Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Trường mầm non Sơn Ca, thị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu (nhà lớp học, nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210956246-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Trường mầm non Sơn Ca, thị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu (nhà lớp học, nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210946419 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xây dựng cơ bản tập trung ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-23 10:44:00 đến ngày 2021-10-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,244,241,256 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.836E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.67E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng tổng thể bao gồm thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III, giá trị ≥ 8.400.000.000 VNĐ và cung cấp lắp đặt thiết bị trường học, giá trị ≥ 170.000.000 VNĐ Hoặc 02 hợp đồng riêng lẻ; 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III, giá trị ≥ 8.400.000.000 VNĐ; 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị trường học giá trị ≥170.000.000 VNĐ).(Nhà thầu phải đính kèm theo Biên bản bàn giao công trình đưa vào khai thác sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (Ban Quản lý dự án) về công trình tương tự đã thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.570.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng.(Có kinh nghiệm trong các công việc tương tự có xâc nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng. (Có kinh nghiệm trong các công việc tương tự có xâc nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng;(Có kinh nghiệm trong các công việc tương tự có xâc nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích trộn ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao, đo xa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích trộn ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 90Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt, máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 2,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt đá, gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 2,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng 5 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 14KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy súc gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trường mầm non Sơn Ca, thị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu (nhà lớp học, nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ) Trường mầm non Sơn Ca, thị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu (nhà lớp học, nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ) 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Xây dựng cơ bản tập trung ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La; địa chỉ: Tiểu khu 7, thị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La; địa chỉ; Tiểu khu 7, thị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La. sdt 02123.847.636 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La; địa chỉ; Tiểu khu 7, thị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La. sdt 02123.847.636 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Quàng Văn Dũng - Chủ tịch UBND huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La; SĐT 0916128037 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG 6 PHÒNG | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | 100m |
| 2 | Cọc bê tông L>4m 20cmx20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.296 | m |
| 3 | Bản mã nối đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373,032 | kg |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4531 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,724 | m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9496 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9376 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,736 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,172 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8857 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9547 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2454 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1663 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2986 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6345 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2617 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5151 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,172 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,016 | m3 |
| 21 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5371 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2637 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2834 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,1799 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3175 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3175 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,3008 | m2 |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,0545 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,21 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,901 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3448 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3887 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1818 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | cấu kiện |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,75 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,68 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8842 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3515 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4032 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9919 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6128 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3915 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6573 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6831 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4733 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5063 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9305 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2013 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3193 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2395 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,1133 | m3 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5586 | tấn |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8112 | 100m2 |
| 55 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,6569 | m3 |
| 56 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0634 | m3 |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2709 | m3 |
| 58 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8435 | m3 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0964 | tấn |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1383 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8842 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6128 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3487 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5978 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8474 | m3 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6828 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6086 | tấn |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7083 | 100m2 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,6704 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6323 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0509 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2754 | tấn |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2251 | m3 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0394 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3488 | tấn |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3833 | 100m2 |
| 79 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,7511 | m3 |
| 80 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0835 | m3 |
| 81 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4757 | m3 |
| 82 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7852 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7852 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,832 | m2 |
| 85 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2795 | 100m2 |
| 86 | Tôn úp nóc rộng 0.4 dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,57 | m |
| 87 | Bậc thang lên mái thép D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,12 | kg |
| 88 | Nắp đậy ô thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Trần nhựa nhà vệ sinh tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,202 | m2 |
| 90 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,6208 | m2 |
| 91 | Ngâm nước xi măng sê nô mái 5kg/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,6208 | m2 |
| 92 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,5834 | m2 |
| 93 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,5834 | m2 |
| 94 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 781,3854 | m2 |
| 95 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,8506 | m2 |
| 96 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,7117 | m2 |
| 97 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 968,3417 | m2 |
| 98 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.090,4592 | m2 |
| 99 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,28 | m |
| 100 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,24 | m |
| 101 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 770,4448 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,074 | m2 |
| 103 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,744 | m2 |
| 104 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,26 | m2 |
| 105 | Gia công & lắp dựng cửa đi pa nô kính khung thép đã sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,872 | m2 |
| 106 | Gia công & lắp dựng cửa sổ khung thép đã sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,784 | m2 |
| 107 | Vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm COMPO SITE DÀY 12MM, Vách có khả năng chịu nước hoàn toàn, bề mặt phủ một lớp Laminnate mịn vệ sinh dễ dàngVật tư chính phụ kiện INOX SUS304 cùng với phụ kiện đi kèm đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,872 | m2 |
| 108 | Vách kính khuôn nhôm kính phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,01 | m2 |
| 109 | Khuôn cửa thép đã bao gồm cả sơn tĩnh điện và công lắp dựng khuôn đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,56 | m |
| 110 | Khuôn cửa thép đã bao gồm cả sơn tĩnh điện và công lắp dựng khuôn kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345,75 | m |
| 111 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ ( thép vuông 10x10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 557,0674 | kg |
| 112 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,004 | m2 |
| 113 | Lắp khoá quả chùy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 114 | Then cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 115 | Khóa cửa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 116 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m2 |
| 117 | Thép giá treo chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,894 | kg |
| 118 | Trụ cầu thang thép ống INOX ĐK 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 119 | Lan can thép sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.275,0633 | kg |
| 120 | Mặt bích chân trụ thép cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Vít thép f6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.356 | cái |
| 122 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,495 | m2 |
| 123 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,7667 | m2 |
| 124 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7885 | m2 |
| 125 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9782 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.026,6952 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.208,0534 | m2 |
| 128 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9278 | 100m2 |
| 129 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1386 | 100m2 |
| 130 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4734 | tấn |
| 131 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0712 | 100m2 |
| 132 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4107 | tấn |
| 133 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2388 | m3 |
| 134 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1263 | m3 |
| 135 | Dây cáp điện CU/XLPE/PVC (4x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | m |
| 138 | Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 139 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | m |
| 140 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 670 | m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 143 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 144 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 145 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 146 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 148 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 149 | Mặt át tô mát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 150 | Đế âm át tô mát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 151 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 152 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 153 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 154 | Mặt 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 155 | Mặt 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 156 | Mặt 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 157 | Đế âm bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 158 | Tủ điện tôn sơn cách điện- tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 159 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 160 | Giá đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt puli sứ kẹp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 163 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 164 | Dây nối đất No85 WG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 165 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 166 | Cọc tiếp địa tủ điện tồng L50*50*4; L = 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430 | m |
| 168 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bể |
| 169 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 170 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 171 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 172 | Lắp đặt vòi rửa gật gù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 173 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 174 | Lắp đặt phễu thu inox đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 175 | Lắp đặt van phao, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,705 | 100m |
| 178 | Lắp đặt zắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 180 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 181 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 182 | Lắp đặt van khoá PPR, đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 183 | Lắp đặt van 1 chiều PPR, đường kính van d25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt van xả đáy két nước, đường kính van d25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 185 | Lắp đặt van khoá PPR, đường kính van d25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 186 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 187 | Lắp tê côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 188 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 42/32mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 189 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 191 | Lắp đặt zắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 192 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 194 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt vòi đồng fi 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 196 | Lắp đặt vòi xịt hang + bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 200 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 201 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 202 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 203 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 204 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 76/76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 205 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 76/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 206 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 207 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 208 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 209 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 76/48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 210 | Xi phông chữ U ở phễu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 211 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 212 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 213 | Móc giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 214 | Chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa thông hơi đường kính ống 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 216 | Rọ chắn rác bằng thép D6, ĐK120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 217 | ống lồng bằng nhựa PVC ĐK 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 218 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 219 | Ống thoát nước qua dầm D60, L=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m |
| 221 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 222 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3612 | 100m3 |
| 223 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,195 | m3 |
| 224 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6266 | m3 |
| 225 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1324 | tấn |
| 226 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0395 | 100m2 |
| 227 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1077 | m3 |
| 228 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3749 | m3 |
| 229 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 230 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0174 | 100m2 |
| 231 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0357 | m3 |
| 232 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 233 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0048 | 100m2 |
| 234 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | tấn |
| 235 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 236 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,633 | m2 |
| 237 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,633 | m2 |
| 238 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5333 | m2 |
| 239 | Đánh màu bằng XM nguyên chất 5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,633 | M2 |
| B | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG 4 PHÒNG | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | 100m |
| 2 | Cọc BT 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 864 | m |
| 3 | Bản mã nối đầu cọc bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,688 | kg |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,304 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9791 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,626 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4721 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,292 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,844 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,462 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5812 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,635 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1641 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8445 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5324 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6225 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5232 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3357 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,149 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2537 | m3 |
| 21 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9633 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2637 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2023 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2538 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3175 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3175 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,1365 | m2 |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,487 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,06 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,886 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5728 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9082 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1024 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1194 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cấu kiện |
| 36 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,98 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5894 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2463 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2688 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3279 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0752 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2228 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4503 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8695 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6577 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7154 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9305 | m3 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2013 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3193 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2395 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8979 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3718 | tấn |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5898 | 100m2 |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,4384 | m3 |
| 55 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7944 | m3 |
| 56 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4185 | m3 |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5623 | m3 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0085 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2251 | 100m2 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5894 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0752 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2445 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0652 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0962 | m3 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4997 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1986 | tấn |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8623 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8623 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,377 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9669 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1881 | tấn |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6631 | m3 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0236 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1582 | tấn |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3468 | 100m2 |
| 78 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,3387 | m3 |
| 79 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3877 | m3 |
| 80 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5661 | m3 |
| 81 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3541 | tấn |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3541 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,2832 | m2 |
| 84 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,016 | 100m2 |
| 85 | Tôn úp nóc rộng 0.4 dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,51 | m |
| 86 | Bậc thang lên mái thép D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,12 | kg |
| 87 | Nắp đậy ô thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Trần nhựa nhà vệ sinh tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,468 | m2 |
| 89 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,402 | m2 |
| 90 | Ngâm nước xi măng sê nô mái 5kg/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,402 | m2 |
| 91 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,3464 | m2 |
| 92 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,3464 | m2 |
| 93 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 562,5048 | m2 |
| 94 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,8946 | m2 |
| 95 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,6401 | m2 |
| 96 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 824,074 | m2 |
| 97 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 622,266 | m2 |
| 98 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,92 | m |
| 99 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,28 | m |
| 100 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 529,7208 | m2 |
| 101 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,936 | m2 |
| 102 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,848 | m2 |
| 103 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,848 | m2 |
| 104 | Gia công & lắp dựng cửa đi pa nô kính khung thép đã sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,832 | m2 |
| 105 | Gia công & lắp dựng cửa sổ khung thép đã sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,376 | m2 |
| 106 | Vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm COMPO SITE DÀY 12MM, Vách có khả năng chịu nước hoàn toàn, bề mặt phủ một lớp Laminnate mịn vệ sinh dễ dàngVật tư chính phụ kiện INOX SUS304 cùng với phụ kiện đi kèm đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,872 | m2 |
| 107 | Vách kính khuôn nhôm kính phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,01 | m2 |
| 108 | Khuôn cửa thép đã bao gồm cả sơn tĩnh điện và công lắp dựng khuôn đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,37 | m |
| 109 | Khuôn cửa thép đã bao gồm cả sơn tĩnh điện và công lắp dựng khuôn kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,6 | m |
| 110 | Lắp khoá quả chùy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 111 | Then cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 112 | Khóa cửa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 113 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ ( thép vuông 10x10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,6508 | kg |
| 114 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,008 | m2 |
| 115 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m2 |
| 116 | Thép giá treo chậu rửa bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,894 | kg |
| 117 | Trụ cầu thang thép ống INOX ĐK 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 118 | Lan can thép sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.096,9173 | kg |
| 119 | Mặt bích chân trụ thép cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Vít thép f6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.356 | cái |
| 121 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,9185 | m2 |
| 122 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,7667 | m2 |
| 123 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7885 | m2 |
| 124 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9782 | m2 |
| 125 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.313,6654 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.002,7141 | m2 |
| 127 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0995 | 100m2 |
| 128 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1048 | 100m2 |
| 129 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4716 | tấn |
| 130 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,574 | 100m2 |
| 131 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8359 | tấn |
| 132 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,0719 | m3 |
| 133 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4376 | m3 |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2*6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/PVC2*4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | m |
| 137 | Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 138 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | m |
| 139 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 142 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 143 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 144 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 145 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 147 | Mặt át tô mát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 148 | Đế âm át tô mát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 149 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 150 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 151 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 152 | Mặt 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 153 | Mặt 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 154 | Mặt 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 155 | Đế âm bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 156 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 157 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 158 | Giá đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 161 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 162 | Dây nối đất No85 WG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 163 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 164 | Cọc tiếp địa L50*50*4 L = 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | m |
| 166 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 167 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 168 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 169 | lắp đặt vòi gật gù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 170 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 171 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 172 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 175 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 177 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 184 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 187 | lắp đặt vòi đồng fi 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 188 | lắp đặt vòi xịt hang + bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 192 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 193 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 194 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 195 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 196 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 197 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 198 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 199 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 200 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 202 | Xi phông chữ U ở phễu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 203 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 204 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 205 | Móc giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 206 | Chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 208 | Rọ chắn rác bằng thép D6, ĐK120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 209 | ống lồng bằng nhựa PVC ĐK 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 210 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 211 | Ống thoát nước qua dầm D60, L=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 213 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 214 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1806 | 100m3 |
| 215 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4647 | m3 |
| 216 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3133 | m3 |
| 217 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0662 | tấn |
| 218 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0198 | 100m2 |
| 219 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5538 | m3 |
| 220 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6874 | m3 |
| 221 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0155 | tấn |
| 222 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0087 | 100m2 |
| 223 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5178 | m3 |
| 224 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | m3 |
| 225 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | 100m2 |
| 226 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0012 | tấn |
| 227 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 228 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3165 | m2 |
| 229 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3165 | m2 |
| 230 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2667 | m2 |
| 231 | Đánh màu bằng XM nguyên chất 5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3165 | m2 |
| C | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1656 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,32 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0825 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4288 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4655 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0653 | 100m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2743 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,819 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9061 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2052 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2267 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1831 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,762 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1209 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0715 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0013 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1163 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1163 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2456 | 100m2 |
| 29 | Tôn ốp nóc, ốp sườn R=0,4m d=0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2412 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,598 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,986 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,0132 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1968 | m2 |
| 35 | Đắp phào kép, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2 | m |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,36 | m |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5134 | m2 |
| 38 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,751 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0592 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,7108 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,9992 | m2 |
| 42 | Vét chỉ lõm trang trí rộng 40mm cao 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,92 | m |
| 43 | Khuôn cửa kép bằng thép (đã bao gồm công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m |
| 44 | Khuôn cửa đơn bằng thép (đã bao gồm công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m |
| 45 | Cửa đi pa nô kính khung bằng sắt hộp đã có công lắp dựng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m |
| 46 | Cửa sổ kính khung bằng sắt hộp đã có công lắp dựng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m |
| 47 | Khoá cửa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Gia công hoa sắt cửa thép vuông 10x10 định hình (chua bao gồm công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,3012 | kg |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3701 | m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6836 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cáí |
| 54 | Mặt 2 lỗ 1 ổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Mặt aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 62 | Rọ chắn rác thép d6, d=100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | ống lồng PVC ĐK76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 68 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,726 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,828 | m3 |
| 70 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,864 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2289 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1077 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0256 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 75 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,644 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7453 | m3 |
| 77 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | m3 |
| 78 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,219 | m2 |
| 79 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2174 | m3 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3951 | m3 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0057 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0319 | tấn |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0359 | 100m2 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1056 | m3 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0015 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0083 | tấn |
| 87 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0175 | 100m2 |
| 88 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0642 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0642 | tấn |
| 90 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0398 | tấn |
| 91 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0398 | tấn |
| 92 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1332 | tấn |
| 93 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1676 | m2 |
| 94 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6338 | 100m2 |
| 95 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,256 | m2 |
| 96 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,272 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7068 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,256 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,272 | m2 |
| 100 | Hoa sắt cửa thép vuông 10x10 bao gồm cả sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,0468 | kg |
| 101 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5124 | m2 |
| 102 | Khuôn cửa thép hộp khuôn kép bao gồm cả công lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5 | md |
| 103 | Cửa đi thép hộp bao gồm cả lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 104 | Cửa sổ thép hộp bao gồm cả lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m2 |
| 105 | Khóa quả chùy cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 108 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Mặt 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 113 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,853 | 100m3 |
| 114 | Dải bạt đáy móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,6583 | m2 |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,9457 | m3 |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,0517 | m3 |
| 117 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5859 | 100m2 |
| 118 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7185 | 100m2 |
| 119 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,469 | m3 |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | 100m |
| 121 | Cột thép ống ĐK40 dày 1.6mm cả gia công và lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,054 | kg |
| 122 | Thép đk 10 giằng tường rào: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,63 | kg |
| 123 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2282 | m2 |
| 124 | Thép lưới B40 ô 70x70 dày 2.7mm (trọng lượng 1.5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,5 | kg |
| 125 | Lắp dựng hàng rào lưới thép. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 126 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,808 | m3 |
| 127 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,88 | m3 |
| 128 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,71 | m3 |
| 129 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,868 | m3 |
| 130 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,5 | m2 |
| 131 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,8 | m2 |
| 132 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8984 | 100m3 |
| 133 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1716 | 100m3 |
| 134 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8984 | 100m3 |
| 135 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8984 | 100m3/1km |
| 136 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0881 | 100m3 |
| 137 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0881 | 100m3/1km |
| 138 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0835 | 100m3 |
| 139 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,4319 | 100m3 |
| 140 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,0751 | 100m3 |
| 141 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,0751 | 100m3 |
| 142 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,584 | m3 |
| 143 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,882 | m3 |
| 144 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,832 | m3 |
| 145 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3888 | 100m2 |
| 146 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0532 | 100m3 |
| 147 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7275 | tấn |
| 148 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8406 | tấn |
| 149 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7385 | tấn |
| 150 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2606 | tấn |
| 151 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7275 | tấn |
| 152 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8406 | tấn |
| 153 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7385 | tấn |
| 154 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2606 | tấn |
| 155 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 445,3497 | m2 |
| 156 | bu lông : | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | cái |
| 157 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5242 | 100m2 |
| 158 | Máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 159 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn đui xoáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 160 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 161 | Mặt 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 162 | đế âm bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 165 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | 100m3 |
| 166 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Terazzo 400x400, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.350 | m2 |
| 167 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5594 | 100m3 |
| 168 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3512 | m3 |
| 169 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,0665 | m3 |
| 170 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5628 | 100m2 |
| 171 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5825 | tấn |
| 172 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,309 | tấn |
| 173 | Nắp tôn bể nước bao gồm cả bản lề và khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 174 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,86 | m2 |
| 175 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,86 | m2 |
| 176 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,08 | m2 |
| 177 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1903 | m3 |
| 178 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0346 | 100m2 |
| 179 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 180 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 181 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6041 | m3 |
| 182 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0863 | 100m2 |
| 183 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0729 | tấn |
| 184 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4024 | m3 |
| 185 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,512 | m2 |
| 186 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,96 | m2 |
| 187 | Sản xuất và lắp dựng cửa khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 188 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 189 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,804 | m3 |
| 190 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | m3 |
| 191 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0512 | tấn |
| 192 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0224 | tấn |
| 193 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m2 |
| 194 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,668 | m3 |
| 195 | Sản xuất hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,829 | tấn |
| 196 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,4672 | m2 |
| 197 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8268 | 100m2 |
| 198 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1 | m |
| 199 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8475 | m3 |
| 200 | Lót bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,95 | m2 |
| 201 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5425 | m3 |
| 202 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| 203 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | m3 |
| 204 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,875 | m3 |
| 205 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 206 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7622 | m3 |
| 207 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1632 | m3 |
| 208 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0325 | 100m2 |
| 209 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0078 | tấn |
| 210 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 211 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 212 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,1119 | m2 |
| 213 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1852 | m2 |
| 214 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 215 | Mũi mác hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | CÁI |
| 216 | Sản xuất lan can hoa sắt thép hộp vuông 20*20mm cả sơn theo yêu cầu kỹ thuật. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 474,36 | KG |
| 217 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1142 | m2 |
| 218 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,2971 | m2 |
| 219 | Dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 220 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC/Fr-PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 221 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 223 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 224 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 225 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 226 | Vỏ tủ điện 600x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 227 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50x2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 228 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65x2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 229 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100x3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 230 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 231 | Lăng phun+ khớp nối đầu vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 232 | Đầu chờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 233 | Khớp nối gen trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 234 | Hộp chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 235 | Cuộn dây dây vải gai d50 L=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 236 | Lắp đặt van1 chiều, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 237 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 238 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 239 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 240 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 241 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 242 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 243 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 244 | Hộp chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 245 | Lăng phun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 246 | Cuộn dây vải gai d65 L=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 247 | Máy bơm chữa cháy điện 7.5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 248 | Máy bơm chữa cháy diesel 10HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 249 | Tủ điều khiên máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 250 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 máy |
| 251 | Trụ tiếp nước chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 252 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m3 |
| 253 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| 254 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| 255 | trung tâm báo cháy 8 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 256 | Đầu báo khói quang (đã bao gồm lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 257 | Nút ấn báo cháy (đã bao gồm lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 258 | Còi báo cháy (đã bao gồm lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 259 | Lắp đặt đèn báo cháy (đã bao gồm lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 260 | điện trở cuối tuyến (đã bao gồm lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 261 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 262 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 263 | Đèn exit có lưu điện làm việc 2h (đã bao gồm lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 264 | Đèn chiếu sáng sự cố có lưu điện làm việc 2h (đã bao gồm lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 265 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 266 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 267 | bình chữa cháy MFz4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 268 | bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 269 | Hộp đặt bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 270 | Nội quy- tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 271 | bộ dụng cụ phá dỡ thông thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 272 | phương tiện bảo hộ chống khói- mặt nạ phòng chống khói độc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 273 | Lắp đặt kim thu sét dài 0.8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 274 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 275 | bật thép + thép chũa C dk10 L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,212 | kg |
| 276 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 277 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cọc |
| 278 | Miếng chì đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 279 | bu lông M12x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 280 | ống PVC dk 25 L=2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 281 | ống hồ lô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 282 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2 | m3 |
| 283 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2 | m3 |
| 284 | Bàn giáo viên Kích thước D950 x R500 x C550 - Mặt bàn làm bằng vật liệu gỗ MDF chống cong vênh dày 18mm, chịu lực được sơn phủ PU (hoặc Melamin) nâu vàng vân gỗ. Chân bàn bang gỗ thép đường kính 22mm, dày 1,2mm sơn tĩnh điện; kết cấu gập mở, thuận tiện trong quá trình sử dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 285 | Ghế giáo viên Kích thước mặt ghế 320 x320 (mm). Mặt ghế, tựa ghế làm bằng vật liệu gỗ MDF dày 12mm chống cong vênh, chiu lực được sơn phủ PU (hoặc melamim) nâu vàng vân gỗ. Chân ghế cao 350 mm bằng ống thép đường kính 15,9 mm dày 10mm sơn tĩnh điện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 286 | Bàn mẫu giáo Kích thước D900 x R480 x C500 (mm). Mặt ghế, tựa ghế làm bang vật liệu gỗ MDF dày 18mm chống cong vênh, chiu lực được sơn phủ PU (hoặc melamim) nâu vàng vân gỗ. Chân bàn bằng ống thép đường kính 22mm, dày 1,2mm sơn tĩnh điện; kết cấu gập mở, thuận tiện trong quá trình sử dụng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | chiếc |
| 287 | Ghế mẫu giáo Kích thước mặt ghế 260 x 260 (mm). Mặt ghế, tựa ghế làm bang vật liệu gỗ MDF dày 12mm chống cong vênh, chiu lực được sơn phủ PU (hoặc melamim) nâu vàng vân gỗ. Chân ghế cao 280 mm bằng ống thép đường kính 15,9 mm dày 10 mm sơn tĩnh điện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | chiếc |
| 288 | Giá để đồ chơi và học liệu Kích thước D1000 x R300 xC750 (mm) làm bằng vật liệu gỗ MDF dày 15mm chống cong vênh phủ sơn mầu 2 mặt Gồm 4 khoang,7 ô kéo, có bánh xe và các ngăn để đồ chơi và học liệu. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | chiếc |
| 289 | Giá để giày dép Kích thước D1000 x R250 xC900 (mm). Vật liệu bằng Inốc, đủ để tối thiểu 35 đôi giày, dép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | chiếc |
| 290 | Giá để khăn mặt Kích thước D900 x R450 xC1000 (mm). Vật liệu bang Inốc, phơi tối thiểu 35 khăn không chồng lên nhau. Đảm bảo chắc chắn an toàn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | chiếc |
| 291 | Tủ để đồ dùng cá nhân Tủ để đồ dùng cái nhân của trẻ (36 ô/ngăn) gồm 2 cánh tủ 18 ô ghép có kích thước 1 tủ D2100 x R300 x C1050(mm). Vạt liêu bằng gỗ MDF dày 15 mm, có cánh tủ,để ba lo,tư trang của trẻ. Kích thước của mỗi ô 350x 300x 350 (mm) Tủ đựng sơn mầu phù hợp với lớp học và thân thiện với trẻ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | chiếc |
| 292 | Giá úp cốc Kích thước D600 x R200 x C1000(mm). Vật liệu bằng I nốc, đủ để tối thiểu 35 ca, cốc, đáy cách mặt đất 150 mm. Đảm bảo chắc chăn, an toàn, vệ sinh. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 293 | Tủ đựng chăn chiếu màn Tủ đựng chăn, chiếu , màn có kích thước D1200x R350 x C800 (mm). Vật liệu ván công nghiệp MDF dày 15mm có 2 cánh và 4 ngăn để đưng chăn màn,gối và chiếu. Tủ đựng sơn mầu phù hợp với lớp học và thân thiện với trẻ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 294 | Bảng quay 2 mặt KT : D1200xR800, mặt nhập hàn quốc mâu xanh có dòng kẻ mờ, mặt sau bằng nỉ dùng để gim tài liệu, khung nhôm chuyên dụng, có chân di động điều chỉnh được độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 295 | Phản KT: D1200 x R800 x C50(mm). Vật liệu bằng gỗ phủ bóng, bề mặt phẳng, không cong vênh, độ bền cao, có thể xếp chồng lên nhau dễ dàng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.836E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.67E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng tổng thể bao gồm thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III, giá trị ≥ 8.400.000.000 VNĐ và cung cấp lắp đặt thiết bị trường học, giá trị ≥ 170.000.000 VNĐ Hoặc 02 hợp đồng riêng lẻ; 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III, giá trị ≥ 8.400.000.000 VNĐ; 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị trường học giá trị ≥170.000.000 VNĐ).(Nhà thầu phải đính kèm theo Biên bản bàn giao công trình đưa vào khai thác sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (Ban Quản lý dự án) về công trình tương tự đã thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.570.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng.(Có kinh nghiệm trong các công việc tương tự có xâc nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng. (Có kinh nghiệm trong các công việc tương tự có xâc nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng;(Có kinh nghiệm trong các công việc tương tự có xâc nhận của chủ đầu tư) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | dung tích trộn ≥ 80 lít | 2 |
| 2 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | Đo cao, đo xa | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | dung tích trộn ≥ 250 lít | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | công suất ≥ 1,5KW | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | công suất ≥ 1,0KW | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | công suất ≥ 90Kg | 2 |
| 7 | Máy cắt, máy uốn thép | công suất ≥ 5KW | 2 |
| 8 | Máy mài | công suất ≥ 2,7KW | 2 |
| 9 | Máy cắt đá, gạch | công suất ≥ 1,7KW | 2 |
| 10 | Máy khoan | công suất 2,7KW | 2 |
| 11 | Ô tô tải tự đổ | tải trọng 5 tấn trở lên | 3 |
| 12 | Máy hàn | công suất ≥ 14KW | 2 |
| 13 | Máy súc gầu | dung tích gầu ≥ 0,4m3 | 1 |
| 14 | Máy lu | ≥ 9T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi