Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (bao gồm 2% dự phòng do yếu tố khối lượng phát sinh)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210957401-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (bao gồm 2% dự phòng do yếu tố khối lượng phát sinh) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210957387 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-23 08:19:00 đến ngày 2021-10-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,175,976,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.263964E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.543994E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng, hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 4.323.183.000 VND VNĐ. Loại công trình: Dân dụngCấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.323.183.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đáp ứng yêu cầu kinh nghiệm ở vị trí công việc tương tự tham gia thi công công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học Kỹ sư xây dựng- Đáp ứng yêu cầu kinh nghiệm ở vị trí công việc tương tự tham gia thi công công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên.- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng - Chứng chỉ đã tham gia bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đáp ứng yêu cầu kinh nghiệm ở vị trí công việc tương tự tham gia thi công công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh lốp 0,4 - 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có thể huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ 7T-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có thể huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy phát điện 5 kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có thể huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy tời vật liệu 200kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có thể huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 450 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có thể huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa 80 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có thể huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện 5 kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có thể huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt thép 3 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có thể huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy uốn sắt thép 3 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có thể huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc 5,5 HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có thể huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan cầm tay 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có thể huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy cắt gạch đá 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có thể huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy đầm bàn 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có thể huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có thể huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Bộ giàn giáo(gồm 2 khung giàn giáo, 2 giằng chéo và 1 mâm giàn giáo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có thể huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (bao gồm 2% dự phòng do yếu tố khối lượng phát sinh) Trường THCS Tân Thành, huyện Thường Xuân 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách tỉnh (Từ nguồn sự nghiệp giáo dục và đào tạo chưa phân bổ trong dự toán ngân sách tỉnh) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Chứng minh:chứng minh năng lực hoạt động của nhà thầu đảm bảo phù hợp với cấp công trình yêu cầu; * Về hợp đồng tương tự: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng có phụ lục chi tiết giá trị hợp đồng, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn giá trị hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác. * Về năng lực tài chính: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của chủ đầu tư với các hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác. Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến hết quý II/2021. * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các liệu sau: + Bằng cấp; chứng chỉ; + quyết định của công ty thành lập ban chi huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh; * Máy móc thiết bị: nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm ( các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng kiêm còn lưu hành xe, đăng ký); Bộ giàn giáo (phải có tên nhà sản xuất, chứng chỉ kết quả thử nghiệm tải trọng) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân, địa chỉ: Số 6 Cầm Bá Thước, Thị trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa;
+ Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Xuân. trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thường Xuân ; Số 6 Cầm Bá Thước, TT. Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 7,4388 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 32,144 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 37,6888 | m3 |
| 4 | Miết mạch tường đá loại lồi | Theo HSTK | 75,5384 | m2 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 4,4976 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 6,96 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, - Đường kính 60mm | Theo HSTK | 0,171 | 100m |
| 8 | Bọc vải địa kỹ thuật đầu ống nhựa PVC D60 | Theo HSTK | 0,0475 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 0,5323 | 100m3 |
| 10 | Mua đất để đắp tại vị trí tận thu xã Luận Thành, huyện Thường Xuân (Cách công trình 8Km) (đất đắp tận dụng đất đào 50%, còn 50% đắp đất mới) | Theo HSTK | 30,075 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,3008 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSTK | 3,0075 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Theo HSTK | 3,0075 | 10m³/1km |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất III | Theo HSTK | 7,2785 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 80,8715 | 1m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 17,5033 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,4532 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 29,0136 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,3888 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,8287 | tấn |
| 21 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 1,0103 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,1657 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0677 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,6284 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo HSTK | 34,3925 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 20,42 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,3836 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 2,3792 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 1,8873 | 100m2 |
| 30 | Đắp đất hoàn trả đào móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 3,7036 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,8263 | 100m3 |
| 32 | Mua đất để đắp tại vị trí tận thu xã Luận Thành, huyện Thường Xuân (Cách công trình 8Km) (đất đắp tận dụng đất đào 50%, còn 50% đắp đất mới) | Theo HSTK | 249,1445 | m3 |
| 33 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo HSTK | 2,4914 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSTK | 24,9145 | 10m³/1km |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Theo HSTK | 24,9145 | 10m³/1km |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSTK | 55,5612 | 10m³/1km |
| 37 | Ốp đá rối chân tường | Theo HSTK | 40,1604 | m2 |
| 38 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 9,2365 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 1,6794 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,2384 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 1,1394 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 24,9033 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 2,3413 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,4843 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 4,0455 | tấn |
| 46 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 68,7308 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK | 5,822 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 8,5903 | tấn |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,8448 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,1536 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,1214 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,0398 | tấn |
| 53 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 2,8971 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,3916 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,0747 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,263 | tấn |
| 57 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 5,3721 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HSTK | 0,4743 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,685 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,1717 | tấn |
| 61 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSTK | 0,0859 | tấn |
| 62 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK | 0,0859 | tấn |
| 63 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 1,3683 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 1,3683 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 175,4763 | 1m2 |
| 66 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm (Khoan cấy thép râu giằng tường và cột) | Theo HSTK | 720 | 1 lỗ khoan |
| 67 | Lắp dựng cốt thép làm râu giằng tường xây và cột | Theo HSTK | 0,1983 | tấn |
| 68 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo HSTK | 88,2211 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 12,9073 | m3 |
| 70 | Xây cột, trụ, lam đứng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 6,0636 | m3 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 273,29 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 180,7684 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 539,0536 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 465,2776 | m2 |
| 75 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 571,4106 | m2 |
| 76 | Ốp chân tường tiết diện gạch 100x600mm, XM PCB40 | Theo HSTK | 144,153 | m2 |
| 77 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 6,31 | m |
| 78 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 448,22 | m |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 1.383,7542 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 453,4478 | m2 |
| 81 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 0,8041 | m3 |
| 82 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 1,6161 | m3 |
| 83 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo HSTK | 49,722 | m2 |
| 84 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 66,9524 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 66,9524 | m2 |
| 86 | Trụ gỗ cầu thang (gỗ nhóm III) | Theo HSTK | 1 | Cái |
| 87 | Sản xuất và lắp dựng lan can thép hộp sơn tĩnh điện, tay vịn gỗ D80 | Theo HSTK | 9,92 | m |
| 88 | Sản xuất và lắp dựng lan can thép hộp sơn tĩnh điện, tay vịn thép tròn D60*1,4mm | Theo HSTK | 10,35 | m |
| 89 | Thang sắt lên mái | Theo HSTK | 1 | Bộ |
| 90 | Nắp tôn đậy vị trí thang lên mai | Theo HSTK | 1 | Cái |
| 91 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 0,9504 | m3 |
| 92 | Đắp cát bục giảng bằng đầm cóc | Theo HSTK | 0,0393 | 100m3 |
| 93 | Ốp chân tường tiết diện gạch 100x600mm, XM PCB40 | Theo HSTK | 4,32 | m2 |
| 94 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,0393 | m3 |
| 95 | Nilon lót cách ly đổ bê tông nền (hệ số hao hụt 1,15) | Theo HSTK | 271,4823 | m2 |
| 96 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 27,1482 | m3 |
| 97 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm màu vàng nhạt, XM PCB40 | Theo HSTK | 505,1504 | m2 |
| 98 | Đào móng tam cấp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 2,1513 | 1m3 |
| 99 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 0,9354 | m3 |
| 100 | Xây bậc tam cấp gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo HSTK | 3,8701 | m3 |
| 101 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo HSTK | 16,2277 | m2 |
| 102 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 317,9144 | m2 |
| 103 | Quét dung dịch chống thấm mái | Theo HSTK | 257,1528 | m2 |
| 104 | Lưới thủy tinh lớp chống thấm | Theo HSTK | 85,7176 | m2 |
| 105 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 2,8475 | 100m2 |
| 106 | Tôn úp nắp 0,45 ly khổ rộng 400mm | Theo HSTK | 38,82 | m |
| 107 | Ke chống bão (4 cái/md xà gồ) (Đai Alock) | Theo HSTK | 1.568,8 | cái |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (Thời gian thi công hoàn thiện 3 tháng) | Theo HSTK | 7,2463 | 100m2 |
| 109 | Căng lưới an toàn và chống bụi | Theo HSTK | 815,346 | m2 |
| 110 | SX và lắp dựng hoa sắt cửa sổ sắt vuông hộp 14x14x1,1mm sơn tĩnh điện | Theo HSTK | 75,24 | m2 |
| 111 | SX và lắp lan can sắt hộp 40x40x1,1mm và 20x40x1,1mm, tay vịn D50x1,4mm sơn tĩnh điện | Theo HSTK | 41,1176 | m2 |
| 112 | SX và lắp dựng lam sắt hộp 40x40x1,1mm và 20x20x1,1mm sơn tĩnh điện | Theo HSTK | 25,896 | m2 |
| 113 | Cửa đi nhôm hệ, phụ kiện GQ, kinlong, 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm (sản xuất và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo HSTK | 42,768 | m2 |
| 114 | Cửa sổ nhôm hệ, phụ kiện GQ, kinlong, 2 cánh mở quay 1 cánh mở hất, kính trắng dày 6,38mm (sản xuất và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo HSTK | 47,88 | m2 |
| 115 | Cửa sổ nhôm hệ, phụ kiện GQ, kinlong, 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm (sản xuất và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo HSTK | 27,36 | m2 |
| 116 | Vách kính nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm (sản xuất và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo HSTK | 23,9704 | m2 |
| 117 | Sản xuất lắp đặt khung mica dán chữ decal | Theo HSTK | 28,8 | m2 |
| 118 | Bảng từ chống lóa | Theo HSTK | 6 | Cái |
| 119 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,024 | m3 |
| 120 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo HSTK | 0,004 | 100m2 |
| 121 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0042 | tấn |
| 122 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK | 8 | 1cấu kiện |
| 123 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 1,36 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 1,36 | m2 |
| 125 | Lắp đặt đèn LED 2 bóng 18W | Theo HSTK | 37 | bộ |
| 126 | Đế âm đơn | Theo HSTK | 14 | hộp |
| 127 | Đế âm đôi | Theo HSTK | 27 | hộp |
| 128 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo HSTK | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK | 8 | cái |
| 131 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSTK | 14 | bộ |
| 132 | Tủ điện phòng âm tường KT170*220*82mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo HSTK | 850 | m |
| 134 | Tủ điện tổng 300*600mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 10mm2 | Theo HSTK | 200 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Theo HSTK | 100 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo HSTK | 400 | m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo HSTK | 350 | m |
| 140 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo HSTK | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo HSTK | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt các automat 1 pha 80A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK | 36 | cái |
| 144 | Triết áp quạt trần | Theo HSTK | 36 | cái |
| 145 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSTK | 6 | cái |
| 146 | Hộp nối dây âm tường | Theo HSTK | 40 | cái |
| 147 | Hộp bình cứu hỏa | Theo HSTK | 2 | hộp |
| 148 | Bình chữa cháy CO2 MT3 3kg | Theo HSTK | 2 | bình |
| 149 | Bình chữa cháy bột khô tổng hợp MFZ4 4kg | Theo HSTK | 4 | bình |
| 150 | Tiêu lênh chữa cháy | Theo HSTK | 2 | Cái |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo HSTK | 1,5 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo HSTK | 4 | 100m |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTK | 16 | cái |
| 154 | Rọ chắn rác | Theo HSTK | 16 | cái |
| 155 | Model mạng | Theo HSTK | 1 | cái |
| 156 | Thi công lắp đặt dây cáp mạng | Theo HSTK | 500 | m |
| 157 | Phụ kiện mạng | Theo HSTK | 1 | Trọn bộ |
| 158 | Đế âm | Theo HSTK | 10 | hộp |
| 159 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 11,28 | 1m3 |
| 160 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK | 6 | cái |
| 161 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK | 6 | cái |
| 162 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo HSTK | 6 | cọc |
| 163 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSTK | 70 | m |
| 164 | Thép dẹp 40x4mm | Theo HSTK | 50 | m |
| 165 | Râu thép | Theo HSTK | 30 | cái |
| 166 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,1128 | 100m3 |
| 167 | Hộp kiểm tra | Theo HSTK | 2 | hộp |
| 168 | Phụ kiện | Theo HSTK | 1 | Bộ |
| 169 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,4171 | 100m3 |
| 170 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 4,6342 | 1m3 |
| 171 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 7,3598 | m3 |
| 172 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo HSTK | 8,7226 | m3 |
| 173 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK | 68,14 | m2 |
| 174 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 29,5 | m2 |
| 175 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 3,6105 | m3 |
| 176 | Ni lông lót lớp cách ly đổ tấm đan (Hệ số hao hụt 1,15) | Theo HSTK | 59,3142 | m2 |
| 177 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo HSTK | 0,228 | 100m2 |
| 178 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,2929 | tấn |
| 179 | Tạo lỗ thoát nước trên nắp tấm đan (nhân công 3/7) | Theo HSTK | 3 | Công |
| 180 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK | 123 | 1cấu kiện |
| 181 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,1545 | 100m3 |
| 182 | Ni lông lót lớp cách ly (Hệ số hao hụt 1,15) | Theo HSTK | 192,625 | m2 |
| 183 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK | 16,75 | m3 |
| 184 | Lát gạch Terazo 400*400mm, XM PCB40 | Theo HSTK | 167,5 | m2 |
| 185 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 45,3024 | 1m3 |
| 186 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài bằng thuốc PMS 100CP 12Kg/m3 | Theo HSTK | 24,504 | m3 |
| 187 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào bằng thuốc PMS 100CP 10Kg/m3 | Theo HSTK | 20,7984 | m3 |
| 188 | Lấp đất hào chống mối bằng đầm cóc | Theo HSTK | 0,453 | 100m3 |
| 189 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch EC định mức 3l/m2 | Theo HSTK | 196,4024 | m2 |
| B | Hạng mục: Cải tạo phòng chức năng 4 phòng thành phòng thực hành | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK | 4,0032 | 100m2 |
| 2 | Căng lưới an toàn và chống bụi | Theo HSTK | 457,436 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK | 58,56 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Theo HSTK | 102,648 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK | 69,8336 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măng | Theo HSTK | 0,1899 | 100m2 |
| 7 | Tháo dỡ lám sắt | Theo HSTK | 19,712 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo HSTK | 9,6234 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK | 172,6928 | m2 |
| 10 | Phá lớp Granito bậc cấp | Theo HSTK | 78,144 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo HSTK | 129,574 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK | 558,7482 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK | 303,8788 | m2 |
| 14 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK | 37,3926 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK | 37,3926 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 10,56 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 256,2762 | m2 |
| 18 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 238,592 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 86,92 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 84,426 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 219,4528 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600*600mm, XM PCB40 | Theo HSTK | 172,8088 | m2 |
| 23 | Ốp gạch cổ bục giảng gạch 600*200mm | Theo HSTK | 1,054 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 629,3908 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 256,2762 | m2 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng lam sắt thép hộp 30*30*1,1mm sơn tĩnh điện | Theo HSTK | 10,88 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 10,88 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 130,774 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK | 392,322 | m2 |
| 30 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo HSTK | 130,774 | m2 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo HSTK | 80,0922 | m2 |
| 32 | SX và lắp dựng hoa sắt cửa sổ sắt vuông hộp 14x14x1,1mm | Theo HSTK | 40,32 | m2 |
| 33 | Cửa đi nhôm hệ, phụ kiện GQ, kinlong, 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm (sản xuất và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo HSTK | 12 | m2 |
| 34 | Cửa sổ nhôm hệ, phụ kiện GQ, kinlong, 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm (sản xuất và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo HSTK | 40,32 | m2 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo HSTK | 0,4 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 37 | Rọ chắn rác | Theo HSTK | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt đèn LED 2 bóng 18W | Theo HSTK | 16 | bộ |
| 39 | Đế âm đơn | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 40 | Đế âm đôi | Theo HSTK | 6 | hộp |
| 41 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt đèn sát trần 75W | Theo HSTK | 8 | bộ |
| 44 | Tủ điện phòng âm tường KT170*220*82mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo HSTK | 300 | m |
| 46 | Tủ điện tổng 300*600mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Theo HSTK | 50 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo HSTK | 150 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo HSTK | 100 | m |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo HSTK | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK | 8 | cái |
| 54 | Triết áp quạt trần | Theo HSTK | 8 | cái |
| 55 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 38,5812 | 1m3 |
| 56 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài bằng thuốc PMS 100CP 12Kg/m3 | Theo HSTK | 23,898 | m3 |
| 57 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào bằng thuốc PMS 100CP 10Kg/m3 | Theo HSTK | 14,6832 | m3 |
| 58 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (lấp đất hào chống mối) | Theo HSTK | 0,3858 | 100m3 |
| 59 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch EC định mức 3l/m2 | Theo HSTK | 111,9952 | m2 |
| 60 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,1703 | 100m3 |
| 61 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 1,8922 | 1m3 |
| 62 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 3,1536 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo HSTK | 3,1799 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK | 28,908 | m2 |
| 65 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 13,14 | m2 |
| 66 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 1,6016 | m3 |
| 67 | Ni lông lót lớp cách ly đổ tấm đan (Hệ số hao hụt 1,15) | Theo HSTK | 26,312 | m2 |
| 68 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo HSTK | 0,1016 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,1294 | tấn |
| 70 | Tạo lỗ thoát nước trên nắp tấm đan (nhân công 3/7) | Theo HSTK | 2 | Công |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK | 55 | 1cấu kiện |
| 72 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,0631 | 100m3 |
| C | Hạng mục: Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,19 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 1,526 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,0644 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 1,241 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0328 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,032 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,0968 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,0176 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0058 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0467 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo HSTK | 4,6694 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 1,8493 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0332 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,2493 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,1681 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 0,1147 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 0,0178 | 100m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 9 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 9 | m2 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,4646 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,0845 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0131 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,075 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,9941 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,0891 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0269 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,1888 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 3,168 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK | 0,264 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,1468 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,2104 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,0382 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,0042 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,0352 | tấn |
| 35 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,1586 | 100m3 |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 1,7626 | 1m3 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 0,918 | m3 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,8 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng | Theo HSTK | 0,0114 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0419 | tấn |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo HSTK | 3,4177 | m3 |
| 42 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 5,371 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 19,396 | m2 |
| 44 | Căng lưới thủy tinh gia cố lớp trát chống nứt thành trong của bể | Theo HSTK | 24,767 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm tường bể phía trong 3 lớp | Theo HSTK | 58,188 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 14,82 | m2 |
| 47 | Bê tông tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,8 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0353 | tấn |
| 49 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo HSTK | 0,0264 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK | 4 | 1cấu kiện |
| 51 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,047 | 100m3 |
| 52 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm (Khoan cấy thép râu giằng tường và cột) | Theo HSTK | 40 | 1 lỗ khoan |
| 53 | Lắp dựng cốt thép làm râu giằng tường xây và cột | Theo HSTK | 0,0095 | tấn |
| 54 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 7,7028 | m3 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 12,73 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 7,922 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 26,4 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 66,198 | m2 |
| 59 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 21,2 | m |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 1,1249 | m2 |
| 61 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300*600mm, XM PCB40 | Theo HSTK | 72,728 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 48,1769 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 66,198 | m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (thời gian thi công 2 tháng) | Theo HSTK | 0,54 | 100m2 |
| 65 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 2,0809 | m3 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300*300mm, XM PCB40 | Theo HSTK | 21,1169 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm | Theo HSTK | 92,04 | m2 |
| 68 | Lưới thủy tinh lớp chống thấm | Theo HSTK | 30,68 | m2 |
| 69 | Láng dốc không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 79,2 | m2 |
| 70 | Cửa đi nhôm hệ, phụ kiện GQ, kinlong, 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm | Theo HSTK | 6,16 | m2 |
| 71 | Cửa sổ nhôm hệ, phụ kiện GQ, kinlong, 1 cánh mở hất, kính trắng dày 6,38mm | Theo HSTK | 2,16 | m2 |
| 72 | Tấm nhựa Composite nhà WC (bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt) | Theo HSTK | 4,32 | m2 |
| 73 | Lắp đặt đèn ốp trần 300*300mm | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 74 | Đế âm đơn | Theo HSTK | 2 | hộp |
| 75 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK | 2 | cái |
| 76 | Hộp điện phòng | Theo HSTK | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSTK | 60 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo HSTK | 30 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo HSTK | 30 | m |
| 80 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt vòi thép mạ kẽm | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 85 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo HSTK | 1 | bể |
| 86 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 87 | Máy bơm nước | Theo HSTK | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt máy bơm nước | Theo HSTK | 1 | 1 máy |
| 89 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 90 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 91 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo HSTK | 1 | bể |
| 92 | Giá để xà phòng | Theo HSTK | 2 | cái |
| 93 | Lõi cuộn để giấy | Theo HSTK | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 0,2 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 0,06 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, | Theo HSTK | 0,15 | 100m |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 32-20mm, | Theo HSTK | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, | Theo HSTK | 11 | cái |
| 101 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mm, | Theo HSTK | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo HSTK | 0,3 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Theo HSTK | 0,03 | 100m |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính76mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo HSTK | 0,04 | 100m |
| D | Hạng mục: Phá dỡ nhà công vụ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK | 69,8336 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK | 19,17 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Theo HSTK | 100,6928 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Theo HSTK | 19,8 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 1,5801 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo HSTK | 4,4756 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo HSTK | 50,3269 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HSTK | 9,3515 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo HSTK | 36,9533 | m3 |
| 10 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK | 102,6874 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK | 102,6874 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.263964E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.543994E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng, hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 4.323.183.000 VND VNĐ. Loại công trình: Dân dụngCấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.323.183.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đáp ứng yêu cầu kinh nghiệm ở vị trí công việc tương tự tham gia thi công công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét; | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | - Trình độ đại học Kỹ sư xây dựng- Đáp ứng yêu cầu kinh nghiệm ở vị trí công việc tương tự tham gia thi công công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét; | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát thi công | 1 | Là Kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên.- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng - Chứng chỉ đã tham gia bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đáp ứng yêu cầu kinh nghiệm ở vị trí công việc tương tự tham gia thi công công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh lốp 0,4 - 0,8 m3 | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có thể huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ 7T-10T | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có thể huy động phục vụ gói thầu | 2 |
| 3 | Máy phát điện 5 kVA | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có thể huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 4 | Máy tời vật liệu 200kg | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có thể huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 450 L | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có thể huy động phục vụ gói thầu | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa 80 L | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có thể huy động phục vụ gói thầu | 2 |
| 7 | Máy hàn điện 5 kVA | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có thể huy động phục vụ gói thầu | 2 |
| 8 | Máy cắt thép 3 kW | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có thể huy động phục vụ gói thầu | 2 |
| 9 | Máy uốn sắt thép 3 kW | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có thể huy động phục vụ gói thầu | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc 5,5 HP | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có thể huy động phục vụ gói thầu | 2 |
| 11 | Máy khoan cầm tay 1,5 kW | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có thể huy động phục vụ gói thầu | 3 |
| 12 | Máy cắt gạch đá 1,0 kW | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có thể huy động phục vụ gói thầu | 3 |
| 13 | Máy đầm bàn 1,0 kW | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có thể huy động phục vụ gói thầu | 3 |
| 14 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có thể huy động phục vụ gói thầu | 3 |
| 15 | Bộ giàn giáo(gồm 2 khung giàn giáo, 2 giằng chéo và 1 mâm giàn giáo) | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có thể huy động phục vụ gói thầu | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi