Gói thầu: Mua sắm thiết bị cho trường tiểu học Sa Lông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200419994-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường tiểu học Sa Lông |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị cho trường tiểu học Sa Lông |
| Số hiệu KHLCNT | 20200244563 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp Giáo dục năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-09 16:23:00 đến ngày 2020-04-16 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 730,180,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy chiếu | 1 | Cái | Độ phân giải thực: SVGA (800 x 600) Cường độ sáng: 3600 ANSI lumen Khoảng cách chiếu: 1.19-13.11m Tiêu cự: 1.96 ~ 2.15 Kích thước hiển thị: 30 - 300 inch (đường chéo) Keystone: Điều chỉnh theo chiều dọc (±40°) Ống kính: 1.1x điều chỉnh zoom/ lấy nét bằng tay Zoom kỹ thuật số: 2x Bóng đèn: 190 watt Chiều sâu màu sắc: 1.07 tỷ màu Độ tương phản: 22.000:1 Tần số quét ngang: 15K~102KHz Tần số quét dọc: 23~120Hz Tín hiệu tương thích PC: VGA (640 x 480) to Full HD (1920 x 1080) Cổng kết nối: HDMI 1.4 x 2; VGA in x2; VGA out x1; Video x1; Audio in x1; Audio out x1 RS232; Mini USB type B x1; USB type A (5V/1A) Cổng kết nối: HDMI 1.4 x2; VGA in x2; VGA out x1; Video x1; Audio in x1; Audio out x1 RS232; Mini USB type B x1; USB type A (5V/1A) Loa: 2W Điện áp: 100~240V (xoay chiều), 50-60Hz Công suất: 260W (chế độ thường) / | ||
| 2 | Dây cáp VGA dài 15m | 1 | Dây | Dùng kết nối máy chiếu - máy tính. Dùng cho máy chiếu LCD, DLP, monitor … Thiết kế đúng chuẩn VGA, XGA … Đầu cáp chắc chắn, có chống nhiễu 2 đầu | ||
| 3 | Giá treo máy chiếu hình vuông | 1 | Cái | Chất liệu bằng thép đặc biệt không rỉ Kính thước khẩu độ: 43 - 65cm, thiết kế với góc quay và chiều dài điều chỉnh dễ dàng, thích hợp cho tất cả các loại máy chiếu | ||
| 4 | Màn chiếu điện có điều khiển từ xa | 1 | Cái | Kích thước: (1,78 x 1,78)m - Kiểu dáng: Treo tường. Chất liệu: Matte White - Hộp màn hình vuông, màu trắng sơn tĩnh điện, 2 đầu ốp bằng sắt; Chống va đập rơi từ độ cao xuống. - Độ bền cao, chống ẩm mốc; Màn chiếu thương hiệu quốc tế; Bộ điều khiển gắn tường và điều khiển từ xa | ||
| 5 | Dây loa hội trường | 50 | Mét | Dây loa hội trường | ||
| 6 | Micro hội trường | 1 | Cái | Kèm dây liền jack dài khoảng 5 mét, 2 đầu thu micro condenser độ nhạy cao, nguồn phantom 3 - 48v, có đèn LED báo đỏ trên đầu micro | ||
| 7 | Micro điện tử không dây | 1 | Bộ | (1 bộ gồm 2 micro + 1 bộ thu tín hiệu có màn hình điện tử hiển thị) | ||
| 8 | Tivi 49 inch loại Smart | 1 | Cái | Độ phân giải: Full HD (1920 x 1080) pixels Kết nối internet: Cổng LAN, Wifi Cổng HDMI: 3 cổng USB: 2 cổng Cổng xuất âm thanh: Cổng Optical (Digital Audio Out), HDMI ARC Cổng AV: Cổng Composite và cổng Component Tích hợp đầu thu kỹ thuật số: DVB-T2 Hệ điều hành, giao diện: Tizen OS Ứng dụng có sẵn: Youtube, Netflix, Trình duyệt web, Kho ứng dụng Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng: Chiếu màn hình Screen Mirroring Remote thông minh: Không dùng được Kết nối Bàn phím, chuột: Có thể kết nối Công nghệ hình ảnh: Mega Contrast, Micro Dimming Pro, Hyper Real Engine, PurColor, HDR Công nghệ âm thanh: Dolby Digital Plus Tần số quét thực: 50HZ Tổng công suất loa: 20W Công suất: 128W | ||
| 9 | Giá treo tivi 49 inch | 1 | Cái | Khung bằng sắt sơn tĩnh điện | ||
| 10 | Quạt treo tường điện cơ dạng 2 dây | 5 | Cái | Điện áp sử dụng 220V Tính năng: Nhiều tốc độ gió, hệ thống bảo vệ động cơ | ||
| 11 | Quạt đảo trần hộp số | 5 | Cái | Điện áp: 220V/50Hz Công suất: 46W Đường kính sải cánh: 400mm Lưu lượng gió: 77,3m³/min Chế độ quay đảo chiều: 360 độ Điều chỉnh 3 tốc độ bằng nún vặn hộp số Điều chỉnh chuyển hướng bằng công tắc trên hộp số. Màu sắc: Màu kem | ||
| 12 | Đàn Organ giáo viên | 1 | Bộ | Số phím: 61 Phím đàn cảm ứng theo lực đánh: Soft, Medium, Hard, Fixed Các bộ điều khiển khác Nút điều khiển theo độ cao: Có Núm điều khiển: Có Hiển thị Loại: LCD Ngôn ngữ: Tiếng Anh Bảng điều khiển Ngôn ngữ: Tiếng Anh Tạo âm: Công nghệ tạo âm AWM Stereo Sampling Đa âm Số đa âm (tối đa):48 Cài đặt sẵn Số giọng: 758 (237 Panel Voices + 24 Drum/SFX kits + 40 Arpeggio + 457 XGlite voices) Giọng đặc trưng: 8 Sweet! Voices, 3 Cool! Voices, 3 Dynamic Voices Tính tương thích GM: Có Xglite: Có Loại DSP: 10 types (assignable on control knobs) Tiếng vang: 12 types Thanh: 5 types EQ Master: 6 types Hòa âm: 26 types Các chức năng Kép/trộn âm: Có Tách tiếng: Có Arpeggio: 150 types Melody Suppressor: Có Crossfade: Có Cài đặt sẵn Số tiết tấu cài đăt sẵn: 235 Phân ngón: Multi finger Kiểm soát tiết tấu: ACMP ON/OFF, SYNC START, SYNC STOP, START/STOP, INTRO/ENDING/rit., MAIN/AUTO FILL, TRACK ON/OFF Định dạng tệp tiết tấu: Style File Format (SFF) Các đặc điểm khác Cài đặt một nút nhấn (OTS):Có Có thể mở rộng Tiết tấu mở rộng 10: Preset Number of Groove: 35 Number of Sections: 5 (4 Sections + 1 Musical Climax/Ending) Cài đặt sẵn Số lượng bài hát cài đặt sẵn: 30 Thu âm Số lượng bài hát: 10 Số lượng track: 6 (5 Melody + 1 Style/Groove Creator) Dung lượng dữ liệu: Approx. 19,000 notes (when only “melody” tracks are recorded) Chức năng thu âm: Có Định dạng dữ liệu tương thích Phát lại: SMF (Formats 0 & 1) Thu âm: Original File Format (SMF 0 conversion function) Phụ kiện kèm theo: Chân đàn, nguồn, bao da | ||
| 13 | Chân để micro xoay góc (chân ngắn) | 1 | Cái | Có điều chỉnh cao thấp từ 30 - 50cm | ||
| 14 | Bộ lưu điện | 2 | Cái | Công suất: 600 Watts/ 1000 VA Nguồn điện đầu ra: 220 ± 10% (Chế độ ắc qui) Kết nối ra: 02 ổ cắm ra Nguồn điện đầu vào: 220V AC 50 Hz (46 ~ 54 Hz) Dải điện áp vào: 165 ~ 265 VAC Lưu điện tại nửa tải: 06 phút Lưu điện tại đầy tải Cổng kết nối: Không có Bảo vệ lọc sét: Không có Cảnh báo âm thanh: Khi pin yếu hay quá tải Phần mềm điều khiển: Không có Tự ổn định điện áp: Không | ||
| 15 | Xoong nấu canh | 2 | Cái | Bằng nhôm loại 20 lít | ||
| 16 | Xoong chia cơm | 30 | Cái | Bằng nhôm loại 8 lít | ||
| 17 | Chảo xào, rán công nghiệp | 1 | Cái | Bằng nhôm gò đường kính 60cm | ||
| 18 | Muôi múc canh | 5 | Cái | Bằng Inox loại to | ||
| 19 | Xẻng xới cơm, đảo cơm | 5 | Cái | Bằng Inox loại to | ||
| 20 | Dao thái | 5 | Cái | Bằng inox cỡ 478 có phủ bóng chống han gỉ | ||
| 21 | Dao thái | 5 | Cái | Bằng inox cỡ 22 có phủ bóng chống han gỉ | ||
| 22 | Dao chặt | 5 | Cái | Bằng inox cỡ 850 có phủ bóng chống han gỉ | ||
| 23 | Thớt gỗ nghiến F40 loại dày | 2 | Cái | Thớt gỗ nghiến F40 loại dày | ||
| 24 | Chậu nhựa loại F75 | 5 | Cái | Chậu nhựa loại F75 | ||
| 25 | Xô xách nước bằng tôn loại 15 lít | 5 | Cái | Xô xách nước bằng tôn loại 15 lít | ||
| 26 | Tủ bảo quản thực phẩm 2 ngăn nắp lật | 1 | Cái | (1 ngăn để bảo quản thực phẩm, 1 ngăn để làm đông) Dung tích 400 lít | ||
| 27 | Tủ lạnh lưu mẫu thức ăn 2 ngăn | 1 | Cái | (1 ngăn làm đá + 1 ngăn để bảo quản) Tổng dung tích: 123/110L Chức năng diệt khuẩn và khử mùi Nano Fresh Ag+ Công suất: 79W | ||
| 28 | Téc nước Inox 2000L đứng | 2 | Cái | Được chế tạo bằng vật liệu thép không gỉ SUS 304 siêu bền đảm bảo an toàn thực phẩm. INOX SUS 304 siêu bền luôn là lựa chọn hàng đầu cho sản phẩm bồn nước có độ bền tối đa, bề mặt vật liệu có độ bóng cao, đảm bảo tính mỹ thuật cao | ||
| 29 | Giá đỡ téc nước | 2 | Cái | Bằng sắt mạ kẽm chống gỉ + phao ngắt | ||
| 30 | Máy lọc nước tinh khiết RO công nghiệp | 1 | Cái | Hệ thống gồm 8 cấp lọc với 3 màng R.O nhập khẩu trực tiếp Điện áp: 36V Điện năng tiêu thụ: 20W/h Công suất: 50 lít/ giờ. Hoạt động hoàn toàn tự động, tự động báo khi nước cấp yếu hoặc tắc lõi, tự động xục rửa hệ thống, kéo dài tuổi thọ màng lọc R.O Công dụng: Lọc nước uống tinh khiết từ nước giếng đã qua xử lý thô, nước máy, nước nhiễm đá vôi cao | ||
| 31 | Cây nước 2 vòi nóng lạnh, bên dưới có ngăn lạnh để bảo quản đồ | 1 | Cái | Công suất làm lạnh: 100W Công suất làm nóng: 500W Thời gian làm lạnh: 2.0L/h Thời gian làm nóng: 5.0L/h Điện áp/tần số sử dụng: AV220V/50Hz Bình chứa nước nóng lạnh bằng Inox 304, đun nóng trực tiếp | ||
| 32 | Máy say thịt công nghiệp | 1 | Cái | Khung bằng sắt, cối say thịt bằng Inox Máy say công suất: 2,2KW Điện năng: 220V/1P/50hz | ||
| 33 | Bàn giáo viên TH | 12 | Cái | Khung bàn, kệ bằng sắt hộp sơn tĩnh điện 30 x 30; 20 x 20, 25 x 25 mặt bàn bằng gỗ công nghiệp dày D18mm, yếm bàn bằng gỗ CN KT: (1200 x 600 x 750)mm; có ngăn để tài liệu | ||
| 34 | Ghế giáo viên TH | 12 | Cái | Ghế tĩnh, khung bằng sắt hộp vuông 20 x 20 sơn tĩnh điện, đệm và tựa lưng bằng mút đúc bọc nỷ KT: (Rộng 440 x sâu 530 x cao 920) mm | ||
| 35 | Bàn học sinh TH | 50 | Cái | Khung bàn, kệ bằng sắt hộp sơn tĩnh điện 25 x 25, 20 x 20, 25x 50, mặt bàn, yếm bàn bằng gỗ công nghiệp dày 18mm ép phủ melamine, đợt để tài liệu bằng gỗ công nghiệp dày 12mm, đế chân bằng nhựa đúc KT: (1200W x 500D x 650H)mm | ||
| 36 | Ghế học sinh TH | 100 | Cái | Khung, kệ bằng sắt hộp 20 x 20, mặt ghế và tựa lưng bằng gỗ công nghiệp dày 18mm ép phủ melamine Kích thước: (340W x 340D x H 380 - 700H)mm | ||
| 37 | Ghế gấp | 10 | Cái | Khung ghế bằng sắt tròn mạ Inox F20, mặt ghế và tựa bằng mút tấm bọc giả da | ||
| 38 | Tủ sắt sơn tĩnh điện | 4 | Cái | 4 cánh + 4 khoá, bên trong có 4 đợt di động chia làm 8 ô KT: (1000 x 450 x 1800)mm | ||
| 39 | Tủ đựng quần áo, đồ dùng học sinh | 8 | Cái | Bằng sắt sơn tĩnh điện 4 cánh + 4 khoá, bên trong có 4 đợt di động chia làm 8 ô KT: (1000 x 450 x 1800)mm | ||
| 40 | Bàn gỗ công nghiệp | 1 | Cái | Mặt bàn dày 2,5cm tráng phủ melạmine, có hộc để tài liệu, màu vàng cánh dán KT: (1800 x 900 x 750)mm | ||
| 41 | Ghế xoay cần hơi có tay và tựa loại lưng cao | 1 | Cái | Ghế xoay cần hơi có tay và tựa loại lưng cao | ||
| 42 | Trống trường | 5 | Cái | vỏ trống bằng gỗ, mặt trống bằng da đường kính khoảng 50cm, có giá để trống | ||
| 43 | Thùng rác | 7 | Cái | Bằng nhựa 120L có 2 bánh xe, nắp kín KT: (550 x 490 x 950)mm | ||
| 44 | Bảng viết | 5 | Cái | Mặt bảng bằng thép tấm liền, chống xước, chống loá, bám phấn, dễ xoá, có dòng kẻ chìm, màu xanh. Khung bảng bằng nhôm chuyên dụng, 4 góc có bịt nhựa tránh cạnh xước, tạo thẩm mỹ đẹp, bảng có khay bằng nhôm để phấn, giẻ lau, mặt sau bằng vật liệu chống ẩm Kích thước: (1,2 x 3,2)m | ||
| 45 | Giá sách | 2 | Cái | Bằng sắt sơn tĩnh điện 6 đợt, 5 tầng di động KT: (2000 x 1000 x 400)mm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi