Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công sửa chữa các hạng mục công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210970098-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty than Mạo Khê TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công sửa chữa các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210969971 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa tài sản cố định (vật kiến trúc) năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-28 08:52:00 đến ngày 2021-10-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,462,759,780 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.724.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III (hoặc cấp III) trở lên và chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công xây dựng (Kèm theo bản gốc /bản sao công chứng hoặc chứng thực: Văn bằng, chứng chỉ, quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trường xây dựng ít nhất 01 công trình đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (Kèm theo bản gốc /bản sao công chứng hoặc chứng thực: Văn bằng, chứng chỉ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ sơ cấp nghề trở lên liên quan đến xây dựng (Kèm theo bản gốc /bản sao công chứng hoặc chứng thực: Văn bằng, chứng chỉ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Kích thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty than Mạo Khê TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công sửa chữa các hạng mục công trình công trình sửa chữa: Nhà giao ca các phân xưởng -80 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa tài sản cố định (vật kiến trúc) năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (Scan mầu bản gốc /bản chụp có chứng thực hoặc công chứng): - Giấy phép đăng ký kinh doanh + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020; - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế năm 2020 của Nhà thầu; - Đối với Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình (quyết định phê duyệt dự án đầu tư, hoặc quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, hoặc tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và một trong các giấy tờ sau: Hóa đơn thanh toán, Bảng thanh quyết toán công trình, Biên bản thanh lý hợp đồng; - Đối với nhân sự: Văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu: Yêu cầu một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán, Giấy chứng nhận đăng ký thiết bị, Hóa đơn GTGT và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. - Đối với thiết bị thi công do Nhà thầu đi thuê: Hợp đồng thuê thiết bị của Nhà thầu với Chủ sở hữu và một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán, Giấy chứng nhận đăng ký thiết bị, Hóa đơn GTGT của Chủ sở hữu và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp than – Khoáng sản Việt Nam - Công ty than Mạo Khê – TKV, Khu Dân Chủ, phường Mạo Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.871240; Fax: 02033.871375 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Tuân, Giám đốc Công ty than Mạo Khê – TKV, Khu Dân Chủ, phường Mạo Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.871240; Fax: 02033.871375 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KH, Công ty than Mạo Khê – TKV, Khu Dân Chủ, phường Mạo Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.871240; Fax: 02033.871375 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng KH, Công ty than Mạo Khê – TKV, Khu Dân Chủ, phường Mạo Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.871240; Fax: 02033.871375 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | LÔ 1 - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn lợp cũ đã hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,335 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6628 | tấn |
| 3 | Đục tẩy vệ sinh sê nô, sảnh bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,7672 | m2 |
| 4 | Đục lớp vữa trát chân sê nô, sảnh cao 20cm bằng thủ công dày 1,5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,104 | m2 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1396 | m3 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm bằng sika + màng khò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,5672 | m2 |
| 7 | Trát lại thành đã chống thấm vữa Xm M50# dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,696 | m2 |
| 8 | Láng vữa tạo dốc sê nô vữa Xm M75 dày 30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,7672 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng ống thoát nước mái ống PVC D100, C2 bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 'Con thu D150-100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.100,78 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 788,616 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.312,164 | m2 |
| 15 | Sản xuất, ốp mũi bậc cầu thang, bậc tam cấp bằng thép V30x30x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2118 | tấn |
| 16 | Lắp đặt, ốp mũi bậc cầu thang, bậc tam cấp bằng thép V30x30x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2118 | tấn |
| 17 | Cửa đi nhôm kính HMA và các phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2 | m2 |
| 18 | Cửa sổ nhôm kính HMA và các phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,92 | m2 |
| 19 | Vách nhôm kính HMA và các phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 20 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6628 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6628 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,0832 | m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,335 | 100m2 |
| 24 | Tấm úp nóc, ốp hồi rộng 400 dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,4229 | m |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8862 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1541 | 100m2 |
| B | LÔ 1 - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Đồng hồ hẹn giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các contactor, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Bảo dưỡng điều hòa (Vệ sinh, bơm gas ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Giá đỡ cục nóng điều hòa Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn tuýp led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,0334 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 17 | Lắp đặt ống ghen bảo hộ dây dẫn, đường kính 25/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| C | LÔ 2 - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn lợp cũ đã hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,335 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6628 | tấn |
| 3 | Đục tẩy vệ sinh sê nô, sảnh bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,7672 | m2 |
| 4 | Đục lớp vữa trát chân sê nô, sảnh cao 20cm bằng thủ công dày 1,5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,104 | m2 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1396 | m3 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm bằng sika + màng khò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,5672 | m2 |
| 7 | Trát lại thành đã chống thấm vữa Xm M50# dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,696 | m2 |
| 8 | Láng vữa tạo dốc sê nô vữa Xm M75 dày 30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,7672 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng ống thoát nước mái ống PVC D100, C2 bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 'Con thu D150-100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.055,26 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 825,456 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.566,9662 | m2 |
| 15 | Sản xuất, ốp mũi bậc cầu thang, bậc tam cấp bằng thép V30x30x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2118 | tấn |
| 16 | Lắp đặt, ốp mũi bậc cầu thang, bậc tam cấp bằng thép V30x30x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2118 | tấn |
| 17 | Cửa đi nhôm kính HMA và các phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,64 | m2 |
| 18 | Cửa sổ nhôm kính HMA và các phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,64 | m2 |
| 19 | Vách nhôm kính HMA và các phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 20 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6628 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6628 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,0832 | m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,335 | 100m2 |
| 24 | Tấm úp nóc, ốp hồi rộng 400 dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,4229 | m |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2546 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1541 | 100m2 |
| D | LÔ 2 - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 2 | Đồng hồ hẹn giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các contactor, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Bảo dưỡng điều hòa (Vệ sinh, bơm gas ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Giá đỡ cục nóng điều hòa Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn tuýp led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,4343 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m |
| 18 | Lắp đặt ống ghen bảo hộ dây dẫn, đường kính 25/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.724.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III (hoặc cấp III) trở lên và chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công xây dựng (Kèm theo bản gốc /bản sao công chứng hoặc chứng thực: Văn bằng, chứng chỉ, quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trường xây dựng ít nhất 01 công trình đã thực hiện). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 2 | Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (Kèm theo bản gốc /bản sao công chứng hoặc chứng thực: Văn bằng, chứng chỉ). | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Trình độ sơ cấp nghề trở lên liên quan đến xây dựng (Kèm theo bản gốc /bản sao công chứng hoặc chứng thực: Văn bằng, chứng chỉ). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23 KW | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥ 0,62 kW | 3 |
| 3 | Kích thủy lực | Tải trọng nâng ≥ 5 tấn | 2 |
| 4 | Cần cẩu | Công suất ≥ 16 tấn | 1 |
| 5 | Tời điện | Công suất ≥ 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi