Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công sửa chữa các hạng mục công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210970098-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty than Mạo Khê TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công sửa chữa các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20210969971
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa tài sản cố định (vật kiến trúc) năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-28 08:52:00 đến ngày 2021-10-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,462,759,780 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.724.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III (hoặc cấp III) trở lên và chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công xây dựng (Kèm theo bản gốc /bản sao công chứng hoặc chứng thực: Văn bằng, chứng chỉ, quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trường xây dựng ít nhất 01 công trình đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (Kèm theo bản gốc /bản sao công chứng hoặc chứng thực: Văn bằng, chứng chỉ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Trình độ sơ cấp nghề trở lên liên quan đến xây dựng (Kèm theo bản gốc /bản sao công chứng hoặc chứng thực: Văn bằng, chứng chỉ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 3
3-Kích thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty than Mạo Khê TKV
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công sửa chữa các hạng mục công trình
công trình sửa chữa: Nhà giao ca các phân xưởng -80
40 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa tài sản cố định (vật kiến trúc) năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp than – Khoáng sản Việt Nam - Công ty than Mạo Khê – TKV, Khu Dân Chủ, phường Mạo Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.871240; Fax: 02033.871375
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư mỏ và Công nghiệp - Vinacomin. Địa chỉ: 565 đường Nguyễn Trãi, Phường Thanh Xuân Nam, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty than Mạo Khê TKV , địa chỉ: Khu Dân Chủ, Phường Mạo Khê, Thị xã Đông Triều, Tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp than – Khoáng sản Việt Nam - Công ty than Mạo Khê – TKV, Khu Dân Chủ, phường Mạo Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.871240; Fax: 02033.871375


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (Scan mầu bản gốc /bản chụp có chứng thực hoặc công chứng): - Giấy phép đăng ký kinh doanh + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020; - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế năm 2020 của Nhà thầu; - Đối với Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình (quyết định phê duyệt dự án đầu tư, hoặc quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, hoặc tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và một trong các giấy tờ sau: Hóa đơn thanh toán, Bảng thanh quyết toán công trình, Biên bản thanh lý hợp đồng; - Đối với nhân sự: Văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu: Yêu cầu một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán, Giấy chứng nhận đăng ký thiết bị, Hóa đơn GTGT và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. - Đối với thiết bị thi công do Nhà thầu đi thuê: Hợp đồng thuê thiết bị của Nhà thầu với Chủ sở hữu và một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán, Giấy chứng nhận đăng ký thiết bị, Hóa đơn GTGT của Chủ sở hữu và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp than – Khoáng sản Việt Nam - Công ty than Mạo Khê – TKV, Khu Dân Chủ, phường Mạo Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.871240; Fax: 02033.871375
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Tuân, Giám đốc Công ty than Mạo Khê – TKV, Khu Dân Chủ, phường Mạo Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.871240; Fax: 02033.871375
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KH, Công ty than Mạo Khê – TKV, Khu Dân Chủ, phường Mạo Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.871240; Fax: 02033.871375
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng KH, Công ty than Mạo Khê – TKV, Khu Dân Chủ, phường Mạo Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.871240; Fax: 02033.871375
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A LÔ 1 - PHẦN XÂY DỰNG
1Tháo dỡ mái tôn lợp cũ đã hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V4,335100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V1,6628tấn
3Đục tẩy vệ sinh sê nô, sảnh bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V47,7672m2
4Đục lớp vữa trát chân sê nô, sảnh cao 20cm bằng thủ công dày 1,5 cmMô tả kỹ thuật theo chương V47,104m2
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,1396m3
6Quét dung dịch chống thấm bằng sika + màng khòMô tả kỹ thuật theo chương V95,5672m2
7Trát lại thành đã chống thấm vữa Xm M50# dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V51,696m2
8Láng vữa tạo dốc sê nô vữa Xm M75 dày 30Mô tả kỹ thuật theo chương V47,7672m2
9Sản xuất, lắp dựng ống thoát nước mái ống PVC D100, C2 bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
10Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
11Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 'Con thu D150-100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
12Cạo bỏ lớp sơn cũ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3.100,78m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V788,616m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.312,164m2
15Sản xuất, ốp mũi bậc cầu thang, bậc tam cấp bằng thép V30x30x3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2118tấn
16Lắp đặt, ốp mũi bậc cầu thang, bậc tam cấp bằng thép V30x30x3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2118tấn
17Cửa đi nhôm kính HMA và các phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V55,2m2
18Cửa sổ nhôm kính HMA và các phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V49,92m2
19Vách nhôm kính HMA và các phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V7,68m2
20Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,6628tấn
21Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,6628tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V224,0832m2
23Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,335100m2
24Tấm úp nóc, ốp hồi rộng 400 dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V58,4229m
25Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8862100m2
26Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V7,1541100m2
B LÔ 1 - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Đồng hồ hẹn giờMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt các contactor, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Bảo dưỡng điều hòa (Vệ sinh, bơm gas ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Giá đỡ cục nóng điều hòa InoxMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
6Lắp đặt các loại đèn tuýp led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V54bộ
7Lắp đặt đèn ốp trần D300Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
8Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
12Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
13Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V307,0334m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
17Lắp đặt ống ghen bảo hộ dây dẫn, đường kính 25/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V500m
C LÔ 2 - PHẦN XÂY DỰNG
1Tháo dỡ mái tôn lợp cũ đã hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V4,335100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V1,6628tấn
3Đục tẩy vệ sinh sê nô, sảnh bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V47,7672m2
4Đục lớp vữa trát chân sê nô, sảnh cao 20cm bằng thủ công dày 1,5 cmMô tả kỹ thuật theo chương V47,104m2
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,1396m3
6Quét dung dịch chống thấm bằng sika + màng khòMô tả kỹ thuật theo chương V95,5672m2
7Trát lại thành đã chống thấm vữa Xm M50# dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V51,696m2
8Láng vữa tạo dốc sê nô vữa Xm M75 dày 30Mô tả kỹ thuật theo chương V47,7672m2
9Sản xuất, lắp dựng ống thoát nước mái ống PVC D100, C2 bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
10Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
11Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 'Con thu D150-100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
12Cạo bỏ lớp sơn cũ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3.055,26m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V825,456m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.566,9662m2
15Sản xuất, ốp mũi bậc cầu thang, bậc tam cấp bằng thép V30x30x3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2118tấn
16Lắp đặt, ốp mũi bậc cầu thang, bậc tam cấp bằng thép V30x30x3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2118tấn
17Cửa đi nhôm kính HMA và các phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V38,64m2
18Cửa sổ nhôm kính HMA và các phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V29,64m2
19Vách nhôm kính HMA và các phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V7,68m2
20Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,6628tấn
21Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,6628tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V224,0832m2
23Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,335100m2
24Tấm úp nóc, ốp hồi rộng 400 dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V58,4229m
25Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2546100m2
26Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V7,1541100m2
D LÔ 2 - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
2Đồng hồ hẹn giờMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt các contactor, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Tháo dỡ máy điều hoà cục bộMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Bảo dưỡng điều hòa (Vệ sinh, bơm gas ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
6Giá đỡ cục nóng điều hòa InoxMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
7Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
8Lắp đặt các loại đèn tuýp led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
9Lắp đặt đèn ốp trần D300Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
10Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
12Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
14Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V261,4343m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V88m
18Lắp đặt ống ghen bảo hộ dây dẫn, đường kính 25/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V170m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.724.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III (hoặc cấp III) trở lên và chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công xây dựng (Kèm theo bản gốc /bản sao công chứng hoặc chứng thực: Văn bằng, chứng chỉ, quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trường xây dựng ít nhất 01 công trình đã thực hiện).53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 2 Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (Kèm theo bản gốc /bản sao công chứng hoặc chứng thực: Văn bằng, chứng chỉ).32
3 Công nhân kỹ thuật 10 Trình độ sơ cấp nghề trở lên liên quan đến xây dựng (Kèm theo bản gốc /bản sao công chứng hoặc chứng thực: Văn bằng, chứng chỉ).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện Công suất ≥ 23 KW1
2 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 0,62 kW3
3 Kích thủy lực Tải trọng nâng ≥ 5 tấn2
4 Cần cẩu Công suất ≥ 16 tấn1
5 Tời điện Công suất ≥ 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->