Gói thầu: Gói thầu 01-VT4: Mua sắm vật tư, linh kiện, hóa chất

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210970396-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân
Tên gói thầu Gói thầu 01-VT4: Mua sắm vật tư, linh kiện, hóa chất
Số hiệu KHLCNT 20210970239
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-28 09:45:00 đến ngày 2021-10-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,383,578,360 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.07536754E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.15073508E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 968.504.852 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.905.514.556 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng, Hàng hóa được cung cấp thành 01 đợt trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, tại Viện Kỹ thuật PK-KQ, Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01-VT4: Mua sắm vật tư, linh kiện, hóa chất
Sản xuất trang bị kỹ thuật theo Quyết định 1059/QĐ-VKT ngày 25/8/2021
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật PK – KQ (Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội) Điện thoại: 069.562.464
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân , địa chỉ: Số 166, đường Hoàng Văn Thái, quận Thanh Xuân, Tp.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật PK – KQ (Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội) Điện thoại: 069.562.464


E-CDNT 10.1(g)
Nộp bảo lãnh dự thầu bản gốc bằng thư bảo lãnh của ngân hàng
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng chỉ xuất xứ (CO), giấy chứng chỉ chất lượng (CQ): nếu có
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến nhà máy) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 05 (a) Chương IV – Biểu mẫu dự thầu
E-CDNT 14.3 12 tháng kể từ ngày bàn giao
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - [Yêu cầu về phạm vi cung cấp].
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật PK – KQ (Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội) Điện thoại: 069.562.464
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Ngọc Khoa Viện Kỹ thuật PK – KQ (Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội), SĐT: 02435656873
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Kỹ thuật PK-KQ, Địa chỉ: Số 166 Hoàng Văn Thái- Thanh Xuân, Hà Nội Điện thoại: 069.562.464
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Vải thủy tinh HQ MC-100120KgVải thủy tinh HQ MC-100 (hoặc tương đương) Kích thước khổ 1024±5mm, khối lượng riêng ≤100g/m2, sợ thủy tinh nguyên chất, đẳng hướng, đa trục
2Vải thủy tinh HQ MC-20096KgVải thủy tinh HQ MC-200 (hoặc tương đương) Kích thước khổ 1024±5mm, khối lượng riêng ≤200g/m2, sợ thủy tinh nguyên chất, đẳng hướng, đa trục
3Vải các bon 3K90m2Loại 3K (hoặc tương đương) Có độ bền cao, độ đàn hồi cao, nhiệt độ ổn định cao, khả năng chịu nhiệt tốt, chống lại axit , chống ăn mòn, Khối lượng 150g/m2
4Vải các bon 6K90m2Loại 6K (hoặc tương đương), Có độ bền cao, độ đàn hồi cao, nhiệt độ ổn định cao, khả năng chịu nhiệt tốt, chống lại axit , chống ăn mòn, Khối lượng 250g/m2
5Bagging Film – Màn hút Chân Không120m2Có khả năng bọc kín, tạo ra môi trường chân không bên trong. Có khả năng chịu được áp suất hút 10at. Có độ bền kéo tốt. Kích thước 4.570mx170m
6Release Film – Màng tách khuôn120m2Màng đục lỗ kích thước f1, độ dày 1.5mx400m.Chịu ăn mòn với chế phẩm composite
7Peel ply – Vải Tách Khuôn150m2Có khả năng chống bám dính cao. Kích thước 1.000mx200m
8Flow Media156m2Có khả năng phân phối nhựa đều theo các hướng. Kích thước 2.000mx100m
9Breather Fabrics – Màng Phân Bố Khí156m2Có khả năng phân phối khí đều theo các hướng. Kích thước 1.5mx100m
10Sealant Tape – Băng dán kín khí300MétDán hai mặt, có độ bịt kín cao. Chống ăn mòn hóa chất
11Omega Profile - Ống dẫn nhựa240MétỐng dẫn nhựa f12, chống bám dính nhựa, có độ kín cao
12Spiral Warp - Ống xoắn240MétỐng xoắn f12, làm bằng nhựa, có khả năng phân phối keo tốt
13T Connector – Co chữ T300CáiLàm bằng nhựa cứng, có khả năng chịu ăn mòn cao
14L Connector – Co chữ L300Cáif12, Làm bằng nhựa cứng, có khả năng chịu ăn mòn cao
15Infusion Valve – Van chỉnh lưu lượng90Cáif8, Chống bám dính và ăn mòn hóa học
16Infusion Block – Đệm ống chân không120Cáif12, Mới 100%, nguyên đai nguyên kiện nhãn mác
17PE Tube - Ống hút chân không90Métf 12,Mới 100%, nguyên đai nguyên kiện nhãn mác
18Van Hút Chân Không60CáiMới 100%, nguyên đai nguyên kiện nhãn mác, làm bằng đồng nguyên chất
19Sợi Carbon 3K96MétLoại sợi 3K, có độ bền cao, độ đàn hồi cao, nhiệt độ ổn định cao, khả năng chịu nhiệt tốt, chống lại axit , chống ăn mòn. Khối lượng 200g/m2
20Epoxy 58660KgCách điện, cách nhiệt, kháng axit tuyệt vời EPOTEC YDL 586
21Xúc tác epoxy 828130KgMới 100%, nguyên đai nguyên kiện nhãn mác
22Gelcoat trong (20kg/thùng)120KgLoại 20kg/thùng, mới 100%, nguyên đai nguyên kiện nhãn mác
23Gelcoat trắng (20kg/thùng120KgLoại 20kg/thùng, mới 100%, nguyên đai nguyên kiện nhãn mác
24Vải thủy tinh đơn trục HL66KgKích thước khổ 1024mm, khối lượng riêng 360g/m2, sợ thủy tinh nguyên chất, đẳng hướng, đơn trục
25Keo Epoxy90KgCường độ nén 75 – 80 N/mm2, cường độ uốn 35N-40N/mm2; thời gian đóng rắn 15-40 phút
26Dung dịch đóng rắn 2K24KgHàm lượng đóng rắn 90%, thời gian đóng rắn 15-40 phút
27Keo kết dính nhanh Seri5120HộpNhiệt độ làm việc -40 đến 80 độ, thời gian kết dính 5 phút
28Dung dịch Axeton APCO114LítHàm lượng nguyên chất 100%
29Keo Silicon 110248HộpNhiệt độ làm việc – 62 độ C đến 316 độ C, chống sự ăn mòn của dầu và hóa chất
30Keo 50230HộpThời gian khô: 15 phút; Độ cứng: 15 - 40 (Shore A); Độ giãn dài: 400% (ASTM D412)
31Dung dịch chống dính Wax824KgTrọng lượng riêng 1.02g/mm3, hàm lượng đóng rắn 10%, không gây hại đến khuôn, nhiệt độ làm việc
32Bột Titan Dioxit Rutile R-2209548KgHàm lượng TiO2 100%, không thấm nước, không biến tính theo thời gian
33Vải nhám P8054MétKhổ 20, độ nhám P80
34Vải nhám P32030MétKhổ 20, độ nhám P320
35Sơn Epoxy hai thành phần QT6006L18KgHàm lượng rắn 70±2, tỷ trọng 1,4-1,6g/mL, thời gian khô 15 phút đến 3 giờ, bền với nước, dung môi, hóa chất
36Sơn phủ bóng bề mặt U-Nano6KgĐộ pH 7-8, thời gian khô 15 phút đến 3 giờ, tỷ trọng 1.05± g/m3, hàm lượng chất không bay hơi
37Bột phản quang Protective-BL6KgChống bay hơi, ăn mòn hóa chất, hệ số phản quang 3.2
38Keo Polyester JP-LS5E24KgHàm lượng Styrene 37-42%, độ nhớt 400, có độ bền cơ tính tốt, thấm ướt tốt, khử bọt dễ dàng, dễ thoát khuôn
39Khối xốp EPS6M3Tỷ trọng 15kg/m3, độ bền nén>60Kpa, độ bền uốn 15N, tính ổn định kích thước
40Chổi lông làm keo cỡ 2.5372CáiMới 100%, đúng ký mã hiệu, nguyên đai nguyên kiện nhãn mác
41Chổ lông làm keo cỡ 5180CáiMới 100%, nguyên nhãn mác
42Bộ dụng cụ trộn keo168CáiDung tích trộn 1,5L, dễ làm sạch
43Lô bông lăn keo120CáiChiều dài lô bông 215±5mm, đường kính 75±1mm
44Găng tay cao su chống hóa chất180ĐôiMới 100%, nguyên nhãn mác
45Găng tay Nilon18HộpHộp 100 chiếc, mới 100%, nguyên nhãn mác
46Quần áo bảo hộ, khẩu trang, mũ dùng một lần60BộMới 100%, nguyên nhãn mác
47Chế phẩm bôi trơn dùng cho việc tách khuôn MA1711L6LítDạng lỏng, thành phần có chứa dầu silicon, hàm lượng rắn 0.87%
48Cánh quạt 23x818ChiếcGỗ, đường kính 23, bước 8, sơn bề mặt PU, độ nhám cấp 3
49Đầu đề6ChiếcNhôm hợp kim
50Dây thít nhựa6TúiKích thước 250mm
51Đinh tai mũ372ChiếcInnox 154, dày 1.5mm
52Vít chỏm cầu Inox các loại6BộInnox 154
53Nhôm tấm hợp kim A100053M2Nhôm hợp kim dày 2mm
54Nhôm dầm chữ nhật 20x40, độ dầy 2mm36MétKích thước 20x40, độ dầy 2mm
55Bu-lông hãm Inox M1030BộMới 100%, nguyên nhãn mác
56Nhôm hợp kim chữ L, 22x25, dầy 5mm24MétKích thước 22x25, dầy 5mm
57Vít đầu chìm M66BộMới 100%, nguyên nhãn mác
58Đá mài Damaha48ChiếcKích thước: R450x25x4
59Lưỡi cưa gỗ 356x30 T80018ChiếcMới 100%, nguyên nhãn mác
60Đinh rút M46BộMới 100%, nguyên nhãn mác
61Gỗ dãn3m2Dày 10mm
62Dao chính36ChiếcDày 2mm
63Dao phay CNC hợp kim f618Bộf6, mới 100%, nguyên nhãn mác
64Giắc cắm nguồn XT6060BộĐiện áp hoạt động: 3 ÷ 24 VDC; Chịu tải dòng: 60± 3A;
65Giắc cắm nguồn XS1230BộĐiện áp hoạt động: 3÷24 VDC; Chịu tải dòng: 12±0,5A;Chuẩn chống nước: IP67
66Giắc cắm 10 chân18BộĐiện áp hoạt động: 3 ÷ 24 VDC; Chịu tải dòng: 2±0,05A;Chuẩn chống nước: IP67
67Giắc cao tần chuẩn SMA18BộTrở kháng 50±1Ω
68Phít cách điện6m23mm, mới 100%, đúng ký mã hiệu, nguyên đai nguyên kiện nhãn mác
69Khớp bi cầu chuyển động72BộKhớp cầu hợp kim
70Hộp chống nhiễu EMI; EMC, chống nước 110x80x4012Hộpchống nước, kích thước: 110x80x40, Có khả năng chống, nhiễu điện từ trường, chống nước, chống va đập
71Cầu phản xạ sóng Rada R8018QủaĐường kính 120mm, diện tích phản xạ hiệu dụng 4m3
72Giắc tín hiệu RS232 8-4 chân72BộCó tích hợp xuyến chống nhiễu
73Giắc nối tín hiệu PWM 15 chân48BộĐiện áp hoạt động: 3,3 ÷ 6 V dc; mạ bạc 1,25%
74Dây tín hiệu bọc kim60Métf4, lõi đồng, bọc vỏ pvc-0,6-1/kV
75Dây nguồn bọc kim36Métf4, lõi đồng, bọc vỏ pvc-0,6-1/kV
76Khớp li hợp trượt XTV718BộTốc độ 10m/s, mô men xoắn 15kg.m
77Công tắc 6 chân ba tiếp điểm30CáiChịu tải dòng: 4A; Điện áp hoạt động: 220 - 380V; Nhiệt độ làm việc: -15 độ C ÷ 60 độ C
78Dây chống nhiễu60Métf3, lõi đồng, bọc vỏ pvc-0,6-1/kV
79Ghen co chịu nhiệt, chống nước6Bộcỡ M6, dày 0.25mm, điện áp cách điện 600V, nhiệt độ làm việc -55¸60 độ C
80Modul đèn Led siêu sáng, màu đỏ12BộCông suất :10W;Nhiệt độ màu: 6000-6500K (độ lệch 5%);Điện áp hoạt động: DC 9-12V;
81Thiếc hàn Asaki6Cuộnf1, 400g/0.8mm, nhiệt độ nóng chảy: -340 độ C ÷ 390 độ C
82Băng keo điện6CuộnCách điện 0.6 - 1kV, dày 0,1mm
83Pin 6,6V12ChiếcĐiện áp định danh: 6±0.1V;Dung lượng: ≤1210mHA;
84Dây điện chịu dòng cao, vỏ chống cháy f4 bọc kim36MétVỏ chống cháy f4 bọc kim, lõi đồng, bọc PVC, điện áp tối đa: 600V, dòng điện tối đa: 88A
85Giá chống rung 3M6BộGiá hai tầng bằng phíp, giảm chấn cao su, độ dập tắt rung: 80%
86Băng dính hai mặt 20018CuộnMới 100%, nguyên nhãn mác
87Băng dính trắng 15060CuộnMới 100%, đúng ký mã hiệu, nguyên đai nguyên kiện nhãn mác
88Băng dính trung thế, chống nước6CuộnChống nước, cách điện lên đến 60KV, nhiệt độ tối đa 115 độ C
89Ông ghen chịu nhiệt Emiang72MétDày 5mm, chịu nhiệt đến 600 độ C
90Trục thép hợp kim24Cáif10, thép hợp kim, đã nhiệt luyện
91Lò xo chịu kéo, nén12Bộf10, thép hợp kim, đã nhiệt luyện đạt độ cứng chống uốn, chống xoắn cao
92Trụ càng6Cáif14, Thép hợp kim, đã nhiệt luyện
93Bộ đai ốc, đệm, đệm vênh M1048BộThép hợp kim
94Khửu càng6CáiThép hợp kim, đã nhiệt luyện
95Lốp cao su LG20036Cáif100 ,cao su cốt thép, dày 50mm, tải trọng ≤21kg
96Tang trống thé36Cáif80Thép hợp kim
97Tụ nhôm 338-2246-ND30CáiTụ nhôm 338-2246-ND (hoặc tương đương) Điện dung: 15000µF;Nhiệt độ làm việc -40 - 85 độ C, điện áp giới hạn 40V
98Tụ nhôm ACX1192-ND30CáiTụ nhôm ACX1192-ND (hoặc tương đương) Điện dung: 100µF;Nhiệt độ làm việc -40 - 85 độ C, điện áp giới hạn 25V
99Điện trở ACX1431-ND24CáiĐiện trở ACX1431-ND (hoặc tương đương) Trở kháng: ≤1kΩ; Nhiệt độ làm việc -55 độ C ~ 155 độ C,
100Điện trở OPC-478UC24CáiĐiện trở OPC-478UC(hoặc tương đương) Trở kháng: ≤220Ω; Nhiệt độ làm việc -55 độ C ~ 155 độ C,
101Tụ nhôm AT89C51RB2-3CSUM-ND24CáiTụ nhôm AT89C51RB2-3CSUM-ND(hoặc tương đương) Điện dung: ≤10µF; Nhiệt độ làm việc -40 - 85 độ C, điện áp giới hạn 63V
102Tụ nhôm ACX1339-ND24CáiTụ nhôm ACX1339-ND (hoặc tương đương)Điện dung: ≤2.2µF; Nhiệt độ làm việc -40 - 85 độ C, điện áp giới hạn 25V
103Tụ nhôm 451-1173-ND24CáiTụ nhôm 451-1173-ND (hoặc tương đương)Điện dung: ≤0.1µF; Nhiệt độ làm việc -40 - 85 độ C, điện áp giới hạn 25V
104Cáp 19POS/ PT02A14-19S-ND18CáiMới 100%, đúng ký mã hiệu, nguyên đai nguyên kiện nhãn mác
105Đầu cắm 768-1028-ND12ChiếcĐầu cắm 768-1028-ND(hoặc tương đương) Điện áp hoạt động: 3,3 ÷ 6 V dc; mạ bạc 1,25%
106Cáp ACX1341-ND12CáiLõi đồng, bọc vỏ pvc-0,6-1/kV
107Cáp HG908P-NM6CáiLõi đồng, bọc vỏ pvc-0,6-1/kV
108Tụ gốm nhiều lớp 399-14855-1-ND6CáiTụ gốm nhiều lớp 399-14855-1-ND (hoặc tương đương) Điện dung: 580Pf; Nhiệt độ làm việc -40 - 85 độ C, điện áp giới hạn 40V
109IC điện tử (bộ nhớ) 1450-1036-ND6CáiIC điện tử (bộ nhớ) 1450-1036-ND (hoặc tương đương)Kiểu bộ nhớ: SRAM; Dung lượng: 64±2Kb;Dải điện áp làm việc: 2.7V - 5.5V
110Tụ gốm nhiều lớp PCN1001CT-ND6CáiTụ gốm nhiều lớp PCN1001CT-ND (hoặc tương đương) Điện dung: ≤47pF; Nhiệt độ làm việc -40 - 85 độ C, điện áp giới hạn 25V
111Tụ gốm 1 lớp 490-7062-ND54CáiTụ gốm 1 lớp 490-7062-ND (hoặc tương đương) Điện dung: ≤315pF; Nhiệt độ làm việc -40 - 85 độ C, điện áp giới hạn 25V
112Tụ gốm nhiều lớp 490-4194-ND6CáiTụ gốm nhiều lớp 490-4194-ND (hoặc tương đương) Điện dung: ≤100pF; Nhiệt độ làm việc -40 - 85 độ C, điện áp giới hạn 25V
113Tụ gốm nhiều lớp 399-16772-1-ND18CáiTụ gốm nhiều lớp 399-16772-1-ND (hoặc tương đương) Điện dung: ≤680pF; Nhiệt độ làm việc -40 - 85 độ C, điện áp giới hạn 25V
114Tụ gốm nhiều lớp 399-6782-1-ND12CáiTụ gốm nhiều lớp 399-6782-1-ND (hoặc tương đương) Điện dung: ≤33pF; Nhiệt độ làm việc -40 - 85 độ C, điện áp giới hạn 25V
115Bán dẫn 2SC197190CáiKiểu: NPN; Dòng điện giới hạn: Imax= 6A; Điện áp tối đa cực Base: 80V;Điện áp tối đa cực Base: 40V
116Bán dẫn 2SC194590CáiBán dẫn 2SC1945(hoặc tương đương)Kiểu: NPN; Dòng điện giới hạn: Imax= 6A; Điện áp tối đa cực Base: 80V;Điện áp tối đa cực Base: 40V
117Bán dẫn  RD15HVF1-101198CáiBán dẫn  RD15HVF1-101(hoặc tương đương)Kiểu: NPN;Dòng điện giới hạn: Imax= 10A; Điện áp tối đa cực Base: 80V;Điện áp tối đa cực Base: 40V
118Mạch điện tử tích hợp 207M-138/G-150R60CáiMạch điện tử tích hợp 207M-138/G-150R(hoặc tương đương) Điện áp hoạt động: 3,3 ÷ 5 Vdc; tần số xung nhịp: 400KHz; nhiệt độ làm việc: -15 độ C ÷ 150 độ C
119Mạch điện tử tích hợp M-139/G-300R60CáiMạch điện tử tích hợp M-139/G-300R (hoặc tương đương)Điện áp hoạt động: 3,3 ÷ 5 Vdc; Chuẩn giao tiếp: UART, RS232; Dòng tiêu thụ: 50mA
120Dây tổ hợp120CáiLõi đồng, bọc vỏ pvc-0,6-1/kV
121Bán dẫn RD02MUS1B-101198CáiBán dẫn RD02MUS1B-101(hoặc tương đương)Kiểu: NPN; Dòng điện giới hạn: Imax= 6A; Điện áp tối đa cực Base: 80V;Điện áp tối đa cực Base: 40V
122Mạch điện tử tích hợp, xử lý tín hiệu định vị vệ tinh GPS FGPMMOPA6B36CáiFGPMMOPA6B (hoặc tương đương)Điện áp hoạt động: 3,3 ÷ 5.5V; Chuẩn giao tiếp: UART/TTL;Dòng tiêu thu: 15mA
123Bộ lọc và tách tín hiệu ăng ten MHK18506012BộBộ lọc và tách tín hiệu ăng ten MHK185060(hoặc tương đương)Tần số 4500¸9000 MHz; Tốc độ suy hao
124Công tắc điện tử SW1023CT-ND6CáiCông tắc điện tử SW1023CT-ND (hoặc tương đương) Dòng điện tiếp điểm: ≤5A; Điện áp hoạt động: AC/DC 215, 380V; Nhiệt độ làm việc: -15 độ C ÷ 60 độ C
125IC điện tử XC95144XL-10TQG100C48CáiIC điện tử XC95144XL-10TQG100C(hoặc tương đương) Kiểu chân: 100-LQFP; Điện áp làm việc: 3 ~ 3.6V;Số chân: 81
126IC điện tử XC95144XL-10TQG144C60CáiIC điện tử XC95144XL-10TQG144C(hoặc tương đương) Điện áp hoạt động: 3,3 ÷ 5 Vdc; tần số xung nhịp: 400KHz; nhiệt độ làm việc: -15 độ C ÷ 150 độ C
127IC điện tử XCF04SVOG20C6CáiIC điện tử XCF04SVOG20C(hoặc tương đương) Kiểu đóng gói: 20-TSSOP; Bộ nhớ: 4Mb;Điện áp làm việc: 3~3.6V.
128Điện trở dán 541-1.0MJCT-ND6CáiĐiện trở dán 541-1.0MJCT-ND (hoặc tương đương)Trở kháng: 10kΩ; Nhiệt độ làm việc -55 độ C ~ 155 độ C,
129Điện trở dán 541-27.0HCT-ND6CáiĐiện trở dán 541-27.0HCT-ND (hoặc tương đương)Trở kháng: 100Ω; Nhiệt độ làm việc -55 độ C ~ 155 độ C,
130Điện trở dán YAG2127CT-ND36CáiĐiện trở dán YAG2127CT-ND (hoặc tương đương)Trở kháng: 0Ω; Nhiệt độ làm việc -55 độ C ~ 155 độ C,
131Tế bào quang điện 732-4978-1-ND36CáiTế bào quang điện 732-4978-1-ND (hoặc tương đương) Màu: Đỏ;Điện áp làm việc: 2 ~ 5V; Dòng tiêu thụ: 20mA.
132Tế bào quang điện 1516-1057-1-ND36CáiTế bào quang điện 1516-1057-1-ND (hoặc tương đương)Màu: Xanh lá; Điện áp làm việc: 2 ~ 5V;Dòng tiêu thụ: 20mA.
133Tế bào quang điện 732-4981-1-ND36CáiTế bào quang điện 732-4981-1-ND Màu: Xanh da trời;Điện áp làm việc: 2 ~ 5V;Dòng tiêu thụ: 20mA.
134Tế bào quang điện 732-4966-1-ND36CáiTế bào quang điện 732-4966-1-ND (hoặc tương đương) Màu: Xanh trắng; Điện áp làm việc: 2 ~ 5V;Dòng tiêu thụ: 20±0.5mA.
135Tế bào quang điện 475-2486-1-ND36CáiTế bào quang điện 475-2486-1-ND (hoặc tương đương)Màu: Vàng; Điện áp làm việc: 2 ~ 5V;Dòng tiêu thụ: 20±0.5mA.
136Tụ gốm nhiều lớp 445-12526-1-ND12CáiTụ gốm nhiều lớp 445-12526-1-ND (hoặc tương đương)Điện dung: ≤2.2nF; Nhiệt độ làm việc -40 - 85oC, điện áp giới hạn 25V
137Điện trở dán RMCF0603JG10K0TR-ND300CáiĐiện trở dán RMCF0603JG10K0TR-ND (hoặc tương đương)Điện trở dán RMCF0603JG10K0TR-ND (hoặc tương đương)Trở kháng: ≤3.4kΩ; Nhiệt độ làm việc -55 độ C ~ 155 độ C,
138Điện trở dán RAVF164DJT1K00CT-ND120CáiĐiện trở dán RAVF164DJT1K00CT-ND(hoặc tương đương) Trở kháng: 10±0.05Ω; Nhiệt độ làm việc -55 độ C ~ 155 độ C,
139Cảm biến khí áp 785-HSCDRRD001PDAA512CáiCảm biến khí áp 785-HSCDRRD001PDAA5(hoặc tương đương)Điện áp 3,3-6 Vdc; độ chính xác 0,001Mpa; áp xuất định mức 2Mpa
140Công tắc điện tử VT0023/ 360-2849-ND96CáiCông tắc điện tử VT0023/ 360-2849-ND (hoặc tương đương) Chịu tải dòng: 4A(DC); Điện áp hoạt động: 220 - 380VAC; Chuẩn chống nước: IP67
141Ống dẫn nhiên liệu 17998540024CáiỐng dẫn nhiên liệu 179985400 (hoặc tương đương) Chống ăn mòn, chống dãn nở, nhiệt độ làm việc -45 độ C ÷ 95 độ C
142Đầu lọc nhiên liệu 55008540024CáiHợp kim đồng, có khả năng chống ăn mòn với xăng, dầu nhớt
143KClO3 PA0,68KgĐộ tinh khiết: ≥ 99,5%
144NH4ClO31,68KgĐộ tinh khiết: ≥ 99%
145Si0,52KgĐộ tinh khiết: ≥ 99%
146Bột Mg (kích thước hạt 0÷5μm) Nga1,36KgĐộ tinh khiết: ≥ 99%; Bột mịn, kích thước hạt: 0÷5μm
147Bột Al (kích thước hạt 0÷5μm) Nga1KgĐộ tinh khiết: ≥ 99%; Bột mịn, kích thước hạt: 0÷5μm
148Bột PTFE(0÷5μm) TQ0,48KgĐộ tinh khiết: ≥ 99%;Bột mịn, KT hạt: 1,5÷2,5μm
149I2 PA0,12KgĐộ tinh khiết: ≥ 99%
150Cao su Viton0,64KgCao su chịu nhiệt; Độ tinh khiết: ≥ 99%
151Trilon B0,12KgBột màu trắng, tan tốt trong nước; Độ tinh khiết: ≥ 98%
152Chất ổn định cháy0,08KgĐộ tinh khiết: ≥ 99%
153Chất cháy kết dính0,48KgĐộ tinh khiết: ≥ 99%
154Phụ gia tăng cường BXHN0,12KgĐộ tinh khiết: ≥ 99,5%;Bột đen, mịn, ánh
155Xilen1,2LítĐộ tinh khiết: ≥ 99,8%
156Ống thép Φ35x450mm có đai treo4CáiΦ35x450 mm, có đai treo
157Găng tay16ĐôiMới, chưa qua sử dụng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.07536754E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.15073508E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 968.504.852 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.905.514.556 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng, Hàng hóa được cung cấp thành 01 đợt trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, tại Viện Kỹ thuật PK-KQ, Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->