Gói thầu: Tu sửa, chỉnh trang mái đê, gia cố mặt đê đoạn từ K9+162-K10+150 đê tả Kinh Thầy

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210934678-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CHI CỤC THUỶ LỢI TỈNH HẢI DƯƠNG
Tên gói thầu Tu sửa, chỉnh trang mái đê, gia cố mặt đê đoạn từ K9+162-K10+150 đê tả Kinh Thầy
Số hiệu KHLCNT 20210926426
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế thủy lợi năm 2021 do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-23 11:15:00 đến ngày 2021-10-04 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,497,668,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.747E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.49E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.748.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng/thủy lợi/giao thông, đáp ứng một trong các điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình hạng II trở lên, loại công trình: Nông nghiệp và phát triển nông thôn.Hoặc:- Đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III loại công trình Nông nghiệp & PTNT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư thủy lợi/ Xây dựng/ giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng/thủy lợi/giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng II trở lên, loại công trình Nông nghiệp & PTNT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Được đào tạo về chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và đáp ứng các quy định khác của pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén: 3 m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén: 3 m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cưa gỗ cầm tay 1,3kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cưa gỗ cầm tay 1,3kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1kW
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Số lượng tối thiểu 6
6-Máy đầm rung tự hành 25Tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm rung tự hành 25Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào một gầu 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Máy đào một gầu 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh lốp 16Tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh lốp 16Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh thép 10Tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép 10Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh thép 8,5Tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép 8,5Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn bê tông 250 lít (Trường hợp dùng bê tông thương phẩm)
- Đặc điểm thiết bị Trường hợp dùng bê tông thương phẩm
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy trộn bê tông 250 lít (Trường hợp không dùng bê tông thương phẩm)
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
20-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CHI CỤC THUỶ LỢI TỈNH HẢI DƯƠNG
E-CDNT 1.2 Tu sửa, chỉnh trang mái đê, gia cố mặt đê đoạn từ K9+162-K10+150 đê tả Kinh Thầy
Dự án Duy tu bảo dưỡng đê điều năm 2021, tỉnh Hải Dương
50 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế thủy lợi năm 2021 do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CHI CỤC THUỶ LỢI TỈNH HẢI DƯƠNG , địa chỉ: 2B, Nguyễn Văn Tố - Phường Quang Trung - Thành phố Hải Dương - Hải Dương.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Địa chỉ : 113 Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, TP Hải Dương; Đại diện chủ đầu tư (Bên mời thầu): Chi cục Thủy lợi tỉnh Hải Dương, Địa chỉ: Số 2B, đường Nguyễn Văn Tố, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương.Số điện thoại 02203853731, Fax 02203 852092.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Vụ Quản lý đê điều – Tổng cục Phòng, chống thiên tai - Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn; Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn (Địa chỉ : 113 Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, TP Hải Dương). - Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Sơn Thành. - Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn (Địa chỉ : 113 Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, TP Hải Dương).


- Bên mời thầu: CHI CỤC THUỶ LỢI TỈNH HẢI DƯƠNG , địa chỉ: 2B, Nguyễn Văn Tố - Phường Quang Trung - Thành phố Hải Dương - Hải Dương.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Địa chỉ : 113 Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, TP Hải Dương; Đại diện chủ đầu tư (Bên mời thầu): Chi cục Thủy lợi tỉnh Hải Dương, Địa chỉ: Số 2B, đường Nguyễn Văn Tố, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương.Số điện thoại 02203853731, Fax 02203 852092.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: * Chứng chỉ xếp hạng nặng lực hoạt động thi công xây dựng công trình nông nghiệp & PTNT hạng II trở lên. * Về Hợp đồng tương tự: Nộp sao y bản chính hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện kê khai trên hệ thống. (Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành, nghiệm thu thanh toán hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng (từ 80% khối lượng công việc trở lên) với hợp đồng đang thực hiện. Nếu là hợp đồng thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với hợp đồng ký với doanh nghiệp tư nhân: Có giấy phép thi công xây dựng của cấp có thẩm quyền phê duyệt; * Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020; * Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0,749 tỷ VND. Trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể lấy yêu cầu xác nhận tại ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hợp pháp bất kỳ lúc nào. * Nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau: - Bằng cấp; Chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước. - Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: Phải cung cấp Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị tham gia thi công gói thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng bao gồm (các đăng ký, đăng kiểm, thiết bị xe máy, các hóa đơn VAT, …).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Địa chỉ : 113 Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, TP Hải Dương; Đại diện chủ đầu tư (Bên mời thầu): Chi cục Thủy lợi tỉnh Hải Dương, Địa chỉ: Số 2B, đường Nguyễn Văn Tố, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương.Số điện thoại 02203853731, Fax 02203 852092.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Hải Dương; Địa chỉ: 113 Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, TP Hải Dương; Điện thoại: 02203. 852 989. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Bùi Văn Thăng – Giám đốc ; Địa chỉ: 113 Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, TP Hải Dương; Điện thoại: 02203. 852 989.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý xây dựng công trình, số điện thoại: 02203854810 - Đại diện chủ đầu tư (Bên mời thầu): Chi cục Thủy lợi tỉnh Hải Dương; Địa chỉ: Số 2B, đường Nguyễn Văn Tố, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.853 731.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương, địa chỉ tại 58 Quang Trung, phường Quang Trung, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương. + Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Hải Dương, địa chỉ tại 113 phố Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tu sửa, chỉnh trang mái đê, gia cố mặt đê đoạn từ K9+162-K10+150 đê tả Kinh Thầy
1Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây ≤30cmTheo Chương V Hồ sơ mời thầu3cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmTheo Chương V Hồ sơ mời thầu3gốc
3Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đê bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Chương V Hồ sơ mời thầu49,94m3
4Đào móng đường bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo Chương V Hồ sơ mời thầu1,652100m3
5Đào dãy cỏ mái đê + đào bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3-đất cấp ITheo Chương V Hồ sơ mời thầu9,103100m3
6Đào giật cấp mái đê bằng thủ công- đất cấp ITheo Chương V Hồ sơ mời thầu497,063m3
7Mua đất về đắpTheo Chương V Hồ sơ mời thầu5.322,743m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,613100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V Hồ sơ mời thầu31,033100m3
10Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3Theo Chương V Hồ sơ mời thầu13,846100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm loại II lớp dướiTheo Chương V Hồ sơ mời thầu5,096100m3
12Sản xuất, lắp dựng ván khuôn kim loại đổ bê tông mặt đêTheo Chương V Hồ sơ mời thầu4,041100m2
13Đổ bê tông mặt đê, chiều dày mặt đê Theo Chương V Hồ sơ mời thầu1.011,281m3
14Ni lông tái sinhTheo Chương V Hồ sơ mời thầu5.056,407m2
15Nhựa đường khe co dãnTheo Chương V Hồ sơ mời thầu746,25kg
16Trồng vầng cỏ mái đêTheo Chương V Hồ sơ mời thầu69,95100m2
17Đào móng cột biển báo bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo Chương V Hồ sơ mời thầu11,55m3
18Ván khuôn móng cộtTheo Chương V Hồ sơ mời thầu0,064100m2
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4Theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,8m3
20Cột biển báo, ống thép D80, L=3,3 mạ kẽm nhúng nóngTheo Chương V Hồ sơ mời thầu4cái
21Biển báo hình tròn D700, tôn dày 2 ly, mạ kẽmTheo Chương V Hồ sơ mời thầu4cái
22Lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70Theo Chương V Hồ sơ mời thầu4cái
23Đắp đất móng biển báoTheo Chương V Hồ sơ mời thầu10,75m3
24Phá dỡ kết cấu gạch xây bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V Hồ sơ mời thầu1,103m3
25Xây móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,725m3
26Xây tường nghiêng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,378m3
27Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo Chương V Hồ sơ mời thầu8,8m
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V Hồ sơ mời thầu3,742m2
29Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo Chương V Hồ sơ mời thầu3,742m2
30Khắc chữ kỹ thuật (NC 3/7)Theo Chương V Hồ sơ mời thầu2công
31Lắp dựng cột Km bằng cần cẩuTheo Chương V Hồ sơ mời thầu11cấu kiện
32Vận chuyển phế thải cự ly 260m bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V Hồ sơ mời thầu51,04m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 260m-đất cấp ITheo Chương V Hồ sơ mời thầu9,281100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.747E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.49E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.748.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng/thủy lợi/giao thông, đáp ứng một trong các điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình hạng II trở lên, loại công trình: Nông nghiệp và phát triển nông thôn.Hoặc:- Đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III loại công trình Nông nghiệp & PTNT52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công 1 Kỹ sư thủy lợi/ Xây dựng/ giao thông32
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 Là kỹ sư xây dựng/thủy lợi/giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng II trở lên, loại công trình Nông nghiệp & PTNT32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Được đào tạo về chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và đáp ứng các quy định khác của pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén: 3 m3/ph Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén: 3 m3/ph1
2 Máy cưa gỗ cầm tay 1,3kW Máy cưa gỗ cầm tay 1,3kW1
3 Máy đầm bàn 1kW Máy đầm bàn 1kW3
4 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW3
5 Máy đầm đất cầm tay 70kg Máy đầm đất cầm tay 70kg6
6 Máy đầm rung tự hành 25Tấn Máy đầm rung tự hành 25Tấn1
7 Máy đào 0,4m3 Máy đào 0,4m31
8 Máy đào 1,25m3 Máy đào 1,25m31
9 Máy đào một gầu 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Máy đào một gầu 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực1
10 Máy hàn 23KW Máy hàn 23KW1
11 Máy lu bánh lốp 16Tấn Máy lu bánh lốp 16Tấn1
12 Máy lu bánh thép 10Tấn Máy lu bánh thép 10Tấn1
13 Máy lu bánh thép 8,5Tấn Máy lu bánh thép 8,5Tấn1
14 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h1
15 Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h1
16 Máy trộn bê tông 250 lít (Trường hợp dùng bê tông thương phẩm) Trường hợp dùng bê tông thương phẩm1
17 Máy trộn bê tông 250 lít (Trường hợp không dùng bê tông thương phẩm) Máy trộn bê tông 250 lít3
18 Máy ủi 110CV Máy ủi 110CV1
19 Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 Tấn Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 Tấn1
20 Ô tô tưới nước 5m3 Ô tô tưới nước 5m31
21 Máy thủy bình Máy thủy bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->