Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210969688-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngân Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210965334
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-28 08:29:00 đến ngày 2021-10-05 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,829,000,826 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.243E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.48E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng);
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.980.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên. Đã đảm nhiệm vị trí công việc Chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, được Chủ đầu tư xác nhận (hoặc có tài liệu chứng minh). Kèm theo bản sao có chứng thực: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng nhận liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Đã đảm nhiệm vị trí công việc kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, được Chủ đầu tư xác nhận (hoặc có tài liệu chứng minh). Kèm theo bản sao có chứng thực: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng nhận liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Ló trình độ từ trung cấp chuyên ngành điện trở lên. Đã đảm nhiệm vị trí công việc tương tự tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, được Chủ đầu tư xác nhận (hoặc có tài liệu chứng minh). Kèm theo bản sao có chứng thực: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng nhận liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ trung cấp trở lên. Đã đảm nhiệm vị trí công việc tương tự tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, được Chủ đầu tư xác nhận (hoặc có tài liệu chứng minh). Kèm theo bản sao có chứng thực: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng nhận liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp tài chính, kế toán doanh nghiệp trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, bánh xích hoặc bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ trọng tải ≥7 T
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngân Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Xây lắp
Trường Tiểu học Đức Vân (hạng mục: 04 phòng học)
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngân Sơn , địa chỉ: Khu 1, xã Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn (Địa chỉ: Khu 1, xã Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn & xây dựng công trình Bắc Kạn (Địa chỉ: Tổ 15, phường Sông Cầu, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn); + Thẩm định báo cáo KT-KT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Ngân Sơn (Địa chỉ: Khu 1, xã Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn); + Tư vấn lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn (Địa chỉ: Khu 1, xã Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn); + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Ngân Sơn; Địa chỉ: Khu 1, xã Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn (Địa chỉ: Khu 1, xã Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn); + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Theo quy định;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngân Sơn , địa chỉ: Khu 1, xã Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn (Địa chỉ: Khu 1, xã Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình (loại công trình xây dựng dân dụng) còn hiệu lực (theo quy định tại Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn (Địa chỉ: Khu 1, xã Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Khu 1, xã Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Ngân Sơn; Địa chỉ: Khu 1, xã Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Ngân Sơn; Địa chỉ: Khu 1, xã Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V Yêu cầu về kỹ thuật16,5m3
2Đào móng rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V Yêu cầu về kỹ thuật1,8626100m3
3Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chương V Yêu cầu về kỹ thuật13,4365m3
4Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật19,1533m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,7798tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,662tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1489tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,7881100m2
9Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11,9736m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V Yêu cầu về kỹ thuật1,0885100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,5923tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,979tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2436tấn
14Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V Yêu cầu về kỹ thuật52,0585m3
15Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,6209100m3
16Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,6999100m3
17Bê tông nền M100, đá 2x4Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20,617m3
18Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0282100m3
19Đào móng rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0964100m3
20Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,6424m3
21Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0142100m2
22Bê tông đáy bể phốt M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,816m3
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0349tấn
24Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,5003m3
25Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật17,6754m2
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0298100m2
27Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0367tấn
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,544m3
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V Yêu cầu về kỹ thuật81cấu kiện
B KẾT CẤU PHẦN THÂN
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2018tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu về kỹ thuật1,3896tấn
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V Yêu cầu về kỹ thuật1,3697100m2
4Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9,3456m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V Yêu cầu về kỹ thuật2,6854100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,6968tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu về kỹ thuật3,3779tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2098tấn
9Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật21,5618m3
10Ván khuôn sàn máiChương V Yêu cầu về kỹ thuật4,4357100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu về kỹ thuật8,5003tấn
12Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật50,3365m3
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,4505100m2
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2497tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1083tấn
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,9585m3
17Bê tông cầu thang thường M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,6723m3
18Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2379tấn
19Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0994tấn
20Ván khuôn cầu thang thườngChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,3026100m2
C PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V Yêu cầu về kỹ thuật101,7018m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V Yêu cầu về kỹ thuật16,9519m3
3Bê tông nền M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,7867m3
4Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,7425m3
5Xây cột, trụ bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,3813m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,9565m3
7Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50Chương V Yêu cầu về kỹ thuật390,228m2
8Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50Chương V Yêu cầu về kỹ thuật719,136m2
9Trát trần, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật443,5738m2
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật90,0634m2
11Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50Chương V Yêu cầu về kỹ thuật38,2536m2
12Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật217,8836m2
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật51,8965m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về kỹ thuật390,228m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về kỹ thuật1.560,8069m2
16Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật188,132m2
17Lát đá bậc tam cấpChương V Yêu cầu về kỹ thuật44,1418m2
18Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật377,49m2
19Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật46,1675m2
20Làm trần bằng tấm trần thạch cao chống ẩm, khung thépChương V Yêu cầu về kỹ thuật45,8595m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V Yêu cầu về kỹ thuật46,3232m2
22Cửa đi XINGFA hệ 55 hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm (Đã bao gồm đầy đủ phụ kiện và công lắp đặt)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật39,92m2
23Cửa sổ XINGFA hệ 55 hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm (Đã bao gồm đầy đủ phụ kiện và công lắp đặt)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật37,44m2
24Khóa cửa đi đa điểm KINLONG hoặc tương đươngChương V Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
25Khóa cửa đi ASSA hoặc tương đươngChương V Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
26Sản xuất vách kính cố định nhôm XINGFA hoặc tương đương 55, kính dày 5mm (Đã bao gồm đầy đủ phụ kiện và công lắp đặt)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11,696m2
27Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,4151tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về kỹ thuật17,63331m2
29Lắp dựng hoa sắt cửaChương V Yêu cầu về kỹ thuật34,56m2
30Sản xuất thép hộp lan can 40*80*1,4 và 25*25*1,2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2776tấn
31Lắp dựng xà gồ thép hộp lan can 40*80*1,4 và 25*25*1,2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2776tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về kỹ thuật29,36741m2
33Gia công xà gồ thépChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,6978tấn
34Lắp dựng xà gồ thépChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,6978tấn
35Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳChương V Yêu cầu về kỹ thuật2,7271100m2
36Tấm úp nóc (tương đương Hoa Sen, khổ 40, dày 0,4)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật75,51md
37Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng inoxChương V Yêu cầu về kỹ thuật7,52m
38Gia công và lắt dựng lắp tôn thăm máiChương V Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
39SX trụ thang bằng inox đúc sẵnChương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
40Bê tông thang leo tay đá 1x2, mác 200Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0634m3
41Sản xuất, lắp dựng sắt thang leo tay D20Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0299tấn
42Sơn chống gỉ thang leo tayChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,76231m2
43Bê tông bục giảng đá 1x2, mác 200Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,5469m3
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,4303m3
45Ốp gạch chân bục giảng, kích thước gạch 400x400mm, vữa xi măng mác 75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,912m2
46Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,7146100m2
47Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V Yêu cầu về kỹ thuật16,05m3
48Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,4891m3
49Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,4649m3
50Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V Yêu cầu về kỹ thuật3,4891m3
51Láng, trát lòng rãnh, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật42,6448m2
52Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,4063m3
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1088100m2
54Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1518tấn
55Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kgChương V Yêu cầu về kỹ thuật70cái
56Đào nền đường đất cấp IIIChương V Yêu cầu về kỹ thuật2,248m3
D PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bể
2Lắp đặt xí bệtChương V Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
4Lắp đặt gương soiChương V Yêu cầu về kỹ thuật8cái
5Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm chiều dày 2,9mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm chiều dày 2,8mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,45100m
7Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật32cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật10cái
9Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật16cái
10Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
11Lắp đặt van khóa, ĐK 32mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
13Lắp đặt vòi rửa sànChương V Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
14Máy bơm chìm Q= 5m3/h, h= 25mChương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát dài 6m, ĐK 110mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát dài 6m, ĐK 90mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
17Lắp đặt cút nhựa ĐK 110mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật16cái
18Lắp đặt cút nhựa ĐK 90mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật12cái
19Lắp đặt tê nhựa ĐK 110mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật10cái
20Lắp đặt tê nhựa ĐK 90mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật8cái
21Lắp đặt chếch nhựa ĐK 110mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật14cái
22Lắp đặt chếch nhựa ĐK 90mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
23Lắp đặt van điệnChương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
24Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật12cái
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát dài 6m, ĐK 110mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
26Lắp đặt cút nhựa ĐK 110mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật10cái
27Lắp đặt chếch nhựa ĐK 110mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật5cái
28Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật5cái
29Quả cầu chắn rácChương V Yêu cầu về kỹ thuật5quả
30Đai giữ ốngChương V Yêu cầu về kỹ thuật40cái
E CẤP ĐIỆN TRONG NHÀ + CHỐNG SÉT
1Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
3Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngChương V Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
4Lắp đặt quạt trầnChương V Yêu cầu về kỹ thuật16cái
5Lắp đặt ô cắm baChương V Yêu cầu về kỹ thuật16cái
6Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Lắp đặt các automat 1 pha 25AChương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
8Lắp đặt các automat 1 pha 50AChương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AChương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Lắp đặt triết áp quạt trầnChương V Yêu cầu về kỹ thuật16cái
11Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V Yêu cầu về kỹ thuật12cái
12Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V Yêu cầu về kỹ thuật12cái
13Tủ điện sơn tĩnh điện KT 0,38x0,25mx0,15m tầng 1+ tầng 2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2tủ
14Tủ điện sơn tĩnh điện KT 0,5x0,35mx0,2m tổngChương V Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
15Tủ điện sơn tĩnh điện KT 0,3x0,2mx0,15m phòngChương V Yêu cầu về kỹ thuật4tủ
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật450m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật400m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật60m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật65m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật600m
22Băng dính điệnChương V Yêu cầu về kỹ thuật20cuộn
23Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V Yêu cầu về kỹ thuật10,4m3
24Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V Yêu cầu về kỹ thuật10,4m3
25Gia công kim thu sét, dài 1mChương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
26Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngChương V Yêu cầu về kỹ thuật7cọc
27Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật38m
28Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật26m
29Lắp đặt kẹp tường bằng thépChương V Yêu cầu về kỹ thuật8cái
30Bu lông M8Chương V Yêu cầu về kỹ thuật16cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.243E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.48E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng);
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.980.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên. Đã đảm nhiệm vị trí công việc Chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, được Chủ đầu tư xác nhận (hoặc có tài liệu chứng minh). Kèm theo bản sao có chứng thực: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng nhận liên quan.43
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Đã đảm nhiệm vị trí công việc kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, được Chủ đầu tư xác nhận (hoặc có tài liệu chứng minh). Kèm theo bản sao có chứng thực: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng nhận liên quan.43
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 Ló trình độ từ trung cấp chuyên ngành điện trở lên. Đã đảm nhiệm vị trí công việc tương tự tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, được Chủ đầu tư xác nhận (hoặc có tài liệu chứng minh). Kèm theo bản sao có chứng thực: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng nhận liên quan.43
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Có trình độ từ trung cấp trở lên. Đã đảm nhiệm vị trí công việc tương tự tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, được Chủ đầu tư xác nhận (hoặc có tài liệu chứng minh). Kèm theo bản sao có chứng thực: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng nhận liên quan.43
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ trung cấp tài chính, kế toán doanh nghiệp trở lên22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, bánh xích hoặc bánh lốp có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy đầm đất cầm tay hoạt động bình thường1
3 Máy trộn bê tông hoạt động bình thường2
4 Máy trộn vữa hoạt động bình thường2
5 Ô tô tự đổ trọng tải ≥7 T hoạt động bình thường2
6 Máy hàn điện hoạt động bình thường2
7 Máy cắt uốn thép hoạt động bình thường2
8 Máy cắt gạch đá hoạt động bình thường2
9 Máy mài hoạt động bình thường2
10 Máy vận thăng hoặc tời điện hoạt động bình thường1
11 Máy đầm bàn hoạt động bình thường2
12 Máy đầm dùi hoạt động bình thường2
13 Máy khoan hoạt động bình thường2
14 Máy toàn đạc điện tử hoạt động bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->