Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (bao gồm: Xây lắp và thiết bị)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210968851-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng AIC
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (bao gồm: Xây lắp và thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20210966978
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-28 08:58:00 đến ngày 2021-10-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,429,490,175 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.144E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.28E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND(Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên) hoặc hóa đơn tài chính.- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có); - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên (Có hệ thống xử lý nước thải; công suất 2.000m3/ngày .đêm; có chứng nhận hoặc giấy phép xả thải).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành môi trường/ kỹ thuật môi trường/ công nghệ môi trường/ cấp thoát nước/ kỹ thuật tài nguyên nước/ kỹ thuật đô thị.Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III thuộc chuyên ngành phù hợp.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực)Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II) (Có hệ thống xử lý nước thải; công suất 2.000m3/ngày .đêm; có chứng nhận hoặc giấy phép xả thải).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành môi trường/ kỹ thuật môi trường/ công nghệ môi trường/ cấp thoát nước/ kỹ thuật tài nguyên nước/ kỹ thuật đô thị.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực)Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II) (Có hệ thống xử lý nước thải; công suất 2.000m3/ngày .đêm; có chứng nhận hoặc giấy phép xả thải).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện/điện-điện tử/điện khí hóa/điện công nghiệp.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực)Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II) (Có hệ thống xử lý nước thải; công suất 2.000m3/ngày .đêm; có chứng nhận hoặc giấy phép xả thải).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách AT, VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc môi trường/ kỹ thuật môi trường/ công nghệ môi trường/ cấp thoát nước/ kỹ thuật tài nguyên nước/ kỹ thuật đô thị.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) (trường hợp nhân sự không thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động)Đã từng đảm nhiệm vai trò quản lý AT, VSLĐ ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II) (Có hệ thống xử lý nước thải; công suất 2.000m3/ngày .đêm; có chứng nhận hoặc giấy phép xả thải).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với tính chất công việc của gói thầu: Điện, cấp thoát nước,...Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ >= 5 tấn*
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >= 5 tấn*
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan
- Số lượng tối thiểu 3
3-Đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình (bao gồm: Xây lắp và thiết bị)
Cải tạo, sửa chữa Trạm xử lý nước thải số 1 Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC , địa chỉ: Số 01-01 khu Amber Court, đường D9, phường Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý và Phát triển khu Đô thị ĐHQG-HCM - Địa chỉ: Khu phố 6, phường Linh Trung, thành phố Thủ Đức, Tp.HCM. Điện thoại: (028) 37242160-1521.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Lê Hoàng Phát. Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn - Thiết kế - Xây dựng Nhật Vỹ. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC - Địa chỉ: Số 01-01, khu Amber Court, đường D9, P. Thống Nhất, Biên Hòa, Đồng Nai. Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH MTV Xây dựng Hà Gia Phát. Địa chỉ: Số BN2-LK17, đường N1, KDC D2D, khu phố 7, phường Thống Nhất, TP. Biên Hòa, Đồng Nai. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC - Địa chỉ: Số 01-01, khu Amber Court, đường D9, P. Thống Nhất, Biên Hòa, Đồng Nai. Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Xây dựng Hà Gia Phát. Địa chỉ: Số BN2-LK17, đường N1, KDC D2D, khu phố 7, phường Thống Nhất, TP. Biên Hòa, Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC , địa chỉ: Số 01-01 khu Amber Court, đường D9, phường Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý và Phát triển khu Đô thị ĐHQG-HCM - Địa chỉ: Khu phố 6, phường Linh Trung, thành phố Thủ Đức, Tp.HCM. Điện thoại: (028) 37242160-1521.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý và Phát triển khu Đô thị ĐHQG-HCM - Địa chỉ: Khu phố 6, phường Linh Trung, thành phố Thủ Đức, Tp.HCM. Điện thoại: (028) 37242160-1521.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh - Địa chỉ: Khu phố 6, phường Linh Trung, thành phố Thủ Đức, Tp.HCM. Điện thoại: (028) 372421181-1651/1652
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Hạ tầng – Trung tâm Quản lý và Phát triển Khu đô thị Đại học Quốc gia Hồ Chí Minh - Địa chỉ: Phòng 121, nhà Điều hành ĐHQG-HCM, Khu phố 6, phường Linh Trung, thành phố Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh. Điện Thoại: (028) 37242160-1521.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý Hạ tầng – Trung tâm Quản lý và Phát triển Khu đô thị Đại học Quốc gia Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Phòng 121, nhà Điều hành ĐHQG-HCM, Khu phố 6, phường Linh Trung, thành phố Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh. Điện Thoại: (028) 37242160-1521.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TỦ ĐIỆN XỬ LÝ MC1
1Vỏ tủ: HxWxD: 2150x2400x450,khung tole 2.0mm, panel dày 1.5 ly, sơn tĩnh điện, kiểu lắp đặt trong nhà.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
2Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P- 300A-36KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Cung cấp và lắp đặt MCB 2P- 10A-4,5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
4Cung cấp và lắp đặt Thiết bị chống sét lan truyền 3P, V10-C/3+NPE-Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
5Cung cấp và lắp đặt Bảo vệ pha Mikro MX200 + ĐếMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ đo Voltage, Ampere đa năngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Cung cấp và lắp đặt Biến dòng CT 300/5 không đếMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
8Cung cấp và lắp đặt cầu chì tép 5AMô tả kỹ thuật theo Chương V7hộp
9Cung cấp và lắp đặt Đèn báo pha Ø 22, đỏ, vàng, xanh, 220VACMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
10Cung cấp và lắp đặt Bộ nguồn 24VDC 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
11Cung cấp và lắp đặt Nút nhấn 1NC Ø 22 loại tự giữMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Cung cấp và lắp đặt Nút nhấn khẩn Ø 22 , 1NCMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Cung cấp và lắp đặtCòi báo chuông 220VACMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm 2 chấu 16A gắn thanh rayMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Cung cấp và lắp đặt MCB 3P, 10A,6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
16Cung cấp và lắp đặt MCB 3P, 16A,6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
17Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P, 50A,10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
18Cung cấp và lắp đặt MCB 2P- 10A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
19Cung cấp và lắp đặt MCB 2P- 25A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
20Cung cấp và lắp đặt MCB 2P- 32A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Cung cấp và lắp đặt Contactor 9AMô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
22Contactor 12AMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
23Cung cấp và lắp đặt Đuôi rơle nhiệt LRD (0,7-1,1A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
24Cung cấp và lắp đặt Đuôi rơle nhiệt LRD (1-1.6A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
25Cung cấp và lắp đặt Đuôi rơle nhiệt LRD (1.7-2.5A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
26Cung cấp và lắp đặt Đuôi rơle nhiệt LRD (4-6A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
27Cung cấp và lắp đặt Đuôi rơle nhiệt LRD (5.2-8A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
28Cung cấp và lắp đặt Đuôi rơle nhiệt LRD (7-11A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
29Cung cấp và lắp đặt Công tắc xoay 3 vị trí Ø 22, 2NOMô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
30Cung cấp và lắp đặt Đèn Ø 22 xanh , 24VDCMô tả kỹ thuật theo Chương V45bộ
31Cung cấp và lắp đặt Đèn Ø 22 đỏ , 24VDCMô tả kỹ thuật theo Chương V45bộ
32Relay 8 chân + Đế 24VDC có đènMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
33Relay 14 chân + Đế 24VDC có đènMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
34Cung cấp và lắp đặt Biến trở 10KMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
35Cung cấp và lắp đặt Đèn chiêu sáng 0.6mMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
36Cung cấp và lắp dặt Công tắc hành trình cửa 5AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
37Bộ ổn nhiệt, JWT6011FMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
38Cung cấp và lắp đặt Cáp điều khiển VCm 0.5mm ( vàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.230m
39Cung cấp và lắp đặtHệ thống thanh đồng busbarMô tả kỹ thuật theo Chương V1Hệ
40Cung cấp và lắp đặtThanh ray nhuômMô tả kỹ thuật theo Chương V15Thanh
41Cung cấp và lắp đặt thanh lượt 3 PhaMô tả kỹ thuật theo Chương V8Thanh
42Cung cấp và lắp đặtGối đơ sứ SM 40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
43Cung cấp và lắp đặt Máng đi dây 25x45Mô tả kỹ thuật theo Chương V19Thanh
44Cung cấp và lắp đặt Máng đi dây 45x45Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Thanh
45Cung cấp và lắp đặt Máng đi dây 45x65Mô tả kỹ thuật theo Chương V14Thanh
46Cung cấp và lắp đặt Máng đi dây 65x65Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Thanh
47Cung cấp và lắp đặt Terminal khối 35AMô tả kỹ thuật theo Chương V150Cái
48Cung cấp và lắp đặt Terminal khối 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
49Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện làm tủ coss, dây rút, quat…Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Hệ
50Cung cấp và lắp đặt Hệ dây động lực đấu tủMô tả kỹ thuật theo Chương V1Hệ
51Cung cấp và lắp dặt CPU 1214C, AC/DC/Relay, 14DI/10DO/2AIMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
52Cung cấp và lắp đặt Digital I/O SM 1223, 16DI/16DOMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
53Cung cấp và lắp đặt Biến tần 11kWMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
54Cung cấp và lắp đặt Máng điện 200x100mm, dày 1,5 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V40Mét
55Cung cấp và lắp đặt Co ngang L máng cáp 200x100x1.5mm+nắpMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
56Cung cấp và lắp đặt Co lên máng cáp 200x100x1.5mm+nắpMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
57Cung cấp và lắp đặt Co xuống máng cáp 200x100x1.5mm+nắpMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
58Cung cấp và lắp đặt Tê giảm 200 xuống100x1.5mm+nắpMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
59Cung cấp và lắp đặt Giảm giữa 200x100x1.5mm+nắpMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
60Cung cấp và lắp đặt Ống ruột gà kẽm Ø 32Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
61Cung cấp và lắp đặt Ống ruột gà kẽm Ø 20Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
62Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện lắp đặt ( giá đỡ máng cáp, hộp box kín nước,ống nhựa, bulong, đầu cose…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Hệ
B HẠNG MỤC: CÁP ĐIỆN
1Cung cấp và lắp đặt CXV 4x1.5mm2-0.6/1kvMô tả kỹ thuật theo Chương V300m
2Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện lắp đặt ( giá đỡ máng cáp, hộp box kín nước,ống nhựa, bulong, đầu cose…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Hệ
C ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
2Lắp đặt van cầu nhựa D42, nối bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Lắp đặt nối ren trong uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Lắp đặt rắc co uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Lắp đặt tê giảm uPVC D42-27Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
6Lắp đặt co giảm uPVC D42-27Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Lắp đặt ống nhựa uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,75100m
8Lắp đặt van cầu nhựa D27, nối bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
9Lắp đặt nối ren trong uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
10Lắp đặt rắc co uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
11Lắp đặt co uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
12Gia công và lắp đặt support đỡ ống D42, inox 304 (bao gồm support, cùm, bulon và con tán)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
13Gia công và lắp đặt support đỡ cụm ống D27, inox 304 (bao gồm support, cùm, bulon và con tán)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
14Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
15Lắp đặt van cầu nhựa D42, nối bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Lắp đặt nối ren trong uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Lắp đặt rắc co uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Lắp đặt tê giảm uPVC D42-27Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
19Lắp đặt co giảm uPVC D42-27Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
20Lắp đặt ống nhựa uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,75100m
21Lắp đặt van cầu nhựa D27, nối bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
22Lắp đặt nối ren trong uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
23Lắp đặt rắc co uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
24Lắp đặt co uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
25Gia công và lắp đặt support đỡ ống D42, inox 304 (bao gồm support, cùm, bulon và con tán)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
26Gia công và lắp đặt support đỡ cụm ống D27, inox 304 (bao gồm support, cùm, bulon và con tán)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
27Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,14100m
28Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V6,84m3
29Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V20,52m3
30Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V3,42m3
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1026100m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,84m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1026100m3
D THIẾT BỊ CỤM BỂ XỬ LÝ
1Mixing Blower 11KW
(Máy thổi khí bể điều hòa)
Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
2Equalization Pump No.1 - 3.7KW (Bơm bể điều hòa 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
3Equalization Pump No.2 - 2.2KW(Bơm bể điều hòa 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
4Auto Fine Screen 0.025KW (Hộp phân chia lưu lượng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
5Aeration Blower 11KW(Máy thổi khí bể hiếu khí)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
6NaOH Pump 0.37KWGhi chú: 5 cái hoạt động, 1 cái lưu khoMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
7Motor khuấy pha hóa chất NaOHMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Trục và cánh khuấy hóa chất pha NaOHMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
9Bồn chứa NaOH - 1000LMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Hệ khung giá đỡ bơm định lượng và motor khuấy pha NaOHMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
11Bơm cấp dinh dưỡng Pump 0.37KWGhi chú: 5 cái hoạt động, 1 cái lưu khoMô tả kỹ thuật theo Chương V6hệ
12Bồn chứa dinh dưỡng - 1000LMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Motor khuấy pha dinh dưỡngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Trục và cánh khuấy pha dinh dưỡngMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
15Hệ khung giá đỡ bơm định lượng và motor khuấy pha dung dịch dinh dưỡngMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
16NaOCl Pump 0.07KW(Bơm định lượng hóa chất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Effluent Pump 3KW(Bơm đầu ra)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
18Polyferric Sulfate Pump - 0.07KW(Bơm định lượng dung dịch phèn sắt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Polymer Pump 0.2KW(Bơm polymer)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
20Polymer Agitator 0.2KW (Máy khuấy polymer)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Chi phí nhân công vận hành trong 10 ngày và đào tạo chuyển giao công nghệ (Do có lập trình lại tủ điện, bổ sung hệ châm dinh dưỡng và NaOH theo hoạt động của bơm bể điều hòa cần phải được nhà thầu thi công đào tạo, chuyển giao lại công nghệ nhằm đảm bảo nhân viên vận hành vận hành trạm không bị sự cố)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Hệ thống
22Chi phí lập trình PLCMô tả kỹ thuật theo Chương V1Hệ thống
23Chi phí vận chuyển thiết bịMô tả kỹ thuật theo Chương V1Chuyến
24Chi phí cung cấp và nuôi cấy vi sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V22Đơn nguyên
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.144E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.28E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND(Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên) hoặc hóa đơn tài chính.- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có); - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên (Có hệ thống xử lý nước thải; công suất 2.000m3/ngày .đêm; có chứng nhận hoặc giấy phép xả thải).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành môi trường/ kỹ thuật môi trường/ công nghệ môi trường/ cấp thoát nước/ kỹ thuật tài nguyên nước/ kỹ thuật đô thị.Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III thuộc chuyên ngành phù hợp.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực)Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II) (Có hệ thống xử lý nước thải; công suất 2.000m3/ngày .đêm; có chứng nhận hoặc giấy phép xả thải).32
2 Phụ trách kỹ thuật 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành môi trường/ kỹ thuật môi trường/ công nghệ môi trường/ cấp thoát nước/ kỹ thuật tài nguyên nước/ kỹ thuật đô thị.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực)Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II) (Có hệ thống xử lý nước thải; công suất 2.000m3/ngày .đêm; có chứng nhận hoặc giấy phép xả thải).21
3 Phụ trách kỹ thuật điện 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện/điện-điện tử/điện khí hóa/điện công nghiệp.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực)Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II) (Có hệ thống xử lý nước thải; công suất 2.000m3/ngày .đêm; có chứng nhận hoặc giấy phép xả thải).21
4 Phụ trách AT, VSLĐ 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc môi trường/ kỹ thuật môi trường/ công nghệ môi trường/ cấp thoát nước/ kỹ thuật tài nguyên nước/ kỹ thuật đô thị.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) (trường hợp nhân sự không thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động)Đã từng đảm nhiệm vai trò quản lý AT, VSLĐ ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II) (Có hệ thống xử lý nước thải; công suất 2.000m3/ngày .đêm; có chứng nhận hoặc giấy phép xả thải).21
5 Công nhân 10 Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với tính chất công việc của gói thầu: Điện, cấp thoát nước,...Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >= 5 tấn* Ô tô tự đổ >= 5 tấn*1
2 Máy khoan Máy khoan3
3 Đầm đất Đầm đất1
4 Đầm dùi Đầm dùi1
5 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->