Gói thầu: Mua vật tư nguyên liệu, phụ tùng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210969973-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY X48 |
| Tên gói thầu | Mua vật tư nguyên liệu, phụ tùng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210968953 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa tàu (NSQP) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-28 08:15:00 đến ngày 2021-10-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 633,157,515 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết bảo hành và cử người đến trong vòng 48h khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | NHÀ MÁY X48 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư nguyên liệu, phụ tùng Mua vật tư sửa chữa tàu 285 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa tàu (NSQP) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải cung cấp bản scan bảo lãnh dự thầu và các giấy tờ, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của Nhà thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu cam kết hàng hóa mới chưa qua sử dụng, chất lượng tốt, đúng tính năng, thông số kỹ thuật theo yêu cầu; cung cấp tài liệu kỹ thuật kèm theo hàng hóa (nếu có) |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào của hàng hóa là giá tại Việt Nam, đến nơi sử dụng (Nhà máy X48 502 Đặng Châu Tuệ, Quang Hanh, Cẩm Phả, Quảng Ninh) đã bao gồm: Giá hàng hóa, thuế, chi phí vận chuyển, phí bảo hiểm, các loại chi phí bốc xếp khi giao nhận hàng và các chi phí khác … Nếu hàng hóa có dịch vụ lien quan kèm theo thì Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ cac loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu |
| E-CDNT 14.3 | 2 năm |
| E-CDNT 15.2 | Bản sao có công chứng đăng ký kinh doanh; Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện theo mẫu số 10A Chương IV; Nhà thầu có cam kết có khả năng sẵn sang thực hiện các nghĩa vụ của Nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp linh kiện, phụ tùng thay thế hoặc cung cấp dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật; Cam kết bảo hành, bảo trì với thời gian 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu, thanh lý hợp đồng và đưa vào sử dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy X48; 502 Đặng Châu Tuệ, Quang Hanh, Cẩm Phả, Quảng Ninh; SĐT 069941525 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trần Đình Tuyên; 502 Đặng Châu Tuệ, Quang Hanh, Cẩm Phả, Quảng Ninh; SĐT 0985340930 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phạm Anh Quang; 502 Đặng Châu Tuệ, Quang Hanh, Cẩm Phả, Quảng Ninh; SĐT 0903281750 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vũ Trọng Đại ; 502 Đặng Châu Tuệ, Quang Hanh, Cẩm Phả, Quảng Ninh; SĐT 0352506922 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Aptomat cài 2P-10A | 1 | Cái | 2P-10A. Đạt tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6592-2:2009 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 2 | Aptomat cài 3P-30A | 3 | Cái | 3P-30A. Đạt tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6592-2:2009 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 3 | Bìa cách điện δ0,3 | 0,5 | m2 | Dày δ0,3 cấp chịu nhiệt 105ᵒc | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 4 | Biến áp AT809 | 1 | Cái | AT809 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 5 | Biến áp TB881 | 1 | Cái | TB881 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 6 | Biến áp TB913 | 1 | Cái | TB913 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 7 | Biến áp ΠT883 | 1 | Cái | ΠT883 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 8 | Bình tích áp | 1 | Cái | Dung tích chứa: 10lit; áp suất 4bar | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 9 | Bộ cần đánh lái | 1 | Bộ | 380v-30A | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 10 | Bơm EBARA Ne 2,2 KW; Q 21,6m3/h; H 15m | 1 | Cái | Ne 2,2 KW; Q 21,6m3/h; H 15m | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 11 | Bóng điện Compact 40W | 7 | Cái | 220V- 40W | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 12 | Cảm biến RULEAMATIC MAX. 14Amp UP TO 32VDC | 1 | Cái | 14Amp UP TO 32VDC | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 13 | Cánh bơm | 1 | Cái | Dn=150;Dt=25; vật liệu Inox | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 14 | Cao su giảm chấn | 8 | Cái | Kích thước: dn =370; dt =245; l = 375 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 15 | Chiết áp 10K | 7 | Cái | R=10K | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 16 | Còi điện xuồng 12VDC | 1 | Cái | 12VDC-5A | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 17 | Công tắc âm tường | 2 | Cái | 20/5A 250VAC | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 18 | Công tắc SUNCHO SHP3-20/5A 250VAC | 12 | Cái | 20/5A 250VAC | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 19 | Công tắc tơ 3P/ 22A | 1 | Cái | 3P-30A. Đạt tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6592-2:2009 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 20 | Dây điện BCS 2x1,5 | 16 | m | KT: 2x1.5 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 21 | Dây điện BCS 2x2,5 | 20 | m | KT: 2x2.5 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 22 | Dây emay Ф1 | 4 | Kg | tpb | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 23 | Dây tín hiệu chống nhiễu 10x0,75 | 10 | m | KT: 10x0,75; Vỏ bọc lưới kim loại | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 24 | Đèn báo 240VAC xanh, vàng | 18 | Cái | 240VAC-0.5A | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 25 | Đèn báo 24VDC xanh | 4 | Cái | 240VAC-0.5A | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 26 | Đèn báo tín hiệu lái 220V-3W | 12 | Cái | 240VAC-0.5A | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 27 | Đèn pha tín hiệu 24VDC | 2 | Cái | 24VDC-350W | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 28 | Đèn pha xuồng 12VDC/Ф22 | 1 | Cái | 12VDC/Ф22-50W | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 29 | Động cơ bơm 24VDC/1,3A/FLOJET MOD 4325 -343 | 1 | Cái | 24VDC/1,3A/FLOJET MOD 4325 -343 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 30 | Động cơ bơm 24VDC/6A/FLOJET MOD 4325 -343 | 1 | Cái | 24VDC/6A/FLOJET MOD 4325 -343 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 31 | Đui đèn | 5 | Cái | E27 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 32 | IC 62738AF | 2 | Cái | 62738AF | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 33 | IC 74HC 574AP | 2 | Cái | 74HC 574AP | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 34 | IC D4011G | 2 | Cái | D4011G | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 35 | IC ổn áp KIA7812 | 8 | Cái | KIA7812 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 36 | Khối khuếch đại K3 15W | 6 | Cái | K3 15W | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 37 | Khuếch đại Micro | 6 | Cái | 10W | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 38 | Loa TOA 50W | 1 | Cái | 50W | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 39 | Loa TOA âm trần 10W | 4 | Cái | 10W | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 40 | Màn hình hiển thị | 1 | Cái | JMA 2144 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 41 | Manip | 1 | Cái | IAJ0996-HJR10 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 42 | Micro Motorola | 4 | Cái | 5W | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 43 | Nút bấm có đèn báo | 22 | Cái | 20A | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 44 | Ổ cắm ba 2 pha | 2 | Cái | 20/5A 250VAC | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 45 | Ổ cắm đôi âm tường | 3 | Cái | 20/5A 250VAC | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 46 | Phích cắm điện | 2 | Cái | 20/5A 250VAC | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 47 | Phin lọc FL-100 | 1 | Cái | FL-100 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 48 | Phin lọc FL-30 | 1 | Cái | FL-30 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 49 | Quạt thông gió ROTARY FP-108EX-S1 220V/38W | 1 | Cái | ROTARY FP-108EX-S1 220V/38W | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 50 | Rơ le cảm biến áp lực SHENNENG | 2 | Cái | 15A-4.5bar | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 51 | Rơ le cao tần AR3211 | 4 | Cái | AR3211 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 52 | Rơ le cao tần JS1-9V | 5 | Cái | JS1-9V | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 53 | Rơ le dòng điện 22A | 1 | Cái | 22A | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 54 | Rơ le thời gian 24VDC CKC AH3-3 | 3 | Cái | 24VDC CKC AH3-3 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 55 | Rơ le trung gian 24VDC RR3P-U | 2 | Cái | 24VDC RR3P-U | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 56 | Transistor B688 | 8 | Cái | B688 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 57 | Transistor P8810 | 4 | Cái | P8810 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 58 | Transistor T403R | 4 | Cái | T403R | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 59 | Transistor Toshiba 2SA1943 | 2 | Cái | Toshiba 2SA1943 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 60 | Tranzistor C1971 | 1 | Cái | C1971 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 61 | Tranzistor C3133 | 3 | Cái | C3133 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 62 | Tranzistor C3908 | 2 | Cái | C3908 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 63 | Tụ điện 2200µF 50V | 6 | Cái | 2200µF 50V | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 64 | Tụ điện K409-0,033µF | 4 | Cái | K409-0,033µF | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 65 | Tụ điện K73-160V-1mF | 2 | Cái | K73-160V-1mF | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 66 | Vỉ điện điều khiển báo ngập | 1 | Cái | MTY214/24VDC | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 67 | Vỉ khuếch đại công suất 50W | 2 | Cái | 50W | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 68 | Zắc cắm 10 chân | 7 | Cái | 10C-2A | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 69 | Zắc Micro | 4 | Cái | 2A | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 70 | Zơle chuyển mạch OMIRON MI4N | 4 | Cái | OMIRON MI4N | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 71 | Áo lót bạc | 2 | Cái | Ф160x125.6x500 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 72 | Đồng đỏ δ2 | 0,8 | m2 | δ2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 73 | Đồng đỏ δ3 | 0,1 | m2 | δ3 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 74 | Inox hộp 60x30x2 | 8,26 | Kg | Inox 304 60x30x2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 75 | Inox δ3 | 9,42 | Kg | Inox 304 δ3 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 76 | Inox Ф27 | 0,66 | Kg | Inox 304 Ф27x δ1.4 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 77 | Inox Ф32 | 7,7 | Kg | Inox 304 Ф32x δ1.4 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 78 | Inox Ф60 | 6,72 | Kg | Inox 304 Ф60x δ2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 79 | Kẽm chống ăn mòn tàu vỏ nhôm (loại 450x68mm x 4 tấm; 250x65mm x 10 tấm; 150x60mm x 8 tấm) | 25,48 | Kg | loại 450x68mm; 250x65mm; 150x60mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 80 | Nhôm δ3 | 16,64 | Kg | Nhôm 5083 δ3 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 81 | Nhôm δ6 | 20,52 | Kg | Nhôm 5083 δ6 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 82 | Nhôm δ8 | 20,63 | Kg | Nhôm 5083 δ8 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 83 | Ống thép tráng kẽm O32 | 4,82 | Kg | Ф32 xδ1.4 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 84 | Ống đồng đỏ Ф12 | 2,5 | m | Ф12x1 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 85 | Ống inox Ф111 | 6,16 | Kg | Ф111x δ5 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 86 | Ống inox Ф48 | 2,3 | Kg | Ф48x δ3 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 87 | Ống inox Ф60 | 59,6 | Kg | Ф60x δ5 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 88 | Ống nhôm Ф100 | 1,5 | m | Ф100x δ5 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 89 | Thép L50x50 | 7,54 | Kg | L50x50 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 90 | Thép L75x75 | 25 | Kg | L75x75 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 91 | Tôn SS400Ti δ10 | 7,91 | Kg | SS400Ti δ10 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 92 | Tôn SS400Ti δ3 | 8 | Kg | SS400Ti δ3 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 93 | Tôn SS400Ti δ6 | 116,3 | Kg | SS400Ti δ6 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 94 | Bạc nhựa Thordon | 2 | Cái | Фn160 x Фt125.6xL500 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 95 | Keo Chockfast | 81,6 | Kg | PR610TCF | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 96 | Van chặn đồng Ф125 | 3 | Cái | Ф125 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 97 | Bơm nước biển Máy Cumin KTA38 | 1 | Cái | ETSP001 - 4932716 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 98 | Bơm nước ngọt Máy Cumin KTA38 | 1 | Cái | ETSP002 - 3900415 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 99 | Cút trộn nước Máy Cumin KTA38 | 2 | Cái | Ф114X350 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 100 | Đầu kim phun Máy Cumin KTA38 | 8 | Cái | NTA855 4914453 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 101 | Dung dịch nước làm mát Máy Cumin KTA38 | 50 | Lít | DCA4 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 102 | Lõi lọc gió Máy Cumin KTA38 | 4 | Cái | Cumin KTA38 AF4553M | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 103 | Phin lọc dầu cháy Máy Cumin KTA38 | 4 | Cái | Cumin KTA38 FF202 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 104 | Phin lọc dầu nhờn Máy Cumin KTA38 | 12 | Cái | Cumin KTA38 LF670 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 105 | Phin lọc nước Máy Cumin KTA38 | 8 | Cái | KTA38 WF2075 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 106 | Bộ vòi phun Máy phụ 6B5.9D | 1 | Bộ | KTA19/NTA855 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 107 | Cánh BNB Máy phụ 6B5.9D | 1 | Cái | A 58.5; B49; C 15.8 ; Lỗ cốt 12 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 108 | Cút trộn nước Máy phụ 6B5.9D | 1 | Cái | Ф114X350 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 109 | Đầu kim phun Máy phụ 6B5.9D | 2 | Cái | 6B5.9D 3919339 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 110 | Dung dịch nước làm mát Máy phụ 6B5.9D | 25 | Lít | DCA4 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 111 | Gioăng cao su đệm kim phun Máy phụ 6B5.9D | 6 | Cái | Ф14x δ2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 112 | Gioăng cao su nắp bơm Máy phụ 6B5.9D | 1 | Cái | Ф60x δ3 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 113 | Lọc gió Máy phụ 6B5.9D | 1 | Cái | Cumin 6B5.9D LF 16143 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 114 | Ruột lọc dầu cháy Máy phụ 6B5.9D | 1 | Cái | Cumin 6B5.9D AF5052 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 115 | Ruột lọc dầu nhờn Máy phụ 6B5.9D | 1 | Cái | Cumin 6B5.9D LF16034 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 116 | Bộ vòi phun Máy phụ 4BT3.9D | 1 | Bộ | KTA19/NTA855 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 117 | Cánh BNB Máy phụ 4BT3.9D | 1 | Cái | A 58.5; B49; C 15.8 ; Lỗ cốt 12 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 118 | Cút cao su định hình Ф48 Máy phụ 4BT3.9D | 1 | Cái | Ф114X350 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 119 | Cút trộn nước Máy phụ 4BT3.9D | 1 | Cái | 6B5.9D 3919339 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 120 | Dung dịch nước làm mát Máy phụ 4BT3.9D | 25 | Lít | DCA4 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 121 | Gioăng cao su đệm kim phun Máy phụ 4BT3.9D | 4 | Cái | Ф14x δ2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 122 | Gioăng cao su nắp bơm Máy phụ 4BT3.9D | 1 | Cái | Ф60x δ3 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 123 | Lọc gió Máy phụ 4BT3.9D | 1 | Cái | Cumin 6B5.9D LF 16143 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 124 | Ruột lọc dầu cháy Máy phụ 4BT3.9D | 1 | Cái | Cumin 6B5.9D AF5052 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 125 | Ruột lọc dầu nhờn Máy phụ 4BT3.9D | 1 | Cái | Cumin 6B5.9D LF16034 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 126 | Cánh bơm YANMAR 36 DIESEL | 1 | Cái | A70.5; B55; C 19.8 ; Lỗ cốt 12 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 127 | Dầu nhờn hộp số YANMAR 36 DIESEL | 10 | Lít | Omala 460 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 128 | Đệm kín nước hộp số YANMAR 36 DIESEL | 2 | Cái | δ0.5 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 129 | Gioăng cao su kín nước ổ đỡ YANMAR 36 DIESEL | 1 | Cái | Ф60x δ2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 130 | Gioăng cao su nắp bơm YANMAR 36 DIESEL | 1 | Cái | Ф50x δ2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 131 | Gioăng kín dầu hộp số YANMAR 36 DIESEL | 1 | Bộ | Ф32x δ3 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 132 | Phớt kín dầu 125x180x35 YANMAR 36 DIESEL | 2 | Cái | 125x180x35 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 133 | Phớt kín dầu TC25-37-7 YANMAR 36 DIESEL | 2 | Cái | TC25-37-7 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 134 | Phớt nhựa IDI 50-63-10 YANMAR 36 DIESEL | 1 | Cái | 50-63-10 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 135 | Ruột lọc dầu cháy YANMAR 36 DIESEL | 1 | Cái | FF5052 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 136 | Ruột lọc dầu nhờn YANMAR 36 DIESEL | 1 | Cái | R2563P | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 137 | Van 1 chiều + ống dẫn YANMAR 36 DIESEL | 1 | Bộ | BB1508 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết bảo hành và cử người đến trong vòng 48h khi có yêu cầu của Bên mời thầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi