Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (bao gồm 2% dự phòng do yếu tố khối lượng phát sinh)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210957401-02
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (bao gồm 2% dự phòng do yếu tố khối lượng phát sinh)
Số hiệu KHLCNT 20210957387
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-23 08:19:00 đến ngày 2021-10-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,175,976,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.263964E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.543994E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng, hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 4.323.183.000 VND VNĐ. Loại công trình: Dân dụngCấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.323.183.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đáp ứng yêu cầu kinh nghiệm ở vị trí công việc tương tự tham gia thi công công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học Kỹ sư xây dựng- Đáp ứng yêu cầu kinh nghiệm ở vị trí công việc tương tự tham gia thi công công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên.- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng - Chứng chỉ đã tham gia bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đáp ứng yêu cầu kinh nghiệm ở vị trí công việc tương tự tham gia thi công công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh lốp 0,4 - 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có thể huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ 7T-10T
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có thể huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy phát điện 5 kVA
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có thể huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy tời vật liệu 200kg
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có thể huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông 450 L
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có thể huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa 80 L
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có thể huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện 5 kVA
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có thể huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt thép 3 kW
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có thể huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy uốn sắt thép 3 kW
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có thể huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc 5,5 HP
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có thể huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan cầm tay 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có thể huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy cắt gạch đá 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có thể huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy đầm bàn 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có thể huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có thể huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
15-Bộ giàn giáo(gồm 2 khung giàn giáo, 2 giằng chéo và 1 mâm giàn giáo)
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có thể huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 200
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (bao gồm 2% dự phòng do yếu tố khối lượng phát sinh)
Trường THCS Tân Thành, huyện Thường Xuân
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách tỉnh (Từ nguồn sự nghiệp giáo dục và đào tạo chưa phân bổ trong dự toán ngân sách tỉnh)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân , địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân, địa chỉ: Số 6 Cầm Bá Thước, Thị trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa; + Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Xuân. trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty CP xây dựng và dịch vụ thương mại Đồng Nhân + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Thường Xuân; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD và Thương mại Trường Bảo. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD và Thương mại Trường Bảo.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân , địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân, địa chỉ: Số 6 Cầm Bá Thước, Thị trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa; + Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Xuân. trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Chứng minh:chứng minh năng lực hoạt động của nhà thầu đảm bảo phù hợp với cấp công trình yêu cầu; * Về hợp đồng tương tự: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng có phụ lục chi tiết giá trị hợp đồng, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn giá trị hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác. * Về năng lực tài chính: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của chủ đầu tư với các hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác. Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến hết quý II/2021. * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các liệu sau: + Bằng cấp; chứng chỉ; + quyết định của công ty thành lập ban chi huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh; * Máy móc thiết bị: nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm ( các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng kiêm còn lưu hành xe, đăng ký); Bộ giàn giáo (phải có tên nhà sản xuất, chứng chỉ kết quả thử nghiệm tải trọng)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân, địa chỉ: Số 6 Cầm Bá Thước, Thị trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa; + Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Xuân. trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thường Xuân ; Số 6 Cầm Bá Thước, TT. Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK7,4388m3
2Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK32,144m3
3Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK37,6888m3
4Miết mạch tường đá loại lồiTheo HSTK75,5384m2
5Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK4,4976m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK6,96m2
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát, - Đường kính 60mmTheo HSTK0,171100m
8Bọc vải địa kỹ thuật đầu ống nhựa PVC D60Theo HSTK0,0475100m2
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK0,5323100m3
10Mua đất để đắp tại vị trí tận thu xã Luận Thành, huyện Thường Xuân (Cách công trình 8Km) (đất đắp tận dụng đất đào 50%, còn 50% đắp đất mới)Theo HSTK30,075m3
11Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo HSTK0,3008100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo HSTK3,007510m³/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9kmTheo HSTK3,007510m³/1km
14Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIITheo HSTK7,2785100m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo HSTK80,87151m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK17,5033m3
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,4532100m2
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK29,0136m3
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,3888100m2
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,8287tấn
21Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK1,0103m3
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,1657100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0677tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,6284tấn
25Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo HSTK34,3925m3
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK20,42m3
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,3836tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK2,3792tấn
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK1,8873100m2
30Đắp đất hoàn trả đào móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK3,7036100m3
31Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,8263100m3
32Mua đất để đắp tại vị trí tận thu xã Luận Thành, huyện Thường Xuân (Cách công trình 8Km) (đất đắp tận dụng đất đào 50%, còn 50% đắp đất mới)Theo HSTK249,1445m3
33Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo HSTK2,4914100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo HSTK24,914510m³/1km
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9kmTheo HSTK24,914510m³/1km
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo HSTK55,561210m³/1km
37Ốp đá rối chân tườngTheo HSTK40,1604m2
38Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK9,2365m3
39Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK1,6794100m2
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,2384tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK1,1394tấn
42Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK24,9033m3
43Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK2,3413100m2
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,4843tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK4,0455tấn
46Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK68,7308m3
47Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK5,822100m2
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK8,5903tấn
49Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,8448m3
50Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,1536100m2
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,1214tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,0398tấn
53Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK2,8971m3
54Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,3916100m2
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,0747tấn
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,263tấn
57Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK5,3721m3
58Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo HSTK0,4743100m2
59Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,685tấn
60Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,1717tấn
61Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo HSTK0,0859tấn
62Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK0,0859tấn
63Gia công xà gồ thépTheo HSTK1,3683tấn
64Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK1,3683tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK175,47631m2
66Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm (Khoan cấy thép râu giằng tường và cột)Theo HSTK7201 lỗ khoan
67Lắp dựng cốt thép làm râu giằng tường xây và cộtTheo HSTK0,1983tấn
68Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo HSTK88,2211m3
69Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK12,9073m3
70Xây cột, trụ, lam đứng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK6,0636m3
71Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK273,29m2
72Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK180,7684m2
73Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK539,0536m2
74Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK465,2776m2
75Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK571,4106m2
76Ốp chân tường tiết diện gạch 100x600mm, XM PCB40Theo HSTK144,153m2
77Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK6,31m
78Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK448,22m
79Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK1.383,7542m2
80Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK453,4478m2
81Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK0,8041m3
82Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK1,6161m3
83Lát đá bậc cầu thang, PCB40Theo HSTK49,722m2
84Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK66,9524m2
85Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK66,9524m2
86Trụ gỗ cầu thang (gỗ nhóm III)Theo HSTK1Cái
87Sản xuất và lắp dựng lan can thép hộp sơn tĩnh điện, tay vịn gỗ D80Theo HSTK9,92m
88Sản xuất và lắp dựng lan can thép hộp sơn tĩnh điện, tay vịn thép tròn D60*1,4mmTheo HSTK10,35m
89Thang sắt lên máiTheo HSTK1Bộ
90Nắp tôn đậy vị trí thang lên maiTheo HSTK1Cái
91Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK0,9504m3
92Đắp cát bục giảng bằng đầm cócTheo HSTK0,0393100m3
93Ốp chân tường tiết diện gạch 100x600mm, XM PCB40Theo HSTK4,32m2
94Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,0393m3
95Nilon lót cách ly đổ bê tông nền (hệ số hao hụt 1,15)Theo HSTK271,4823m2
96Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK27,1482m3
97Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm màu vàng nhạt, XM PCB40Theo HSTK505,1504m2
98Đào móng tam cấp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK2,15131m3
99Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK0,9354m3
100Xây bậc tam cấp gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo HSTK3,8701m3
101Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo HSTK16,2277m2
102Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK317,9144m2
103Quét dung dịch chống thấm máiTheo HSTK257,1528m2
104Lưới thủy tinh lớp chống thấmTheo HSTK85,7176m2
105Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK2,8475100m2
106Tôn úp nắp 0,45 ly khổ rộng 400mmTheo HSTK38,82m
107Ke chống bão (4 cái/md xà gồ) (Đai Alock)Theo HSTK1.568,8cái
108Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (Thời gian thi công hoàn thiện 3 tháng)Theo HSTK7,2463100m2
109Căng lưới an toàn và chống bụiTheo HSTK815,346m2
110SX và lắp dựng hoa sắt cửa sổ sắt vuông hộp 14x14x1,1mm sơn tĩnh điệnTheo HSTK75,24m2
111SX và lắp lan can sắt hộp 40x40x1,1mm và 20x40x1,1mm, tay vịn D50x1,4mm sơn tĩnh điệnTheo HSTK41,1176m2
112SX và lắp dựng lam sắt hộp 40x40x1,1mm và 20x20x1,1mm sơn tĩnh điệnTheo HSTK25,896m2
113Cửa đi nhôm hệ, phụ kiện GQ, kinlong, 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm (sản xuất và lắp đặt hoàn chỉnh)Theo HSTK42,768m2
114Cửa sổ nhôm hệ, phụ kiện GQ, kinlong, 2 cánh mở quay 1 cánh mở hất, kính trắng dày 6,38mm (sản xuất và lắp đặt hoàn chỉnh)Theo HSTK47,88m2
115Cửa sổ nhôm hệ, phụ kiện GQ, kinlong, 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm (sản xuất và lắp đặt hoàn chỉnh)Theo HSTK27,36m2
116Vách kính nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm (sản xuất và lắp đặt hoàn chỉnh)Theo HSTK23,9704m2
117Sản xuất lắp đặt khung mica dán chữ decalTheo HSTK28,8m2
118Bảng từ chống lóaTheo HSTK6Cái
119Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,024m3
120Ván khuôn gỗ tấm đanTheo HSTK0,004100m2
121Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0042tấn
122Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK81cấu kiện
123Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK1,36m2
124Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK1,36m2
125Lắp đặt đèn LED 2 bóng 18WTheo HSTK37bộ
126Đế âm đơnTheo HSTK14hộp
127Đế âm đôiTheo HSTK27hộp
128Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo HSTK2cái
129Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK2cái
130Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK8cái
131Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo HSTK14bộ
132Tủ điện phòng âm tường KT170*220*82mmTheo HSTK6cái
133Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo HSTK850m
134Tủ điện tổng 300*600mmTheo HSTK2cái
135Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK6cái
136Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 10mm2Theo HSTK200m
137Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Theo HSTK100m
138Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo HSTK400m
139Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo HSTK350m
140Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo HSTK6cái
141Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo HSTK2cái
142Lắp đặt các automat 1 pha 80ATheo HSTK1cái
143Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK36cái
144Triết áp quạt trầnTheo HSTK36cái
145Lắp đặt quạt treo tườngTheo HSTK6cái
146Hộp nối dây âm tườngTheo HSTK40cái
147Hộp bình cứu hỏaTheo HSTK2hộp
148Bình chữa cháy CO2 MT3 3kgTheo HSTK2bình
149Bình chữa cháy bột khô tổng hợp MFZ4 4kgTheo HSTK4bình
150Tiêu lênh chữa cháyTheo HSTK2Cái
151Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo HSTK1,5100m
152Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo HSTK4100m
153Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HSTK16cái
154Rọ chắn rácTheo HSTK16cái
155Model mạngTheo HSTK1cái
156Thi công lắp đặt dây cáp mạngTheo HSTK500m
157Phụ kiện mạngTheo HSTK1Trọn bộ
158Đế âmTheo HSTK10hộp
159Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK11,281m3
160Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo HSTK6cái
161Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo HSTK6cái
162Gia công, đóng cọc chống sétTheo HSTK6cọc
163Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo HSTK70m
164Thép dẹp 40x4mmTheo HSTK50m
165Râu thépTheo HSTK30cái
166Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,1128100m3
167Hộp kiểm traTheo HSTK2hộp
168Phụ kiệnTheo HSTK1Bộ
169Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK0,4171100m3
170Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK4,63421m3
171Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK7,3598m3
172Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo HSTK8,7226m3
173Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK68,14m2
174Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK29,5m2
175Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK3,6105m3
176Ni lông lót lớp cách ly đổ tấm đan (Hệ số hao hụt 1,15)Theo HSTK59,3142m2
177Ván khuôn gỗ tấm đanTheo HSTK0,228100m2
178Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,2929tấn
179Tạo lỗ thoát nước trên nắp tấm đan (nhân công 3/7)Theo HSTK3Công
180Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK1231cấu kiện
181Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,1545100m3
182Ni lông lót lớp cách ly (Hệ số hao hụt 1,15)Theo HSTK192,625m2
183Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo HSTK16,75m3
184Lát gạch Terazo 400*400mm, XM PCB40Theo HSTK167,5m2
185Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK45,30241m3
186Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài bằng thuốc PMS 100CP 12Kg/m3Theo HSTK24,504m3
187Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào bằng thuốc PMS 100CP 10Kg/m3Theo HSTK20,7984m3
188Lấp đất hào chống mối bằng đầm cócTheo HSTK0,453100m3
189Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch EC định mức 3l/m2Theo HSTK196,4024m2
B Hạng mục: Cải tạo phòng chức năng 4 phòng thành phòng thực hành
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK4,0032100m2
2Căng lưới an toàn và chống bụiTheo HSTK457,436m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK58,56m2
4Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mTheo HSTK102,648m2
5Tháo dỡ trầnTheo HSTK69,8336m2
6Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măngTheo HSTK0,1899100m2
7Tháo dỡ lám sắtTheo HSTK19,712m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo HSTK9,6234m3
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK172,6928m2
10Phá lớp Granito bậc cấpTheo HSTK78,144m2
11Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo HSTK129,574m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK558,7482m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK303,8788m2
14Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK37,3926m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK37,3926m3
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK10,56m3
17Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK256,2762m2
18Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK238,592m2
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK86,92m2
20Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK84,426m2
21Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK219,4528m2
22Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600*600mm, XM PCB40Theo HSTK172,8088m2
23Ốp gạch cổ bục giảng gạch 600*200mmTheo HSTK1,054m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK629,3908m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK256,2762m2
26Sản xuất lắp dựng lam sắt thép hộp 30*30*1,1mm sơn tĩnh điệnTheo HSTK10,88m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK10,88m2
28Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK130,774m2
29Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK392,322m2
30Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo HSTK130,774m2
31Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo HSTK80,0922m2
32SX và lắp dựng hoa sắt cửa sổ sắt vuông hộp 14x14x1,1mmTheo HSTK40,32m2
33Cửa đi nhôm hệ, phụ kiện GQ, kinlong, 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm (sản xuất và lắp đặt hoàn chỉnh)Theo HSTK12m2
34Cửa sổ nhôm hệ, phụ kiện GQ, kinlong, 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm (sản xuất và lắp đặt hoàn chỉnh)Theo HSTK40,32m2
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo HSTK0,4100m
36Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HSTK8cái
37Rọ chắn rácTheo HSTK8cái
38Lắp đặt đèn LED 2 bóng 18WTheo HSTK16bộ
39Đế âm đơnTheo HSTK1hộp
40Đế âm đôiTheo HSTK6hộp
41Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK1cái
42Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK2cái
43Lắp đặt đèn sát trần 75WTheo HSTK8bộ
44Tủ điện phòng âm tường KT170*220*82mmTheo HSTK2cái
45Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo HSTK300m
46Tủ điện tổng 300*600mmTheo HSTK1cái
47Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK2cái
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Theo HSTK50m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo HSTK150m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo HSTK100m
51Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo HSTK2cái
52Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo HSTK1cái
53Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK8cái
54Triết áp quạt trầnTheo HSTK8cái
55Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK38,58121m3
56Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài bằng thuốc PMS 100CP 12Kg/m3Theo HSTK23,898m3
57Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào bằng thuốc PMS 100CP 10Kg/m3Theo HSTK14,6832m3
58Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (lấp đất hào chống mối)Theo HSTK0,3858100m3
59Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch EC định mức 3l/m2Theo HSTK111,9952m2
60Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK0,1703100m3
61Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK1,89221m3
62Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK3,1536m3
63Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo HSTK3,1799m3
64Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK28,908m2
65Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK13,14m2
66Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK1,6016m3
67Ni lông lót lớp cách ly đổ tấm đan (Hệ số hao hụt 1,15)Theo HSTK26,312m2
68Ván khuôn gỗ tấm đanTheo HSTK0,1016100m2
69Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,1294tấn
70Tạo lỗ thoát nước trên nắp tấm đan (nhân công 3/7)Theo HSTK2Công
71Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK551cấu kiện
72Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,0631100m3
C Hạng mục: Nhà vệ sinh
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK0,19100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK1,526m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,0644100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK1,241m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0328tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,032100m2
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,0968m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,0176100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0058tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0467tấn
11Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo HSTK4,6694m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK1,8493m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0332tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,2493tấn
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,1681100m2
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK0,1147100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK0,0178100m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK9m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK9m2
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,4646m3
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,0845100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0131tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,075tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,9941m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,0891100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0269tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,1888tấn
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK3,168m3
29Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK0,264100m2
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,1468tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,2104m3
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,0382100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,0042tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,0352tấn
35Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK0,1586100m3
36Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo HSTK1,76261m3
37Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK0,918m3
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,8m3
39Ván khuôn móngTheo HSTK0,0114100m2
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0419tấn
41Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo HSTK3,4177m3
42Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK5,371m2
43Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK19,396m2
44Căng lưới thủy tinh gia cố lớp trát chống nứt thành trong của bểTheo HSTK24,767m2
45Quét dung dịch chống thấm tường bể phía trong 3 lớpTheo HSTK58,188m2
46Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK14,82m2
47Bê tông tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,8m3
48Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0353tấn
49Ván khuôn gỗ tấm đanTheo HSTK0,0264100m2
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK41cấu kiện
51Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,047100m3
52Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm (Khoan cấy thép râu giằng tường và cột)Theo HSTK401 lỗ khoan
53Lắp dựng cốt thép làm râu giằng tường xây và cộtTheo HSTK0,0095tấn
54Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK7,7028m3
55Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK12,73m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK7,922m2
57Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK26,4m2
58Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK66,198m2
59Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK21,2m
60Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK1,1249m2
61Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300*600mm, XM PCB40Theo HSTK72,728m2
62Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK48,1769m2
63Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK66,198m2
64Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (thời gian thi công 2 tháng)Theo HSTK0,54100m2
65Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK2,0809m3
66Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300*300mm, XM PCB40Theo HSTK21,1169m2
67Quét dung dịch chống thấmTheo HSTK92,04m2
68Lưới thủy tinh lớp chống thấmTheo HSTK30,68m2
69Láng dốc không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK79,2m2
70Cửa đi nhôm hệ, phụ kiện GQ, kinlong, 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mmTheo HSTK6,16m2
71Cửa sổ nhôm hệ, phụ kiện GQ, kinlong, 1 cánh mở hất, kính trắng dày 6,38mmTheo HSTK2,16m2
72Tấm nhựa Composite nhà WC (bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt)Theo HSTK4,32m2
73Lắp đặt đèn ốp trần 300*300mmTheo HSTK2bộ
74Đế âm đơnTheo HSTK2hộp
75Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK2cái
76Hộp điện phòngTheo HSTK1cái
77Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo HSTK60m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo HSTK30m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo HSTK30m
80Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo HSTK1cái
81Lắp đặt xí bệtTheo HSTK2bộ
82Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK2bộ
83Lắp đặt gương soiTheo HSTK2cái
84Lắp đặt vòi thép mạ kẽmTheo HSTK2bộ
85Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo HSTK1bể
86Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mmTheo HSTK2cái
87Máy bơm nướcTheo HSTK1cái
88Lắp đặt máy bơm nướcTheo HSTK11 máy
89Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK4bộ
90Lắp đặt chậu tiểu nữTheo HSTK4bộ
91Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo HSTK1bể
92Giá để xà phòngTheo HSTK2cái
93Lõi cuộn để giấyTheo HSTK2cái
94Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànTheo HSTK0,2100m
95Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànTheo HSTK0,06100m
96Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn,Theo HSTK0,15100m
97Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmTheo HSTK2cái
98Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mmTheo HSTK2cái
99Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 32-20mm,Theo HSTK1cái
100Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm,Theo HSTK11cái
101Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mmTheo HSTK1cái
102Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mm,Theo HSTK1cái
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo HSTK0,3100m
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmTheo HSTK0,03100m
105Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo HSTK6cái
106Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo HSTK3cái
107Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmTheo HSTK3cái
108Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính76mmTheo HSTK3cái
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo HSTK0,04100m
D Hạng mục: Phá dỡ nhà công vụ
1Tháo dỡ trầnTheo HSTK69,8336m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK19,17m2
3Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mTheo HSTK100,6928m2
4Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mTheo HSTK19,8m2
5Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HSTK1,5801m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo HSTK4,4756m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo HSTK50,3269m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo HSTK9,3515m3
9Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo HSTK36,9533m3
10Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK102,6874m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK102,6874m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.263964E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.543994E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng, hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 4.323.183.000 VND VNĐ. Loại công trình: Dân dụngCấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.323.183.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đáp ứng yêu cầu kinh nghiệm ở vị trí công việc tương tự tham gia thi công công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét;51
2 Kỹ thuật thi công 2 - Trình độ đại học Kỹ sư xây dựng- Đáp ứng yêu cầu kinh nghiệm ở vị trí công việc tương tự tham gia thi công công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét;31
3 Cán bộ phụ trách giám sát thi công 1 Là Kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên.- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét31
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT 1 Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng - Chứng chỉ đã tham gia bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đáp ứng yêu cầu kinh nghiệm ở vị trí công việc tương tự tham gia thi công công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh lốp 0,4 - 0,8 m3 Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có thể huy động phục vụ gói thầu1
2 Ô tô tải tự đổ 7T-10T Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có thể huy động phục vụ gói thầu2
3 Máy phát điện 5 kVA Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có thể huy động phục vụ gói thầu1
4 Máy tời vật liệu 200kg Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có thể huy động phục vụ gói thầu1
5 Máy trộn bê tông 450 L Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có thể huy động phục vụ gói thầu2
6 Máy trộn vữa 80 L Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có thể huy động phục vụ gói thầu2
7 Máy hàn điện 5 kVA Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có thể huy động phục vụ gói thầu2
8 Máy cắt thép 3 kW Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có thể huy động phục vụ gói thầu2
9 Máy uốn sắt thép 3 kW Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có thể huy động phục vụ gói thầu2
10 Máy đầm cóc 5,5 HP Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có thể huy động phục vụ gói thầu2
11 Máy khoan cầm tay 1,5 kW Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có thể huy động phục vụ gói thầu3
12 Máy cắt gạch đá 1,0 kW Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có thể huy động phục vụ gói thầu3
13 Máy đầm bàn 1,0 kW Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có thể huy động phục vụ gói thầu3
14 Máy đầm dùi 1,5 kW Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có thể huy động phục vụ gói thầu3
15 Bộ giàn giáo(gồm 2 khung giàn giáo, 2 giằng chéo và 1 mâm giàn giáo) Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có thể huy động phục vụ gói thầu200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->