Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (bao gồm: Xây lắp và thiết bị)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210968851-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng AIC |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (bao gồm: Xây lắp và thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210966978 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-28 08:58:00 đến ngày 2021-10-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,429,490,175 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.144E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.28E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND(Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên) hoặc hóa đơn tài chính.- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có); - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên (Có hệ thống xử lý nước thải; công suất 2.000m3/ngày .đêm; có chứng nhận hoặc giấy phép xả thải).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành môi trường/ kỹ thuật môi trường/ công nghệ môi trường/ cấp thoát nước/ kỹ thuật tài nguyên nước/ kỹ thuật đô thị.Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III thuộc chuyên ngành phù hợp.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực)Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II) (Có hệ thống xử lý nước thải; công suất 2.000m3/ngày .đêm; có chứng nhận hoặc giấy phép xả thải). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành môi trường/ kỹ thuật môi trường/ công nghệ môi trường/ cấp thoát nước/ kỹ thuật tài nguyên nước/ kỹ thuật đô thị.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực)Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II) (Có hệ thống xử lý nước thải; công suất 2.000m3/ngày .đêm; có chứng nhận hoặc giấy phép xả thải). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện/điện-điện tử/điện khí hóa/điện công nghiệp.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực)Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II) (Có hệ thống xử lý nước thải; công suất 2.000m3/ngày .đêm; có chứng nhận hoặc giấy phép xả thải). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách AT, VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc môi trường/ kỹ thuật môi trường/ công nghệ môi trường/ cấp thoát nước/ kỹ thuật tài nguyên nước/ kỹ thuật đô thị.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) (trường hợp nhân sự không thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động)Đã từng đảm nhiệm vai trò quản lý AT, VSLĐ ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II) (Có hệ thống xử lý nước thải; công suất 2.000m3/ngày .đêm; có chứng nhận hoặc giấy phép xả thải). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với tính chất công việc của gói thầu: Điện, cấp thoát nước,...Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ >= 5 tấn* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >= 5 tấn* |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình (bao gồm: Xây lắp và thiết bị) Cải tạo, sửa chữa Trạm xử lý nước thải số 1 Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Quản lý và Phát triển khu Đô thị ĐHQG-HCM - Địa chỉ: Khu phố 6, phường Linh Trung, thành phố Thủ Đức, Tp.HCM. Điện thoại: (028) 37242160-1521. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh - Địa chỉ: Khu phố 6, phường Linh Trung, thành phố Thủ Đức, Tp.HCM. Điện thoại: (028) 372421181-1651/1652 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Hạ tầng – Trung tâm Quản lý và Phát triển Khu đô thị Đại học Quốc gia Hồ Chí Minh - Địa chỉ: Phòng 121, nhà Điều hành ĐHQG-HCM, Khu phố 6, phường Linh Trung, thành phố Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh. Điện Thoại: (028) 37242160-1521. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý Hạ tầng – Trung tâm Quản lý và Phát triển Khu đô thị Đại học Quốc gia Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Phòng 121, nhà Điều hành ĐHQG-HCM, Khu phố 6, phường Linh Trung, thành phố Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh. Điện Thoại: (028) 37242160-1521. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TỦ ĐIỆN XỬ LÝ MC1 | |||
| 1 | Vỏ tủ: HxWxD: 2150x2400x450,khung tole 2.0mm, panel dày 1.5 ly, sơn tĩnh điện, kiểu lắp đặt trong nhà. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P- 300A-36KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P- 10A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Thiết bị chống sét lan truyền 3P, V10-C/3+NPE- | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Bảo vệ pha Mikro MX200 + Đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ đo Voltage, Ampere đa năng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Biến dòng CT 300/5 không đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt cầu chì tép 5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hộp |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Đèn báo pha Ø 22, đỏ, vàng, xanh, 220VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Bộ nguồn 24VDC 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Nút nhấn 1NC Ø 22 loại tự giữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Nút nhấn khẩn Ø 22 , 1NC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặtCòi báo chuông 220VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm 2 chấu 16A gắn thanh ray | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt MCB 3P, 10A,6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt MCB 3P, 16A,6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P, 50A,10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P- 10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P- 25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P- 32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Contactor 9A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 22 | Contactor 12A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Đuôi rơle nhiệt LRD (0,7-1,1A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Đuôi rơle nhiệt LRD (1-1.6A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Đuôi rơle nhiệt LRD (1.7-2.5A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Đuôi rơle nhiệt LRD (4-6A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Đuôi rơle nhiệt LRD (5.2-8A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Đuôi rơle nhiệt LRD (7-11A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Công tắc xoay 3 vị trí Ø 22, 2NO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Đèn Ø 22 xanh , 24VDC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | bộ |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Đèn Ø 22 đỏ , 24VDC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | bộ |
| 32 | Relay 8 chân + Đế 24VDC có đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 33 | Relay 14 chân + Đế 24VDC có đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Biến trở 10K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Đèn chiêu sáng 0.6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 36 | Cung cấp và lắp dặt Công tắc hành trình cửa 5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 37 | Bộ ổn nhiệt, JWT6011F | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Cáp điều khiển VCm 0.5mm ( vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.230 | m |
| 39 | Cung cấp và lắp đặtHệ thống thanh đồng busbar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ |
| 40 | Cung cấp và lắp đặtThanh ray nhuôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Thanh |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt thanh lượt 3 Pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Thanh |
| 42 | Cung cấp và lắp đặtGối đơ sứ SM 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Máng đi dây 25x45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | Thanh |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Máng đi dây 45x45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Thanh |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Máng đi dây 45x65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Thanh |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Máng đi dây 65x65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Thanh |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Terminal khối 35A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | Cái |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Terminal khối 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện làm tủ coss, dây rút, quat… | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Hệ dây động lực đấu tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ |
| 51 | Cung cấp và lắp dặt CPU 1214C, AC/DC/Relay, 14DI/10DO/2AI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt Digital I/O SM 1223, 16DI/16DO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt Biến tần 11kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt Máng điện 200x100mm, dày 1,5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Mét |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt Co ngang L máng cáp 200x100x1.5mm+nắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt Co lên máng cáp 200x100x1.5mm+nắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt Co xuống máng cáp 200x100x1.5mm+nắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt Tê giảm 200 xuống100x1.5mm+nắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt Giảm giữa 200x100x1.5mm+nắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt Ống ruột gà kẽm Ø 32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt Ống ruột gà kẽm Ø 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện lắp đặt ( giá đỡ máng cáp, hộp box kín nước,ống nhựa, bulong, đầu cose…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ |
| B | HẠNG MỤC: CÁP ĐIỆN | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt CXV 4x1.5mm2-0.6/1kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện lắp đặt ( giá đỡ máng cáp, hộp box kín nước,ống nhựa, bulong, đầu cose…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ |
| C | ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt van cầu nhựa D42, nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt nối ren trong uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt rắc co uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê giảm uPVC D42-27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt co giảm uPVC D42-27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 100m |
| 8 | Lắp đặt van cầu nhựa D27, nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt nối ren trong uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt rắc co uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt co uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 12 | Gia công và lắp đặt support đỡ ống D42, inox 304 (bao gồm support, cùm, bulon và con tán) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 13 | Gia công và lắp đặt support đỡ cụm ống D27, inox 304 (bao gồm support, cùm, bulon và con tán) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 15 | Lắp đặt van cầu nhựa D42, nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt nối ren trong uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt rắc co uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê giảm uPVC D42-27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt co giảm uPVC D42-27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 100m |
| 21 | Lắp đặt van cầu nhựa D27, nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt nối ren trong uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt rắc co uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt co uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 25 | Gia công và lắp đặt support đỡ ống D42, inox 304 (bao gồm support, cùm, bulon và con tán) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 26 | Gia công và lắp đặt support đỡ cụm ống D27, inox 304 (bao gồm support, cùm, bulon và con tán) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 27 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,14 | 100m |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,84 | m3 |
| 29 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,52 | m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,42 | m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1026 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,84 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1026 | 100m3 |
| D | THIẾT BỊ CỤM BỂ XỬ LÝ | |||
| 1 | Mixing Blower 11KW (Máy thổi khí bể điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Equalization Pump No.1 - 3.7KW (Bơm bể điều hòa 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Equalization Pump No.2 - 2.2KW(Bơm bể điều hòa 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 4 | Auto Fine Screen 0.025KW (Hộp phân chia lưu lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 5 | Aeration Blower 11KW(Máy thổi khí bể hiếu khí) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 6 | NaOH Pump 0.37KWGhi chú: 5 cái hoạt động, 1 cái lưu kho | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 7 | Motor khuấy pha hóa chất NaOH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Trục và cánh khuấy hóa chất pha NaOH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 9 | Bồn chứa NaOH - 1000L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Hệ khung giá đỡ bơm định lượng và motor khuấy pha NaOH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 11 | Bơm cấp dinh dưỡng Pump 0.37KWGhi chú: 5 cái hoạt động, 1 cái lưu kho | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hệ |
| 12 | Bồn chứa dinh dưỡng - 1000L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Motor khuấy pha dinh dưỡng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Trục và cánh khuấy pha dinh dưỡng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 15 | Hệ khung giá đỡ bơm định lượng và motor khuấy pha dung dịch dinh dưỡng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 16 | NaOCl Pump 0.07KW(Bơm định lượng hóa chất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Effluent Pump 3KW(Bơm đầu ra) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 18 | Polyferric Sulfate Pump - 0.07KW(Bơm định lượng dung dịch phèn sắt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Polymer Pump 0.2KW(Bơm polymer) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Polymer Agitator 0.2KW (Máy khuấy polymer) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Chi phí nhân công vận hành trong 10 ngày và đào tạo chuyển giao công nghệ (Do có lập trình lại tủ điện, bổ sung hệ châm dinh dưỡng và NaOH theo hoạt động của bơm bể điều hòa cần phải được nhà thầu thi công đào tạo, chuyển giao lại công nghệ nhằm đảm bảo nhân viên vận hành vận hành trạm không bị sự cố) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ thống |
| 22 | Chi phí lập trình PLC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ thống |
| 23 | Chi phí vận chuyển thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chuyến |
| 24 | Chi phí cung cấp và nuôi cấy vi sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | Đơn nguyên |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.144E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.28E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND(Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên) hoặc hóa đơn tài chính.- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có); - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên (Có hệ thống xử lý nước thải; công suất 2.000m3/ngày .đêm; có chứng nhận hoặc giấy phép xả thải).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành môi trường/ kỹ thuật môi trường/ công nghệ môi trường/ cấp thoát nước/ kỹ thuật tài nguyên nước/ kỹ thuật đô thị.Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III thuộc chuyên ngành phù hợp.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực)Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II) (Có hệ thống xử lý nước thải; công suất 2.000m3/ngày .đêm; có chứng nhận hoặc giấy phép xả thải). | 3 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành môi trường/ kỹ thuật môi trường/ công nghệ môi trường/ cấp thoát nước/ kỹ thuật tài nguyên nước/ kỹ thuật đô thị.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực)Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II) (Có hệ thống xử lý nước thải; công suất 2.000m3/ngày .đêm; có chứng nhận hoặc giấy phép xả thải). | 2 | 1 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật điện | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện/điện-điện tử/điện khí hóa/điện công nghiệp.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực)Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II) (Có hệ thống xử lý nước thải; công suất 2.000m3/ngày .đêm; có chứng nhận hoặc giấy phép xả thải). | 2 | 1 |
| 4 | Phụ trách AT, VSLĐ | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc môi trường/ kỹ thuật môi trường/ công nghệ môi trường/ cấp thoát nước/ kỹ thuật tài nguyên nước/ kỹ thuật đô thị.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) (trường hợp nhân sự không thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động)Đã từng đảm nhiệm vai trò quản lý AT, VSLĐ ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II) (Có hệ thống xử lý nước thải; công suất 2.000m3/ngày .đêm; có chứng nhận hoặc giấy phép xả thải). | 2 | 1 |
| 5 | Công nhân | 10 | Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với tính chất công việc của gói thầu: Điện, cấp thoát nước,...Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ >= 5 tấn* | Ô tô tự đổ >= 5 tấn* | 1 |
| 2 | Máy khoan | Máy khoan | 3 |
| 3 | Đầm đất | Đầm đất | 1 |
| 4 | Đầm dùi | Đầm dùi | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi