Gói thầu: Kiểm định các thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động, thiết bị phòng nổ; Thiết bị đo
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210932183-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Kiểm định các thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động, thiết bị phòng nổ; Thiết bị đo |
| Số hiệu KHLCNT | 20210474674 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SCTX (SXKD) năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-28 09:09:00 đến ngày 2021-10-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 960,844,280 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là960.844.280(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 288.253.284VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện trong vòng 03 năm gần đây (36 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước), cụ thể: Là hợp đồng kiểm định các thiết bị có tính chất và/hoặc nâng, hạ- áp lực - phòng nổ của các Nhà máy công nghiệp tương tự như gói thầu này cho các tổ chức, đơn vị sử dụng cuối cùng, kèm theo tài liệu chứng minh (gồm Biên bản nghiệm thu và hóa đơn GTGT) đã hoàn thành tối thiểu 80% giá trị Hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 673.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kiểm định viên thực hiện kiểm định các thiết bị nâng (pa lăng xích, pa lăng điêṇ, cầu trục, thang máy, cần trục, xe nâng) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cơ khí, đã ký hợp đồng không xác định thời hạn;Có chứng chỉ kiểm định viên do Bộ Công thương cấp;Có chứng chỉ kiểm định viên do Bộ Lao động - thương binh và xã hội cấp;Có chứng chỉ kiểm định viên do Bộ Giao thông vận tải cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kiểm định viên thực hiện kiểm định hệ thống điều chế nạp khí, bình chịu áp lực, lò hơi, hê ̣ thống đường ống áp lực |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư nhiệt, đã ký hợp đồng không xác định thời hạn;Có chứng chỉ kiểm định viên do Bộ Công thương cấp;Có chứng chỉ kiểm định viên do Bộ Lao động - thương binh và xã hội cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kiểm định viên thực hiện kiểm định điện phòng nổ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện, đã ký hợp đồng không xác định thời hạn;Có chứng chỉ kiểm định viên (nhóm H) do Bộ Công thương cấp;Có thẻ kiểm định viên đo lường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy siêu âm đo chiều dày kim loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phạm vi đo 0÷125 mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy siêu âm kiểm tra chất lượng mối hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tần số phát từ 10÷2000 Hz; Năng lượng phát 100 ÷ 400 V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy từ trường kiểm tra chất lượng mối hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có thể kiểm tra các khuyết tật từ bề mặt hoặc cách bề mặt 3mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lực kế 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có thể cân được trọng lượng từ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lực kế 100 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có thể cân được trọng lượng từ 100 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có độ chính xác đo góc ± 2”, độ chính xác đo khoảng cách ± 2mm +2ppm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thử độ bền kéo, nén, uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phạm vi đo 0 ÷ 1000 KN |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy kiểm tra sợi cáp thép bằng phương pháp từ trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có dải kiểm tra được đường kính cáp từ 6 ÷ 64 mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Áp kế mẫu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phạm vi đo 0 - 600 bar |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Hộp điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phạm vi đo 0,01 Ω - 111111,1 Ω Cấp chính xác ± 0,05% |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị kiểm tra van an toàn online | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phần mềm tính toán V6.0; Cảm biến lực 200kg, 500kg 2000kg, 5000kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Kiểm định các thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động, thiết bị phòng nổ; Thiết bị đo Sản xuất kinh doanh năm 2021 của Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | SCTX (SXKD) năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1.Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp (chứng nhận các sản phẩm hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công thương và QCVN 02: 2017/BCT) do Bộ Công thương cấp; 2.Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động với phạm vi thực hiện kiểm định các đối tượng thuộc nhóm A,B,C,H theo quy định tại Thông tư số 09/2017/TT-BCT ngày 13/7/2017 của Bộ Công thương; 3.Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động Kiểm định kỹ thuật an toàn của Bộ Lao động - thương binh và xã hội cấp; 4.Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động Kiểm định kỹ thuật an toàn của Bộ giao thông vận tải với phạm vi thực hiện kiểm định thiết bị xếp dỡ (xe nâng hàng, pa lăng kéo tay có tải trọng từ 1.000 kg trở lên; xe nâng người) và các thiết bị áp lực trên phương tiện đường bộ. 5.Quyết định chỉ định tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường do Tổng cục đo lường chất lượng cấp. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu kê khai các thông tin cần thiết vào các Mẫu trong Chương IV để cung cấp thông tin về năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu lưu trữ |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh, địa chỉ tổ 33, khu 5, phường Hà Khánh, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh, địa chỉ tổ 33, khu 5, phường Hà Khánh, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh, địa chỉ tổ 33, khu 5, phường Hà Khánh, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh, địa chỉ tổ 33, khu 5, phường Hà Khánh, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thang máy lò hơi | Q = 2 tấn | Thiết bị | 4 | Tiến độ và địa điểm cung cấp dịch vụ kiểm định quy định tại Khoản 2.3 - Mục II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT đính kèm theo E-TBMT (file tài liệu kèm theo) |
| 2 | Palang điện- bơm chân không bình ngưng | Q = 3 tấn | Thiết bị | 8 | Tiến độ và địa điểm cung cấp dịch vụ kiểm định quy định tại Khoản 2.3 - Mục II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT đính kèm theo E-TBMT (file tài liệu kèm theo) |
| 3 | Palang điện- bơm làm mát kín | Q = 5 tấn | Thiết bị | 4 | Tiến độ và địa điểm cung cấp dịch vụ kiểm định quy định tại Khoản 2.3 - Mục II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT đính kèm theo E-TBMT (file tài liệu kèm theo) |
| 4 | Pa lăng điện - bơm làm mát hở | Q = 3 tấn | Thiết bị | 4 | Tiến độ và địa điểm cung cấp dịch vụ kiểm định quy định tại Khoản 2.3 - Mục II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT đính kèm theo E-TBMT (file tài liệu kèm theo) |
| 5 | Cầu trục lăn 2 dầm | Q = 80/40 Tấn | Thiết bị | 4 | Tiến độ và địa điểm cung cấp dịch vụ kiểm định quy định tại Khoản 2.3 - Mục II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT đính kèm theo E-TBMT (file tài liệu kèm theo) |
| 6 | Palang điện - động cơ quạt gió chính A, B | Q = 10 tấn | Thiết bị | 8 | Tiến độ và địa điểm cung cấp dịch vụ kiểm định quy định tại Khoản 2.3 - Mục II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT đính kèm theo E-TBMT (file tài liệu kèm theo) |
| 7 | Palang điện - quạt gió A, B | Q = 5 tấn | Thiết bị | 8 | Tiến độ và địa điểm cung cấp dịch vụ kiểm định quy định tại Khoản 2.3 - Mục II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT đính kèm theo E-TBMT (file tài liệu kèm theo) |
| 8 | Palang điện - quạt tải bột A, B | Q = 10 tấn | Thiết bị | 8 | Tiến độ và địa điểm cung cấp dịch vụ kiểm định quy định tại Khoản 2.3 - Mục II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT đính kèm theo E-TBMT (file tài liệu kèm theo) |
| 9 | Palang điện – lọc bụi tĩnh điện | Q = 3 tấn | Thiết bị | 8 | Tiến độ và địa điểm cung cấp dịch vụ kiểm định quy định tại Khoản 2.3 - Mục II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT đính kèm theo E-TBMT (file tài liệu kèm theo) |
| 10 | Palăng điện - quạt gió cấp 1 | Q = 10 tấn | Thiết bị | 4 | Tiến độ và địa điểm cung cấp dịch vụ kiểm định quy định tại Khoản 2.3 - Mục II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT đính kèm theo E-TBMT (file tài liệu kèm theo) |
| 11 | Palăng điện - máy nghiền | Q = 25 tấn | Thiết bị | 8 | Tiến độ và địa điểm cung cấp dịch vụ kiểm định quy định tại Khoản 2.3 - Mục II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT đính kèm theo E-TBMT (file tài liệu kèm theo) |
| 12 | Pa lăng điện - động cơ quạt khói | Q = 20 tấn | Thiết bị | 8 | Tiến độ và địa điểm cung cấp dịch vụ kiểm định quy định tại Khoản 2.3 - Mục II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT đính kèm theo E-TBMT (file tài liệu kèm theo) |
| 13 | Pa lăng điện - quạt khói | Q = 10 tấn | Thiết bị | 4 | Tiến độ và địa điểm cung cấp dịch vụ kiểm định quy định tại Khoản 2.3 - Mục II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT đính kèm theo E-TBMT (file tài liệu kèm theo) |
| 14 | Palang điện – máy nghiền đá vôi | Q = 5 tấn | Thiết bị | 4 | Tiến độ và địa điểm cung cấp dịch vụ kiểm định quy định tại Khoản 2.3 - Mục II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT đính kèm theo E-TBMT (file tài liệu kèm theo) |
| 15 | Palang điện – đầu bình ngưng | Q = 10 tấn | Thiết bị | 4 | Tiến độ và địa điểm cung cấp dịch vụ kiểm định quy định tại Khoản 2.3 - Mục II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT đính kèm theo E-TBMT (file tài liệu kèm theo) |
| 16 | Palang điện – Nhà Clo | Q = 3 tấn | Thiết bị | 1 | Tiến độ và địa điểm cung cấp dịch vụ kiểm định quy định tại Khoản 2.3 - Mục II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT đính kèm theo E-TBMT (file tài liệu kèm theo) |
| 17 | Cầu trục nhà bơm nước trong | Q = 2 tấn | Thiết bị | 1 | Tiến độ và địa điểm cung cấp dịch vụ kiểm định quy định tại Khoản 2.3 - Mục II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT đính kèm theo E-TBMT (file tài liệu kèm theo) |
| 18 | Cầu trục nhà bơm nước cứu hỏa | Q = 3 tấn | Thiết bị | 1 | Tiến độ và địa điểm cung cấp dịch vụ kiểm định quy định tại Khoản 2.3 - Mục II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT đính kèm theo E-TBMT (file tài liệu kèm theo) |
| 19 | Cầu trục tháp chuyển tiếp than TT 3 | Q = 5 tấn | Thiết bị | 1 | Tiến độ và địa điểm cung cấp dịch vụ kiểm định quy định tại Khoản 2.3 - Mục II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT đính kèm theo E-TBMT (file tài liệu kèm theo) |
| 20 | Cầu trục tháp chuyển tiếp than TT6 | Q = 5 tấn | Thiết bị | 1 | Tiến độ và địa điểm cung cấp dịch vụ kiểm định quy định tại Khoản 2.3 - Mục II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
| 21 | Cầu trục tháp chuyển tiếp than TT1 | Q = 3 tấn | Thiết bị | 1 | Tiến độ và địa điểm cung cấp dịch vụ kiểm định quy định tại Khoản 2.3 - Mục II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT đính kèm theo E-TBMT (file tài liệu kèm theo) |
| 22 | Cầu trục lăn một dầm xưởng cơ khí | Q = 20 tấn | Thiết bị | 1 | Tiến độ và địa điểm cung cấp dịch vụ kiểm định quy định tại Khoản 2.3 - Mục II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT đính kèm theo E-TBMT (file tài liệu kèm theo) |
| 23 | Cầu trục lăn một dầm kho vật tư | Q = 10 tấn | Thiết bị | 1 | Tiến độ và địa điểm cung cấp dịch vụ kiểm định quy định tại Khoản 2.3 - Mục II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT đính kèm theo E-TBMT (file tài liệu kèm theo) |
| 24 | Cầu trục - nhà bơm thải xỉ | Q = 5 tấn | Thiết bị | 2 | Tiến độ và địa điểm cung cấp dịch vụ kiểm định quy định tại Khoản 2.3 - Mục II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT đính kèm theo E-TBMT (file tài liệu kèm theo) |
| 25 | Cầu trục - nhà bơm bùn đá vôi | Q = 5 tấn | Thiết bị | 2 | Tiến độ và địa điểm cung cấp dịch vụ kiểm định quy định tại Khoản 2.3 - Mục II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT đính kèm theo E-TBMT (file tài liệu kèm theo) |
| 26 | Xe cẩu tự hành | Q = 3,3 tấn | Thiết bị | 1 | Tiến độ và địa điểm cung cấp dịch vụ kiểm định quy định tại Khoản 2.3 - Mục II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT đính kèm theo E-TBMT (file tài liệu kèm theo) |
| 27 | Xe nâng điện | Q = 2 tấn | Thiết bị | 1 | Tiến độ và địa điểm cung cấp dịch vụ kiểm định quy định tại Khoản 2.3 - Mục II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT đính kèm theo E-TBMT (file tài liệu kèm theo) |
| 28 | Xe nâng Diezen | Q = 6 tấn | Thiết bị | 1 | Tiến độ và địa điểm cung cấp dịch vụ kiểm định quy định tại Khoản 2.3 - Mục II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT đính kèm theo E-TBMT (file tài liệu kèm theo) |
| 29 | Xe nâng Diezen | Q = 2 tấn | Thiết bị | 1 | Tiến độ và địa điểm cung cấp dịch vụ kiểm định quy định tại Khoản 2.3 - Mục II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT đính kèm theo E-TBMT (file tài liệu kèm theo) |
| 30 | Xe cầu tự hành | Q = 5 tấn | Thiết bị | 1 | Tiến độ và địa điểm cung cấp dịch vụ kiểm định quy định tại Khoản 2.3 - Mục II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT đính kèm theo E-TBMT (file tài liệu kèm theo) |
| 31 | Xe cẩu bánh lốp | Q = 50 tấn | Thiết bị | 1 | Tiến độ và địa điểm cung cấp dịch vụ kiểm định quy định tại Khoản 2.3 - Mục II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT đính kèm theo E-TBMT (file tài liệu kèm theo) |
| 32 | Xe cẩu bánh lốp | Q = 30T tấn | Thiết bị | 1 | Tiến độ và địa điểm cung cấp dịch vụ kiểm định quy định tại Khoản 2.3 - Mục II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT đính kèm theo E-TBMT (file tài liệu kèm theo) |
| 33 | Pa lang xích – cảng dầu | Q = 5 tấn | Thiết bị | 1 | Tiến độ và địa điểm cung cấp dịch vụ kiểm định quy định tại Khoản 2.3 - Mục II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT đính kèm theo E-TBMT (file tài liệu kèm theo) |
| 34 | Pa lang xích – nhà H2 | Q = 5 tấn | Thiết bị | 1 | Tiến độ và địa điểm cung cấp dịch vụ kiểm định quy định tại Khoản 2.3 - Mục II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT đính kèm theo E-TBMT (file tài liệu kèm theo) |
| 35 | Pa lang xích | Q = 0,5 tấn | Thiết bị | 8 | Tiến độ và địa điểm cung cấp dịch vụ kiểm định quy định tại Khoản 2.3 - Mục II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT đính kèm theo E-TBMT (file tài liệu kèm theo) |
| 36 | Pa lang xích | Q = 2 tấn | Thiết bị | 1 | Tiến độ và địa điểm cung cấp dịch vụ kiểm định quy định tại Khoản 2.3 - Mục II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT đính kèm theo E-TBMT (file tài liệu kèm theo) |
| 37 | Pa lang xích | Q = 1 tấn | Thiết bị | 2 | Tiến độ và địa điểm cung cấp dịch vụ kiểm định quy định tại Khoản 2.3 - Mục II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT đính kèm theo E-TBMT (file tài liệu kèm theo) |
| 38 | Pa lang xích | Q = 3 tấn | Thiết bị | 9 | Tiến độ và địa điểm cung cấp dịch vụ kiểm định quy định tại Khoản 2.3 - Mục II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT đính kèm theo E-TBMT (file tài liệu kèm theo) |
| 39 | Pa lang xích | Q = 1,5 tấn | Thiết bị | 2 | Tiến độ và địa điểm cung cấp dịch vụ kiểm định quy định tại Khoản 2.3 - Mục II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT đính kèm theo E-TBMT (file tài liệu kèm theo) |
| 40 | Pa lang xích | Q = 5 tấn | Thiết bị | 2 | Tiến độ và địa điểm cung cấp dịch vụ kiểm định quy định tại Khoản 2.3 - Mục II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT đính kèm theo E-TBMT (file tài liệu kèm theo) |
| 41 | Pa lang xích | Q = 6 tấn | Thiết bị | 1 | Tiến độ và địa điểm cung cấp dịch vụ kiểm định quy định tại Khoản 2.3 - Mục II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT đính kèm theo E-TBMT (file tài liệu kèm theo) |
| 42 | Pa lang xích | Q = 10 tấn | Thiết bị | 9 | Tiến độ và địa điểm cung cấp dịch vụ kiểm định quy định tại Khoản 2.3 - Mục II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT đính kèm theo E-TBMT (file tài liệu kèm theo) |
| 43 | Pa lang xích | Q = 20 tấn | Thiết bị | 2 | Tiến độ và địa điểm cung cấp dịch vụ kiểm định quy định tại Khoản 2.3 - Mục II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT đính kèm theo E-TBMT (file tài liệu kèm theo) |
| 44 | Cầu trục lăn 1 dầm - Trạm bơm nước tuần hoàn | Q = 40/10 Tấn | Thiết bị | 1 | Tiến độ và địa điểm cung cấp dịch vụ kiểm định quy định tại Khoản 2.3 - Mục II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT đính kèm theo E-TBMT (file tài liệu kèm theo) |
| 45 | Bán cổng trục – trạm bơm nước tuần hoàn | Q = 10 Tấn | Thiết bị | 1 | Tiến độ và địa điểm cung cấp dịch vụ kiểm định quy định tại Khoản 2.3 - Mục II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT đính kèm theo E-TBMT (file tài liệu kèm theo) |
| 46 | Lò hơi số 1, 2 , 3, 4 | Q = 995t/h, P = 175/37,1 Bar | Thiết bị | 4 | Tiến độ và địa điểm cung cấp dịch vụ kiểm định quy định tại Khoản 2.3 - Mục II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT đính kèm theo E-TBMT (file tài liệu kèm theo) |
| 47 | Bình xả định kỳ | V =2,2 m3 | Thiết bị | 4 | Tiến độ và địa điểm cung cấp dịch vụ kiểm định quy định tại Khoản 2.3 - Mục II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT đính kèm theo E-TBMT (file tài liệu kèm theo) |
| 48 | Bình xả liên tục | V = 3,5 m3 | Thiết bị | 4 | Tiến độ và địa điểm cung cấp dịch vụ kiểm định quy định tại Khoản 2.3 - Mục II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT đính kèm theo E-TBMT (file tài liệu kèm theo) |
| 49 | Bình phân ly | V = 2,5 m3 | Thiết bị | 4 | Tiến độ và địa điểm cung cấp dịch vụ kiểm định quy định tại Khoản 2.3 - Mục II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT đính kèm theo E-TBMT (file tài liệu kèm theo) |
| 50 | Bình gia nhiệt hạ áp LP1, LP2 | V = 27,4 m3 | Thiết bị | 4 | Tiến độ và địa điểm cung cấp dịch vụ kiểm định quy định tại Khoản 2.3 - Mục II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT đính kèm theo E-TBMT (file tài liệu kèm theo) |
| 51 | Bình gia nhiệt hạ áp số 3 | V = 8,2 m3 | Thiết bị | 4 | Tiến độ và địa điểm cung cấp dịch vụ kiểm định quy định tại Khoản 2.3 - Mục II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT đính kèm theo E-TBMT (file tài liệu kèm theo) |
| 52 | Bình gia nhiệt hạ áp số 4 | V = 8,95 m3 | Thiết bị | 4 | Tiến độ và địa điểm cung cấp dịch vụ kiểm định quy định tại Khoản 2.3 - Mục II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT đính kèm theo E-TBMT (file tài liệu kèm theo) |
| 53 | Bình khử khí | V = 215 m3 | Thiết bị | 4 | Tiến độ và địa điểm cung cấp dịch vụ kiểm định quy định tại Khoản 2.3 - Mục II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT đính kèm theo E-TBMT (file tài liệu kèm theo) |
| 54 | Bình gia nhiệt cao áp số 6 | V = 9,27 m3 | Thiết bị | 4 | Tiến độ và địa điểm cung cấp dịch vụ kiểm định quy định tại Khoản 2.3 - Mục II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT đính kèm theo E-TBMT (file tài liệu kèm theo) |
| 55 | Bình gia nhiệt cao áp số 7 | V = 10,52 m3 | Thiết bị | 4 | Tiến độ và địa điểm cung cấp dịch vụ kiểm định quy định tại Khoản 2.3 - Mục II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT đính kèm theo E-TBMT (file tài liệu kèm theo) |
| 56 | Bình gia nhiệt cao áp số 8 | V = 8,47 m3 | Thiết bị | 4 | Tiến độ và địa điểm cung cấp dịch vụ kiểm định quy định tại Khoản 2.3 - Mục II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT đính kèm theo E-TBMT (file tài liệu kèm theo) |
| 57 | Bình chứa khí nén trung tâm | V = 25m3 | Thiết bị | 6 | Tiến độ và địa điểm cung cấp dịch vụ kiểm định quy định tại Khoản 2.3 - Mục II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT đính kèm theo E-TBMT (file tài liệu kèm theo) |
| 58 | Bình chứa khí nén trung tâm | V = 5m3 | Thiết bị | 4 | Tiến độ và địa điểm cung cấp dịch vụ kiểm định quy định tại Khoản 2.3 - Mục II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT đính kèm theo E-TBMT (file tài liệu kèm theo) |
| 59 | Bình chứa khí nén xử lý nước thải | V = 8m3 | Thiết bị | 2 | Tiến độ và địa điểm cung cấp dịch vụ kiểm định quy định tại Khoản 2.3 - Mục II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT đính kèm theo E-TBMT (file tài liệu kèm theo) |
| 60 | Bình chứa khí nén khu hóa | V = 8m3 | Thiết bị | 2 | Tiến độ và địa điểm cung cấp dịch vụ kiểm định quy định tại Khoản 2.3 - Mục II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT đính kèm theo E-TBMT (file tài liệu kèm theo) |
| 61 | Bình chứa khí CO2 | V = 10 m3 | Thiết bị | 2 | Tiến độ và địa điểm cung cấp dịch vụ kiểm định quy định tại Khoản 2.3 - Mục II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT đính kèm theo E-TBMT (file tài liệu kèm theo) |
| 62 | Bình chứa khí CO2 | V = 15 m3 | Thiết bị | 2 | Tiến độ và địa điểm cung cấp dịch vụ kiểm định quy định tại Khoản 2.3 - Mục II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT đính kèm theo E-TBMT (file tài liệu kèm theo) |
| 63 | Bình chứa khí nén phễu than lò hơi 1, 2, 3, 4 | V ≤ 0,15m3 | Thiết bị | 32 | Tiến độ và địa điểm cung cấp dịch vụ kiểm định quy định tại Khoản 2.3 - Mục II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT đính kèm theo E-TBMT (file tài liệu kèm theo) |
| 64 | Cụm bình chứa H2 –Plv = 15 bar | V = 4,5 m3 | Thiết bị | 3 | Tiến độ và địa điểm cung cấp dịch vụ kiểm định quy định tại Khoản 2.3 - Mục II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT đính kèm theo E-TBMT (file tài liệu kèm theo) |
| 65 | Hệ thống đường ống dẫn hơi (Tái nhiệt nóng) | Plv =42,4bar; L = 925,6m/hệ thống | m | 926 | Tiến độ và địa điểm cung cấp dịch vụ kiểm định quy định tại Khoản 2.3 - Mục II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT đính kèm theo E-TBMT (file tài liệu kèm theo) |
| 66 | Hệ thống đường ống dẫn hơi (Tái nhiệt lạnh ) | Plv =42,4bar; L = 672,4m/hệ thống | m | 672 | Tiến độ và địa điểm cung cấp dịch vụ kiểm định quy định tại Khoản 2.3 - Mục II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT đính kèm theo E-TBMT (file tài liệu kèm theo) |
| 67 | Hệ thống đường ống dẫn nước từ đầu đẩy bơm cấp đến lò hơi | Plv = 23,3 bar; L = 231,2m/hệ thống | m | 231 | Tiến độ và địa điểm cung cấp dịch vụ kiểm định quy định tại Khoản 2.3 - Mục II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT đính kèm theo E-TBMT (file tài liệu kèm theo) |
| 68 | Hệ thống đường ống dẫn hơi chính | Plv = 172,9 bar; L = 1.310m/hệ thống | m | 1.310 | Tiến độ và địa điểm cung cấp dịch vụ kiểm định quy định tại Khoản 2.3 - Mục II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT đính kèm theo E-TBMT (file tài liệu kèm theo) |
| 69 | Hệ thống đường ống dẫn nước từ bình khử khí đến đầu hút bơm cấp | Plv = 11,36 bar; L = 424,4m/hệ thống | m | 424 | Tiến độ và địa điểm cung cấp dịch vụ kiểm định quy định tại Khoản 2.3 - Mục II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT đính kèm theo E-TBMT (file tài liệu kèm theo) |
| 70 | Động cơ phòng nổ 2,2kW | Kiểu: YB2-100L1-4; 2,2kW; 400V; Cấp cách điện F; IP 55; ExdIICT4 | Cái | 6 | Tiến độ và địa điểm cung cấp dịch vụ kiểm định quy định tại Khoản 2.3 - Mục II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT đính kèm theo E-TBMT (file tài liệu kèm theo) |
| 71 | Động cơ phòng nổ 18,5 kW Bơm dầu FO | 18,5kW; 400V; Cấp cách điện F; IP 55; ExdIIBT14 | Cái | 8 | Tiến độ và địa điểm cung cấp dịch vụ kiểm định quy định tại Khoản 2.3 - Mục II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT đính kèm theo E-TBMT (file tài liệu kèm theo) |
| 72 | Động cơ phòng nổ 2,2kW Bơm dầu DO | Kiểu: YB2-100L1-4; 2,2kW; 400V; Cấp cách điện F; IP 55; ExdIIBT14 | Cái | 2 | Tiến độ và địa điểm cung cấp dịch vụ kiểm định quy định tại Khoản 2.3 - Mục II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT đính kèm theo E-TBMT (file tài liệu kèm theo) |
| 73 | Động cơ phòng nổ 7,5 KW | 7,5 kW; 400V; Cấp cách điện F; IP 55; ExdIIBT4 | Cái | 69 | Tiến độ và địa điểm cung cấp dịch vụ kiểm định quy định tại Khoản 2.3 - Mục II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT đính kèm theo E-TBMT (file tài liệu kèm theo) |
| 74 | Bơm dầu FO 37 kW | 37 kW; 400V; Cấp cách điện F; IP 55; ExdIIBT4 | Cái | 8 | Tiến độ và địa điểm cung cấp dịch vụ kiểm định quy định tại Khoản 2.3 - Mục II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT đính kèm theo E-TBMT (file tài liệu kèm theo) |
| 75 | Động cơ bơm dầu FO | 11 kW; 400V; Cấp cách điện F; IP 55; ExdIIBT4 | Cái | 3 | Tiến độ và địa điểm cung cấp dịch vụ kiểm định quy định tại Khoản 2.3 - Mục II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT đính kèm theo E-TBMT (file tài liệu kèm theo) |
| 76 | Động cơ phòng nổ | 1,1 kW; 400V; Cấp cách điện F; IP 55; ExdIIBT4 | Cái | 1 | Tiến độ và địa điểm cung cấp dịch vụ kiểm định quy định tại Khoản 2.3 - Mục II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT đính kèm theo E-TBMT (file tài liệu kèm theo) |
| 77 | Động cơ bơm vận chuyển dầu | 7,5 kW; 400V; Cấp cách điện F; IP 55; ExdIIBT4 | Cái | 4 | Tiến độ và địa điểm cung cấp dịch vụ kiểm định quy định tại Khoản 2.3 - Mục II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT đính kèm theo E-TBMT (file tài liệu kèm theo) |
| 78 | Động cơ bơm dầu bôi trơn tuabin | 30 kW; 400V; Cấp cách điện F; IP 55; ExdIIBT4 | Cái | 4 | Tiến độ và địa điểm cung cấp dịch vụ kiểm định quy định tại Khoản 2.3 - Mục II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT đính kèm theo E-TBMT (file tài liệu kèm theo) |
| 79 | Động cơ quạt hút khí bể dầu bôi trơn | 4 kW; 400V; Cấp cách điện F; IP 55; ExdIIBT4 | Cái | 8 | Tiến độ và địa điểm cung cấp dịch vụ kiểm định quy định tại Khoản 2.3 - Mục II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT đính kèm theo E-TBMT (file tài liệu kèm theo) |
| 80 | Động cơ bơm dầu jacking | 37 kW; 380V; Cấp cách điện F; IP 55; ExdIIBT4 | Cái | 8 | Tiến độ và địa điểm cung cấp dịch vụ kiểm định quy định tại Khoản 2.3 - Mục II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT đính kèm theo E-TBMT (file tài liệu kèm theo) |
| 81 | Động cơ quạt hút hơi chèn | 30 kW; 400V; Cấp cách điện F; IP 55; ExdIIBT4 | Cái | 8 | Tiến độ và địa điểm cung cấp dịch vụ kiểm định quy định tại Khoản 2.3 - Mục II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT đính kèm theo E-TBMT (file tài liệu kèm theo) |
| 82 | Động cơ bơm dầu EH | 7,5 kW; 400V; Cấp cách điện F; IP 55; ExdIIBT4 | Cái | 8 | Tiến độ và địa điểm cung cấp dịch vụ kiểm định quy định tại Khoản 2.3 - Mục II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT đính kèm theo E-TBMT (file tài liệu kèm theo) |
| 83 | Động cơ dầu chèn không khí và Hydro | 3 kW; 400V; Cấp cách điện F; IP 55; ExdIIBT4 | Cái | 8 | Tiến độ và địa điểm cung cấp dịch vụ kiểm định quy định tại Khoản 2.3 - Mục II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT đính kèm theo E-TBMT (file tài liệu kèm theo) |
| 84 | Đèn chống cháy nổ tròn | Kiểu: Bcd - 250; ExdIIBT3 | Cái | 9 | Tiến độ và địa điểm cung cấp dịch vụ kiểm định quy định tại Khoản 2.3 - Mục II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT đính kèm theo E-TBMT (file tài liệu kèm theo) |
| 85 | Đèn chống cháy nổ dài | Kiểu: BYS - 2x36; ExedmbIICT4 | Cái | 17 | Tiến độ và địa điểm cung cấp dịch vụ kiểm định quy định tại Khoản 2.3 - Mục II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT đính kèm theo E-TBMT (file tài liệu kèm theo) |
| 86 | Đèn chống cháy nổ dài | Kiểu BPY - 2x40; ExdIIBT6 | Cái | 21 | Tiến độ và địa điểm cung cấp dịch vụ kiểm định quy định tại Khoản 2.3 - Mục II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT đính kèm theo E-TBMT (file tài liệu kèm theo) |
| 87 | Đèn chống cháy nổ tròn | Kiểu: Bcd - 200; ExdIIBT4 | Cái | 52 | Tiến độ và địa điểm cung cấp dịch vụ kiểm định quy định tại Khoản 2.3 - Mục II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT đính kèm theo E-TBMT (file tài liệu kèm theo) |
| 88 | Công tắc phòng chống cháy nổ | Kiểu: SW - 10; ExedIIBT6 | Cái | 12 | Tiến độ và địa điểm cung cấp dịch vụ kiểm định quy định tại Khoản 2.3 - Mục II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT đính kèm theo E-TBMT (file tài liệu kèm theo) |
| 89 | Áp kế, huyết áp kế | Phạm vi (1-200Mpa) | Cái | 600 | Tiến độ và địa điểm cung cấp dịch vụ kiểm định quy định tại Khoản 2.3 - Mục II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT đính kèm theo E-TBMT (file tài liệu kèm theo) |
| 90 | Megomet, teromet | Phạm vi đo (5000V/1000GΩ) | Cái | 10 | Tiến độ và địa điểm cung cấp dịch vụ kiểm định quy định tại Khoản 2.3 - Mục II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT đính kèm theo E-TBMT (file tài liệu kèm theo) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.6084428E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 288.253.284VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là960.844.280(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 288.253.284VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện trong vòng 03 năm gần đây (36 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước), cụ thể: Là hợp đồng kiểm định các thiết bị có tính chất và/hoặc nâng, hạ- áp lực - phòng nổ của các Nhà máy công nghiệp tương tự như gói thầu này cho các tổ chức, đơn vị sử dụng cuối cùng, kèm theo tài liệu chứng minh (gồm Biên bản nghiệm thu và hóa đơn GTGT) đã hoàn thành tối thiểu 80% giá trị Hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 673.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm định viên thực hiện kiểm định các thiết bị nâng (pa lăng xích, pa lăng điêṇ, cầu trục, thang máy, cần trục, xe nâng) | 2 | Kỹ sư cơ khí, đã ký hợp đồng không xác định thời hạn;Có chứng chỉ kiểm định viên do Bộ Công thương cấp;Có chứng chỉ kiểm định viên do Bộ Lao động - thương binh và xã hội cấp;Có chứng chỉ kiểm định viên do Bộ Giao thông vận tải cấp. | 5 | 1 |
| 2 | Kiểm định viên thực hiện kiểm định hệ thống điều chế nạp khí, bình chịu áp lực, lò hơi, hê ̣ thống đường ống áp lực | 2 | Kỹ sư nhiệt, đã ký hợp đồng không xác định thời hạn;Có chứng chỉ kiểm định viên do Bộ Công thương cấp;Có chứng chỉ kiểm định viên do Bộ Lao động - thương binh và xã hội cấp. | 5 | 1 |
| 3 | Kiểm định viên thực hiện kiểm định điện phòng nổ | 2 | Kỹ sư điện, đã ký hợp đồng không xác định thời hạn;Có chứng chỉ kiểm định viên (nhóm H) do Bộ Công thương cấp;Có thẻ kiểm định viên đo lường. | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy siêu âm đo chiều dày kim loại | Phạm vi đo 0÷125 mm | 1 |
| 2 | Máy siêu âm kiểm tra chất lượng mối hàn | Có tần số phát từ 10÷2000 Hz; Năng lượng phát 100 ÷ 400 V | 1 |
| 3 | Máy từ trường kiểm tra chất lượng mối hàn | Có thể kiểm tra các khuyết tật từ bề mặt hoặc cách bề mặt 3mm | 1 |
| 4 | Lực kế 25 tấn | Có thể cân được trọng lượng từ 25 tấn | 1 |
| 5 | Lực kế 100 tấn | Có thể cân được trọng lượng từ 100 tấn | 1 |
| 6 | Máy toàn đạc điện tử | Có độ chính xác đo góc ± 2”, độ chính xác đo khoảng cách ± 2mm +2ppm | 1 |
| 7 | Máy thử độ bền kéo, nén, uốn | Phạm vi đo 0 ÷ 1000 KN | 1 |
| 8 | Máy kiểm tra sợi cáp thép bằng phương pháp từ trường | Có dải kiểm tra được đường kính cáp từ 6 ÷ 64 mm | 1 |
| 9 | Áp kế mẫu | Phạm vi đo 0 - 600 bar | 1 |
| 10 | Hộp điện trở | Phạm vi đo 0,01 Ω - 111111,1 Ω Cấp chính xác ± 0,05% | 1 |
| 11 | Thiết bị kiểm tra van an toàn online | Phần mềm tính toán V6.0; Cảm biến lực 200kg, 500kg 2000kg, 5000kg | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi