Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210969976-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210967742
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-28 08:49:00 đến ngày 2021-10-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,881,892,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.323E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.64567E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm theo là ≥ 02 Hợp đồng thi công công trình giao thông (Trong đó đã thực hiện hạng mục đường và ngầm tương tự gói thầu đang xét) và Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên đối với công trình đang thi công, tất cả là scan bản gốc hoặc bản có công chứng hợp pháp
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Giao thông hoặc Cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận kèm theo).- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh phải chỉ ra một chỉ huy trưởng công trường để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Giao thông hoặc Cầu đường.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận kèm theo).- Có bằng cấp kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ, VSMT.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận kèm theo).- Có bằng cấp kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >=70kg
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị >=5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị >= 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >= 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >= 108 CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=500lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=150lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=7tấn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị >=12T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt khe bê tông
- Đặc điểm thiết bị Cắt khe co, khe giãn...
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị 50/60 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Định vị...
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao...
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Ngầm qua suối Bãi Kheo xóm Má, xã Bắc Phong
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong , địa chỉ: Khu II, TT. Cao Phong, huyện Cao Phong
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Cao Phong
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đầu tư Đà Tiến; Địa chỉ: SN 112, đường Trần Nhân Tông, tổ 13, phường Thịnh Lang, thành phố Hòa Bình; + Cơ quan thẩm định BCKTKT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cao Phong; địa chỉ: Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Nam Long Hòa Bình; địa chỉ: Số nhà 2, Ngõ 6, đường Trần Quốc Toản, tổ 4, phường Đồng Tiến,, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Phát 2; Địa chỉ: Số nhà 15, tổ 01, Phường Phương Lâm, Thành phố Hoà Bình.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong , địa chỉ: Khu II, TT. Cao Phong, huyện Cao Phong
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Cao Phong


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Cao Phong
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cao Phong, địa chỉ: Khu II, thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Nam Long Hòa Bình, địa chỉ: Số nhà 2, Ngõ 6, đường Trần Quốc Toản, tổ 4, phường Đồng Tiến,, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Cao Phong, địa chỉ: Khu II, thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Đường và ngầm, cống thoát nước
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông phủ bản, đá 1x2, mác 300Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật19,3804m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt ngầm, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,9912tấn
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật28,7166m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn bản mặt ngầmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,0344100m2
5Cốt thép bản mặt ngầm, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1385tấn
6Cốt thép bản mặt ngầm, đường kính cốt thép >10mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,6296tấn
7Bê tông mũ mố, mũ trụ ngầm đá 2x4, mác 250Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,5871m3
8Ván khuôn mũ mốTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1715100m2
9Cốt thép mũ mố, mũ trụ ngầm, đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1737tấn
10Cốt thép mũ mố, mũ trụ ngầm, đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0552tấn
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thân mố, đá 2x4, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật69,2816m3
12Ván khuôn thân mốTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,9006100m2
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng mố đá 2x4, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật22,154m3
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép ván khuôn móng mốTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4564100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,2154m3
16Phá đá móng mố ngầm bằng thủ công, chiều dày lớp đá Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3855m3
17Phá đá móng mố ngầm bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3816100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,3937100m3
19Đắp móng mố ngầm, đá 2x4, mác 100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,8616m3
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ, đá 2x4, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,978m3
21Ván khuôn mũ mốTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1953100m2
22Cốt thép mũ mố, mũ trụ ngầm, đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2165tấn
23Cốt thép mũ mố, mũ trụ ngầm, đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0552tấn
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thân trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật70,9362m3
25Ván khuôn thân trụTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,5988100m2
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng trụ, đá 2x4, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật23,232m3
27Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng trụTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,476100m2
28Đắp móng trụ ngầm, đá 2x4, mác 100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,3232m3
29Phá đá móng trụ ngầm bằng thủ công, chiều dày lớp đá Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4972m3
30Phá đá móng trụ ngầm bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4922100m3
31Đắp móng trụ ngầm, đá 2x4, mác 100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật18,5856m3
32Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng chống đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,65m3
33Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng chốngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1836100m2
34Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chống, đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1375tấn
35Đào đất giằng chống bằng máy đào Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0765100m3
36Bê tông gia cố lòng ngầm đá 2x4 mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật18,6864m3
37Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lòng ngầm, đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,5017tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9,3432m3
39Đào đất lòng ngầm bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,327100m3
40Bê tông tường cánh đá 2x4, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật72,4444m3
41Ván khuôn thép, Ván khuôn tường cánhTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,9303100m2
42Bê tông bê tông móng tường cánh, đá 2x4, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật45,7657m3
43Ván khuôn thép. Ván khuôn móng tường cánhTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,6674100m2
44Đổ bê tông lót móng đá 2x4, mác 100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,5766m3
45Đào móng tường cánh bằng máy đào Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,7497100m3
46Đắp đất móng tường cánh, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2501100m3
47Bê tông sân tường cánh, sân tràn, đá 2x4, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật26,896m3
48Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sân tràn, đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,7222tấn
49Đá dăm đệm lót móng sân trànTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật13,448m3
50Đá dăm đệm lót móng chân khayTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,7676m3
51Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chân khay đá 2x4, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật26,514m3
52Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn chân khayTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,3202100m2
53Đào móng chân khay, bằng máy đào Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,001100m3
54Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2651100m3
55Bê tông sân tường cánh, sân tràn, đá 2x4, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật50,622m3
56Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sân tràn, đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,3972tấn
57Đá dăm đệm lót móng sân trànTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật25,311m3
58Đá dăm đệm lót móng chân khayTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,9748m3
59Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chân khay đá 2x4, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật29,622m3
60Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn chân khayTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,4813100m2
61Đào móng chân khay bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,4783100m3
62Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2962100m3
63Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái ngầm, đá 2x4, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật53,559m3
64Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mái ngầm đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,9174tấn
65Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chân khay đá 2x4, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật38,8392m3
66Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn chân khayTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,5442100m2
67Đổ bê tông lót móng chân khay mái ngầm đá 2x4, mác 100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20,1926m3
68Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái ngầm, đá 2x4, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật24,654m3
69Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mái ngầm đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,8826tấn
70Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chân khay đá 2x4, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật40,5629m3
71Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn chân khayTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,5599100m2
72Đổ bê tông lót móng chân khay mái ngầm đá 2x4, mác 100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11,0263m3
73Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật29,1375m3
74Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản vượtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1296100m2
75Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bản vượt, đá 1x2, mác 300Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật17,3438m3
76Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản vượt, đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,6675tấn
77Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản vượt, đường kính > 10 mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,6773tấn
78Bơm nước thi côngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật50ca
79Đắp đê quai bằng sỏi suối tận dụng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,0054100m3
80Bao tải đất 60x40x20Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật416,3333cái
81Phủ bạt chống thấmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật232,314m2
82Đào phá đê quai bằng máy đào Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4059100m3
83Đào nạo vét lòng suối bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,3627100m3
84Đào nạo vét lòng suối bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,6814100m3
85Bê tông thân kè đá 2x4, mác 150Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật55,9101m3
86Bê tông móng kè đá 2x4, mác 150Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật66,6654m3
87Đổ bê tông lót móng kè đá 2x4, mác 100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,431m3
88Ván khuôn thép. Ván khuôn thân kèTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,3187100m2
89Ván móng kèTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,8798100m2
90Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật39,7665m3
91Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,7077100m3
92Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,477100m3
93Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,1232100m3
94Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,7693m3
95Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,7516100m3
96Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2727100m3
97Đào bóc hữu cơ, vét bùn bùn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,9439100m3
98Đào cấp nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2545100m3
99Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1536100m3
100Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật15,2049100m3
101Đào khuôn bằng máy ủi 110CV, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,433100m3
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật169,274m3
103Rải giấy dầu lớp cách lyTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,4637100m2
104Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,854100m2
105Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,6767100m3
106Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 5% (phần ngầm)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,903100m3
107Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông (có thép thuyền lực)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật163,6889m
108Làm khe gãn mặt đường bê tôngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,8806m
109Làm khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông (có thép truyền lực)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật69,63m
110Cắt khe co mặt đường bê tôngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật16,368910m
111Cắt khe giãn mặt đường bê tôngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,488110m
112Cắt khe dọc đường bê tông chiều dày mặt đường Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,6963100m
113Đào móng chân khay, ốp mái ngầm đất cấp III bằng máy đào Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,0319100m3
114Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,7654100m3
115Đổ bê tông móng rãnh nước, đá 1x2, mác 150Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,8709m3
116Đổ bê tông thành rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9,7014m3
117Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnhTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1769100m2
118Đào móng đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,128m3
119Đắp đất hoàn thiện cọc tiêuTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,001100m3
120Cốt thép cột tiêu, cột thủy chí đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1144tấn
121Cốt thép cột tiêu, cột thủy chí đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,5368tấn
122Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công cột tiêu, cột thủy chí, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,5863m3
123Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn trụ tiêu, cột thủy chíTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3485100m2
124Sơn cọc tiêu cột thủy chí bê tôngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật35,1259m2
125Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
126Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển trònTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
127Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0021100m3
128Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0048100m3
129Đào rãnh thoát nước, đào cấp nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0902100m3
130Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10,2895100m3
131Đào khuôn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0346100m3
132Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,5049100m3
133Đào đất hố móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1699100m3
134Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0808100m3
135Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,676m3
136Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,96m3
137Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,5344tấn
138Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,0944100m2
139Lắp dựng đặt ống cốngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật16cái
140Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8rọ
141Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4rọ
142Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,62m3
143Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,8086100m3
144Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4096100m3
145Xây đá hộc, xây móng cống vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật25,9013m3
146Xây đá hộc, xây tường cống vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12,9645m3
147Trát tường cống chều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật75,7093m2
148Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,9375m3
149Bê tông bản cống đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,222m3
150Bê tông phủ bản đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,646m3
151Cốt thép mũ mố DTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0563tấn
152Cốt thép bản cống, DTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,078tấn
153Cốt thép bản cống, khớp nối DTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,078tấn
154Ván khuôn mũ mố cốngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,198100m2
155Ván khuôn tấm bản cốngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0931100m2
156Lắp dựng tấm bản cống đúc sẵnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11cái
157Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,6467100m3
158Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,9912100m3
159Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,3948100m3
160Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,5193100m3
161Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,5193100m3
162Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật21,4857100m3
163Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật21,4857100m3
164Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật21,4857100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.323E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.64567E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm theo là ≥ 02 Hợp đồng thi công công trình giao thông (Trong đó đã thực hiện hạng mục đường và ngầm tương tự gói thầu đang xét) và Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên đối với công trình đang thi công, tất cả là scan bản gốc hoặc bản có công chứng hợp pháp
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Giao thông hoặc Cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận kèm theo).- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh phải chỉ ra một chỉ huy trưởng công trường để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ kèm theo.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Giao thông hoặc Cầu đường.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận kèm theo).- Có bằng cấp kèm theo.32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ, VSMT.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận kèm theo).- Có bằng cấp kèm theo.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc >=70kg2
2 Máy đầm bàn >=1KW1
3 Máy đầm dùi >=1,5 KW2
4 Máy cắt uốn cắt thép >=5KW1
5 Máy hàn >=23 KW2
6 Máy lu bánh thép >= 9 tấn1
7 Máy đào >= 1,25 m31
8 Máy ủi >= 108 CV1
9 Máy trộn bê tông >=500lít2
10 Máy trộn vữa >=150lít2
11 Ô tô tự đổ >=7tấn2
12 Máy lu bánh hơi >=12T1
13 Máy cắt khe bê tông Cắt khe co, khe giãn...1
14 Máy rải 50/60 m3/h1
15 Máy toàn đạc Định vị...1
16 Máy thủy bình Đo cao...1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->