Gói thầu: Xây lắp + Dự phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210967440-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH TVXD Hưng hà
Tên gói thầu Xây lắp + Dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20210967295
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-28 09:27:00 đến ngày 2021-10-05 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,549,647,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.43E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị ≥ 3,1 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (Kèm bản gốc có xác nhận của chủ đầu tư) và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 3,1 tỷ VNĐ/01 hợp đồng.Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:- Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Quyết định phê duyệt Báo cáo KT-KT hoặc phê duyệt thiết kế BVTC.- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng);- Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư.Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm: Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và có hoá đơn kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành NN và PTNT hoặc giao thông, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình NN và PTNT, chứng chỉ bồi dưỡng An toàn – Vệ sinh – Lao động, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (là công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên). Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành Nông nghiệp và PTNT hoặc giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình NN và PTNT, đã phụ trạch kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (là công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên). Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, đã phụ trách theo dõi khối lượng nghiệm thu, thanh toán ít nhất ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (là công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên). Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 T
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH TVXD Hưng hà
E-CDNT 1.2 Xây lắp + Dự phòng
Hệ thống kênh mương xã Vạn Trạch; tuyến từ thôn Thọ Lộc đến đồng Lòi Lát thôn Bắc
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Hưng hà , địa chỉ: TK2, thị trấn Hoàn Lão, Bố Trạch, Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Vạn Trạch, địa chỉ: Xã Vạn Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 02323678512
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và tổng dự toán. + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán. + Lập E-HSMT. + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu. + Đánh giá E-HSDT.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Hưng hà , địa chỉ: TK2, thị trấn Hoàn Lão, Bố Trạch, Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Vạn Trạch, địa chỉ: Xã Vạn Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 02323678512


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (năng lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị….) và các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Vạn Trạch, địa chỉ: Xã Vạn Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 02323678512
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Vạn Trạch, xã Vạn Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 02323678512 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hải Lương. Chủ tịch UBND xã. Điện thoại: 02323678512
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TVXD Hưng Hà, địa chỉ: TK2, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH TVXD Hưng Hà, địa chỉ: TK2, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN KÊNH
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IINhư bản vẽ thi công kèm theo475,73m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IINhư bản vẽ thi công kèm theo17,1828100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như bản vẽ thi công kèm theo16,2127100m3
4BT đá 2x4 lót móng, rộng Như bản vẽ thi công kèm theo191,9635m3
5Bê tông móng kênh, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo210,1495m3
6Bê tông tường kênh M200, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo327,3309m3
7Cốt thép kênh, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo24,3524tấn
8Ván khuôn móng kênhNhư bản vẽ thi công kèm theo4,0542100m2
9Ván khuôn gỗ tường kênhNhư bản vẽ thi công kèm theo55,1877100m2
10Khớp nối giấy dầu 2 lớp giấy dầu 3 lớp nhựaNhư bản vẽ thi công kèm theo48,096m2
11Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IINhư bản vẽ thi công kèm theo21,9401100m3
12Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IINhư bản vẽ thi công kèm theo21,9401100m3
B CỐNG HỘP ĐỊNH HÌNH 1M (1 CÁI)
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,127tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,5107tấn
3Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như bản vẽ thi công kèm theo3,591m3
4Bê tông tường cống, M150, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo0,73m3
5Bê tông móng cống, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo5,58m3
6Dăm cát đệm móng cốngNhư bản vẽ thi công kèm theo1,27m3
7Hổn hợp dăm cát trộn giảm tải ống cốngNhư bản vẽ thi công kèm theo7,24m3
8Lắp đặt ống cốngNhư bản vẽ thi công kèm theo71cấu kiện
9Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mmNhư bản vẽ thi công kèm theo6mối nối
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,6149100m2
11Ván khuôn gỗ tường cống, móng cốngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,214100m2
12Phá dỡ kết cấu bê tông đường cũNhư bản vẽ thi công kèm theo3,78m3
13Bê tông mặt đường M300, đá 1x2 hoàn trãNhư bản vẽ thi công kèm theo3,78m3
14Móng cấp phối đá dăm loại 2 hoàn trãNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0315100m3
15Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Như bản vẽ thi công kèm theo0,063100m3
C CỐNG HỘP ĐỔ TẠI CHỔ
1Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK >10mm.Như bản vẽ thi công kèm theo0,4649tấn
2Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,256tấn
3Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK ≤18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,6689tấn
4Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,3047tấn
5BT đá 2x4 lót móng, rộng Như bản vẽ thi công kèm theo5,397m3
6Bê tông móng cống M150, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo15,414m3
7Bê tông thân cống, M250, đá 2x4Như bản vẽ thi công kèm theo18,65m3
8Bê tông bản mặt cống, gờ chắn M300, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo8,7472m3
9Bê tông tường đầu, M150, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo4,526m3
10Dăm cát trộn giảm tảiNhư bản vẽ thi công kèm theo26,76m3
11Ván khuôn móng cốngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,4788100m2
12Ván khuôn thân cống, tường đầuNhư bản vẽ thi công kèm theo2,2494100m2
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phNhư bản vẽ thi công kèm theo3,2697m3
14Bê tông mặt đường M300, đá 1x2 hoàn trãNhư bản vẽ thi công kèm theo15,7896m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm hoàn trãNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1316100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.43E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị ≥ 3,1 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (Kèm bản gốc có xác nhận của chủ đầu tư) và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 3,1 tỷ VNĐ/01 hợp đồng.Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:- Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Quyết định phê duyệt Báo cáo KT-KT hoặc phê duyệt thiết kế BVTC.- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng);- Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư.Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm: Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và có hoá đơn kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành NN và PTNT hoặc giao thông, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình NN và PTNT, chứng chỉ bồi dưỡng An toàn – Vệ sinh – Lao động, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (là công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên). Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành Nông nghiệp và PTNT hoặc giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình NN và PTNT, đã phụ trạch kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (là công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên). Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư.33
3 Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán 1 Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, đã phụ trách theo dõi khối lượng nghiệm thu, thanh toán ít nhất ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (là công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên). Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư.22
4 Công nhân kỹ thuật 15 Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,5 m33
2 Máy trộn bê tông 250L2
3 Ô tô tự đổ ≥ 7 T4
4 Máy cắt uốn thép 5 kW1
5 Máy đầm bàn 1 kW1
6 Máy đầm dùi 1,5 kW1
7 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->