Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210970086-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210968954 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-28 08:39:00 đến ngày 2021-10-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,093,588,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.28076E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra một chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận. (có văn bằng, chứng chỉ và giấy tờ chứng minh ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành thuộc khối kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực.- Đã làm Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,6 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Các hạng mục phụ trợ Sân vận động xã Thu Phong, huyện Cao Phong 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng cấp III. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong; địa chỉ: Khu II, thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cao Phong, địa chỉ: Khu II, thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Phát 2; Địa chỉ: Số 15, tổ 1, phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong, địa chỉ: Khu II, thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình, Số điện thoại: 02183.846399, Số fax: 02183.846399 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,11 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,11 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,88 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24,88 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2.548,8 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25,488 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25,488 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25,488 | 100m3 |
| B | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1232 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0062 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0515 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0493 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,271 | m3 |
| 9 | Xây trụ gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,129 | m3 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,2368 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 27,36 | m |
| 12 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,2368 | m2 |
| 14 | Gia công cổng sắt hộp | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1644 | tấn |
| 15 | Gia công cổng thép ống | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0212 | tấn |
| 16 | Gia công cổng thép tấm | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0843 | tấn |
| 17 | Khóa cổng + chốt + then cài | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Bánh xe | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Bản lề | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24,1118 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m2 |
| 22 | Biển chữ tên công trình bằng Composite | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| C | TRỤ CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Xây trụ gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5227 | m3 |
| 2 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5538 | m2 |
| 3 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,52 | m |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5538 | m2 |
| D | TƯỜNG BAO CÓ MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8353 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6118 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4305 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 99,974 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0952 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4632 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0579 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3428 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 52,712 | m3 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 126,808 | m2 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 844,95 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 971,758 | m2 |
| E | TƯỜNG BAO TRÊN THÀNH MƯƠNG | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22,7449 | m3 |
| 2 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 56,32 | m2 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 362,152 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 418,472 | m2 |
| F | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1744 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3915 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18,5629 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5261 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 23,9065 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 214,0928 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 102,2752 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,9405 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8304 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1811 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 256 | cấu kiện |
| G | MƯƠNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,276 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,092 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,75 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 47,25 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 76,5 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,374 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7616 | tấn |
| 9 | Khe lún | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | vị trí |
| 10 | Cắt tường gạch bằng máy, chiều dày tường | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1m |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2813 | m3 |
| H | SÂN KHẤU | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,506 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1132 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,062 | m3 |
| 4 | Lát gạch Terrazzo kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 130,62 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,445 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 36,75 | m2 |
| 7 | Láng granitô tam cấp | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,725 | m2 |
| I | TAM CẤP, TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,35 | m3 |
| 2 | Láng granitô tam cấp | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5 | m2 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,1011 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1845 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22,7692 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 67,47 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 67,47 | m2 |
| J | VỈA HÈ | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0213 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,888 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,76 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,864 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1232 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bó vỉa | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1017 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| K | SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7348 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19,275 | m3 |
| 3 | Nilong lót | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.285 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 192,75 | m3 |
| 5 | Cắt khe co giãn mặt sân | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| L | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,2676 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1949 | m3 |
| 3 | Xây móng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,943 | m3 |
| 4 | Xây móng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,18 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2494 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0335 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,259 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1136 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0799 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0928 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0694 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,0694 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5769 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6334 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0106 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0585 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0739 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8164 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2467 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3257 | 100m2 |
| 21 | Cửa đi mở quay nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện + lắp đặt) | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 22 | Cửa sổ, vách kính nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện + lắp đặt) | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 23 | Vách ngăn tiểu tấm Aluminium Composite | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3 | m2 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 73,8713 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 73,8713 | m2 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 61,4712 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 61,4712 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32,7507 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32,7507 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 59,076 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,821 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21,0324 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 35,488 | m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6786 | 100m2 |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1047 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,49 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5033 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4157 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0229 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0084 | 100m2 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3516 | m3 |
| 42 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,0461 | m2 |
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4157 | m3 |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0243 | tấn |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0149 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cấu kiện |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 63 | Lắp đặt Thập nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 65 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 68 | Rắc co | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 74 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 75 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt hộp đựng | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 83 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 84 | Máy bơm nước 200W | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0903 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0038 | 100m2 |
| 88 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1653 | m3 |
| 89 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1488 | m2 |
| 90 | Nắp tôn + khóa | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.28076E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra một chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận. (có văn bằng, chứng chỉ và giấy tờ chứng minh ) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành thuộc khối kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực.- Đã làm Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥0,8m3 | 1 |
| 2 | Máy lu | >=8 tấn | 1 |
| 3 | Máy ủi | >= 110CV | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 2 |
| 5 | Đầm bàn | >= 1Kw | 2 |
| 6 | Đầm dùi | >=1,5Kw | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông | ≥ 1,5 Kw | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | >=1,7Kw | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5 Kw | 2 |
| 10 | Máy hàn | ≥ 23 Kw | 2 |
| 11 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0,6 Kw | 1 |
| 12 | Máy mài | ≥ 1 Kw | 2 |
| 13 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 14 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi