Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210969816-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Trung Chánh |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210805566 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-28 09:42:00 đến ngày 2021-10-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,678,833,012 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.518E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.03E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự là: 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc bảo trì, bảo dưỡng công trình giao thông đường bộ, có giá trị xây lắp ≥ 1.175.000.000 đồng. Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1)Bản chụp có công chứng/chứng thực Hợp đồng thi công; 2)Bản chụp có công chứng/chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư);3)Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện quy mô công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; 4)Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu).(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.175.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường được đề xuất tham gia thực hiện công trình đang dự thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Xây dựng công trình giao thông;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên;-Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc bảo trì, bảo dưỡng công trình giao thông đường bộ, có giá trị xây lắp ≥ 1.175.000.000 đồng.Trường hợp nhân sự có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực nhưng chưa được phân hạng theo quy định thì nhân sự phải chứng minh: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công được đề xuất tham gia thực hiện công trình đang dự thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Xây dựng công trình giao thông;-Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc bảo trì, bảo dưỡng công trình giao thông đường bộ.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán được đề xuất tham gia thực hiện công trình đang dự thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Kế toán.- Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc bảo trì, bảo dưỡng công trình giao thông đường bộ.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động được đề xuất tham gia thực hiện công trình đang dự thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành thuộc lĩnh vực xây dựng;-Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (đối với trường hợp tốt nghiệp chuyên ngành thuộc lĩnh vực xây dựng);-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc bảo trì, bảo dưỡng công trình giao thông đường bộ.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 20 công nhân kỹ thuật.Trong đó:1)Xây dựng cầu đường: 16 người.2)Vận hành máy: 04 người.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực)). | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tưới nước(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực)). | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu bánh thép(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực)). | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu bánh lốp(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực)). | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe lu rung(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực)). | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực)). | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình hoặc kinh vỹ(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân xã Trung Chánh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Bảo trì hệ thống hạ tầng trên địa bàn xã Trung Chánh năm 2021 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc quyết định thành lập (bản chụp được chứng thực/công chứng); - Bản scan thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV và phân công trách nhiệm trong thỏa thuận liên danh (bản gốc); - Bản scan bảo lãnh dự thầu (bản gốc); - Tài liệu chứng minh nhà thầu đủ điều kiện về cấp doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp tại Khoản 1, Khoản 2, Điều 6, Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/03/2018(*), tham gia dự thầu: + Chứng từ nộp Bảo hiểm xã hội của năm 2020 mà doanh nghiệp nộp cho cơ quan bảo hiểm xã hội hoặc Xác nhận số lao động bình quân tham gia BHXH năm 2020 của cơ quan BHXH. + Báo cáo tài chính của năm 2020 mà doanh nghiệp nộp cho cơ quan quản lý thuế. - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT (bản gốc); - Bản scan hồ sơ Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2019-2020) mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 13A, 13B Chương IV E-HSMT (bản chụp được chứng thực/công chứng); - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT (bản chụp được chứng thực/công chứng); - Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT) (bản chụp được chứng thực/công chứng); - Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT) (bản chụp được chứng thực/công chứng); - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT; Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT để Bên mời thầu lưu trữ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Trung Chánh.
+ Địa chỉ: Số 5 Tô Ký - ấp Mỹ Huề - xã Trung Chánh - huyện Hóc Môn - Thành phố Hồ Chí Minh.
+ Điện thoại: (028) 3718 4064 Fax: (028) 3718 4064 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hóc Môn + Địa chỉ: Số 1 Lý Nam Đế - thị trấn Hóc Môn - huyện Hóc Môn - Thành phố Hồ Chí Minh. + Điện thoại: (028) 3891 0404 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: — Địa chỉ của đơn vị tư vấn đấu thầu: + Tên đơn vị: Công ty TNHH Thiết kế giám sát thi công xây dựng An Thịnh + Địa chỉ: Số 193/2/7A Đường số 6 - Khu phố 8 - Phường Bình Hưng Hòa B - Quận Bình Tân - Thành phố Hồ Chí Minh. + Điện thoại: 0934 918 267 Fax: (028) 6851 5345 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG THÁI BÌNH | |||
| 1 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,627 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,369 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,307 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,049 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,627 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,627 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: TUYẾN MỸ HUỀ 1B | |||
| 1 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,659 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,269 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,224 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 67,902 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,276 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG THƯƠNG MẠI 3 | |||
| 1 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,989 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,328 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,273 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 71,866 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,307 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG TRUNG MỸ TÂY 2 | |||
| 1 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,903 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,391 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,326 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 70,84 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,442 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: HẺM 1 MH-TX-TC VÀ MH-TX-TC-A | |||
| 1 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,269 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,535 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,668 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 111,222 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,626 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG XÓM BẮP A | |||
| 1 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,099 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,162 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,465 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 37,186 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,226 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG TRƯNG VƯƠNG 3A | |||
| 1 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,336 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,145 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 40,028 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,175 | 100m2 |
| H | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG TRƯNG VƯƠNG 3B | |||
| 1 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,293 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,272 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,644 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 51,515 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,278 | 100m2 |
| I | HẠNG MỤC: HẺM QL22B-2 VÀ QL22B-2A | |||
| 1 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,262 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,258 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,947 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 63,144 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,266 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.518E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.03E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự là: 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc bảo trì, bảo dưỡng công trình giao thông đường bộ, có giá trị xây lắp ≥ 1.175.000.000 đồng. Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1)Bản chụp có công chứng/chứng thực Hợp đồng thi công; 2)Bản chụp có công chứng/chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư);3)Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện quy mô công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; 4)Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu).(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.175.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trưởng công trường được đề xuất tham gia thực hiện công trình đang dự thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Xây dựng công trình giao thông;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên;-Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc bảo trì, bảo dưỡng công trình giao thông đường bộ, có giá trị xây lắp ≥ 1.175.000.000 đồng.Trường hợp nhân sự có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực nhưng chưa được phân hạng theo quy định thì nhân sự phải chứng minh: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công được đề xuất tham gia thực hiện công trình đang dự thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Xây dựng công trình giao thông;-Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc bảo trì, bảo dưỡng công trình giao thông đường bộ.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán | 1 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán được đề xuất tham gia thực hiện công trình đang dự thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Kế toán.- Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc bảo trì, bảo dưỡng công trình giao thông đường bộ.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động | 1 | Cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động được đề xuất tham gia thực hiện công trình đang dự thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành thuộc lĩnh vực xây dựng;-Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (đối với trường hợp tốt nghiệp chuyên ngành thuộc lĩnh vực xây dựng);-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc bảo trì, bảo dưỡng công trình giao thông đường bộ.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) | 2 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Có ít nhất 20 công nhân kỹ thuật.Trong đó:1)Xây dựng cầu đường: 16 người.2)Vận hành máy: 04 người.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực)). | ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô tưới nước(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực)). | ≥ 5m3 | 1 |
| 3 | Xe lu bánh thép(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực)). | ≥ 10 tấn | 1 |
| 4 | Xe lu bánh lốp(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực)). | ≥ 16 tấn | 1 |
| 5 | Xe lu rung(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực)). | ≥ 25 tấn | 1 |
| 6 | Máy ủi(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực)). | - | 1 |
| 7 | Máy thủy bình hoặc kinh vỹ(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). | - | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). | - | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). | - | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). | - | 2 |
| 11 | Máy hàn(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). | - | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi