh, Cẩm Phả, Quảng Ninh; SĐT 069941525
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: NHÀ MÁY X48 , địa chỉ: Số 502, Đặng Châu Tuệ - Phường Quang Hanh - Thành phố Cẩm Phả - Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Nhà máy X48; 502 Đặng Châu Tuệ, Quang Hanh, Cẩm Phả, Quảng Ninh; SĐT 069941525


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải cung cấp bản scan bảo lãnh dự thầu và các giấy tờ, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của Nhà thầu
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu cam kết hàng hóa mới chưa qua sử dụng, chất lượng tốt, đúng tính năng, thông số kỹ thuật theo yêu cầu; cung cấp tài liệu kỹ thuật kèm theo hàng hóa (nếu có)
E-CDNT 12.2
Giá chào của hàng hóa là giá tại Việt Nam, đến nơi sử dụng (Nhà máy X48 502 Đặng Châu Tuệ, Quang Hanh, Cẩm Phả, Quảng Ninh) đã bao gồm: Giá hàng hóa, thuế, chi phí vận chuyển, phí bảo hiểm, các loại chi phí bốc xếp khi giao nhận hàng và các chi phí khác … Nếu hàng hóa có dịch vụ lien quan kèm theo thì Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ cac loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu
E-CDNT 14.3 2 năm
E-CDNT 15.2
Bản sao có công chứng đăng ký kinh doanh; Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện theo mẫu số 10A Chương IV; Nhà thầu có cam kết có khả năng sẵn sang thực hiện các nghĩa vụ của Nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp linh kiện, phụ tùng thay thế hoặc cung cấp dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật; Cam kết bảo hành, bảo trì với thời gian 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu, thanh lý hợp đồng và đưa vào sử dụng
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy X48; 502 Đặng Châu Tuệ, Quang Hanh, Cẩm Phả, Quảng Ninh; SĐT 069941525
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trần Đình Tuyên; 502 Đặng Châu Tuệ, Quang Hanh, Cẩm Phả, Quảng Ninh; SĐT 0985340930
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phạm Anh Quang; 502 Đặng Châu Tuệ, Quang Hanh, Cẩm Phả, Quảng Ninh; SĐT 0903281750
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Vũ Trọng Đại ; 502 Đặng Châu Tuệ, Quang Hanh, Cẩm Phả, Quảng Ninh; SĐT 0352506922
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Aptomat cài 2P-10A1Cái2P-10A. Đạt tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6592-2:2009Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
2Aptomat cài 3P-30A3Cái3P-30A. Đạt tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6592-2:2009Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
3Bìa cách điện δ0,30,5m2Dày δ0,3 cấp chịu nhiệt 105ᵒcĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
4Biến áp AT8091CáiAT809Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
5Biến áp TB8811CáiTB881Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
6Biến áp TB9131CáiTB913Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
7Biến áp ΠT8831CáiΠT883Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
8Bình tích áp1CáiDung tích chứa: 10lit; áp suất 4barĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
9Bộ cần đánh lái1Bộ380v-30AĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
10Bơm EBARA Ne 2,2 KW; Q 21,6m3/h; H 15m1CáiNe 2,2 KW; Q 21,6m3/h; H 15mĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
11Bóng điện Compact 40W7Cái220V- 40WĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
12Cảm biến RULEAMATIC MAX. 14Amp UP TO 32VDC1Cái14Amp UP TO 32VDCĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
13Cánh bơm1CáiDn=150;Dt=25; vật liệu InoxĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
14Cao su giảm chấn8CáiKích thước: dn =370; dt =245; l = 375Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
15Chiết áp 10K7CáiR=10KĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
16Còi điện xuồng 12VDC1Cái12VDC-5AĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
17Công tắc âm tường2Cái20/5A 250VACĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
18Công tắc SUNCHO SHP3-20/5A 250VAC12Cái20/5A 250VACĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
19Công tắc tơ 3P/ 22A1Cái3P-30A. Đạt tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6592-2:2009Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
20Dây điện BCS 2x1,516mKT: 2x1.5Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
21Dây điện BCS 2x2,520mKT: 2x2.5Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
22Dây emay Ф14KgtpbĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
23Dây tín hiệu chống nhiễu 10x0,7510mKT: 10x0,75; Vỏ bọc lưới kim loạiĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
24Đèn báo 240VAC xanh, vàng18Cái240VAC-0.5AĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
25Đèn báo 24VDC xanh4Cái240VAC-0.5AĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
26Đèn báo tín hiệu lái 220V-3W12Cái240VAC-0.5AĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
27Đèn pha tín hiệu 24VDC2Cái24VDC-350WĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
28Đèn pha xuồng 12VDC/Ф221Cái12VDC/Ф22-50WĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
29Động cơ bơm 24VDC/1,3A/FLOJET MOD 4325 -3431Cái24VDC/1,3A/FLOJET MOD 4325 -343Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
30Động cơ bơm 24VDC/6A/FLOJET MOD 4325 -3431Cái24VDC/6A/FLOJET MOD 4325 -343Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
31Đui đèn5CáiE27Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
32IC 62738AF2Cái62738AFĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
33IC 74HC 574AP2Cái74HC 574APĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
34IC D4011G2CáiD4011GĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
35IC ổn áp KIA78128CáiKIA7812Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
36Khối khuếch đại K3 15W6CáiK3 15WĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
37Khuếch đại Micro6Cái10WĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
38Loa TOA 50W1Cái50WĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
39Loa TOA âm trần 10W4Cái10WĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
40Màn hình hiển thị1CáiJMA 2144Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
41Manip1CáiIAJ0996-HJR10Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
42Micro Motorola4Cái5WĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
43Nút bấm có đèn báo22Cái20AĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
44Ổ cắm ba 2 pha2Cái20/5A 250VACĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
45Ổ cắm đôi âm tường3Cái20/5A 250VACĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
46Phích cắm điện2Cái20/5A 250VACĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
47Phin lọc FL-1001CáiFL-100Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
48Phin lọc FL-301CáiFL-30Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
49Quạt thông gió ROTARY FP-108EX-S1 220V/38W1CáiROTARY FP-108EX-S1 220V/38WĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
50Rơ le cảm biến áp lực SHENNENG2Cái15A-4.5barĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
51Rơ le cao tần AR32114CáiAR3211Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
52Rơ le cao tần JS1-9V5CáiJS1-9VĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
53Rơ le dòng điện 22A1Cái22AĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
54Rơ le thời gian 24VDC CKC AH3-33Cái24VDC CKC AH3-3Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
55Rơ le trung gian 24VDC RR3P-U2Cái24VDC RR3P-UĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
56Transistor B6888CáiB688Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
57Transistor P88104CáiP8810Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
58Transistor T403R4CáiT403RĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
59Transistor Toshiba 2SA19432CáiToshiba 2SA1943Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
60Tranzistor C19711CáiC1971Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
61Tranzistor C31333CáiC3133Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
62Tranzistor C39082CáiC3908Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
63Tụ điện 2200µF 50V6Cái2200µF 50VĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
64Tụ điện K409-0,033µF4CáiK409-0,033µFĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
65Tụ điện K73-160V-1mF2CáiK73-160V-1mFĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
66Vỉ điện điều khiển báo ngập1CáiMTY214/24VDCĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
67Vỉ khuếch đại công suất 50W2Cái50WĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
68Zắc cắm 10 chân7Cái10C-2AĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
69Zắc Micro4Cái2AĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
70Zơle chuyển mạch OMIRON MI4N4CáiOMIRON MI4NĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
71Áo lót bạc2CáiФ160x125.6x500Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
72Đồng đỏ δ20,8m2δ2Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
73Đồng đỏ δ30,1m2δ3Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
74Inox hộp 60x30x28,26KgInox 304 60x30x2Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
75Inox δ39,42KgInox 304 δ3Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
76Inox Ф270,66KgInox 304 Ф27x δ1.4Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
77Inox Ф327,7KgInox 304 Ф32x δ1.4Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
78Inox Ф606,72KgInox 304 Ф60x δ2Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
79Kẽm chống ăn mòn tàu vỏ nhôm (loại 450x68mm x 4 tấm; 250x65mm x 10 tấm; 150x60mm x 8 tấm)25,48Kgloại 450x68mm; 250x65mm; 150x60mmĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
80Nhôm δ316,64KgNhôm 5083 δ3Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
81Nhôm δ620,52KgNhôm 5083 δ6Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
82Nhôm δ820,63KgNhôm 5083 δ8Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
83Ống thép tráng kẽm O324,82KgФ32 xδ1.4Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
84Ống đồng đỏ Ф122,5mФ12x1Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
85Ống inox Ф1116,16KgФ111x δ5Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
86Ống inox Ф482,3KgФ48x δ3Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
87Ống inox Ф6059,6KgФ60x δ5Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
88Ống nhôm Ф1001,5mФ100x δ5Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
89Thép L50x507,54KgL50x50Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
90Thép L75x7525KgL75x75Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
91Tôn SS400Ti δ107,91KgSS400Ti δ10Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
92Tôn SS400Ti δ38KgSS400Ti δ3Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
93Tôn SS400Ti δ6116,3KgSS400Ti δ6Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
94Bạc nhựa Thordon2CáiФn160 x Фt125.6xL500Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
95Keo Chockfast81,6KgPR610TCFĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
96Van chặn đồng Ф1253CáiФ125Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
97Bơm nước biển Máy Cumin KTA381CáiETSP001 - 4932716Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
98Bơm nước ngọt Máy Cumin KTA381CáiETSP002 - 3900415Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
99Cút trộn nước Máy Cumin KTA382CáiФ114X350Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
100Đầu kim phun Máy Cumin KTA388CáiNTA855 4914453Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
101Dung dịch nước làm mát Máy Cumin KTA3850LítDCA4Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
102Lõi lọc gió Máy Cumin KTA384CáiCumin KTA38 AF4553MĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
103Phin lọc dầu cháy Máy Cumin KTA384CáiCumin KTA38 FF202Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
104Phin lọc dầu nhờn Máy Cumin KTA3812CáiCumin KTA38 LF670Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
105Phin lọc nước Máy Cumin KTA388CáiKTA38 WF2075Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
106Bộ vòi phun Máy phụ 6B5.9D1BộKTA19/NTA855Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
107Cánh BNB Máy phụ 6B5.9D1CáiA 58.5; B49; C 15.8 ; Lỗ cốt 12Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
108Cút trộn nước Máy phụ 6B5.9D1CáiФ114X350Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
109Đầu kim phun Máy phụ 6B5.9D2Cái6B5.9D 3919339Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
110Dung dịch nước làm mát Máy phụ 6B5.9D25LítDCA4Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
111Gioăng cao su đệm kim phun Máy phụ 6B5.9D6CáiФ14x δ2Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
112Gioăng cao su nắp bơm Máy phụ 6B5.9D1CáiФ60x δ3Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
113Lọc gió Máy phụ 6B5.9D1CáiCumin 6B5.9D LF 16143Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
114Ruột lọc dầu cháy Máy phụ 6B5.9D1CáiCumin 6B5.9D AF5052Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
115Ruột lọc dầu nhờn Máy phụ 6B5.9D1CáiCumin 6B5.9D LF16034Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
116Bộ vòi phun Máy phụ 4BT3.9D1BộKTA19/NTA855Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
117Cánh BNB Máy phụ 4BT3.9D1CáiA 58.5; B49; C 15.8 ; Lỗ cốt 12Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
118Cút cao su định hình Ф48 Máy phụ 4BT3.9D1CáiФ114X350Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
119Cút trộn nước Máy phụ 4BT3.9D1Cái6B5.9D 3919339Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
120Dung dịch nước làm mát Máy phụ 4BT3.9D25LítDCA4Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
121Gioăng cao su đệm kim phun Máy phụ 4BT3.9D4CáiФ14x δ2Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
122Gioăng cao su nắp bơm Máy phụ 4BT3.9D1CáiФ60x δ3Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
123Lọc gió Máy phụ 4BT3.9D1CáiCumin 6B5.9D LF 16143Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
124Ruột lọc dầu cháy Máy phụ 4BT3.9D1CáiCumin 6B5.9D AF5052Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
125Ruột lọc dầu nhờn Máy phụ 4BT3.9D1CáiCumin 6B5.9D LF16034Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
126Cánh bơm YANMAR 36 DIESEL1CáiA70.5; B55; C 19.8 ; Lỗ cốt 12Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
127Dầu nhờn hộp số YANMAR 36 DIESEL10LítOmala 460Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
128Đệm kín nước hộp số YANMAR 36 DIESEL2Cáiδ0.5Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
129Gioăng cao su kín nước ổ đỡ YANMAR 36 DIESEL1CáiФ60x δ2Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
130Gioăng cao su nắp bơm YANMAR 36 DIESEL1CáiФ50x δ2Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
131Gioăng kín dầu hộp số YANMAR 36 DIESEL1BộФ32x δ3Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
132Phớt kín dầu 125x180x35 YANMAR 36 DIESEL2Cái125x180x35Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
133Phớt kín dầu TC25-37-7 YANMAR 36 DIESEL2CáiTC25-37-7Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
134Phớt nhựa IDI 50-63-10 YANMAR 36 DIESEL1Cái50-63-10Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
135Ruột lọc dầu cháy YANMAR 36 DIESEL1CáiFF5052Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
136Ruột lọc dầu nhờn YANMAR 36 DIESEL1CáiR2563PĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
137Van 1 chiều + ống dẫn YANMAR 36 DIESEL1BộBB1508Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu có cam kết bảo hành và cử người đến trong vòng 48h khi có yêu cầu của Bên mời thầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->