Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp + Thiết bị đồ gỗ + Dự phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210969990-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Bắc Kạn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp + Thiết bị đồ gỗ + Dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20210965496
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 85 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-28 08:36:00 đến ngày 2021-10-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,023,545,468 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.035318E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.07063E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Công trình dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải có các tài liệu kèm theo: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng);- Văn bản hoặc quyết định phê duyệt có nội dung quy mô, loại và cấp công trình tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành dân dụng.- Có kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng công trường từ 3 năm trở lên (có tài liệu hợp lệ chứng minh).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III.- Đã tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành dân dụng, có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật từ 03 năm trở lên.- Đã tham gia thi công với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện, nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành điện, có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện từ 03 năm trở lên.- Đã tham gia thi công với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ - Có đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc điện tử Hoặc (máy kinh vĩ + Thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Bắc Kạn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp + Thiết bị đồ gỗ + Dự phòng
Trụ sở Viện kiểm sát nhân dân huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn
85 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Bắc Kạn , địa chỉ: Số 25, Đường Hùng Vương, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Bắc Kạn. Địa chỉ: Số 25, đường Hùng Vương, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn - Điện thoại: 02093810211 - Fax: 02093871295
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng Nhà xanh. - Địa chỉ: Quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra bản vẽ thi công và dự toán điều chỉnh, bổ sung: Công ty cổ phần kiến trúc Bắc Kạn. - Địa chỉ: Tổ 11C, Phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng MH Thái Dương. - Địa chỉ: TDP 2A, phường Phố Cò, TP. Sông Công, tỉnh Thái Nguyên


- Bên mời thầu: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Bắc Kạn , địa chỉ: Số 25, Đường Hùng Vương, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Bắc Kạn. Địa chỉ: Số 25, đường Hùng Vương, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn - Điện thoại: 02093810211 - Fax: 02093871295


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu phù hợp với loại và cấp công trình; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu;
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Bắc Kạn. Địa chỉ: Số 25, đường Hùng Vương, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn - Điện thoại: 02093810211 - Fax: 02093871295
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Kiểm sát nhân dân tối cao. + Địa chỉ: Số 04, Quang Trung, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Kạn; địa chỉ: Đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; điện thoại: 0209.3873795
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LƯU TRÚ CÔNG VỤ PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng đất cấp IIITheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3479100m3
2Đào móng băng đất cấp IIITheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,3181m3
3Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,7986m3
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cộtTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,347100m2
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,335tấn
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2876tấn
7Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,1695m3
8Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0749100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,258m3
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2625tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8768tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6728tấn
13Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,7933m3
14Đắp đất lấp móng công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,616100m3
15Bê tông nền đá 1x2, mác 150Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,5666m3
16Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5785100m2
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0777tấn
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,519tấn
19Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,8966m3
20Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0108100m2
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2989tấn
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9353tấn
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,386tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,913m3
25Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn máiTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6274100m2
26Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,975tấn
27Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,7026m3
28Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0199m3
29Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tôTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1715100m2
30Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0189tấn
31Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10mm, chiều cao Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1174tấn
32Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,3486m3
33Xây cột trụ giả bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều cao Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,466m3
34Xây tường bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,6434m3
35Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều cao Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0128m3
36Trát trần, vữa xi măng mác 75Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật119,6569m2
37Đắp phào đơn, vữa xi măng cát mịn mác 75Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật160m
38Trát sê nô, vữa xi măng cát mịn mác 75Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60,6408m2
39Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,644m2
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật240,2426m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật315,394m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả,nước lót, 2 nước phủTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật300,8834m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật439,6949m2
44Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 50Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật172,2364m2
45Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật183,504m2
46Lát đá bậc tam cấp, vữa xi măng mác 75Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,468m2
47Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,5737m2
48Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa xi măng mác 75Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật124,6403m2
49Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa xi măng mác 75Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,0713m2
50Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm, vữa xi măng mác 75Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật69,658m2
51Sản xuất xà gồ thépTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4963tấn
52Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4963tấn
53Sơn sắt dẹt 3 nước bằng sơn tổng hợpTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật66,7926m2
54Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6044100m2
55Tôn úp nóc khổ rộng 600. dày 0,45mm, tôn liên doanhTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,12m
56Cửa đi nhôm hệ đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt (trừ khóa cửa), kính an toàn dày 6,38mmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,2m2
57Cửa sổ nhôm hệ đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt, kính an toàn dày 6,38mmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,75m2
58Khóa cửa đi KINGLONG đa điểm, hệ 55Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
59Khóa cửa đi KINGLONG đơn điểm, hệ 55Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
60Cửa kính thủy lực (kính cường lực an toàn 12mm)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,84m2
61Bản lề thủy lực sàn VVP (VIP)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
62Tay nám WP InoxTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
63Kẹp dưới chữ ITheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
64Kép góc chữ LTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
65Kẹp trên chữ ITheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
66Sản xuất sen hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 12x12mmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,39m2
67Sơn sen hoa sắt cửa sổ 3 nước bằng sơn tổng hợpTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,39m2
68Lắp dựng sen hoa sắt cửa sổ sắt vuông 12x12Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,39m2
69Sản xuất lan can sắt hộpTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6m2
70Sơn lan can sắt hộp 3 nước bằng sơn tổng hợpTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6m2
71Lắp dựng lan can sắt hộpTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6m2
72Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn 50x50cm; 61x41cmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,0713m2
73Đào bể tự hoại đất cấp IIITheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1108100m3
74Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5496m3
75Bê tông móng bể tự hoại, đá 1x2, mác 200Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6853m3
76Bê tông tấm đan. nắp cửa thăm, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2926m3
77Lắp dựng tấm đan nắp bể trọng lượng cấu kiện Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
78Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp bể, đường kính cốt thép Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0327tấn
79Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1824m3
80Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máyTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0134100m2
81Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0134100m2
82Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0179100m2
83Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,118tấn
84Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0062m3
85Trát tường trong bể tự hoại, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,1462m2
86Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,1462m2
87Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,4124m2
88Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6933m3
89Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 50mmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
90Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 60mmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
91Lắp đặt cút nhựa U.PVC đường kính cút 50mmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
92Lắp đặt cút nhựa U.PVC đường kính cút 60mmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
B HẠNG MỤC: NHÀ LƯU TRÚ CÔNG VỤ PHẦN ĐIỆN
1Tủ tầng 370x117x460 (kim loại)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
2Tủ điện phòng 2-4 modul (tủ nhựa)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5hộp
3MCCB - 3P - 75A (42ka)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4MCB - 2P - 63A (6ka)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5MCB - 2P - 50A (6ka)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6MCB - 2P - 40A (6ka)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
7MCB - 2P - 32A (6ka)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8MCB - 2P - 20A (6ka)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
9MCB - 1P - 16A (6ka)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
10MCB - 1P - 10 A (6ka)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
11MCB - 1P - 6 A (6ka)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
12Ổ cắm đôi 3 chấu 16A loại thường âm tườngTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
13Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
14Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
15Đế âmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
16CU/XLPE/PVC(1X16mm2)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật52m
17CU/XLPE/PVC(1X10mm2)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26m
18CU/XLPE/PVC(1X6mm2)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật92m
19CU/XLPE/PVC (1X4mm2)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật320m
20Dây Cu/PVC 1x2,5mm2Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.040m
21Dây Cu/PVC 1x1,5mm2Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật680m
22CU/XLPE/PVC(1X6mm2) - tiếp địaTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35m
23ống nhựa SP- 32Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật623m
24ống nhựa SP- 15Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật154m
25Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
26Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
27Đèn ốp trần vuông 400x400Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
28Đèn ốp trần vuông 200x200Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
29Lắp đặt quạt trầnTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
30Lắp đặt quạt điện - quạt ốp trầnTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
C HẠNG MỤC: NHÀ LƯU TRÚ CÔNG VỤ PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 50mmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
3Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D25mmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
4Nối ren trong PPR D25Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
5Nối ren trong PPR D50Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6KépTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
7Lắp đặt cút nhựa PPR (cút vuông) đường kính cút 25mmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật58cái
8Lắp đặt cút nhựa PPR (cút vuông) đường kính cút 50mmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
9Tê nhựa PPR D25Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25cái
10Tê thu PPR D50-25Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
11Van chặn D25Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
12Van chặn D50Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Ống nhựa PVC D34Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
14Ống nhựa PVC D90Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7100m
15Ống nhựa PVC D110Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
16Cút vuông PVC D90Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
17Cút vuông PVC D110Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
18Chếch PVC D110Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
19Y - PVC90Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
20Y - PVC110Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
21Lắp đặt phễu thu mái, đường kính phễu 100mmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
22Lắp đặt phễu thu sàn, đường kính phễu 100mmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
23Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Chậu rửa WC)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
24Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vòi rửa chậu WC)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
25Lắp đặt chậu rửa bát bằng INOXTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
26Lắp đặt vòi rửa bátTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
27Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
28Cò xịtTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
29Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
30Lắp đặt gương soiTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
31Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
32Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu thườngTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
33Lắp đặt kệ kínhTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
D HẠNG MỤC: NHÀ LƯU TRÚ CÔNG VỤ PHẦN ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt tủ modem (Rack modem/converterr) của mạng Internet, tủ rack 6u (H320 x W550 x D4000) chứa chung các thiết bịTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1thiết bị
2Dây điện thoại 2x2x0.5mmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1010 m
3Lắp đặt Hạt cắm điện thoạiTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Mặt 1 lỗTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Đế âmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Sợi nhảy quangTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1đôi đầu dây
7Adapter quangTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng InternetTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1thiết bị
9Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá. Thanh quản lý cáp 1u inet chuẩn 19"Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1phiến
10Modul quangTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
11Lắp đặt cáp quang 1 sợi trong máng, trên cầu cáp. Cáp quang 4 CORE MULTIL MONDTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1010 m
12Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp Cat-6 UTP CableTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,310 m
13Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm.Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 giắc cắm
14Ổ cắm mạng LanTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Mặt 1 lỗTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Đế âmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Bộ phát wifiTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18cáp đồng trục 75 ôm ( RG-6 )Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật220m
19Lắp đặt cáp đống trục trong máng, trên cầu cáp. cáp đồng trục 75 ôm ( RG-6 )Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2210 m
20Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm.Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật51 giắc cắm
21Lắp đặt ổ cắm ti vi đơnTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
22Mặt 1 lỗTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
23Đế âmTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
24Thiết bị chia tín hiệu cao tần các đầu cuối tín hiệu (TV, PA, CCTV...) Loại thiết bị đầu cuối tín hiệu, Bộ khuyếch đại + chia tín hiệu 6 đườngTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1thiết bị
E HẠNG MỤC: NHÀ LƯU TRÚ CÔNG VỤ PHẦN CHỐNG MỐI
1Đạo hào phòng mối bao ngoài, xử lý đất đào và lấp lại đầm chặt, rào rộng 0,5m, sâu 0,7mTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,036m3
2Đạo hào phòng mối bên trong công trình, xử lý đất đào và lấp lại đầm chặt K= 0,95, hào rộng = 0,4m, sâu = 0,5mTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,224m3
3Phòng mối nền nhàTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật99,5271m2
4Xử lý phòng mối tường công trìnhTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật240,3025m2
F HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐỒ GỖ
1Bàn làm việc Viện trưởng
- Mặt bàn dày 63mm, hồi hậu dày 24mm, hậu có chỉ inox.
- Một bên hồi có 3 ngăn kéo, một bên trống để CPU máy tính.
- Bề mặt ngoài phủ Laminate HP Hàn Quốc cao cấp với khả năng chống cháy, chống xước, chống thấm nước cao.
- Bề mặt sử dụng Vinyl Hàn Quốc.
- Thiết kế hiện đại, sang trọng phù hợp với mọi không gian phòng làm việc lãnh đạo công ty.
- Mã hiệu: BGD1809F2 hoặc tương đương.
Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Bàn làm việc Viện phó - Kích thước: W1800mm x D900mm x H760mm.- Chất liệu:+ Mặt bàn ngoài phủ Laminate HP Hàn Quốc có khả năng chống cháy, chống xước, chống thấm nước cao.+ Mặt trong bàn sử dụng sơn Vinyl Hàn Quốc cao cấp.+ Phần kính được phun cát trang trí.• Kiểu dáng:Thiết kế hình chữ nhật, không kèm theo bàn phụ và hộc tủ di động, có các họa tiết đường viền chỉ trắng trăng trí tạo sự hiện đại, sang trọng.+ Có 02 lỗ chạy dây trên mặt bàn.+ Cạnh bàn sử dụng công nghệ Forming được làm tròn mang lại sự sang trọng.+ Mặt bàn, hồi bàn dày 48mm được trang trí miếng Laminate vân da tạo cảm giác mới lạ trong thiết kế.+ Hậu bàn dài sát đất dày 24mm.Mã hiệu: BGD1809F hoặc tương đương.Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
3Ghế làm việc lãnh đạo Viện+ Màu sắc: Đen hoặc nâu.+ Chất liệu: Đệm da công nghiệp, tay nhôm đệm da, chân xoay hợp kim nhôm.+ Ghế xoay GXC 204A là một trong những loại sản phẩm tiện lợi với thiết kế phù hợp với nguyên lý vận động của cơ thể người, tạo sự thoải mái khi sử dụng, êm ái.Ghế có tay căn chỉnh cao độ giúp thích ứng với nhiều loại bàn.Chân xoay linh hoạt, có bánh xe giúp di chuyển thuận tiện hơn quanh chỗ làm viêc.Sản phẩm hiện đang được sử dụng rộng rãi trong các văn phòng công sở.Mã hiệu: GXC204A hoặc tương đương.Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
4Tủ hồ sơ Viện trưởngKích thước: W2400 x D450 x H2036mm.+ Tủ 6 buồng, 2 khối, là sự kết hợp của các tủ: TGD8550L, TGD8550R.+ Phần trên 4 cánh kính có khóa, 2 cánh kín không khóa.+ Bề mặt phủ Laminate HP Hàn Quốc chống cháy, chống xước, chống thấm nước.+ Đình dày kết hợp chỉ khác màu.+ Hồi hậu phủ Vinyl Hàn Quốc.+ Tủ tài liệu có thiết kế rất độc đáo, an toàn cho giám đốc lưu trữ hồ sơ tại văn phòng.Mã hiệu: TGD2445T hoặc tương đương.Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Tủ hồ sơ Viện phóTủ tài liệu kích thước: W1800xD402Xh2002mm+ Tủ tài liệu 4 buồng, 1 buồng kép chính giữa và 2 buồng đơn hai bên.+ Đình tủ và hồi dày 48mm, bậc dày 24mm, hậu dày 2,5mm.+ Trên có 4 cánh kính có khóa; Dưới có 4 cánh gỗ có khóa.+ Bề mặt phủ Laminate HP Hàn Quốc chống cháy, chống xước, chống thấm nước. Hồi hậu phủ Vinyl Hàn Quốc.Mã hiệu: TGD1840T hoặc tương đương.Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Bàn làm việc kiểm sát viênBàn chân gỗ được thiết kế hiện đại, sang trọng, đa công năng sử dụng bao gồm: Khay treo bàn phím; Ngăn kéo; Hộc cánh mở có khóa.Gỗ công nghiệp cao cấp bề mặt Laminate Hàn Quốc có khả năng: chống xước, chống thấm nước, không bám bụi, chịu được nhiệt độ cao trong điều kiện bình thường, đặc biệt phù hợp với khí hậu và thói quen tiêu dùng của người Việt Nam.Kích thước: Chiều rộng W: 1200 x chiều sâu D: 700 x chiều cao H: 750mm.Mã hiệu: CU1200FH_DC hoặc tương đương.Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
7Bàn làm việc cán bộ + Loại bàn dáng thẳng đơn giản và phù hợp với mọi mặt bằng.+ Sản phẩm sử dụng giá đỡ mặt bàn mang lại phong cách hiện đại và rất tiện dụng khi tháo lắp.+ Cạnh bàn uốn cong tạo cảm giác thoải mái khi sử dụng.+ Có 1 lỗ chạy dây trên mặt bàn.+ Có 02 ngăn khóa (có 1 khóa).+ Chân bàn và mặt bàn liền.+ Mặt bàn phủ Melamin cao cấp HPL với khả năng chống cháy, chống xước, chống thấm nước cao.+ Đặc biệt phù hợp với khí hậu và thói quen tiêu dùng của người Việt Nam.+ Kích thước: 1200x700x750mm.Mã hiệu: CF1200H_DC hoặc tương đương.Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
8Ghế làm việc kiểm sát viênGhế đẹm dưới lưng trung, chân xoay hợp kim nhôm.Kích thước: W600xD550xH(960-1060)mm.Ghế xoay GXC16A, một trong những sản phẩm tiện lợi, thiết kế phù hợp theo nguyên lý vận động của cơ thể người, tạo sử thoải mái khi sử dụng với chất liệu lưới thoáng mát, không gây nóng trong thời gian dài.Ghế có tay căn chỉnh độ cao giúp thích ứng với nhiều loại bàn.Chân xoay linh hoạt, có bánh xe di chuyển thuận tiện hơn quanh chỗ làm việc.Mã hiệu: GXC16A hoặc tương đương.Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
9Tủ hồ sơ KSV, cán bộTủ hồ sơ CAT09K3G thường dùng trong các văn phòng, công sở hiện đại để lưu trữ hồ sơ, tài liệu.Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần:Phần trên 2 cánh khung kính lùa, 2 cánh gương được chuyển động nhờ bánh xe treo trên nóc và dẫn hướng nhờ rãnh ở vách ngăn ngang, có 2 đợt di động, 1 khóa, 2 tay nắm nhựa.Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khóa riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ.Kích thước kính: 1015x400x3 mm.Kích thước tủ: Rộng 1000 – sâu 450 – cao 1830mm.Mã hiệu: CAT09K3G hoặc tương đương.Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
10Bàn làm việc luật sư, phòng trực nghiệp vụ+ Mặt bàn hình chữ nhật, bề mặt phủ Laminate HP Hàn Quốc chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước.+ Chân bàn phủ Vinyl Hàn Quốc.+ Cạnh bàn dán chão PVC.+ Sử dụng giá đỡ mặt bàn nối giữa mặt và hồi bàn.Mã hiệu: CM1820H hoặc tương đương.Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
11Ghế làm việc luật sư, phòng trực nghiệp vụ Ghế đẹm dưới lưng trung, chân xoay hợp kim nhôm.Kích thước: W600xD550xH(960-1060)mm.Ghế xoay GXC16A, một trong những sản phẩm tiện lợi, thiết kế phù hợp theo nguyên lý vận động của cơ thể người, tạo sử thoải mái khi sử dụng với chất liệu lưới thoáng mát, không gây nóng trong thời gian dài.Ghế có tay căn chỉnh độ cao giúp thích ứng với nhiều loại bàn.Chân xoay linh hoạt, có bánh xe di chuyển thuận tiện hơn quanh chỗ làm việc.Mã hiệu: GXC16A hoặc tương đương.Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
12Tủ hồ sơ phòng luật sư, trực nghiệp vụTủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 3 phần: + Phần trên cùng 2 cánh mở khung kính có 2 đợt di động, 1 khóa, 2 tay nắm sắt mạ.+ Phần giữa gồm 2 ngăn kéo.+ Phần dưới cùng có 2 cánh mở sắt, có 2 khóa riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ.+ Kích thước kính: 845x363x3 mm.Kích thước tủ: Rộng 1000 – sâu 450 – cao 1830mm.Mã hiệu: CAT09K3L hoặc tương đương.Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
13Bàn họp lớn+ Bàn sử dụng chất liệu gỗ MFC nhập khẩu Hàn Quốc hoặc tương đương.+ Mặt bàn hình Oval, bề mặt phủ Laminate cao cấp có khả năng chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước.+ Giữa bàn có khoảng trống có thể đi dây điện mạng hay máy chiếu tiện lợi, cạnh bàn dán nẹp nhựa PVC.+ Chân bàn phủ Vinyl Hàn Quốc, chân bàn có nệm nhựa chịu lực phần tiếp xúc với mặt sàn.+ Bao gồm 2 đầu và 4 thân, có thể ghép thêm thân tăng chiều dài, tăng diện tích sử dụng cho bàn.Mã hiệu: CM3800H hoặc tương đương.Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Ghế họp+ Chất liệu: đệm simili, chân quỳ thép mạ chrome, tay nhôm ốp gỗ.Mã hiệu: GQC204C hoặc tương đương.Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
15Salon tiếp khách viện trưởngBao gồm 01 ghế băng dài+2 ghế đơn+1 bàn kính+2 đôn nhỏTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Bàn tiếp dân+ Mặt bàn hình chữ nhật, bề mặt phủ Laminate cao cấp có khả năng chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước.+ Chân bàn phủ Vinyl Hàn Quốc.+ Cạnh bàn dán chão PVC.+ Sử dụng giá đỡ mặt bàn nối giữa mặt bàn và hồi hậu.Mã hiệu: CM1820H_DC hoặc tương đương.Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
17Ghế phòng tiếp dân+ Chất liệu: chân gỗ sồi, đệm và tựa lưng bọc.Mã hiệu: GGC03 hoặc tương đương.Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
18Ghế chờ phòng tiếp dânKích thước: W2400 x D630 x H800mm.Chất liệu: Khung thép sơn tĩnh điện.Kiểu dáng: + Ghế chờ khung thép 4 chỗ.+ Đệm và tựa ghế sử dụng tôn đột lỗ tạo sự thông thoáng, bề mặt sơn tĩnh điện.+ Chân và tay ghế bằng chất liệu hợp kim mạ Ni-Cr hoặc bằng inox.+ Ghế sử dụng chân tăng chỉnh tiện dụng.Mã hiệu: GGC1-4M hoặc tương đương.Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
19Rèm cửaTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150m2
20Bục tượng bác+ Bục tượng bác màu G15 kết hợp giấy vân đốm.+ Phần trên bục cách điệu đài sen trang trí.+ Kích thước: W800 x D600 x H1200mm.+ Chất liệu: Gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp.Mã hiệu: LTS02 hoặc tương đương.Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
21Phông rèm phòng họpTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14m2
22Giường ngủ 1,2m chất liệu bằng gỗ keo, sơn phủ PU tẩm sấy chống mối mọt không cong vênh. Gồm cả thang + Giát kích thước (1,2x1,9)m.Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
23Tapluy chất liệu bằng gỗ MDF sơn phủ PU kích thước: (Dài 400 x rộng 400 x cao 500)mm.Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
24Tủ áo bằng gỗ xoan, trên cốt MDF 2 buồng, có đợt để treo quần áo, sơn phủ PU được tẩm sấy chống mối mọt. KT (900x420x200)mm.Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
25Bàn làm việc chất liệu bằng gỗ Min đã qua tẩm sấy xử lý mối mọt sơn phủ PU, kích thước: (1,4 x 0,70x 0,75)mTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
26Ghế phòng chờ+ Kích thước: W2400 x D630 x H800mm.+ Chất liệu: Khung thép sơn tĩnh điện.Kiểu dáng:+ Ghế chờ khung thép 4 chỗ.+ Đệm và tựa ghế sử dụng tôn đột lỗ tạo sự thông thoáng, bề mặt sơn tĩnh điện.+ Chân và tay ghế bằng chất liệu hợp kim mạ Ni-Cr hoặc bằng inox.+ Ghế sử dụng chân tăng chỉnh tiện dụng.Mã hiệu: GCC1-4M hoặc tương đương.Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.035318E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.07063E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Công trình dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải có các tài liệu kèm theo: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng);- Văn bản hoặc quyết định phê duyệt có nội dung quy mô, loại và cấp công trình tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành dân dụng.- Có kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng công trường từ 3 năm trở lên (có tài liệu hợp lệ chứng minh).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III.- Đã tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ để chứng minh).33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành dân dụng, có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật từ 03 năm trở lên.- Đã tham gia thi công với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ để chứng minh).33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện, nước 1 Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành điện, có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện từ 03 năm trở lên.- Đã tham gia thi công với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ để chứng minh).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Còn sử dụng tốt2
2 Đầm cóc Còn sử dụng tốt1
3 Đầm dùi Còn sử dụng tốt1
4 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt2
5 Máy cắt thép Còn sử dụng tốt2
6 Máy tời Còn sử dụng tốt1
7 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt2
8 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt1
9 Máy hàn Còn sử dụng tốt2
10 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
11 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt1
12 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ - Có đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực1
13 Máy đào Còn sử dụng tốt1
14 Máy toàn đạc điện tử Hoặc (máy kinh vĩ + Thủy bình) Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->