Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210968743-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở công thương tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210767561
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-28 08:19:00 đến ngày 2021-10-08 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,265,999,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.779E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Hạ tầng kỹ thuật, công trình cấp III. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.500.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ có trình độ từ Đại học trở lên.+ 1 kỹ sư chuyên ngành điện.+ 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng.Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục điện chiếu sáng cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV) có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc sơ cấp nghề phù hợp với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô có cần trục
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Sở công thương tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Hệ thống điện chiếu sáng trên tuyến ĐT307, đoạn từ Km16+500 - Km23+220
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư công cấp tỉnh giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở công thương tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Số 16, lý Thái Tổ, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: -Chủ đầu tư: Sở Công thương tỉnh Vĩnh Phúc - Địa chỉ: Sở Công thương tỉnh Vĩnh Phúc – số 16 Lý Thái Tổ, Đống Đa, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh công ty TNHH tư vấn xây dựng năng lượng mới Việt Nam và Công ty cổ phần tư vấn xây dựng MHV; - Tư vấn thẩm tra Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn xây dựng PT Vĩnh Phúc; - Tư vấn thẩm tra dự toán gói thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư 126; - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại và Xây dựng VP Group; - Tư vấn thẩm tra E-HSMT và thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư và phát triển PNP;


- Bên mời thầu: Sở công thương tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Số 16, lý Thái Tổ, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: -Chủ đầu tư: Sở Công thương tỉnh Vĩnh Phúc - Địa chỉ: Sở Công thương tỉnh Vĩnh Phúc – số 16 Lý Thái Tổ, Đống Đa, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: -Chủ đầu tư: Sở Công thương tỉnh Vĩnh Phúc - Địa chỉ: Sở Công thương tỉnh Vĩnh Phúc – số 16 Lý Thái Tổ, Đống Đa, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Công thương tỉnh Vĩnh Phúc – số 16 Lý Thái Tổ, Đống Đa, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở công thương tỉnh Vĩnh Phúc
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần theo định mức điện chiếu sáng
1Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo chương V của E-HSMT5,47100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmTheo chương V của E-HSMT67,11100m
3Lưới nilong báo hiệu cápTheo chương V của E-HSMT63,71100m
4Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo chương V của E-HSMT31bộ
5Làm tiếp địa cho cột điệnTheo chương V của E-HSMT168bộ
6Rải cáp ngầmTheo chương V của E-HSMT77,17100m
7Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máyTheo chương V của E-HSMT167cột
8Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤12m bằng máyTheo chương V của E-HSMT1cột
9Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,6mTheo chương V của E-HSMT167cần đèn
10Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,2mTheo chương V của E-HSMT1cần đèn
11Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H>=3mTheo chương V của E-HSMT167bộ
12Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H>=3mTheo chương V của E-HSMT4bộ
13Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo chương V của E-HSMT21,38100m
14Rải cáp ngầmTheo chương V của E-HSMT72,46100m
15Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 50mm2Theo chương V của E-HSMT4,18100m
16Đầu cốt đồng Cu16-25Theo chương V của E-HSMT1.512cái
17Làm đầu cáp khôTheo chương V của E-HSMT336đầu cáp
18Lắp bảng điện cửa cộtTheo chương V của E-HSMT168bảng
19Lắp của cộtTheo chương V của E-HSMT168cửa
20Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo chương V của E-HSMT171cái
21Đánh sốTheo chương V của E-HSMT16,810 cột
22Đai thép không gỉ + khóa đai (Cột đơn)Theo chương V của E-HSMT57Bộ
23Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x(25-50)Theo chương V của E-HSMT50Bộ
24Móc giữ cáp MGC-25Theo chương V của E-HSMT50Bộ
25Ghíp nhômTheo chương V của E-HSMT20Bộ
26Colie ôm cáp qua cầuTheo chương V của E-HSMT20Bộ
27Cáp thép vượt đườngTheo chương V của E-HSMT40m
B Đào rãnh cáp ngầm trên nền đất
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V của E-HSMT14,0028100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V của E-HSMT14,0028100m3
C Rãnh cáp ngầm đi trên rãnh thoát nước
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chương V của E-HSMT8,22m3
2Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V của E-HSMT1371cấu kiện
3Gia công thang sắtTheo chương V của E-HSMT0,3258tấn
4Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo chương V của E-HSMT0,3341tấn
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V của E-HSMT1371cấu kiện
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V của E-HSMT4,11m3
D Phần rãnh cáp qua đường bê tông nhà dân (dày 150mm)
1Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo chương V của E-HSMT1.676m
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo chương V của E-HSMT50,28m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V của E-HSMT50,28m3
4Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V của E-HSMT1,6592100m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V của E-HSMT18,4361m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V của E-HSMT18,436m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V của E-HSMT1,6592100m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V của E-HSMT50,28m3
E Đào rãnh qua đường bê tông Asphan
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo chương V của E-HSMT10,64100m
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo chương V của E-HSMT10,64m3
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo chương V của E-HSMT0,7448100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V của E-HSMT0,1064100m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V của E-HSMT6,3841m3
6Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V của E-HSMT0,5746100m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V của E-HSMT6,384m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V của E-HSMT0,5746100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,4256100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V của E-HSMT0,3192100m3
11Rải thảm mặt đường bê tông rỗng (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmTheo chương V của E-HSMT2,128100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông rỗng (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmTheo chương V của E-HSMT2,128100m2
F Khoan ngầm qua đường
1Khoan đặt ống nhựa HDPE trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng đường kính 150-200mmTheo chương V của E-HSMT0,11100m
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V của E-HSMT0,24100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V của E-HSMT0,11100m3
G Đào hố móng cột đèn chiếu sáng
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V của E-HSMT0,6867100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V của E-HSMT7,63021m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V của E-HSMT3,3624100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Theo chương V của E-HSMT76,302m3
5Lắp đặt khung móng cột M24x300x300x750Theo chương V của E-HSMT117bộ
6Khung móng cột đèn 14m 6 bu lông M24x1200Theo chương V của E-HSMT1bộ
7Láng hè dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V của E-HSMT18,88m2
H Đào hố móng cột đèn chiếu sáng trên rãnh thoát nước
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V của E-HSMT501cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chương V của E-HSMT3,2m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chương V của E-HSMT7,92m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V của E-HSMT14,11351m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V của E-HSMT1,517tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V của E-HSMT2,07100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V của E-HSMT39,5m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V của E-HSMT5,7824m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V của E-HSMT0,0499100m3
10Lắp đặt khung móng cột M24x300x300x750 trên rãnh thoát nướcTheo chương V của E-HSMT50bộ
11Láng hè dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V của E-HSMT8m2
I Tủ điện điều khiển chiếu sáng trên nền đất
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V của E-HSMT0,4161m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V của E-HSMT0,0312100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V của E-HSMT0,624m3
4Khung móng tủ điện chiếu sángTheo chương V của E-HSMT2bộ
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V của E-HSMT0,0031100m3
6Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2mTheo chương V của E-HSMT21 tủ
7Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵnTheo chương V của E-HSMT2cái
8Công tơ 3 phaTheo chương V của E-HSMT2bộ
J Tủ điện điều khiển chiếu sáng treo trên cột hạ thế
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2mTheo chương V của E-HSMT31 tủ
2Lắp giá đỡ tủTheo chương V của E-HSMT31 bộ
3Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵnTheo chương V của E-HSMT3cái
4Công tơ 3 phaTheo chương V của E-HSMT2bộ
K Vận chuyển đá dăm các loại
1Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo chương V của E-HSMT9,789810m³/1km
2Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo chương V của E-HSMT9,789810m³/1km
3Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo chương V của E-HSMT9,789810m³/1km
L Hạng mục dư  phòng
1Chi phí dự phòng phát sinh khối lượng(Xây dựng)x2%1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.779E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Hạ tầng kỹ thuật, công trình cấp III. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.500.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Cán bộ có trình độ từ Đại học trở lên.+ 1 kỹ sư chuyên ngành điện.+ 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng.Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục điện chiếu sáng cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV) có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.32
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực).32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động).31
5 Đội trưởng thi công 5 Có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc sơ cấp nghề phù hợp với gói thầu đang xét.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt2
2 Máy tời Còn sử dụng tốt2
3 Ô tô có cần trục Còn sử dụng tốt1
4 Máy đào Còn sử dụng tốt2
5 Máy lu Còn sử dụng tốt2
6 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
7 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
8 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt2
9 Máy hàn Còn sử dụng tốt2
10 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
11 Máy khoan cắt bê tông Còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->