Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210965882-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Nhé |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210861475 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-28 08:23:00 đến ngày 2021-10-08 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,049,499,481 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.73E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hoặc cầu đường còn hiệu lực. (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 gói thầu tương tự về quy mô, tính chất kỹ thuật đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng còn hiệu lực với nhà thầu.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ký thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Các cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cho từng hạng mục thi công. Trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành:- XD cầu đường bộ (01 người).- XD công trình giao thông (01 người).(có tài liệu chứng minh kèm theo);- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 gói thầu tương tự về quy mô, tính chất kỹ thuật đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 16T.Đơn vị tính: chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥0,8m3/ gầu.Đơn vị tính: chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥25T.Đơn vị tính: chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥110CV.Đơn vị tính: chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥10 tấn.Đơn vị tính: chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥5m3.Đơn vị tính: chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1 KW.Đơn vị tính: chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥60Kg.Đơn vị tính: chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5 KW.Đơn vị tính: chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5 KW.Đơn vị tính: chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥3T.Đơn vị tính: chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23KW.Đơn vị tính: chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥4,5KW.Đơn vị tính: chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥500L/mẻ.Đơn vị tính: chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥80L/mẻ.Đơn vị tính: chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Nhé |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nâng cấp mặt đường và cầu treo dân sinh vào suối nước nóng thuộc bản Quảng Lâm, xã Quảng Lâm, huyện Mường Nhé 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 9 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình huyện Mường Nhé
- Địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ huyện Mường Nhé
- SĐT: 02303.740.333 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của người có thẩm quyền: Ban QLDA các công trình huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ, huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên Số điện thoại: 02153.470.333 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận giúp việc: Ban QLDA các công trình huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ, huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên Số điện thoại: 02153.470.333 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Mường Nhé Địa chỉ: Trung Tâm huyện lỵ, huyện Mường Nhé. Số điện thoại: 0215.3740.147 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CẦU | |||
| B | Kết cấu hệ mặt cầu | |||
| C | Cáp chủ D56 | |||
| 1 | Rải và căng hệ cáp chủ, cầu treo 2 cáp | Phần II Chương V trong HSMT | 2,557 | 1 tấn |
| 2 | Bắt cóc cáp chủ | Phần II Chương V trong HSMT | 32 | 1 bộ |
| 3 | Bảo dưỡng các cấu kiện sắt thép bằng dầu mỡ | Phần II Chương V trong HSMT | 10 | kg |
| D | Chống sóng dọc, lắc ngang | |||
| 1 | Rải và căng hệ cáp chống lắc ngang | Phần II Chương V trong HSMT | 0,326 | 1 tấn |
| 2 | Bắt cóc cáp chống sóng dọc lắc ngang | Phần II Chương V trong HSMT | 32 | 1 bộ |
| 3 | Bảo dưỡng các cấu kiện sắt thép bằng dầu mỡ | Phần II Chương V trong HSMT | 10 | kg |
| E | Dầm ngang | |||
| 1 | Sản xuất dầm ngang, chiều rộng B>=2m | Phần II Chương V trong HSMT | 2,207 | 1 tấn |
| 2 | Bu lông M12, L>70mm (vận dụng) | Phần II Chương V trong HSMT | 28 | bộ |
| 3 | Bu lông M12, L | Phần II Chương V trong HSMT | 490 | bộ |
| 4 | Đường hàn h | Phần II Chương V trong HSMT | 54,6 | m |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Phần II Chương V trong HSMT | 75,134 | m2 |
| F | Dầm dọc | |||
| 1 | Sản xuất dầm dọc | Phần II Chương V trong HSMT | 3,559 | 1 tấn |
| 2 | Bu lông M12, L | Phần II Chương V trong HSMT | 204 | bộ |
| 3 | Đường hàn h | Phần II Chương V trong HSMT | 19,04 | m |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Phần II Chương V trong HSMT | 157,822 | m2 |
| 5 | Lắp dựng thử hệ dầm mặt cầu, chiều rộng mặt cầu 2m | Phần II Chương V trong HSMT | 5,4 | 10md |
| G | Mặt cầu, liên kết dây treo cáp, cáp chủ | |||
| 1 | Sản xuất bộ kẹp cáp đôi | Phần II Chương V trong HSMT | 70 | bộ |
| 2 | Sản xuất thanh treo | Phần II Chương V trong HSMT | 0,413 | tấn |
| 3 | Sản xuất bản mặt cầu, chiều rộng B>=2m | Phần II Chương V trong HSMT | 5,048 | 1 tấn |
| 4 | Sản xuất gờ chắn bánh mặt cầu | Phần II Chương V trong HSMT | 0,929 | 1 tấn |
| 5 | Bu lông M14x110 (vận dụng) | Phần II Chương V trong HSMT | 210 | bộ |
| 6 | Đường hàn h | Phần II Chương V trong HSMT | 84 | m |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Phần II Chương V trong HSMT | 82,74 | m2 |
| H | Lan can | |||
| 1 | Sản xuất lan can cầu treo dân sinh, kết cấu khung mềm | Phần II Chương V trong HSMT | 109,2 | 1 md |
| 2 | Bu lông M12, L | Phần II Chương V trong HSMT | 364 | bộ |
| 3 | Bắt cóc cáp | Phần II Chương V trong HSMT | 64 | 1 bộ |
| 4 | Tăng đơ cáp lan can 3T | Phần II Chương V trong HSMT | 16 | Bộ |
| I | Công tác lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt dầm ngang | Phần II Chương V trong HSMT | 37 | 1 dầm |
| 2 | Lắp đặt dầm dọc, chiều rộng mặt cầu 2m | Phần II Chương V trong HSMT | 54,4 | 1 md |
| 3 | Lắp đặt bản mặt cầu, chiều rộng mặt cầu 2m | Phần II Chương V trong HSMT | 54,4 | 1 md |
| 4 | Lắp đặt hệ lan can cứng | Phần II Chương V trong HSMT | 108,8 | 1 khoang |
| 5 | Lắp đặt hệ lan can dây cáp | Phần II Chương V trong HSMT | 108,8 | 1 khoang |
| 6 | Ván sàn thi công hệ mặt cầu | Phần II Chương V trong HSMT | 10 | m2 |
| J | Kết cấu mố, cổng cầu, neo | |||
| K | Thân, móng mố, neo chống lắc | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Phần II Chương V trong HSMT | 129,548 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Phần II Chương V trong HSMT | 3,269 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm | Phần II Chương V trong HSMT | 3,501 | tấn |
| 4 | Sản xuất neo cáp chống lật, chống lắc ngang | Phần II Chương V trong HSMT | 0,043 | 1 tấn |
| 5 | Lắp đặt neo cáp vào mố, trụ cầu | Phần II Chương V trong HSMT | 0,043 | 1 tấn |
| 6 | Tăng đơ cáp chống lắc, chống lật | Phần II Chương V trong HSMT | 4 | Bộ |
| 7 | Bê tông lót móng M150 | Phần II Chương V trong HSMT | 4,8 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Phần II Chương V trong HSMT | 1,695 | 100m2 |
| L | Cổng cầu | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Phần II Chương V trong HSMT | 6,48 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phần II Chương V trong HSMT | 0,256 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phần II Chương V trong HSMT | 0,282 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Phần II Chương V trong HSMT | 1,328 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Phần II Chương V trong HSMT | 0,539 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm | Phần II Chương V trong HSMT | 2 | cái |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt bảng lưu thông loại vuông, tam giác, chữ nhật | Phần II Chương V trong HSMT | 2 | m2 |
| M | Gối cáp | |||
| 1 | Sản xuất gối cáp bằng thép bản, tròn | Phần II Chương V trong HSMT | 0,208 | tấn |
| 2 | Sản xuất nón che gối cáp | Phần II Chương V trong HSMT | 0,014 | tấn |
| 3 | Bu lông chữ U M16 L | Phần II Chương V trong HSMT | 16 | bộ |
| 4 | Đường hàn h | Phần II Chương V trong HSMT | 7,36 | m |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Phần II Chương V trong HSMT | 3,496 | m2 |
| 6 | Lắp đặt gối cáp + nón che gối | Phần II Chương V trong HSMT | 0,222 | tấn |
| N | Mố neo | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mố neo, đá 2x4, mác 250 | Phần II Chương V trong HSMT | 56,55 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lấp lòng mố neo, đá 2x4, mác 150 | Phần II Chương V trong HSMT | 19,019 | m3 |
| 3 | Thả đá hộc tự do vào bê tông | Phần II Chương V trong HSMT | 8,151 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố neo, đường kính | Phần II Chương V trong HSMT | 2,564 | tấn |
| 5 | Bê tông lót móng M150 | Phần II Chương V trong HSMT | 3,582 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Phần II Chương V trong HSMT | 1,383 | 100m2 |
| O | Hệ thanh neo cáp chủ | |||
| 1 | Sản xuất bộ neo cáp chủ | Phần II Chương V trong HSMT | 3,083 | 1 tấn |
| 2 | Lắp đặt neo cáp vào mố, trụ | Phần II Chương V trong HSMT | 3,083 | 1 tấn |
| 3 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Phần II Chương V trong HSMT | 0,72 | m2 |
| 4 | Bảo dưỡng các cấu kiện sắt thép bằng dầu mỡ | Phần II Chương V trong HSMT | 30 | kg |
| P | Thi công cầu | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần II Chương V trong HSMT | 1,073 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần II Chương V trong HSMT | 2,615 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần II Chương V trong HSMT | 4,33 | 100m3 |
| 4 | Phá đá móng mố bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Phần II Chương V trong HSMT | 4,395 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần II Chương V trong HSMT | 7,014 | 100m3 |
| 6 | Sản xuất hệ đà giáo thép thi công mố (chưa tính KH vật liệu chính) | Phần II Chương V trong HSMT | 2,836 | tấn |
| 7 | Khấu hao hệ đà giáo thép thi công mố (1,5%/một tháng +5%/một lần sử dụng) | Phần II Chương V trong HSMT | 2,836 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ hệ đà giáo thép thi công mố | Phần II Chương V trong HSMT | 5,672 | tấn |
| 9 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fi40m | Phần II Chương V trong HSMT | 50 | lỗ |
| 10 | Cấy thép D32 chống trượt móng | Phần II Chương V trong HSMT | 0,158 | tấn |
| 11 | Ván sàn thi công | Phần II Chương V trong HSMT | 10 | m2 |
| Q | Gia cố tứ nón, mái taluy đường đầu cầu, chân khay | |||
| 1 | BTXM M200 đá 2x4 chân khay | Phần II Chương V trong HSMT | 23,906 | m3 |
| 2 | BTXM M200 đá 1x2 (ốp mái) | Phần II Chương V trong HSMT | 18,388 | m3 |
| 3 | BTXM M150, đá 2x4 lót móng | Phần II Chương V trong HSMT | 22,107 | m3 |
| 4 | Cốt thép gia cố mái taluy D | Phần II Chương V trong HSMT | 0,572 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép chân khay | Phần II Chương V trong HSMT | 0,836 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất tứ nón, chân khay bằng đầm cóc | Phần II Chương V trong HSMT | 1,527 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường sau mố bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần II Chương V trong HSMT | 2,139 | 100m3 |
| 8 | Đào móng chân khay bằng máy đào | Phần II Chương V trong HSMT | 0,733 | 100m3 |
| 9 | Ống nhựa thoát nước PVC D50 | Phần II Chương V trong HSMT | 0,49 | 100m |
| 10 | Vải địa kỹ thuật ngăn cách | Phần II Chương V trong HSMT | 0,7 | 100m2 |
| 11 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Phần II Chương V trong HSMT | 0,05 | 100m3 |
| R | Đường công vụ | |||
| 1 | Đắp đất đường công vụ bằng máy | Phần II Chương V trong HSMT | 4,4 | 100m3 |
| 2 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Phần II Chương V trong HSMT | 2,4 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Phần II Chương V trong HSMT | 14 | đoạn ống |
| 4 | Đào thanh thải đường công vụ | Phần II Chương V trong HSMT | 4,64 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần II Chương V trong HSMT | 4,64 | 100m3 |
| S | Đường đầu cầu | |||
| T | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Phần II Chương V trong HSMT | 2,389 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Phần II Chương V trong HSMT | 7,67 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Phần II Chương V trong HSMT | 5,07 | 100m3 |
| 4 | Phá đá nền đường bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Phần II Chương V trong HSMT | 0,151 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh dọc bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Phần II Chương V trong HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh dọc bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Phần II Chương V trong HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh đọc bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Phần II Chương V trong HSMT | 0,139 | 100m3 |
| 8 | Phá đá rãnh dọc bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Phần II Chương V trong HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 9 | Đào cấp nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Phần II Chương V trong HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 10 | Đào cấp nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Phần II Chương V trong HSMT | 0,349 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần II Chương V trong HSMT | 3,961 | 100m3 |
| U | Mặt đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Phần II Chương V trong HSMT | 0,039 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Phần II Chương V trong HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Phần II Chương V trong HSMT | 0,196 | 100m3 |
| 4 | Phá đá khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Phần II Chương V trong HSMT | 0,0239 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Phần II Chương V trong HSMT | 59,188 | m3 |
| 6 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Phần II Chương V trong HSMT | 3,699 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Phần II Chương V trong HSMT | 0,375 | 100m2 |
| 8 | Bạt dứa lót móng | Phần II Chương V trong HSMT | 3,699 | 100m2 |
| V | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| W | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Phần II Chương V trong HSMT | 8,11 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Phần II Chương V trong HSMT | 33,02 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Phần II Chương V trong HSMT | 31,28 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh dọc bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Phần II Chương V trong HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh dọc bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Phần II Chương V trong HSMT | 0,96 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh đọc bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Phần II Chương V trong HSMT | 1,31 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần II Chương V trong HSMT | 25,33 | 100m3 |
| 8 | Đào cấp để đắp nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Phần II Chương V trong HSMT | 0,62 | 100m3 |
| X | Mặt đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Phần II Chương V trong HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Phần II Chương V trong HSMT | 3,99 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Phần II Chương V trong HSMT | 2,53 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Phần II Chương V trong HSMT | 1.602,03 | m3 |
| 5 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Phần II Chương V trong HSMT | 56,1 | 100m2 |
| 6 | Lớp cấp phối bù vênh | Phần II Chương V trong HSMT | 2,32 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Phần II Chương V trong HSMT | 9,81 | 100m2 |
| 8 | Bạt dứa lót móng | Phần II Chương V trong HSMT | 100,13 | 100m2 |
| Y | Rãnh gia cố bê tông | |||
| 1 | Đào rãnh đất cấp III | Phần II Chương V trong HSMT | 0,5785 | 100m3 |
| 2 | Bê tông rãnh gia cố đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Phần II Chương V trong HSMT | 57,8536 | m3 |
| 3 | Ván khuôn rãnh | Phần II Chương V trong HSMT | 2,662 | 100m2 |
| 4 | Bạt dứa lót móng | Phần II Chương V trong HSMT | 5,5724 | 100m2 |
| Z | Cống bản | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phần II Chương V trong HSMT | 8 | cấu kiện |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính ≤10mm | Phần II Chương V trong HSMT | 0,061 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính >10mm | Phần II Chương V trong HSMT | 0,106 | tấn |
| 4 | Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Phần II Chương V trong HSMT | 0,043 | tấn |
| 5 | Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Phần II Chương V trong HSMT | 0,004 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 | Phần II Chương V trong HSMT | 2,13 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm bản | Phần II Chương V trong HSMT | 0,099 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lớp phủ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Phần II Chương V trong HSMT | 1,44 | m3 |
| 9 | Bê tông mũ mố đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Phần II Chương V trong HSMT | 1,93 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mũ mố | Phần II Chương V trong HSMT | 0,141 | 100m2 |
| 11 | Xây thân cống bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Phần II Chương V trong HSMT | 5,22 | m3 |
| 12 | Xây móng cống bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Phần II Chương V trong HSMT | 7,61 | m3 |
| 13 | Xây tường cánh, hố thu bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Phần II Chương V trong HSMT | 0,86 | m3 |
| 14 | Xây móng tường cánh, hố thu bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Phần II Chương V trong HSMT | 1,98 | m3 |
| 15 | Xây chân khay bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Phần II Chương V trong HSMT | 6,65 | m3 |
| 16 | Xây gia cố bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Phần II Chương V trong HSMT | 1,19 | m3 |
| 17 | Xếp đá khan chống xói | Phần II Chương V trong HSMT | 0,77 | m3 |
| 18 | Đệm cấp phối | Phần II Chương V trong HSMT | 3,44 | m3 |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Phần II Chương V trong HSMT | 0,29 | 100m3 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Phần II Chương V trong HSMT | 0,885 | 100m3 |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Phần II Chương V trong HSMT | 0,185 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần II Chương V trong HSMT | 0,228 | 100m3 |
| AA | Cống tròn | |||
| 1 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Phần II Chương V trong HSMT | 2 | cái |
| 2 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m | Phần II Chương V trong HSMT | 2 | 1 ống |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Phần II Chương V trong HSMT | 0,074 | tấn |
| 4 | Bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Phần II Chương V trong HSMT | 0,7 | m3 |
| 5 | Ván khuôn ống cống | Phần II Chương V trong HSMT | 0,138 | 100m2 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Phần II Chương V trong HSMT | 0,58 | m3 |
| 7 | Xây tường đầu, tường cánh, hố thu bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Phần II Chương V trong HSMT | 3,82 | m3 |
| 8 | Xây móng TĐ, TC, HT bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Phần II Chương V trong HSMT | 1,33 | m3 |
| 9 | Đệm cấp phối | Phần II Chương V trong HSMT | 0,32 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phần II Chương V trong HSMT | 5 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Phần II Chương V trong HSMT | 0,081 | 100m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Phần II Chương V trong HSMT | 0,375 | 100m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Phần II Chương V trong HSMT | 0,558 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần II Chương V trong HSMT | 0,16 | 100m3 |
| AB | Rãnh chịu lực | |||
| 1 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Phần II Chương V trong HSMT | 66 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính ≤10mm | Phần II Chương V trong HSMT | 0,173 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính >10mm | Phần II Chương V trong HSMT | 0,352 | tấn |
| 4 | Bê tông lớp phủ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Phần II Chương V trong HSMT | 0,43 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm bản đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Phần II Chương V trong HSMT | 3,2 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm bản | Phần II Chương V trong HSMT | 0,099 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép rãnh, đường kính ≤10mm | Phần II Chương V trong HSMT | 0,468 | tấn |
| 8 | Cốt thép rãnh, đường kính >10mm | Phần II Chương V trong HSMT | 0,688 | tấn |
| 9 | Bê tông thân rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Phần II Chương V trong HSMT | 9,78 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thân rãnh | Phần II Chương V trong HSMT | 0,944 | 100m2 |
| 11 | Bê tông gia cố TL+HL, vữa bê tông mác 200 | Phần II Chương V trong HSMT | 3,74 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gia cố | Phần II Chương V trong HSMT | 0,35 | 100m2 |
| 13 | Đệm cấp phối | Phần II Chương V trong HSMT | 2,29 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Phần II Chương V trong HSMT | 0,342 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần II Chương V trong HSMT | 0,113 | 100m3 |
| AC | Cống HDPE | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12.1mm, đường kính ống 315mm (Theo ĐM 236/2017 QĐ-BXD) | Phần II Chương V trong HSMT | 0,15 | 100m |
| 2 | Gia cố thượng lưu, hạ lưu, hố tụ BT M150 | Phần II Chương V trong HSMT | 1,92 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gia cố | Phần II Chương V trong HSMT | 0,158 | 100m2 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần II Chương V trong HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần II Chương V trong HSMT | 0,005 | 100m3 |
| AD | Kè vai đường | |||
| 1 | Tường đầu, tường cánh BT M150 | Phần II Chương V trong HSMT | 35,99 | m3 |
| 2 | Ván khuôn kè | Phần II Chương V trong HSMT | 0,502 | 100m2 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần II Chương V trong HSMT | 0,36 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần II Chương V trong HSMT | 0,18 | 100m3 |
| AE | Vận chuyển đất, đá, vật liệu thừa | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần II Chương V trong HSMT | 2,699 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần II Chương V trong HSMT | 12,26 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần II Chương V trong HSMT | 9,368 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần II Chương V trong HSMT | 2,198 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần II Chương V trong HSMT | 3,458 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần II Chương V trong HSMT | 4,812 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần II Chương V trong HSMT | 0,556 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần II Chương V trong HSMT | 1,321 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần II Chương V trong HSMT | 0,665 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần II Chương V trong HSMT | 0,331 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.73E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Yêu cầu có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hoặc cầu đường còn hiệu lực. (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 gói thầu tương tự về quy mô, tính chất kỹ thuật đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng còn hiệu lực với nhà thầu.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 8 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách ký thuật | 2 | Các cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cho từng hạng mục thi công. Trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành:- XD cầu đường bộ (01 người).- XD công trình giao thông (01 người).(có tài liệu chứng minh kèm theo);- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 gói thầu tương tự về quy mô, tính chất kỹ thuật đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô | Sức nâng ≥ 16T.Đơn vị tính: chiếc | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích ≥0,8m3/ gầu.Đơn vị tính: chiếc | 2 |
| 3 | Máy lu rung | Trọng lượng ≥25T.Đơn vị tính: chiếc | 1 |
| 4 | Máy ủi | Công suất ≥110CV.Đơn vị tính: chiếc | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | trọng tải ≥10 tấn.Đơn vị tính: chiếc | 3 |
| 6 | Ô tô tưới nước | dung tích ≥5m3.Đơn vị tính: chiếc | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Công suất ≥1 KW.Đơn vị tính: chiếc | 3 |
| 8 | Máy đầm cóc | trọng lượng ≥60Kg.Đơn vị tính: chiếc | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | Công suất ≥1,5 KW.Đơn vị tính: chiếc | 4 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥5 KW.Đơn vị tính: chiếc | 3 |
| 11 | Pa lăng xích | sức nâng ≥3T.Đơn vị tính: chiếc | 1 |
| 12 | Máy hàn | Công suất ≥23KW.Đơn vị tính: chiếc | 2 |
| 13 | Máy khoan | Công suất ≥4,5KW.Đơn vị tính: chiếc | 2 |
| 14 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥500L/mẻ.Đơn vị tính: chiếc | 2 |
| 15 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥80L/mẻ.Đơn vị tính: chiếc | 2 |
| 16 | Máy toàn đạc | Máy điện tử | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi