Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nhà hiệu bộ Trường tiểu học xã Vĩnh Khúc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210949389-02
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Nhà hiệu bộ Trường tiểu học xã Vĩnh Khúc
Số hiệu KHLCNT 20210948836
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-23 08:26:00 đến ngày 2021-10-04 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,387,306,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 94,000,000 VNĐ ((Chín mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.41E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.82E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình Xây dựng dân dụng tương tự từ hạng III trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 6,6 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc đã làm giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trong đó gồm: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 kỹ sư hệ thống điện. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý an toàn lao động và đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Nhà hiệu bộ Trường tiểu học xã Vĩnh Khúc
Nhà hiệu bộ Trường tiểu học xã Vĩnh Khúc
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP , địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Huyên, Phường An Tảo, Tp Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Vĩnh Khúc (Đại diện là Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP). Địa chỉ: Xã Vĩnh Khúc, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Văn Giang - Địa chỉ: Xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật, lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP - Địa chỉ: Phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán, thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thái Hưng - Địa chỉ: Phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP , địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Huyên, Phường An Tảo, Tp Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Vĩnh Khúc (Đại diện là Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP). Địa chỉ: Xã Vĩnh Khúc, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các biểu mẫu dự thầu - Chương IV (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 94.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Vĩnh Khúc (Đại diện là Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP). Địa chỉ: Xã Vĩnh Khúc, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Vĩnh Khúc (Địa chỉ: Xã Vĩnh Khúc, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công chức Tài chính kế toán Xã Vĩnh Khúc (Địa chỉ: Xã Vĩnh Khúc, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Vĩnh Khúc (Địa chỉ: Xã Vĩnh Khúc, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần cọc BTCT
1Ván khuôn kim loại cọc đúc sẵn10,5524100m2
2Cốt thép cọc, ĐK ≤10mm3,1644tấn
3Cốt thép cọc, ĐK ≤18mm9,2987tấn
4Cốt thép cọc, ĐK >18mm0,2728tấn
5Sản xuất bản mã đầu cọc, KL ≤10kg/1 cấu kiện2,5792tấn
6Cung cấp, lắp đặt bản mã đầu cọc, KL ≤10kg/1 cấu kiện2,5792tấn
7Bê tông cọc, M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn.85,9989m3
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II13,7335100m
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm1241 mối nối
10Đập đầu cọc bê tông3,2031m3
B Phần móng
1Đào móng-đất cấp II489,3613m3
2Ván khuôn móng cột1,1081100m2
3Ván khuôn móng băng1,9329100m2
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB3013,9373m3
5Cốt thép móng, ĐK ≤10mm1,0426tấn
6Cốt thép móng, ĐK ≤18mm6,2216tấn
7Bê tông móng, bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2, PC4065,936m3
8Ván khuôn cột0,408100m2
9Cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm0,0894tấn
10Cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm0,847tấn
11Cốt thép cổ cột, ĐK >18mm0,5228tấn
12Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2, PCB302,7456m3
13Xây móng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M7549,7204m3
14Ván khuôn dầm, giằng0,5128100m2
15Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2829tấn
16Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1476tấn
17Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB300,6712m3
18Bê tông dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB305,4268m3
19Đắp đất nền móng công trình, độ chặt Y/C K = 0,90396,9m3
20Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤5km - Cấp đất II0,9243100m3
21Đắp cát tôn nền nhà, độ chặt Y/C K = 0,903,1472100m3
C Phần kết cấu
1Ván khuôn cột4,0954100m2
2Cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,6984tấn
3Cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m5,1972tấn
4Cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m0,8286tấn
5Bê tông cột, bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2, PC4026,9021m3
6Ván khuôn dầm5,2363100m2
7Ván khuôn sàn mái9,9832100m2
8Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm0,9144100m2
9Cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,3914tấn
10Cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m4,554tấn
11Cốt thép dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m3,3207tấn
12Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m16,3914tấn
13Bê tông dầm, sàn mái, bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2, PC40181,3014m3
14Ván khuôn giằng tường2,3429100m2
15Cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,0536tấn
16Cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m1,2732tấn
17Bê tông dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB3019,0485m3
18Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung (khổ lưới 0,2m)359,032m2
D Phần thân, mái
1Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75203,9873m3
2Xây cột trụ gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M7524,4445m3
3Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm2,5299tấn
4Lắp dựng xà gồ thép2,5299tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ101m2
6Lợp mái bằng tôn múi mạ kẽm (A/Z100) dày 0,42mm4,1382100m2
7Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 600 dày 0,42mm60,14m
8Láng mái, seno có đánh màu, dày 3cm, VXM7550,7942m2
E Mái sảnh
1Ván khuôn cổ cột0,0399100m2
2Cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm0,0081tấn
3Cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm0,1636tấn
4Bê tông cổ cột sảnh, M250, đá 1x2, PCB300,4132m3
5Ván khuôn dầm0,0236100m2
6Cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0083tấn
7Cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,0423tấn
8Bê tông dầm, M250, đá 1x2, PCB300,72m3
9Gia công hệ khung dàn bằng inox 3040,9723tấn
10Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn0,9723tấn
11Bulong M1624bộ
12Bọc cột sảnh bằng tấm Aluminium dày 5mm (Alcorest)10,1422m2
13Lợp tấm nhựa lấy sáng polycacbonate đặc màu xanh nước biển dày 10mm, phủ UV, chống tia cực tím, chịu nhiệt0,923100m2
14Phụ kiện nẹp nối nhựa H840,48m
F Phần cầu thang, lan can
1Ván khuôn gỗ xà dầm thang0,136100m2
2Cốt thép dầm thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0323tấn
3Cốt thép dầm thang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,2155tấn
4Bê tông dầm thang, M250, đá 1x2, PCB301,54m3
5Ván khuôn cầu thang0,5256100m2
6Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,0197tấn
7Bê tông cầu thang, M250, đá 1x2, PCB306,1858m3
8Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M7566,16m2
9Xây bậc thang gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M752,079m3
10Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang màu đỏ Ruby (Bình Định)33,8234m2
11Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang màu vàng Bình Định20,316m2
12Gia công lan can bằng thép mạ kẽm1,2543tấn
13Bulong D1230cái
14Sơn tĩnh điện cho lan can1.254,3kg
15Lắp dựng lan can sắt105,988m2
16Tôn lá nắp đậy cửa thăm mái KT 1,0x1,0m1cái
G Phần nền - bục, tam cấp
1Xốp xây dựng, tỷ trọng 35kg/m3124,8492kg
2Bê tông lót nền, M100, đá 4x6, PCB3041,1951m3
3Ván khuôn móng băng0,2863100m2
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB301,7741m3
5Đắp nền móng công trình16,661m3
6Cốt thép dầm sảnh, ĐK ≤10mm0,0409tấn
7Cốt thép dầm sảnh, ĐK ≤18mm0,2437tấn
8Cốt thép bản sảnh, ĐK ≤10mm0,2594tấn
9Rải lớp nilon nền sảnh0,5647100m2
10Bê tông dầm sảnh, M250, đá 1x2, PCB301,9364m3
11Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB305,647m3
12Xây tường, bậc gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M755,6626m3
13Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M7579,9736m2
14Láng granitô bậc tam cấp71,9756m2
15Trát granitô gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75161,64m
16Ốp chân tường gạch thẻ đỏ 60x240mm7,74m2
17Lát nền, sàn gạch granit 600x600mm943,5554m2
18Lát đá granti tự nhiên bậc tam cấp màu đỏ Ruby - vàng Bình Định6,346m2
19Lát nền, sàn gạch granit chống trơn 300x300mm70,1523m2
20Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinh (Sikatop seal, quét 2 lớp)57,897m2
21Ốp chân tường bằng gạch granit 150x600mm61,98m2
H Phần hoàn thiện
1Thi công trần phẳng bằng tấm trần tôn màu trắng (2 lớp tôn + PU) dày 16mm + phụ kiện72,174m2
2Phụ kiện phào cho trần tôn (cùng màu với trần)60,36m
3Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao193,3468m2
4Trát trần trong nhà, vữa XM M75 (có bả lớp xi măng trước khi trát)686,5244m2
5Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75 (có bả lớp xi măng trước khi trát)203,0356m2
6Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75 (có bả lớp xi măng trước khi trát)89,2332m2
7Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75 (có bả lớp xi măng trước khi trát)130,8134m2
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75747,96m2
9Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M751.416,6448m2
10Ốp tường bằng gạch granit 300x600mm199,044m2
11Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75295,206m2
12Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M7586,944m2
13Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M7543,5m2
14Ốp chân tường đá chẻ màu ghi KT 100x200mm43,5m2
15Đắp phào kép, vữa XM M75720m
16Trát gờ chỉ, vữa XM M75324,41m
17Kẻ chỉ lõm thân cột rộng 30mm217,8m
18Đắp phào đơn, vữa XM M7575,82m
19Chi tiết quyến sách trang trí KT 400x600mm, đắp vữa XM mác 75 (chương mái)1chi tiết
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn Cường Phát)2.345,5064m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn Cường Phát)1.377,015m2
I Phần cửa, vách
1Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ, độ dày thanh nhôm 1,8mm (tương đương Xingfa XF-93), kính hộp cường lực 2 lớp dày 5,0mm có nan đồng kẹp giữa, phụ kiện đồng bộ41,4m2
2Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ, độ dày thanh nhôm 1,8mm (tương đương cửa EUROHA, EU-XF55Đ), kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (chưa bao gồm khóa)12,42m2
3Khóa cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay (dùng bộ khóa đa điểm) - Kin Long6bộ
4Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ (tương đương cửa EU-XF55), độ dày thanh nhôm 1,4mm kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ102,78m2
5Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm156,6m2
6Sản xuất vách kính khung nhôm hệ EU-XF55, độ dày thanh nhôm 1,8mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ40,92m2
7Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền40,92m2
8Gia công hoa sắt cửa 14x14mm1,88tấn
9Sơn tĩnh điện cho hoa sắt cửa sổ1.880kg
10Lắp dựng hoa sắt cửa127,2m2
11SXLD tấm vách compact ngăn vệ sinh chống nước 100%, dày 12mm, bao gồm cả phụ kiện55,176m2
12Làm dàn giáo thi công, dàn giáo ngoài, cao ≤16m10,4587100m2
13Cung cấp, lắp đặt đèn led panel KT 300x1200 36W (tương đương D P02 30x120 36W có phụ kiện - Rạng Đông)45bộ
14Cung cấp, lắp đặt đèn Led ốp trần 24W (tương đương D LN08L 30x30-24W - Rạng Đông)23bộ
15Cung cấp, lắp đặt đèn led âm trần downlight 12W (tương đương D AT04L 110/12W - Rạng Đông)64bộ
16Đèn led dây ánh sáng vàng 20w/m (tương đương hãng GX Lighting, Model : 2835-168P-12V)108m
17Cung cấp, lắp đặt quạt trần 75w (tương đương Vinawind QT1400-S)42cái
18Ty treo quạt trần42cái
19Cung cấp, lắp đặt quạt hút gió âm tường KT300x300mm 29W (tương đương Panasonic FV-25AL9)14cái
20Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu53cái
21Cung cấp, lắp đặt tủ điện KT 600x400x180mm1hộp
22Cung cấp, lắp đặt tủ điện KT 400x300x180mm2hộp
23Cung cấp, lắp đặt Aptomat 4 cực 22kA: 100A-LS1cái
24Cung cấp, lắp đặt aptomat 3P 6kA/40A2cái
25Cung cấp, lắp đặt aptomat 2P 10kA/80A3cái
26Cung cấp, lắp đặt aptomat 2P 6kA/40A2cái
27Cung cấp, lắp đặt aptomat 2P 6kA/32A11cái
28Cung cấp, lắp đặt aptomat 2P 6kA/25A27cái
29Cung cấp, lắp đặt aptomat 2P 6kA/15A14cái
30Cung cấp, lắp đặt hộp nối dây 110x110x50mm17hộp
31Cung cấp, lắp đặt tủ Aptomat tép nhựa 9P4hộp
32Cung cấp, lắp đặt tủ Aptomat tép nhựa 6P7hộp
33Cung cấp, lắp đặt tủ Aptomat tép nhựa 4P2hộp
34Cung cấp, lắp đặt tủ Aptomat tép nhựa 2P1hộp
35Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạt6cái
36Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 hạt3cái
37Cung cấp, lắp đặt công tắc 3 hạt2cái
38Cung cấp, lắp đặt công tắc 4 hạt11cái
39Cung cấp, lắp đặt công tắc 5 hạt2cái
40Cung cấp, lắp đặt công tắc đơn 2 chiều4cái
41Cung cấp, lắp đặt đế âm tường81hộp
42Dây cáp CXV 3x35+1x25mm2187m
43Kéo rải và lắp đặt cáp treo. Trọng lượng cáp 1,87100m
44Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CXV 2x16mm215,3m
45Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x6mm2124,5m
46Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x4mm2275,1m
47Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2480,9m
48Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x1,5mm21.716,9m
49Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 3x1,5mm248,7m
50Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D4010,8m
51Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D3212,8m
52Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25395,2m
53Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D201.923,3m
54Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 1x4mm212m
55Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m1cọc
56Bộ nguồn đèn led4bộ
57Modem wifi 4 cổng (tương đương Modem Router ADSL 4-port switch LINKSYS AG300)1bộ
58Switch 8 cổng (tương đương TP-Link TL-SG 1008P)1bộ
59Đầu bấm mạng RJ4512cái
60Cung cấp, lắp đặt ổ cắm mạng đơn RJ4511cái
61Cáp AMP.CAT.5E (8 line)180m
62Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16180m
63Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu1cái
64Cung cấp, lắp đặt đế âm tường1hộp
65Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm29m
J Phần chống sét:
1Đào móng-đất cấp II3,521m3
2Đắp đất chôn cọc tiếp địa3,52m3
3Cung cấp, lắp đặt kim thu sét mạ kẽm d18 dài 1,0m4cái
4Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m6cọc
5Cung cấp, kéo rải dây đồng dẫn sét, D=8mm90m
6Cung cấp, kéo rải dây đồng tiếp địa Fi =8mm6m
7Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình2hệ thống
8Thép hình39,104kg
9Quả nậm sứ4quả
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1,34421m2
11Hoá chất làm giảm điện trở GEM2bao
12Xi măng PCB3016kg
13Cát vàng0,2m3
K Cấp nước tổng thể:
1Cung cấp, lắp đặt đồng hồ nước DN401cái
2Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE , ĐK 40mm1,4100 m
3Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE , ĐK 25mm0,3100 m
4Cung cấp, lắp đặt rắc co nhựa HDPE, ĐK 40mm4cái
5Cung cấp, lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 40mm8cái
6Cung cấp, lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 25mm5cái
7Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE, ĐK 40-25mm1cái
8Van phao cơ D40/ D252cái
L Cấp thoát nước - thiết bị:
1Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 2,8mm0,48100m
2Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 50mm, chiều dày 4,6mm0,145100m
3Cung cấp, lắp đặt ống PVC - C2 d=110mm0,249100m
4Cung cấp, lắp đặt ống PVC - C2 d=90mm1,133100m
5Cung cấp, lắp đặt ống PVC - C2 d=60mm0,337100m
6Cung cấp, lắp đặt ống PVC - C2 d=48mm0,213100m
7Cung cấp, lắp đặt côn thu nhựa PPR d=50-25mm1cái
8Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm ren trong21cái
9Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm25cái
10Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR d=50mm2cái
11Cung cấp, lắp đặt rắc co nhựa PPR d=50mm1cái
12Cung cấp, lắp đặt tê nhựa đều PPR d=25mm18cái
13Cung cấp, lắp đặt tê nhựa lệch PPR d=50-25mm2cái
14Cung cấp, lắp đặt tê nhựa đều PPR d=50mm1cái
15Cung cấp, lắp đặt tê nhựa ren trong PPR d=25mm9cái
16Cung cấp, lắp đặt van khóa, ĐK 25mm3cái
17Cung cấp, lắp đặt van khóa, ĐK 50mm1cái
18Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PVC D110mm8cái
19Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PVC D90mm18cái
20Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PVC D60mm3cái
21Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PVC D48mm2cái
22Cung cấp, lắp đặt côn nhựa PVC D60-48mm3cái
23Cung cấp, lắp đặt côn nhựa PVC D90-48mm1cái
24Cung cấp, lắp đặt côn nhựa PVC D110-48mm1cái
25Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC D48mm19cái
26Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC D60mm15cái
27Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC D110mm6cái
28Cung cấp, lắp đặt tê cong nhựa PVC D60mm6cái
29Cung cấp, lắp đặt tê cong nhựa PVC D90-60mm3cái
30Cung cấp, lắp đặt tê nhựa cong PVC D110-60mm3cái
31Cung cấp, lắp đặt tê nhựa cong PVC D110mm12cái
32Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PVC D48mm5cái
33Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PVC D60-48mm3cái
34Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PVC D60mm3cái
35Cung cấp, lắp đặt xí bệt (tương đương V38)12bộ
36Cung cấp, lắp đặt vòi xịt (tương đương Vigalcera)12cái
37Cung cấp, lắp đặt lô cuốn giấy12cái
38Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu nam (tương đương U417-V)3bộ
39Van xả tiểu nam (tương đương UF-3VS)3bộ
40Cung cấp, lắp đặt chậu rửa âm bàn (tương đương Inax AL-2398VFC)9bộ
41Cung cấp, lắp đặt vòi rửa chậu (tương đương LFV-21S)9bộ
42Cung cấp, lắp đặt vòi xả (tương đương LF-15G-13JW)6bộ
43Cung cấp, lắp đặt gương soi KT 700x1500 (loại tráng bạc, chống mốc)3cái
44Cung cấp, lắp đặt gương soi KT 700x1100 (loại tráng bạc, chống mốc)3cái
45Cung cấp, lắp đặt giá xà bông6cái
46Cung cấp, lắp đặt thoát sàn DN609cái
47Cầu chắn rác DN908cái
48Cung cấp, lắp đặt bể nước Inox 3m3 - bồn ngang1bể
49SXLD khung bàn đá đen Kim Sa đặt chậu rửa, khung inox hộp bắt vít inox vào tường4,806m2
M Bể phốt:
1Đào móng - Cấp đất II19,90171m3
2Đắp đất nền móng công trình3,674m3
3Ván khuôn đáy bể0,0484100m2
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB300,9072m3
5Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2, PCB301,4399m3
6Cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm0,168tấn
7Cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0776tấn
8Xây bể gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M753,6378m3
9Ván khuôn nắp đan0,033100m2
10Bê tông tấm đan đúc sẵn, M200, đá 1x2, PCB301m3
11Cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK >10mm0,0613tấn
12Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M7521,975m2
13Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M756,975m2
14Cung cấp, lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg51cấu kiện
N Phần PCCC:
1Bình khí chữa cháy CO2 MT36bình
2Bình bột chữa cháy MFZL43bình
3Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy3bảng
4Máy bơm cứu hỏa động cơ điện INTER CA65-250/30-30KW-VY1-200L1-2 (đầu bơm INTER, động cơ VICKY) (Q=54-:-136m3/h; H=79,8-58m)1bộ
5Máy bơm cứu hỏa động cơ diezel công suất tương đương (đầu bơm Inter CA65-250B/30KW)1bộ
6Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy21 máy
7Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm d=100x3,2mm0,942100m
8Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm d=80x2,9mm0,095100m
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (màu đỏ cở)31,96521m2
10Rọ hút đồng D100, PN162cái
11Cung cấp, lắp đặt Y thép lọc rác, ĐK 100mm2cái
12Khớp nối mềm chống rung d=1002cái
13Cung cấp, lắp đặt van khóa thép, ĐK 100mm4cái
14Cung cấp, lắp đặt van khóa thép 1 chiều, ĐK 100mm2cái
15Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo áp lực1cái
16Cung cấp, lắp đặt van xả áp ĐK 25mm1cái
17Cung cấp, lắp đặt cút thép tráng kẽm d=65mm1cái
18Cung cấp, lắp đặt cút thép tráng kẽm d=100mm6cái
19Cung cấp, lắp đặt tê thép tráng kẽm, ĐK 100mm2cái
20Cung cấp, lắp đặt tê lệch thép tráng kẽm, ĐK 100-80mm1cái
21Cung cấp, lắp đặt tê lệch thép tráng kẽm, ĐK 80-65mm2cái
22Cung cấp, lắp đặt côn thu thép tráng kẽm, ĐK 80-65mm1cái
23Mặt bích ĐK 100mm + gioăng10cái
24Bệ bê tông + bulong đặt máy bơm1bộ
25Vật tư thanh chống1bộ
26Cung cấp, lắp đặt tủ điện điều khiển 2 bơm chữa cháy, thiết bị ngoại11 tủ
27Dây cáp CXV 3x16+1x10mm2100m
28Kéo rải và lắp đặt cáp treo. Trọng lượng cáp 1100m
29Tủ chữa cháy vách tường KT 1200x600x190x1,0mm3tủ
30Cung cấp, lắp đặt van góc thép d=65mm3cái
31Cung cấp, lắp đặt đầu nối ren trong d=65mm3cái
32Cuộn vòi 30m+ khớp nối+Giá treo (Trung Quốc)3bộ
33Lăng phun chữa cháy D653cái
34Cung cấp, lắp đặt đèn báo thoát hiểm Exit+sự cố0,85 đèn
35Cung cấp, lắp đặt dây cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2200m
36Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x1,5mm2180m
37Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm230m
38Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20410m
O Vận chuyển vật liệu lên cao (tầng 3):
1Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao43,047m3
2Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao5,1693m3
3Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao42,91610m2
4Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao0,7502tấn
5Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao5,3403100m2
6Vận chuyển Xi măng lên cao14,9594tấn
7Vận chuyển Cửa các loại lên cao5,63410m2
8Vận chuyển Gỗ các loại lên cao10,507m3
9Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao1,0583tấn
10Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao0,15tấn
11Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao0,15tấn
P Bể nước PCCC
1Đào móng - Cấp đất II1,7753100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,5918100m3
3Ván khuôn móng0,4561100m2
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB308,2726m3
5Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB3013,9147m3
6Cốt thép móng, ĐK ≤10mm1,2554tấn
7Cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,3745tấn
8Ván khuôn cột0,2059100m2
9Cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,047tấn
10Cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1538tấn
11Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB301,1326m3
12Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M7526,2244m3
13Xây tường thẳng bằng gạch thông gió bánh ú 20x20cm, vữa XM M750,72m2
14Ván khuôn giằng0,2324100m2
15Cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0843tấn
16Cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,3745tấn
17Bê tông giằng, M250, đá 1x2, PCB302,4693m3
18Ván khuôn mặt bể0,7857100m2
19Cốt thép mặt bể, ĐK ≤10mm0,5369tấn
20Bê tông mặt bể, M200, đá 1x2, PCB308,6956m3
21Trát tường bể, dày 2,0cm, Vữa XM M75248,252m2
22Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M7530,228m2
23Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M7527,452m2
24Trát trần, vữa XM M7572,332m2
25Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M7560,284m2
26Quét nước xi măng 2 nước378,264m2
27Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M7571,4784m2
28SX cửa đi khung thép hộp mạ kẽm, bịt tôn mạ kẽm + phụ kiện, khóa cửa2,4m2
29Lắp dựng cửa khung sắt2,4m2
Q Phá dỡ nhà cũ
1Tháo dỡ mái tôn573,7912m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép1,1589tấn
3Tháo dỡ trần353,8668m2
4Tháo dỡ cửa97,44m2
5Tháo dỡ hoa sắt cửa75,6m2
6Phá dỡ cấu gạch173,8864m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông42,5935m3
8Đào xúc đất - Cấp đất I1,7037100m3
9Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi 386,8499m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.41E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.82E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình Xây dựng dân dụng tương tự từ hạng III trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 6,6 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.52
2 Cán bộ giám sát hiện trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc đã làm giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.31
3 Cán bộ kỹ thuật 2 Trong đó gồm: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 kỹ sư hệ thống điện. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.31
4 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý an toàn lao động và đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.31
5 Cán bộ kế toán 1 Là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc Máy ép cọc1
2 Cần cẩu Cần cẩu1
3 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ1
4 Máy đào Máy đào1
5 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
6 Máy hàn Máy hàn1
7 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép1
8 Máy đầm dùi đầm bê tông Máy đầm dùi đầm bê tông2
9 Máy đầm bàn đầm bê tông Máy đầm bàn đầm bê tông2
10 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
11 Máy trộn vữa Máy trộn vữa1
12 Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->