Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210965882-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Nhé
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210861475
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-28 08:23:00 đến ngày 2021-10-08 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,049,499,481 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.73E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hoặc cầu đường còn hiệu lực. (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 gói thầu tương tự về quy mô, tính chất kỹ thuật đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng còn hiệu lực với nhà thầu.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ký thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Các cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cho từng hạng mục thi công. Trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành:- XD cầu đường bộ (01 người).- XD công trình giao thông (01 người).(có tài liệu chứng minh kèm theo);- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 gói thầu tương tự về quy mô, tính chất kỹ thuật đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 16T.Đơn vị tính: chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥0,8m3/ gầu.Đơn vị tính: chiếc
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥25T.Đơn vị tính: chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥110CV.Đơn vị tính: chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥10 tấn.Đơn vị tính: chiếc
- Số lượng tối thiểu 3
6-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥5m3.Đơn vị tính: chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1 KW.Đơn vị tính: chiếc
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥60Kg.Đơn vị tính: chiếc
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5 KW.Đơn vị tính: chiếc
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5 KW.Đơn vị tính: chiếc
- Số lượng tối thiểu 3
11-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥3T.Đơn vị tính: chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23KW.Đơn vị tính: chiếc
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥4,5KW.Đơn vị tính: chiếc
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥500L/mẻ.Đơn vị tính: chiếc
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥80L/mẻ.Đơn vị tính: chiếc
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Nhé
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nâng cấp mặt đường và cầu treo dân sinh vào suối nước nóng thuộc bản Quảng Lâm, xã Quảng Lâm, huyện Mường Nhé
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Nhé , địa chỉ: Tổ dân cư số 1, Trung tâm huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình huyện Mường Nhé - Địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ huyện Mường Nhé - SĐT: 02303.740.333
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập báo cáo KTKT công trình: Công ty TNHH An Thọ Phát. - Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC-TDT công trình: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Viễn Thông. - Tư vấn lập E HSMT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Viễn Thông. - Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Viễn Thông


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Nhé , địa chỉ: Tổ dân cư số 1, Trung tâm huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình huyện Mường Nhé - Địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ huyện Mường Nhé - SĐT: 02303.740.333


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 9 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình huyện Mường Nhé - Địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ huyện Mường Nhé - SĐT: 02303.740.333
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của người có thẩm quyền: Ban QLDA các công trình huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ, huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên Số điện thoại: 02153.470.333
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận giúp việc: Ban QLDA các công trình huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ, huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên Số điện thoại: 02153.470.333
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Mường Nhé Địa chỉ: Trung Tâm huyện lỵ, huyện Mường Nhé. Số điện thoại: 0215.3740.147
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CẦU
B Kết cấu hệ mặt cầu
C Cáp chủ D56
1Rải và căng hệ cáp chủ, cầu treo 2 cápPhần II Chương V trong HSMT2,5571 tấn
2Bắt cóc cáp chủPhần II Chương V trong HSMT321 bộ
3Bảo dưỡng các cấu kiện sắt thép bằng dầu mỡPhần II Chương V trong HSMT10kg
D Chống sóng dọc, lắc ngang
1Rải và căng hệ cáp chống lắc ngangPhần II Chương V trong HSMT0,3261 tấn
2Bắt cóc cáp chống sóng dọc lắc ngangPhần II Chương V trong HSMT321 bộ
3Bảo dưỡng các cấu kiện sắt thép bằng dầu mỡPhần II Chương V trong HSMT10kg
E Dầm ngang
1Sản xuất dầm ngang, chiều rộng B>=2mPhần II Chương V trong HSMT2,2071 tấn
2Bu lông M12, L>70mm (vận dụng)Phần II Chương V trong HSMT28bộ
3Bu lông M12, LPhần II Chương V trong HSMT490bộ
4Đường hàn hPhần II Chương V trong HSMT54,6m
5Sơn sắt thép các loại 3 nướcPhần II Chương V trong HSMT75,134m2
F Dầm dọc
1Sản xuất dầm dọcPhần II Chương V trong HSMT3,5591 tấn
2Bu lông M12, LPhần II Chương V trong HSMT204bộ
3Đường hàn hPhần II Chương V trong HSMT19,04m
4Sơn sắt thép các loại 3 nướcPhần II Chương V trong HSMT157,822m2
5Lắp dựng thử hệ dầm mặt cầu, chiều rộng mặt cầu 2mPhần II Chương V trong HSMT5,410md
G Mặt cầu, liên kết dây treo cáp, cáp chủ
1Sản xuất bộ kẹp cáp đôiPhần II Chương V trong HSMT70bộ
2Sản xuất thanh treoPhần II Chương V trong HSMT0,413tấn
3Sản xuất bản mặt cầu, chiều rộng B>=2mPhần II Chương V trong HSMT5,0481 tấn
4Sản xuất gờ chắn bánh mặt cầuPhần II Chương V trong HSMT0,9291 tấn
5Bu lông M14x110 (vận dụng)Phần II Chương V trong HSMT210bộ
6Đường hàn hPhần II Chương V trong HSMT84m
7Sơn sắt thép các loại 3 nướcPhần II Chương V trong HSMT82,74m2
H Lan can
1Sản xuất lan can cầu treo dân sinh, kết cấu khung mềmPhần II Chương V trong HSMT109,21 md
2Bu lông M12, LPhần II Chương V trong HSMT364bộ
3Bắt cóc cápPhần II Chương V trong HSMT641 bộ
4Tăng đơ cáp lan can 3TPhần II Chương V trong HSMT16Bộ
I Công tác lắp đặt
1Lắp đặt dầm ngangPhần II Chương V trong HSMT371 dầm
2Lắp đặt dầm dọc, chiều rộng mặt cầu 2mPhần II Chương V trong HSMT54,41 md
3Lắp đặt bản mặt cầu, chiều rộng mặt cầu 2mPhần II Chương V trong HSMT54,41 md
4Lắp đặt hệ lan can cứngPhần II Chương V trong HSMT108,81 khoang
5Lắp đặt hệ lan can dây cápPhần II Chương V trong HSMT108,81 khoang
6Ván sàn thi công hệ mặt cầuPhần II Chương V trong HSMT10m2
J Kết cấu mố, cổng cầu, neo
K Thân, móng mố, neo chống lắc
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Phần II Chương V trong HSMT129,548m3
2Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Phần II Chương V trong HSMT3,269tấn
3Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mmPhần II Chương V trong HSMT3,501tấn
4Sản xuất neo cáp chống lật, chống lắc ngangPhần II Chương V trong HSMT0,0431 tấn
5Lắp đặt neo cáp vào mố, trụ cầuPhần II Chương V trong HSMT0,0431 tấn
6Tăng đơ cáp chống lắc, chống lậtPhần II Chương V trong HSMT4Bộ
7Bê tông lót móng M150Phần II Chương V trong HSMT4,8m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnPhần II Chương V trong HSMT1,695100m2
L Cổng cầu
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Phần II Chương V trong HSMT6,48m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần II Chương V trong HSMT0,256tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần II Chương V trong HSMT0,282tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Phần II Chương V trong HSMT1,328tấn
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Phần II Chương V trong HSMT0,539100m2
6Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cmPhần II Chương V trong HSMT2cái
7Sản xuất, lắp đặt bảng lưu thông loại vuông, tam giác, chữ nhậtPhần II Chương V trong HSMT2m2
M Gối cáp
1Sản xuất gối cáp bằng thép bản, trònPhần II Chương V trong HSMT0,208tấn
2Sản xuất nón che gối cápPhần II Chương V trong HSMT0,014tấn
3Bu lông chữ U M16 LPhần II Chương V trong HSMT16bộ
4Đường hàn hPhần II Chương V trong HSMT7,36m
5Sơn sắt thép các loại 3 nướcPhần II Chương V trong HSMT3,496m2
6Lắp đặt gối cáp + nón che gốiPhần II Chương V trong HSMT0,222tấn
N Mố neo
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mố neo, đá 2x4, mác 250Phần II Chương V trong HSMT56,55m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lấp lòng mố neo, đá 2x4, mác 150Phần II Chương V trong HSMT19,019m3
3Thả đá hộc tự do vào bê tôngPhần II Chương V trong HSMT8,151m3
4Gia công, lắp dựng cốt thép mố neo, đường kính Phần II Chương V trong HSMT2,564tấn
5Bê tông lót móng M150Phần II Chương V trong HSMT3,582m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnPhần II Chương V trong HSMT1,383100m2
O Hệ thanh neo cáp chủ
1Sản xuất bộ neo cáp chủPhần II Chương V trong HSMT3,0831 tấn
2Lắp đặt neo cáp vào mố, trụPhần II Chương V trong HSMT3,0831 tấn
3Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaPhần II Chương V trong HSMT0,72m2
4Bảo dưỡng các cấu kiện sắt thép bằng dầu mỡPhần II Chương V trong HSMT30kg
P Thi công cầu
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần II Chương V trong HSMT1,073100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần II Chương V trong HSMT2,615100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần II Chương V trong HSMT4,33100m3
4Phá đá móng mố bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVPhần II Chương V trong HSMT4,395100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần II Chương V trong HSMT7,014100m3
6Sản xuất hệ đà giáo thép thi công mố (chưa tính KH vật liệu chính)Phần II Chương V trong HSMT2,836tấn
7Khấu hao hệ đà giáo thép thi công mố (1,5%/một tháng +5%/một lần sử dụng)Phần II Chương V trong HSMT2,836tấn
8Tháo dỡ hệ đà giáo thép thi công mốPhần II Chương V trong HSMT5,672tấn
9Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fi40mPhần II Chương V trong HSMT50lỗ
10Cấy thép D32 chống trượt móngPhần II Chương V trong HSMT0,158tấn
11Ván sàn thi côngPhần II Chương V trong HSMT10m2
Q Gia cố tứ nón, mái taluy đường đầu cầu, chân khay
1BTXM M200 đá 2x4 chân khayPhần II Chương V trong HSMT23,906m3
2BTXM M200 đá 1x2 (ốp mái)Phần II Chương V trong HSMT18,388m3
3BTXM M150, đá 2x4 lót móngPhần II Chương V trong HSMT22,107m3
4Cốt thép gia cố mái taluy DPhần II Chương V trong HSMT0,572tấn
5Ván khuôn thép chân khayPhần II Chương V trong HSMT0,836100m2
6Đắp đất tứ nón, chân khay bằng đầm cócPhần II Chương V trong HSMT1,527100m3
7Đắp đất nền đường sau mố bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần II Chương V trong HSMT2,139100m3
8Đào móng chân khay bằng máy đào Phần II Chương V trong HSMT0,733100m3
9Ống nhựa thoát nước PVC D50Phần II Chương V trong HSMT0,49100m
10Vải địa kỹ thuật ngăn cáchPhần II Chương V trong HSMT0,7100m2
11Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Phần II Chương V trong HSMT0,05100m3
R Đường công vụ
1Đắp đất đường công vụ bằng máyPhần II Chương V trong HSMT4,4100m3
2Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmPhần II Chương V trong HSMT2,4100m2
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Phần II Chương V trong HSMT14đoạn ống
4Đào thanh thải đường công vụPhần II Chương V trong HSMT4,64100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần II Chương V trong HSMT4,64100m3
S Đường đầu cầu
T Nền đường
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIPhần II Chương V trong HSMT2,389100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIPhần II Chương V trong HSMT7,67100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVPhần II Chương V trong HSMT5,07100m3
4Phá đá nền đường bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVPhần II Chương V trong HSMT0,151100m3
5Đào rãnh dọc bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIPhần II Chương V trong HSMT0,02100m3
6Đào rãnh dọc bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIPhần II Chương V trong HSMT0,008100m3
7Đào rãnh đọc bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVPhần II Chương V trong HSMT0,139100m3
8Phá đá rãnh dọc bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVPhần II Chương V trong HSMT0,015100m3
9Đào cấp nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIPhần II Chương V trong HSMT0,007100m3
10Đào cấp nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIPhần II Chương V trong HSMT0,349100m3
11Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần II Chương V trong HSMT3,961100m3
U Mặt đường
1Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIPhần II Chương V trong HSMT0,039100m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIPhần II Chương V trong HSMT0,012100m3
3Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVPhần II Chương V trong HSMT0,196100m3
4Phá đá khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVPhần II Chương V trong HSMT0,0239100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Phần II Chương V trong HSMT59,188m3
6Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmPhần II Chương V trong HSMT3,699100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngPhần II Chương V trong HSMT0,375100m2
8Bạt dứa lót móngPhần II Chương V trong HSMT3,699100m2
V PHẦN ĐƯỜNG
W Nền đường
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIPhần II Chương V trong HSMT8,11100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIPhần II Chương V trong HSMT33,02100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVPhần II Chương V trong HSMT31,28100m3
4Đào rãnh dọc bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIPhần II Chương V trong HSMT0,004100m3
5Đào rãnh dọc bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIPhần II Chương V trong HSMT0,96100m3
6Đào rãnh đọc bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVPhần II Chương V trong HSMT1,31100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần II Chương V trong HSMT25,33100m3
8Đào cấp để đắp nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIPhần II Chương V trong HSMT0,62100m3
X Mặt đường
1Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIPhần II Chương V trong HSMT0,07100m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIPhần II Chương V trong HSMT3,99100m3
3Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVPhần II Chương V trong HSMT2,53100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Phần II Chương V trong HSMT1.602,03m3
5Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmPhần II Chương V trong HSMT56,1100m2
6Lớp cấp phối bù vênhPhần II Chương V trong HSMT2,32100m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngPhần II Chương V trong HSMT9,81100m2
8Bạt dứa lót móngPhần II Chương V trong HSMT100,13100m2
Y Rãnh gia cố bê tông
1Đào rãnh đất cấp IIIPhần II Chương V trong HSMT0,5785100m3
2Bê tông rãnh gia cố đá 1x2, vữa bê tông mác 150Phần II Chương V trong HSMT57,8536m3
3Ván khuôn rãnhPhần II Chương V trong HSMT2,662100m2
4Bạt dứa lót móngPhần II Chương V trong HSMT5,5724100m2
Z Cống bản
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuPhần II Chương V trong HSMT8cấu kiện
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính ≤10mmPhần II Chương V trong HSMT0,061tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính >10mmPhần II Chương V trong HSMT0,106tấn
4Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Phần II Chương V trong HSMT0,043tấn
5Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Phần II Chương V trong HSMT0,004tấn
6Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250Phần II Chương V trong HSMT2,13m3
7Ván khuôn tấm bảnPhần II Chương V trong HSMT0,099100m2
8Bê tông lớp phủ đá 1x2, vữa bê tông mác 250Phần II Chương V trong HSMT1,44m3
9Bê tông mũ mố đá 1x2, vữa bê tông mác 200Phần II Chương V trong HSMT1,93m3
10Ván khuôn mũ mốPhần II Chương V trong HSMT0,141100m2
11Xây thân cống bằng đá hộc, vữa XM mác 100Phần II Chương V trong HSMT5,22m3
12Xây móng cống bằng đá hộc, vữa XM mác 100Phần II Chương V trong HSMT7,61m3
13Xây tường cánh, hố thu bằng đá hộc, vữa XM mác 100Phần II Chương V trong HSMT0,86m3
14Xây móng tường cánh, hố thu bằng đá hộc, vữa XM mác 100Phần II Chương V trong HSMT1,98m3
15Xây chân khay bằng đá hộc, vữa XM mác 100Phần II Chương V trong HSMT6,65m3
16Xây gia cố bằng đá hộc, vữa XM mác 100Phần II Chương V trong HSMT1,19m3
17Xếp đá khan chống xóiPhần II Chương V trong HSMT0,77m3
18Đệm cấp phốiPhần II Chương V trong HSMT3,44m3
19Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIPhần II Chương V trong HSMT0,29100m3
20Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIPhần II Chương V trong HSMT0,885100m3
21Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVPhần II Chương V trong HSMT0,185100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần II Chương V trong HSMT0,228100m3
AA Cống tròn
1Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyPhần II Chương V trong HSMT2cái
2Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 mPhần II Chương V trong HSMT21 ống
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mmPhần II Chương V trong HSMT0,074tấn
4Bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200Phần II Chương V trong HSMT0,7m3
5Ván khuôn ống cốngPhần II Chương V trong HSMT0,138100m2
6Xây móng bằng đá hộc, vữa XM mác 100Phần II Chương V trong HSMT0,58m3
7Xây tường đầu, tường cánh, hố thu bằng đá hộc, vữa XM mác 100Phần II Chương V trong HSMT3,82m3
8Xây móng TĐ, TC, HT bằng đá hộc, vữa XM mác 100Phần II Chương V trong HSMT1,33m3
9Đệm cấp phốiPhần II Chương V trong HSMT0,32m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phPhần II Chương V trong HSMT5m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIPhần II Chương V trong HSMT0,081100m3
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIPhần II Chương V trong HSMT0,375100m3
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVPhần II Chương V trong HSMT0,558100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần II Chương V trong HSMT0,16100m3
AB Rãnh chịu lực
1Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyPhần II Chương V trong HSMT66cái
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính ≤10mmPhần II Chương V trong HSMT0,173tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính >10mmPhần II Chương V trong HSMT0,352tấn
4Bê tông lớp phủ đá 1x2, vữa bê tông mác 250Phần II Chương V trong HSMT0,43m3
5Bê tông tấm bản đá 1x2, vữa bê tông mác 250Phần II Chương V trong HSMT3,2m3
6Ván khuôn tấm bảnPhần II Chương V trong HSMT0,099100m2
7Cốt thép rãnh, đường kính ≤10mmPhần II Chương V trong HSMT0,468tấn
8Cốt thép rãnh, đường kính >10mmPhần II Chương V trong HSMT0,688tấn
9Bê tông thân rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 200Phần II Chương V trong HSMT9,78m3
10Ván khuôn thân rãnhPhần II Chương V trong HSMT0,944100m2
11Bê tông gia cố TL+HL, vữa bê tông mác 200Phần II Chương V trong HSMT3,74m3
12Ván khuôn gia cốPhần II Chương V trong HSMT0,35100m2
13Đệm cấp phốiPhần II Chương V trong HSMT2,29m3
14Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIPhần II Chương V trong HSMT0,342100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần II Chương V trong HSMT0,113100m3
AC Cống HDPE
1Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12.1mm, đường kính ống 315mm (Theo ĐM 236/2017 QĐ-BXD)Phần II Chương V trong HSMT0,15100m
2Gia cố thượng lưu, hạ lưu, hố tụ BT M150Phần II Chương V trong HSMT1,92m3
3Ván khuôn gia cốPhần II Chương V trong HSMT0,158100m2
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần II Chương V trong HSMT0,015100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần II Chương V trong HSMT0,005100m3
AD Kè vai đường
1Tường đầu, tường cánh BT M150Phần II Chương V trong HSMT35,99m3
2Ván khuôn kèPhần II Chương V trong HSMT0,502100m2
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần II Chương V trong HSMT0,36100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần II Chương V trong HSMT0,18100m3
AE Vận chuyển đất, đá, vật liệu thừa
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần II Chương V trong HSMT2,699100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần II Chương V trong HSMT12,26100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần II Chương V trong HSMT9,368100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần II Chương V trong HSMT2,198100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần II Chương V trong HSMT3,458100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần II Chương V trong HSMT4,812100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần II Chương V trong HSMT0,556100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần II Chương V trong HSMT1,321100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần II Chương V trong HSMT0,665100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần II Chương V trong HSMT0,331100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.73E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Yêu cầu có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hoặc cầu đường còn hiệu lực. (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 gói thầu tương tự về quy mô, tính chất kỹ thuật đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng còn hiệu lực với nhà thầu.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.83
2 Cán bộ phụ trách ký thuật 2 Các cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cho từng hạng mục thi công. Trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành:- XD cầu đường bộ (01 người).- XD công trình giao thông (01 người).(có tài liệu chứng minh kèm theo);- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 gói thầu tương tự về quy mô, tính chất kỹ thuật đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô Sức nâng ≥ 16T.Đơn vị tính: chiếc1
2 Máy đào Dung tích ≥0,8m3/ gầu.Đơn vị tính: chiếc2
3 Máy lu rung Trọng lượng ≥25T.Đơn vị tính: chiếc1
4 Máy ủi Công suất ≥110CV.Đơn vị tính: chiếc1
5 Ô tô tự đổ trọng tải ≥10 tấn.Đơn vị tính: chiếc3
6 Ô tô tưới nước dung tích ≥5m3.Đơn vị tính: chiếc1
7 Máy đầm bàn Công suất ≥1 KW.Đơn vị tính: chiếc3
8 Máy đầm cóc trọng lượng ≥60Kg.Đơn vị tính: chiếc2
9 Máy đầm dùi Công suất ≥1,5 KW.Đơn vị tính: chiếc4
10 Máy cắt uốn thép Công suất ≥5 KW.Đơn vị tính: chiếc3
11 Pa lăng xích sức nâng ≥3T.Đơn vị tính: chiếc1
12 Máy hàn Công suất ≥23KW.Đơn vị tính: chiếc2
13 Máy khoan Công suất ≥4,5KW.Đơn vị tính: chiếc2
14 Máy trộn bê tông Dung tích ≥500L/mẻ.Đơn vị tính: chiếc2
15 Máy trộn vữa Dung tích ≥80L/mẻ.Đơn vị tính: chiếc2
16 Máy toàn đạc Máy điện tử1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->